Đọc đoạn văn sau và trả lời các câu hỏi: (1 điểm)?. The Vietnamese students take part in different after-school activities.[r]
Trang 1PHÒNG GD & ĐT TÂN KỲ ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM
TRƯỜNG THCS TIÊN KỲ MÔN: TIẾNG ANH 7
Câu 1 Tìm 4 từ có phần gạch chân được phát âm / i / trong các từ sau: (2 điểm)
Sister Idea Behind Rice Right Animal Tired Destroy
Câu 2 Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc: (2 điểm)
1 She (do) her homework every evening
2 He (learn) English now
3 Lan (visit) her grandparents this weekend
4 Let’s (go) to the zoo
Câu III Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong đoạn văn sau: (2 điểm)
hills friends water have for and always because
Nga and I are close (1) We often go to the cinema at the weekend We sometimes go
to the museum We also (2) a picnic, but not (3) We go to the countryside We always take a tent, some (4) and a camping stove Sometimes, we camp overnight We like camping very much (5) we can enjoy the fresh air (6) the natural beauty This summer, we are going to camp on the (7) and valleys in Dalat (8) three days
Câu IV Tìm lỗi sai trong các câu sau rồi sửa lại chúng: (1.5 điểm)
1 We have lots of beautifull beach
2 We have English at Monday and Friday
3 She cooks in the kitchen now
4 What does Mr Minh travel to work?
5 What are you going do on the weekend?
6 The Nile River is the longer river in the world
Câu V Trả lời các câu hỏi sau: (1.5 điểm)
1 Which school do you go to ?
………
2 What’s the weather like in your country in summer ?
Trang 23 Which language do you speak ?
………
4 How many people are there in your family ?
………
5 What is your favorite subject ?
………
6 What are you going to do this summer vacation ?
………
Câu VI Sắp xếp các từ cho sẵn thành câu hoàn chỉnh: (1 điểm)
1 weather / What / in/ the / is / like / London / summer / in/
………
2 of / They / need / two / kilo / meat /
………
3 What / does / sport / Hung / in / his / play / free time? /
………
4 Tom / to / never / by / goes /work / car /
………
PHÊ DUYỆT CỦA CHUYÊN MÔN GV: NGUYỄN KHẮC SƠN ĐT: 0916614727
Địa chỉ mail: info@123doc.org
ĐÁP ÁN ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM
Trang 3MÔN: TIẾNG ANH 7
Câu 1 Tìm 4 từ có phần gạch chân được phát âm / i / trong các từ sau: (2 điểm)
Câu 2 Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc: (2 điểm)
Mỗi từ đúng được 0.5 điểm x 4 từ = 2 điểm
going to visit
4 go
Câu III Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong đoạn văn sau: (2 điểm)
Mỗi từ đúng được 0.25 điểm x 8 từ = 2 điểm
Câu IV Tìm lỗi sai trong các câu sau rồi sửa lại chúng: (1.5 điểm)
Mỗi câu đúng được 0.25 điểm x 6 câu = 1.5 điểm
Câu V Trả lời các câu hỏi sau: (1.5 điểm)
Mỗi câu đúng được 0.25 điểm x 6 câu = 1.5 điểm
1 I go to (Tien Ky School, Nghia Hoan School )
2 It is hot in the summer.
3 I speak Vietnamese.
4 There are (3,4,6 ) people in my family.
5 I like (English, History, ) / My favorite subject is
6 I am going to
Câu VI Sắp xếp các từ cho sẵn thành câu hoàn chỉnh: (1 điểm)
Mỗi câu đúng được 0.25 điểm x 4 câu = 1 điểm
1 What is the weather like in London in summer
2 They need two kilos of meat
3 What sport does Hung play in his freetime?
4 Tom never goes to work by car
PHÊ DUYỆT CỦA CHUYÊN MÔN GV: NGUYỄN KHẮC SƠN ĐT: 0916614727
Địa chỉ mail: info@123doc.org
Trang 4
PHÒNG GD & ĐT TÂN KỲ ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
Năm học 2012 - 2013
Câu I Tìm 4 từ có phần gạch chân được phát âm /ei/ trong các từ sau: (1 điểm)
play factory start small lake grade volleyball game
Câu II Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc: (1,5 điểm)
1 Mr Hai (read) a newspaper now
2 He (play) soccer every afternoon
3 Why don’t we (have) a picnic this weekend?
4 Ba never (go) to the school cafeteria
5 They (play) volleyball in the yard
6 Let’s (do) homework
Câu III Viết các giờ sau: (1 điểm)
1 10h kém 20:
2 7 15’:
3 10.30’:
4 2 25’:
Câu IV Mỗi câu dưới đây có một lỗi sai Tìm và sửa lại để có câu đúng:(1,5 điểm) 1 What are Tam and Ba doing? - They played volleyball
2 Why don’t we going fishing after school?
3 Let’s inviting Thai to the party
Lỗi sai Sửa lại Lỗi sai Sửa lại 1 3 2
Câu V Đọc đoạn văn sau và trả lời các câu hỏi: (1 điểm) The Vietnamese students take part in different after-school activities Some students often play soccer or badminton Sometimes they go swimming in the swimming pool Some students like music They often play musical instruments in the school music room They join the theater group and usually rehearse plays Most of the students enjoy their activities 1 How often do they go swimming? ………
2 Where do some students often play musical instruments? ………
Câu VI Viết lại mỗi câu sau sao cho nghĩa không thay đổi: (1 điểm)
1 English is my favorite subject
Trang 5-> I like
2 Why don’t you play marbles? -> Let’s
Câu VII Dùng các từ gợi ý để viết thành câu hoàn chỉnh: (1 điểm) 1 go / to / cafeteria / the / Let’s -> ………
2 She / watches / usually / the / evening / TV / in -> ………
Câu VIII Trả lời các câu hỏi sau về bản thân em: (2 điểm) 1 What do you study in Physics? ->
2 When do you have English? ->
3 What time do you go to school? ->
4 How often do you play soccer? ->
PHÊ DUYỆT CỦA CHUYÊN MÔN GV: NGUYỄN KHẮC SƠN
ĐT: 0916614727 Địa chỉ mail: info@123doc.org
ĐÁP ÁN ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
Trang 6MÔN: TIẾNG ANH 7
Câu I Tìm 4 từ có phần gạch chân được phát âm /ei/ trong các từ sau: (1 điểm)
Mỗi câu đúng được 0.25 điểm x 4 câu = 1 điểm
(Sai lỗi chính tả không chấm điểm)
Câu II Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc: (1,5 điểm)
Mỗi câu đúng được 0.25 điểm x 6 câu = 1.5 điểm
(Sai lỗi chính tả không chấm điểm)
1 is reading 2 plays 3 have
4 goes 5 are playing 6 do
Câu III Viết các giờ sau: (1 điểm)
Mỗi câu đúng được 0.25 điểm x 4 câu = 1 điểm
(Sai lỗi chính tả không chấm điểm)
1 10h kém 20: twenty to ten 2 7 15’: Seven fifteen
3 10.30’: Half past ten 4 2 25’: Four twenty - five
Câu IV Mỗi câu dưới đây có một lỗi sai Tìm và sửa lại để co câu đúng:(1.5 điểm)
Mỗi câu đúng được 0.5 điểm x 3 câu = 1.5 điểm
(Sai lỗi chính tả không chấm điểm)
Câu V Đọc đoạn văn sau và trả lời các câu hỏi: (1 điểm)
Mỗi câu đúng được 0.5 điểm x 2 câu = 1 điểm
(Sai một lỗi chính tả trừ 0.25 điểm)
1 They sometimes go swimming
2 In the school music room
Câu VI Viết lại mỗi câu sau sao cho nghĩa không thay đổi: (1 điểm)
Mỗi câu đúng được 0.5 điểm x 2 câu = 1 điểm
(Sai một lỗi chính tả trừ 0.25 điểm)
1 I like English best 2 Let’s play marbles
Câu VII Dùng các từ gợi ý để viết thành câu hoàn chỉnh: (1 điểm)
Mỗi câu đúng được 0.5 điểm x 2 câu = 1 điểm
(Sai một lỗi chính tả trừ 0.25 điểm)
1 Let’s go to the cafeteria
2 She usually watches TV in the evening
Câu VIII Trả lời các câu hỏi sau về bản thân em: (2 điểm)
Mỗi câu đúng được 0.25 điểm x 4 câu = 1 điểm
(Sai lỗi chính tả không chấm điểm)
PHÊ DUYỆT CỦA CHUYÊN MÔN GV: NGUYỄN KHẮC SƠN ĐT: 0916614727
Địa chỉ mail: info@123doc.org
MÔN: TIẾNG ANH 7
Trang 7Câu I Tìm 4 từ có phần gạch chân được phát âm / id / trong các từ sau: (1 điểm)
Started Measured Called Wanted Cooked Added Completed Finished
Câu II Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc: (1 điểm)
1 you (stay) at home last night?
2 Hoa (brush) her teeth twice a day
3 Dad (work) in Hue a few years ago
4 We always (wash) our hands before meals
Câu III Ghép các câu h i c t A v i các câu tr l i c t B cho phù h p:(1,5 i m)ỏ ở ộ ớ ả ờ ở ộ ợ đ ể A B 1 Nam went camping yesterday, 2 What would you like? 3 The durians are ripe, 4 What shall we buy? 5 Toms likes table tennis, 6 What is for lunch a Let’s buy some cereals b Pineapples are, too c But Jerry didn’t d I like some cucumber salad e So do I f Pork and vegetables 1 2 3 4 5 6 Câu IV Mỗi câu dưới đây có một lỗi sai Tìm và sửa lại để có câu đúng:(1 điểm) 1 Tam didn’t have beef for lunch and so did Thuy 2 Hoang is a skillfully soccer player 3 What often does Hanh brush her teeth? 4 These medicine will make you to feel better Lỗi sai Sửa lại Lỗi sai Sửa lại 1 3 2 4 Câu V Đọc đoạn văn sau và trả lời các câu hỏi: (1 điểm) Yesterday Dung went to the doctor because of an awful stomachache The doctor asked Dung some questions She told that she had fish, rice and soup for dinner She also ate some spinach but her parents didn’t The doctor said that the spinach could make her sick Vegetables often have dirt from the farm on them The dirt can make people sick The doctor said that she should wash vegetables carefully And she gave Dung some medicines to make her feel better 1 What did she have for dinner? à………
2 Why did Dung go to the doctor yesterday? à………
3 Did her parents also eat spinach? à………
4 What did the doctor give Dung? à………
Câu VI Dùng các từ gợi ý để viết thành câu hoàn chỉnh: (2,5 điểm)
1 Long / is / bad / swimmer
Trang 82 Mr Cuong / play / table tennis / well /
3 Would / you / like / eat / drink / something? /
4 Nam / ought / do / homework / before / He / play / volleyball /
5 What / kind / programs / you like? /
Câu VII Trả lời các câu hỏi sau về bản thân em: (2 điểm)
1 How tall are you?
2 What do you often do in your free time?
3 How often do you watch TV?
4 What is your favorite TV program?
PHÊ DUYỆT CỦA CHUYÊN MÔN GV: NGUYỄN KHẮC SƠN
ĐT: 0916614727
Địa chỉ mail: info@123doc.org
ĐÁP ÁN ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG CUỐI NĂM
MÔN: TIẾNG ANH 7
Câu I Tìm 4 từ có phần gạch chân được phát âm / id / trong các từ sau: (1 điểm)
Trang 9Mỗi từ đúng được 0.25 điểm x 4 từ = 1 điểm
Câu II Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc: (1 điểm)
Mỗi câu đúng được 0.25 điểm x 4 câu = 1 điểm
1 Did you stay 2 brushes 3 worked 4 wash
Câu III Ghép các câu hỏi ở cột A với các câu trả lời ở cột B cho phù hợp:(1,5 điểm)
Mỗi câu đúng được 0.25 điểm x 4 câu = 1 điểm
Câu IV Mỗi câu dưới đây có một lỗi sai Tìm và sửa lại để có câu đúng:(1 điểm)
Mỗi câu đúng được 0.25 điểm x 4 câu = 1 điểm
Câu V Đọc đoạn văn sau và trả lời các câu hỏi: (1 điểm)
Mỗi câu đúng được 0.25 điểm x 4 câu = 1 điểm
1 She had fish, rice, soup and spinach
2 Because she had an awful stomachache
3 No, they didn’t
4 She gave Dung some medicine to make her feel better
Câu VI Dùng các từ gợi ý để viết thành câu hoàn chỉnh: (2,5 điểm)
Mỗi câu đúng được 0.5 điểm x 5 câu = 2.5 điểm
(Sai lỗi chính tả trừ 0.25 điểm)
1 Long is a bad swimmer
2 Mr Cuong plays table tennis well
3 Would you like to eat and drink something?
4 Nam ought to do homework before he plays volleyball
5 What kinds of programs do you like?
Câu VII Trả lời các câu hỏi sau về bản thân em: (2 điểm)
Mỗi câu đúng được 0.5 điểm x 4 câu = 2 điểm
(Sai lỗi chính tả trừ 0.25 điểm)
1 I’m one meter sixty five centimeters.
2 I usually play video games.
3 I sometimes watch TV.
4 I like to watch cartoons
PHÊ DUYỆT CỦA CHUYÊN MÔN GV: NGUYỄN KHẮC SƠN ĐT: 0916614727
Địa chỉ mail: info@123doc.org