- Tõ chØ trang phôc:, T-shirt, suit, skirt, coat, jacket, nightclothes, pullover, school uniform, trousers, jeans,.... - TÝnh tõ m« t¶ trang phôc: casual, formal, short-sleeved, striped[r]
Trang 1Phòng giáo dục & đào tạo văn lâm
Trờng thcs TRng trắc
Kế hoạch Dạy thêm
môn : Anh văn 9
giáo viên : Đào Quốc Luật
tổ : khoa học x hộiã
năm học : 2011 - 2012
Trờng thcs
Trang 2Tr-Tuần 5:
+ Ôn tập Bài 1:
Mục tiêu: Học sinh có thể:
- Đọc lấy thông tin chính về một quốc gia
- Tự giới thiệu bản thân và đáp lại lời giới thiệu của ngời khác
Ngôn ngữ : - The simple past
Từ vựng: - Từ, cụm từ mô tả, nói về một địa danh, thành phố và kể lại một chuyến đi thăm một thành phố/ địa danh:
be impressed by;
be devided into
be seperated by
be widely spoken
- Kỹ năng: nghe, nói, đọc, viết
- Biện pháp thực hiện:
+ Giáo viên sử dụng giáo cụ trực quan để giới thiệu ngữ liệu mới + Giáo viên sử dụng posters,cards để làm mẫu cho học sinh thực hành ngữ liệu mới
+ Hớng dẫn học sinh thực hành theo nhóm, theo cặp và tự thực hành theo bốn kỹ năng
- Chuẩn bị của thày và trò:
+ Chuẩn bị của thày: giáo cụ trực quan: tranh ảnh,vật thật, giáo án, đồ dùng dạy học: đài, bảng phụ
+ Chuẩn bị của trò: sách giáo khoa,đồ dùng học tập, chuẩn bị bài mới
- Tài liệu tham khảo: sách giáo khoa, sách giáo viên, sách bài tập bổ trợ
Tuần 6:
+ Ôn tập Bài 1 (tiếp):
Mục tiêu: Học sinh có thể:
- Nghe chọn tranh đúng theo nội dung bài
-Viết th kể việc đi thăm họ hàng/bạn bè ở nơi xa
Ngôn ngữ : - 'wish' with simple past
Từ vựng: - Từ, cụm từ mô tả, nói về một địa danh, thành phố và kể lại một chuyến đi thăm một thành phố/ địa danh:
correspond; pray ; seem; depend on mausoleum, temple, mosque, atmosphere, peaceful, busy, modern,
- Association of South East Asian Nations (ASEAN)
- Kỹ năng: nghe, nói, đọc, viết
- Biện pháp thực hiện:
+ Giáo viên sử dụng giáo cụ trực quan để giới thiệu ngữ liệu mới
Trang 3+ Giáo viên sử dụng posters,cards để làm mẫu cho học sinh thực hành ngữ liệu mới
+ Hớng dẫn học sinh thực hành theo nhóm, theo cặp và tự thực hành theo bốn kỹ năng
- Chuẩn bị của thày và trò:
+ Chuẩn bị của thày: giáo cụ trực quan: tranh ảnh,vật thật, giáo án, đồ dùng dạy học: đài, bảng phụ
+ Chuẩn bị của trò: sách giáo khoa,đồ dùng học tập, chuẩn bị bài mới
- Tài liệu tham khảo: sách giáo khoa, sách giáo viên, sách bài tập bổ trợ
Tuần 7:
+ Ôn tập Bài 2:
Mục tiêu: Học sinh có thể:
- Đọc lấy thông tin chính về trang phục (nh chiếc 'ao dài' truyền thống của phụ nữ Việt Nam và về chiếc quần bò/jeans thông dụng)
- Hỏi và trả lời về sở thích trang phục và nêu lí do
Ngôn ngữ : - The present perfect
Từ vựng:
- Từ chỉ trang phục:, T-shirt, suit, skirt, coat, jacket, nightclothes,
pullover, school uniform, trousers, jeans,
- Tính từ mô tả trang phục: casual, formal, short-sleeved, striped, faded,
plain, traditional, pattern, unique, cotton,
be made from, wear out, prefer,
- Kỹ năng: nghe, nói, đọc, viết
- Biện pháp thực hiện:
+ Giáo viên sử dụng giáo cụ trực quan để giới thiệu ngữ liệu mới + Giáo viên sử dụng posters,cards để làm mẫu cho học sinh thực hành ngữ liệu mới
+ Hớng dẫn học sinh thực hành theo nhóm, theo cặp và tự thực hành theo bốn kỹ năng
- Chuẩn bị của thày và trò:
+ Chuẩn bị của thày: giáo cụ trực quan: tranh ảnh,vật thật, giáo án, đồ dùng dạy học: đài, bảng phụ
+ Chuẩn bị của trò: sách giáo khoa,đồ dùng học tập, chuẩn bị bài mới
- Tài liệu tham khảo: sách giáo khoa, sách giáo viên, sách bài tập bổ trợ
Tuần 8:
+ Ôn tập Bài 2(tiếp):
Mục tiêu: Học sinh có thể:
Trang 4-Viết về quan điểm của bản thân về việc học sinh nên mặc đồng phục hay trang phục khác trong nhà trờng
Ngôn ngữ : - The passive voice
Từ vựng:
- Từ trình bày quan điểm, lập luận về một vấn đề:
In my opinion, I think
Firstly,
Secondly,
Finnally,
Therefore, In conclusion,
- Kỹ năng: nghe, nói, đọc, viết
- Biện pháp thực hiện:
+ Giáo viên sử dụng giáo cụ trực quan để giới thiệu ngữ liệu mới + Giáo viên sử dụng posters,cards để làm mẫu cho học sinh thực hành ngữ liệu mới
+ Hớng dẫn học sinh thực hành theo nhóm, theo cặp và tự thực hành theo bốn kỹ năng
- Chuẩn bị của thày và trò:
+ Chuẩn bị của thày: giáo cụ trực quan: tranh ảnh,vật thật, giáo án, đồ dùng dạy học: đài, bảng phụ
+ Chuẩn bị của trò: sách giáo khoa,đồ dùng học tập, chuẩn bị bài mới
- Tài liệu tham khảo: sách giáo khoa, sách giáo viên, sách bài tập bổ trợ
Tuần 9:
+ Ôn tập Bài 3:
Mục tiêu: Học sinh có thể:
- Đọc hiểu đoạn văn về chuyến đi chơi về vùng nông thôn
- Hỏi và trả lời các câu hỏi về làng quê dựa vào các câu hỏi gợi ý sau đó hỏi và nói về làng quê của bản thân
Ngôn ngữ : - 'wish' + could
Từ vựng:
plow, join, reach, collect, pick up,
countryside, picnic, buffalow, paddy fields, banyan tree, journey, maize, farmer, part-time, snack,
- Kỹ năng: nghe, nói, đọc, viết
- Biện pháp thực hiện:
+ Giáo viên sử dụng giáo cụ trực quan để giới thiệu ngữ liệu mới + Giáo viên sử dụng posters,cards để làm mẫu cho học sinh thực hành ngữ liệu mới
+ Hớng dẫn học sinh thực hành theo nhóm, theo cặp và tự thực hành theo bốn kỹ năng
- Chuẩn bị của thày và trò:
Trang 5+ Chuẩn bị của thày: giáo cụ trực quan: tranh ảnh,vật thật, giáo án, đồ dùng dạy học: đài, bảng phụ
+ Chuẩn bị của trò: sách giáo khoa,đồ dùng học tập, chuẩn bị bài mới
- Tài liệu tham khảo: sách giáo khoa, sách giáo viên, sách bài tập bổ trợ
Tuần 10:
+ Ôn tập Bài 3(tiếp):
Mục tiêu: Học sinh có thể:
- Nghe mô tả một làng quê và điền thông tin vào vị trí phù hợp trong bản
đồ
- Viết về một chuyến dã ngoại ở nông thôn dựa vào các từ gợi ý
Ngôn ngữ : - Preposition of time
Từ vựng:
as soon as, so,
- Kỹ năng: nghe, nói, đọc, viết
- Biện pháp thực hiện:
+ Giáo viên sử dụng giáo cụ trực quan để giới thiệu ngữ liệu mới + Giáo viên sử dụng posters,cards để làm mẫu cho học sinh thực hành ngữ liệu mới
+ Hớng dẫn học sinh thực hành theo nhóm, theo cặp và tự thực hành theo bốn kỹ năng
- Chuẩn bị của thày và trò:
+ Chuẩn bị của thày: giáo cụ trực quan: tranh ảnh,vật thật, giáo án, đồ dùng dạy học: đài, bảng phụ
+ Chuẩn bị của trò: sách giáo khoa,đồ dùng học tập, chuẩn bị bài mới
- Tài liệu tham khảo: sách giáo khoa, sách giáo viên, sách bài tập bổ trợ
Tuần 11:
+ Ôn tập Bài 3(tiếp):
Mục tiêu: Học sinh có thể:
- Viết về một chuyến dã ngoại ở nông thôn dựa vào các từ gợi ý
Ngôn ngữ : - Adverbial clauses of result
- Kỹ năng: nghe, nói, đọc, viết
- Biện pháp thực hiện:
+ Giáo viên sử dụng giáo cụ trực quan để giới thiệu ngữ liệu mới + Giáo viên sử dụng posters,cards để làm mẫu cho học sinh thực hành ngữ liệu mới
Trang 6+ Hớng dẫn học sinh thực hành theo nhóm, theo cặp và tự thực hành theo bốn kỹ năng
- Chuẩn bị của thày và trò:
+ Chuẩn bị của thày: giáo cụ trực quan: tranh ảnh,vật thật, giáo án, đồ dùng dạy học: đài, bảng phụ
+ Chuẩn bị của trò: sách giáo khoa,đồ dùng học tập, chuẩn bị bài mới
- Tài liệu tham khảo: sách giáo khoa, sách giáo viên, sách bài tập bổ trợ
Tuần 12:
+ Ôn tập Bài 4:
Mục tiêu: Học sinh có thể:
- Đọc lấy thông tin cụ thể về một khoá học
- Đa lời khuyên hoặc thuyết phục ai làm gì
Ngôn ngữ :
- Conditional sentence type1
- If + modal verbs
- Reported speech
Từ vựng:
- examiner, oral examination, aspect, skill, course, candidate,
scholarship, advertisement, details, request,
- Kỹ năng: nghe, nói, đọc, viết
- Biện pháp thực hiện:
+ Giáo viên sử dụng giáo cụ trực quan để giới thiệu ngữ liệu mới + Giáo viên sử dụng posters,cards để làm mẫu cho học sinh thực hành ngữ liệu mới
+ Hớng dẫn học sinh thực hành theo nhóm, theo cặp và tự thực hành theo bốn kỹ năng
- Chuẩn bị của thày và trò:
+ Chuẩn bị của thày: giáo cụ trực quan: tranh ảnh,vật thật, giáo án, đồ dùng dạy học: đài, bảng phụ
+ Chuẩn bị của trò: sách giáo khoa,đồ dùng học tập, chuẩn bị bài mới
- Tài liệu tham khảo: sách giáo khoa, sách giáo viên, sách bài tập bổ trợ
Tuần 13:
+ Kiểm tra, Đánh giá:
- Mục đích, yêu cầu:
+ Kiểm tra sự tiến bộ của học sinh
- Kỹ năng: nghe, nói, đọc, viết
Trang 7- Biện pháp thực hiện:
+ Giáo viên pho to bài kiểm tra cho học sinh làm
+ Giáo viên coi và chấm nghiêm túc
- Chuẩn bị của thày và trò:
+ Chuẩn bị của thày: đề bài kiểm tra, đáp án , biểu điểm
+ Chuẩn bị của trò: đồ dùng học tập
- Tài liệu tham khảo: sách giáo khoa, sách giáo viên, sách bài tập bổ trợ
Tuần 14:
+ Ôn tập Bài 4 (tiếp):
Mục tiêu: Học sinh có thể:
- Nghe chọn thông tin đúng/sai
-Viết th yêu cầu thông tin về một khoá học dựa vào dàn bài gợi ý đã cho
Ngôn ngữ :
- Conditional sentence type1
- If + modal verbs
- Reported speech
Từ vựng:
- available, useful, well-qualified, beginner/intermediate/advanced, formal/informal,
- work for, attend, improve, award, persuate, experience, offer, supply,
- Kỹ năng: nghe, nói, đọc, viết
- Biện pháp thực hiện:
+ Giáo viên sử dụng giáo cụ trực quan để giới thiệu ngữ liệu mới + Giáo viên sử dụng posters,cards để làm mẫu cho học sinh thực hành ngữ liệu mới
+ Hớng dẫn học sinh thực hành theo nhóm, theo cặp và tự thực hành theo bốn kỹ năng
- Chuẩn bị của thày và trò:
+ Chuẩn bị của thày: giáo cụ trực quan: tranh ảnh,vật thật, giáo án, đồ dùng dạy học: đài, bảng phụ
+ Chuẩn bị của trò: sách giáo khoa,đồ dùng học tập, chuẩn bị bài mới
- Tài liệu tham khảo: sách giáo khoa, sách giáo viên, sách bài tập bổ trợ
Tuần 15:
+ Ôn tập Bài 5:
Mục tiêu: Học sinh có thể:
- Đọc lấy thông tin về các phơng tiện thông tin đại chúng và về những tiện ích của mạng internet trong cuộc sống ngày nay
Trang 8- Hỏi, trả lời về chơng trình TV yêu thích và trình bày ý kiến của bản thân về một vấn đề nào đó
Ngôn ngữ : - Question tag
Từ vựng:
- invent, shout, appear, guess, respond, communicate, deny, get access
to, explore, surf,
- Kỹ năng: nghe, nói, đọc, viết
- Biện pháp thực hiện:
+ Giáo viên sử dụng giáo cụ trực quan để giới thiệu ngữ liệu mới + Giáo viên sử dụng posters,cards để làm mẫu cho học sinh thực hành ngữ liệu mới
+ Hớng dẫn học sinh thực hành theo nhóm, theo cặp và tự thực hành theo bốn kỹ năng
- Chuẩn bị của thày và trò:
+ Chuẩn bị của thày: giáo cụ trực quan: tranh ảnh,vật thật, giáo án, đồ dùng dạy học: đài, bảng phụ
+ Chuẩn bị của trò: sách giáo khoa,đồ dùng học tập, chuẩn bị bài mới
- Tài liệu tham khảo: sách giáo khoa, sách giáo viên, sách bài tập bổ trợ
Tuần 16:
+ Ôn tập Bài 5(tiếp):
Mục tiêu: Học sinh có thể:
- Nghe điền thông tin về lich sử ra đời của các phơng tiện thông tin đại chúng
- Viết về những tiện ích của mạng internet
Ngôn ngữ :
- Gerund after some verbs
Từ vựng:
- media, variety, channel, documentary, telegraph, journalism, means, benefit, website, force,
- interractive, convinient, violent, major, time-consuming, informative, electronic,
- Kỹ năng: nghe, nói, đọc, viết
- Biện pháp thực hiện:
+ Giáo viên sử dụng giáo cụ trực quan để giới thiệu ngữ liệu mới + Giáo viên sử dụng posters,cards để làm mẫu cho học sinh thực hành ngữ liệu mới
+ Hớng dẫn học sinh thực hành theo nhóm, theo cặp và tự thực hành theo bốn kỹ năng
- Chuẩn bị của thày và trò:
+ Chuẩn bị của thày: giáo cụ trực quan: tranh ảnh,vật thật, giáo án, đồ dùng dạy học: đài, bảng phụ
Trang 9+ Chuẩn bị của trò: sách giáo khoa,đồ dùng học tập, chuẩn bị bài mới.
- Tài liệu tham khảo: sách giáo khoa, sách giáo viên, sách bài tập bổ trợ
Ngời viết
Đào Quốc Luật