Vấn đề nghiên cứu - Sử dụng sơ đồ tư duy trong tiết đọc hiểu Tiếng Anh lớp 12 có nâng cao hứng thú học tập kỹ năng đọc hiểu cho học sinh không?. - Sử dụng sơ đồ tư duy trong tiết đọc hiể
Trang 1ĐỀ TÀI :
SỬ DỤNG SƠ ĐỒ TỬ DỤY ĐỀ DÀY CÀC BÀI ĐỒC HIỀỤ LƠP 12 NHÀM TÀ NG
CỬƠNG HỬNG THỤ VÀ KỀ#T QỤÀ HỒC TÀ%P CỤÀ HỒC SINH.
Ngườ*i nghiê/n cư1u: Trường thi Hồ6ng Vâ/n
Đờn vi: Tồ9 Ngồâi Ngư:-Trườ*ng THPT Lê/ Lời- Đồ/ng Hâ* - Quâ<ng Tri
I TỒM TÀ=T ĐỀ TÀI Như chúng ta đã biết, đọc hiểu là một trong những kỹ năng khó trong quá trình học Tiếng Anh Đó là vì loại bài tập này đòi hỏi kĩ năng tổng hợp từ từ vựng, ngữ pháp đến tư duy logic Tuy nhiên, qua quá trình giảng dạy và ôn thi tôi nhận thấy năng lực làm dạng bài đọc hiểu của HS còn hạn chế HS thường gặp một số khó khăn như: cảm thấy bị choáng ngợp bởi từ mới trong bài đọc, vốn từ của học sinh quá ít ỏi hoặc quên nhiều, chưa biết cách đọc một bài đọc hiểu, cảm thấy việc làm bài đọc rất mất thời gian, không nhớ được thông tin trong bài đọc, không nắm được cấu trúc ngữ pháp cơ bản, cách tổ chức của bài
Trong quá trình giảng dạy, tôi luôn trăn trở : Làm thế nào để nắm vững các ý chính trong bài Reading , nắm được chủ đề bài học, phát triển tư duy ngôn ngữ và vận dụng tốt vào các bài đọc hiểu có chủ đề tương tự trong kỳ thi tốt nghiệp và đại học ? Đê9 gồ1p phâ6n tâồ hư1ng thu1 vâ* nâ/ng câồ hiê/u quâ< hồc tâ/p chồ hồc sinh đồBi vờ1i kỹ: nâEng đồc hiê9u, tồ/i đâ: mânh dân đồ9i mờ1i phường phâ1p dâỹ hồc bâJng hì*nh thư1c: Sư< dung sờ đồ6 tư duỹ đê9 dâỹ câ1c bâ*i đồc hiê9u lờ1p 12 nhâJm tâng cườ*ng hư1ng thu1 vâ* kêBt quâ< hồc tâ/p cu<â hồc sinh
Đê6 tâ*i đườc nghiê/n cư1u trê/n 2 nhồ1m đồBi tường tường đường: lờ1p thưc nghiê/m (12À1) vâ* lờ1p đồBi chư1ng (12B7) Hâi lờ1p tường đường nhâu vê6 sồB lường hồc sinh, giờ1i tì1nh, khâ< nâEng tiêBp thu, cu*ng điê6u kiê/n kinh têB - xâ: hồ/i…, cồ1 cu*ng mồ/t giâ1ồ viê/n dâỹ mồ/n TiêBng Ành Lờ1p thưc nghiê/m đườc thưc hiê/n giâ<i phâ1p thâỹ thêB ờ< câ1c bâ*i đồc hiê9u Ụnit 1, Ụnit 2, Ụnit 3, Ụnit 4, Ụnit 5 (tiêBt PPCT: 4,12,23,32,43 ) lờ1p 12 KêBt quâ< chồ thâBỹ, tâ1c đồ/ng đâ: cồ1 â<nh hườ<ng rồ: rê/t đêBn sư hư1ng thu1 vâ* kêBt quâ< hồc tâ/p cu<â hồc sinh: Lờ1p thưc nghiê/m cồ1 hư1ng thu1 vâ* đât kêBt quâ< hồc tâ/p câồ hờn sồ vờ1i lờ1p đồBi chư1ng Điê6u đồ1 đườc thê9 hiê/n quâ kêBt quâ< khâ<ồ sâ1t sư hư1ng thu1 vâ* bâ*i kiê9m trâ 1 tiêBt cu<â câ< 2 lờ1p
II GIƠI THIỀ%Ụ
1 Hiê/n trâng
Trang 2Hiê/n nâỹ mồ/t thưc trâng đâ1ng buồ6n đâng xâ9ỹ râ đồ1 lâ* đâ sồB hồc sinh khồ/ng thì1ch đồc bâ*i đồc hiê9u thâ/m chì1 mồ/t sồB êm cồ*n châ1n vâ* ghê1t kỹ: nâEng nâ*ỹ Câ1c êm khồ/ng chiu đồc bâ*i, khồ/ng kiê/n nhâUn tì*m hiê9u thồ/ng tin bâ*i đồc, lâm dung sâ1ch hồc tồBt đê9 trâ< lờ*i câ/u hồ<i nê/n kêBt quâ< khồ/ng tồBt dồ khồ/ng cồ1 kỹ: nâEng lâ*m bâ*i ờ< câ1c tiêBt kiê9m trâ vâ* kỹ* thi
Thêồ khâ<ồ sâ1t 72 hồc sinh ờ< 2 lờ1p 12À1, 12B7 tâi trườ*ng THPT Lê/ Lời- thâ*nh phồB Đồ/ng Hâ* tì<nh Quâ<ng Tri ,cồ1 tờ1i 50 HS khồ/ng hư1ng thu1 hồc kỹ: nâEng đồc vì* câ1c êm chồ râJng đồc khồ/ng hiê9u, thiêBu vồBn tư* vưng
2 Nguỹê/n nhâ/n
Cồ1 nhiê6u nguỹê/n nhâ/n dâUn đêBn thưc trâng trê/n, sồng thêồ tồ/i cồ1 thê9 khâ1i quâ1t thâ*nh 3 nguỹê/n nhâ/n chì1nh sâu:
Thư1 nhâBt: Hồc sinh lườ*i đồc, cư1 thâBỹ mờ hồ6 khồ/ng hiê9u bâ*i đồc vì* quâ1 nhiê6u tư* vưng khồ1, bâ*i đồc dâ*i
Thư1 2: Quân niê/m cu<â hồc sinh trồng kỹ* thi lâ* chì< lâ*m như:ng câ/u ngư: phâ1p chồ nhânh vâ* thồâ1t khồ<i điê9m liê/t nê/n khồ/ng tâ/p trung lâ*m hâỹ thâ/m chì1 bồ< quâ kỹ: nâEng nâ*ỹ
Thư1 3 Nhiê6u giâ1ồ viê/n vâUn chưâ chu1 trồng đêBn viê/c đồ9i mờ1i phường phâ1p dâỹ hồc thêồ hườ1ng phâ1t huỹ tì1nh tì1ch cưc, chu< đồ/ng, sâ1ng tâồ cu<â hồc sinh như: chưâ â1p dung, hườ1ng dâUn câ1c kỹ: thuâ/t dâỹ đồc hiê9u, kỹ: nâEng lâ*m bâ*i chồ hồc sinh
Trồng 3 nguỹê/n nhâ/n trê/n, thêồ tồ/i viê/c giâ1ồ viê/n chưâ thưc sư đồ9i mờ1i phường phâ1p dâỹ hồc cồ1 â<nh hườ<ng râBt lờ1n đêBn vâBn đê6 tâồ hư1ng thu1 vâ* nâ/ng câồ hiê/u quâ< hồc tâ/p kỹ: nâEng đồc hiê9u cu<â hồc sinh
3 Giâ<i phâ1p thâỹ thêB
Sư< dung sờ đồ6 tư duỹ đê9 dâỹ câ1c bâ*i đồc hiê9u lờ1p 12 nhâJm tâEng cườ*ng hư1ng thu1 vâ* kêBt quâ< hồc tâ/p cu<â hồc sinh
3.1 Cờ sờ< khồâ hồc cu<â giâ<i phâ1p
Đê9 thâỹ đồ9i thưc trâng trê/n đồ*i hồ<i ngườ*i giâ1ồ viê/n phâ<i khồ/ng ngư*ng đồ9i mờ1i phường phâ1p dâỹ
Sau khi thử nghiệm dạy bài đọc hiểu bằng phương pháp sơ đồ tư duy, tôi thấy HS nắm vững các ý chính trong bài Reading, hệ thống kiến thức các bài đọc có hiệu quả, phát triển tư duy ngôn ngữ, phát huy tính tích cực,chủ động sáng tạo của học sinh Sử dụng sơ đồ tư duy giúp học sinh hệ thống được bài học một cách logic, hiểu được thông tin và cách diễn đạt nội dung, cách tổ chức ý tưởng của tác giả bài đọc, các em nắm vững nội dung và làm bài tập dễ dàng và chính xác
3.2 Câ1c kỹ: thuâ/t khi thưc hiê/n giâ<i phâ1p
Đê9 viê/c sư< sờ đồ6 tư duỹ vâ*ồ dâỹ bâ*i hồc cồ1 hiê/u quâ<, đồ*i hồ<i giâ1ồ viê/n phâ<i thưc hiê/n ỹê/u câ6u sâu:
Trang 3- Yê/u câ6u hồc sinh đồc bâ*i vâ* tư vê: sờ đồ6 tư duỹ vê6 bâ*i đồc
-Gời ỹ1 câ1c êm vê:, chồ sờ đồ6 phâ1t hồâ vâ* cung câBp câ1c thồ/ng tin chì1nh đê9 câ1c
êm ghê1p vâ*ồ
- Dưâ vâ*ồ sờ đồ6, câ1c êm thê9 hiê/n lâi hồâEc thuỹêBt minh lâi đườc câ1c ỹ1 chì1nh cu<â bâ*i đồc hồâEc lâ*m bâ*i tâ/p đồc hiê9u
3.3 Quâ1 trì*nh thưc hiê/n giâ<i phâ1p:
Viê/c thưc hiê/n sờ đồ6 tư duỹ đườc tiêBn hâ*nh trồng câ1c giờ* Rêâding Ụnit 1,2,3,4,5 TiêBng Ành 12 thì1 điê9m
*Ụnit 1: Lifê stồriês
- Rêâding: Giving bâck tồ thê cồmmunitỹ
- GV đưâ râ tâblê vâ* ỹê/u câ6u hồc sinh hồâ*n thâ*nh thồng tin
-HS hồâ*n thâ*nh
Dedicated life to the needy young cancer patients
Trang 4*Unit 2: Urbanisation
-Reading: Urbanisation and its causes
-Giáo viên đưa ra sơ đồ và yêu cầu học sinh hoàn thành
Believing that standard of living in urban areas will be higher in rural areas, many people come to the city seeking their fortune
1.Definition the process by which urban areas grow bigger
as more and more people leave the countryside to live in towns and cities
2.Before the 1950s
urbanisation
mainly occurred in
more economically
developed
countries (MEDCs)
3.Since 50
urbanisation has
grown rapidly in
LEDCs (Less
Economically
Developed
Countries) in Africa
and South
America.
4 Causes
a First, people migrate
to urban areas on a massive scale due to lack of resources in rural areas
b Second, small farmers find it h to make a living not just because of bad we conditions such as drought, floods, or storms,
c Thirdly, they believie that standard of living
in urban areas will be higher in rural areas, many people come to the city seeking their fortune
Trang 5*Unit 3: The Green Movement
-Reading: Black Carbon Pollution
-Giáo viên đưa ra sơ đồ và yêu cầu học sinh hoàn thành.
Black Carbon
1The origin of Black carbon/Soot Soot comes from the incomplete combustion
or coal, oil, wood and other fuels
2.Soot and Global
warming
Controlling black
carbon can help to
slow down global
warming
3.Effects of Soot
Soot causes asthma
attacks, heart
disease, bronchitis
and many other
respiratory
illnesses.
4.Ways to reduce Soot
- replacing traditional stoves with clean, alternative fuel cookers and heaters
-Installation of filters to remove black carbon from diesel vehicles can also reduce soot
- Changing to electric or hydrogen vehicles will also reduce the impact
on the environment
Trang 6*Ụnit 4: Thê Mâss Mêdiâ
-Rêâding: Mâss Mêdiâ Fồrms
-Giâ1ồ viê/n đưâ râ sờ đồ6 vâ* ỹê/u câ6u hồc sinh hồâ*n thâ*nh
Mass Media
Definition means of communication, such as books, newspapers, recordings, radio, movies, television, mobile phones and the
Internet,
2.Categories of Mass
Media
4 Roles of Mass Media
- help people receive information and interact with people through email, instant messaging, apps, search engines, blogs sooaJ networks and other services.
- helped people to educate themselves while newspapers have recorded daily events -brings entertainment and news programmes into people's homes.
cinema
Television -news program mes, dramas, reality shows, documen taries
The Internet:
-email, websites, instant messagin
g, data
sharing, social networkin g
Print: -books, magazin
es, leaflets, newspa pers
recordings
Trang 7Unit 5: Cultural Identity
-Reading: Cultural Identity in modern Society
-Giáo viên đưa ra sơ đồ và yêu cầu học sinh hoàn thành
radio
Cultural Identifiers Definition
nationality, ethnicity, location, history, language, gender, beliefs, customs, clothing and food
Cultural
identity is
usually
understood as
the identity or
feeling of
belonging to
a group that
has its own Cultural Identity
unexamined cultural identity,
Trang 8III VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU VÀ GIẢ THUYẾT NGHIÊN CỨU
1 Vấn đề nghiên cứu
- Sử dụng sơ đồ tư duy trong tiết đọc hiểu Tiếng Anh lớp 12 có nâng cao hứng thú học tập kỹ năng đọc hiểu cho học sinh không?
- Sử dụng sơ đồ tư duy trong tiết đọc hiểu Tiếng Anh lớp 12 có nâng cao kết quả làm bài kỹ năng đọc hiểu cho học sinh không?
2 Giả thuyết nghiên cứu
- Có, Sử dụng sơ đồ tư duy trong tiết đọc hiểu Tiếng Anh lớp 12 có nâng cao hứng thú học tập kỹ năng đọc hiểu cho học sinh
- Có, Sử dụng sơ đồ tư duy trong tiết đọc hiểu Tiếng Anh lớp 12 có nâng cao kết quả làm bài kỹ năng đọc hiểu cho học sinh
IV PHƯƠNG PHÁP
the cultural identity search
Three stages of Cultural Identity
Three ways people react
when they move to a
new culture
cultural identity achievement
choose to abandon their heritage culture and assimilate into the new culture of the majority
integrate into the new cultural environment while keeping their own cultural identity
feel a strong urge
to keep their
cultural identity
Trang 91 Khách thể nghiên cứu
Tôi chọn khách thể nghiên cứu là lớp 12A1, 12B7 Trường THPT Lê Lợi- thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị Lớp thực nghiệm (12A1) và lớp đối chứng (12B7) tương đương nhau về số lượng học sinh, năng lực học tập môn Tiếng Anh như nhau, giới tính, điều kiện kinh tế - xã hội… Hai lớp có cùng một giáo viên dạy môn Tiếng Anh
Bảng 1: Bảng tương quan giữa hai nhóm.
Câ1c thồ/ng
tin Hồc sinh câ1c nhồ1m KêBt quâ< nâEm hồc 2018-2019 Hânh kiê9m
2 Thiết kế
Chúng tôi lựa chọn thiết kế: Kiểm tra trước và sau tác động với các nhóm tương đương
Bảng 2
Lớp Kiểm tra trước tác động Tác động Kiểm tra sau tác động
12A1
Nhóm thực
nghiệm
Khảo sát về hứng thứ của HS
để xác định hai nhóm tương đương nhau
Kết quả học tập học kì I đã được xác định là tương đương nhau, nên không kiểm tra trước tác động
Dạy học bài đọc hiểu có
sử dụng sơ đồ
tư duy
- Khảo sát về hứng thú
- Kiểm tra kiến thức của HS
12B7
Nhóm đối
chứng
Dạy học bình thường
- Khảo sát về hứng thú
- Kiểm tra kiến thức của HS
3 Quy trình nghiên cứu.
a Chuẩn bị của giáo viên
Phác họa các sơ đồ tư duy nội dung bài đọc hiểu các Unit 1,2,3,4,5 trong sách Tiếng Anh thí điểm điểm lớp 12
b Khảo sát hứng thú của học sinh trước khi tác động
- Xây dựng thang đo hứng thú: khi xây dựng thang đo, chúng tôi đã lấy ý kiến của
GV trong bộ môn và góp ý của một số chuyên gia trong giáo dục
- Khảo sát hứng thú của học sinh ở 2 lớp để xác định sự tương đương về hứng thú
của các nhóm tham gia nghiên cứu
c Tiến hành tác động (dạy thực nghiệm)
Sử dụng giải pháp mới trong việc dạy học tại lớp thực nghiệm đồng thời dạy học theo phương pháp dạy bình thường tại lớp đối chứng
Thời gian dạy như sau:
Trang 10Bảng 3 Thời gian tiến hành dạy thực nghiệm
28/8/2019 4 Unit 1: Reading: Life stories
12/9/2019 12 Unit 2: Reading: Urbanisation
9/10/2019 23 Unit 3: The Green Movement
9/11/2019 32 Unit 4: reading: The Mass Media
2/12/ 2019 43 Unit 5: Reading: Cultural Identity
d Khảo sát hứng thú và kiểm tra kiến thức của học sinh sau khi tác động
- Khảo sát hứng thú của HS 2 lớp
- Kiểm tra 01 tiết về kiến thức
4 Đo lường
Chu1ng tồ/i thu thâ/p dư: liê/u vê6 kiêBn thư1c vâ* thâ1i đồ/ thồ/ng quâ viê/c:
- Sư< dung thâng đồ thâ1i đồ/ trườ1c vâ* sâu khi hồc cu<â 2 lờ1p đê9 đồ sư thâỹ đồ9i vê6 hư1ng thu1 cu<â HS đồBi vờ1i nồ/i dung đườc hồc.
- Bâ*i kiê9m trâ kiêBn thư1c sâu thờ*i giân tâ1c đồ/ng đồBi vờ1i hâi lờ1p (Bâ<ng sồ sâ1nh kêBt quâ< bâ*i kiê9m trâ 1 tiêBt mồ/n TiêBng Ành cu<â 2 lờ1p 12À1 (lờ1p cồ1 sư< dung sờ đồ6 tư duỹ trồng tiêBt Rêâding), 12B7 (lờ1p khồ/ng sư< dung sờ đồ6 tư duỹ trồng tiêBt Rêâding)
4.1 Đồ lườ*ng hư1ng thu1
Trườ1c vâ* sâu khi tâ1c đồ/ng chu1ng tồ/i tiêBn hâ*nh khâ<ồ sâ1t hư1ng thu1 hồc tâ/p đồBi vờ1i mồ/n TiêBng Ành ờ< hâi lờ1p thưc nghiê/m (12À1) vâ* lờ1p đồBi chư1ng (12B7) (PhiêBu khâ<ồ sâ1t ờ< phâ6n phu luc 1) vâ* bâ<ng tì1nh điê9m, tồ9ng cồ/ng điê9m câ/u hồ<i châ^n vâ* tồ9ng cồ/t điê9m câ/u hồ<i lê<, sâu đồ1 sư< dung phường phâ1p kiê9m chư1ng thêồ cồ/ng thư1c Spêârmân –Brồwn
Lờ1p đồBi chư1ng: rSB = 0,705> 0,7 Dữ liệu đáng tin cậy
Lờ1p thưc nghiê/m: rSB = 0,740 > 0,7 Dữ liệu đáng tin cậy 4.2 Đồ lườ*ng kiêBn thư1c
KêBt quâ< kiê9m trâ cuồBi HK1 chồ thâBỹ trì*nh đồ/ 2 lờ1p tường đường nhâu
Sâu tâ1c đồ/ng, chu1ng tồ/i tiêBn hâ*nh kiê9m trâ 1 tiêBt ờ< lờ1p thưc nghiê/m (12 À1) vâ* lờ1p đồBi chư1ng (12B7) (Đê6 kiê9m trâ vâ* kêBt quâ< kiê9m trâ ờ< phâ6n phu luc)
V PHÂN TÍCH DỮ LIỆU VÀ BÀN LUẬN KẾT QUẢ
1 Phâ/n tì1ch kêBt quâ< vê6 thâ1i đồ/ hồc tâ/p cu<â HS
Bâ<ng 4 Phâ/n tì1ch kêBt quâ< trườ1c vâ* sâu tâ1c đồ/ng
Trang 11Lờ1p thưc nghiê/m 12À1 Lờ1p đồBi chư1ng 12B7
KQ khâ<ồ sâ1t trườ1c TĐ KQ khâ<ồ sâ1tsâuTĐ KQ khâ<ồ sâ1ttrườ1c TĐ KQ khâ<ồ sâ1tsâuTĐ
P (TTỀST) trườ1c tâ1c đồ/ng: 0,089
P (TTỀST) sâu tâ1c đồ/ng: 0,00037
Chê/nh lê/ch giâ1 tri trung bì*nh chuâ9n (SMD) cu<â 2 nhồ1m sâu tâ1c đồ/ng lâ* : 0,81
*Biê9u đồ6 sồ sâ1nh kêBt quâ< khâ<ồ sâ1t hư1ng thu1
0.00
1.00
2.00
3.00
4.00
5.00
6.00
7.00
8.00
9.00
Quâ bâ<ng dư: liê/u trê/n, tâ ru1t râ nhâ/n xê1t sâu:
Trườ1c tâ1c đồ/ng:
Chê/nh lê/ch điê9m khâ<ồ sâ1t trườ1c tâ1c đồ/ng lâ* 0,03 điê9m Kiê9m chư1ng T-TỀST đồ/c lâ/p kêBt quâ< kiê9m trâ trườ1c tâ1c đồ/ng giư:â 2 lờ1p chồ giâ1 tri P bâJng 0,089 lờ1n hờn 0,05 râBt nhiê6u, chồ thâBỹ chê/nh lê/ch giư:â điê9m TB giư:â 2 lờ1p ĐC vâ* TN khồ/ng cồ1 ỹ1 nghì:â, chư1ng tồ< mư1c đồ/ hư1ng thu1 cu<â hâi lờ1p lâ* tường đường
Sâu tâ1c đồ/ng:
Trang 12- Điê9m TB cu<â lờ1p thưc nghiê/m lâ* 8,17 cu<â lờ1p ĐC lâ* 7,58 Chê/nh lê/ch điê9m trung binh: Điê9m TB cu<â lờ1p TN câồ hờn lờ1p ĐC lâ* 0,69 chồ thâBỹ điê9m TB giư:â 2 lờ1p cồ1 sư khâ1c biê/t rồ: rê/t Lờ1p đườc tâ1c đồ/ng cồ1 điê9m TB câồ hờn lờ1p ĐC
- Kiê9m chư1ng T-TỀST đồ/c lâ/p kêBt quâ< kiê9m trâ sâu tâ1c đồ/ng giư:â 2 lờ1p chồ giâ1 tri P bâJng 0,00038 nhồ< hờn 0,05 râBt nhiê6u, chồ thâBỹ chê/nh lê/ch giư:â điê9m TB giư:â
2 lờ1p ĐC vâ* TN râBt cồ1 ỹ1 nghì:â Điê9m TB cu<â lờ1p TN câồ hờn điê9m TB cu<â lờ1p ĐC lâ* khồ/ng ngâUu nhiê/n mâ* dồ kêBt quâ< cu<â tâ1c đồ/ng nghiê/ng vê6 lờ1p thưc nghiê/m
- Chê/nh lê/ch giâ1 tri trung bì*nh chuâ9n (SMD) cu<â bâ*i kiê9m trâ hư1ng thu1 2 lờ1p lâ* 0,81 Thêồ bâ<ng tiê/u chi Cồhên, mư1c đồ/ â<nh hườ<ng cu<â tâ1c đồ/ng lâ* râBt lờ1n
- Tâ ru1t râ: Sư< dung sờ đồ6 tư duỹ trồng giờ* Rêâding đâ: nâ/ng câồ hư1ng thu1 hồc tâ/p chồ hồc sinh lờ1p 12 Trườ*ng THPT Lê/ Lời
2 Phâ/n tì1ch kêBt quâ< vê6 kiêBn thư1c
Bâ<ng 5 KêBt quâ< kiê9m trâ 1 tiêBt
* Trước tác động
Nhóm thực nghiệm Nhóm đối chứng
* Sau tác động
Nhóm thực nghiệm Nhóm đối chứng
*Biê9u đồ6 sồ sâ1nh kêBt quâ< kiê9m trâ kiêBn thư1c giư:â 2 lờ1p