1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Kiem tra 15 phut chuong dien tichdien truong co ban

2 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 6,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xét về toàn bộ thì một vật nhiễm điện do hưởng ứng vẫn là một vật trung hoà điệnC. Xét về toàn bộ thì một vật nhiễm điện do tiếp xúc vẫn là một vật trung hoà điện.[r]

Trang 1

KIỂM TRA 15 PHÚT (đề 2)

Họ và tờn:………

Lớp :11….

1: Phỏt biểu nào sau đõy là khụng đỳng?

A Trong vật dẫn điện cú rất nhiều điện tớch tự do

B Trong điện mụi cú rất ớt điện tớch tự do

C Xột về toàn bộ thỡ một vật nhiễm điện do hưởng ứng vẫn là một vật trung hoà điện

D Xột về toàn bộ thỡ một vật nhiễm điện do tiếp xỳc vẫn là một vật trung hoà điện

2 Có bốn vật A, B, C, D kích thớc nhỏ, nhiễm điện Biết rằng vật A hút vật B nhng lại đẩy C Vật C hút vật D Khẳng định nào sau đây là không đúng?

A Điện tích của vật A và D trái dấu B Điện tích của vật A và D cùng dấu

C Điện tích của vật B và D cùng dấu D Điện tích của vật A và C cùng dấu

3: Phỏt biểu nào sau đõy là khụng đỳng?

A Theo thuyết ờlectron, một vật nhiễm điện dương là vật thiếu ờlectron

B Theo thuyết ờlectron, một vật nhiễm điện õm là vật thừa ờlectron

C Theo thuyết ờlectron, một vật nhiễm điện dương là vật đó nhận thờm cỏc ion dương

D Theo thuyết ờlectron, một vật nhiễm điện õm là vật đó nhận thờm ờlectron

4 Độ lớn của lực tơng tác giữa hai điện tích điểm trong không khí

A tỉ lệ với bình phơng khoảng cách giữa hai điện tích B tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích

C tỉ lệ nghịch với bình phơng khoảng cách giữa hai điện tích

D tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích

5: Phỏt biểu nào sau đõy là khụng đỳng?

A Hạt ờlectron là hạt cú mang điện tớch õm, cú độ lớn 1,6.10-19 (C)

B Hạt ờlectron là hạt cú khối lượng m = 9,1.10-31 (kg)

C Nguyờn tử cú thể mất hoặc nhận thờm ờlectron để trở thành ion

D ờlectron khụng thể chuyển động từ vật này sang vật khỏc

6 Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không cách nhau một khoảng r = 2 (cm) Lực đẩy giữa

chúng là F = 1,6.10-4 (N) Độ lớn của hai điện tích đó là:A q1 = q2 = 2,67.10-9 (μC) B q1 = q2 = 2,67.10-7 (μC)

C q1 = q2 = 2,67.10-9 (C) D q1 = q2 = 2,67.10-7 (C)

7 Hai điện tích điểm q1 = +3 (μC) và q2 = -3 (μC),đặt trong dầu (ε = 2) cách nhau một khoảng r = 3 (cm) Lực tơng tác giữa hai điện tích đó là:

A lực hút với độ lớn F = 45 (N) B lực đẩy với độ lớn F = 45 (N)

C lực hút với độ lớn F = 90 (N) D lực đẩy với độ lớn F = 90 (N)

8: Hai điện tớch điểm q1 = 0,5.10-9 (C) và q2 = - 0,510-9 (C) đặt tại hai điểm A, B cỏch nhau 6 (cm) trong khụng khớ Cường độ điện trường tại trung điểm của AB cú độ lớn là:

A E = 0 (V/m) B E = 50000 (V/m) C E = 100000 (V/m) D E = 200000 (V/m)

9 Một điện tớch điểm q = 10-7C đặt trong điện trường của một điện tớch điểm Q chịu tỏc dụng của lực F

= 3.10-3N Cường độ điện trường E tại điểm đặt điện tớch q là:

A 2.10-4V/m; B 3.104V/m; C 4.104V/m; D 2.5.104V/m

10.: Khỏi niệm nào dưới đõy cho biết độ mạnh, yếu của điện trường tại một điểm?

C Cường độ điện trường D Điện tớch

Ngày đăng: 03/06/2021, 18:56

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w