- Khắc sâu các tác dụng của dòng điện xoay chiều, vận dụng công thức liên hệ giữa U và số vòng day trong máy biến thế để giải các bài tập. - Vận dụng kiến thức đã học để giải các bài [r]
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THANH SƠN
Trang 2Về phía học sinh, các em ngoan chịu khó, luôn kính thầy , mến bạn, có ý thức giữ gìn của công Trong học tập cố nhiều
Sự nhận thức của học sinh còn nhiều hạn chế , và số học sinh còn lười học nhiều Nên khó khăn cho việc học tập của học sinh , và giảng dạy của giáo viên
Trang 3Trang thiết bị đầu tư cho dạy học còn thiếu , chưa có đầy đủ phòng học bộ môn nên việc giảng dạy còn gặp nhiều khó khăn.
II ĐĂNG KÝ CHỈ TIÊU
1 Nhiệm vụ 1: Chất lượng giáo dục toàn diện
a, Các chỉ tiêu:
b, Biện pháp
- Xây dựng nề nếp ý thức tự học của học sinh
- Phân công học sinh giỏi giúp đỡ học sinh yếu kém
- Xây dựng hệ tống bài tập, luyện tập giúp học sinh ở nhà
- Kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh
- Luôn gây hứng thú cho các em trong giờ học
- Mỗi tiết học đều có dụng cụ thí nghiệm
- Phối hợp GVCN,phụ huynh để kết hợp giáo dục học sinh
Trang 4- Liên kết trao đổi trong việc kiểm tra đánh giá học sinh
2 Nhiệm vụ 2: Học sinh giỏi
- Xây dựng nề nếp ý thức tự học của học sinh
- Bòi dưỡng thêm cho HS những bài tập khó
- Xây dựng hệ tống bài tập, luyện tập giúp học sinh ở nhà
- Luôn gây hứng thú cho các em trong giờ học
- Phối hợp GVCN,phụ huynh để kết hợp giáo dục học sinh
- Liên kết trao đổi trong việc kiểm tra đánh giá học sinh
3 Nhiệm vụ 3: Đăng ký thi đua
Năm học 2012 – 2013: Đăng ký danh hiệu lao động tiên tiến cấp huyện
III KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY BỘ MÔN
( Đối chiếu với chương trình, hướng dẫn thực hiện điều chỉnh nội dung dạy học, hướng dẫn thực hiện chuẩn KTKN)
1 Môn : Vật lý 7.
Cả năm : 37 tuần: 35 tiết
Học kỳ I: 19 tuần: 18 tiết
Học kỳ II: 18 tuần: 17 tiết
Trang 51 1
Chương IQUANG HỌCBài 1:
*Phân biệt được nguồn sáng và vậtsáng
*1 hộp kín, bóng đènpin được gắn tronghộp như h 1,2a SGK
*Pin, dây nối, côngtác
* C 1 C5 SGK
*BT 1.1 -> 1.5 SBT
*Nhận biết ba loại chùm sáng
*1 đèn pin, 1 ống trụ
*3 màng chắn có đụclỗ
* C 1 C 5 SGK
* BT 2.1 -> 2.4 SBT
*Giải thích vì sao lại có nhật thực, nguyệt thực
*Đèn pin
*Bóng đèn điện lớn
*Vật cản bằng bìa,màn chắn sáng
* hình vẽ nhật thực,nguyệt thực
* C1, C6 SGK
* Bài tập: 3.1 3.4 SBT
Bài 4:
Định luật phản xạ ánh
sáng
*Nghiên cứu đường đi của tia sáng
*Xác định tia tới, tia phản xạ, pháp tuyến, góc tới, góc phản xạ
*giấy dán
*thước đo góc mỏng
*C1 C4 SGK
*BT: 4.1 4.4 SBT
*Vẽ ảnh của một vật đặt trước
*gương phẳng có giá
đỡ thẳng
*tấm kính màu trongsuốt
*2 viên phấn màu
*C1 C6 SGK
*BT 5.1 5.4 SBT
Trang 6gương phẳng *tờ giấy trắng
Bài 6:
Thực hành: quan sát và vẽ ảnhcủa một vật tạo bởi gương
phẳng
*Luyện tập vẽ ảnh của các vật cóhình dạng khác nhau đặt tronggương phẳng
*Tập xác định vùng nhìn thấygương phẳng
*gương phẳng
*Bút chì
*thước chia độ
* C1-> C 4 SGK
7
7 Bài 7: Gương cầu lồi
*Nêu được những tính chất của ảnh của một vật tạo bởi gương cầu lồi
*Vùng nhìn thấy của gương cầu lồi rộng hơn của gương phẳng có cùng kích thước
*gương cầu lồi
*gương cầu phẳngtròn có cùng kíchthước với gương cầulồi *Cây nến
*bao diêm gạch
*C1 ->C 4,
- Btập 7.1-> 7.4 SBT
8 8 Gương cầu lõmBài 8:
*Nhận biết được ảnh ảo tạo bởigương cầu lõm
*Nêu được những tính chất của ảnh
ảo tạo bởi gương cầu lõm
*Bố trí TN để quan sát ảnh ảo củamột vật tạo bởi gương cầu lõm
*gương cầu lõm cógiá thẳng đứng
*gương phẳng có bềngang bằng đườngkính gương cầu lõm
*màn chắn sáng, đènpin
C 1 -> C7 SGK
* 8.1 -> 8.3 SBT
9 9 Tổng kết chương I:Bài 9:
quang học
*Nhắc lại những kiến thức cơ bản
có liên quan đến sự nhìn thấy vậtsáng,
*Các câu trả lời chophần tự kiểm tra
*GV vẽ sẵn lên bảngtreo ô chữ ở hình 9.3SGK
* C 1 - C3 SGK
10 10 Kiểm tra 1 tiết Kiểm tra nội dung trọng tâm của
các bài trước
Đề kiểm tra phôto Từ 15 - 20
câu 11
11 Chương II: Âm thanh
Bài 10:
Nguồn âm
*Nêu được đặc điểm chung của các nguồn âm
*Nhận biết được một số nguồn
âm thường gặp trong cuộc sống
* 10.1 -> 10.5SBT
Trang 7thuỷ tinh, âm thoa vàbúa cao su Bộ đànống nghiệm
12 12 Bài 11: Độ cao của âm
*Nêu được mối liên hệ giữa độ cao
và tần số của âm
*Sử dụng được thuật ngữ âm cao (bổng), âm thấp (trầm) và tần số khi so sánh hai âm
*Giá TN, con lắc dài20cm, 40cm
*đĩa quay có đụcnhững hàng lỗ tròn
*tấm bìa mỏng
*C1 C7 SGK
*BT 11.1 11.5 SBT
13 13 Bài 12: Độ to của âm
*Nêu được mối liên hệ giữa biên
độ và độ to của âm phát ra
*Sử dụng được thuật ngữ âm to,
âm nhỏ khi so sánh hai âm
*thước đàn hồi
*cái trốngcon lắc bấc
*C1 C7 SGK
*BT: 12.1 12.5 SBT
Bài 13:
Môi trường truyền âm
*Kể tên được một số môi trường truyền âm và không truyền được âm
*Nêu một số VD về sự truyền âm trong các chất rắn, lỏng, khí
*Trống da
*Bình to được đầy nước
*Bình nhỏ có nắp đậy
*nguồn phát âm
*tranh vẽ to hình 13.4
C 1 -> C10 SGK
13.1 -> 13.4 SBT
15 15
Bài 14:
Phản xạ âm - tiếng vang
*Mô tả và giải thích một số hiện tượng liên quan đến tiếng vang
*Nhận biết một số vật phản xạ
âm tốt và một số phản xạ âm kém
*Tranh vẽ to hình13.4
C1 -> C7 SGK
* 14.1 -> 14.6SBT
*Kể tên một số vật liệu cách âm
*Tranh vẽ to hình 15
1, 2, 3 SGK
C1 -> C6 SGK BT: 15.1 -> 15.6 SBT
17 17 1 Ôn lại những kiến thức cơ bản về
cơ học đã học
*Tranh vẽ to hình16.1 về trò chơi ô chữ
Trang 8Ôn tập học kỳ I 2 Củng cố và đánh giá sự nắm vữngkiến thức và kĩ năng
3 Luyện tập để KT cuối chương
18 18 Kiểm tra học kỳ I
* Kiểm tra và đánh giá kết quả qua các kiến thức chương I
*Đề kiểm tra 2 phương án cho 2 đối tượng
*Các câu hỏiBài KT như SGV
C1 -> C 3 SGKBT: 17.1 -> 17.4 SBT
20 20 Hai loại điện tíchBài 18:
*Biết chỉ có hai loại điện tích dương
và diện tích âm,
*Nêu được cấu tạo của hạt nhân
*Biết vật mang điện âm nhận thêm êlectrôn, vật mang điện dương mấtêlectrôn
*Tranh H.18.4 SGK
*Mảnh nilông, mảnhvải khô, lụa, len, kẹpgiấy, thanh nhựa,thuỷ tinh
*C1 C4 SGK
*BT 17 1 18.4
Bài 19:
Dòng điện - nguồn điện
*Mô tả TN tạo ra dòng điện, nhậnbiết dòng điện
*Nêu được tác dụng chung của các loại nguồn điện
*Mắc và kiểm tra để đảm bảo một mạch điện kín
*Tranh vẽ to hình19.1,2 SGK
*Các laọi pin,acquy,đinamô xe đạp
*C1 C6 SGK
*BT: 19.1 19.3 SBT
22
Chất dẫn điện và chất cáchđiện-dòng điện trong kim loại
*Nhận biết chất dẫn điện là chất chodòng điện đi qua, chất cách điện là chất không cho dòng điện đi qua,
*Bóng đèn, công tắc,
ổ lấy điện, dây nốicác loại, quạt điện…
*C1 -> C9 SGK
*BT 20.1->
Trang 9*Tranh vẽ to hình20.1,3 SGK
* C 1 -> C 6 SGK
* 21.1 -> 21.3SBT
*Biến thế chỉnh lưunắn dòng
*Dây nối, công tắc, cầu chì
* C1 -> C9 SGK
*BT 22.1 -> 22.3 SBT
*NC vĩnh cửu,dâynhỏ bằng sắt, thép, đồng, nhôm
*Chuông điện hđt 6V
*ăcquy, công tắc, bóng đèn
*C 1 -> C 8 SGK
*BT 23.1 -> 23.4 SBT
1 Ôn lại những kiến thức cơ bản
về cơ học đã học trong chương
2 Củng cố và đánh giá sự nắm vững kiến thức và kĩ năng
3 Luyện tập để KT cuối chương
27 27 Kiểm tra 1 tiết *Kiểm tra và đánh giá kết quả qua các kiến thức phần trên *Đề kiểm tra 2 phương án cho 2 đối
tượng
*Các câu hỏi Bài KT như SGV
ampe kế, công tắc, dây diện
* C1 -> C5
* BT 24.1 -> 24.3 SBT
Trang 1029 29
Bài 25:
Hiệu điện thế
*Biết hai cực của nguồn điện
có sự nhiễm điện khác nhau
*Nêu được đơn vị của hđt
*Sử dụng vônkế
* Pin loại 1,5V, 3V, đèn pin,
vôn kế, công tắc, dây diện
* C1 -> C 6 SGK
* 25.1 -> 25.3SBT
*Hiểu hđt giữa hai đầu bóng đèn càng lớn thì dòng điện qua đèn càng lớn
*Hiểu mỗi thiết bị điện hoạt động bình thường khi sử dụng đúng hđt định mức
* Pin loại 1,5V, 3V, đèn pin,
ampe kế, vôn kế, công tắc, dây diện
*C 1 -> C 8 SGK
* BT 26.1 -> 26.3 SBT
Bài 27:
Thực hành:
Đo cđdđ và hđt đốivới đoạn mạch nối tiếp
*Biết mắc nối tiếp hai bóng đèn
*Thực hành đo và phát hiện được quy luật về cđdđ và hđt trong mạchđiện mắc nối tiếp
* Pin loại 1,5V, 3V, đèn pin, ampe kế, vôn kế, công tắc, dâydiện
*Mỗi HS chuẩn bị sẵnmẫu báo cáo
*C 1 SGKBT: 27.1 -> 27.4 SBT
32 32 Thực hành: đo cđdđ và hđt đốiBài 28:
với đoạn mạch song song
*Biết mắc song song hai bóng đèn
*Thực hành đo và phát hiện đượcquy luật về cđdđ và hđt trong mạch điện mắc song song
* Pin loại 1,5V, 3V,đèn pin, ampe kế, vôn
kế, công tắc, dây diện
*Mỗi HS chuẩn bị sẵnmẫu báo cáo
*C1 C3 SGK
*BT 28.1 28.5 SBT
33
An toàn khi sử dụng điện
*Biết giới hạn nguy hiểm của dòng điện đối với cơ thể người
*Biết sử dụng đúng loại cầu chì
*Biết thực hiện một số quy tắc bảo đảm an toàn khi sử dụng điện
* Pin loại 1,5V, 3V, đèn pin, ampe kế, vôn kế, công tắc, dây diện
*Mộ số cầu chì
*tranh vẽ to hình 29.1
*C1 C6 SGK
*BT 29.1 29.4 SBT
Trang 11Vẽ to bảng ô chữ củatrò chơi ô chữ
2 đối tượng
*Các câu hỏi Bài KT như SGV
2 Môn: Vật lý 8.
Cả năm : 37 tuần: 35 tiết
Học kỳ I: 19 tuần: 18 tiết
Học kỳ II: 18 tuần: 17 tiết
01 1 Chuyển động cơ họcBài 1 :
- Nêu được những vấn đề về chuyển đọng cơ học, tính tương đối của chuyển động và đứng yên, về các dạng chuyển động cơ học thường gặp
- Biết XĐ trạng thái của vật đối với mỗi vật được chọn làm mốc
- Đồ dung+ Tranh vẽ(H.1.SGK), (H.1.2.SGK)+ Tranh vẽ(H,1.3.SGK)
- Áp dụng tính S.T
- Đồng hồ bấm giây
- Tranh vẽ
- Bảng phụ
Trang 1203 3
Bài 3:
Chuyển động đềuChuyển động không
đồng hồ bấm giây
SGK+ SGV
04 4 Biểu diễn lựcBài 4:
- Nêu được thí dụ thể hiện lựctác dụng làm thay đổi vận tốc
- Nhận biết được lực là đại lượng vectơ Biểu diễn được vectơ lực
- Nêu được ví dụ về hai lực cân bằng, đặc điểm
2 lực này và biểu thị bằng vectơ lực
- Làm trắc nghiệm để kiểm tra khẳng địnhvề kếtquả tác dụngcủa 2 lực cân bằng
- Nêu được ví dụ về quán tính và giải thích đượcmột số hiện tượng
- Biết loại lực cơ học nữa là lực ma sát
- Phân biệt sự xuất hiện của lực ma sát trượt, masát lăn,ma sát nghỉ và đặc điểm của mỗi loại này
- Làm TN để phát hiện ma sát nghỉ
- Phân tích về lực ma sát có lợi và lực ma sát làm hại
- Nêu cách khắc phục ma sát có hại và vận dụng
ma sát có lợi
- Mỗi nhóm học sinh 1 lực kế một miếng
gỗ( 1 mặt nhẵn và một mặt nhóm)
và một quả cân
Trang 13lượng trong công thức
- Vận dụng công thức để giải bài tập về áp lực,
áp suất
- Nêu được cách làm tăng giảm áp suất trong đời sống, giái thích một số hiện tượng
một chậu nhựa đựng bộtmì
- ba miếng kim loại hìnhhọp chữ nhật của bộ dụng cụ thí nghiệm
- Vận dụng công thức đẻ giải bài tập
- 01 bình có đáy C và các lỗ A,B ở thành bịt bằng cao su mỏng
Bài 8:
Bình thông nhau – Máy nén thủy lực
- Nêu được nguyên tắc bình thông nhau Bình thông nhau
11 11 Áp suất khí qyểnBài 9:
- GT sự tồn tại của áp suất khí quyển
- GTTN To-ri-xe-li và một hiện tượng đơn giản-Hiểu được vì sao độ lớn của áp suất khí quyển tính theo độ cao của cột thủy ngân biết đổi từ đơn vị mmHg sang đơn vị N/m2+
- Hai vỏ chai nươc khoáng bằng nhựa mỏng Một ống thủy tinh dài từ 10- 15cm, tiết diện từ2-3mm2 Một cốc nước
12 12 Lực đẩy AcsimetBài 10:
- Nêu đựoc hiện tượng chứng tỏ sự tồn tại của lực đẩy Acsimet và chỉ rõ đặc điểm của lực này
- Viết được công thức tính đọ lớn lực đẩy Acsimet, nêu tên đơn vị của các đại lượng trongcông thức
- GT được các hiện tượng đơn giản có liên quan
- Vận dụng tính toán các bài tập
- Đồ dùng TN0 như hình vẽ 10.2;10.3 SGK
Trang 14lại lực đẩy Acsimet
- Tập đề suất phương án TN trên các dụng cụ
- Một ống nghiệm nhỏ
cố định cắt làm vật lơ lửng- Hình vẽ SGK
15 15 Công cơ họcBài 13:
- Nêu được các ví dụ có công cơ học và không
có công cơ học, chỉ ra sự khác biệt
- Nắm vững và tính công và tên gọi, đơn vị của từng đại lượng trong Công thức:A= F.S
- Vận dụng để làm bài tập tính công trường hợp của lực cùng phương với chuyển dời của vật
- Tranh vẽ H 13.1;13.2;13.3
- SGK-SGV
16 16 Định luật về côngBài 14:
- phát biểu được định luật về công
- Vận dụng định luật để giải bài tập về mặt phẳng nghiêng và ròng rọc động
- Một lực kế
- Một RRĐ, quả SBT nặng 200g
- Giá, thước đo
17 17 Ôn tập học kỳ I
* Hệ thống hóa kiến thức trọng tâm về chuyển động, vận tốc của chuyển động, sự liên quang giữa lực và vận tốc
- Lực cân bằng, lực ma sát,quán tính,áp suất,lực đẩy Acsimet,sự nổi, công cơ học, công suất
* Biết vận dụng các công thức để giải các bài tập đơn giản về chuyển động và áp suất, lực đẩyAcsimet,công, công suất
- Hệ thống bài ôn tập cho trước
Trang 15- 3 điểm tự luận
- 4 điểm bài tạp vận dụng
19 19 Công suấtBài 15:
- Nắm được khái niệm công suất
- Biết lấy ví dụ minh họa
- viết được biểu thức công suất đơn vị công suất, vận dụng để giải bài tập đơn giản
- Tranh vẽ - SGK vật
lý H15.1 SGK 8
- SGK,SGV và sách bài tập
- Tranh vẽ (H 16.1a
và h16.1b)SGK
- Lò xo lá tròn, quả nặng
- Sợi dây, bao diêm
- Bước đầu nhận biết TN mô hình
- Vận dụng giải thích một số hiện tượng trong thực tế
- Hai bình thủy tinh hình trụ có đường kính cỡ 20mm
- Khoảng 100cm3 rượu
và 100cm3 nứớc
- Bình chia độ có GHĐ 100cm3 và ĐCNN 2cm3
- khoảng 100cm3
ngô, 100cm3 cát khô
và mịn
- SGK và SGV
Trang 1623 23
Bài 20:
Nguyên tử, phân tử chuyển động hay đứng yên
- Giải thích được chuyển động Brao
- Chỉ ra được sự tương tự chuyển động của quả bóng khổng lồ do vô số hoạt động xô đẩy từ nhiều phía và chuyển động Brao
- Nắm được khí phân tử, nguyên tử chuyển động càng nhanh thì t0 của vật càng cao
24 24 Nhiệt năngBài 21:
- Phát biểu được ĐN nhiệt năng và mối quan hệ của nhiệt năng với nhiệt độ vật
- Tìm được ví dụ về hiện tượng công và truyền nhiệt
- Phát biểu được định nghĩa nhiệt lượng và đơn
25 25 Kiểm tra 1 tiết
- Đánh giá khả năng tiếp thu kiến thức và vận dụng kiến thức đã học từ bài 19- 26
- Câu hỏi trắc ghiệm
5 điểm - Câu hỏi tự luận
- Làm các TN (h22.1); (h22.2); (h22.3); (h22.4)SGK và SGV
27 27 Đối lưu- Bức xạ nhiệtBài 23:
- Nhận biết được dòng đối lưu trong chất lỏng
- Một phích nước
- SGK và SGV
28 28 Bài tập - Củng cố cho HS kiến thức về nhiệt năng, dẫn nhiệt, đối lưu bức xạ nhiệt. Nội dung bài tập
29 29 Bài 24: - Nắm được các yếu tố,quyết định độ lớn của - Dụng cụ TN minh
Trang 17Công thức tính nhiệt
lượng
nhiệt lượng một vật cần thu vào để nóng lên
- Nắm vững công thức nhiệt lượng
- Mô tả TN chính tả Q phụ thuộc m và chất làm vật
họa trong bài hình 24.1;24.2;24.3
- phát biểu 3 nội dung của nguyên lý truyền nhiệt
- Viết đựợc PT cân bằng cho trường hợp có hai vật trao đổi nhiệt giãu 2 vật
- Chuẩn bị trước bài tập cho trước
- SGK và SGV
32 32 Bài tập - Nắm được kiến thức về nhiệt lượng Nội dung bài tập
33 + 34 33;34 Ôn tập học kỳ II
- Hệ thống kiến thức cơ bản năm học
- Vận dụng giải một số bài tập về cơ học và nhiệt học
- Hệ thống câu hỏi
- Hệ thống bài tập cho trước
35 35
Kiểm tra học kỳ II
- Đảm bảo kiến thức cơ bản
- Trãi rộng trong chương trình
Đề chung phôtô trước phát cho học sinh
3 Môn: Vật lý 9.
Cả năm: 37 tuần = 70 tiết
Học kì I: 19 tuần = 36 tiếtHọc kì II: 18 tuần = 34 tiết
Trang 18Tuần Tiết Tên bài học Mục tiêu cần đạt ĐDDH Ghi chú
1
1
Bài 1: Sự phụ thuộc củacường độ dòng điện vàohiệu điện thế giữa hai đầu
dây dẫn
- Nắm được sự phụ thuộc của I vào U - Dây điện trở, Vôn kế,
Ampe kế, dây nối
2 Bài 2: Điện trở dây dẫn.Định luật Ôm. - Nắm được khái niệm điện trở và định luật Ôm. - Thuyết trình và hỏi đáp
2
3
Bài 3: Thực hành: Xác địnhđiện trở của một dây dẫnbằng Ampe kế và Vôn kế
- Cho Hs tiến hành thực hành để xác định điện trở của dây dẫn
- Dây dẫn chưa biết R, Vôn kế, Ampe kế, công tắc, dây nối, nguồn điện 6V
4 Đoạn mạch nối tiếp.Bài 4:
- Nắm được sơ đồ và cách mắc đoạn mạch nối tiếp Công thức tính điện trởcủa đoạn mạch nối tiếp
- Điện trở, dây nối, nguồnđiện, Xây dựng theo hướng thuyết trình và hỏi đáp
3
5
Bài 5:
Đoạn mạch song song
- Nắm được sơ đồ và cách mắc đoạn mạch song song Công thức tính điện trở của đoạn mạch song song
- Điện trở, dây nối, nguồnđiện, Xây dựng theo hướng thuyết trình và hỏi đáp
6 Bài 6: Bài tập vận dụngđịnh luật Ôm
- Cho Hs làm các bài tập vận dụng định luật Ôm để nhớ và nắm chắc kiến thức
- Hỏi đáp và thảo luận
Sự phụ thuộc của điện trở
- Nắm được sự phụ thuộc của R vào vật liệu làm dây dẫn
- Các cuộn dây dẫn khác nhau, nguồn điện, công