ChØnh söa lçi viÕt sai cho H H: Quan s¸t tranh chñ ®Ò luyÖn nãi nªu tªn chñ ®Ò.. LuyÖn nãi theo néi dung tranh.[r]
Trang 1I/Mục đích yêu cầu:
*NTĐ1: Đọc đợc các vần có kết thúc bằng n, các từ ngũ, câu ứng dụng từ bài 44
đến bài 51
- Viết đợc các vần, các từ ứng dụngtừ bài 44 đến bài 51
- Nghe hiểu và kể đợc một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Chia phần
* NTĐ 2: Biết cách thực hiện phép trừ dạng 14-8, lập đợc bảng 14 trừ đi một số
- Biết giải bài toán có phép trừ dạng 14-8
II/Đồ dùng dạy học:
*NTĐ1: Bảng ôn – tranh minh hoạ bài học trong SGK
* NTĐ2: 1 bó 1 chục que tính và que tính rời
III/Các hoạt động dạy học:
h-ớng dẫn viết vần vào bảng con
- HS viết vần vào bảng con
- 8 6 H: tự lập bảng trừ.
G: Dặn dò.
Tiết 2 Tiếng Việt 1: Bài 51: Ôn tập ( T2 ) Tập đọc 2: Bông hoa niềm vui (T1)
I/Mục đích yêu cầu:
*NTĐ1: Đã nêu ở tiết 1
* NTĐ 2:Biết ngắt nghỉ hơi đúng; đọc rõ lời nhân vật trong bài
- Cảm nhận đợc tấm lòng hiếu thảo với cha mẹ của bạn H trong câu chuyện
- Trả lời đợc các câu hỏi trong SGK
II/Đồ dùng dạy học:
*NTĐ1: Đã nêu ở tiết 1
Trang 2minh hoạ đọc câu ứng dụng
- HS quan sát tranh đọc câu ứng dụng
- GV nhận xét chỉnh sửa lỗi phát âm,
hớng dẫn HS viết từ ngữ ứng dụng vào
vở tập viết
- HS viết bài
- GV quan sát HS viết bài giúp đỡ HS
yếu, điều chỉnh t thế ngồi
- HS viết bài
- GV thu bài chấm chữa bài Hớng
dẫn quan sát tranh đọc tên bài luyện
nói
- HS quan sát đọc tên bài luyện nói
- GV cùng HS tìm hiểu nội dung bài
2/Giới thiệu bài mới
G đọc mẫu
H luyện đọc: nối tiếp đọc câu G: ghi tiếng khó đọc -H luyện đọc + Từ khó: Bệnh viện, dịu cơn đau, ngắm vẻ đẹp, cánh cửa kẹt mở, hiếu thảo, hãy hái
H nối tiếp đọc đoạn trớc lớp
I/Mục đích yêu cầu:
*NTĐ1: Thuộc bảng cộng; biết làm tính cộng trong phạm vi 7; viết đợc phép tính thích hợp với hình vẽ
* NTĐ2: Đã nêu ở tiết 1
II/Đồ dùng dạy học:
*NTĐ1: Sử dụng bộ đồ dùng dạy học toán
* NTĐ2: Tranh minh họa bài tập đọc
Bảng phụ ghi câu văn cần luyện đọc
III/Các hoạt động dạy học:
H trả lời - Tìm bông hoa niềm vui để
đem đến bệnh viện cho bố, làm dịu cơn đau của bố
G chốt ý chính
Trang 3- Cảm động trớc tấm lòng của Chi
H đọc thầm toàn bài và TLCH :Theo
em Chi có nhiều đức tính gì đáng quý ? - Thơng bố tôn trọng nội qui
G: Tóm tắt ND bài
* Cảm nhận đợc tấm lòng hiếu thảo
với cha mẹ bạn HS trong câu chuyện.
H: Nhắc lại ND bàiH: Luyện đọc lại
H đọc theo phân vai (nhóm )Các nhóm thi đọc
G: Củng cố, dặn dò
Tiết 4
Đạo đức 1: Nghiêm trang khi chào cờ ( T2 )
Đạo đức 2: Quan tâm giúp đỡ bạn (T2)
I/Mục đích yêu cầu:
*NTĐ1: Biết đợc tên nớc, nhận biết đợc Quốc kì, Quốc ca của tổ quốc Việt Nam
- Nêu đợc: khi chào cờ cần phải bỏ mũ, nón, đứng nghiêm, mắt nhìn Quốc kì
- Thực hiện nghiêm trang khi chào cờ đầu tuần
- Tôn kính Quốc kì và yêu quý tồ quốc Việt Nam
* NTĐ2: Biết đợc bạn bè cần phảI quan tâm giúp đỡ lẫn nhau
- Nêu đợc một vài biểu hiện cụ thể của việc quan tâm, giúp đỡ bạn bè trong học tập, lao động và sinh hoạt hàng ngày
- Biết quan tâm giúp đỡ bạn bè bằng những việc làm phù hợp với khả năng
- GV quan sát HS làm bài giúp đỡ
- HS trao đổi làm bài
- GV gọi HS phát biểu ý kiến nhận xét
hớng dẫn làm bài tập 2
- HS trao đổi làm bài theo cặp
- GV quan sát HS trao đổi giúp đỡ
- HS trao đổi
- GV quan sát HS trao đổi, yêu cầu
G:KTBC+Vì sao cần quan tâm giúp đỡ bạn ?G+H nhận xét
1/Giới thiệu bài 2/HD thực hành
G giao việc H:làm bài tập 1
Trang 4I/Mục đích yêu cầu:
*NTĐ1: Đọc đợc: ong, ông, cái võng, dòng sông; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết đợc: ong, ông, cái võng, dòng sông
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Đá bóng
* NTĐ2: Chép chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn lời nói của nhân vật
- Làm đợc BT2; BT(3) a/b
II/Đồ dùng dạy học:
*NTĐ1: Tranh minh hoạ bài học trong SGK
* NTĐ2: Bảng phụ viết đoạn văn cần chép
III/Các hoạt động dạy học:
h-ớng dẫn viết vần vào bảng con
- HS viết vần vào bảng con
H: viết chữ hoa vào bảng con
- Luyện viết tiếng khó: hãy hái, nữa, dạy dỗ, hiếu thảo,
H: chép bài vào vở
G: chấm bài -HD làm bài tập
Bài 1: H làm bài vào vở a) khoẻ > < yếu
b) kiếnBài 2 : lựa chọn 1H: Lên bảng làm: Điền vào chỗ trống: rối – dối – rạ - dạ
Trang 5Tiết 2 Tiếng Việt 1: Bài 52: ong - ông ( T2 )
Toán 2: 34 -8
I/Mục đích yêu cầu:
*NTĐ1: Đã nêu ở tiết 1
* NTĐ 2: Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 34 – 8
- Biết tìm số hạng cha biết của một tổng, tìm số bị trừ
- Biết giảI bài toán về ít hơn
II/Đồ dùng dạy học:
*NTĐ1: Đã nêu ở tiết 1
* NTĐ2: 4 bó que tính và 12 que tính rời
III/Các hoạt động dạy học:
1/Giới thiệu bài mới
2/Tổ chức thực hiện phép trừ dạng 34 -8
G nêu vấn đề
H: thao tác trên que tính G: nhận xét ,cho H nêu cách tính
Đặt tính 34
- 8 263/HD làm các bài tập
Bài 1:Tính
H đọc yêu cầu bài
H lên bảng làm (2H)H+G nhận xét Bài 2: làm tơng tự
H : làm vào vở
G : chữa bài -HD bài 3
G vẽ sơ đồ H lên bảng giải H+G nhận xét
Kể chuyện 2: Bông hoa niềm vui
I/Mục đích yêu cầu:
* NTĐ1: Thuộc bảng trừ ; biết làm tính trừ trong phạm vi 7; viết đợc phép tính thích hợp với hình vẽ
* NTĐ 2: - Biết kể đoạn mở đầu câu chuyện theo 2 cách: theo trình tự và thay đổi trình tự câu chuyện ( BT1)
- Dựa theo tranh, kể lại đợc nội dung đoạn 2, 3 ( BT2); kể đợc đoạn cuối của câu chuyện ( BT3 )
Trang 6II/Đồ dùng dạy học:
*NTĐ1: Bộ đồ dùng dạy học toán 1
* NTĐ2: Tranh minh họa SGK
III/Các hoạt động dạy học:
- HS thảo luận làm bài tập
- GV yêu cầu lên bảng trình bày bài
H : kể theo cặp
G: cho các cặp thi kể
- Biết hát theo giai điệu và đúng lời ca
- Biết hát kết hợp vỗ tay hoặc gõ đệm theo bài hát
II/Đồ dùng dạy học:
- Nhạc cụ quen dùng
III/Các hoạt động dạy học:
Nội dung Cách thức tổ choc các hoật động
HĐ1: Dạy bài hát Sắp đến Tết rồi G: GT bài hát
G: Hát mẫu cho H nghe
Trang 7G : cho H hát kết hợp với gõ theo tiết tấu lời ca
G cho H đứng hát và tập nhún chân nhịp nhàng
H hát lại bài vài lần
I/Mục đích yêu cầu:
* NTĐ1: - Đọc đợc: ăng, âng, măng tre, nhà tầng; từ và các câu ứng dụng
- Viết đợc: ăng, âng, măng tre, nhà tầng
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Vâng lời cha mẹ
* NTĐ 2: - Viết đúng chữ hoa L ( 1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ ); chữ và câu ứng dụng: Lá (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ ), Lá lành đùm lá rách (3 lần)
h-ớng dẫn viết vần vào bảng con
- HS viết vần vào bảng con
2/HD viết chữ cái hoa
H quan sát mẫu và nhận xét chữ cái hoa L: cao 5 li kết hợp 3 nét cơ bản cong dới, lợn dọc và lợn ngang
G viết mẫu và nêu quy trình
H :viết bảng con
G : HD câu ứng dụng
H đọc câu ứng dụng, tìm hiểu câu ứngdụng
Trang 8H viết chữ lá vào bảng con.
H: viết vào vở tập viết
* NTĐ 2: - Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 54 – 18
- Biết giải toán về ít hơn với các số có kèm đơn vị đo dm
- Biết vẽ hình tam giác vẽ sẵn 3 đỉnh
II/Đồ dùng dạy học:
* NTĐ1: Đã nêu ở tiết 1
* NTĐ 2: 6 bó que tính 1 chục que và 14 que tính rời
III/Các hoạt động dạy học:
1/Giới thiệu bài
2/tổ chức cho H tìm ra cách thực hiện phép trừ dạng 54 -18
H nêu lại cách thực hiện +Đặt tính
G củng cố dặn dò
Trang 9* NTĐ 2: Mẫu hình trò và tranh quy trình ,giấy thủ công
III/Các hoạt động dạy học:
Trò chơi “ Chuyển bóng tiếp sức “
I/Mục tiêu:
- Biết cách thực hiện t thế đứng đa một chân ra sau (mũi bàn chân chạm mặt
đất), hai tay giơ cao thẳng hớng
- Làm quen với t thế đứng đa một chân sang ngang, hai tay chống hông
- Biết cách chơi trò chơi và chơi theo đúng luật của trò chơi ( có thể còn chậm.)
II/Địa điểm ph ơng tiện:
Trang 10- Đia điểm :Trên sân trờng vệ sinh sạch.
- Phơng tiện: Còi, dụng cụ và kẻ sẵn vạch cho trò chơi
nghỉ; quay phải, quay trái
*Chơi trò chơi: Diệt các con vật có hại
2/Phần cơ bản: 25p
- Ôn đứng một chân ra sau, hai tay giơ
cao thẳng hớng
* Ôn phối hợp đứng đa một chân ra
tr-ớc, hai tay chống hông và đứng đa
một chân ra sau, hai tay giơ cao thẳng
G : cho H chơi trò chơi
G nêu tên trò chơi ,cách chơi
H chơi thi đua các tổ
G nhận xét
H xếp hàng tập động tác thả lỏng G+H hệ thống lại bài
G nhận xét giờ học
G giao bài tập
Thứ năm ngày 18 tháng 11 năm 2010
Tiết 1 Tiếng Việt 1: Bài 54: ung – ng ( T1 ) Luyện từ và câu 2: Từ ngữ về công việc gia đình Câu kiểu
Ai làm gì
I/Mục đích yêu cầu:
*NTĐ1: Đọc đợc: ung, ng, bông sừng, sừng hơu; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết đợc: ung, ng, bông súng, sừng hơu
- Luyện nói từ 2-4 câutheo chủ đề: Rừng, thung lũng, suối đèo
* NTĐ 2: Nêu đợc một số từ ngữ chỉ công việc gia đình ( BT1 )
- Tìm đợc các bộ phận câu trả lời cho từ câu hỏi Ai? Làm gì? ( BT2 ); biết chọn các
từ cho sẵn đẻ sắp xếp thành câu kỉêu Ai là gì? ( BT3 )
Trang 11dẫn viết vần vào bảng con
HS viết vần vào bảng con
a) Cây xoà cành ôm cậu bé.
b) Em học thuộc đoạn thơ.
H: cả lớp đọc thầm yêu cầu và làm bài vào nháp
H: đổi vở nháp KT bàiG: chốt lời giải đúng
HD làm bài 3: Dùng mũi tên nối từ ở 3 nhóm1,2,3 để có từ hợp nghĩa
H: làm vào VBT, từng HS đọc bài làm
H+ G: nhận xét, chữa bài
Bài 4: Đặt 2 câu kể
a)Em nấu cơm giúp mẹ
b) Sáng nào em cũng dậy sớm để quét dọn nhà cửa
G: Giúp học sinh nắm yêu cầu bài tập
- HD học sinh làm mẫu phần aH: Trao đổi nhóm đôi hoàn thành phần b
- Nêu miệng kết quả trớc lớp
* NTĐ 2: Tranh minh họa trong SGK
III/ Các hoạt động dạy học:
- H: Đọc lại toàn bài ở tiêt1(Đọc trên
bảng lớp, đọc trong SGK
G: Kiểm tra việc đọc của H Chỉnh
sửa lỗi sai HDẫn quan sát tranh minh
hoạ câu ứng dụng
H: Quan sát tranh, đọc câu ứng dụng
G: KTvài H đọc cá nhân, chỉnh sửa lỗi
đọc sai HDẫn H viết bài
H: viết bài trong vở tập viết
G: chỉnh sửa lỗi viết sai HDẫn quan
sát tranh chủ đề luyện nói
H: Quan sát tranh, luyện nói theo chủ
G+ H nhận xét1/ Giới thiệu bài2/ HD : luyện đọcG: đọc mấu , HD cách đọc H: đọc nối câu
G: ghi từ khó: thúng câu, cà cuống, niềng niễng, cá sộp, sập sành, muỗm mốc thếch
H: đọc từ khó H: đọc nối tiếp đoạnG: HD cách ngắt nhịp đoạn vănH: đọc đoạn trong nhóm
Các nhóm thi đọc G: 3/ Hớng dẫn tìm hiểu bàiG: nêu câu hỏi
Trang 12H: trả lờiG: Giảng nội dungH: nhắc lại nội dungH: luyện đọc lạiG: nhận xét dặn dò
Tiết 3 Toán1: Phép cộng trong phạm vi 8
Toán 2: Luyện tập
I/Mục đích yêu cầu:
* NTĐ1: Thuộc bảng cộng; biết làm tính cộng trong phạm vi 8 ; viết đợc phép tính thích hợp với hình vẽ
*NTĐ2: - Thuộc bảng 14 trừ đi một số Thực hiện đợc phép trừ dạng 54 – 18
- Tìm số bị trừ hoặc tìm số hạng cha biết
- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 54 -18
HS làm bài tập 4 (a) theo nhóm
GV yêu cầu trình bày kết quả thảo
34 24 -18 - 8
G +H nhận xét cho điểm 1/Giới thiệu bài mới
2/HD làm bài tập Bài 1: Tính nhẩm
H đọc yêu cầu - đọc kết quả
G+H nhận xét Bài 2:Tìm xG: HD -giao việc
H :làm vào vở G: chữa bài Bài 3:Đặt tính rồi tính
H đọc yêu cầu bài - lên bảng làm G+H nhận xét
Bài 4:
H :Làm vào vở
Đổi vở kiểm tra chéo
G : Chữa bài - Dặn dò
Trang 13Tiết 4
Tự nhiên xã hôi 1: Công việc ở nhà
Tự nhiên và xã hội 2: Giữ sạch môi trờng xung quanh nhà ở
I/Mục tiêu:
*NTĐ1: Kể đợc một số công việc thờng làm của mỗi ngời trong gia đình
* NTĐ2: Nêu đợc một số việc cần làm để giữ vệ sinh môi trờng xung quanh nơi ở
- Biết tham gia làm vệ sinh môI trờng xung quanh nơi ở
nêu nội dung từng hình
- HS quan sát trao đổi
- GV yêu cầu trình bày trớc lớp, hớng
G:1/Giới thiệu bài mới
2/Khởi động : trò chơi Bắt muỗi
HĐ1: làm việc với SGK theo cặp
- Giao việc H: quan sát hình 1-2-3-4 SGk thảo luận nhóm
G: gọi 1 số nhóm lên trình bày, các nhóm khác nhận xét
Gphân tích tác dụng của các việc làm giữ sạch môi trờng xung quanh nhà ở
*Kết luận
HĐ2: Đóng vai
H:các nhóm thảo luận và đóng vai
G:cho các nhóm lên đóng vai H+G nhận xét
I/Mục đích yêu cầu:
*NTĐ1: Viết đúng các chữ: nền nhà, nhà in, cá biển, yên ngựa, quận dây; kiểu chữviết thờng, cỡ vừa theo vở tập viết 1, tập một
* NTĐ2: Nghe – viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn văn xuôi có nhiều dấu câu
- Làm đuợc BT2; BT(3) a/b
II/Đồ dùng dạy học:
Trang 14*NTĐ1: Bài viết mẫu – vở tập viết
* NTĐ2: Bảng phu viết ND bài tập 2-3
III/Các hoạt động dạy học:
G: Giới thiệu bài mới – ghi bảng
cheo bài viết mẫu lên bảng cho H
H: Viết tiếp bài tập viết Hoàn chỉnh
bài viết đổi vở kiểm tra lẫn nhau
G: Chấm điểm, nhận xét Củng cố tiết
học
H :Chuẩn bị bài chính tả
Lớp viết bảng con: yếu ớt, kiến đen
G : nhận xét 1/Giới thiệu bài mới
2/HD nghe viét
G đọc bài chính tả
H đọc lại bài
G nêu cách trình bày viết chính tả
H :viết chữ khó vào giấy nháp
G:đọc bài cho H viết
H soát lỗi
G chấm bài 3/HD làm bài tập
H :làm vào VBT
Đổi vở KT chéo G:nhận xét và chữa bài
Củng cố dặn dò
Tiết 2 Tập viết 1: Tiết 12: Con ong, cây thông, vầng trăng
Tập làm văn 2: Kể về gia đình mình
I/Mục đích yêu cầu:
*NTĐ1: Viết đúng các chữ: con ong, cây thông, vầng trăng, cây sung, củ gong,…kiểu chữ viết thờng, cỡ vừa theo vở tập viết 1, tập một
* NTĐ2: Biết kể về gia đình của mình theo gợi ý cho trớc ( BT1 )
- Viết đợc một đoạn văn ngắn ( từ 3 – 5 câu ) theo nội dung BT1
2/HD làm bài tập
Bài 1: Kể về gia đình em
Trang 15- GV quan sát HS viết bài, giúp đỡ,
h-ớng dẫn HS trao đổi bài
- HS trao đổi bài sửa lỗi cho nhau
GV thu bài chấm chữa bài, nhận xét
- Vẽ đợc con cá và tô màu theo ý thích
* NTĐ2: Biết cách thực hiện các phép trừ để lập các bảng trừ: 15, 16, 17, 18 trừ đI một số
II/Đồ dùng dạy học:
*NTĐ1: Tranh ảnh một số loại cá Hình hớng dẫn vẽ con cá
* NTĐ2: Các bó que tình và que tính rời
III/Các hoạt động dạy học:
1/Giới thiệu bài mới
2/HD lập các bảng trừ
G HD lập bảng 15 trừ đi 1 số H: lập tiếp các bảng
H học thuộc bảng trừ G: 3/HD làm bài tập
Bài 1: Tính
H đọc yêu cầu
H lên bảng tính
H+G nhận xét Bài 2: nối
H đọc yêu cầu bài
Trang 16Tiết 4 Thủ công1: Bài13: Các quy ớc cơ bản về gấp giấy và gấp hình
Mĩ thuật 2: Vẽ tranh: Đề tài vờn hoa hoặc công viên
- Một số cái bát không trang trí, một số bài đẹp của H lớp trớc
- Hình gợi ý cách trang trí ; H: giấy vẽ, vở , mầu, bút mầu …
III Các hoạt động dạy- học:
A.Kiểm tra bài cũ:
G: Chấm, xếp loại 1 số H bài 12,NXB Bài mới:
G: Giới thiệu bài trực tiếp
* HĐ1: Tìm chọn ND đề tài H: kể tên 1 vài vờn hoa hoặc công viên mà em biết; trong vờn hoa có những gì?
G+H: Nhận xét, bổ sung
* HĐ2: Cách vẽ tranhG: Hớng dẫn vẽ bảng lớp+ Bớc 1: Chọn đề tài+ Bớc 2: Tìm hình ảnh chính, phụ+ Bớc 3: Vẽ tranh, vẽ màu
H: Quan sát, nhắc lại các bớc(1H)G: Cho cả lớp xem 1 bài đẹp của H năm trớc
* HĐ3: Thực hànhH: Cả lớp thực hành Vẽ đề tài vờn hoa
* HĐ4: Đánh giá, xếp loạiG: Cùng H xếp loại
G Hệ thống bài - H Chuẩn bị bài tiếp theo
Kí duyệt của tổ chuyên môn: ………
………
Tuần 14
Thứ hai ngày 22 tháng 11 năm 2010
Trang 17Tiết 1 Tiếng Việt1: Bài 55: eng – iêng (T1) Toán 2: 58 -8, 56-7, 37-8, 68-9
I/Mục đích yêu cầu:
* NTĐ1: - Đọc đợc: eng – iêng, lỡi xẻng, trống, chiêng; từ và các câu ứng dụng
- Viết đợc : eng, iêng, lỡi xẻng, trống, chiêng
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề : ao, hồ, giếng
* NTĐ2: - Biết thực hiện trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 55 -8;56 – 7; 37 – 8; 68 – 9
- Biết tìm số hạng cha biết của một tổng
II/Đồ dùng dạy học:
* NTĐ1: Bộ đồ dùng dạy học vần Tranh minh hoạ bài học trong SGK
* NTĐ2: Các bó que tính và que tính rời
III/Các hoạt động dạy học:
H: Đọc, viết: ung, ng; cây súng, sừng
h-ơu… 1 H đọc câu ứng dụng(câu đố)
G: Nhận xét cho điểm Giới thiệu bài
mới ( Sử dụng tranh minh hoạ) ghi
bảng: eng, iêng, Đọc mẫu, chỉ bảng cho
H đọc
H: Nhận diện vần eng- iêng; tiếng xẻng,
chiêng Phân tích đánh vần, đọc trơn
Nêu vị trí chữ và vần trong tiếng khoá
G: cùng H so sánh vần eng- iêng, từ lỡi
G: Chỉnh sửa lỗi viết sai HDẫn đọc từ
ngữ ứng dụng Ghi từ ngữ ứng dụng lên
bảng
H: Đọc các từ ngữ trên bảng Thi tìm
tiếng có chứa vần mới học
H:cs kiểm tra VBT của lớp
Bài 1:Tính
H đọc yêu cầu bài
Bài 2: Tìm xH: làm bài vào vở
Đổi vở KT chéo bài
I/Mục đích yêu cầu:
* NTĐ1: Đã nêu ở tiết 1
* NTĐ2: - Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ; biết đọc rõ lời nhân vật trong bài
- Hiểu ND: Đoàn kết sẽ tạo nên sức mạnh Anh chị em phải đoàn kết, thơng yêu nhau
- Trả lời đợc các câu hỏi 1, 2, 3,5
II/Đồ dùng dạy học:
* NTĐ1: Đã nêu ở tiết 1
* NTĐ2: Tranh minh họa SGk
Trang 18III/Các hoạt động dạy học:
H: Luyện đọc lại toàn bài đã học ở tiết
1 Đọc trên bảng lớp, SGK
G: Kiểm tra việc đọc bài của H Nhận
xét, sửa lỗi, HDẫn quan sát tranh
minh hoạ câu ứng dụng
H: quan sát tranh, đọc câu ứng dụng
G: KT H đọc, nhận xét sửa sai HDẫn
viết bài trong vở
H: Luyện viết bài trong vở tập viết
G: Theo dõi chỉnh sửa lỗi viết saicho
H.HDẫn quan sát tranh chủ đề luyện
nói
H: Quan sát tranh, luyện nói theo nội
dung tranh chủ đề: Ao, hồ, giếng
G: Củng cố tiết học Cho H đọc toàn
bài trong SGK
H: Đọc toàn bài trong SGK
- Thi tìm tiếng có chứa vần mới học
G: KTBCH: đọc lại bài bông hoa niềm vui
H đọc lại
H đọc nối tiếp câu
G HD cách đọc ngắt nghỉ
Một hôm/ông trên bàn/rồi gọi trai//gái/dâu/rể lại bảo://
H : đọc đoạn trong nhóm
G: cho các nhóm thi đọc G+H nhận xét
H: đọc lại bài
Tiết 3 Toán1: Phép trừ trong phạm vi 8 Tập đọc 2: Câu chuyện bó đũa (T2)
I/Mục đích yêu cầu:
* NTĐ1: Thuộc bảng trừ; Biết làm tính trừ trong phạm vi 8; Viết đợc phép tính thích hợp với hình vẽ
H+G: Nhận xétG: Giúp HS hiểu nghĩa từ buồn phiền
- Ông cụ lấy chuyện bó đũa để dạy các con
H: Đọc đoạn 2- Trả lời câu hỏi 2
- Các ngời con ra sức bẻ bó đũa
Trang 19- Giao bài tập về nhà cho H
Ông cụ bẻ gãy từng chiếc
H: Đọc đoạn 3 và trả lời câu hỏi Những ngời con hiểu ra lờikhuyên
* Đoàn kết có sức mạnh, anh chị em
trong nhà phải đoàn kết thơng yêu nhau.
4,Luyện đọc lại: (22 phút)G: Hớng dẫn học sinh cách đọc phân vai
H: Đọc theo nhómH: Các nhóm thi đọc trớc lớpH+G: Nhận xét đánh giá
5,Củng cố – dặn dò: (5 phút)
Tiết 4
Đạo đức1: Đi học đều và đúng giờ (T1)
Đạo đức 2: Giữ gìn trờng lớp sạch đẹp (T1)
I/Mục tiêu:
* NTĐ1: - Nêu đợc thế nào là đi học đều và đúng giờ
- Biết đợc lợi ích của việc đi học đều và đúng giờ
- Biết đợc nhiệm vụ của H là phải đi học đều và đúng giờ
- Thực hiện đi học đều và đúng giờ
* NTĐ2: - Nêu đợc lợi ích của việc giữ gìn trờng lớp sạch đẹp
- Nêu đợc những việc cần làm để giữ gìn trờng lớp sạch đẹp
- Hiểu : Giữ gìn trờng lớp sạch đẹp là trách nhiệm của H
- Thực hiện giữ gìn trờng lớp sạch đẹp
G: KT bài cũ: Giới thiệu bài mới –
ghi bảng HDẫn giao việc cho H
HĐ1: H: QS tranh- thảo luận trong
nhóm
G: Mời đại diện nhóm trình bày… GT
tranh bài một: Thỏ và Rùa là 2 bạn
cùng lớp… xảy ra với 2 ngời
H: Làm việc theo nhóm đôi Trình bày
kết hợp chỉ tranh ( TLCH )
G: Mời đại diện nêu ý kiến trả lời =>
Nêu kết luận: Thỏ la cà… rất cố gắng
đi …giờ Rùa thật đáng khen
HĐ2: H: Đóng vai theo tình huống
G tổ chức cho Hthảo luận các câu hỏi câu 1:bạn Hùng dã kàm gì trong buổi sinh hoạt?
câu 2: Hãy đoán xem bạn Hùng vì saolại làm nh vậy?
H : thảo luận nhóm G: các nhóm nêu kết quả
- Nhận xét -KLH: quan sát tranh và bày tỏ ý kiến HĐ2:Bày tỏ ý kiến
H làm bài vào vở G: - Cho H lên bày tỏ
Trang 20G: Nêu kết luận ( nh SGV )
- Củng cố tiết học - Nhận xét -KL Củng cố dặn dò
Thứ ba ngày 23 tháng 11 năm 2010
Tiết 1
Tiếng Việt1: Bài 56: uông – ơng (T1)
Chính tả 2: Nghe viết: Câu chuyện bó đũa
I/Mục đích yêu cầu:
* NTĐ1: - Đọc đợc: uông, ơng, quả chuông, con đờng; từ và các câu ứng dụng
- Viết đợc: uông, ơng, quả chuông, con đờng
- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề: Đồng ruộng
* NTĐ2: - Nghe – viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn văn xuôi có lời nói nhân vật
H: Đọc, viết: cáI xẻng, xà beng, củ
riềng,bay liệng 2 H đọc câu ứng
dụng
G: Nhận xét GT bài mới- ghi bảng
đầu bài, chỉ bảng cho H đọc
H: cài vần uông, ơng, chuông,
đ-ờng.Đánh vần, đọc trơn Nhận diện
phân tích ghép vần thành tiếng, từ
G: Nhận xét sửa sai HDẫn luyện viết
bảng con
H: luyện viết bảng con: uông, ơng,
quả chuông, con đờng
G: Chỉnh sửa lỗi viết sai cho H HDẫn
H : viết tiếng khó viết vào nháp
G : đọc bài cho H viết
I/Mục đích yêu cầu:
* NTĐ1: Đã nêu ở tiết 1
Trang 21* NTĐ2: - Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 65 – 38; 46 – 17; 57 – 28; 78 – 29.
- Biết bài giải bài toán có một phép trừ dạng trên
II/Đồ dùng dạy học:
* NTĐ1: Đã nêu ở tiết 1
* NTĐ2: Các bó que tính và que tính rời
III/Các hoạt động dạy học:
H: Luyện đọc lại bài ở tiết 1 Đọc trên
bảng lớp, đọc trong SGK
G: Kiểm tra việc đọc của H Chỉnh
sửa lỗi đọc sai cho H HDẫn H quan
sát tranh minh hoạ câu ứng dụng
H: Quan sát tranh, đọc câu ứng dụng
G: KT H dọc Chỉnh sửa lỗi đọc sai
cho H HDẫn viết bài trong vở tập
viết: uông, ơng,…
H: Viết bài trong vở tập viết: uông,
-ơng, quả chuông, con đờng
G: Chỉnh sửa lỗi viết sai HDẫn H
quan sát tranh luyện nói
H: Quan sát tranh nêu tên chủ đề
luyện nói theo nội dung tranh
G: Củng cố tiết học Cho H đọc SGK
Tìm tiếng có chứa vần mới học
G:KTBC
H lên bảng làm x+9 =27 7+x =35H+G nhận xét chấm điểm 1/Giới thiệu bài
2/HD thực hiện các phép trừ
G nêu các phép tính 65-38 46-17 57-28 78-29
H lên bảng đặt tính -lớp làm vào nháp
G nêu lại cách tính 3/HD làm bài tập
*Bài 1:Tính
H đọc yêu cầu H: làm vào vở G:chữa bài
H :chữa bài vào vở G: Dặn dò
Tiết 3 Toán 1: Luyện tập
Kể chuyện 2: Câu chuyện bó đũa.
I/Mục đích yêu cầu:
*NTĐ1: Thực hiện đợc các phép và phép trừ trong phạm vi 8; viết đợc phép tính thích hợp với hình vẽ
* NTĐ2: Dựa theo tranh và gợi ý dới mỗi tranh, kể lại đợc từng đoạn của câu chuyện
II/Đồ dùng dạy học:
*NTĐ1: Vở bài tập toán
* NTĐ2: 5 tranh minh họa chuyện
III/Các hoạt động dạy học:
Trang 22NTĐ1 NTĐ2
H: Lên băng làm BT3 (SGK) ở nhà
Nhóm trởng kiểm tra bài làm của các
bạn trong nhóm
G: Nhận xét Giới thiệu bài mới –
ghi bảng đầu bài HDẫn H làm bài
Giao việc cho H
H: làm BT1 ( cột 1, 2 ) ; BT2 Đại
diện H lên bảng làm BT cả lớp làm
vào vở
G: KT kết quả nhận xét cho điểm, sửa
chữa kết quả sai HDẫn giao việc tiếp
- Biết hát theo giai điệu và lời ca
- Biết hát kết hợp vận động phụ hoạ đơn giản
II/Đồ dùng dạy học:
G+H nhạc cụ
III/Các HĐ dạy học:
Nội dung Cách thức tổ chức các hoạt động
A/Kiểm tra bài cũ: Sắp đến tết rồi
B/ Dạy bài mới:
G: Giảng bài HDẫn H vỗ tay theo phách
H: hát tập thể kết hợp vỗ tay theo phách
G: Theo dõi uốn nắn sửa sai
- HDẫn H hát kết hợp vận động phụ hoạ
H: hát kết hợp vận động
Trang 23HĐ3: Đọc theo tiết tấu lời ca
C, Củng cố tiết học – Dặn dò
G: HDẫn H đọc theo tiết tấu lời caH: Đọc theo tiết tấu lời ca theo nhómG: Củng cố tiết học
- Nhận xét chung
- Giao việc về nhà
Thứ t ngày 24 tháng 11 năm 2010
Tiết 1 Tiếng Việt 1: Bài 57: ang – anh ( T1 )
Tập viết 2: Chữ hoa M
I/Mục đích yêu cầu:
*NTĐ1: Đọc đợc: ang, anh, cây bàng, cành chanh,; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết đợc: ang, anh, cây bàng, cành chanh
- Luyện nói từ 2 đến 4 câu theo chủ đề: Buổi sáng
* NTĐ2: Viết đúng chữ hoa M (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng: Miệng (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Miệng nói tay làm ( 3 lần )
II/Đồ dùng dạy học:
*NTĐ1: Tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng; chủ đề luyện nói trong SGK
* NTĐ2: Mẫu chữ m đặt trog khung chữ
III/các hoạt động dạy học:
G: Cho H đọc viết: rau muống, luống
cày, nơng rẫy 1 H đọc câu ứng dụng
Nhận xét cho điểm Giới thiệu bài mới
– ghi bảng đầu bài chỉ bảng cho H
đọc
H: Nhận diện vần ang, anh ghép vần
và tiếng khoá, so sánh vần Đánh vần
và đọc trơn
G: Ghi tiếp: bàng, chanh; cây bàng,
cành chanh Ghi bảng cho H đọc
H:cs kiểm tra vở viết ở nhà của lớp
G:1/Giới thiệu bài mới 2/HD viết chữ hoa
H quan sát và nhận xét mâu
G nêu cách viết
H : viết bảng con G: *HD viết cụm từ ứng dụng
H đọc cụm từ
G viết mẫu
H viết bảng con G nhận xét
*Viết câu ứng dụng
H : viết bài vào vở
G : chấm bài và nhận xét
*dặn dò
Trang 24Tiết 2 Tiếng Việt 1: Bài 57: ang – anh ( T2 )
Toán 2: Luyện tập
I/Mục đích yêu cầu:
*NTĐ1: Đã nêu ở tiết 1
* NTĐ2: Thuộc bảng 15, 16, 17, 18, trừ đi một số
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng đã học
- Biết giải bài toán về ít hơn
G: KT việc đọc bài của H Chỉnh sửa
lỗi dọc sai HDẫn quan sát tranh minh
hoạ câu ứng dụng
H: Quan sát tranh minh hoạ câu ứng
dụng
G: KT vài H đọc – chỉnh sửa lỗi đọc
sai cho H HDẫn viết vở tập viết
H: Viết bài trong vở tập viết: anh, ang
G: Theo dõi – uốn nắn nhắc nhở giúp
đỡ H Chỉnh sửa lỗi viết sai cho H
H: Quan sát tranh chủ đề luyện nói
nêu tên chủ đề Luyện nói theo nội
dung tranh
G: Củng cố tiết học Chỉ bảng cho H
đọc và đọc tòan bài tron SGK
H: Thi tìm tiếng có chứa vần mới học
G: KTBC
H lên bảng làm bài tập H+G nhận xét
1/Giới thiệu bài 2/HD làm bài tập
*Bài 4:
H đọc bài toán
G tóm tắt
H lên bảng giải Lớp làm bài vào vở H+G nhận xét chấm bài
G dặn dò
Tiết 3 Toán 1: Phép cộng trong phạm vi 9 Thủ công 2: Gấp cắt, dán hình tròn (t 2)
I/Mục đích yêu cầu:
Trang 25*NTĐ1: Thuộc bảng cộng; biết làm tính cộng trong phạm vi 9; viết đợc phép tính thích hợp với hình vẽ
cho điểm hdẫn giao tiếp BT3
H: Làm BT3 Nêu yêu cầu đề bài rồi
B3: Dán hình tròn
H nhắc lại các bớc gấp
H: thực hành gấp G: Quan sát giúp đỡ
*Củng cố dặn dò
Tiết 4 Thể dục 1: Bài 14: T thế đứng đa hai tay ra trớc, đứng đa hai tay dang ngang và đứng đa hai tay lên cao chếch chữ V;
t thế đứng đa một chân ra trớc, hai tay chống hông Trò chơi
“ Chạy tiếp sức”.
I/Mục tiêu:
- Biết cách thực hiện phối hợp các t thế đớng đa hai tay ra trớc, đứng đa hai tay dang ngang và đứng đa hai tay lên cao chếch chữ V
- Làm quen đứng đa một chân ra trớc, hai tay chống hông
- Bớc đầu biết cách chơi và tham gia chơi đợc
II/Địa điểm ph ơng tiện:
- Địa điểm: Trên sân trờng vệ sinh sạch
- Phơng tiện: Còi, dụng, kẻ sân cho trò chơi
III/Nội dung và ph ơng pháp lên lớp:
Trang 26Nội dung Cách thức tổ chức các hoạt động
G nêu tên trò chơi và HD cách chơi
H khởi động các khớp
H chơi theo tổ
G quan sát và nhận xét
H tập động tác thả lỏng G+H hệ thống lại bài
G nhận xét tiết học và giao bài tập về nhà
Thứ năm ngày 25 tháng 11 năm 2010
Tiết 1 Tiếng Việt 1: Bìa 58: inh – ênh (T1) Luyện từ và câu 2: Từ ngữ về tình cảm gia đình Câu kiểu
Ai làm gì ? Dấu chấm, dấu hỏi
I/Mục đích yêu cầu:
*NTĐ1: Đọc đợc: inh, ênh, máy vi tính, dòng kênh; từ và câu ứng dụng
- Viết đợc: inh, ênh, máy vi tính, dòng kênh
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Máy cày máy nổ Máy khâu, máy tính
G: KT bài cũ: bài 57 Giới thiệu bài
mới – ghi bảng đầu bài Chỉ bảng
1/Giới thiệu bài mới 2/HD làm bài tập
*Bài 1: Tìm 3 từ nói về tình cảm thơng yêu giữa anh chị em:
Trang 27G: Chỉnh sửa lỗi đọc sai cho H, HDẫn
G : chấm bài và nhận xét *Dặn dò
Tiết 2 Tiếng Việt 1: Bài 58: inh – ênh (T2)
Tập đọc 2: Nhắn tin
I/Mục đích yêu cầu:
*NTĐ1: Đã nêu ở tiết 1
* NTĐ2: Đọc rành mạch 2 mẩu tin nhắn ; biết ngắt nghỉ hơI dúng chỗ
- Nắm đợc cách viết tin nhắn ( ngắn gọn, đủ ý ) Trả lời đợc các Ch trong SGK
II/ Đồ dùng dạy học:
*NTĐ1: Đã nêu ở tiết 1
* NTĐ2: 1 số mẩu giấy nhỏ để viết nhắn tin
III/ Các hoạt động dạy học:
H: Luyện đọc lại toán bài đã đọc ở tiết
1 Đọc bài trong SGK, bảng lớp
G: KT H đọc bài , chỉnh sửa lỗi đọc
sai HDẫn quan sát tranh minh hoạ câu
ứng dụng
H: Quan sát tranh câu ứng dụng KT
vài cá nhân HDẫn viết bài
H: Viết bài trong vở tập viết
G: KT uốn nắn sửa chữa lỗi viết sai
cho H HDẫn luyện nói theo tranh
H: Quan sát tranh; nêu tên chủ đề
Luyện nói theo ND tranh
G: Củng cố tiết học – chỉ bảng đọc,
SGK cho H đọc
H: Thi tìm chữ có chứa vần mới học
G :KTBC: H đọc bài câu chuyện bó đũa
G nhận xét 1/Giới thiệu bài mới 2/HD đọc
G nêu câu hỏi - H trả lời
- Chị Nga và Hà nhắn tin cho Linh, Bằng cách viết ra giấy
- Lúc chị Nga đi Linh vẫn còn ngủ Lúc
Hà đến Linh không có nhà
G giảng ND bài
* Viết nhắn tin rõ ràng, đầy đủ thông
G: HD học sinh nắm chắc yêu cầu BTH: Tập viết vào giấy nháp
- Đọc trớc lớp tin nhắn đã viếtH+G: Nhận xét, bổ sung, chốt lại cách viết4/Luyện đọc lại
H: thi đọc bài G: Dặn dò
Trang 28Tiết 3 Toán 1: Phép trừ trong phạm vi 9
Toán 2: Bảng trừ
I/Mục đích yêu cầu:
*NTĐ1: Thuộc bảng trừ ; biết làm tính trừ trong phạm vi 9; viết đợc phép tính thích hợp với hình vẽ
G: KTKQ Nhận xét cho điểm Giới
thiệu bài mới HDẫn H thành lập bảng
điểm HDẫn giao tiếp BT 3, 4
H: Làm tiếp BT3, 4 Đại diện lên bảng
1/Giới thiệu bài mới 2/HD làm các bài tập
Tự nhiên xã hội 1: An toàn khi ở nhà
Tự nhiên xã hội 2: Phòng tránh ngộ độc khi ở nhà
I/Mục tiêu:
*NTĐ1: Kể tên một số vật có trong nhà có thể gây đứt tay, chảy máu, gây bang, cháy
Trang 29- Biết gọi ngời lớn khi có tai nạn xảy ra
* NTĐ2: Nêu đợc một số việc cần làm để phòng tránh ngộ đọc khi ở nhà
- Biết đợc các biểu hiện khi bị ngộ độc
II/ Đồ dùng dạy học:
*NTĐ1: Su tầm một số câu chuyện sảy ra tai nạn đối với các em nhỏ ở trong nhà
* NTĐ2: - Hình vẽ SGK ,trang 30-31
- Một số hóa chất hoặc thuốc tẩy
III/Các hoạt động dạy học:
G: KT bài cũ Giới thiệu bài mới –
ghi bảng đầu bài HDẫn H quan sát
G: HDẫn giao tiếp cho H
HĐ2: H đóng vai thể hiện lời nói hành
động sảy ra… tình huống Đại diện …
- nhận xét ,bổ sung
G kết luận -ghi bảng
*HĐ2: Quan sát hình SGKH: quan sát hình và thảo luận: làm gì
I/ Mục đích yêu cầu:
*NTĐ1: Đọc đợc các vần có kết thúc bằng ng / nh ; các từ ngữ, câu ứng dụng từ
bài 52 đến bài 59
- Viết đợc các vần, các từ ngữ ứng dụng từ bài 52 đến bài 59
- Nghe hiểu và kể đợc một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Quạ và Công
* NTĐ2: Chép chính xác bài CT, trình bày đúng 2 khổ thơ đầu, của bài Tiếng võng
thông minh…2H đọc câu ứng dụng
G: Giới thiệu bài mới – ghi bảng: Ôn
G:1/Giới thiệu bài 2/HD tập chép
G đọc bài chính tả
Trang 30tập, HDẫn H Ôn tập Giao việc cho H
H: Luyện viết bảng con
G: Chỉnh sửa lỗi sai cho H
H : viết chữ khó viết vào nháp
H viết bài vào vở G: Chấm bài 3/HD làm bài tậpBài 2: Chọn từ trong ngoặc đơn để
điền vào chỗ trống:
- Lấp lánh tin cậy
- nặng nề tìm tòi
- lanh lợi khiêm tốn
- nóng nảy miệt màiHđọc yêu cầu
H làm bài vào vở
G Nhận xét
*Dặn dò
Tiết 2 Tiếng Việt 1: Bài 59: Ôn tập (T2) Tập làm văn 2: Quan sát tranh, TLCH. Viết nhắn tin
I/Mục đích yêu cầu:
*NTĐ1: Đã nêu ở tiết 1
* NTĐ2: Biết quan sát tranh và trả lời đúng câu hỏi về nội dung tranh (BT1)
- Viết đợc một mẩu tin nhắn ngắn gọn, đủ ý (BT2)
G: KT việc đọc bài của H Chỉnh sửa
những chỗ sai cho H HDẫn quan sát
tranh minh hoạ
H: Quan sát tranh minh hoạ câu ứng
dụng đọc câu ứng dụng
G: Đọc mẫu KT các nhân đọc
Khuyến khích H đọc trơn
H: Luyện viết bài trong vở tập viết
G: Chỉnh sửa lỗi viết sai cho H
Kể chuyện: Quạ và Công
H: Các nhóm thi kể lại ND câu
chuyện theo tranh vẽ
G: KTBC
H đọc lại đoạn văn đã viết
G Nhận xét 1/Giới thiệu bài 2/HD quan sát tranhBài 1:H đọc yêu cầu bài H: quan sát tranh và TLCH nhóm a) Bạn nhỏ đang làm gì?
b) Mắt bạn nhìn búp bê nh thế nào?c) Tóc bạn nh thế nào?
G: cho các nhóm trả lời
G nêu câu hỏi H trả lời H+G nhận xét
*bài 2:Viết Bà đến nhà đón em đi
chơi Hãy viết 1 vài câu nhắn lại để bố
mẹ biết
Trang 31G: Nhận xét bổ sung => nêu ý nghĩa
câu chuyện Chỉ bảng cho H đọc lại
H: Thi tìm tiếng có chứa vần ôn phần
câu ứng dụng Nhắc lại các vần vừa ôn
*NTĐ1: H nhận biết vẻ đẹp của trang trí hình vuông
- Biết cách vẽ màu vào các hoạ tiết hình vuông
* NTĐ2: Biết vận dụng bảng trừ trong phạm vi 20 để tính phẩm, trừ có nhớ trong phạm vi 100, giảI toán về ít hơn
- Biết tìm số bị trừ, số hạng cha biết
Mĩ thuật Báo cáo giáo viên
G: Xử lí tình huống Giới thiệu bài
mới – ghi bảng Đa bài mẫu treo
bảng để H quan sát
H: Quan sát – nhận xét bài mẫu,
cùng thảo luận nhóm
G: Giảng bài đa ra 1 số câu hỏi yêu
cầu H trả lời Nhận xét chung HDẫn
cách chọn màu
H: Chọn màu – thực hành vẽ màu
vào các họa tiết hình vuông
G: Theo dõi nhắc nhở chung cả lớp
kèm cặp giúp đỡ các nhân yếu, chậm
G: Nhắc nhở chung về thời gian
H: Hoàn chỉnh bài vẽ của mình, nộp
bài cho G chấm điểm
G: Chấm bài – Nhận xét đánh giá bài
1/Giới thiệu bài 2/HD làm bài tập
H đọc yêu càu
H lên bảng làm (2h)H+G nhận xét
*Bài 4: H đọc bài toán
G tóm tắt H: giải vào vở G: Chữa bài và chấm
*Dặn dò
Trang 32*NTĐ1: Biết cách gấp các đoạn thẳng cách đều
- Gấp đợc các đoạn thẳng cách đều theo đờng kẻ Các nếp gấp có thể cha thẳng, phẳng
* NTĐ2: Hiểu cách vẽ hoạ tiết đơn giản vào hình vuông và vẽ màu
- Biết cách vẽ hoạ tiết vào hình vuông
- Vẽ tiếp đợc hoạ tiết vào hình vuông và vẽ màu
II Đồ dùng dạy học
*NTĐ1: G: Mẫu các kí hiệu về quy ớc H: Giấy nháp trắng, bút màu, vở thủ công
*NTĐ2: G: Chuẩn bị đồ vật có trang trí hình vuông, bài của H năm trớc Hình
minh hoạ, cách vẽ trang trí hình vuông
H: Giấy vẽ, bút màu, chì tẩy…
III Các hoạt động dạy- học:
G: KT đồ dùng phục vụ tiết học của H
Giới thiệu bài mới – ghi bảng Giới
thiệu mẫu các kí hiệu
H: Quan sát mẫu, nhận biết dợc các kí
hiệu đờng dấu gấp, đờng gấp khúc,
dấu gấp ngợc ra ngoài
G: HDẫn kí hiệu trên đờng kẻ ngang
? Các hoạ tiết trang trí hình vuông?
vẽ nhận ra hoạ tiết cần vẽ+ Bớc 1: Nhìn hoạ tiết cần vẽ tiếp ở vởtập vẽ lớp 2… Vẽ cho đúng
+ Bớc 2: Vẽ màuH: Quan sát, nhắc lại các bớc
* HĐ3: Thực hành: Vẽ tiếp hoạ tiết vào hình vuông và vẽ màu
H: Đọc yêu cầu BT, làm bàiG: Dạy cá nhân
* HĐ4: Đánh giá, xếp loạiH: Trng bày bài theo nhóm.Nhận xét G: Củng cố- dặn dò: Hệ thống bàihọc
Toán 2: 100 trừ đi một số
I/Mục đích yêu cầu:
*NTĐ1: Đọc đợc: om, am, làng xóm, rừng tràm; từ và câu ứng dụng
- Viết đợc: om am, làng xóm, rừng tràm
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Nói lời cảm ơn
Trang 33* NTĐ2: Biết cách thực hiện phép trừ có nhớ dạng: 100 trừ đi một số có một hoặc hai chữ số
- Biết tính nhẩm 100 trừ đi một số tròn chục
G: Nhận xét, cho điểm Giới thiệu bài
mới – ghi bảng đầu bài Chỉ bảng
H: Luyện viết bảng con
G: Chỉnh sửa lỗi viết sai cho H Hdẫn
đọc từ ngữ ứng dụng
H: Thi tìm tiếng có chứa vần mới học
G : KTBC
H lên bảng làm bài tập H+G nhận xét
G 1/Giới thiệu bài mới2/HD thực hiện phép trừ
G nêu phép tính 100-36
H thực hiện trên que tính
G HD cách đặt tính 100
- 36 64
*Bài 2: Đặt tính
H nêu kết quả
H : làm bài vào vởG: chữa bài
*Củng cố dặn dò
Tiết 2 Tiếng Việt 1: Bài 60: om – am (T2) Tập đọc - kể chuyện 2: Hai anh em
I/Mục đích yêu cầu:
KC: Kể lại đợc từng phần câu chuyện theo gợi ý (BT1); nói lại đợc ý nghĩ của hai
an hem khi gặp nhau trên đồng (BT2 )
Trang 34G: KT việc đọc bài của H, chỉnh sửa
lỗi đọc sai HDẫn quan sát tranh minh
hoạ câu ứng dụng
H: Quan sát tranh, đọc câu ứng dụng
G: Đọc mẫu KT H đọc, yêu cầu đọc
trơn HDẫn viết bài
H: Viết bài trong vở tập viết: om am,
làng xóm, rừng tràm
G: Chỉnh sửa lỗi viết sai HDẫn quan
sát tranh chủ đề luyện nói
H: Quan sát tranh – nêu tên chủ đề
Luyện nói theo tranh
G: Củng cố tiết học Cho H đọc lại
toàn bài trong SGK
H: Thi tìm tiếng có chứa vần mới học
G đọc mẫu -HD cách đọc
H đọc nối tiếp câu
G ghi từ khó đọc: lấy lúa, rất đỗi, kỳ lạ
H đọc lại
H đọc nối tiếp đoạn
G HD cách ngắt nghỉ
- Nghĩ vậy,/ ngời em ra đồng lấy lúa
của mình/ bỏ thêm vào phần của
anh.//
H : đọc đoạn trong nhómG: cho các nhóm thi dọcG+H nhận xét
H: đọc thầm và thảo luận câu hỏi
Tiết 3 Toán 1: Luyện tập Tập đọc 2: Hai anh em (t 2)
I/Mục đích yêu cầu:
*NTĐ1: Thực hiện đợc tính cộng trong phạm vi 10; viết đợc phép tính thích hợp với hình vẽ
điểm Giới thou bài mới: Luyện tập
HDẫn giao việc cho H
H: Thực hành làm BT 1, 2 ( vở BT )
Đại diện H lên bảng làm
G: Cùng cả lớp KTKQ HDẫn giao
việc tiếp cho H
H: làm tiếp BT5 ( Vở BT ) Đại diện
lên bảng làm bài
G: Cùng cả lớp KTKQ Củng cố tiết
học giao BT về nhà
H : đọc lại bài G:*HD tìm hiểu bài
G nêu câu hỏi H trả lời
- Suy nghĩ và hành động của ngời em
- Suy nghĩ và hành động của ngời anh
- Vì yêu thơng nhau nên cả 2 anh em
đều nghĩ ra lí do để giải thích sự công bằng
G giảng ND bài
H nhắc lại ND bài
* Ca ngợi tình cảm anh em yêu
th-ơng, lo lắng cho nhau, biết nhờng nhịn nhau.
*Luyện đọc lại
H : phân vai đọc lại chuyện
H đọc trong nhóm
Trang 35- các nhóm lên đọc Lớp nhận xét
H đọc lại cả bài G: củng cố dặn dò
Tiết 4
Đạo đức 1: Đi học đều và đúng giờ
Đạo đức 2: Giữ gìn trờng lớp sạch đẹp (t 2)
I/Mục tiêu:
*NTĐ1: Nêu đợc thế nào là đi học đều và đúng giờ
- Biết đợc lợi ích của việc đi học đều và đúng giờ
- Biết đợc nhiệm vụ của H là phải đi học đều và đúng giờ
- Thực hiện hằng ngày đi học đều và đúng giờ
* NTĐ2: Nêu đợc lợi ích của việc giữ gìn trờng lớp sạch đẹp
- Nêu đợc những việc cần làm để giữ gìn trờng lớp sạch đẹp
- Hiểu: Giữ gìn trờng lớp sạch đẹp là trách nhiệm của H
- Thc hiện giữ gìn trờng lớp sạch đẹp
vai H đóng vai trên lớp TLCH: ĐI
học đều đúng giờ có lợi gì ?
G: Nhận xét – giảng và nêu ý chính
Đi học đều đúng giờ sẽ đợc ghe giảng
đầy đủ
HĐ2: H: Thảo luận nhóm BT5 Đại
diện nhóm trình bày trớc lớp Trao đổi
nhận sét
G: Giảng bài: Nêu KL: Trời ma các
bạn vẫn đội mũ, mặc ao ma vợt khó
khăn để đi học
HĐ3: H: Thảo luận lớp: Đi học đều có
lợi gì ? Cần phải làm gì để đi học
G nhận xét 1/Giới thiệu bài mới 2/HĐ1: Đóng vai theo tình huống H: thảo luận nhóm
mõi nhóm 1 tình huốngG: cho các nhóm lên trình bày
H+G nhận xét
*HĐ2: thảo luận
G nêu tình huống
H thảo luận +Em thích nhân vật nào tại sao?
G kết luận
H : quan sát xung quanh lớp học và nêu
cảm tởng G: kết luận
Trang 36Tiếng Việt: Bài 61: ăm - âm Chính tả 2: Tập chép: Hai anh em
I/Mục đích yêu cầu:
*NTĐ1: Đọc đợc: ăm, âm, nuôi tằm hái nấm ; từ và các câu ứng dụng
- Viết đợc: ăm, âm, nuôI tằm, háI nấm
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Thứ, ngày, tháng, năm
* NTĐ2: Chép chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn văn có lời diễn tả ý nghĩ nhân vật trong ngoặc kép
- làm đợc BT2; BT(3) a/b, hoặc BT do G soạn
II/Đồ dùng dạy học:
*NTĐ1: Tranh minh hoạ bài học trong SGK
* NTĐ2: Bảng phụ ghi ND đoạn cần chép
III/Các HĐ dạy học:
H: Đọc viết: chòm râu, quả trám
Một H đọc câu ứng dụng
G: Nhận xét cho điểm Giới thiệu bài
mới ghi bảng ăm, âm Chỉ bảng cho h
vần âm, tiếng nấm, từ hái nấm Đọc
lại toán bộ bài trên bảng lớp
G: Sửa lỗi đọc sai cho H HDẫn viết
H: viết tiếng khó viét vào bảng con
H viết bài vào vở chính tả
G: Chấm chữa bài 3/HD làm bài tập
H: làm bài vào vởVBT
đổi vở KT chéo G: Nhận xét - Dặn dò
Tiết 2 Tiếng Việt 1: Bài 61: ăm - âm (T2)
Trang 37III/ Các hoạt động dạy học:
H: Luyện đọc lại bài ở tiết 1: Đọc
bảng lớp, SGK ( CN, lớp ) NT chỉ đạo
G: KT việc đọc bài của H Nhận xét
sửa chữa những chỗ sai HDẫn H quan
sát tranh, giao việc cho H
H: Quan sát tranh minh hoạ, đọc câu
ứng dụng
G: Đọc mẫu, KT vài H đọc câu ứng
dụng, yêu cầu đọc trơn HDẫn sửa
chữa những chỗ sai HDẫn viết bài vào
vở
H: Viết bài vào vở tập viết: ăm, âm,
nuôI tằm, hái nấm
G: KT việc viết bài của H Sửa chuẽa
những lỗi sai HDẫn giao việc tiếp
H: Quan sát tranh: Luyện nói theo ND
tranh
G: Nhận xét bổ sung thêm Củng cố
tiết học, cho H đọc bài trong SGK
H: Thi tìm tiếng có chứa vần mới học
H: 1 em lên bảng làm bài tập 3 Bài giải
Số hộp sữa bán trong buổi chiều là: 100-24 =76 (hộp)
Đáp số :76 hộp sữa -G chữa bài
1/Giới thiệu bài 2/HD cách tìm số trừ khi biết số bị trừ
và hiệu
H quan sát hình vẽ SGK ,nêu bài toán
G cho H nêu bài toán
Bài 1,2 H đọc thầm , bài làm vào vở
Đổi vở kiểm tra chéo G: chữa bài 1,2 HD bài 3
Kể chuyện 2: Hai anh em
I/ Mục đích yêu cầu:
*NTĐ1: Làm đợc phép tính cộng trong phạm vi 10 ; viết đợc phép tính thích hợp với hình vẽ
* NTĐ2: Kể lại đợc từng phần câu chuyện theo gợi ý (BT1) ; nói lại đợc ý nghĩ củahai anh em khi gặp nhau trên đồng (BT2)
II/ Đồ dùng dạy học:
*NTĐ1: Sử dụng bộ đồ dùng học toán lớp 1
*NTĐ2: Tranh minh hoạ, SGK
III/ Các hoạt động dạy học:
H: Lên bảng làm BT ở nhà bài 3
(SGK) (2 em )
G: KTKQ nhận xét cho điểm Giới
thiệu bài mới Ghi bảng HDẫn H
thành lập bảng cộng trong phạm vi 10
G ghi bảng: 9+1=10 ; 8+2=10…
G : KTBC2H kể nối tiếp nhau câu chuyện bó
đũa H+G nhận xét - chấm điểm 1/Giới thiệu bài
2/Hd kể chuyện
Trang 38H: Vài em nhắc lại bange cộng Thực
hành làm BT 1, 2 vào vở BT
G: Cùng cả lớp KTKQ, nhận xét cho
điểm HDẫn giao tiếp BT3
H: Làm BT3 Nêu yêu cầu đề bài rồi
làm bài vào vở Đại diện lên bảng làm
bài
G: KTKQ nhận xét cho điểm HDẫn
giao tiếp BT cho H
H: Làm tiếp BT 4, 5 Đại diện lên
bảng chữa bài Cả lớp làm vào vở BT
- Biết hát theo giai điệu và đúng lời ca của 2 bài hát
- Biết hát kết hợp vận động phụ hoạ đơn giản
-Hát kết hợp vỗ tay đệm theo phách
-Hát kết hợp vỗ tay đệm theo tiết tấu lời
Trang 39-Tập biểu diễn cá nhân
Thứ t ngày 1 tháng 12 năm 2010
Tiết 1 Tiếng Việt 1: Bài 62: ôm - ơm (T1)
Tập viết 2: Chữ hoa N
I/ Mục đích yêu cầu:
*NTĐ1: Đọc đợc: ôm, ơm, con tôm, đống rơm; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết đợc: ôm, ơm, con tôm, đống rơm
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Bữa cơm
* NTĐ2: Viết đúng chữ hoc N ( 1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ ) ; chữ và câu ứng dụng: Nghĩ ( 1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ ), Nghĩ trớc nghĩ sau (3 lần )
G: Chỉ bảng cho H Giới thiệu tiếp vần
ơm: tiến hầnh tơng tự vần ôm; ghi bài
H: So sãnh vần ôm - ơm Đọc bài trên
bảng lớp (CN, lớp )
G: KT việc đọc của H Chỉnh sửa lỗi
đọc sai HDẫn viết bảng con
H: Viết bảng con: ôm, ơm, con tôm,
H: Thi tìm tiếng có chứa vần mới học
H :cs kiểm tra vở luyện viết G:1/Giới thiệu bài
Trang 40Toán 2: Đờng thẳng
I/ Mục đích yêu cầu:
*NTĐ1: Đã nêu ở tiết 1
* NTĐ2: Nhận dạng đợc và gọi đúng tên đoạn thẳng, đờng thẳng
- Biết vẽ đoạn thẳng, đờng thẳng qua hai điểm bằng thớc và bút
- Biết ghi tên đờng thẳng
H: Quan sát tranh minh hoạ câu ứng
dụng Đọc câu ứng dụng
G: Đọc mẫu gọi vài CN đọc, chỉnh
sửa lỗi đọc sai HDẫn viết bài
H: Viết bài trong vở tập viết: ôm, ơm,
con tôm, đống rơm
G: Chỉnh sửa lỗi viết sai HDẫn H quan
sát tranh luyện nói
H: Quan sát tranh chủ đề luyện nói
Luyện nói theo chủ đề: Bữa cơm
G:1/Giới thiệu bài mới
G giới thiệu về đờng thẳng
H : tập vẽ đờng thẳng có 2 điểm A,B G: HD vẽ 3 điểm thẳng hàng
.A B C
N
M PH: lên vẽ
H+G nhận xét 2/HD làm bài tập
H tự làm vào vở
G nhận xét chữa bài
G củng cố dặn dò
Tiết 3 Toán 1: Luyện tập Thủ công 2: Cắt, gấp dán biển báo giao thông cấm đi xe ng-
ợc chiều (t1)
I/Mục đích yêu cầu:
*NTĐ1: Thực hiện đợc tính cộng trong phạm vi 10; viết đợc phép tính thích hợp với hình vẽ
* NTĐ2: Biết cách gấp, cắt, dán biển báo giao thông cấm xe đi ngợc chiều
- Gấp, cắt, dán đợc biển báo giao thông cấm xe đi ngợc chiều Đờng cắt có thể mẫpmô Biển báo tơng đỗi cân đôi Có thể làm biển báo giao thông có kích thớc to hoặc bé hơn kích thứơc G HDẫn
II/Đồ dùng dạy học: