với mặt phẳng đáy, góc giữa SA và mặt phẳng SBC bằng 0 60 tham khảo hình vẽ bên dưới.. - Diện tích xung quanh của hình trụ có chiều cao h , bán kính đáy r là S xq =2rh, từ đó tính bán
Trang 1SỞ GD & ĐT GIA LAI
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HÙNG VƯƠNG
ĐỀ CHÍNH THỨC
KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021
Bài thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1 (ID:485425): Cho hàm số y= f x( ) có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho có giá trị cực đại bằng:
Trang 2Câu 9 (ID:485433): Cho hàm số ( ) 1
f x
x
=+ Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
2 3
3 5
a
C.
3
32
a
D. 6a3
Câu 20 (ID:485444): Cho hàm số y= f x( ) có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
Trang 3Câu 21 (ID:485445): Cho hàm số y= f x( ) có bảng xét dấu của đạo hàm f '( )x như sau:
Hàm số f x( ) có bao nhiêu điểm cực trị?
Trang 4Câu 35 (ID:485459): Trong không gian Oxyz , cho tứ diện ABCD với A(2; 1;6− ), B − − −( 3; 1; 4), C(5; 1; 0− )
và D(1; 2;1) Độ dài chiều cao của tứ diện ABCD kẻ từ đỉnh A bằng:
3
Câu 36 (ID:485460): Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , cạnh bên SA vuông góc
với mặt phẳng đáy, góc giữa SA và mặt phẳng (SBC bằng ) 0
60 (tham khảo hình vẽ bên dưới) Thể tích của khối chóp S ABC bằng:
Trang 6Câu 44 (ID:485468): Cho hàm số f x là hàm số bậc ba thỏa mãn ( ) f ( )0 = và 2 f ' 1( )= Hàm số 0 f '( )x
có bảng biến thiên như sau:
Trang 7Câu 46 (ID:485470): Có bao nhiêu số nguyên a a ( 2) sao cho tồn tại số thực x thỏa mãn
Trang 8HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM
Số phần tử của biến cố “chọn được số chia hết cho 3” là C = 61 6
Trang 9- Diện tích xung quanh của hình trụ có chiều cao h , bán kính đáy r là S xq =2rh, từ đó tính bán kính đáy
của hình trụ
Cách giải:
Vì thiết diện qua trục là một hình vuông nên chiều cao hình trụ là h=2r=2a
Diện tích xung quanh của hình trụ là: 2
Trang 12Câu 23 (TH) - 12.1.1.5
Phương pháp:
- Dựa vào nhánh cuối cùng xác định dấu của hệ số a
- Dựa vào giao điểm của đồ thị với trục tung
Cách giải:
Đồ thị đã cho có nhánh cuối cùng đi lên nên loại đáp án B và C
Đồ thị cắt trục tung tại điểm có tung độ âm nên loại đáp án A
a y c
Trang 14- Gọi H là trực tâm ABC SH ⊥(ABC)
- Xác định góc giữa (SBC) và (ABC) là góc giữa hai đường thẳng lần lượt thuộc hai mặt phẳng và cùng
vuông góc với giao tuyến
V = SH S = d A SBC S tính SH theo SM , với M là trung điểm của BC
- Sử dụng tỉ số lượng giác của góc nhọn trong tam giác vuông để tính góc
Cách giải:
Gọi H là trực tâm ABC SH ⊥(ABC)
Gọi M là trung điểm của BC ta có BC AM BC (SAM) BC SM
Trang 15Xét tam giác vuông SHM ta có 3 0
- Độ dài chiều cao của tứ diện ABCD kẻ từ đỉnh A chính bằng d A BCD( ;( ) )
- Viết phương trình mặt phẳng (ABC)
- Xác định góc giữa hai mặt phẳng là góc giữa hai đường thẳng lần lượt thuộc hai mặt phẳng và cùng vuông
góc với giao tuyến
- Sử dụng tỉ số lượng giác của góc nhọn trong tam giác vuông tính SA
Trang 17- Tâm H của đường tròn giao tuyến của ( )S và ( ) chính là hình chiếu của tâm của mặt cầu ( )S lên ( )
- Thay tọa độ điểm H vào các phương trình đường thẳng ở các đáp án
- Đổi d A SBC( ;( ) ) sang d O SBC( ;( ) ), với O AC BD=
- Gọi M là trung điểm của BC , trong (SOM kẻ OH) ⊥SM, chứng minh OH ⊥(SBC)
- Sử dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông để tính khoảng cách
Cách giải:
Trang 18- Gọi bán kính đáy của hình nón là r bán kính đáy của hình trụ là 2r
- Tính thể tích khối nón, thể tích nước + thể tích nón Thể tích nước
- Phần nước trong hình trụ khi lấy khối nón ra ngoài là hình trụ có bán kính đáy 2r , chiều cao h , từ đó tìm h
Trang 19Phần nước trong hình trụ khi lấy khối nón ra ngoài là hình trụ có bán kính đáy 2r , chiều cao h , do đó ta có
( )2 2
Trang 2011
+
++
0
22
30
c a
Trang 2221
12
x t
a x
a
a x a
Trang 23 là hoành độ điểm uốn của đồ thị hàm số
Khi đó với x x là 2 điểm cực trị của hàm số thì ta có 1, 2 1 2 2.2 4
− +
Trang 242
4.2
thuộc đoạn thẳng AB, với A( ) (0; 4 , B 0; 4− )
Khi đó P=2( )z− − =z w 2MN2CD= Dấu “=” xảy ra khi 8 M C N, D