Biết sử dụng kiến thức về cung và góc lượng giác, giá trị lượng giác của một cung, công thức lượng giác.. Về thái độ.[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG TRỊ
TRƯỜNG THPT LÊ LỢI
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2020-2021 MÔN TOÁN 10
I MỤC TIÊU
1 Về kiến thức
Kiểm tra các kiến thức đại số và hình học học kỳ 2 lớp 10 Gồm kiến thức thuộc các chương: Bất phương trình Thống kê Góc lượng giác và Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng
2 Về kỹ năng
Biết chứng minh và vận dụng tính chất của các bất đẳng thức cơ bản
Biết sử dụng thành thạo định lý về dấu của nhị thức bậc nhất và dấu của tam thức bậc hai Vận dụng để giải BPT, HBPT bậc nhất, bậc hai 1 ẩn, bậc nhất 2 ẩn Giải một số bài toán quy về bpt bậc 1, bậc 2
Biết sử dụng kiến thức về cung và góc lượng giác, giá trị lượng giác của một cung, công thức lượng giác
Biết sử dụng kiến thức về phương trình đường thẳng, đường tròn, đường elip và vận dụng vào giải các bài toán liên quan
3 Về thái độ
Rèn luyện cho học sinh tính cẩn thận, chính xác, nghiêm túc trong khi làm bài
Phát triển khả năng sáng tạo khi giải toán
4 Phát triển năng lực
Năng lực phát biểu và tái hiện định nghĩa, kí hiệu, các phép toán và các khái niệm Năng lực tính nhanh, cẩn thận và sử dụng kí hiệu
Năng lực dịch chuyển kí hiệu
Năng lực phân tích bài toán và xác định các phép toán có thể áp dụng
MA TRẬN BÀI KIỂM TRA CUỐI KÌ II - TOÁN 10- NĂM HỌC 2020-2021
Trang 2II MA TRẬN Trắc nghiệm (10 điểm) 50 câu: 15-NB, 20-TH, 10-VD, 5-VDC
Tên
chương
Tên Chủ
đề Nhận biết Thông hiểu
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
Bất
phương
trình và
hệ bất
phương
trình
Bất phương trình và
hệ bất phương trình
Câu 1: Một số phép biến đổi BPT
Câu 2: Tìm điều kiện xác định của BPT
Câu 3:
Tìm điều kiện của tham số để
hệ BPT có nghiệm,
vô nghiệm
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0,2
2
1 0,2
2
1 0,2
2
3 0,6
6
Dấu của nhị thức bậc nhất
Câu 4: Xác định nhị thức bậc nhất
có BXD cho trước
Câu 5: Tìm x để
0 0
f x f x
Câu 6: Tìm tập nghiệm của BPT bậc
nhất 1 ẩn
Câu 7: Tìm tập nghiệm của BPT chứa dấu giá trị tuyệt
đối
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2 0,4
4
1 0,2
2
1 0,2
2
4 0,8
8 Bất
phương trình bậc
nhất hai
ẩn
Câu 8: Tìm nghiệm của BPT bậc nhất 2 ẩn
Câu 9: Xác định miền nghiệm của bất phương trình bậc nhất
2 ẩn
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0,2
2
1 0,2
2
2 0,4
4 Dấu của
tam thức bậc hai
Câu 10: Xác định dấu của TTBH
Câu 11: Tìm
điều kiện của tham số để phương trình
Câu 12:
Tìm tập nghiệm của BPT bậc
Câu13:
Tìm điều kiện của tham số để
Trang 3bậc hai có hai nghiệm trái
dấu
hai dạng
thương
BPT có tập
nghiệm thỏa điều kiện cho
trước
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0,2
2
1 0,2
2
1 0,2
2
1 0,2
2
4 0,8
8
Cung và
góc lƣợng
giác
Cung và góc lƣợng
giác
Câu 14: Đổi độ
ra rad hoặc rad
ra độ Câu 15: Số đo của góc (cung) lượng giác
Câu 16, 17:
+ Tính độ dài của cung tròn + Tìm điểm biểu diễn cung
có số đo trên đường tròn lượng giác
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2 0,4
4
2 0,4
4
4 0,8
8
Giá trị lƣợng giác của một cung
Câu 18: Nhận biết công thức lượng giác cơ bản
Câu 19: Nhận biết GTLG của các cung có liên quan đặc biệt
Câu 20, 21, 22 + Xác định dấu của giá trị lượng giác +Tính giá trị biểu thức lượng giác dựa vào công thức
sin cos 1 + Tính giá trị của biểu thức lượng giác đưa về tang hoặc côtang
Câu 23, 24:
+ Rút gọn biểu thức + Tính giá trị biểu thức sử dụng hằng đẳng thức
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2 0,4
4
3 0,6
6
2 0,4
4
7 1,4
14 Công
thức
Câu 25: Nhận biết công thức
Câu 27, 28:
+ Rút gọn biểu
Câu 29:
Tính giá trị
Câu 30:
Rút gọn
Trang 4lượng
giác
nhân đôi Câu 26: Nhận biết công thức biến đổi tích thành tổng, tổng thành tích
thức dựa vào công thức cộng + Tính GTLG của một góc
có sử dụng
CT hạ bậc
biểu thức
có sử dụng công thức nhân đôi
biểu thức
sử dụng công thức
LG
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2 0,4
4
2 0,4
4
1 0,2
2
1 0,2
2
5 1,0
10
Các hệ
thức
lượng
trong tam
giác
Các hệ thức lượng trong tam giác
Câu 31, 32:
+ Các định lí sin
và cosin + Công thức tính diện tích tam giác
Câu 33, 34,35, 36:
+ Tính góc tam giác áp dụng định lí sin
+ Tính độ dài cạnh tam giác
áp dụng định
lí cosin + Tính diện tích tam giác + Tính diện tích hình bình hành
Câu 37, 38:
+ Tính bán kính đường ngoại tiếp của tam giác
+Tính độ dài đường trung tuyến của tam giác
Câu 39:
Bài toán thực tế
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2 0,4
4
4 0,8
8
2 0,4
4
1 0,2
2
9 1,8
18
Phương
pháp tọa
độ trong
mặt phẳng
Phương trình đường thẳng
Câu 40, 41:
+ Tìm một vectơ pháp tuyến của đường thẳng + Tìm điểm thuộc đường thẳng
Câu 42, 43, 44:
+ Viết pt đường thẳng biết đi qua 1 điểm và có 1 vec tơ pháp tuyến
+ Viết ptts của đường thẳng đi qua 2
Câu 45, 46:
+ Bài toán liên quan tìm góc giữa 2 đường thẳng
phương trình đường thẳng thỏa
Trang 5điểm + Xác định khoảng cách
từ 1 điểm đến một đường thẳng
điều kiện cho trước
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2 0,4
4
3 0,6
6
2 0,4
4
7 1,4
14
Phương trình đường tròn
Câu 47, 48:
+ Xác định
tọa độ tâm và bán kính của đường tròn + Xác định phương trình đường tròn có tâm và bán
kính cho trước
Câu 49:
Tìm phương trình đường tròn
có tâm và tiếp xúc với đường thẳng
Câu 50:
Tìm pt tiếp tuyến của đường tròn
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2 0,4
4
1 0,2
2
1 0,2
2
4 0,8
8 Tổng số
câu
Tổng số
điểm
Tỉ lệ %
Tổng số câu Tổng số điểm
Tỉ lệ %
15 3,0
30
20 4,0
40
10 2,0
20
5 1,0
10
50
10
100
Trang 6III BẢNG ĐẶC TẢ
Bất phương
trình và hệ bất
phương trình
Câu 1: NB Một số phép biến đổi BPT Câu 2: TH Tìm điều kiện xác định của BPT Câu 3: VDC Tìm điều kiện của tham số để hệ BPT có nghiệm (vô
nghiệm)
Dấu của nhị
thức bậc nhất
Câu 4: NB Xác định nhị thức bậc nhất có BXD cho trước Câu 5: NB Tìm x để f x 0f x 0
Câu 6: TH Tìm tập nghiệm của BPT bậc nhất 1 ẩn Câu 7: VD Tìm tập nghiệm của BPT chứa dấu giá trị tuyệt đối Bất phương
trình bậc nhất
hai ẩn
Câu 8: NB Tìm nghiệm của BPT bậc nhất 2 ẩn Câu 9: TH Xác định miền nghiệm của bất phương trình bậc nhất 2 ẩn
Dấu của tam
thức bậc hai Câu 10: NB
Xác định dấu của TTBH
Câu 11: TH Tìm điều kiện của tham số để phương trình bậc hai có hai
nghiệm trái dấu Câu 12: VD Tìm tập nghiệm của BPT bậc hai dạng thương
Câu 13: VDC Tìm điều kiện của tham số để BPT có tập nghiệm cho
trước
Cung và góc
lượng giác
Câu 14: NB Đổi độ ra rad hoặc rad ra độ Câu 15: NB Số đo của góc (cung) lượng giác
Câu 16: TH Tính độ dài của cung tròn Câu 17: TH Tìm điểm biểu diễn cung có số đo trên đường tròn lượng
giác
Giá trị lượng
giác của một
cung
Câu 18: NB Nhận biết công thức lượng giác cơ bản
Câu 19: NB Nhận biết GTLG của các cung có liên quan đặc biệt
Câu 20: TH Xác định dấu của giá trị lượng giác Câu 21: TH Tính sin hoặc cosin của một góc dựa vào công thức
2 2 sin cos 1
Câu 22: TH Tính giá trị của biểu thức lượng giác đưa về tang hoặc
côtang
Câu 23: VD Rút gọn biểu thức Câu 24: VD Tính giá trị biểu thức sử dụng hằng đẳng thức
Câu 25: NB Nhận biết công thức nhân đôi Câu 26: NB Nhận biết công thức biến đổi tích thành tổng, tổng thành
tích
Câu 27: TH Rút gọn biểu thức dựa vào công thức cộng
Trang 7Công thức lượng
giác Câu 28: TH
Tính GTLG của một góc sử dụng CT hạ bậc
Câu 29: VD Tính giá trị của biểu thức có sử dụng CT nhân đôi
Câu 30: VDC Rút gọn biểu thức sử dụng công thức LG
Các hệ thức
lượng trong tam
giác
Câu 31: NB Các định lí sin và cosin
Câu 32: NB Công thức tính diện tích tam giác
Câu 33: TH Tính góc tam giác áp dụng định lí sin Câu 34: TH Tính độ dài cạnh tam giác áp dụng định lí cosin Câu 35: TH Tính diện tích tam giác
Câu 36: TH Tính diện tích hình bình hành
Câu 37: VD Tính bán kính đường ngoại tiếp của tam giác Câu 38: VD Tính độ dài đường trung tuyến của tam giác Câu 39: VDC Bài toán thực tế
Phương trình
đường thẳng
Câu 40: NB Tìm 1vec tơ pháp tuyến của đường thẳng Câu 41: NB Tìm điểm thuộc đường thẳng
Câu 42: TH Viết pttq đường thẳng biết đi qua 1 điểm và có 1 vec tơ
pháp tuyến
Câu 43: TH Viết ptts của đường thẳng đi qua 2 điểm Câu 44: TH Xác định khoảng cách từ 1 điểm đến một đường thẳng Câu 45: VD Bài toán liên quan tìm góc giữa 2 đường thẳng
Câu 46: VD Tìm phương trình đường thẳng thỏa điều kiện cho trước
Phương trình
đường tròn
Câu 47: TH Xác định tọa độ tâm và bán kính của đường tròn Câu 48: TH Xác định phương trình đường tròn có tâm và bán kính cho
trước Câu 49: VD Tìm phương trình đường tròn có tâm và tiếp xúc với
đường thẳng Câu 50: VDC Tìm phương trình tiếp tuyến của đường tròn
Trang 8BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Câu 1: NB Khẳng định nào sau đây đúng?
A x 3 x2 3x B 1 0
x x 1 C x 3 x 3 0 D x 3 x 3 0
Câu 2: NB Khẳng định nào sau đây đúng?
A x 1 0 x 1 B 2
x x C x 0 2x0 D x 0 2x2
Câu 3: TH Điều kiện xác định của bất phương trình
2
1
2
A x 2 B x2 C x2 D x0
Câu 4: TH Điều kiện xác định của bất phương trình 2 3
1
x
x x
2
x B 3
2
3
x D 2
3
x
Câu 5: VDC Tìm tất cả giá trị thực của tham số m để hệ bất phương trình 3 0
1
x
m x
vô nghiệm.
Câu 6: VDC Tìm tất cả giá trị thực của tham số m để hệ bất phương trình 3 4 0
1
x m
A m 2 B m 2 C m 1 D m0
Câu 7: NB Bảng xét dấu sau là của hàm số nào?
A f x x 2 B f x 2 4x C f x 16 8 x D f x x 2
Câu 8: NB Bảng xét dấu sau là của hàm số nào?
A f x x 1 B f x 2 4x C f x 2 2x D f x x 2
Câu 9: NB Biểu thức f x( ) 2x 3 0 khi và chỉ khi
2
3
x C 3
2
x D 2
3
x
Câu 10: NB Biểu thức ( )f x 2x 1 0 khi và chỉ khi
2
x B 1
2
2
x D 1
2
x
Câu 11: TH Tập nghiệm của bất phương trình 2 3 x x 6
A 1; B ; 1 C ;1 D 1;
Câu 12: TH Bất phương trình 5x 1 x 3 có tập nghiệm là
A ;1 B 1; C ; 1 D 1;
Trang 9Câu 13: VD Tập nghiệm của bất phương trình 2x 5 x 1 là
A 5; 4
2
S
B S 2; 4 C 5
; 4 2
S
2; 2
S
Câu 14: VD Bất phương trình 2x 4 4 x có bao nhiêu nghiệm nguyên?
Câu 15: NB Cặp số nào sau đây là nghiệm của bất phương trình 3x3y4?
A 2; 2 B 5;1 C 4; 0 D 2;1
Câu 16: NB Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình 2x y 3 0?
A Q 1; 3 B 1;3
2
M
2
P
Câu 17: TH Phần không gạch chéo ở hình sau đây là biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình nào?
A 3x2y6 B 3x2y6 C 3x2y 6 D 3x2y 6
Câu 18: TH Miền nghiệm của bất phương trình 3x2y 6 là
Câu 19: NB Bảng xét dấu nào sau đây là của tam thức 2
6
f x x x ?
A
2
3
y
y
2
3
y
2
3
O
2
3
y
x
O
2
3
y
x
Trang 10
B
C
D
Câu 20: NB Bảng xét dấu nào sau đây là của tam thức 2
f x x x ?
A
B
C
D
Câu 21: TH Tìm tất cả giá trị của tham số m để phương trình 2 2
x m x m m có hai nghiệm trái dấu
A 0 m 4 B m0 hoặc m4 C m2 D m2
Câu 22: TH Tìm các giá trị của tham số m để phương trình 2 2
nghiệm trái dấu
A 0 m 16 B 4 m 4 C m0 hoặc m16 D 0 m 16
Câu 23: VD Tập nghiệm của bất phương trình 3
1 1
x x
A 1;1 B 1;1 C 3;1 D 2;1
Câu 24: VD Tập nghiệm của bất phương trình 1 1
x x
Trang 11A 1; 1 B ; 1 1; .C ; 1 1; D 1;
Câu 25: VDC Tìm tất cả các giá trị của tham số mđể bất phương trình
A m 1; B m2; C m 1; D m 2;7
Câu 26: VDC Tìm m để 2
m x m x
A m 1 B m 1 C m 1 D m 1
Câu 27: NB Góc o
18 có số đo bằng rađian là
A
18
10
360
Câu 28: NB Góc 120o có số đo bằng rađian là
A
10
B 3 2
C 4
D 2 3
Câu 29: NB Góc lượng giác có số đo (rad) thì mọi góc lượng giác cùng tia đầu và tia cuối với nó có số đo
dạng
A k180 ,o k B k360 ,o k C k2 , k D k,k
Câu 30: NB Cung nào sau đây có điểm mút trùng với B?
Câu 31: TH Trên đường tròn bán kính bằng 4, cung có số đo 10 thì có độ dài là
A
4
3
16
9
Câu 32: TH Trên đường tròn bán kính R6, cung 60 có độ dài bằng bao nhiêu?
A
2
l
Câu 33: TH Tìm điểm cuối M của cung lượng giác có số đo 25
4
A M là điểm chính giữa của cung phần tư thứ I
B M là điểm chính giữa của cung phần tư thứ II
C M là điểm chính giữa của cung phần tư thứ III
D M là điểm chính giữa của cung phần tư thứIV
Câu 34: TH Gọi M là điểm biểu diễn của cung lượng giác có số đo 17
3
Khẳng định nào sau đây đúng?
A M thuộc cung phần tư thứ I B M thuộc cung phần tư thứ II
C M thuộc cung phần tư thứ III D M thuộc cung phần tư thứIV
Câu 35: NB Trong các hệ thức sau hệ thức nào đúng?
A sin 2cos 2 1 B sin2cos2 1 C sin2cos2 1 D sin2cos21
Câu 36: NB Chọn khẳng định đúng.
Trang 12A 12 2
1 tan cos x x B sin2 xcos2x1 C 1
tan
cot
x
x
Câu 37: NB Cho và là hai góc khác nhau và bù nhau Mệnh đề nào sau đây sai?
A cotcot B sin sin C tan tan D cos cos
Câu 38: NB Khẳng định nào sau đây là đúng?
A sin cos 90 B cos sin 90
C tan tan 90 D tan co 90t
Câu 39: TH Cho cung thỏa mãn
Khẳng định nào sau đây sai?
A sin0 B cos 0 C tan 0 D cot0 Câu 40: TH Cho góc x thoả 0
A sinx < 0 B cosx < 0 C tanx < 0 D cot x < 0
Câu 41: TH Cho góc thỏa 0
2
4
Tính sin
A 7
7 4
7 16
Câu 42: TH Cho 1
sin
3
a và
2
a
Tính cos a
A cos 2 2
3
a B cos 2 2
3
a C 8
cos
9
cos
9
a
Câu 43: TH Tính giá trị của biểu thức P = 3sin cos
cos 2sin
1
3
a
A P = 8
7
Câu 44: TH Cho cot 3 Khi đó 3sin 2cos
12sin 4cos
có giá trị bằng
A 1
4
4
8
4
Câu 45: VD Đơn giản biểu thức 2 2 2
cos x D cos x
Câu 46: VD Đơn giản biểu thức sin
cot
1 cos
x
x
ta được
1
sin x D cos x
Câu 47: VD Nếu 1
sin cos
2
x x thì sin cosx x bằng
A 3
4
8
3
4
Câu 48: VD Biết sinacosa 2 Hỏi giá trị của sin4acos4a bằng bao nhiêu?
Trang 13A 3
1
Câu 49: NB Trong các công thức sau, công thức nào đúng?
A sin 2a2sin cosa a B sin 2a2sina
C sin 2asinacosa D sin 2acos2asin2a
Câu 50: NB Khẳng định nào dưới đây sai?
A cos 2a2 cos2a1 B cos 2a 1 2sin2a
C cos 2acos2asin2a D cos 2asin2acos2a
Câu 51: NB Trong các công thức sau, công thức nào sai?
2
a b a b a b B 1
2
a b a b a b
a b a b a b D 1
2
a b a b a b
Câu 52: NB Trong các công thức sau, công thức nào sai?
2
2
a b
C sin s 2sin co
2
2
a b
Câu 53: TH Với mọi thì sin 3
2
A sin B cos C cos D sin
Câu 54: TH Với mọi thì cos 3
2
A sin B cos C cos D sin
Câu 55: TH Cho 1
a a
Tính sin a
A 1
4
1 2
4 .
Câu 56: TH Cho 3
Tính cos a
A 2 10
5
10 10
5
Câu 57: VD Tính giá trị của biểu thức biết
27
Câu 58: VD Tính giá trị của biểu thức Pcos 2a2 3cos 2 a biết cos 1
3
a
27
P B 91
27
P C 187
27
P D 55
27
P
Câu 59: VDC Giá trị của biểu thức 37 6 2
a b
Tính a2 b ab
(1 3cos 2 )(2 3cos 2 )
3
49 27
27
27
P