Biết rằng sau nhà lý là nhà Trần, kinh đô vẫn là Thăng Long, Tên nước vẫn là Đại Việt:. -Đến cuối thế kỉ XII nhà Lý ngày càng suy yếu, đầu năm 1226, Lý Chiêu Hoàng nhường ngôi cho chồng [r]
Trang 1Trờng tiểu học đại từ
gian Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của Học Sinh
- Sửa chữa và giúp HS hoàn thiệncâu trả lời
* Kết luận: Bản đồ là hình vẽ thunhỏ 1 khu vực hay toàn bộ bề mặtTrái Đất theo một tỉ lệ nhất định
- Quan sát và thực hiệncác yêu cầu
5’ Hoạt động 2:
Làm việc cá nhân - YC HS quan sát H 1, 2 và chỉ vị
trí hồ Hoàn Kiếm và đền NgọcSơn
+ Ngày nay muốn vẽ bản đồ, chúng
ta thờng phải làm nh thế nào?
+ Tại sao cùng vẽ về Việt Nam màbản đồ H.3 trong SGK lại nhỏ hơnbản đồ địa lý TN Việt Nam treo t-ờng?
- HS quan sát rồi chỉ
vị trí hồ và đền
- HS đọc mục 1 để trảlời
- HS đọc, nêu
- Thảo luận nhóm 2
- Đại diện nhóm trìnhbày kết quả
Các nhóm khác bổsung và hoàn thiệnMột số loại bản đồ: thế giới, châu lục, Việt Nam
Trang 2gian Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của Học Sinh
+ Kí hiệu bản đồ dùng để làm gì?
H.3 ở bảng chú giải có những kíhiệu nào?
- Giải thích thêm về tỉ lệ bản đồ
* Kết luận: Một số yếu tổ của bản
đồ mà các em vừa tìm hiểu đó làtên của bản đồ, phơng hớng, tỉ lệ và
Trờng tiểu học đại từ
II Đồ dùng dạy học:
- Giáo viên:
- Học sinh:
III.Các hoạt động chủ yếu:
- Bản đồ Địa lý TN Việt Nam, Bản đồ hành chính Việt Nam
Trang 3gian Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của Học Sinh
12’ Hoạt động 1:
Làm việc cá nhân - Nêu câu hỏi:
+ Tên bản đồ cho ta biết điều gì?
+ Dựa vào bảng chú giải H.3 bài 2
để đọc các kí hiệu của một số đối t-ợng địa lý?
+ Nêu và chỉ đờng biên giới phần
đất liền của Việt Nam?
- Khi sử dụng bản đồ ta cần thực hiện những bớc nào?
- Nhiều HS trả lời
- 2, 3 HS lên chỉ trên bản đồ
- 2 HS
8’ Hoạt động 2:
Thực hành theo
nhóm - YC HS lần lợt làm các BT a, b(kẻ bảng vào nháp)
- Nhận xét, hoàn thiện câu trả lời của các nhóm
- HS trao đổi nhóm 4 thực hiện các YC
- Đại diện nhóm trình bày kết quả
12’ Hoạt động 3:
Làm việc cả lớp - Treo bản đồ hành chính VN lên
bảng YC HS:
+ Đọc tên bản đồ Chỉ hớng Đ, T,
N, B trên bản đồ
+ Chỉ vị trí thủ đô Hà Nội
+ Nêu tên các tỉnh lân cận
- GV HD cách chỉ Gọi nhiều HS lên chỉ - HS lên chỉ trên bảnđồ theo từng yêu cầu 2’ III Củng cố, dặn
dò - Nêu các bớc sử dụng bản đồ?- Chỉ vị trí Hà Nội, Hải Phòng, Huế
trên bản đồ
- 1 HS
- 1 HS
Rỳt kinh nghiệm:………
………
………
………
………
Trang 4
Trờng tiểu học đại từ
+ Nắm được một số sự kiện về nhà nước Văn Lang: thời gian ra đời,những nột chớnh về
đời sống vật chất tinh thần của người Việt cổ:
-Văn Lang là nhà nớc đầu tiên trong lịch sử nớc ta Nhà nớc này ra đời khoảng 700 năm
trớc Công nguyên (TCN)
-Ngời Lạc Việt biết làm ruộng, ươm tơ,dệt lụa,đỳc đồng làm vũ khớ và cụng cụ sản xuất
- Ngời Lạc Việt ở nhà sàn, họp nhau thành làng bản
- Ngời Lạc Việt cú tục nhuộm răng,ăn trầu; ngày lễ hội cũn đua thuyền,đấu vật
+HS khỏ giỏi:
-Biết cỏc tầng lớp của xó hội Văn Lang.
-Biết cỏc tục lệ của người Lạc Việt cũn tồn tại đến ngày nay.
-Xỏc định trờn lược đồ những khu vực mà người Lạc Việt đó từng sinh sống.
gian Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của Học Sinh
2’ Các HĐ dạy họcGiới thiệu bài - Nêu mục đích, yêu cầu tiết
- Vài HS lên bảng thựchiện yêu cầu
Hình SGK L ợc đồ Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ
Phiếu học tập
Trang 5gian Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của Học Sinh
+ Xác định thời điểm ra đời trên trục thời gian
7’ Hoạt động 2:
Làm việc cả lớp - Đa khung sơ đồ Nêu yêu cầu: Xã
hội Văn Lang có những tầng lớp nào? Điền vào sơ đồ
- HS đọc SGK để trả lời
- 1 HS lên điền sơ đồ
10’
Hoạt động 3:
Làm việc cá nhân - Đa khung bảng thống kê phản
ánh đời sống vật chất và tinh thần của ngời Lạc Việt
- YC HS đọc kênh chữ và xem kênh hình để điền nội dung vào các cột cho hợp lí nh bảng thống kê trên
- HS làm việc cá nhân thực hiện yêu cầu
- 2, 3 HS mô tả bằng lời theo bảng
8’ Hoạt động 4:
Làm việc cả lớp - Địa phơng em còn lu giữ những
tục lệ nào của ngời Lạc Việt?
* Kết luận: Ngày nay nhiều địa
ph-ơng còn tục lệ hội làng, đua thuyền, đấu vật, vui chơi, ca múa
- 4, 5 HS trả lời
3’ Củng cố, tổng
kết: - Hỏi câu hỏi 2- YC HS xem lại bài Đọc trớc bài
sau
- 1 HS
Rỳt kinh nghiệm:………
………
………
………
………
………
………
……… …
Trờng tiểu học đại từ
Lớp : 4c
Tuần: 4 tiết: 4
Thứ ngày tháng năm 2012
Trang 6* HS khỏ, giỏi : - Biết những điểm giống nhau của người Lạc Việt và người Âu Việt.
- So sỏnh được sự khỏc nhau về nơi đúng đụ của nước Văn lang và nước Âu Lạc.
- Biết sự phỏt triển về quõn sự của nước Âu Lạc (nờu tỏc dụng của nỏ và thành Cổ
gian Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của Học Sinh
gian nào? Mô tả một số nét về cuộcsống của ngời Lạc Việt?
- HD HS kết luận: cuộc sống củangời Âu Việt và lạc Việt có nhiều
điểm tơng đồng và họ sống hòahợp với nhau
- Đọc SGK kể lại cuộck/c chống quân xâm l-
ợc Triệu Đà của nhândân Âu Lạc
- HS thảo luận để trảlời
Hình SGK L ợc đồ Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ
Phiếu học tập
Trang 7gian Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của Học Sinh
3’ III Củng cố,
tổng kết: - Hỏi câu hỏi 2- YC HS xem lại bài Tham khảo
truyện An Dơng Vơng Đọc trớc bài sau
- 1 HS
Rút kinh nghiệm:
Trờng tiểu học đại từ
Lớp : 4c
Tuần: 5 tiết: 5
Thứ ngày tháng năm 2012
Kế hoạch dạy học môn lịch sử
Nớc ta dới ách đô hộ của các triều đại
phong kiến phơng Bắc
I Mục tiêu:
- Biết được từ năm 179 TCN đến năm 938, nớc ta bị các triều đại phong kiến
ph-ơng Bắc đô hộ
- Nờu đụi nột về đời sống cực nhục của nhõn dõn ta dưới ỏch đụ hộ của cỏc triều
đại phong kiến:
+ Nhõn dõn phải cống nạp sản vật quý
+ Bọn đụ hộ đưa người Hỏn sang ở lẫn với dõn ta, bắt dõn ta phải học chữ Hỏn, sống theo phong tục của người Hỏn
Trang 8* HS khỏ giỏi: Nhõn dõn ta khụng chịu làm nụ lệ,liờn tục đứng lờn khởi nghĩa đỏnh đuổi quõn xõm lược, giữ gỡn nền độc lập
II Đồ dùng dạy học:
- Giáo viên:
- Học sinh:
III Các hoạt động chủ yếu:
Thời
gian Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của Học Sinh
lại rơi vào ách đô hộ của phong kiến phơng Bắc?
- 1 HS
15’
Hoạt động 1:
Làm việc cá nhân - Đa ra bảng so sánh tình hình nớc
ta trớc và sau khi bị các triều đại phong kiến phơng Bắc đô hộ
- Giải thích các khái niệm: chủ quyền, văn hóa
- Điền nội dung vào bảng trên
- 2, 3 HS trình bày kết quả
- NX, bổ sung
15’ Hoạt động 2:
Làm việc cá nhân - Đa ra bảng thống kê (ghi thời
gian diễn ra các cuộc khởi nghĩa)
- Gọi HS nói
- HS điền tên các cuộc khởi nghĩa
- 4 - 5 HS trình bày kết quả
- NX, bổ sung 3’ III Củng cố,
tổng kết: - Vì sao nhân dân ta liên tục đứng
lên khởi nghĩa đánh đuổi quân xâm lợc?
- YC HS xem lại bài Đọc trớc bài sau
- 1 HSTL, nghe
Rút kinh nghiệm:
Hình SGK
Phiếu học tập
Trang 9Trờng tiểu học đại từ
gian Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của Học Sinh
của nhân dân ta từ năm 40 - 938?
GV nhận xột, cho điểm
- 1 HS
HS lắng nghe2’
II.Các HĐ dạy học
Giới thiệu bài - Nêu mục đích, yêu cầu tiết học HS nghe, ghi vở
10’ Hoạt động 1: Thảo luận nhóm - Giải thích khái niệm quận Giao
Chỉ: Thời nhà Hán đô hộ nớc ta,vùng đất Bắc Bộ và Bắc Trung Bộchúng đặt là quận Giao Chỉ
- Nêu vấn đề: Khi tìm nguyên nhâncủa cuộc khởi nghĩa HBT, có 2 ýkiến:
+ Do nhân dân ta căm thù quânxâm lợc, đặc biệt là Thái thú Tô
Định
- Nghe
- Đọc kênh chữ và xemkênh hình, thảo luận đ-
a ra ý kiếnHình SGK L ợc đồ khởi nghĩa Hai Bà Tr ng
Trang 10gian Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của Học Sinh
+ Do Thi Sách, chồng của bà Trng Trắc, bị Tô Định giết hại
Theo em, ý kiến nào là đúng? Tại sao?
- HD HS đa ra kết luận
- NX, KL
- Đại diện nhóm báo cáo kết quả
HS theo dừi
10’ Hoạt động 2:
Làm việc cá nhân - YC HS dựa vào lợc đồ và nội
dung bài để trình bày lại diễn biến chính của cuộc khởi nghĩa
- Giải thích cho HS: Cuộc khởi nghĩa HBT diễn ra trên phạm vi rất rộng, lợc đồ SGK chỉ phản ánh khu vực chính nổ ra khởi nghĩa
- HS làm việc cá nhân theo yêu cầu
- 1 - 2 HS trình bày
8’ Hoạt động 3:
Làm việc cả lớp - Khởi nghĩa HBT thắng lợi có ý
nghĩa gì?
* Kết luận: Sau hơn 200 năm bị PK nớc ngoài đô hộ, lần đầu tiên nhân dân ta giành đợc độc lập Sự kiện
đó chứng tỏ nhân dân ta vẫn duy trì
và phát huy đợc truyền thống bất khuất chống giặc ngoại xâm
2 - 3 HS trả lời
Hs lắng nghe
3’ Củng cố, tổng
kết: - Hãy nêu 1 tên phố, đền thờ hoặc1 địa danh nào đó nhắc ta nhớ đến
khởi nghĩa HBT?
- YC HS xem lại bài Đọc trớc bài sau
- HSTL
HS lắng nghe
Rỳt kinh nghiệm:………
………
Trờng tiểu học đại từ
Lớp : 4c
Tuần: 7 tiết: 7
Thứ ngày tháng năm 2012
Trang 11+ Những nột chớnh về diễn biến của trận Bạch Đằng.
+ í nghĩa của trận Bạch Đằng đối với lịch sử dân tộc
Quyền trong phiếu học tập
- Gọi HS dựa vào kết quả làm việcvới phiếu giới thiệu một số nét vềtiểu sử Ngô Quyền
- Đọc kênh chữ và xemkênh hình, làm việcvới phiếu
- 2 – 3 HS
10’ Hoạt động 2:
Làm việc cá nhân - YC HS đọc SGK đoạn “Sang đánh
nớc ta … hoàn toàn thất bại” để trả
lời các câu hỏi sau:
+ Cửa sông Bạch Đằng nằm ở địaphơng nào?
+ Quân Ngô Quyền đã dựa vàothủy triều để làm gì?
+ Trận đánh diễn ra nh thế nào?
+ Kết quả trận đánh ra sao?
- Gọi HS dựa vào kết quả làm việc
để thuật lại diễn biến trận Bạch
Đằng
- HS làm việc cá nhântheo yêu cầu
- 2 – 3 HS trình bày
10’ Hoạt động 3:
Làm việc cả lớp - Nêu vấn đề cho cả lớp thảo luận:
Sau khi đánh tan quân Nam Hán,Ngô Quyền đã làm gì? Điều đó có
ý nghĩa nh thế nào?
- HD HS trao đổi để đi đến KL
- 2 - 3 HS trả lờiHình SGK Phiếu học tập
Trang 12gian Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của Học Sinh
* Kết luận: Mùa xuân năm 939, Ngô Quyền xng vơng, đóng đô ở
Cổ Loa Đất nớc đợc độc lập sau hơn một nghìn năm bị phong kiến phơng Bắc đô hộ
3’ Củng cố, tổng
kết: - Hãy nêu 1 tên phố, đền thờ hoặc1 địa danh nào đó nhắc ta nhớ đến
chiến thắng Bạch Đằng do Ngô
Quyền lãnh đạo?
- YC HS xem lại bài Đọc trớc bài sau
- 1 HS
Rỳt kinh nghiệm………
………
………
………
………
Trờng tiểu học đại từ
Lớp : 4c
Tuần: 8 tiết: 8
Thứ ngày tháng năm 2012
Kế hoạch dạy học môn lịch sử
Ôn tập
I Mục tiêu:
- Nắm được tờn cỏc giai đoạn lịch sử từ bài 1 đến bài 5:
+ Khoảng năm 700 TCN đến năm 179 TCN : Buổi đầu dựng nớc và giữ nớc
+ Năm 179 TCN đến năm 938: Hơn một nghìn năm đấu tranh giành lại độc lập
- Kể tên những sự kiện lịch sử tiêu biểu về:
+ Đời sống người Lạc Việt dưới thời Văn Lang
+ Hoàn cảnh, diễn biến, và kết quả của cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng
+Diễn biến và ý nghĩa của chiến thắng Bạch Đằng
- Giáo viên:
- Học sinh:
Băng và hình vẽ trục thời gian
Một số tranh, ảnh, bản đồ phù hợp với yêu cầu của mục 1
Trang 13III Các hoạt động chủ yếu:
Thời
gian Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của Học Sinh
Làm việc cả lớp - Treo băng thời gian (theo SGK)
lên bảng và yêu cầu HS gắn nộidung của mỗi giai đoạn
- GV giúp HS KL:
+ Khoảng 700 năm TCN đến năm
179 TCN: buổi đầu dựng nớc vàgiữ nớc
+ Từ 179 TCN đến 938: hơn mộtnghìn năm đấu tranh giành lại độclập
- HS lần lợt lên bảngtrình bày
10’ Hoạt động 2:
Làm việc cả lớp - Treo trục thời gian (theo SGK) lên
bảng và yêu cầu HS ghi các sự kiệntơng ứng với thời gian có trên trục:
khoảng 700 năm TCN, 179 TCN,938
- GV giúp HS KL:
+ Khoảng 700 năm TCN: nớc VănLang ra đời
+ Năm 218 TCN: An Dơng Vơngdựng nớc Âu Lạc
+ Năm 179 TCN: quân Triệu Đàchiếm Âu Lạc, các triều đại PK ph-
ơng Bắc nối tiếp nhau đô hộ nớc ta
+ Năm 40: Khởi nghĩa HBT thắnglợi, đất nớc giữ đợc độc lập hơn 3năm
+ Năm 938: Ngô Quyền chỉ huyquân ta đánh tan quân Nam Hán,
mở đầu thời kì độc lập lâu dài chonớc ta
- Lần lợt lên bảng trìnhbày
tổng kết: - Ôn lại bài theo nội dung bài ôn
tập, xem trớc bài sau HS lắng nghe
Rỳt kinh nghiờm:………
Trang 14………
………
………
Trờng tiểu học đại từ
Lớp : 4c
Tuần: 9 tiết: 9
Thứ ngày tháng năm 2012
Kế hoạch dạy học môn lịch sử
Đinh Bộ Lĩnh dẹp loạn 12 sứ quân
I Mục tiêu:
- Nắm được những nột chớnh về sự kiện Đinh Bộ Lĩnh dẹp loạn 12 sứ quõn:
+ Sau khi Ngụ Quyền mất, đất nước rơi vào cảnh loạn lạc, cỏc thế lực cỏt cứ địa phương nổi dậy chia cắt đất nước
+ Đinh Bộ Lĩnh đó tập hợp nhõn dõn dẹp loạn 12 sứ quõn, thống nhất đất nước
- Đụi nột về Đinh Bộ Lĩnh : Quờ ở vựng Hoa Lư, Ninh Bỡnh, là một người cương nghị , mưu cao và cú chớ lớn, ụng cú cụng dẹp loạn 12 sứ quõn
II Đồ dùng dạy học:
- Giáo viên:
- Học sinh:
III Các hoạt động chủ yếu:
Thời
gian Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của Học Sinh
3’ 1 Giới thiệu bài:
Bối cảnh đất nớc
buổi đầu độc lập
- Dựa vào phần đầu của bài trong SGK để giúp HS hiểu - Đọc kênh chữ phầnđầu của bài học 3’
Hoạt động 1:
GV giới thiệu - Sau khi Ngô Quyền mất, tìnhhình nớc ta nh thế nào?
12’ Hoạt động 2:
Làm việc cả lớp + Em biết gì về Đinh Bộ Lĩnh?
+ Đinh Bộ Lĩnh có công gì?
+ Sau khi thống nhất đất nớc, Đinh
Bộ Lĩnh đã làm gì?
- Giúp HS đi đến KL: Đinh Bộ Lĩnh lên ngôi vua, lấy hiệu là Đinh Tiên Hoàng, đóng đô ở Hoa L, đặt tên nớc là Đại Cồ Việt, niên hiệu là Thái Bình
- Giải thích các từ: hoàng, Đại Cồ
- HS đọc kênh chữ ở SGK trả lời câu hỏi
HS lắng nghe Hình SGK
Phiếu học tập
Trang 15gian Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của Học Sinh
Việt, Thái Bình
HS lắng nghe 14’ Hoạt động 3:
Thảo luận nhóm 4 - YC các nhóm lập bảng so sánh
tình hình đất nớc trớc và sau khi
đ-ợc thống nhất để thấy đđ-ợc Đinh Bộ Lĩnh đã làm đợc việc gì
Thời gian Các mặt Trớc khithống
nhất
Sau khi thống nhất -Đất nớc
-Triều
đình -Đời sống của nh.dân
- GV nhận xét, sửa chữa, giúp HS hoàn thiện bảng
- Xem hình 2, thảo luận ghi vào bảng nhóm rồi gắn lên bảng
- Đại diện nhóm trình bày
- Nhóm khác bổ sung
3’ 3 Củng cố, tổng
- YC HS xem lại bài Đọc trớc bài sau
- 1 HSTL
HS lắng nghe
Rút kinh nghiệm:
Trờng tiểu học đại từ
Lớp : 4c
Tuần: 10 tiết: 10
Thứ ngày tháng năm 2012
Kế hoạch dạy học môn lịch sử
Trang 16Cuộc kháng chiến chống quân Tống xâm lợc
- Đụi nột về Lờ Hoàn: Là người chỉ huy quõn đội nhà Đinh với chức thập đạo tướngquõn …ễng đó chỉ huy cuộc khỏng chiến chống Tống thắng lợi
gian Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của Học Sinh
buổi đầu độc lập của đất nớc?
+ Việc Lê Hoàn lên ngôi có đợcnhân dân ủng hộ không?
- Giúp HS thống nhất: Việc LêHoàn đợc tôn lên làm vua là đáng
và đợc lòng dân
- 1 HS đọc toCả lớp đọc thầm
- HS thảo luận để trảlời
- HS lắng nghe
10’ Hoạt động 2:
Thảo luận nhóm - YC HS thảo luận theo câu hỏi:
+ Quân Tống xâm lợc nớc ta vàonăm nào?
+ Quân Tống tiến vào nớc ta theonhững đờng nào?
+ Hai trận đánh lớn diễn ra ở đâu
và diễn ra nh thế nào?
+ Quân Tống có thực hiện đợc ý đồxâm lợc của chúng không?
- Gọi HS dựa vào kết quả làm việc
để thuật lại diễn biến cuộc khángchiến
- HS đọc kênh chữ +xem lợc đồ
Thảo luận nhóm để trảlời
- 1- 2 HS trình bày,kết hợp chỉ trên lợc đồ
8’ Hoạt động 3:
Làm việc cả lớp - Nêu vấn đề cho cả lớp thảo luận: - HS đọc 3 dòng cuối
Hình SGK Phiếu học tập