Các khái ni ài ng
Các s
Xu -Publishing) là s , tác ph ph CD - ROM ho
Ngu ài li ày có th à sách, âm nh b v…
Xu à xu giao n à ti sách, nh àm vi à nghe nh Xu cho phép ùng ngay l t , vào b ào Xu àm r ành, bao g êu c
… Ph à ph ên t à gi n à nh v ình th các chi phí s à phát hành, hi a) T -journal)
T à s ình bày l ên gi h à m có thêm m ên k ên ngoài, không ch ành b à xu b l :
- T ài báo xu àng b) ã tr ành m ình th h khá ph thi - PDA) ngày càng thông d ã t ên m ùng các thi ày có th d àng t nh ình
Máy đọc sách điện tử "Sony LIBRIÉ – 1000EP" được phát triển bởi các hãng Sony, Philips và E-ink, chính thức ra mắt vào ngày 24/04/2004 Sản phẩm này có dung lượng bộ nhớ trong 10 MB và cho phép người dùng lưu trữ nhiều sách điện tử khác nhau.
“CSDL là m ên b 5 lý b , m ình giúp cho vi à khai thác CSDL Xây d
CSDL là m trong quá trình tin h hóa à ch lý thông tin m d bao g CSDL tra c
à công c ngu àn b ài li ài li à h d máy tra c quy và các d – tin theo yêu c ên nh ình th g ình th vi à hình th c ào nh
OPAC M ên s ên quy mô công c s các b nh ào lo b n hay c ã à s chúng thì ph m àng v êu c ài li m à ngu d) Ngân hàng d - NHDL (Database Bank):
Ngân hàng d òn g à ngân hàng thông tin, là m hai thác tr ành CSDL bao quát m tri th
* T ì và khai thác CSDL, bao g à các thi à nh ch à máy, các th ành và khai thác CSDL
Trong NHDL, các CSDL v à b ành, v à s s cung c thông tin v e) Website
W à cách truy c ành chính…) trên m ng máy tính [16]
- i à nghi v ãnh ành chính c phân r
- Trang ch à các file ch các tham chi ng Ngôn ng ùng tin truy c ùng thông tin c thi
- N ên website tùy thu ào t ành biên so ù h àng nh à ti àm ch
- ch các chuyên gia ên viên, các s à d thông tin, liên k
- Các vi ên c b ên các khu v ên gia, chuyên viên, các l ên c ào t ào t ình th ào t ên c ã ào th f) S :
DVD,… và các thi ình
CD-ROM (compact disc read-only memory) là một phương tiện lưu trữ thông tin có khả năng đọc nhưng không thể ghi CD-ROM chứa dữ liệu được ghi sẵn, cho phép người dùng truy cập thông tin một cách nhanh chóng và hiệu quả.
CD - ROMS là lo CD - ROM ãng Sony và Philips Chúng không gi -DA phát tri à m lo d khác c máy tính
Lo ên d s êm d vào các lo ày ên CD - ROM à danh m sách, CSDL ngu n có th ên Internet, CSDL mua bán sách, CSDL tham kh
Các d
D v i khi thành qu à vi ào các ho hi
Hi d ành các nhóm sau:
- Nhóm th nh t là nh ng d ch v thông tin – n m i v n i dung và hình th c, i h c th c hi n và cung c i s d ch v bao gói d li u theo yêu c u, d ch v khai thác tài li n,…
Nhóm thứ hai là những dịch vụ thông tin, bao gồm các dịch vụ truyền thông thực hiện và cung cấp dịch vụ hỗ trợ nội bộ (Intranet) hoặc qua mạng thông tin toàn cầu (Internet) Điều này có thể được thể hiện rõ ràng thông qua các dịch vụ thông tin trên mạng (web), đã trở thành một phần quan trọng trong thế giới hiện đại.
- D tra c : Cho phép truy c tr à cung c
- D tra c khác : Tra c ài li và ngoài n
- D tra c à xem các tài li
- D (Digital reference, Online Real- Time Reference, Internet
Information Services) : là d ên k ùng tin v chuyên gia ho D ùng qua Internet 6
à v
V
Và mời bạn đến với bài viết về việc quản lý thông tin tài chính Thông tin này rất quan trọng trong bối cảnh hiện nay, đặc biệt khi nhu cầu về tài liệu tài chính ngày càng tăng cao Việc nắm bắt và xử lý thông tin tài chính một cách hiệu quả sẽ giúp bạn đưa ra những quyết định đúng đắn trong quản lý tài sản của mình.
* Lu do qu h p th 5 s /QH12, thông qua
1 Cá ã công b tr ù lao bao g a) T ên c nhân; d) Trích d à không làm sai ý tác gi không nh ên c i) Chuy k) Nh êng
2 T làm ình th quy ên tác gi à ngu xu ày không áp d ph ình, ch ình máy tính.”
1 Tác gi ày b toàn quy ình th ào
2 Lu ành viên Liên hi quy ên, mi à s ình th quy
3 Ghi âm hay ghi hình ày
M 1 Trích d h ph c coi là h ã công chúng m à s ù h ài báo và t ình th
2 Lu ành viên Liên hi à nh ã có s ho ày có th nh ph sóng, ghi âm ho ình
3 Khi s ã nói õ ngu à tên tác gi (n )
* Ngh s -CP c Chính ph v ên internet ên Internet x t
Internet, bao g àn (forum), trò chuy at) và các hình th
1 Vi p, truy ên Internet ph tin, pháp lu b quy qu ên Internet ã c báo chí
4 Các doanh nghi ã h hông tin và Truy
5 Các t à s cung c ên ngành trên Internet th pháp lu ên quan t ày
6 T ày thì không c à không c ày và các ên Internet
Hi àn ài nguyên c ình M êu c ài li hi à ti ên c ào t ài c gu òi h ình ên môn cao, có k à h ngu toàn v ài li àng ph [32]
1.3 Công tác t à khai thác ngu ài ngu à m then ch ày k hi Trong Ngh Chính ph -CP ngày
06/0 ành pháp l vi êu rõ : m v à “nghiên c ành t à công ngh ên ti à công ngh
Trong quy s -BVHTT ngày 04/05/2007 phê duy t quy ho phát tri
Khai thác tri thức là một quá trình quan trọng trong việc tối ưu hóa các hoạt động và nâng cao hiệu quả công việc Việc áp dụng khoa học công nghệ trong các khâu hoạt động giúp cải thiện chất lượng và tăng cường năng suất Đặc biệt, khai thác tri thức từ các nguồn tài nguyên bên ngoài có thể mang lại nhiều lợi ích cho các cơ quan và tổ chức Sử dụng máy móc hiện đại trong khai thác tri thức cũng góp phần nâng cao hiệu quả và giảm thiểu chi phí.
N ài li à các b ài li thì ài li chính là các b là c õi, là ph ngh ã n là m ình ph vi
S ành công và hi ào kh c , các ngu ù h nhu c , các và qu vi
Hi à cách t cán b òi h thu th – bi công tác qu à truy h k t phân lo ên m à thi ; k thông tin bi
Công tác t lý và khai thác ngu
Xây d à phát tri
Trong qui ho phát tri ành T n
202 ã êu xây d vi à cao ành ph à Hà N ình ên m
Trong “Qui ch à ho ban hành kèm theo Quy -BVHTTDL ngày 10/03/2008 c
Th à Du l h c ài li h à tìm ki hóa; xây d ên so c
1.3.1.1 Chính sách phát tri ài nguyên thông tin
Có r phát tri ài li ài li election policy), phát tri
G à các kênh thông tin nên chính sách phát tri ài li ng ngu ài nguyên thông tin
Chính sách phát tri ài nguyên thông tin là m ài li chính th ành b ãnh
Chính sách phát tri ài nguyên thông tin có vai trò quan tr
- à lâu dài c hù h ào vi ph
- Xây d à thi êu chu thanh l ài li
- Là c ên có th c àng phân b à ngân sách phù h
- Chính sách phát tri ài nguyên thông tin s vi
M àn c cho mình m tri ngu ài nguyên thông tin riêng, tuy nhiên chính sách c :
- Khái quát v êu lên ph vi bao quát c ài li
- êu chí b à thanh l ình tài li ù h ình hình, ch
- Chính sách ph ên t ngu ài nguyên thông tin
- ài hòa các lo ài li truy à hi
Ngu à m b ành trong ngu ài nguyên thông tin c ì v , vi ài nguyên ài vi ài nguyên thông tin nói chung c xác õ :
- Khái ni à các d tin trên Internet, các xu à s
- Các tiêu chu ài li à các yêu c v u
Tài li à mu tr èm Vì v ài li êu c trang thi èm, các ph m à thi ài li
Ngu à vi êng ình thành t
- Mua ngu à xu , nhà cung c
- Tham gia vào Consortium (liên k b chia s )
S hóa tài li à vi tài li in trên gi b nh … s ên m b ài li à ph m ,
Foxit Reader ài li ài li s
- Kinh phí : ài li òi h ng kinh phí khá l
Ngu ên t ào t nghiên c ày ph ành t ình t sinh, có th
- Ngu k ào t ã, các t ình, giáo trình,
- Ngu ên c nghiên c ên t ình, ài nghiên c ình ã, các nghi à các lo ình sinh ho
- Ngu ào t à nghiên c à ình ào t khai các ho ào t ên c thông tin ph chung, quy mô v ào t ên c
M êu c nh v ài li – ùng tin và t ài li ày trong m à trên internet, t cho vi ìm toàn v T à có th ành s àn b ài li c ua t à xu , các nhà cung c
CD - ROM có th nhau
Các ngu ên CD - ROM m t ài và ngu ên Internet Tuy nhiên ngu ên CD - ROM c sau:
+ Vi ài li ên CD - ROM có nhi ên k s à ph ên t - ROM
+ ài li - ROM c nhà cung c ngoài, khi ng - ROM thì quy òn n này s
+ Vi à b - ROM ph ân theo m m
Th à vi ê mua các ngu tuy ê mua (License Agrement) và tính giá c à ê có th à tác gi à xu
N ê mua g ê s ê bi ài li ê ê có trách nhi õ ràng v à trách nhi thông tin có trong tài li ùy thu cho thuê ài li ê mà không có s c uê [42]
: Nh ê mua h c ác nhà xu à uy tín ; c th àng chuy à cung c
T ài li ì giá c ngu ày khá cao ; Vi ày t tài li ì v ên trong th ày, các th ào nhà cung c àng bu v v
Vi m thu ào trong ho ngành thông ã và ài li ài li ày càng có s à ch
Song song v à nhu c ài li ày càng cao
Tài li tài li ì có h M vi ào b àn di t ình tài li ì v ên k ích h chia s b s ngu i phí cho vi ài li
Consortium th là m ên k ên hi thông ài li nh ph , d
Consortium là một nhóm các nhà sản xuất và nhà cung cấp hợp tác để thực hiện các dự án thuê mua Trong Consortium, các thành viên có trách nhiệm và nghĩa vụ liên quan đến hợp đồng thuê mua Các thành viên cùng nhau nâng cao trình độ và phát triển nguồn lực để đạt được mục tiêu chung.
Consortium l : nh ên k ùng ph tài nguyên gi phí b và khép kín Consortium giúp cung c ùng nh à ti d òn góp ph v ành viên 9
Xin chào, Consortium bình Peri (C ình Peri) là một tổ chức cho phép các quận trong miền Peri Vi có 52 địa điểm, đồng thời cung cấp các phần mềm chia sẻ cơ sở dữ liệu trên CD-ROM lâu dài.
P ngu à t d nh ên m internet ành l ìm ki ài vi ên m , sa biên m liên k ài li ph b
: th này khai thác ên m ti kinh phí b ng tài li Không b àng bu khi ph ài li ày t
: B mình, có th giá tr ài li ày, ph ành xem xét và th
Ngoài ra khi b t nh ên m , không ph ào thông tin c à các ph
F sang d vi gian và công s
9 Ngu ào, Phan Th - -2006.-S - Tr.25 – 29 b , ch ào ngu mi trên m b trong vi ài li à ki à m tác th òi h
M dù th t phí ên m m ài nêu trên ày là m nh th t hi thông tin th quan tâm
* ên ti Portable Document Format d ài li à m t n c ãng Adobe
Word (.doc), PDF h ùng v ch ình âm thanh và nhi uy nhiên, vi
PDF không ph àm vi ình máy, ph m và h ành) hi ên nh àm vi ì d ã tr ên ph n cho vi ành sách, báo hay các tài li
Internet ên máy vi tính ph này Ph à Adobe Reader hay Foxit Reader
TIFF là định dạng tệp hình ảnh được sử dụng cho các hình quét với độ phân giải 300 dpi Định dạng này hỗ trợ màu sắc dưới dạng xám và lưu trữ thông tin hình ảnh một cách lossless TIFF có thể được nén mà không làm giảm chất lượng, rất phù hợp cho việc lưu trữ và chia sẻ hình ảnh chất lượng cao.
1.3.2.1 ph ào các tiêu chí v dung, k ìm ki à cách th
H cho nh không, ví d tu ành, và trình
H êu h êu chu ình gi à / ho ? ình bày trong m tính tò mò c
Cách trình bày có làm t àng ti -hi sinh viên mà h êu chí ài và c à m õ ràng, t
H à m êu chí xem xét là phông ch ách và kích c ãn cách dòng, n àu s
H ùm m ên quan không? Bao g ã thi à s trích d
Ngu ên l sinh viên không?
Giao di không? d ? (ch ng, công c ìm ki tính c )
Ngu ùng m ên nh th
Giao di ìn hay không?
Các ch àng hay không nh à h
Cách ph àu s ình , font ch các y
H ì công c ào h dàng trên ngu i ?
Ngu ý t ên k ên k à khi có m ì c êm thì s nk liên k v ìm hi ào c
Có bao nhiêu hyperlink cho m thì không c ì gi àm loãng n s
Ngu ình v kh ? õ ràng không? ìm ki
Có th ìm ki ên ngu y c
Các thu ìm ki ìm ki
L ánh v ng gì ìm ki ào s ìm tr ã b
Có b ì m ào cho vi ày ra công chúng hay không?
H ì nh i s chính sách giá c ình ti c nh s ? ình nâng c
Nhà cung c à phân ph ên hay không? N à mi
Hi t tr tuy ph tr là m àm c ình tài li này, nh ãng phí và khai thác có hi các CSDL tr
- Future electronic availability–Tính hi lai c ài li ;
- Copyright and licensing restrictions – B à phân quy ;
- Single publisher or multiple publisher provider – Nhà xu l nhà xu
- Completeness off the electronic version and whether the articles are refereed – Tính hoàn thi ên b ;
- Are individual titles separately available – êng l ;
Có 6 tiêu chu Collins, Boyd R
- Content - Uniqueness, usefulness, and accuracy are listed - N h d ê chính xác ;
- Authority - the credibility of those responsible for the site - i ch
- Currency - how often is it update - Tính c ên hay không?
- Organization - the “three-click rule ” - T ên m
- Search engine - does it include boolean and keyword searching plus rel-evance ranking - Công c ìm ki à các t ìm ki
- Accessibilyty - is it consistently available - Kh 12
Theo Lily, Erica B, ên 3 tiêu chu
11 Pavelsek Mary Jean “Guidelines for Evaluating E-Journal Provides with Application to JSTOR and Project Muse” Advances in librarianship 22 (1998) : 39-58
- Intellectual access: Web page content and design - N ng và cách thi website ;
- Technilogical Access : the technological infrastructure -
Theo Rettig James, ên chuyên thi web n
- Authority - Tác gi Nhà qu
- Creation and currency - Tính sáng t à s
Theo Wilkinson, Gene L., Lisa T Bennett and Kevin M Oli ngu
- Site access and usability - kh
- Documentation and resource identification - Tài li d à Nh ngu
- Information structure and design - C trúc thông tin và cách thi
- Content relevance and scope - N à ph ên quan ;
- Validity of content – Giá tr ung ;
- Content balance and accuracy - S b à tính chính xác ;
Bennett and Kevin M Oli ã à d có th ài nguyên thông tin trên internet m quát nh
Các nguyên t
1.3.3.1 Nguyên t – An toàn thông tin:
V à v à qu tài ng V ày càng phát tri m à ph , v ành ph có th ho … ph có k phòng ch ành t ngu t à xây d b l ì và xâm nh ên cách nhìn nh ì b à s m ìn t à khoa h
Không th không mong mu Khi ti à cân nh nh ATTT, nh , nh -Virus, Filewall và các công c àn c êng ATTT là m m liên k à y
- Y òng ch virus, gi ã, s ành và nh ình duy à ph
13 Evaluation of library collections, access and electronic resources : a literature guide and annotated
- Y à nh àm vi thông tin và s ình
Phân c phân c à quy trình ki Các bi
- B ình th hóa c các máy tr à bi áp d
- Các bi ào th c s ù h th
- M à m à khá hi ên m ph à bi àn tuy d
- Xây d à t à ph l có ch phép truy nh
Trong th ùng n à m - nh ùng ngành, cùng ch ùng m ên k nhau
T ài nguyên thông tin c à ngoài h ình Ngoài à gi òn ph ên và sinh viên các qu
Qui trình công ngh t ành các nhóm sau:
Qui trình liên quan ài li :
- Phân tích nhu c ùng và nêu lên nh êu chu à ch l òng tài li nh ài li
- Phân tích th xu : c à phân tích các tài li ã ên các v à phi truy -t SDL, các ài li ù h
- L à tài li nh ài li kh hi
- ài li ã ch à soát và th ê tài li khi ài li
- Vào s sách xu ài li
Qui trình x tài li à xây d
- X ài li ài li à tài s à v nó trong kho
- T tra c ìm tài li khía c à giúp cán b à b ìm
- Th phi ch ài li o
Qui trình liên quan t ài li gi
- Nh ài li ài li h
- Tìm tin trong các CSDL do th i
- Biên so ài li ài li tài li ài li h à x ên h
M và s riêng l àm ph êm cho công tác c mà v ì cho ng [52]
S à d à m t s phát tri chúng ph ào nhi thông tin xã h , các ti ã h ành t h à công ngh in.[16]
S à d - à công c các t nh c ên, sinh viên S à d v à hi chia s - riêng
Các s c òi h ngh thi ào toàn b thì vi ày càng chi ì nh à tính thu ph i là:
- Website các s , có ngu tri và th ì vi hát tri m gi ên, sinh viên có th d àng v d Ti à ti ành hoàn thi t các CSDL t , bao g
CSDL môn h giúp vi àng d t
S là à cung c tin theo yêu c
* D : d này cung c ài li à hi cho gi ên và sinh viên, giúp h li à thông tin kh tin, d àng download c
Phát triển dịch vụ trà sữa là ưu tiên hàng đầu, không chỉ tập trung vào phát triển nguồn nhân lực mà còn chú trọng đến nội dung và hình thức Nếu thực hiện tốt dịch vụ này sẽ mang lại lợi ích thu nhập cao, nhanh chóng và bền vững Đây chính là điều mà các doanh nghiệp luôn mong muốn khi sử dụng các sản phẩm và dịch vụ mới trong thị trường.
Dịch vụ trực tuyến đang trở thành một phần quan trọng trong cuộc sống hiện đại, đặc biệt với sự phát triển của công nghệ thông tin và máy tính Sinh viên và người dùng khác có thể dễ dàng truy cập vào các dịch vụ này để đáp ứng nhu cầu học tập và giải trí Quá trình học trực tuyến ngày càng trở nên phổ biến, mang lại nhiều lợi ích cho người học.
(Reference Desk), ch à qua m êu c à nh ùng tin c
* D ch v SDI (Selective Dissemination of Information) : d ch v r t quan tr ng và i v i h c, d ch v c ti i h c có m i ng ên viên l n m m nh n, nh n v i s d c ch
Trong nhi ào ho m ã có, bên c n ngu b
Sau khi tiếp nhận và phân tích thông tin, việc đánh giá thách thức trong khảo sát là rất quan trọng Theo GS Robert Stueart, nguyên Hiệu trưởng trường Cao học Khoa học Thông tin, "Giá trị không nằm ở thông tin mà ở cách thức thu thập."
T ãi ã t à kh Vi ào các ho c g b à ch ành ph t à ph à h b ng
Ngày nay, trong công tác ph khai thác thông tin cán b ph th Cung c Hình th ình bày S d Chi phí h
Mu àn thành t cán b ph à s
- Nhu c ên, sinh viên ; ; Kh
Thông qua OPAC (Online Public Access Catalog) gi ên, sinh viên ti riêng l à còn có th ìm ên k
- Giao di ùng là m ình liên k ành ph a h
M anh gi logic mà thông qua nó d
Mu hai thác ngu ph gi g và ph ph à chu ên m th à vi li à hi th ê, ki ê di
(Réolution) c -t à làm gi ên mi ình CNTT và t v ò quan tr m m ài li à thông tin c ã h
Nh ành t vi m micron (2012) Nh
(Mb) t ên t (1GHZ) và m ên m
Cùng v m ài ch bytes và có th vài nghìn cu , m ào m ì có th t 14
Phát triển công nghệ ngày càng tinh vi, các ngôn ngữ máy tính và hàm ghép ngày càng trở nên quan trọng Việc truy cập thông tin hiệu quả là điều cần thiết trong bối cảnh này.
- T t tri ên gia tin h ò ch à cán b vi ùng v ên gia tin h vi ên gia tin h chuyên gia tin h ành thi vi
- Mua ph công ty tin h lý th chu thì có m th àn thi , t ày nay là ph
- Mua ph àn ch ài theo quy mô t m , s Tuy nhiên do ph ngoài giá thành cao và v ên ch ù h p v kh
M ã ngu khai thác tài li
NewZealand (New Zea à phân ph h à Human Info NGO Greenstone là m ngu http://greenstone.org, trong m
Public License ây là ph , ng à Nga
Greenstone tích h ành : Windows, Linux, Sun Solaris, Mac Osx
DOC, Email, PPT, JPG, MP3,…
B ên Internet hay xu ROM và truy c à không c
Công c ìm ki ìm khác nhau
- DC Creater (Tác gi tu
- DC Subject (Ch có ki
- DC Description (Mô t ph ìn
- DC Publisher (Nhà xu n, t ngu
- DC Date (Ngày t gày th b
- DC ResourceType (Ki ài li ình
- ch c th òn õ ph à ph s Vd: 123 tr ; 21 cm
- DC Resource Identifier (Nh à m ãy ký t
- DC Source (Ngu ài li ành, y ày có th êu d ành
- DC Relation (Quan h à nh c ành Thành ph ày th ài nguyên có liên quan
- ùng s trong y ày ch ên th k
- DC Right (B ình tr tình tr
Dspace do HP và The MIT Libraries phát tri à các t hóa s Dspace à chia s ngu ài nguyên: Sách, T ình à Phim ã ngu phát tri à m
- Báo cáo th ê : Th ê tài li ê s
+ ), DC Creater (Tác gi , DC Subject (Ch , DC Description (Mô t , DC Publisher (Nhà xu , DC Contributor (C
, ), DC ResourceType (Ki ài li , DC
, DC Resource Identifier (Nh d , DC Source (Ngu ài li , DC Language (Ngôn ng ), DC Relation (Quan h , ,
1 Ph n m m VTLS (Virtual Table Library – Visionary Technology in Library Solution):
- VTLS ch ên h ành Solaris, h
- VTLS tích h à offline) T truy ên Internet, t truy xu t cùng m liên k
- Truy c Giao di ; H ng ; ìm ki ìm nhanh, tìm nâng cao … ; Tìm ki à chính
Hi ình tr ài li
- Biên m : Giao di ùng (GUI) ; Qu quán ; D àng biên m MARC Editor ; Cho phép download, copy các bi m ; Ch
- Bi MARC ; h … ; Qu ; Thông báo và khóa b ; Tích h
- Qu T MARC và MARC Holding ; Theo dõi và d …; Nh à khi n ài li …
- B T ài li ; D àng t à theo dõi àng v ; T àng, hóa
; Theo dõi quy trình nh àng ; Khi ài li sai quy cách.…
Báo cáo và thống kê là những yếu tố quan trọng trong quá trình truy cập thông tin qua OPAC, giúp người dùng dễ dàng tìm kiếm và quản lý tài liệu Ngoài ra, biên mục cũng đóng vai trò thiết yếu trong việc tổ chức và phân loại thông tin, đảm bảo rằng người dùng có thể tiếp cận các dữ liệu liên quan một cách hiệu quả.
- Thi Giao di ùng (GUI) ;
Công ty Công ngh Tinh Vân phát tri , thi t à qu
: H ên m MARC 21, AACR-2, ISBD ; H tr DDC, BBK, NLM, LOC, UDC, subject headings
Liên kết tài nguyên thông tin trên Internet thông qua giao thức Z39.50 và OAI-PMH là rất quan trọng Việc tích hợp công nghệ RFID và các phương pháp giao diện hiện đại giúp tối ưu hóa việc truy cập và khai thác kho tài nguyên Tiêu chuẩn TCVN 6909 cũng đóng vai trò quan trọng trong việc đảm bảo chất lượng và hiệu quả trong việc quản lý thông tin Công cụ khai thác tài nguyên này không chỉ nâng cao khả năng tìm kiếm mà còn cải thiện trải nghiệm người dùng.
CD ; Tìm ki ; Tùy bi ; B à phân quy ; Th ê tra c à tr ; V ành hi ên nh ; H
Microsoft SQL Server ; tho à thi khi ; ình kho kho m ; H
- Phân h : Là c ài nguyên và d o cách riêng phù h cá nhân ; à gi
- Phân h : Quy trình qu à xuyên su sinh nhu c
- Phân h ên m : Công c à m ên m êu chu ên m ên m à giúp xu d
- Phân h : T hóa và t hóa các nghi thù cho m b õi, t à khi
- Phân h : Qu à phân lo d ù h à ti ành các x v
- Phân h : T hóa nh trình m à t áp d l
- Phân h : Qu các ò là th êu c
- Phân h ành : Theo dõi và x êu c ài li m
- Phân h : Qu d li hóa trên n
- Phân h Qu ùng và theo dõi toàn b c
3 Ph iPortLib do Công ty c ph chia thành nhi cho công tác qu bao g : Phân h ên m ; Phân h ph ên t ; Phân h ành chính ; Phân h ; Phân h
OPAC (Online Public Access Catalogue) M ù h êu c
Ví d ác ch là : Qu à cung c ; Qu ph ; Qu àng ; Qu àng ; Theo dõi n hàng ; Th ê ;
Thi nh à cung c các ngo à ti ; Qu ãn ; Qu b h t à ph ành c ên k à chia s l vi à th có m à m in t ch ì quý à s à k ên ti nh ày s chóng, ti àn và hi ùng v ngu.
Các hình th a d ày càng ình th ên m òi h c ình b ng tài li ti d àng trên Internet, t à nh l
Nhu c n t
Nghiên c ùng tin và nhu c à m trung tâm thông tin- nh ãn nhu c Trong n à phong phú, Ngoài nhu c tin v , gi ên và sinh viên còn có nhu c ngành ngh ã h …
Trên th ên c c à s phép h vào b ào Nh àng c à tra c ài li i thông tin t nghi b i ên 15
S à t ên báo cáo ba lý ên là truy c p vào nhi ìm ki
1998) T êu ra kh m àng, tìm ki ên b à truy c tâm c ành k ìm ki nh chóng và d àng,
Cùng v , ã phác th y r ày càng phát tri
- Vi ình th ên b à có th ên b
- Vi ình th trên gi ên có nh à thông báo kh
- S o ra nh àn toàn m à khai thác kh ví d ình mô ph t
15 Palmer and Sandler 2003; Rusch-Feja and Seibeky 1999; Sathe, Grady, and Giuse 2002; Entlich et al 1996; Chu 1998.
T à khai thác ngu
Công tác đánh giá viên, sinh viên cần có sự chú trọng đến chất lượng tài liệu, đảm bảo tính phong phú và đa dạng Tài liệu không nên quá phức tạp, tránh gây nhàm chán cho người học Việc sử dụng tài liệu từ Internet cần được xem xét kỹ lưỡng, bởi nguồn tài liệu này có thể mang lại nhiều lợi ích nhưng cũng tiềm ẩn rủi ro Do đó, cần có sự cân nhắc trong việc lựa chọn tài liệu phù hợp để nâng cao hiệu quả học tập.
Các nhà nghiên cứu và chuyên gia tài liệu hàng ngày đều nhanh chóng cập nhật tên gọi và thông tin mới nhất về các nguồn tài liệu khoa học thông qua các trang web và diễn đàn chuyên ngành.
Các tài liệu giáo dục trực tuyến đóng vai trò quan trọng trong việc hỗ trợ sinh viên học tập Việc thu thập và chia sẻ các bộ phim khoa học trên các kênh truyền hình giáo dục giúp sinh viên phát triển kỹ năng và kiến thức cần thiết.
Vi c gi chúng gi ên, sinh viên s ành m và b h
TH À KHAI THÁC NGU ÀI NGUYÊN I
2.1 Xu gia Tp H h gia thành ph -TP.HCM) là m ào t à nghiên c ã và c TP.HCM, khu v à c ào góp ph – xã h à s
-TP.HCM r ng và phát tri ph gi , nghiên c và h ã có nh cung
-TP.HCM thành l à chính th ào ho
Vào năm 2005, Ngân hàng Thương mại Điện tử đã phát triển mạnh mẽ tại TP.HCM, với sự tham gia của các nhà nghiên cứu hàng đầu trong lĩnh vực này Việc xây dựng các tiêu chuẩn và quy trình làm việc đã giúp nâng cao chất lượng dịch vụ Sự gia tăng nguồn nhân lực chất lượng cao, bao gồm cả sinh viên và chuyên gia trong ngành, đã góp phần vào sự phát triển của lĩnh vực này Các thông tin và nghiên cứu liên quan đến ngành thương mại điện tử ngày càng trở nên phong phú và đa dạng hơn.
- trang b ài li ìn hi ã nhanh chóng phát tri ành m và d p là cán b ên c s ài li xuyên phát hành b
Trung tâm Thông tin oa h ã h
TTTT- ti vi h ã h TTTT- hóa, khoa h à thông tin – v ã h ào t ên c T ay ã ti ành tin h hóa các ho ài nguyên thông tin ph 24 khoa và b
V ài li - ngu à c xuyên, liên t vi à ngoài thành ph
Ngu ài nguyên thông tin
Ngu ài nguyên truy khá phong phú v v hình th T 181 tên báo và ph 2.084 tên t chí, 1.517 k ên c ên thu h à th
(Ph 3, b ), ách tham kh , bình quân m lu à lu
Bên c ài li tuy tài li ài li CD -
ROM ngày càng phát tri
Trong c th 112.207 bi , m à 8.422 bi 2.084 bi à cung c ài là 54 t ti các lo ã và ài li n có trong v ài li lu ên cao h ên c
Vi CD - ROM n à 13.458 CD bao g à m àn Qu
- Trong s CSDL online à chia s thành viên s ày trong h c
- 14.194 phát minh sáng ch êu chu hu t vi
- 76 b ên, khoa h ã h à các b ài li gia Tp H ình gia Tp.H Riêng TTTT-
NV v ình s ài li ình, ài nghiên c khoa h , t nghiên c
2.1.2 C trang thi tháng 06/2009 t à 15 máy ch 467 máy tr TTTT-
138 máy ; TVTT 170 máy) N ính t s d t ành viên trên t ành viên cho th bình quân 52 b ì th máy tính c
: khi s ùng lúc nhi tính có t (1 b
Các thi TTTT- nhi Vì v ày có t ài li
Vi ào các tiêu chí l òn l s ài li s , ch , lu à s ài li o yêu c
V i à v ành các ph : có 6 server cho các ho t và khai thác ngu ài nguyên t trong v à s
2 serv TTTT- có s 2 server cho công tác t à qu òn l do c hình và ên s ào vi , không phù h i à qu li
Nhân l
S cán b àm công tác t ngu ài nguyên
Cán b t ngu ài nguyê t NTT TVTT Ngo
Nhân lực là yếu tố quan trọng trong lĩnh vực công nghệ thông tin, đặc biệt trong thời đại số hóa hiện nay Để phát triển bền vững, các tổ chức cần chú trọng vào việc đào tạo và nâng cao kỹ năng cho nhân viên Sự kết hợp giữa công nghệ và nguồn nhân lực chất lượng cao sẽ giúp tối ưu hóa quy trình làm việc và nâng cao hiệu quả sản xuất.
Qua b th ên chuyên môn v thông tin trong khâu t không nhi à chuyên môn v t ngu òi h các tình hu t ngu
Qua s t , cho vi ài li Trong 2007 kinh phí b tài li à
Các s ành viên cho th công tác b ài li so v ài li òn nhi ênh l hí dành cho v ngu thành viên s v gia
Thông tư 34/2008/TT-BTC ngày 23/04/2008 quy định về việc quản lý tài nguyên và tài liệu Theo đó, việc sử dụng tài liệu phải tuân thủ các quy định hiện hành Đồng thời, các nhà đầu tư cần nắm rõ các quy định liên quan đến tài nguyên và tài liệu trong quá trình thực hiện dự án.
2.2 Th thành viên gia Tp H Chí Minh
Ngu các sát bao g ình : ; ; Các b ;
CSDL Online và offline ; Tài li
Công tác t
àn b ài li ài li các bao g
- CSDL bài trích báo t : trên 12.000 bi TTTT- KHXH & NV)
TTTT- KHXH & NV h ào t à nghiên c ã h CSDL sách có 49.716 bi bi – t bi T t : bi , bi , CS – t bi
Tại TP HCM, việc phát triển cơ sở dữ liệu tổng hợp về tài liệu, giáo viên và nghiên cứu viên là rất quan trọng Hệ thống này bao gồm 23.167 bản ghi liên quan đến các lĩnh vực khoa học và công nghệ, nhằm nâng cao chất lượng giáo dục và nghiên cứu Việc này không chỉ giúp quản lý thông tin hiệu quả mà còn tạo điều kiện thuận lợi cho việc truy cập và sử dụng tài liệu trong cộng đồng học thuật.
Vi TTTT-TV ph vi
Các phân h c , qu biên m Phân h – t
OPAC ; Phân h Trong t , qu ên m êu d vi àm công tác biên m c
Vi ph ên ph : ành biên m ài li ành m i tr
- T ên m à s ên m MARC21 – 3 thành ph MARC 21 Vi là:
- C MARC 21 Vi (Record Structure) là m d êu chu (Format for information exchange ISO 2709)
- Mã xác (Content Designators) là các mã và nh thi nh m õ ràng các y à h lý nh ày Mã xác à nhãn tr v.v
- N (Content data) ên ngoài kh mô t ã ngôn ng ã n ã
Khi biên m kh ày có th ên t
Qu ành thì s ãn tr ã trong MARC21
- N ù và c êng t mang tính ch ì l ãn tr X9X và 9XX : nhãn tr
T ên m à chu ên m MARC 21 qua cá y
- à b (\a \b): Th à mã s cutter c ài li
- \a) : th mô t ên tác gi
- \a, \b,\c) th ài li \ \b Thông tin b \c Thông tin v
Vi MARC 21 và chu ên m
AACR2 t êu trên t th trong h gia thành ph Minh
Trong khuôn kh MARC ên m ào c gi
Quá trình tạo cơ sở dữ liệu từ nguồn thông tin là một kỹ năng quan trọng, giúp chuyên gia phân tích dữ liệu hiệu quả Thông qua việc sử dụng các công cụ và phương pháp phù hợp, việc tìm kiếm và xử lý thông tin sẽ trở nên dễ dàng hơn, đồng thời nâng cao độ chính xác và độ tin cậy của dữ liệu.
Quá trình t à qu m ên m MARC 21 và chu ên m chuyên viên biên m
- VTLS qu ài li trong CSDL
- VTLS cho phép nh Z39.50: Tra c à nh h ài li
Bi ên m MARC 21 (dùng t và qu sách, CSDL TM lu CD ROM) có cách th ùy theo t , khi biên m
Ti li ào c cách qu ê, qu lý m ê c à qu ên m t bi K có yêu c th ê, VTLS s ìm và ch à ê s Tuy nhiên, m
Hình 2 : Qu lý theo Barcode (s
M ài li d ã ên m ài li
Hình 3 : Tra c ìm ki ài li o barcode
Khi tì ày, n ên m hành ch xóa m êm s ài li ào bi th à thu m t
Theo kh , vi ên ph à t òn th d khóa t (TTTT- ) thay vì th ên vi ình l
Chu nh ên m à chu biên m MARC m
Khoa x x x x ên x x x x t ên vi t ên ph ên m code và chu ên m
Trong các phân h c , t ên dùng phân h b à phân h ên m t bi
Phân h ên m c cung c o cán b à hi ên m ên m êu chu m ài ph ên m òn h ên m lo là một quá trình quan trọng trong nghiên cứu và phát triển nội dung Luật rình nghiên c ài li ài li ên m tác gi à xu òn h ãn sách cho các lo phép in mã v có vai trò quyết định trong việc đảm bảo tính chính xác và chất lượng của thông tin.
- ành qu ên ph Iportlib :
Hình 6 : Thông tin chi ti à qu ên m ào ph trong modul b à vi ào s ê, ki
Ph m Iporlib qu ình tài li m : Biên m ; Biên m ; Biên m ; Biên m công trình nghiên c ; Biên m Ph
S ác chu ên ti ; Cho phép nhi ; Báo cáo th ê d dàng thu ; Ch ên giao di à thân thi
- Tuy s ng chung ph s ì th ên m ùng l ài li này vi ác ên m ì s ày cho th t t àng trong ho
- Ph ào Vi có nh ê, in ãn sách thêm m àm tr ày không thu àm công tác biên m ì có nhi thao tác
- Chu – Techical Standards t à chu ch à giao th Z39.50 không có quy Z39.50 ph yêu c khác V àn b à m vi phép m ày, nên không th qua giao th c Z39.50 v Hi , ngoài vi nhau, vi
- Các chu ên m T v òn s ên m Code và chu ên m
Công tác t
2.2.2.1 T ài li ành kh , TTTT- có s tài li
Vi ài li TTTT- ti ành th nghi ên v ài li s à 66.797 trang N
691.930 trang ; 1.411 tên lu ; 61 tên t 201 nhan giáo trình 64.213 trang ; 728 tên báo cáo khoa h Lo ình tài li s bao g sách, t ên c
2002), giáo trình, tài li ào t ê các công ty chuyên s ên ngoài th T ành t à hình thành d vi ên d d
S ài li à m òi h g s cho vi à ph ài li ình s ì v ài li ình s à hình i trình s (Ph 8, 8.1): ào:
- Ch ài li ài li ù h
17 Kinh nghi ài li à xây d - ã h à Nhân hí Minh/Bùi Loan Thùy.- K -H.-
- Thi rên ph ên lo ài li
Tiêu chí l ài li ào c ình t
- Tiêu chí tình tr ài li
- Tiêu chí các lo ài li
- Các file ài li õ ràng và d
Hi ì vi g ti à n hi R c Vi Khoa h à Công ngh c , vi à nhân l
File nh -TV KHXH & NV dùng cho m search toàn theo yêu c , vi ung c text ph chính sách ph -TV KHXH & NV t :
Vi u à công vi vi ã chú ý và có tính toán tr
Tuy nhiên, d ài li à tránh sao chép Vì th v ài li thông qua m ri nên giao di m m à t
.PDF tài li vào b ph h c
- à sách b à sát gáy khi scan s ài li ình tr ài li ch
- ài li Ph R không nh ài li có b ài li ài li ch õ nét
Công tác t các cho th các này ã xác õ ngu ài li ài li ài li hi v i
Tuy nhiên vi òn nhi i ình là ph m ài li à trong m ài li ày nh lâu dài
S s công tác t vi là 2 server:
- Server IBM x3650 c ình CPU Xeon 3.2 Ghz Ram 4.0Gb dùng ch và ph Libol
- Server Sunfire V440 c ình Cpu 4 x 1.5 Ghz Ram 16 Gb dùng ch
CSDL tài li ên Server IBM x3650 c ình CPU
Xeon 3.2 Ghz Ram 4.0Gb dùng ch à ph Libol
Việc quản lý server và tài liệu tài chính là rất quan trọng Trong lĩnh vực tài chính, việc tổ chức tài liệu theo tên là cần thiết Cách tính toán và tìm kiếm thông tin khoa học cũng cần được thực hiện một cách hiệu quả.
L s ìm ài li ài li
- ành t ài trích t ên sách và t ài trích c
Cách t theo hình th ày r vi õ ngu ài nguyên mình
- Lu b ào t : Th theo môn lo ên lu
- ên trong m ài li ên th ên tài li ìm ki ên tài li tên tài li ài so v ì à s ên tài li ài li
Ti ành t t qu , qua các d ên ph
- T Libol ào b ên server vào ph Libol
- Ch d ào: t t theo hai hình th c à “có thu phí” Tài li truy c ài li i
Hình 11 : Cách phân chia tài li à truy c
Trong t ên tài li ài t c ài li à s ài li
Hình 13 : Phân chia tài li theo môn lo
Hình ên m ài li ên ph Libol theo kh ên m MARC 21 và chu ên m ACR2
Ngoài vi ên m ên m ài li à vi MARC à truy c ày dùn ài à m ài li truy c ài ra nó có th ìm và truy c ên b c ài li u ghi
Hình 16 : Ch ên m ài li
Sau khi nh ên m à k biên m ài li ên ph Libol 5.5
Theo k kh , công tác t CSDL n TTTT-TV khá thu à d s ên, có th m à qu lý CSDL n TTTT-TV
- D àng tìm ki ài li tài li ình tài nguyên li ày Th s tài tài li
- S ài li ên c không ph nh ì th t khoa vi ài li ành trên nhi ài li TTTT-
& NV, ch à gi ên t êu c ài li th
2009, t ngành tên Tác gi CSDL này ph ì ch th
Ngoài lu , òn nh ài li c ên, nghiên c ài tr Hi , có ành, nh ên
VTLS và xây d p s ên Greenstone theo ngành T ên các máy tính cá nhân theo d ành tên tài li
Tuy nhiên, ài li ên, và nghiên c ài li ào có giá tr à là tài li à gi viên, h viên, sinh viên có nhu c
Thao tác x à công s êng l ành m ài li àn ch òng lo ình tài li ày
GREENSTONE t các file này ên, CSDL lu n lu ên ph n m :
Hình 17 : B TP.HCM ành viên ch t n , lu ã ành viên s
, vi t u CSDL lu , lu d N phòng ài li , GREENSTONE và ph ng và sinh viên có th qu ài li ên ph
Cùng v êu ên, Greenstone còn có nh ý khi s ình tài nguyên
- Greenstone ch àm báo cáo th ê s ài li nh ào
- Tính Greenstone không cao khi xây d ài li ình xây d ình nguyên nhân) và bu ph ên m ài li ã ên m
Công tác t các b
T 7 b t , b c TTTT- ã phát tri T có th ài li t B òn l t ên các ph à
Không th ê Không th ê 1.532 Không th kê
Ph Dspace ã và ài li
Lu ên, khoa h xã h à m s n à qu ài gi c Qu gia v ên trong h gia
Vi ên ph Dspace có nh à ph ã ngu à qu ình cây th thu à thân thi ìm ki ê tài li ào t ài li trong t à ùy bi
K kh cho th qui trình t ên ph Dspace
T ên m ào Dspace, ki a, ki tra trên Webbrowser ph à ch
Dspace s òn có các tr ên m ài li ùy vào t hình tài li à s ù h
Tài li ên File theo c
Tên b nh)/ tên ngành (3 ký t th
S -Community ph ào kh ài li biên m ào sau này (mang tính d
Hình 18 : Giao di lý b DSPACE
Giao di ìm ki à t Dspace
Hình 19 : Hi ình cây th
Các ch ê,… trong ph Dspace :
Hình 20 : Ch ài li Dspace
Ph Dspace qu ình cây th ào các b Dspace qu th b ài li à bi t ài li
N chính c các ph tài li t là :
+ Ph GREENSTONE không th ê, không phân quy
DSPACE và LIBOL vì th à qu ày không gi
+ Ph LIBOL : n ong công tác tra c m ìm ài li ì b ài giao di à tài li ì và tham quan website c à thu ài li
2.2.4 Công tác t ch các CSDL online và offline t ng tâm mua t nhi hà xu ên th ày bao quát nhi ên,
Khoa h ã h là công c viên, nghiên c ên cao h à sinh viên trong quá trình nghiên c và h
- T JOL – VietNam Journal online) : VJOL là m ã h ên, Khoa h
- Vi rình h tác gi à m à truy Ngu ên Vi
"Massachusets Institute of Technology" tài tr
- Science Direct: máy tính, khoa h
- IEEE: cung c à xu nh v thông tin, v
- Proquest : Báo, t à trên 8.000 tài li àn
, trên 160 ch ùm lên các l ã h
- SpringerLink Service: cung c sách tr ên k
- Association for Computing Machinery g ình
- thông tin, KH k hu àng, tin h nhân h ên c ùng, quan h ã h
- AGORA , OARE : T ã h ngh , nông nghi l 7, b 7.2) trách nhi à quy ào các CSDL v nhà cung c h ê mua (License Agreement)
N ê mua các CSDL tr à cung c r, Emerald, Proquest) là :
Hệ thống mua các cơ sở dữ liệu sẽ cung cấp cho khách hàng sau khi ký kết Các nhà cung cấp sẽ thực hiện giao hàng trong vòng 60 ngày sau khi ký hợp đồng, và không hoàn lại hàng nếu có vi phạm từ phía khách hàng.
- g các CSDL tr ã thuê mua
- ào các CSDL này, và ch nh à cung c
- Các nhà cung c ào t ã thuê mua Các nhà cung c truy à xu
- Các nhà cung c m v à ph à cung c à các thi p t ã thuê mua là nh
CSDL mua, có th à truy c ìn chung các nhà cung c t g k ê mua các
CSDL cung cấp dữ liệu cho nhà xuất bản và sinh viên, cùng các thông tin liên quan Khi có thêm bài viết từ IEEE, các CSDL sẽ được cập nhật IEEE cho phép truy cập dữ liệu trong 7 ngày/tuần, giúp người dùng dễ dàng mua quyền truy cập.
Chí Minh mua t t ên th ày bao quát nhóm ngành Khoa h ã h à à công c viên, nghiên c nh, h ên cao h à sinh viên trong quá trình nghiên c và h ình
STT Tên các t Liên k Ghi chú
1 Information Development http://intl- idv.sagepub.com/ ã có t (1997- 2007)
2 International Studies http://intl- isq.sagepub.com/ ã có t
Psychology http://intl- jcc.sagepub.com/
Development http://intl- sad.sagepub.com/
5 Journalism http://intl- jou.sagepub.com/
6 South Asia Research http://intl- sar.sagepub.com/
Các CSDL t TTTT- t và ph v à IP c à: http://www.lib.hcmussh.edu.vn ; IP : 203.162.44.55
Tuy nhiên hi các t ày th ì vi (không th truy c
Ngoài ra TTTT- ã mua quy và d http://www.vista.gov.vn) v công ngh à kinh t
KHXH & NV c àng các tài li ày V à cung c ã thi l các user r ài li download, copy và in ài s à cung c ho công tác qu ài li
Ctrl + C mà ph thêm trang c thêm trang c ào các m ên giao di thêm trang tài li ào m à ch
View copy Queue, ch trình s toàn b à nh à t file copy
Ngoài các CSDL nêu trên, TTTT- còn b m t CSDL d ên g à “ CSDL này t 8.813 files tài li có n ên, Khoa h ã h
Khoa h Tr òng tra c ên Hoàng, tuy nhiên do c ình máy không nên trùng khi s ài li à ph vi
- ã chuy àn b vi ào ph ài li LIBOL và hi d tra c
Ba ences”, “Humanities” , “Social Sciences and
Information Science” - gi thông qua danh m ài li òng tra c Vi ày g khó
- Khi s ùng ày không cho phép sao chép, nhân b , m
- Công tác marketing lo ình tài li ên mua quy hai t
Hình 25 : Trang hi : ên còn có các liên k v ài li à các website liên quan ên th
Hình 25 : Liên k c ngu ài nguyên khác
Các tài li à online hi t có các CSDL offline truy c b à s
- T -2008) g tên : b h m ên t tài li à truy c http://www.lib.hcmut.edu.vn ho http://172.28.60.9/gsdl/cgi-bin/library.exe
- T -2003) g 39 tên/59 CD - ROM t òng êu trên là CBNV và h ên cao h phòng ch à qu lý trên ph à ph
- D ên uy tín c nhà cung c mua t à xu ên th à
- D ào m ã ký k ê mua, nhà cung c ào danh sách khách hàng, và t k ào các CSDL
Nh t n lý các d CSDL mua t à cung c nhau:
- Cán b ình CSDL này còn g ình t qu ày cán b tr
- Công tác Marketing cho các lo ình CSDL này ch d ày t
Hi lo ình tài li qu ình th m , à qu chung v vi òng
Các lo ình tài li CD - ROM, DVD t t theo môn lo à ph ình th CD - ROM d m ên server và t
Lo ình tài li òng ti có s ( ) ình truy ình
B có th ênh truy ình à qu trên Tivi t òng
Video on demand (có t ài nguyên video, âm nh im tài li h ênh truy ình trong n à qu t
Trong th thu gia TP.HCM s d theo h http://vmod.vnulib.edu.vn
Ngu nh êu c ên Website
STT Tên giáo trình Ph
B ình LANGMaster.Net Version 1.3 bao g CD
B ình h ành cho các gi ên, sinh viên
4 Giáo trình ti e More Japanese
Hi th ình ti ti à hi êu chu trình này à c th ên so th ào công vi
Giáo trình Element c nhà xu rình ù h ài h ên k -Vi – Anh Collins Cobuild có phát âm b
Công tác t ài li
các giáo trình English Element giúp cho vi ên h à hi à các giáo trình
Th
Nhu c
Nhóm 2 : Sinh viên, h ên cao h ùng tin là :
N1 : nhóm này g cán b ên, cán b ân viên ây là dùng tin có s vì h à nh ch ào t , gi
N2: sinh viên, h ên cao h ng nh gia TP H
M thông tin c ày ph h , nghiên c
Thông tin ph ày ch à thông tin ph b h giáo khoa, giáo trình, sách tham kh
M ên nh chính xác khi ch ì m kh nhau S à 150 phi cho nhóm N2 và 50 phi cho nhóm N1
T s phát ra là 200 phi cho nhóm N1, 600 phi cho nhóm N2 (t vi ài) S h à 152 phi s h N2 là 448 phi ,
N là nhu c c ài t các ên c (ph
- S ên b 6 cho th ài li t Th nhóm N1 chi ên s ài li
Khi s ài li ình tài li à n à s : nhóm N1 - 31.6%, nhóm N2 - 35.7%, k c : nhóm N1 - 43.4%, nhóm N2 -
15.6% ; Các lo ình tài nguyên ùng tin ít s à : CD - ROM (N1
- 12.5%, N2 - 15.6%) ; B - 4.6%, N2 - 4.2%) ; CSDL tóm t - 2.0%, N2 - 2.7%) Chúng ta d àng nh ì h à s ình khác vi ình là CD - ROM à s d ình tài nguyên ày
Vi ài li ào các m
- K kh ào m t à chính (N2 - 61.8%, N2 - 60.9%), nghiên c à gi th :
Nghiên c - 28.8%, N2 - 16.5%) ; Gi - 0.7%, N2 - này c ì hi dung và hình th ng, t d
B 9 : Lý do s ài li Nhóm 1 (N1) (t s kh o sát 152 phi tr ày)
Lý do s ài li l Ti
Theo b 9 : Lý do s ài li ìm ki àng chi l cao nh - - -
- ình tài li gi các t lo ình tài li à t thu rình tìm ki à ti ki
31.1%); C - 52%, N2 - 40%) ; Bình th - 3.3%, N2 - 14.7%) M c ình tài li ày, và c vi
So sánh s i ài nguyên truy :
K kh ài li ài li cho th ài li - 76.3%, N2
N2 - 4.7%) i ày cho th òn m quen s ài li truy ì h ên t ài li ài m ày th à lý do vì sao cho v t
K kh cho th ài li t
Thói quen x ìm ài li :
Thói quen x khi s ài li
Vi ài li thông tin h ìm àng S ã t uen s S s ph khi s d là ài li à in ra gi K à c à ài li à lu ên t ài li Hi qu ình tài li ày b ho t
T 152 100.0 448 100.0 ý cho các th à s chi - 83.6%, N2 - ài li ti , s êm t - 10.5%, N2 - 8.0%), ày cho th ti Anh r ào ti à
K hu c rên cho th nay nhu c ìm ki chóng, k vi à s d êng t gia Tp.HCM, công tác t ngu nhi nhân l à kinh phí qu mong mu
Th
- th à g ình khai thác ùng chung ph à tìm ki ình th
- Cho phép truy c ày qua m tính cá nhân
- Cho phép truy c ên web:
- Có yêu c ã nh ùng và m
- Cho các kh ìm tin nh : tìm ìm nâng cao, tìm k ìm theo toán t
- Có kh ìm theo các
- 56.6%, N2 - 47.8%) ; Khó s - 2.6%, N2 - 3.6 %) Giao di c ình th cao nh à có m do các lý do: giao di Vi àn toàn, tra c , nh hóa khó hi
Xem xét 3 giao di ra c , cho th õ s ên k ong giao di hi thành viên là TTTT-
Khi tra c ào OPAC c truy c à nh à cho k nh u:
T phi 152 100.0 448 100.0 c êu chí tra c ên tài li -
69.7%, N2 – 332) ên t chi êu chí cho r ên tài li u - 59.2%, N2 - 48.7%) C
NSD tra c ài li àm m ài khoa h m h tra c ài li
Ph ì th qu , gây nhi m ê danh sách tiêu à vi h l
Danh sách li ê không có hi “buôn”, không c êu c m - là m và các tài li à bao hàm, c ùng dò tìm ài thích h ài li ìm
Ngoài ra vi t ên tình tr ên ên do không s ph ên nên vi m sau:
Dò tìm T “T —Vi H th ài li ày
Th
2.3.3.1 Khai thác trên máy tính cá nhân (PC) ài li CD - ROM, VCD, DVD, ph n m ng , ên các máy tính t
- CD - ROM - ROM ình cài s à s xu - ROM s ình và hi ên màn hình máy tính
- ROM ành kèm theo sách, n - ROM à các bài t ào các ngành khác, ho ã ngu m
- ình ã ên các h inux và m ên máy tính c
- Ph ser, nhà cung c t à các máy client s ngo g à ph òng
- CD - ROM mua t à xu máy tính tr ên có chia s - ROM vào máy ch các máy còn l ên CD - ROM
- vi ã t n vi TTTT- vi t tên s à m à t ài li
Hình 34 : Giao di ài kho t TTTT-
Thành viên là sinh viên, CBVC công tác trong h gia TP.HCM
Hình 35 : Khai thác CSDL n ên ph
GREENSTONE còn tra c các b Hi khoa t thác các b ên GREENSTONE, tuy nhiên t b ên cho phép khai thác qua m tài li u ki à
Khai thác CSDL n ên ph DSPACE t các b ên ph Dspace
Dspace không tra c , ch ài li
Ph GREENSTONE Dspace là tra c
Các tiêu chí tra c ên Dspace g
Trong Dspace ài li à l ình c ìm
2.3.3.3 Khai thác qua m àn c à xu :
Hình th CSDL mua c à xu hi à s ên cách th êu chu s à công nh ên Internet, m ãy có 4 con s ch
Có thể tìm thấy thông tin về các nhà cung cấp dịch vụ qua trung tâm thu gia thành phố Ví dụ, địa chỉ IP của trung tâm là 203.162.147.227 Danh sách các nhà cung cấp có thể được kiểm tra trên trang web của họ để biết thêm chi tiết.
Qu gia, nh ên ngoài không th
CSDL này V ãy Proxy c gia cùng v và Password c à s d àng các CSDL dùng chung này
Nh công tác t à khai thác ngu
Các gi ông tác t à khai thác ngu
Hoàn thi ài nguyên
- T -TV ph Libol b ho ình duy v ình à t file các file t và các file ch ho trình duy
- ã ngu ên gia công ngh êm công c ê, phân quy qu ành viên, qu , nh
Z39.50 ti t c ph êu c ên m ph ài li ,
- c ên k ên k à cung c à d àng s các bi ên m
Các quản lý thư viện cần hướng tới việc mở rộng và cải thiện các tính năng mới, bao gồm phân hệ quản lý tài liệu điện tử toàn văn, hệ thống tra cứu OPAC thực thụ với khả năng trao đổi biểu ghi thư mục qua cổng Z.39.50, dịch vụ mượn liên thư viện, tạo lập bộ sưu tập số tự động và cung cấp dịch vụ thông tin trực tuyến.
Nâng cao ch
có kh êu c nào, th hu
- Nâng c – : Phát tri m -speed backbone network) Quy ch à ho gia TP.HCM”, tro
Liên k à tra c ài li ài gi à các thông tin khác
T à h à thông tin n vào h gia và Internet
T gi ên và sinh viên
Vi êu chu tr à các máy trong b à m ùng ho à truy c
- H mail, Ph , m tr àng ch à m g khác H à kh n sàng cao
- H à khai thác thông tin Trang b h àm công tác s ài li
- Các thi sao chép CD, DVD, các thi
3.2.4 Nâng cao hi k phát tri v t
Phương pháp biên soạn tài nguyên giáo dục hiện đại đang được triển khai rộng rãi, thông qua việc tổ chức các hội nghị, hội thảo và các lớp tập huấn sử dụng trên CD ROM Việc khai thác tri thức từ các tài liệu dữ liệu trong CSDL offline trên CD ROM cần phải cung cấp các tài liệu chính như: tài liệu hướng dẫn sử dụng CSDL trên CD ROM; tài liệu hướng dẫn học; tập từ vựng các từ khóa có thể khai thác hiệu quả; và các môn loại khoa học trên các CSDL.
Biên soạn các sản phẩm truyền thông và in thông báo dán tại các phòng chức năng, biên soạn các cẩm nang giới thiệu dịch vụ để in thành tài liệu tổng hợp, giới thiệu trên trang web, và bổ sung thông tin cần thiết trên phim giới thiệu.
- D ên yêu c ên m àn, nghe nh tuy ình th ài li ành ung nhu c àn b m ên thành l ình à tin h à ph
- S : Hi y v t ên m à kh ên m à AACR2 và MARC21, vi th ài li Vì v ành scan trang m ài li s d
Th b ào server và chia s cho các máy tr ên m ên các ph s ài li
Tổ chức tạo kênh thông tin phản hồi là cần thiết để nắm bắt tình hình thực tế và đáp ứng nhu cầu thông tin của người dân Việc thiết lập kênh thông tin phản hồi giúp chính quyền địa phương kịp thời tiếp nhận ý kiến đóng góp, từ đó cải thiện chất lượng dịch vụ và tăng cường sự hài lòng của cộng đồng.
Chi t à các ngu t ài li
Chi chú tr ài ung c ài li ài li
Sinh viên y khoa là những người có vai trò quan trọng trong hệ thống chăm sóc sức khỏe, đảm nhận nhiệm vụ phục vụ và hỗ trợ bệnh nhân Họ không chỉ học tập kiến thức chuyên môn mà còn rèn luyện kỹ năng giao tiếp và tương tác với khách hàng Để đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của xã hội, sinh viên y khoa cần nỗ lực không ngừng trong việc nâng cao trình độ và kỹ năng của bản thân.
M , và k ngu m tuy t n m ã ã có s các CSDL, ho s
P và máy ch mu – server)
Các máy này có th phí, s
GB d à tác v b àn d b (c c ),…nh ù h à có th ác d ày m
- Backup b tr : Cán b kh õ d ho à b nh ài li hi d à hình ài ra, ph d ên nhi ph õ v ên backup d ã à lo hình d à s công ngh ên m ình backup hi nhi à lo ình d
R có th ìm th ù h ùy thu ào nhu c ti àn b p tin, hay ch
Backup, ên à backup các lo êu c ày s bi ã backup cái gì và tìm nh ài li ã backup
Sao lưu dữ liệu là rất quan trọng để bảo vệ thông tin của bạn, giúp ngăn chặn mất mát dữ liệu Thiết bị lưu trữ sao lưu di động (PBSA) cho phép bạn dễ dàng kết nối với máy tính mà không cần cài đặt phức tạp Việc sử dụng PBSA giúp đảm bảo an toàn cho dữ liệu và tăng cường khả năng phục hồi khi cần thiết.
350 lo backup toàn di àn b ên, còn nh là b ng s ình h ph ch à PBSA s c
USB ãng SanDisk -64GB (40- à gi àn di ong USB s không c Ch ào c à trình backup s th òn l
Secure Backup, có th àn ngay c ên
- m ày có th ã l à trong nh
Gi ày là s tham gia, h s nh à b
3.2.6 Nâng cao ch àm công tác t ngu ài
- Cán b ngu t ngu ài nguyên thông tin
- Tính chuyên nghi à y t ngu ài nguyên c
- Trong b , cán b ìm thông tin t ài li ìm thông tin òn ph y, chính xác c các ngu ên m CD ROM, các CSDL online, bi
Internet c ph à nh à ho ành, có kh à chi r ên s ò c
- ng, ph thu c tham d , nghiên c trình ên ti
Ph h : trung th trách nhi àm
: T ên trong và bên ngoài, ch
K : k khi làm vi x k thành th òng Word, Excel, thành th th ài li
Kinh nghi : có ít nh ch ngu
Xin chào, công nghệ ngày nay đang phát triển mạnh mẽ và có ảnh hưởng sâu rộng đến nhiều ngành nghề Để thu hút nhân tài trong lĩnh vực công nghệ thông tin, các doanh nghiệp cần có chính sách đãi ngộ hấp dẫn và môi trường làm việc thân thiện Điều này không chỉ giúp tăng cường sự gắn bó của nhân viên mà còn nâng cao hiệu quả công việc.
- B CNTT cho toàn th cán b v ình th
T v hành, b ì h à máy tính ài h tâm tin h
T ên gia t à ài cung c t và khai thác ngu t
- Hình thành thói quen s c ên, sinh viên
- Tr ình ên ti à ngu trên th
Tổ chức, quản lý và khai thác nguồn nhân lực là những nhiệm vụ quan trọng trong hệ thống giáo dục, đặc biệt tại các trung tâm thông tin Việc nghiên cứu công tác này tại TP HCM cho thấy sự cần thiết phải tối ưu hóa các giá trị và tiềm năng của nguồn nhân lực để nâng cao hiệu quả hoạt động trong lĩnh vực giáo dục.
1 Công tác t à khai thác ngu thu òn m s thi tri ên vi òn h
HCM ph d vi c t ài li i xem xét các v tuy d ày
3 K ên c 6 gi pháp c công tác t à khai thác ngu ành viên gia là:
- à th à khai thác ngu gia Tp.HCM
- Nâng cao hi phát tri cung c
- Nâng cao ch àm công tác t ngu
Trong các gi êu trên, gi th ên là gi “ t à th à khai thác ngu t trong gia Tp.HCM” S tác t qu t ành viên s nh , s ngu hác
Bên c à ph nhanh chóng hoàn thi à nâng cao ch thu Ph qu êu c ì hi H thu t t i ki n l xác, k à nhanh chóng
4 Công tác t qu à m ài r ên quan nhi b à m v ph Vì v ên c ài này
1 Chi Ban hành kèm theo Quy
Ban hành kèm theo Quy -TTG ngày
3 ình qu Ban hành kèm theo
5 “Qui ch à ho ban hành kèm theo
7 Nguy ùng (2005), Thông tin: t , , Hà
8 (2001), Thông tin h , gia Hà N , Hà N
XXI, Thông tin khoa h ã h , Hà N
10 Vi ã h (2002), Nh ã h , Thông tin khoa h ã h , Hà N
11 Bùi Loan Thùy (2001), Bùi Loan Thùy Vi h gia, TP.H
12 Bùi Loan Thùy (1998), T à qu – , TP.H
13 Ngô Trung Vi T à tri th , Hà N
16 Tr à d ình, Trung à Công ngh à N
17 Ph 2007), Phát tri ài li à ình dành cho sinh viên ành -TVTT, gia Hà N , Hà N
18 Jennifer Rowley (1998), The Electronic library, Library Association, London
19 Ian Witten (2003), How to Build a Digital Library, Elsevier, San Francisco
20 Thomas E Nisonger (2003), Evaluation of Library Collection, Access and Electronic Resources, Libraries Unlimited, Westport, Connecticut
21 Stuart D Lee (2002), Building an Electronic Resource Collection, Library Association Publishing, London
22 Thomas E Nisonger (2003), Evaluation of library collections, access and electronic resources : a literature guide and annotated bibliography, Libraries Unlimited, London
23 Jennifer Rowley (2001), The electronic library, Library Association publishing, London
24 David Raitt (1997), Libraries for the new millennium : implications for managers, Library association, London
25 John Carlo Bertot, Denise M Davis (2004), Planning and evaluating library networked services and resources, Libraries Unlimited, London
26 Michael Lesk (1997), Practical digital libraries : books, bytes, and bucks, Morgan Kaufmann Publishers, San Francisco
27 Trung tâm thông tin khoa h à công ngh à chia s ngu và công ngh à N
30 Trung tâm thông tin Khoa h à Công ngh u h h à v à N
32 Bùi Loan Thùy (2007), Kinh nghi ài li à xây d
Trung tâm Thông tin – HCM : K khoa h à N
33 Tr T và khai thác ngu tâm Thông tin - gia Hà N , gia Hà N , Hà N
34 Nguy ào (2004),T và khai thác ngu
35 (2006), Xây d ài li àn thành ph ên ngành TV– TT h , Tp H , Tp H
38 V ngh v à phát huy giá tr ài li tr.8-11
39 Nguy ùng (2006), “Cách nhìn h ài li h (3), tr.1-6
43 Tr “Ngu à các gi pháp phát tri , , (3), tr.1– 4
45 Nguy ài li à giá c ài li
49 Greg R Notess (1999), “Nh ên v ên m t -18
53 http://lib.hcmussh.edu.vn
54 http://www.lib.hcmut.edu.vn
55 http://www.vnulib.edu.vn
56 http://gralib.hcmuns.edu.vn
58 Chowdhury, Gobinda G (2001), Digital libraries and information services : present and future, http://www.emeraldinsight.com/0022- 0418.htm (Truy c ày 22/05/2009)
59 Danh m site v ri ên th
(ban hành kèm theo Quy - thao và Du l
2 Quy ch ày áp d ài công l
3 Quy ch ày không áp d ài
Chuyên ngành quản lý tài chính yêu cầu sinh viên nghiên cứu và tìm hiểu tài liệu liên quan đến lĩnh vực này Các tài liệu cần được sắp xếp và phân loại theo chủ đề để phục vụ cho việc học tập và nghiên cứu Để nâng cao kiến thức, sinh viên cần tham gia các hội thảo và hoạt động chuyên môn, đồng thời kết nối với các chuyên gia trong ngành Việc xây dựng môn học và chương trình giảng dạy cũng cần chú trọng đến việc cập nhật thông tin mới nhất từ các nguồn tài liệu đáng tin cậy Ngoài ra, sinh viên cũng nên chú ý đến tình hình thực tế của ngành du lịch để áp dụng kiến thức vào thực tiễn.
T À HO à m ãnh à các phòng (ho ên môn, nghi
1 Lãnh ì có giám à vi ãnh à ch
2 Các phòng chuyên môn, nghi ào quy mô, ch à nhi òng chuyên môn, nghi
- Phòng B à b ài li ài li ày
- Phòng X ài li rình, x ài li li êu c êu chu
- Phòng Ph êu c ài li trong ho à h òng òng m òng
- Phòng B ài li ài li ài li tài li ình s ên nhân khác
- Phòng Thông tin - à biên so ên à t
- Phòng Tin h ên c à tri ào ho qu à các ph ào quá trình b ì, b à các trang thi ài li à xu ài li
- Phòng Hành chính - T ành chính; xây d à th ho ài chính - k ê, báo cáo, cung ho ài li à b ì c òng g nhi
H à nhu c g có th ành l ình à m ành viên trong Ban Giám hi ành viên H ãnh khoa, phòng, ban, và m ên gia Nhi trình
3 Hi ch giao có hi
1 Ho ên môn, nghi à x ài li
2 Biên so các kho t à tri ãm sách báo phù h êu c
1 V ài li ài li ên gi tài li ìn và tài li tr ành các kho phù h c
2 Tr a) Tr êu chu à phù h vi b) Di êu chu -BVHTT
- Kinh phí ho ên theo k
- v ài li thông tin và các ho b) Ngu
- Ngu ù h à ch ài li - d ào t ùng tin, ti ù sách m
- Các kho ài tr à bi
2 Kinh phí chi cho ho a) Chi cho các ho ã ê duy ài li b) Chi mua s ên so ãm, gi báo, nói chuy c) Chi các ho ào t b à ài e) Các kho à e kho ày th ài chính - k
Ban lãnh phí thu ù h à pháp lu ÀNH
1 Hi ào Quy ch ày có trách nhi hành quy ch à ho ình và t ành
2 Khi c ày, V cán b ình B à Du l
Kính g i: Ban Giá c ài cho lu tác t à khai thác ngu ài nguyê , k , chính xác nhu c thông tin, , góp ph , nhi h , nghiên c Kí vui lòng cung c :
74 ( Tính ài, báo cáo, NCKH
NCKH, D ài li th ài gi t
-HCM tài NCKH, D Tài li h ài gi
Báo cáo th nghi sát th
CSDL mi phí thu th ên internet
Lo c -BTC ngày 23/04/2008 c ài chính v ài li ài li
1 Tài li ; 2 Tài li 3 Cân
Lý ài li ì tài li ph ên t ài li
Cán b àm công tác khác
– Thông tin …4… ; 2 Công ngh ng -
T ên ph (CB kh òng) 98 19 33
Tên / Lo ình tài li
T 20 (Qu 20 72 tên báo và ph 69 181 báo (Qu ngo
(g m các t p chí : Information Development, International Studies, Journalism,
Journal of Cross – Cultural Psychology, Journal of South Asian Development,
South Asia Research), -01 CSDL s n ph m và d ch v thông tin c a VISTA
CD T CSDL môn h Giáo trình
Nh Phát minh sáng ch tiêu chu thu
TVTT Bách Khoa TVKHXH&NV TVKHTN
Kinh phí b ài li in
Tên / Lo ình tài li
(Springerlink, Emerald, Ebsco, Proquest, Mathscinet, Blackwell, ScienceDirect,…)
Bách khoa x X(K h ký cá bi
Khoa h ã h x X(K h ký cá bi tr
STT vi PDF TIFF HTML Khác
PH 4.1 Phi ành cho sinh viên, h ên cao h
4.2 Phi ành cho gi ên, cán b ên c
M tài li TS % TS % g xuyên 50 32.9 145 32.4
Th lo ình TL o TS % TS %
Nhóm 1 (N1) Cán b ên, gi ên, h ên cao h s ày)
Thói quen x tin khi s ài li
Bi ài ênh thông tin nào
PH ÀI LI ài li