b. Thêm tiếp lượng dư dung dịch NaOH vào E, sau đó lọc lấy kết tủa, rồi nung đến khối lượng không đổi th́ thu được 16 gam chất rắn.. b) Cho dd NaOH dư vào dung dịch D, lọc lấy kết tủa rồ[r]
Trang 1Phòng GD&ĐT Đại Lộc
NỘI DUNG BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI LỚP 9 - MÔN HÓA HỌC
PHÂN 1:
CHUYÊN ĐỀ 1 HIỆU SUẤT PHẢN ỨNG (H%)
A Lý thuyết
Cách 1: Dựa vào lượng chất thiếu tham gia phản ứng
H = Lượng thực tế đã phản ứng 100%
Lượng tổng số đã lấy
- Lượng thực tế đã phản ứng được tính qua phương trình phản ứng theo lượng sản phẩm
đã biết
- Lượng thực tế đã phản ứng < lượng tổng số đã lấy
Lượng thực tế đã phản ứng , lượng tổng số đã lấy có cùng đơn vị
Cách 2: Dựa vào 1 trong các chất sản phẩm
H = Lượng sản phẩm thực tế thu được 100%
Lượng sản phẩm thu theo lý thuyết
- Lượng sản phẩm thu theo lý thuyết được tính qua phương tŕnh phản ứng theo lượng chất tham gia phản ứng với giả thiết H = 100%
- Lượng sản phẩm thực tế thu được thường cho trong đề bài
- Lượng sản phẩm thực tế thu được < Lượng sản phẩm thu theo lý thuyết
- Lượng sản phẩm thực tế thu được và Lượng sản phẩm thu theo lý thuyết phải có cùng đơn vị đo
B BÀI TẬP
Bài 1: Nung 1 kg đá vôi chứa 80% CaCO3 thu được 112 dm3 CO2 (đktc) Tính hiệu suất phân huỷ CaCO3
Bài 2:
a) Khi cho khí SO3 hợp nước cho ta dung dịch H2SO4 Tính lượng H2SO4 điều chế được khi cho 40 Kg SO3 hợp nước Biết Hiệu suất phản ứng là 95%
b) Người ta dùng quặng boxit để sản xuất nhôm theo sơ đồ phản ứng sau:
Al2O3 điện phân nóng chảy, xúc tác Al + O2
Hàm lượng Al2O3 trong quặng boxit là 40% Để có được 4 tấn nhôm nguyên chất cần bao nhiêu tấn quặng Biết H của quá trình sản xuất là 90%
Bài 3:
Có thể điều chế bao nhiêu kg nhôm từ 1 tấn quặng bôxit có chứa 95% nhôm oxit, biết hiệu suất phản ứng là 98%
PT: Al2O3 điện phân nóng chảy, xúc tác Al + O2
Bài 4
Người ta dùng 490kg than để đốt lò chạy máy Sau khi lò nguội, thấy còn 49kg than chưa cháy
a) Tính hiệu suất của sự cháy trên
b) Tính lượng CaCO3 thu được, khi cho toàn bộ khí? CO2 vào nước vôi trong dư
Bài 5:Người ta điều chế vôi sống (CaO) bằng cách nung đá vôi (CaCO3) Lượng vôi sống
thu được từ 1 tấn đá vôi có chứa 10% tạp chất là 0,45 tấn Tính hiệu suất phản ứng
Đáp số: 89,28%
Trang 2Bài6:Khi cho khí SO3 tác dụng với nước cho ta dung dịch H2SO4 Tính lượng H2SO4 điều
chế được khi cho 40 kg SO3 tác dụng với nước Biết hiệu suất phản ứng là 95%
Đáp số: 46,55 kg
Bài7.Người ta điều chế vôi sống (CaO) bằng cách nung đá vôi CaCO3 Lượng vôi sống
thu được từ 1 tấn đá vôi có chứa 10% tạp chất là:
A O,352 tấn B 0,478 tấn C 0,504 tấn D 0,616 tấn
Hăy giải thích sự lựa chọn? Giả sử hiệu suất nung vôi đạt 100%
CHUYÊN ĐỀ 2 TẠP CHẤT VÀ LƯỢNG DÙNG DƯ TRONG PHẢN ỨNG I: Tạp chất
Tạp chất là chất có lẫn trong nguyên liệu ban đầu nhưng là chất không tham gia phản ứng Vì vậy phải tính ra lượng nguyên chất trước khi thực hiện tính toán theo phương trình phản ứng
Bài 1: Nung 200g đá vôi có lẫn tạp chất được vôi sống CaO và CO2 Tính khối lượng vôi sống thu được nếu H = 80%
Bài 2
Đốt cháy 6,5 g lưu huỳnh không tinh khiết trong khí oxi dư được 4,48l khí SO2 ở đktc a) Viết PTHH xảy ra
b) Tính độ tinh khiết của mẫu lưu huỳnh trên?
Ghi chú: Độ tinh khiết = 100% - % tạp chất
Hoặc độ tinh khiết = khối lượng chất tinh khiết.100%
Khối lượng ko tinh khiết
Bài 3:
Người ta điều chế vôi sống bằng cách nung đá vôi( CaCO3) Tính lượng vôi sống thu được
từ 1 tấn đá vôi chứa 10% tạp chất
Bài 4: ở 1 nông trường người ta dùng muối ngậm nước CuSO4.5H2O để bón ruộng Người
ta bón 25kg muối trên 1ha đất Lượng Cu được đưa và đất là bao nhiêu (với lượng phân bón trên) Biết rằng muối đó chứa 5% tạp chất
( ĐSố 6,08 kg)
II Lượng dùng dư trong phản ứng
Lượng lấy dư 1 chất nhằm thực hiện phản ứng hoàn toàn 1 chất khác Lượng này không đưa vào phản ứng nên khi tính lượng cần dùng phải tính tổng lượng đủ cho phản ứng + lượng lấy dư
Thí dụ: Tính thể tích dung dịch HCl 2M cần dùng để hoà tan hết 10,8g Al, biết đă dùng dư 5% so với lượng phản ứng
Giải: -
10,8
0, 4 27
n
2Al + 6HCl 2AlCl3 + 3H2
0,4mol 1,2mol
- nHCl1, 2mol
Vdd HCl (pứ) = 1,2/2 = 0,6 lit
V dd HCl(dư) = 0,6.5/100 = 0,03 lit
-> Vdd HCl đã dùng = Vpứ + Vdư = 0,6 + 0,03 = 0,63 lit
Bài 1 Trong phòng thí nghiệm cần điều chế 5,6 lít khí O2 (đktc) Hỏi phải dùng bao
nhiêu gam KClO3? Biết rằng khí oxi thu được sau phản ứng bị hao hụt 10%)
Trang 3LÝ THUYẾT CƠ BẢN VỀ THUỐC THỬ (ÁP DỤNG ĐỂ PHÂN BIỆT VÀ NHẬN BIẾT CÁC CHẤT)
Stt Thuốc thử Dùng để nhận Hiện tượng
1 Quỳ tím - Axit
- Bazơ tan
Quỳ tím hoá đỏ Quỳ tím hoá xanh
2 Phenolphtalein
(không màu)
3
Nước(H2O)
- Các kim loại mạnh(Na, Ca,
K, Ba)
- Cácoxit của kim loại mạnh(Na2O, CaO, K2O, BaO)
- P2O5
- Các muối Na, K, - NO3
H2 (có khí không màu, bọt khí bay lên)
Riêng Ca còn tạo dd đục Ca(OH)2
Tan tạo dd làm quỳ tím hoá đỏ Riêng CaO còn tạo dd đục
Ca(OH)2
- Tan tạo dd làm đỏ quỳ
- Tan
4 dung dịch Kiềm - Kim loại Al, Zn
- Muối Cu
Tan + H2 bay lên
Có kết tủa xanh lamCu(OH)2
5 dung dịch axit
- HCl, H2SO4
- HNO3,
H2SO4 đ, n
- HCl
- H2SO4
- Muối = CO3, = SO3
- Kim loại đứng trước H trong dãy hoạt động của KL
- Tan hầu hết KL kể cả Cu,
Ag, Au( riêng Cu c ̣n tạo muối đồng màu xanh)
- MnO2( khi đun nóng) AgNO3
CuO
- Ba, BaO, Ba(OH)2, muối Ba
Tan + có bọt khí? CO2, SO2 bay lên
Tan + H2 bay lên ( sủi bọt khí) Tan và có khí NO2,SO2 bay ra
Cl2 bay ra
AgCl kết tủa màu trắng sữa
dd màu xanh
BaSO4 kết tủa trắng
6 Dung dịch muối
BaCl2,
Ba(NO3)2,
Ba(CH3COO)2
AgNO3
Pb(NO3)2
Hợp chất có gốc = SO4
Hợp chất có gốc - Cl Hợp chất có gốc =S
BaSO4 trắng
AgCl trắng sữa
PbS đen
NHẬN BIẾT M T S LO I CH T Ộ Ố Ạ Ấ STT Chất cần nhận biết Thuốc thử Hiện tượng
1 Các kim loại
Na, K( kim loại
kiềm hoá trị 1)
Ba(hoá trị 2)
+H2O
Đốt cháy quan sát màu ngọn lửa +H2O
tan + dd trong có khí H2 bay lên
màu vàng(Na)
màu tím (K)
Trang 4Ca(hoá trị 2)
Al, Zn
Phân biệt Al và Zn
Các kim loại từ
Mg Pb
Kim loại Cu
+H2O Đốt cháy quan sát màu ngọn lửa
+ dd NaOH +HNO3 đặc nguội
+ ddHCl
+ HNO3 đặc + AgNO3
tan + dd trong có khí H2 bay lên
tan +dd đục + H2
màu lục (Ba)
màu đỏ(Ca)
tan và có khí H2
Al không phản ứng c ̣n Zn có phản ứng và có khí bay lên
tan và có H2( riêng Pb có PbCl2 trắng)
tan + dd màu xanh có khí bay lên
tan có Ag trắng bám vào
2 Một số phi kim
S ( màu vàng)
P( màu đỏ)
C (màu đen)
đốt cháy đốt cháy đốt cháy
tạo SO2 mùi hắc
tạo P2O5 tan trong H2O làm làm quỳ tím hoá đỏ
CO2làm đục dd nước vôi trong
3 Một số chất khí
O2
CO2
CO
SO2
SO3
Cl2
H2
+ tàn đóm đỏ + nước vôi trong + Đốt trong không khí
+ nước vôi trong + dd BaCl2 + dd KI và hồ tinh bột
AgNO3 đốt cháy
bùng cháy
Vẩn đục CaCO3
CO2
Vẩn đục CaSO3
BaSO4 trắng
có màu xanh xuất hiện AgCl trắng sữa
giọt H2O
Oxit ở thể rắn
Na2O, BaO, K2O
CaO
P2O5
CuO
+H2O
+H2O Na2CO3 +H2O + dd HCl ( H2SO4 loãng)
dd trong suốt làm quỳ tím hoá xanh
tan + dd đục Kết tủa CaCO3
dd làm quỳ tím hoá đỏ
dd màu xanh
4 Các dung dịch
muối
a) Nhận gốc axit
- Cl
= SO4
= SO3
= CO3
+ AgNO3 +dd BaCl2,
AgCl trắng sữa
BaSO4 trắng
Trang 5 PO4
b) Kim loại trong
muối
Kim loại kiềm
Mg(II)
Fe(II)
Fe(III)
Al(III)
Cu(II)
Ca(II)
Pb(II)
Ba(II)
Ba(NO3)2, Ba(OH)2 + dd HCl, H2SO4, HNO3
+ dd HCl, H2SO4, HNO3
+ AgNO3
đốt cháy và quan sát màu ngọn lửa
+ dd NaOH + dd NaOH
+ dd NaOH + dd NaOH (đến dư)
+ dd NaOH + dd Na2CO3 + H2SO4
Hợp chất có gốc SO4
SO2 mùi hắc
CO2 làm đục dd Ca(OH)2
Ag3PO4 vàng
màu vàng muốiNa
màu tím muối K
Mg(OH)2 trắng
Fe(OH)2 trắng để lâu trong không khí tạo Fe(OH)3 nâu đỏ
Fe(OH)3 nâu đỏ
Al(OH)3 trắng khi dư NaOH sẽ tan dần
Cu(OH)2 xanh
CaCO3 trắng
PbSO4 trắng
BaSO4 trắng
PHÂN 2: BÀI TẬP
DẠNG 1: CÂU HỎI ĐIỀU CHẾ
A SƠ ĐỒ PHẢN ỨNG
Câu 1: Viết phương tŕnh phản ứng hoàn thành sơ đồ sau:
1) Ca CaO Ca(OH)2 CaCO3 Ca(HCO3)2 CaCl2 CaCO3
2) FeCl2 FeSO4 Fe(NO3)2 Fe(OH)2
Fe Fe2O3
FeCl3 Fe2(SO4)3 Fe(NO3)3 Fe(OH)3
* Phương tŕnh khó:
- Chuyển muối clorua muối sunfat: cần dùng Ag2SO4 để tạo kết tủa AgCl
- Chuyển muối sắt (II) muối sắt (III): dùng chất oxi hoá (O2, KMnO4,…)
Ví dụ: 10FeSO4 + 2KMnO4 + 8H2SO4 5Fe2(SO4)3 + K2SO4 + 2MnSO4 + 8H2O 4Fe(NO3)2 + O2 + 4HNO3 4Fe(NO3)3 + 2H2O
- Chuyển muối Fe(III) Fe(II): dùng chất khử là kim loại (Fe, Cu, )
Ví dụ: Fe2(SO4)3 + Fe 3FeSO4
2Fe(NO3)3 + Cu 2Fe(NO3)2 + Cu(NO3)2
Trang 6SO3 H2SO4 3) FeS2 SO2 SO2
NaHSO3 Na2SO3
NaH2PO4
4) P P2O5 H3PO4 Na2HPO4
Na3PO4
* Phương tŕnh khó:
- 2K3PO4 + H3PO4 3K3HPO4
- K2HPO4 + H3PO4 2KH2PO4
ZnO Na2ZnO2 5) Zn Zn(NO3)2 ZnCO3
CO2 KHCO3 CaCO3
* Phương tŕnh khó:
- ZnO + 2NaOH Na2ZnO2 + H2O
- KHCO3 + Ca(OH)2 CaCO3 + KOH + H2O
A + X ,to
6) A Fe B
D E
G
A
7) CaCl2 Ca Ca(OH)2 CaCO3 Ca(HCO3)2
Clorua vôi Ca(NO3)2 8) KMnO4 Cl2 nước Javen Cl2
NaClO3 O2
Al2O3 Al2(SO4)3 NaAlO
AlCl3 Al(NO3)3 Al2O3 Câu 2: Hăy t́m 2 chất vô cơ thoả măn chất R trong sơ đồ sau:
A B C
R R R R
X Y Z
Câu 3: Xác định các chất theo sơ đồ biến hoá sau:
A1 A2 A3 A4
A A A A A
B1 B2 B3 B4
Câu 4: Hoàn thành các phản ứng sau:
o
+ Y ,t
o
+ Z ,t
(2)
(1) (8)
(7)
(9)
(10) (11)
(12)
Trang 7X + A (5)
X + B (6) (7)
Fe
X + C (8)I K (9)L H BaSO4
B ĐIỀN CHẤT VÀ HOÀN THÀNH PHƯƠNG TR̀ÌNH PHẢN ỨNG
Câu 1: Bổ túc các phản ứng sau:
FeS2 + O2 t o A + B J t o B + D
A + H2S C + D B + L t o E + D
C + E F F + HCl G + H2S
G + NaOH H + I H + O2 + D J
Câu 2: Xác định chất và hoàn thành các phương tŕnh phản ứng:
FeS + A B (khí) + C B + CuSO4 D (đen) + E
B + F G vàng + H C + J (khí) L
L + KI C + M + N Câu 3: Chọn các chất thích hợp để hoàn chỉnh các PTPƯ sau:
a) X1 + X2 t o Cl2 + MnCl2 + KCl + H2O
b) X3 + X4 + X5 HCl + H2SO4
c) A1 + A2 (dư) SO2 + H2O
d) Ca(X)2 + Ca(Y)2 Ca3(PO4)2 + H2O
e) D1 + D2 + D3 Cl2 + MnSO4 + K2SO4 + Na2SO4 + H2O
f) KHCO3 + Ca(OH)2 dư G1 + G2 + G3
g) Al2O3 + KHSO4 L1 + L2 + L3
Câu 4: Xác định công thức ứng với các chữ cái sau Hoàn thành PTPƯ:
a) X1 + X2 BaCO3 + CaCO3 + H2O
b) X3 + X4 Ca(OH)2 + H2
c) X5 + X6 + H2O Fe(OH)3 + CO2 + NaCl
C- ĐIỀU CHẾ MỘT CHẤT TỪ NHIỀU CHẤT
1 Điều chế oxit.
Phi kim + oxi Nhiệt phân axit (axit mất nước) Kim loại + oxi OXIT Nhiệt phân muối
Oxi + hợp chất Nhiệt phân bazơ không tan
Kim loại mạnh + oxit kim loại yếu
Ví dụ: 2N2 + 5O2 2N2O5 ; H2CO3 to CO2 + H2O
3Fe + 2O2 to Fe3O4 ; CaCO3 to CaO + CO2 4FeS2 + 11O2 to 2Fe2O3 + 8SO2; Cu(OH)2 to CuO + H2O 2Al + Fe2O3 to Al2O3 + 2Fe
2 Điều chế axit.
Oxit axit + H2O
Phi kim + Hiđro AXIT
(1)
(2)
(3)
(4)
Trang 8Muối + axit mạnh
Ví dụ: P2O5 + 3H2O 2H3PO4 ; H2 + Cl2 ásù 2HCl
2NaCl + H2SO4 Na2SO4 + 2HCl
3 Điều chế bazơ.
Kim loại + H2O Kiềm + dd muối
BAZƠ Oxit bazơ + H2O Điện phân dd muối (cĩ màng ngăn)
Ví dụ: 2K + 2H2O 2KOH + H2 ;Ca(OH)2 + K2CO3 CaCO3 + 2KOH
Na2O + H2O 2NaOH; 2KCl + 2H2O cómàng ngănđiện phân
2KOH + H2 + Cl2
4 Điều chế hiđroxit lưỡng tính.
Muối của nguyên tố lưỡng tính + NH4OH (hoăc kiềm vừa đủ) Hiđroxit lưỡng tính + Muối mới
Ví dụ: AlCl3 + NH4OH 3NH4Cl + Al(OH)3
ZnSO4 + 2NaOH (vừa đủ) Zn(OH)2 + Na2SO4
5 Điều chế muối.
Axit + Bzơ
Oxit axit + Oxit bazơ Kim loại + Phi kim MUỐI Muối axit + Oxit bazơ
Muối axit + Bazơ Kim loại + DD muối Axit + DD muối
Kiềm + DD muối
DD muối + DD muối
* Bài tập:
Câu 1: Viết các phương tŕnh phản ứng điều chế trực tiếp FeCl2 từ Fe, từ FeSO4, từ FeCl3 Câu 2: Viết phướng tŕnh phản ứng biểu diễn sự điều chế trực tiếp FeSO4 từ Fe bằng các cách khác nhau
Câu 3: Viết các phương tŕnh điều chế trực tiếp:
a) Cu CuCl2 bằng 3 cách
b) CuCl2 Cu bằng 2 cách
c) Fe FeCl3 bằng 2 cách
Câu 4: Chỉ từ quặng pirit FeS2, O2 và H2O, cĩ chất xúc tác thích hợp Hăy viết phương tŕnh phản ứng điều chế muối sắt (III) sunfat
Câu 5: Chỉ từ Cu, NaCl và H2O, hăy nêu cách điều chế để thu được Cu(OH)2 Viết các PTHH xảy ra
Câu 6: Từ các chất KCl, MnO2, CaCl2, H2SO4 đặc Hăy viết PTPƯ điều chế: Cl2, hiđroclorua
Câu 7: Từ các chất NaCl, KI, H2O Hăy viết PTPƯ điều chế: Cl2, nước Javen, dung dịch KOH, I2, KClO3
Câu 8: Từ các chất NaCl, Fe, H2O, H2SO4 đặc Hăy viết PTPƯ điều chế: FeCl2, FeCl3, nước clo
Câu 9: Từ Na, H2O, CO2, N2 điều chế xođa và đạm 2 lá Viết phương tŕnh phản ứng
Câu 10: Phân đạm 2 lá cĩ cơng thức NH4NO3, phân đạm urê cĩ cơng thức (NH2)2CO Viết các phương tŕnh điều chế 2 loại phân đạm trên từ khơng khí, nước và đá vơi
Trang 9Câu 11: Hỗn hợp gồm CuO, Fe2O3 Chỉ dùng Al và HCl hăy nêu 2 cách điều chế Cu nguyên chất
Câu 12: Từ quặng pyrit sắt, nước biển, không khí, hăy viết các phương tŕnh điều chế các chất: FeSO4, FeCl3, FeCl2, Fe(OH)3, Na2SO4, NaHSO4
Dạng 2: NHẬN BIẾT VÀ TÁCH CÁC CHẤT VÔ CƠ
A NHẬN BIẾT CÁC CHẤT
I Nhận biết các chất trong dung dịch.
Hoá chất Thuốc
thử
Hiện tượng Phương tŕnh minh hoạ
- Axit
- Bazơ
kiềm
Quỳ tím
- Quỳ tím hoá đỏ
- Quỳ tím hoá xanh
Gốc nitrat
Cu
Tạo khí không màu, để ngoài không khí hoá nâu
8HNO3 + 3Cu 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O (không màu)
2NO + O2 2NO2 (màu nâu) Gốc
sunfat BaCl2
Tạo kết tủa trắng không tan trong axit
H2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2HCl Na2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2NaCl Gốc
sunfit - BaCl2
- Axit
- Tạo kết tủa trắng không tan trong axit
- Tạo khí không màu
Na2SO3 + BaCl2 BaSO3 + 2NaCl Na2SO3 + HCl BaCl2 + SO2 + H2O
Gốc
cacbonat Axit,BaCl2,
AgNO3
Tạo khí không màu, tạo kết tủa trắng
CaCO3 +2HCl CaCl2 + CO2 + H2O Na2CO3 + BaCl2 BaCO3 + 2NaCl Na2CO3 + 2AgNO3 Ag2CO3 + 2NaNO3 Gốc
photphat AgNO3
Tạo kết tủa màu vàng Na3PO4 + 3AgNO3
Ag3PO4 + 3NaNO3 (màu vàng)
Gốc
clorua AgNO3,Pb(NO3)2
Tạo kết tủa trắng HCl + AgNO3 AgCl + HNO3
2NaCl + Pb(NO3)2 PbCl2 + 2NaNO3 Muối
sunfua Axit,Pb(NO3)2
Tạo khí mùi trứng ung
Tạo kết tủa đen
Na2S + 2HCl 2NaCl + H2S
Na2S + Pb(NO3)2 PbS + 2NaNO3 Muối sắt
(II)
NaOH Tạo kết tủa trắng
xanh, sau đó bị hoá nâu ngoài không khí
FeCl2 + 2NaOH Fe(OH)2 + 2NaCl 4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O 4Fe(OH)3
Muối sắt
(III)
Tạo kết tủa màu nâu đỏ FeCl3 + 3NaOH
Fe(OH)3 + 3NaCl
Muối
magie
Tạo kết tủa trắng MgCl2 + 2NaOH Mg(OH)2 + 2NaCl
Muối
đồng
Tạo kết tủa xanh lam Cu(NO3)2 +2NaOH
Cu(OH)2 + 2NaNO3 Muối Tạo kết tủa trắng, AlCl3 + 3NaOH Al(OH)3 + 3NaCl
Trang 10nhôm tan trong NaOH dư Al(OH)3 + NaOH (dư) NaAlO2 + 2H2O
II Nhận biết các khí vô cơ.
Khí SO2 Ca(OH)2
,
dd nước brom
Làm đục nước vôi trong
Mất màu vàng nâu của dd nước brom
SO2 + Ca(OH)2 CaSO3 + H2O SO2 + 2H2O + Br2 H2SO4 + 2HBr
Khí CO2 Ca(OH)2 Làm đục nước vôi
trong CO2 + Ca(OH)2
CaCO3 + H2O Khí N2 Que
diêm đỏ
Que diêm tắt
Khí NH3 Quỳ tím
ẩm
Quỳ tím ẩm hoá xanh
Khí CO CuO
(đen)
Chuyển CuO (đen) thành đỏ CO + CuO
o
t
Cu + CO2
(đen) (đỏ) Khí HCl - Quỳ
tím ẩm ướt
- AgNO3
- Quỳ tím ẩm ướt hoá đỏ
- Tạo kết tủa trắng HCl + AgNO3
AgCl + HNO3 Khí H2S Pb(NO3)2 Tạo kết tủa đen H2S + Pb(NO3)2 PbS + 2HNO3
Khí Cl2 Giấy tẩm
hồ tinh bột
Làm xanh giấy tẩm hồ tinh bột
Axit
HNO3 Bột Cu
Có khí màu nâu xuất hiện 4HNO3 + Cu
Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O
* Bài tập:
@ Nhận biết bằng thuốc thử tự chọn:
Câu 1: Tŕnh bày phương pháp phân biệt 5 dung dịch: HCl, NaOH, Na2SO4, NaCl, NaNO3
Câu 2: Phân biệt 4 chất lỏng: HCl, H2SO4, HNO3, H2O
Câu 3: Có 4 ống nghiệm, mỗi ống chứa 1 dung dịch muối (không trùng kim loại cũng như gốc axit) là: clorua, sunfat, nitrat, cacbonat của các kim loại Ba, Mg, K, Pb
a) Hỏi mỗi ống nghiệm chứa dung dịch của muối nào?
b) Nêu phương pháp phân biệt 4 ống nghiệm đó?
Câu 4: Phân biệt 3 loại phân bón hoá học: phân kali (KCl), đạm 2 lá (NH4NO3), và supephotphat kép Ca(H2PO4)2
Câu 5: Có 8 dung dịch chứa: NaNO3, Mg(NO3)2, Fe(NO3)2, Cu(NO3)2, Na2SO4, MgSO4, FeSO4, CuSO4 Hăy nêu các thuốc thử và tŕnh bày các phương án phân biệt các dung dịch nói trên
Câu 6: Có 4 chất rắn: KNO3, NaNO3, KCl, NaCl Hăy nêu cách phân biệt chúng Câu 7: Bằng phương pháp hoá học hăy nhận biết các hỗn hợp sau: (Fe + Fe2O3), (Fe + FeO), (FeO + Fe2O3)
Câu 8: Có 3 lọ đựng ba hỗn hợp dạng bột: (Al + Al2O3), (Fe + Fe2O3), (FeO + Fe2O3) Dùng phương pháp hoá học để nhận biết chúng Viết các phương tŕnh phản ứng xảy ra
@ Nhận biết chỉ bằng thuốc thử qui định:
Câu 1: Nhận biết các dung dịch trong mỗi cặp sau đây chỉ bằng dung dịch HCl: a) 4 dung dịch: MgSO4, NaOH, BaCl2, NaCl