A. tan trong nước. có tính khử mạnh. tác dụng với bazơ. tự bốc cháy trong không khí. nhôm không tác dụng với nước.. trên bề mặt có một lớp nhôm oxit mỏng, bền, ngăn cách vật với nước. tá[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH
TỔ HÓA HỌC
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP CUỐI KÌ II – HÓA HỌC 12
NĂM HỌC: 2020 - 2021
A KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG
1 Đại cương kim loại
- Nhận ra phương pháp điều chế kim loại (thủy luyện, nhiệt luyện, điện phân)
- Biết các phản ứng điều chế một số kim loại điển hình (Na, Mg, Al, Fe, Cu )
- Nguyên tắc điều chế kim loại
- Các phương pháp điều chế kim loại (điện phân, nhiệt luyện, thủy luyện)
2 Kim loại kiềm, kiềm thổ, nhôm
Kim loại kiềm:
- Vị trí, cấu hình electron lớp ngoài cùng
- Một số ứng dụng quan trọng của kim loại kiềm
- Tính chất vật lí: mềm, khối lượng riêng nhỏ, nhiệt độ nóng chảy thấp
- Tính chất hóa học: Tính khử mạnh nhất trong số các kim loại (phản ứng với nước, axit, phi kim)
- Trạng thái tự nhiên của NaCl
- Phương pháp điều chế: điện phân muối halogenua nóng chảy
Kim loại kiềm thổ:
- Vị trí, cấu hình electron lớp ngoài cùng, tính chất vật lí
- Tính chất hóa học: Tính khử mạnh (tác dụng với oxi, clo, axit)
- Tính chất hóa học, ứng dụng của Ca(OH)2, CaCO3, CaSO4
- Khái niệm về nước cứng (tính cứng tạm thời, vĩnh cửu, toàn phần), tác hại của nước cứng; Cách làm mềm nước cứng
Nhôm:
- Vị trí, cấu hình lớp electron ngoài cùng, tính chất vật lí, trạng thái tự nhiên, ứng dụng của nhôm
- Tính khử khá mạnh: phản ứng với phi kim, dung dịch axit, nước, dung dịch kiềm, oxit kim loại
- Nguyên tắc và sản xuất nhôm bằng phương pháp điện phân oxit nóng chảy
- Tính chất vật lí và ứng dụng của một số hợp chất: Al2O3, Al(OH)3, muối nhôm
- Tính chất lưỡng tính của Al2O3, Al(OH)3: vừa tác dụng với axit mạnh, vừa tác dụng với bazơ mạnh
- Cách nhận biết ion nhôm trong dung dịch
3 Sắt, crom và hợp chất
Sắt, hợp chất và hợp kim của sắt:
- Vị trí, cấu hình electron lớp ngoài cùng, tính chất vật lí của sắt
- Tính chất hóa học của sắt: Tính khử trung bình (tác dụng với oxi, lưu huỳnh, clo, nước, dung dịch axit, dung dịch muối)
- Sắt trong tự nhiên: các oxit sắt, FeCO3, FeS2
- Tính chất vật lí, nguyên tắc điều chế và ứng dụng của một số hợp chất của sắt
- Tính khử của hợp chất sắt (II): FeO, Fe(OH)2, muối sắt (II)
- Tính oxi hóa của hợp chất sắt (III): Fe2O3, Fe(OH)3, muối sắt (III)
- Nhận biết được ion Fe2+, Fe3+ trong dung dịch
- Định nghĩa và phân loại gang, sản xuất gang (nguyên tắc, nguyên liệu, phản ứng)
- Định nghĩa và phân loại thép, sản xuất thép (nguyên tắc chung, nguyên liệu, phản ứng)
- Ứng dụng của gang, thép
Crom và hợp chất của crom:
- Vị trí, cấu hình electron hóa trị, tính chất vật lí (độ cứng, màu, khối lượng riêng) của crom, số oxi hóa; tính chất hóa học của crom là tính khử (phản ứng với oxi, clo, lưu huỳnh, dung dịch axit)
- Tính chất của hợp chất crom (III), Cr2O3, Cr(OH)3 (tính tan, tính oxi hóa và tính khử, tính lưỡng tính)
- Tính chất của hợp chất crom (VI), K2CrO4, K2Cr2O7 (tính tan, màu sắc, tính oxi hóa)
Trang 2B MA TRẬN ĐỀ THAM KHẢO
TT Nội dung
kiến thức
Đơn vị kiến thức
Mức độ nhận thức
Tổng
% tổng điểm
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng
Thời gian (phút)
Số CH
Thời gian (phút)
Số CH
Thời gian (phút)
Số CH
Thời gian (phút)
Số CH
Thời gian (phút)
1
Chương
5 Đại
cương về
kim loại
Điều chế kim loại 1 0,75 1 1 1
2
Chương
6
Kim loại
kiềm
Kim loại
kiềm thổ
Nhôm
Kim loại kiềm 2 1,5 1 1 1
3
Kim loại kiềm thổ và hợp chất
4
Nhôm
và hợp chất
5 Chương
7:
Sắt và
một số
kim loại
quan
trọng
Sắt 2 1,5 1 1 1 * 1 ** 6 2 1 8,5
12,5
6
Hợp chất của sắt
7
Crom
và hợp chất
8
Tổng hợp kiến thức
vô cơ
Tổng
16 12 12 12 2 9 2 12 28 4 45 100
%
Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10%
Tỉ lệ chung 70% 30%
Trang 3C MỘT SỐ ĐỀ THAM KHẢO
Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1, C=12, O=16, Li=7, Na=23, Mg=24, Al=27, S = 32, Cl =35,5, K=39, Ca=40, Fe=56, Cu=64, Ba=137
PHẦN TRẮC NGHIỆM: 7,0 điểm
Câu 1: Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch?
Câu 2: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
Câu 3: Kim loại nào sau đây có thể tác dụng với oxi tạo ra peoxit?
A Al B Na C Ag D Fe
Câu 4: Kim loại nào sau đây tan tốt trong nước ở điều kiện thường?
Câu 5: Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?
A Gây ngộ độc nước uống B Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng
C Làm hỏng các dung dịch cần pha chế D Làm tắc các đường ống dẫn nước
Câu 6: Công thức chung của oxit kim loại kiềm thổ là
Câu 7: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là
A nhiệt phân CaCl2 B dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2
C điện phân dung dịch CaCl2 D điện phân CaCl2 nóng chảy
Câu 8: Kim loại nào sau đây thụ động hóa với axit sunfuric đặc nguội?
Câu 9: Chất nào sau đây tan trong dung dịch NaOH loãng?
Câu 10: Kim loại nào sau đây khử được ion Fe2+ trong dung dịch?
Câu 11: Phát biểu nào sau đây về sắt là sai?
A Có khả năng nhiễm từ B Là kim loại nặng C Cứng, khó rèn D Màu trắng hơi xám Câu 12: Chất nào sau đây chỉ có tính khử?
Câu 13: Trộn bột Al dư với Fe3O4 rồi nung ở nhiệt độ cao để phản ứng hoàn toàn, thu được chất rắn X gồm
A Al dư và Fe B Fe, Al2O3 và Al dư C Fe3O4 dư và Al dư D Fe3O4 dư, Al2O3 và Fe
Câu 14: Phản ứng nào sau đây không đúng?
A 2Cr + 6HCl to 3CrCl3 + 3H2 B 2Cr + 3Cl2
o t
2CrCl3
C 2Cr + 3S to Cr2S3 D 2Cr + 3I2 to 2CrI3
Câu 15: Các số oxi hóa thường gặp của Cr trong hợp chất là:
A +1, +2, +6 B +3, +4, +6 C +2, +3, +6 D +2, +4, +6
Câu 16: Công thức của sắt (II) sunfat là
Câu 17: Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?
A 2Al + Cr2O3
o t
Al2O3 + 2Cr B 2Al + 3CuSO4 Al2(SO4)3 + 3Cu
C Al2O3 + 3CO to 4Al + 3CO2 D FeO + H2
o t
Fe + H2O
Câu 18: Cho một mẩu nhỏ kim loại Na vào cốc chứa dung dịch CuSO4 loãng, hiện tượng xảy ra là
A sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu xanh
B bề mặt kim loại Na có màu đỏ và dung dịch nhạt màu
C sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu đỏ
D bề mặt kim loại Na có màu đỏ và có kết tủa màu xanh
Câu 19: Chất làm mềm nước có tính cứng toàn phần là
ĐỀ SỐ 1
Trang 4A Na3PO4 B NaHCO3 C NaOH D NaCl
Câu 20: Phản ứng nào sau đây không xảy ra?
A Ca + 2H2O Ca(OH)2 + H2 B CaCO3
o t
CaO + CO2
C Ca(OH)2 + CO2 CaCO3 + H2O D CaCO3 + 2NaOH Ca(OH)2 + Na2CO3
Câu 21: Cho các chất sau: Al, Al2O3, Al(OH)3, AlCl3 Số chất tác dụng với dung dịch H2SO4 là
Câu 22: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A AlCl3 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng B Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH
C Al(OH)3 và Al2O3 đều là hợp chất lưỡng tính D Al(OH)3 dễ bị nhiệt phân
Câu 23: Cho kim loại Fe vào lượng dư dung dịch nào sau đây không thu được muối Fe3+?
A H2SO4 đặc, nóng B CuSO4 C AgNO3 D HNO3 loãng
Câu 24: Dung dịch nào sau đây khi phản ứng với dung dịch NaOH có kết tủa trắng xanh sau chuyển thành kết
tủa đỏ nâu?
A FeSO4 B FeCl3 C CrCl3 D Al2(SO4)3
Câu 25: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Crom (III) oxit chỉ có tính khử B Crom (III) hiđroxit là hợp chất lưỡng tính
C Crom (III) oxit không phản ứng với NaOH đặc D Crom (VI) oxit là oxit bazơ
Câu 26: Thí nghiệm nào sau đây không có sự chuyển màu?
A Cho dung dịch FeSO4 vào dung dịch chứa hỗn hợp K2Cr2O7 và H2SO4
B Cho dung dịch H2SO4 vào dung dịch K2Cr2O7
C Cho dung dịch HCl vào dung dịch K2CrO4
D Cho dung dịch KOH vào dung dịch K2Cr2O7
Câu 27: Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào các ống nghiệm chứa dung dịch mỗi chất sau: (NH4)2SO4, FeCl2, Cr(NO3)3, K2SO4, Al(NO3)3 Sau phản ứng, số ống nghiệm có kết tủa là
Câu 28: Dung dịch NaOH có thể tác dụng với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây?
A Al, HCl, CaCO3, CO2 B FeCl3, HCl, Ca(OH)2, CO2
C CuSO4, Ba(OH)2, CO2, H2SO4 D FeCl2, Al(OH)3, CO2, HCl
PHẦN TỰ LUẬN: 3,0 điểm
Câu 29 (1 điểm): Viết phương trình hóa học thực hiện chuyển hóa sau (ghi rõ điều kiện nếu có, mỗi mũi tên
tương ứng với một phương trình hóa học): CaCl2 Ca Ca(OH)2 Al(OH)3 Al2O3
Câu 30 (1 điểm): Cho 2,32 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3 và Fe3O4 (số mol FeO bằng số mol Fe2O3) tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M
a) Viết phương trình hóa học của phản ứng
b) Tính V
Câu 31 (0,5 điểm): Hòa tan hoàn toàn 4,6 gam hỗn hợp hai kim loại kiềm K và R vào nước Để trung hòa dung
dịch thu được cần 200 ml dung dịch HCl 1M Xác định R
Câu 32 (0,5 điểm): Hãy phân biệt các lọ riêng biệt chứa các chất khí sau: H2S, H2, SO2, NO, NH3
- Hết -
Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1, C=12, O=16, Na=23, Mg=24, Al=27, S = 32, Cl =35,5, K=39, Fe=56, Ba=137
PHẦN TRẮC NGHIỆM: 7,0 điểm
Câu 1: Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
Câu 2: Oxit của kim loại kiềm R có công thức hóa học là
A RO B R2O C R2O3 D RO2
Câu 3: Chất nào sau đây thường được dùng để làm giảm cơn đau dạ dày do dư axit?
ĐỀ SỐ 2
Trang 5A NaHCO3 B CaCO3 C KAl(SO4)2.12H2O D (NH4)2CO3
Câu 4: Chất có thể dùng làm mềm nước cứng tạm thời là
Câu 5: Thạch cao có thành phần chính là
Câu 6: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại nhóm IIA là
Câu 7: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
Câu 8: Phát biểu nào sau đây về nhôm không đúng?
C Dẫn điện tốt hơn đồng D Không có tính nhiễm từ
Câu 9: Nguyên liệu dùng để sản xuất nhôm là quặng
Câu 10: Vị trí của nguyên tố Fe (Z=26) trong bảng tuần hoàn là:
A Ô 26, chu kỳ 4, nhóm VIIIA B Ô 26, chu kỳ 4, nhóm IIA
C Ô 26, chu kỳ 3, nhóm VIIIB D Ô 26, chu kỳ 4, nhóm VIIIB
Câu 11: Kim loại Fe tạo muối sắt (III) khi phản ứng với
A dung dịch H2SO4 loãng B dung dịch HCl C lưu huỳnh D khí Cl2
Câu 12: Tính chất vật lý nào dưới đây không phải của FeO?
A Chất rắn B Màu đen C Không tan trong nước D Có tính nhiễm từ Câu 13: Phản ứng tạo xỉ trong lò cao là
A CaCO3 CaO + CO2 B CaO + SiO2 CaSiO3
C CaO + CO2 CaCO3 D CaSiO3 CaO + SiO2
Câu 14: Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ
A không màu sang màu vàng B màu da cam sang màu vàng
C không màu sang màu da cam D màu vàng sang màu da cam
Câu 15: Chất nào sau đây là oxit lưỡng tính?
Câu 16: Chất nào dưới đây chỉ có tính khử?
Câu 17: Nguyên tắc để điều chế kim loại là
A oxi hóa nguyên tử kim loại thành ion B oxi hóa ion kim loại thành nguyên tử
C khử ion kim loại thành nguyên tử D khử nguyên tử kim loại thành ion
Câu 18: Kim loại kiềm không có tính chất nào sau đây?
Câu 19: Cho các phát biểu sau:
(a) Ca(OH)2 chỉ làm mất tính cứng tạm thời
(b) Dung dịch Na3PO4 làm mất độ cứng toàn phần
(c) Phương pháp trao đổi ion làm giảm mọi độ cứng
(d) Nước có chứa ion HCO-3 là nước cứng tạm thời
Số phát biểu đúng là
Câu 20: Các kim loại kiềm thổ đều
C tác dụng với bazơ D tự bốc cháy trong không khí
Câu 21: Vật bằng nhôm bền trong nước vì
A nhôm không tác dụng với nước
Trang 6B trên bề mặt có một lớp nhôm oxit mỏng, bền, ngăn cách vật với nước
C tác dụng với nước tạo lớp nhôm hiđroxit không tan bảo vệ cho nhôm
D nhôm là kim loại kém hoạt động
Câu 22: Dãy nào sau đây gồm các chất vừa tác dụng với dung dịch axit, vừa tác dụng với dung dịch kiềm?
A AlCl3 và Al2(SO4)3 B Al2(SO4)3 và Al2O3 C Al(NO3)3 và Al(OH)3 D Al2O3 và Al(OH)3
Câu 23: Ngâm một thanh sắt sạch trong 400 ml dung dịch CuSO4 aM Sau khi phản ứng kết thúc, lấy thanh kim loại ra khỏi dung dịch, sấy khô thì khối lượng tăng 0,8 gam Giá trị của a là
Câu 24: Phản ứng nào sau đây không đúng?
A Fe3O4 + 8HCl FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O B FeO + CO to Fe + CO2
C FeO + 2HNO3 Fe(NO3)2 + H2O D 2Al + Fe2O3
o t
Al2O3 + 2Fe
Câu 25: Phản ứng nào sau đây đúng?
A 2Cr + 3Cl2 2CrCl3. B 2Cr + 6HCl 2CrCl3 + 3H2
C Cr + 6HNO3 (đặc, nguội) Cr(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O
D 2Cr +6H2O 2Cr(OH)3 + 3H2
Câu 26: Chỉ dùng một hóa chất nào sau đây có thể phân biệt bốn dung dịch riêng biệt: Al(NO3)3, NaNO3,
Na2CO3, NH4NO3?
Câu 27: Cho luồng khí H2 dư qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, Cr2O3, MgO ở nhiệt độ cao Sau phản ứng, hỗn hợp rắn còn lại là:
A Cu, Fe, Cr, MgO B Cu, Fe, Cr2O3, MgO C Cu, Fe, Cr, Mg D Cu, FeO, Cr2O3, MgO
Câu 28: Cặp muối không tạo kết tủa trong dung dịch NaOH dư là
A AlCl3 và CuCl2 B CaCl2 và AgNO3 C MgCl2 và CrCl3 D CrCl3 và ZnCl2
PHẦN TỰ LUẬN: 3,0 điểm
Câu 29 (1 điểm): Cho chuyển hóa sau: X (1) NaAlO2 (2) Y (3) Z (4) Al Hãy lựa chọn X, Y,
Z (là hợp chất của Al, X ≠ Y ≠ Z) phù hợp và viết phương trình hóa học của các phản ứng (ghi rõ điều kiện nếu
có, mỗi mũi tên tương ứng với một phương trình hóa học)
Câu 30: (1 điểm) Cho hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 tác dụng với dung dịch HCl dư Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn được dung dịch Y Cô cạn Y thu được 7,62 gam FeCl2 và 9,75 gam FeCl3
a) Tính khối lượng hỗn hợp ban đầu
b) Tính khối lượng Mg cần thiết để khử hết ion sắt trong dung dịch Y
Câu 31: (0,5 điểm) Tính thể tích dung dịch HNO3 1M tối thiểu để hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,15 mol Fe
và 0,15 mol Mg (biết sản phẩm khử duy nhất của N+5 là NO)
Câu 32: (0,5 điểm) Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp chứa a mol Al4C3 và b mol BaO vào nước thu được dung dịch
chỉ chứa một chất tan Xác định tỉ lệ a/b
- Hết -
Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1, C=12, O=16, Li=7, Na=23, Mg=24, Al=27, S = 32, Cl =35,5, K=39, Ca=40, Fe=56, Cu=64, Ba=137
PHẦN TRẮC NGHIỆM: 7,0 điểm
Câu 1: Kim loại nào nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?
Câu 2: Kim loại nào sau đây thuộc nhóm IA?
Câu 3: Công thức hóa học của natri hiđroxit là
A Na2O B NaOH C Na2O2 D Na
Câu 4: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là
ĐỀ SỐ 3
Trang 7Câu 5: Kim loại nào sau đây không tan trong nước ở nhiệt độ thường?
A Na B Ca C Be D Ba
Câu 6: Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion
A Na+ và K+ B Li+ và K+ C Ca2+ và Mg2+ D Na+ và Li+
Câu 7: Sản phẩm thu được khi đốt kim loại Mg trong khí Cl2 là
A MgCl2 B MgCl C MgCl3 D MgOCl
Câu 8: Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al (Z=13) là
Câu 9: Dung dịch thu được khi hòa tan Al bằng dung dịch NaOH là
Câu 10: Quặng hematit có thành phần chính là
Câu 11: Sản phẩm thu được khi đốt Fe trong khí Cl2 là
A FeCl B FeCl3 C FeCl2 D Fe2O3
Câu 12: Chất nào sau đây có màu nâu đỏ?
Câu 13: Phản ứng tạo xỉ trong quá trình luyện gang là
A CaO + SiO2 CaSiO3 B C + O2 CO2
C CaO + H2O Ca(OH)2 D FeO + CO Fe + CO2
Câu 14: Kim loại cứng nhất là
A Cr B Be C Cu D Al.
Câu 15: Số oxi hóa của Cr trong Na2CrO4 là
Câu 16: Thép là hợp kim của sắt với nguyên tố X (chiếm 0,01-2% khối lượng) và một số nguyên tố khác X là
Câu 17: Cặp kim loại nào sau đây có thể điều chế từ oxit bằng phương pháp nhiệt luyện?
A Li và Na B Mg và Ca C Cu và Fe D Al và Ba
Câu 18: Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
A Li B Na C K D Cs
Câu 19: Chất nào sau đây dùng để bó bột khi bị gãy xương?
A CaSO4 B CaSO4.H2O C Ca(OH)2 D CaCO3
Câu 20: Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thì
A có kết tủa trắng không tan B thu được tinh thể không màu
C có kết tủa vàng D có kết tủa trắng sau đó tan
Câu 21: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A AlCl3 tác dụng được với dung dịch H2SO4 B Al2O3 tác dụng được với dung dịch NaOH
C Al2O3 là hợp chất lưỡng tính D Al(OH)3 kết tủa ở dạng keo
Câu 22: Cặp dung dịch nào sau đây đều phản ứng với Al2O3?
A NaCl và KOH B NaOH và HCl C KCl và NaNO3 D HCl và Na2SO4
Câu 23: Ngâm thanh sắt trong dung dịch CuSO4, sau một thời gian thấy khối lượng thanh sắt tăng 0,8 gam Khối lượng sắt đã phản ứng là
Câu 24: Thí nghiệm nào sau đây tạo muối sắt (III)?
A Cho Fe vào dung dịch CuSO4 B Cho Fe vào dung dịch HCl
C Sục khí Cl2 vào dung dịch Fe(NO3)2 D Đun nóng hỗn hợp bột Fe và S
Câu 25: Phản ứng nào sau đây sai?
A 4Cr + 3O2 2Cr2O3 B 2Cr + 6HCl 2CrCl3 + 3H2
C 2Cr + 3Cl2 2CrCl3 D Cr + 4HNO3 Cr(NO3)3 + NO + 2H2O
Câu 26: Cho các chất rắn: CaCO3, Na2CO3, Na2SO4, BaSO4 Chỉ dùng nước và dung dịch HCl thì phân biệt được bao nhiêu chất?
Trang 8A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 27: Cho dung dịch NaOH đến dư vào hỗn hợp chứa AlCl3, FeCl3, CrCl3 thu được kết tủa X X là
A Fe(OH)3 B Fe(OH)3 và Cr(OH)3 C Cr(OH)3 D Cr(OH)2, Fe(OH)3
Câu 28: Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?
A AlCl3 và NaOH B BaCl2 và Na2SO4 C NaCl và KNO3 D Na2CO3 và HCl
PHẦN TỰ LUẬN: 3,0 điểm
Câu 29 (1 điểm): Viết phương trình hóa học thực hiện chuyển hóa sau (ghi rõ điều kiện nếu có, mỗi mũi tên
tương ứng với một phương trình hóa học): Al Al2O3 AlCl3 Al((OH)3 NaAlO2
Câu 30 (1 điểm): Khử hoàn toàn 14,4 gam hỗn hợp FeO và Fe2O3 bằng khí H2 ở nhiệt độ cao Sau phản ứng thu được Fe và 4,32 gam H2O Tính phần trăm khối lượng mỗi chất ban đầu
Câu 31 (0,5 điểm): Cho 11,6 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng với dung dịch HNO3 loãng
dư, thu được 1,344 lít (đktc) khí NO là sản phẩm khử duy nhất và dung dịch X Cô cạn X thu được m gam muối khan Tính m
Câu 32 (0,5 điểm): Cho hỗn hợp Na và Al có tỉ lệ mol tương ứng 1:2 vào nước dư Sau khi các phản ứng xảy ra
hoàn toàn thu được 8,96 lít khí H2 (đktc) và m gam chất rắn không tan Tính m
- Hết -
Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1, C=12, O=16, Na=23, Mg=24, Al=27, S = 32, Cl =35,5, K=39, Fe=56, Ba=137
PHẦN TRẮC NGHIỆM: 7,0 điểm
Câu 1: Phản ứng điều chế kim loại nào dưới đây không thuộc phương pháp nhiệt luyện?
A 3CO + Fe2O3 2Fe + 3CO2 B 2Al + Cr2O3 2Cr + Al2O3
C ZnO + H2 Zn + H2O D Zn + CuSO4 ZnSO4 + Cu
Câu 2: Cặp kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
Câu 3: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là
A ns1 B ns2 C ns2np1 D (n-1)dxnsy
Câu 4: Trong bảng tuần hoàn, kim loại kiềm thổ thuộc nhóm
Câu 5: Thành phần chính của đá vôi, đá phấn là
A CaSO4 B CaCO3 C Ca(OH)2 D CaO
Câu 6: Nước cứng là nước chứa nhiều các ion
A Cu2+ và Fe3+. B Al3+ và Fe3+ C Na+ và K+ D Ca2+ và Mg2+
Câu 7: Kim loại Mg tác dụng với dung dịch HCl thu được MgCl2 và
Câu 8: Công thức hóa học của criolit là
A NaF.AlF3 B CaF2.AlF3 C 3NaF.AlF3 D 3KF.AlF3
Câu 9: Ứng dụng nào sau đây không phải của Al?
A Làm trong nước đục B Chế tạo thiết bị trao đổi nhiệt
C Làm dây cáp dẫn điện thay thế dây đồng D Dùng làm vật liệu chế tạo máy bay, tên lửa
Câu 10: Kim loại nào sau đây có tính nhiễm từ?
Câu 11: Quặng giàu sắt nhất trong tự nhiên nhưng hiếm gặp là
Câu 12: Hợp chất Fe(OH)3 có màu
Câu 13: Chất khử oxit sắt trong quá trình luyện gang là
Câu 14: Cr bị oxi hóa thành hợp chất Cr(II) khi tác dụng với
ĐỀ SỐ 4
Trang 9A H2SO4 đặc, nóng B HCl đặc C HNO3 loãng D HNO3 đặc, nóng
Câu 15: Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
Câu 16: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất gang là
A quặng pirit B quặng boxit C quặng hematit D quặng xiđerit
Câu 17: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Điện phân dung dịch Zn(NO3)2 với điện cực trơ
(b) Cho Ba vào dung dịch CuSO4
(c) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, có màng ngăn
Số phản ứng điều chế được kim loại là
Câu 18: Phát biểu nào về kim loại kiềm sau đây không đúng?
A Cần bảo quản trong dầu hỏa B Có nhiệt độ nóng chảy thấp
C Phản ứng với nước ở điều kiện thường D Là các kim loại nặng
Câu 19: Các chất nào sau đây đều tác dụng với dung dịch Ca(OH)2?
A Ca(HCO3)2, Na2CO3 B MgO, H2SO4 C NaHCO3,NaCl D Mg(OH)2, HCl
Câu 20: Cho các phát biểu sau:
(a) Một số kim loại kiềm thổ tác dụng mạnh với nước ở nhiệt độ thường
(b) Tính khử của kim loại kiềm thổ tăng dần theo dãy: Be, Ca, Mg
(c) Dung dịch HCl hòa tan được BaO
(d) Các hiđroxit của kim loại kiềm thổ chỉ có tính bazơ
Số phát biểu đúng là
Câu 21: Phát biểu nào sau đây không đúng về quá trình điện phân Al2O3 nóng chảy?
A Al3+ bị khử ở catot B O2− bị oxi hóa tại anot
C Al tạo ra ở catot D Al và O2 cùng tạo ra ở catot
Câu 22: Xử lý 9 gam hợp kim nhôm bằng dung dịch NaOH đặc nóng (dư) thoát ra 10,08 lít khí (đktc), còn các
thành phần khác của hợp kim không phản ứng Phần trăm khối lượng của Al trong hợp kim là
Câu 23: Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?
A Mg + 2FeCl3 MgCl2 + 2FeCl2 B Fe2O3 + 3CO 2Fe + 3CO2
C FeO + 2HNO3 Fe(NO3)2 + H2O D 4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O 4Fe(OH)3
Câu 24: Ngâm một lá sắt trong dung dịch CuSO4, sau phản ứng khối lượng lá sắt tăng thêm 1,2 gam Khối lượng đồng bám trên lá sắt là
Câu 25: Cặp chất nào sau đây đều có tính khử?
A CrCl3 và Na2Cr2O7 B Cr và CrCl3 C Na2Cr2O7 vàCr D NaCrO2 và CrO3
Câu 26: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Đốt Fe trong khí Cl2 xảy ra ăn mòn điện hóa học B Bột Cr dùng để chế tạo hỗn hợp tecmit
C Nước cứng tạm thời chứa anion HCO3 D Kim loại Be tan trong nước ở nhiệt độ thường Câu 27: Những chất nào sau đây khi nhiệt phân đến khối lượng không đổi đều thu được oxit kim loại?
A KNO3, CaCO3 B NaHCO3, Cr(OH)3 C AgNO3, Fe(OH)2 D Mg(NO3)2, Al(OH)3
Câu 28: Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào các ống nghiệm chứa dung dịch mỗi chất sau: NH4NO3, FeSO4, Mg(NO3)2, CrCl3, Al2(SO4)3 Sau phản ứng, số ống nghiệm có kết tủa là
PHẦN TỰ LUẬN: 3,0 điểm
Câu 29 (1,0 điểm): Viết phương trình hóa học của các phản ứng trong sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên
tương ứng với một phương trình hóa học, ghi rõ điều kiện nếu có):
Na (1) NaCl (2) NaOH (3) Fe(OH)3(4) Fe2O3
Trang 10Câu 30 (1,0 điểm): Cho m gam hỗn hợp X gồm Al và Na vào H2O thu được 400 ml dung dịch Y chứa hai chất tan đều có nồng độ 0,5M và V lít khí (đktc) Tính m và V
Câu 31 (0,5 điểm): Ngâm một lá kim loại nặng 50 gam trong dung dịch HCl, sau khi thoát ra 336 ml khí (đktc)
thì khối lượng lá kim loại giảm 1,68% Xác định tên kim loại
Câu 32 (0,5 điểm): Cho ba dung dịch không màu đựng trong các bình riêng biệt: Na2CO3, HCl, Ba(OH)2 Không dùng thêm hóa chất, trình bày cách nhận biết các dung dịch trên
- Hết -
Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1, C=12, O=16, Na=23, Mg=24, Al=27, S = 32, Cl =35,5, K=39, Fe=56, Ba=137
PHẦN TRẮC NGHIỆM: 7,0 điểm
Câu 1: Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?
Câu 2: Trong bảng tuần hoàn, kim loại kiềm thuộc nhóm nào sau đây?
Câu 3: Kim loại nào sau đây không phải là kim loại kiềm?
Câu 4: Tên gọi của CaCO3 là
A canxi oxit B canxi cacbua C canxi cacbonat D canxi sunfat
Câu 5: Công thức của canxi hiđroxit là
Câu 6: Nước cứng là nước có chứa nhiều ion
A Ca2+ và Mg2+ B Ba2+ và Na+ C K+ và Fe2+ D Fe2+ và Fe3+
Câu 7: Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là
A ns1 B ns2 C ns2 np1 D ns2 np2
Câu 8: Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?
A Al2O3 B Al(OH)3 C NaHCO3 D Na2CO3
Câu 9: Kim loại Al không phản ứng với dung dịch nào sau?
A HCl đặc, nguội B HNO3 đặc, nguội C NaOH D CuSO4
Câu 10: Kim loại nào sau đây có tính nhiễm từ?
Câu 11: Ở điều kiện thường, kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
Câu 12: Sắt (II) oxit có công thức hóa học là
Câu 13: Sắt có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?
A FeSO4 B FeSO3 C Fe2O3 D Fe(NO3)2
Câu 14: Kim loại cứng nhất là
Câu 15: Ở nhiệt độ thường, Cr tác dụng được với chất nào sau đây?
Câu 16: Kim loại nào sau đây khử được ion Fe2+ trong dung dịch?
Câu 17: Cho luồng khí CO dư qua ống sứ chứa hỗn hợp Fe3O4, Al2O3, MgO ở nhiệt độ cao Sau phản ứng thu được hỗn hợp chất rắn gồm:
A Fe3O4, Al và MgO B Fe, Al và Mg C Fe, Al và MgO D Fe, Al2O3 và MgO
Câu 18: Cho 1,794 gam kim loại X phản ứng vừa đủ với 0,039 mol Cl2 X là
Câu 19: Phát biểu nào sau đây về kim loại kiềm thổ là sai?
ĐỀ SỐ 5