1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

de kt 45p chuong 3 toan 10 nang cao vi

1 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 17,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

Câu 1 Cho ph¬ng tr×nh : x2− mx+m− 1=0 (m lµ tham sè)

1/Chøng tá r»ng ph¬nh tr×nh cã nghiƯm x1; x2 víi mäi m

2/Với gi¸ trÞ cđa m thì A=x12+x22− 6 x1x2 đạt gi¸ trÞ nhá nhÊt

Câu 2 giải các phương trình sau

a/22 x2xx-2x -6 =0, b/- x + 7 x - 3 - 9 = 0, c/

2

x -1

Câu 3 Giai biện luận pt: 2 mx −1 x +1 =m−2

Đề2

Câu 1 Cho ph¬ng tr×nh: x2−2 mx+2 m −1=0

1/ Chøng tá r»ng ph¬nh tr×nh cã nghiƯm x1; x2 víi mäi m 1

2/ Với gi¸ trÞ cđa m thì B = (x12+x22)+6 x1x2 đạt gi¸ trÞ nhá nhÊt

Câu 2 Giải các phương trình sau :

a/x - x- 3 x - x +1 + 3 = 0 2 2 , b/ x - 5 x - 3 + 1 = 0 ; c/ √x −1 (x2  x  6) = 0

Câu 3 Giai biện luận pt: x +3 m x −1 =2 m

Đề3

câu1Giải các pt sau : a/

2

2

4

x + 2 =

x -1 ; b/ ( x+3) √10− x2 = x2 –x-12 câu 2 Với giá trị nào của m thì phương trình sau có 4 nghiệm phân biệt:

x4−2 x2−3=m

Câu 3 Giải và biện luận phương trình: (m2+2)x - 2m = x -3

Đề4

câu1Giải các pt sau : a/

2

x -1 ; b/ ( x-3) √x2+5 = -2x2 +7x-3 câu 2 Với giá trị nào của m thì phương trình sau có 4 nghiệm phân biệt:

x mx   m 1 0

Câu 3 Giải và biện luận phương trình: m2x = m(x + 1) -1

Ngày đăng: 03/06/2021, 18:25

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w