I – MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT Cảm nhận được tâm trạng, cảm giác của nhân vật tôi trong buổi tựu trường đầu tiên trong một đoạn trích truyện có sử dụng kết hợp các yếu tố miêu tả và biểu cảm.. Kiến [r]
Trang 1TUẦN 1: Tiết 1-2 Ngày soạn: 21/08/2012
VĂN BẢN: TễI ĐI HỌC
Thanh Tịnh
I – MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT
Cảm nhận được tõm trạng, cảm giỏc của nhõn vật tụi trong buổi tựu trường đầu tiờn trong
một đoạn trớch truyện cú sử dụng kết hợp cỏc yếu tố miờu tả và biểu cảm
II – TRỌNG TÂM KIẾN THỨC, KỸ NĂNG
1 Kiến thức
- Cốt truyện, nhõn vật, sự kiện trong đoạn trớch Tụi đi học.
- Nghệ thuật miờu tả tõm lý trẻ nhở ở tuổi đến trường trong một văn bản tự sự qua ngũi bỳt Thanh Tịnh
2 Kỹ năng:
- Đọc – hiểu đoạn trớch tự sự cú yếu tố miờu tả và biểu cảm
- Trỡnh bày những suy nghĩ, tỡnh cảm về một sự việc trong cuộc sống của bản thõn
- Rèn cho HS kĩ năng đọc diễn cảm, sáng tạo, kĩ năng phân tích, cảm thụ tác phẩm văn xuôi giàuchất trữ tình
3 Thái độ:
- Giáo dục HS biết rung động, cảm xúc với những kỉ niệm thời học trò và biết trân trọng, ghi nhớnhững kỉ niệm ấy
III/ CHUẨN BỊ
Giỏo viờn: Giỏo ỏn, tư liệu tham khảo
Học sinh: Chuẩn bị bài, soạn bài
HĐ2 Đọc , hiểu văn bản
Giỏo Viờn: Yờu cầu học sinh đọc phần tiểu dẫn
trong sỏch giỏo khoa
Yờu cầu học sinh rỳt ra vài nột về tỏc giả, tỏc
phẩm: Tụi đi học Học sinh khỏc nhận xột, bổ
sung
Giỏo viờn: Chốt
Giỏo viờn: Hướng dẫn học sinh: Đọc giọng
chậm rói hơi buồn sõu lắng, chỳ ý ngắt nghỉ và
- Tỏc phẩm: In trong tập “Quờ mẹ” xuất bảnnăm 1941
Trang 2đi học” vào thể loại nào?
Học sinh: => Biểu cảm
? Theo em văn bản này có thể chia làm mấy
phần
Học sinh: => 5 phần
? Nội dung của mỗi phần
Học sinh: => Phần 1: Khơi nguồn kỉ niệm;
Phần 2: Tâm trạng và cảm giác của nhân vật
tôi trên đường; Phần 3: Sân trường; Phần 4:
Khi nghe gọi tên và rời mẹ vào lớp; Phần 5:
Vào chổ ngồi và đón nhận tiết học đầu tiên
* Phân tích văn bản:
? Nỗi nhớ về buổi tựu trường của tác giả
được khơi nguồn tại thời điểm nào? Vì sao?
? Tâm trạng của nhân vật tôi khi nhớ lại những
kỉ niệm như thế nào? Những từ ngữ nào diễn tả
điều đó?
Học sinh:=>
? Cảnh vật và con đường đến trường được
nhân vật tôi cảm nhận như thế nào?
? Tâm trạng đã thay đổi Vậy cụ thể là thay đổi
như thế nào? Vì sao?
Học sinh:=>
? Nhân vật cảm nhận về chính mình lúc này
như thế nào?
? Cậu bé lần đầu tiên đến trường với hình ảnh
như thế nào? Những từ ngữ nào miêu tả hình
ảnh đó?
Học sinh:=>
Giáo viên: Yêu cầu học sinh đọc đoạn 3
? Tâm trạng của nhân vật tôi khi cảm nhận về
ngôi trường Mĩ Lí qua hai thời điểm có gì khác
nhau?
? Và tâm trạng nhân vật lúc này như thế nào?
- Khi nghe ông đốc đọc đén tên mình nhân vật
tôi ntn?
- Khi thấy các bạn nhỏ khóc thì nhân vật tôi
ntn?
Vì sao lại có tâm trạng như thế?
? Quá trình chuyển biến tâm lí của nhân vật tôi
từ đoạn 2 → đoạn 3 diễn ra như thế nào? Điều
đó có hợp quy luật không?
Giáo viên yêu cầu học sinh đoạn cuối
1 Khơi nguồn kỉ niệm.
- Cuối thu, vào ngày khai trường khi những đứatrẻ rụt rè đến trường tác giả nhớ về quá khứ
- “Náo nức; mơn man; tưng bừng; rộn rã” lànhững từ ngữ diễn tả tâm trạng khi nhớ lại buổitựu trường của nhân vật tôi
2 Tâm trạng của “Tôi” khi cùng mẹ đến trường
- “ Con đường này tôi đã quen đi lại lắm lần nhưng lần này bổng nhiên thấy lạ” => đối lập.
- “Cảnh vật chung quanh tôi đều thay đổi vìchính lòng tôi đang có sự thay đổi lớn.”
- Cảm giác về mình “trang trọng và đứng đắn”
- Các động từ: thèm, bặm, ghì, xệch, dúi → cử chỉ ngộ nghĩnh ngây thơ đáng yêu củachú bé
=> Hào hứng, náo nức, hăm hở khi được đếntrường
3.Tâm trạng của nhân vật “Tôi”ở sân trường
4 Tâm trạng của nhân vật “Tôi” khi vào lớp đón nhận tiết học đầu tiên.
Trang 3? Khi vào trong lớp học tõm trạng của nhõn vật
được thể hiện như thế nào?
? Tỏc giả đó sử dụng phương thức biểu đạt
- Qua đú bài văn nờu lờn nội dung gỡ?
- “Trụng hỡnh gỡ treo trờn tường tụi cũng thấy
lạ, hay hay”, lạm nhận chỗ ngồi của riờngmỡnh, người bạn ngồi bờn chưa hề quen “nhưnglũng tụi vẫn khụng thấy xa lạ chỳt nào.”
=> Tự sự xen biểu cảm
=> Lớp học là nơi gần gũi, thõn thương
- Hỡnh ảnh con chim là chi tiết nghệ thuật độcđỏo đỏnh dấu giai đoạn mới–giai đoạn làm họcsinh, làm người lớn của cậu bộ
- Cỏch kết thỳc truyện ngắn bất ngờ Dũng chữ
“Tụi đi học” vừa khộp lại bài vừa mở ra mộtthời gian mới Nú như một niềm tự hào mỗi khinhõn vật tụi nhớ lại Đõy cũng chớnh là chủ đềcủa tỏc phẩm
III/ Tổng kết
1 Nghệ thuật
2 Nội dung * Ghi nhớ: SGK
- Sự kết hợp hài hoà giữa miờu tả, biểu cảm,
tự sự làm nờn chất trữ tỡnh ờm dịu và trongtrẻo của văn bản
- Tõm trạng của nhõn vật tụi chuyển biến nhưthế nào?
- GV Hệ thống hoỏ kiến thức bài học
- Chuẩn bị bài mới và học bài cũ
-Ngày soạn: 22/08/2012 TIẾT 3
TIẾNG VIỆT
CẤP ĐỘ KHÁI QUÁT CỦA NGHĨA TỪ NGỮ
I – MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT
- Phõn biệt được cỏc cấp độ khỏi quỏt về nghĩa của từ ngữ
- Biết vận dụng hiểu biết về cấp độ khỏi quỏt của nghĩa từ ngữ vào đọc – hiểu và tạo lập văn bản
II – TRỌNG TÂM KIẾN THỨC, KỸ NĂNG
1 Kiến thức
- Cỏc cấp độ khỏi quỏt về nghĩa của từ ngữ
2 Kỹ năng:
- Thực hành so sỏnh, phõn tớch cỏc cấp độ khỏi quỏt về nghĩa của từ ngữ
3 Thái độ: Giáo dục HS ý thức tự học
III/ CHUẨN BỊ
Trang 4- Giáo viên: Soạn giáo án, tư liệu.
- Học sinh: Chuẩn bị bài
1 Ổn định tổ chức: SS H/S Tham gia học tập?
2 Kiểm tra bài cũ: Không
3 Bài mới:
Hoạt động 1 Giới thiệu bài ( GV tự giới thiệu bài).
Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới.
Giáo viên: Treo bảng phụ cho học sinh quan
sát ví dụ sách giáo khoa
Giáo viên: Nêu câu hỏi
? Nghĩa của từ “động vật” rộng hơn hay hẹp
hơn nghĩa của từ: thú, chim, cá? Tại sao?
Học sinh trả lời, học sinh khác nhận xét Giáo
viên →
? Nghĩa của các từ: thú, chim, cá rộng hơn hay
hẹp hơn nghĩa của từ: hươu, tu hú, cá rô, cá
thu? Tại sao?
Học sinh →
? Nghĩa của từ: thú, chim, cá rộng hơn nghĩa
của những từ nào và hẹp hơn nghĩa của những
từ nào? Tại sao?
Giáo viên: Qua ví dụ chúng ta mới tìm hiểu
hãy cho biết thế nào là từ ngữ nghĩa rộng và từ
ngữ nghĩa hẹp?
? Từ ngữ có phải chỉ có nghĩa rộng hoặc nghĩa
hẹp hay không? Vì sao?
Học sinh →Trả lời Giáo viên kết luận
*Bài tập nhanh (2 phút)
Cho từ: cây, cỏ, hoa Tìm từ ngữ có nghĩa rộng
hơn và hẹp hơn các từ ngữ đó
Hoạt động 3: Hướng dẫn luyện tập.
Giáo viên: Cho học sinh thảo luận làm bài tập
theo nhóm bài 1,2,3
Gọi từng nhóm lên sửa bài
Nhóm khác nhận xét
Giáo viên bổ sung và chốt
Học sinh: Lên bảng làm bài sau khi thảo luận
Giáo viên: Quan sát, hướng dẫn
- Nghĩa của từ: thú, chim, cá rộng hơn hươu,
tu hú, cá rô, cá thu vì nó bao hàm hươu, tu hú,
cá rô, cá thu
- Nghĩa của từ: thú, chim,cá rộng hơn các từ: voi, hươu, tu hú, cá rô và có phạm vi nghĩa hẹp hơn nghĩa của từ “động vật”
3 Kết luận: Ghi nhớ: Sách giáo khoa.
II/ Luyện tập:
Bài 1:
a Y phục > quần, áo > quần đùi, quần dài,
áo sơ mi
b Vũ khí > súng, bom> súng trường.Bài 2:
a Khí đốt
b Nghệ thuật
c Thức ăn, thực phẩm
d NhìnBài 3:
a Xe cộ: xe đạp, xe máy, xe hơi
b Kim loại: đồng, sắt, nhôm
4 Củng cố: Thế nào là từ ngữ nghĩa rộng: ví dụ
Trang 5Thế nào là từ ngữ nghĩa hẹp: vớ dụ
5 Hướng dẫn tự học: Về nhà học bài và chuẩn bị tiết Tập làm văn
-Ngày soạn: 23/08/2012TIẾT 4
TẬP LÀM VĂN
TÍNH THỐNG NHẤT VỀ CHỦ ĐỀ CỦA VĂN BẢN
I – MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT
- Thấy được tớnh thống nhất về chủ đề của văn bản và xỏc định được chủ đề của văn bản cụ thể
- Biết viết một văn bản bảo đảm tớnh thống nhất về chủ đề
II – TRỌNG TÂM KIẾN THỨC, KỸ NĂNG
1 Kiến thức
- Chủ đề văn bản
- Những thể hiện của chủ đề trong văn bản
2 Kỹ năng:
- Đọc – hiểu và cú khả năng bao quỏt toàn bộ văn bản
- Trỡnh bày một văn bản (núi, viết) thống nhất về chủ đề
3 Thái độ:
- H S có ý thức xác định chủ đề và có tính nhất quán khi xác định chủ đề của văn bản
III/ CHUẨN BỊ
- Giỏo viờn: Soạn giỏo ỏn, tư liệu tham khảo
- Học sinh: Chuẩn bị bài trước
*Tỡm hiểu chủ đề của văn bản
Giỏo viờn: Yờu cầu học sinh đọc lại văn bản
“Tụi đi học” của Thanh Tịnh
? Văn bản miờu tả những việc đang xảy ra
hay đó xảy ra?
? Tỏc giả viết văn bản này nhằm mục đớch
gỡ?
? Vậy chủ đề của văn bản là gỡ?
Học sinh: Thảo luận, trỡnh bày
Giỏo viờn: Bổ sung, chốt ý
* Tỡm hiểu tớnh thống nhất về chủ đề của
văn bản
? Cõu nào, từ ngữ nào trong văn bản giỳp ta
thể hiện chủ đề của văn bản?
? Từ ngữ ấy cú giỳp em hiểu ngay nội dung
của văn bản khụng? Nú được viết theo
II/ Tớnh thống nhất về chủ đề của văn bản
1 Chủ đề : Tụi đi học, được viết theo nghĩa tường minh
2 Nhận xột:
Những từ ngữ, cõu văn:
- Kỉ niệm mơn man của buổi tựu trường, lần đầu tiờn đến trường, đi học…
Trang 6? Những từ ngữ, câu văn nào giúp tác giả
thể hiện chủ đề của văn bản
? Thế nào là tính thống nhất về chủ đề của
văn bản?
Học sinh: Thảo luận cá nhân →
? Tính thống nhất về chủ đề thể hiện ở
phương diện nào?
Học sinh: Nội dung, hình thức
Giáo viên cho học sinh đọc ghi nhớ(SGK)
Hoạt động 4: Hướng dẫn luyện tập
Giáo viên: Cho học sinh làm việc theo
nhóm sau đó cử đại diện trả lời
Nhóm khác nhận xét
Giáo viên: Sửa chữa
- “ Hôm nay… học”, “Hằng năm… xuống đất”, “Conđường…mới mẻ”, “Trước…cao ráo…”
2 Nên bỏ: câu b, d
4 Củng cố: Thế nào là chủ đề của văn bản
Tính thống nhất của văn bản thể hiện ở phương diện nào?
5 Hướng dẫn tự học: Về nhà học bài, chuẩn bị bài mới “Trong lòng mẹ” của Nguyên Hồng.
Trang 7
-có đầy đủ giáo án ngữ văn 7,8,9 (TRỌN BỘ) soẠN THEO CHUẨN KIẾN THỨC, KĨ
NĂNG, THÁI ĐỘ SOẠN 2 CỘT NHƯ TRấN, PHƯƠNG PHÁP MỚI, RẤT KHOA HỌC.
Liờn hệ điện thoại: 0972 144 557