1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

De khao sat dau nam 2012

4 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 81,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT ……… ĐỀ KHẢO SÁT ĐẦU NĂM HỌC 2012-2013

TRƯỜNG TH ……… Môn : Toán Lớp : 5

Thời gian : 40 phút ( Không kể thời gian phát đề )

Họ và tên học sinh :……… Lớp :………

Giám thị Giám khảo Điểm bằng số Điểm bằng chữ 1)………

2) ………

1)……….

2) ………

HS làm bài trực tiếp vào bài kiểm tra Bài 1: ( 1 điểm ) So sánh các phân số sau a) 8 9 và 8 11 a) ……….

b) 2 3 và 3 4 b)………

………

Bài 2: (2 điểm ) Thực hiện các phép tính sau: a) 2 3 + 3 4 b) 6 1 7  2

c) 5 3 1 2 7  4 d) 8 2 : 9 3

Bài 3: ( 2 điểm ) Bố hơn con 30 tuổi Tính tuổi của mỗi người ? Biết rằng tuổi của con bằng 1 6 tuổi bố Sơ đồ đoạn thẳng Bài làm

Đáp số:

Bài 4 :(1.5 điểm ) Cho hình vẽ

5cm

Trang 2

A B a) Hình vẽ bên là hình gì ?

3cm ………

b) Tính diện tích hình ABCD ? Biết AB = 5cm; AH = 3cm D C .

H

Bài 5: ( 2.5 điểm ) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng cho mỗi bài tập sau : a) 3tấn 25kg = ……kg A 325 B 3025 C 3250 D 30025 b) 15m2 = …… cm2 A 1500 B 15000 C 150000 D 1500000 c) 3giờ 15 phút = … phút A 315 B 195 C 185 D 135 d) 15 14 được viết dưới dạng hỗn số là A 15 1 14 B 1 1 14 C 5 1 14 D 15 1 4 e) Phân số thập phân là: A 2 5 B 4 10 C 8 20 D 16 40 Bài 6: (1điểm) Viết tất cả các phân số bằng phân số 21 39 và có tử số , mẫu số đều là số có hai chữ số Bài làm:

Trang 3

HƯỚNG DẪN CHẤM KHẢO SÁT ĐẦU NĂM HỌC 2012-2013

Môn : Toán Lớp : 5 Bài 1: (1.5 điểm ) HS thực hiện đúng câu a được 0.5 điểm

a)

8

9 >

8

11 ( 0.5 điểm ) b)

2

3 và

3

4 Ta có

2

3 =

8

12 ;

3

4 =

9

12 Vì

8

12 <

9

12 nên

2

3 <

3

4 ( 1 điểm )

Chú ý : Nếu HS không quy đồng mà chỉ ghi kết quả thì được 0.25 điểm

Bài 2: ( 2 điểm ) HS thực hiện đúng mỗi câu được 0.5 điểm

a)

2

3 +

3

4 =

8

12 +

9

12 =

8 9 17

12 12

b)

6 1

7  2 =

c)

5 3

1 2

7  4 =

7  4 =

132

28 =

33

8 2 :

9 3 =

9  2  18  3

Chú ý : Nếu HS không thực hiện tính mà chỉ ghi kết quả thì mỗi câu được 0.25 điểm

Bài 3: (2 điểm ) Bài làm

Sơ đồ đoạn thẳng ( 0.25 điểm )

30 tuổi

Hiệu số phần bằng nhau là : 6 - 1 = 5 ( phần ) (0.25 điểm )

Giá trị một phần là : 30 : 5 = 6 ( tuổi ) ( 0.5 điểm ) Tuổi của con là : 6  1 = 6 ( tuổi ) ( 0.5 điểm )

Tuổi của bố là : 6 + 30 = 36 ( tuổi ) ( 0.5 điểm )

Đáp số: Tuổi con : 6

Tuổi bố : 36

Chú ý : Nếu HS giải bằng cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa cho bài toán

Bài 4: (1.5 điểm ) HS thực hiện đúng câu a được 0.5 điểm; đúng câu b được 1 điểm

a) Hình bên là hình bình hành ( 0.5 điểm )

b) Diện tích hình bình hành là: 5  3 = 15 ( cm2) ( 1 điểm )

Đáp số : 15 cm2

Bài 5: ( 2.5 điểm ) HS khoanh đúng mỗi câu được 0.5 điểm

Bài 6: ( 1 điểm ) Ta có

21

39 =

7 13

Tuoåi con

Tuoåi boá

Trang 4

7

13 =

14 28 35 42 49

26 52 65 78 91 Vậy các phân số bằng phân số

21

39 mà tử số và mẫu số đều là những số có hai chữ số là :

14 28 35 42 49

; ; ; ;

26 52 65 78 91

Chú ý HS tìm được 1 phân số được 0.25 điểm; 2 phân số 0.5 điểm; 3 phân số 0.75 điểm ; 4-5 phân số 1 điểm

*Điểm toàn bài được làm tròn 0.5 thành 1 VD: 7.25 làm tròn 7.0 ; 7.5 làm tròn 8.0

Ngày đăng: 03/06/2021, 21:08

w