- Luyện tập viết số đo diện tích dới dạng số thập phân theo các đơn vị khác nhau II- §å dïng d¹y - häc - B¶ng mÐt vu«ng III- Các hoạt động dạy - học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của[r]
Trang 1TUẦN 9
Thứ hai ngày 15 thỏng 10 năm 2012
Tiết 1 Tập đọc
Cái gì quý nhất ?
I- Mục tiêu :
- HS đọc đúng, đọc trôi chảy - Biết phân biệt lời ngời dẫn chuyện và lời nhân vật
- Nắm đợc vấn đề tranh luận (Cái gì quý nhất ?) và ý đợc khẳng định trong bài
(Ng-ời lao động là quý nhất)
- Giáo dục HS yêu lao động và những ngời lao động
II- Đồ dùng dạy - học
- Tranh, ảnh minh họa Sgk
III- Các hoạt động dạy - học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A- Kiểm tra ( 5p)
- HS đọc thuộc các câu thơ em thích trong
bài Trớc cổng trời
B- Bài mới
1 Giới thiệu bài : ( 1p)
2 Hớng dẫn luyện đọc, tìm hiểu bài
a) Luyện đọc( 20p)
- Gọi 1 em đọc
- Chia đoạn : 3 đoạn
- Gọi HS đọc nối tiếp đoạn
- Ghi bảng từ khó,hớng dẫn HS đọc: tranh
luận, phân giải,
- Gọi HS đọc chú giải, kết hợp giải nghĩa từ
-Giáo viên mẫu toàn bài
b) Tìm hiểu bài ( 10p)
? Theo Hùng, Quý, Nam, cái quý nhất trên đời
là gì ?
- GV ghi tóm tắt lên bảng
? Mỗi bạn có lí lẽ nh thế nào để bảo vệ ý
kiến của mình ?
- Cho HS trả lời cỏ nhõn
- Chốt lại
? Vì sao thầy giáo cho rằng ngời lao động
mới là quý nhất ?
=- Cho HS thảo luận nhúm đụi
- Mời đại diện nhúm trả lời
- GV nhấn mạnh các lập luận có tình có lý của
thầy
? Chọn tên gọi khác cho bài văn và nêu lí
do vì sao em chọn tên gọi đó
c) Hớng dẫn đọc diễn cảm đoạn 3(10p)
- Treo bảng phụ và đọc mẫu
- Nhận xét, tuyên dơng
3 Củng cố, dặn dò ( 1p)
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà tiếp tục Lđọc diễn cảm cả
bài
- 3 em đọc + TLCH
- 1 HS đọc bài, lớp đọc thầm
- HS đọc nối tiếp đoạn lần 1, luyện phát âm đúng
+ Đọc từ khó
- HS đọc nối tiếp đoạn lần 2 kết hợp giải nghĩa từ
- Luyện đọc theo cặp
- HS đọc thầm từng đoạn và TLCH:
- Trả lời, HS khỏc nhận xột bổ sung
- Thảo luận , đại diện nhúm trả lời , nhúm khỏc bổ sung
- Trả lời
- Nghe GV đọc mẫu
- Lđọc theo nhóm đôi
- 4 HS thi đọc
Trang 2Toán
I - Mục tiêu : Giúp HS :
- Nắm vững cách viết số đo độ dài dới dạng số thập phân trong các trờng hợp đơn giản
- Luyện kĩ năng viết số đo độ dài dới dạng số thập phân
II- Các hoạt động dạy - học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A- Kiểm tra ( 5p)
- KT 2 HS chữa bài về nhà tiết trớc
B- Bài mới
1 Giới thiệu bài ( 1p)
- Nêu mục đích, yêu cầu tiết học
2 Luyện tập ( 40p)
Bài 1: Viết các số thập phân vào chỗ chấm
- Gọi 1 em đọc đề bài
- Củng cố cho HS viết các số đo độ dài dới dạng số
thập phân
Ví dụ : 35m23cm = 35
23
m = 35,23m 100
- Cho HS làm bảng con
Bài 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm
(theo mẫu)
- Củng cố cho HS cách viết số đo độ dài dới dạng
số thập phân
- GV hớng dẫn mẫu : 315cm = 3,15m
Cách làm : 315cm = 300cm + 15cm = 3m15cm
=
15
3 m = 3,15m 100
- Cho HS làm bài cỏ nhõn, gọi 3 em lờn bảng
Bài 3: Viết số đo sau dới dạng số thập phân có đơn vị
đo là ki - lô - mét :
- Ví dụ : 3km245m = k
245
1000
- Cho HS làm miệng và nờu kết quả
Bài 4 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
- Cho HS l m nhúm 4à
- Yêu cầu HS làm phần a, c ( HS khá, giỏi làm cả
- Sửa bài 3; 4/VBT
- Làm bài trên bảng con
- Nhận xét, chữa bài
- HS quan sát mẫu
- HS làm bài cá nhân
- 3HS lên bảng, lớp làm vở
- Nhận xét, bổ sung
- HS tự làm và nêu miệng kết quả
- Nhận xét, bổ sung
- Thảo luận nhóm 2
- Đại diện 4 nhóm trình bày
- Nhận xét, bổ sung
Trang 34 phần a, b, c, d)
4 Củng cố - dặn dò: ( 1p)
- Trò chơi: Phản xạ nhanh( Theo VBT)
- Làm các bài trong VBT
- Nhận xét tiết học
Khoa học
Tiết 3: Thái độ đối với ngời nhiễm hiv/aids
I- Mục tiêu : Sau bài học HS có khả năng :
- Xác định các hành vi tiếp xúc thông thờng không lây nhiễm HIV
- Có thái độ không phân biệt đối xử với ngời bị nhiễm HIV và gia đình của họ II- Đồ dùng dạy - học
- Hình trang 36, 37/Sgk
- Một số tình huống ghi sẵn vào phiếu
III- Các hoạt động dạy - học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A- Kiểm tra ( 4p)
- HIV là gì ? AIDS là gì ?
- Nêu đờng lây truyền và cách phòng tránh HIV?
B- Bài mới
* Giới thiệu bài ( 1p)
*HĐ1:(10p)HS xác định đợc HIV/AIDS không
lây qua 1 số tiếp xúc thông thờng
? Những HĐ tiếp xúc nào không có khả năng lây
nhiễm HIV/AIDS ?( ghi nhanh các ý TL của HS
lên bảng)
- Nhận xét, kết luận : HIV không lây truyền qua
tiếp xúc thông thờng nh : bắt tay, ăn cơm cùng
mâm,
*HĐ2: (10p) HS biết đợc trẻ em bị nhiễm HIV
có quyền đợc học tập, vui chơi và sống chung
cùng một cộng đồng Không nên xa lánh, phân
biệt đối xử với ngời bị nhiễm HIV và GĐ họ.
- Yêu cầu HS thảo luận theo cặp:
+ QS hình 2, 3 SGK/ 36, 37, đọc lời thoại của các
nhân vật và TLCH: Theo em, các bạn ở trong hình
nào có cách ứng xử đúng đối với những ngời
nhiễm HIV/AIDS và gia đình họ? Nếu các bạn đó
là ngời quen của em, em sẽ đối xử với các bạn thế
nào? Vì sao?
? Qua ý kiến của các bạn em rút ra điều gì?
- Nhận xét, kết luận
*HĐ3 : ( 10p) Bày tỏ thái độ, ý kiến.
- Phát phiếu ghi sẵn tình huống cho mỗi nhóm
- YC các nhóm TL để TLCH: Nếu mình ở trong
tình huống đó, em sẽ làm gì?
- Nhận xét va kết luận( nh MT 2)
* Củng cố - dặn dò ( 1p)
- Nhắc HS về nhắc nhở mọi ngời thực hiện các
cách phòng tránh HIV
- Giáo dục ý thức Không phân biệt dối xử với ngời
bị HIV
- Nhận xét tiết học
-.Chuẩn bị bài : Phòng tránh HIV/AIDS
- 2 HSTL, lớp theo dõi và nhận xét
- Trao đổi theo cặp, tiếp nối nhau phát biểu
- QST và Thảo luận nhóm đôi
- Trình bày
- Nhận xét, bổ sung
- TL cá nhân
- HĐ theo nhóm theo HD của GV:
+ Nhận phiếu và thảo luận nhóm
+ Đại diện các nhóm trình bày, nhóm khác nhận xét
* Đọc mục bạn cần biết
Trang 4Đạo đức
Tiết 4 Tình bạn
I- Mục tiêu : HS biết
- Ai cũng có bạn bè và trẻ em có quyền đợc tự do kết giao bạn bè
- Thực hiện đối xử tốt với bạn bè xung quanh trong cuộc sống hằng ngày
- Thân ái, đoàn kết với bạn bè
II- Đồ dùng dạy - học
- Bài hát Lớp chúng ta đoàn kết
III- Các hoạt động dạy - học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A- Kiểm tra ( 2p)
- Kiểm tra VBT
B- Bài mới
* Giới thiệu bài : Nêu mục đích, yêu cầu tiết học
*HĐ1:(7p) HS biết đợc ý nghĩa của tình bạn và quyền
đợc kết giao bạn bè của trẻ em
- Yêu cầu HS hát bài Lớp chúng mình
- Thảo luận theo các câu hỏi sau :
? Bài hát nói lên điều gì ?
? Lớp chúng ta có vui nh vậy không ?
? Điều gì sẽ xảy ra nếu xung quanh ta không có bạn bè
?
? Trẻ em có quyền đợc tự do kết bạn không ? Em biết
điều đó từ đâu ?
- GV kết luận :
HĐ2: (10p) HS hiểu đợc bạn bè cần phải đoàn kết,
giúp đỡ nhau những lúc khó khăn, hoạn nạn
- Gọi HS đọc truyện Đôi bạn
- Yêu cầu HS đóng vai theo nội dung truyện
- Nhận xét, kết luận :
HĐ3:(7p) HS biết cách ứng xử phù hợp trong các tình
huống có liên quan đến bạn bè
- Yêu cầu HS ứng xử theo các tình huống ở BT2
- Nhận xét, kết luận
HĐ4 ( 8p)Giúp HS biết đợc các biểu hiện của tình bạn
đẹp
- Yêu cầu mỗi HS nêu một biểu hiện của tình bạn đẹp
- GV kết luận- Liên hệ
- Yêu cầu HS nêu ghi nhớ
* Dặn dò (1p)
- Nhận xét tiết học
- Su tầm, truyện, ca dao, tục ngữ, bài thơ, bài hát, về
chủ đề tình bạn
- Hoạt động nhóm đôi
- Trình bày
- Nhận xét , bổ sung
-1 HS đọc, lớp lắng nghe
- Đóng vai
- Nhận xét, bổ sung
- Thảo luận nhóm 2
- Trình bày
- Nhận xét, bổ sung
- Tiếp nối nhau nêu
- HS đọc ghi nhớ SGK
Trang 5Thứ ba ngày 16 thỏng 10 năm 2012
Chính tả
Tiết 1: Tiếng đàn ba - la - lai - ca trên sông đà
I- Mục tiêu : HS biết :
* Nhớ - viết chính xác, trình bày đúng bài thơ Tiếng đàn Ba - la - lai - ca trên sông
Đà
*Ôn lại cách viết những từ ngữ có tiếng chứa âm đầu n/l hoặc âm cuối n/ng
*Giáo dục HS tính cẩn thận và cách trình bày bài chính tả
II- Đồ dùng dạy - học
- Bảng phụ để HS thi tìm nhanh từ láy theo yêu cầu BT3
III- Các hoạt động dạy - học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A- Kiểm tra ( 4p)
+YC HS viết tiếng có chứa vần uyên, uyêt
B- Bài mới
1 Giới thiệu bài ( 1p)
GV nêu mục đích - yêu cầu tiết học
2 Hớng dẫn HS Nhớ – viết ( 30p)
- Yêu cầu HS đọc bài viết
- HS viết từ khó, dễ lẫn khi viết chính tả:
Ba-la- lai- ca, ngẫm nghĩ, tháp khoan, lấp loáng,
bỡ ngỡ,
? Bài gồm mấy khổ thơ ? Trình bày dòng thơ
nh thế nào ? Những từ nào phải viết hoa ?
- Hớng dẫn HS cách ngồi viết
- Chấm 1 số bài và nêu nhận xét
3 Hớng dẫn HS làm BT chính tả ( 10p)
Bài tập 2: Tìm những tiếng có l/ n
a) Yêu cầu HS nắm đợc khi nào thì viết l/n
b) Tìm những tiếng có âm cuối n/ng
Bài tập 3:
- Yêu cầu HS tìm từ láy có âm đầu l ; từ láy
vần có âm cuối ng.
- Nhận xét, tuyên dơng
4 Củng cố, dặn dò ( 1p)
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau : ôn tập GK1
- 2 HS lên bảng viết, lớp viết vào
vở – Nhận xét
- Một số HS đọc, lớp đọc thầm
- Viết từ khó vào bảng con
*HS viết bài, soát lỗi
- 1HS đọc, lớp đọc thầm YCBT 2
- Cả lớp làm bài vào VBT, trao đổi theo cặp
- Một số HS nêu
- Nhận xét - chữa bài
- 3 tổ thi tiếp sức
- Nhận xét
- Cả lớp viết bài vào vở
Tập đọc
Trang 6I- Mục tiêu :
- Đọc đúng các tiếng, từ, câu( HS yếu) Đọc đúng đoạn, bài( HSTB) Đọc rõ ràng toàn bài, nhấn giọng những từ ngữ gợi tả, gợi cảm làm nổi bật sự khắc nghiệt của thiên nhiên ở Cà Mau và tính cách kiên cờng của ngời Cà Mau( HS khá, giỏi)
- Hiểu các từ ngữ khó trong bài: phũ, phập phều, cơn thịnh nộ, hằng hàng sa số, sấu,…
- Hiểu nội dung bài : Sự khắc nghiệt của thiên nhiên Cà Mau góp phần hun đúc tính cách kiên cờng của ngời Cà Mau
II- Đồ dùng dạy - học
- Tranh minh họa bài đọc Sgk
- Bản đồ VN
III- Các hoạt động dạy - học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A- Kiểm tra ( 6p)
- YCHS đọc bài Cái gì quý nhất và trả lời câu
hỏi
B- Bài mới
1 Giới thiệu bài ( 1p)
- HDHS quan sát tranh giới thiệu bài đọc
2 Hớng dẫn luyện đọc - Tìm hiểu bài.
a) Luyện đọc( 25p)
- Gọi 1em đọc toàn bài
- Chia đoạn: ( 3 đoạn )
- HD đọc đúng các từ : ma dông, đổ ngang, hối
hả, đất xốp, đất nẻ chân chim,
- YC đọc chú giải và giải nghĩa từ : phũ, phập
phễu, cơn thịnh nộ, hằng hà sa số, sấu
- Giáo viên đọc mẫu
b) Tìm hiểu bài( 10p)
Cõu 1: Ma Cà Mau có gì khác thờng ?
- Cho HS đọc đoạn 1 và trả lời cỏ nhõn
- Gọi HS khỏc nhận xột
- Chốt lại ý đỳng
Cõu 2 : Gọi 1 em đọc cõu hỏi
- Cho lớp đọc đoạn 2 và thảo luận nhúm đụi
- Gọi đại diện nhúm trả lời , nhúm khỏc bổ sung
- Chốt lại
Cõu 3: Ngời dân Cà Mau có tính cách nh thế nào
?-Gọi 1 em đọc cõu hỏi
- Cho HS đọc đoạn 3 và trả lời cỏ nhõn
- Chốt lại
? Em đặt tên cho đoạn 3 nh thế nào ?
- Hớng dẫn HS nêu nội dung bài
c) Đọc diễn cảm ( 10p)
- Hớng dẫn đọc diễn cảm đoạn 3
3 Củng cố, dặn dò ( 1p)
- Nêu nội dung bài?
- Nhận xét tiết học
- Về nhà xem lại bài, chuẩn bị cho KTGK1
- 2 em đọc bài + TLCH
- Quan sỏt tranh
- 1 HS đọc, Cả lớp đọc thầm
- Đọc nối tiếp đoạn ( 2 lợt), Lđọc
từ khó, giải nghĩa từ
- Luyện đọc theo cặp
- HS đọc đoạn 1 và trả lời
- Đọc đoạn 2 , thảo luận nhúm đụi,và TLCH
- Nhận xét – bổ sung
- Đọc đoạn 3 TLCH
- Trả lời
- HS nờu nội dung bài
- Một số HS thi đọc
- Nhận xét
Luyện từ và câu
Trang 7Tiết 3: Mở rộng vốn từ : Thiên nhiên
I- Mục tiêu : Giúp HS :
- Mở rộng vốn từ thuộc chủ điểm thiên nhiên
- Biết một số từ ngữ thể hiện sự so sánh và nhân hóa bầu trời
- Có ý thức chọn lọc từ ngữ gợi tả, gợi cảm khi viết đoạn văn tả một cảnh đẹp thiên nhiên II- Đồ dùng dạy - học
- Bảng phụ viêt sẵn từ ngữ ở BT1
- Một số tờ phiếu khổ to, bút dạ
III- Các hoạt động dạy - học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A- Kiểm tra ( 5p)
- KT 2 HS: Nờu khỏi niệm về từ nhiều nghĩa
B- Bài mới
1 Giới thiệu bài ( 1p)
2 Hớng dẫn HS làm bài tập ( 40p)
Bài 1 :
-Yêu cầu HS đọc bài Bầu trời mùa thu.
- Gọi HS đọc nối tiếp, lớp đọc thầm
Bài 2 : Tìm những từ ngữ tả bầu trời trong
mẩu chuyện
? Những từ ngữ nào thể hiện sự so sánh ?
? Những từ ngữ nào thể hiện sự nhân hoá?
- Cho lớp thảo luận nhúm 4 làm vào phiếu
- Gọi đại diện nhúm trỡnh bày , nhúm khỏc
bổ sung
- Nhận xét, bổ sung
Bài 3 : Viết 1 đoạn văn khoảng 5 câu sử dụng từ
ngữ ở mẩu chuyện trên tả lại một cảnh đẹp của
quê em hoặc nơi em ở
- Hớng dẫn HS hiểu yêu cầu của BT
- GV chú ý sửa lỗi dùng từ, diễn đạt cho từng
HS, cho điême HS viét ĐYC
3 Củng cố , dặn dò( 1p)
- Chốt lại bài
- Nhận xét tiết học
- Về nhà viết đoạn văn cho hoàn chỉnh
- Nêu khái niệm từ nhiều nghĩa
- Một số HS đọc nối tiếp, lớp đọc thầm ( 2 lợt)
- Thảo luận nhóm 4- Ghi vào phiếu
- Trình bày- Nhận xét, bổ sung:
- HS làm bài cá nhân
- Một số em trình bày
- Nhận xét, bổ sung
- Viết văn
Toán
Tiết 4: Viết các số đo khối lợng dới dạng số thập phân
I- Mục tiêu :
- Củng cố bảng đơn vị đo khối lợng
- Quan hệ giữa các đơn vị đo liền kề và quan hệ giữa một số đơn vị đo khối lợng thờng dùng
- Luyện tập viết số đo khối lợng dới dạng số thập phân với các đơn vị đo khác nhau II- Đồ dùng dạy - học
- Bảng đơn vị đo khối kẻ sẵn
III- Các hoạt động dạy - học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 8A- Kiểm tra ( 2p)
- Kiểm tra VBT làm ở nhà của HS
B- Bài mới
1 Giới thiệu bài ( 1p)
2 Ôn lại mối quan hệ giữa các đơn vị đo khối lợng
thờng dùng ( 10p).
- YCHS nêu lại bảng đơn vị đo khối lợng.( GV ghi
bảng)
- Yêu cầu HS nêu mối quan hệ giữa các đơn vị đo sau
? Em hãy nêu mối quan hệ giữa hai đơn vị do khối
l-ợng liền kề nhau?
- HD viết các số đo khối lợng dới dạng số thập phân:
Ví dụ : Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm
5 tấn 132kg = tấn Cách làm : 5tấn132kg = 5
132
1000tấn = 5,132tấn Vậy: 5tấn132kg = 5,132tấn
- HS tiếp nối nhau nêu lại bảng đơn vị đo khối lợng
- HS nêu miệng quan hệ giữa các đơn vị đo:
- 1 số HS nêu
- 1 em lên bảng làm , cả lớp nháp – Nêu cách làm, Kquả
- Nhận xét
3 Thực hành ( 30p)
Bài 1 : Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm
- Củng cố cho HS viết các số đo khối lợng dới dạng
số thập phân và mối quan hệ của chúng với phân số
thập phân, hỗn số
- Cho HS làm bảng con, nhận xột kết quả
Bài 2 : Viết các số đo sau dới dạng số thập phân
a) Có đơn vị đo là kg
- Gọi 4 em lờn bảng làm, cho lớp làm vào vở nhỏp
- Gọi HS khỏc nhận xột
- Chốt lại
Bài 3 : Gọi HS đọc đề bài – HD giải
- Nhận xét, ghi điểm (Đáp số: 1,62 tấn)
- Cho lớp làm vở bài tập
- Chấm bài
- Gọi 1 em chữa trờn bảng
3 Củng cố - dặn dò ( 1p)
- Chốt lại nội dung bài
- Nhận xét tiết học
- Về nhà làm VBTT
- Làm bài trên bảng con Kết quả:
- 4 HS lên bảng, lớp làm vở
- Nhận xét, chữa bài
- Làm bài
- Nhận xột bài
Thứ tư ngày 17 thỏng 10 năm 2012
Luyện từ và câu
Tiết 1:
Đại từ
I/ Mục tiờu :
- Hiểu khỏi niệm thế nào là đại từ
- Nhận biết được đại từ trong cỏch núi hàng ngà, trong văn bản
- Biết sử dụng đại từ thay thế cho danh từ bị dựng lặp lại trong văn bản ngắn
II/ Đồ dựng dạy - học
Trang 9Bài tập 2, 3 viết sẵn bảng phụ.
III/ Cỏc hoạt động dạy – học
1/ Kiểm trả bài cũ: Gọi 1 em đọc đoạn văn tả
cảnh đẹp ở quờ em?
2/ Dạy bài mới:
a/ Giới thiệu bài :
b/ Tỡm hiểu bài:
Bài 1: Gọi HS đọc yờu cầu
- Cho HS thảo luận nhúm đụi
- Mời đại diện nhúm trả lời
- Chốt lại
Bài tập 2: Gọi 1 em đọc yờu cầu, cho HS trả
lời miệng
- Kết luận
c/ Ghi nhớ: Gọi 2 em đọc
4/ Luyện tập:
Bài 1/ Gọi 1 em đọc yờu cầu cho HS trả lời
miệng
- Kết luận
Bài 2/ Gọi 1 em đọc yờu cầu, cho HS làm
vào vở bài tập
- Cho 1 em làm trờn bảng phụ
- Chốt lại
Bài 3: Gọi 1 HS đọc yờu cầu cho HS làm theo
cặp
- Gọi 1 em đọc thành tiếng
- Chốt lại
3/ Củng cố- dặn dũ
- Nhận xột tiết học
- Về nhà làm bài tập
- 1 em đọc
- Đọc yờu cầu
- Thảo luận nhúm- trả lời
- Nhúm khỏc bổ sung
- Trả lời
- Đọc ghi nhớ
- Trả lời
- Nhận xột bổ sung
- Làm bài
- Nhận xột bài -Thảo luận
- Lắng nghe
- Nhận xột
I- Mục tiêu : HS biết :
- Cách thêu chữ V và ứng dụng của thêu chữ V
- Thêu đợc các mũi thêu chữ V đúng kĩ thuật, đúng quy trình
- Rèn luyện đôi tay khéo léo và tính cẩn thận
II- Đồ dùng dạy - học
- Mẫu chữ V
- Một số sản phẩm thêu trang trí
- Vật liệu và dụng cụ nh SGK Sgk
III- Các hoạt động dạy - học
Trang 10Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A- Kiểm tra (1p)
- Kiểm tra việc chuẩn bị dụng cụ của HS
B- Bài mới
1 Giới thiệu bài ( 1p)
- Nêu mục đích, yêu cầu tiết học
2 Thực hành (30p)
- Yêu cầu HS nhắc lại quy trình thêu chữ V
- GV nhận xét, hệ thống lại bài và nêu những
điểm cần lu ý
- Gọi HS nêu các yêu cầu của sản phẩm ở mục
III Sgk
- HS thực hành thêu
- GV theo dõi, giúp HS còn lúng túng
3 Nhận xét, dặn dò ( 1p)
- G nhận xét sự chuẩn bị, tinh thần thái độ, kết
quả học tập của HS
- Chuẩn bị bài sau : Thêu chữ V (T3)
- 2, 3 HS nêu
- 2HS lên bảng thực hiện thao tác thêu 2 - 3 mũi thêu chữ V
- 2, 3 HS nêu
* HS thực hành thêu
Kĩ thuật
Ti ết 3
Toán
Viết các số đo diện tích dới dạng số thập phân
I- Mục tiêu : Giúp HS ôn:
- Quan hệ giữa một đơn vị đo diện tích thờng dùng
- Luyện tập viết số đo diện tích dới dạng số thập phân theo các đơn vị khác
nhau
II- Đồ dùng dạy - học
- Bảng mét vuông
III- Các hoạt động dạy - học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh