Tài liệu gồm thống kê phân loại các hình thức, phương thức lựa chọn nhà thầu, khi nào áp dụng hình thức, phương thức nào. Quy trình lựa chọn nhà thầu và thời gian lựa chọn nhà thầu cho từng hình thức, phương thức
Trang 1Phụ lục: Bảng tổng hợp hình thức và phương thức lựa chọn nhà thầu
Gói tư vấn, phi tư vấn, mua sắm hàng hóa tương thích về công nghệ
Gói nghiên cứu thử nghiệm
Mua bản quyền SHTT
Hạ tầng kỹ thuật do đơn vị chuyên ngành quản lý, bom mìn
Chú thích:
1 giai đoạn 1 túi hồ sơ
1 giai đoạn 2 túi hồ sơ
2 giai đoạn 1 túi hồ sơ
2 giai đoạn 2 túi hồ sơ
X V
X X
X
Đầu thầu hạn chế
Lớn, phức tạp Mới, phức tạp, đặc thù
Khác
V
V
Lớn, phức tạp Mới, phức tạp, đặc thù
Khác
X
X
Gói thầu có yêu cầu công nghệ cao hoặc kỹ thuật có tính đặc thù mà chỉ có
một số nhà thầu mới đáp ứng được
<= 5000 tr
Hình thức LCNT Loại gói thầu
ĐK được áp dụng Rút gọn Thông thường
Chào hàng cạnh tranh
Chỉ định thầu
<=1000 tr
<=500 tr
Trang 2Bước Trách nhiệm Nội dung Thời gian
I Giai đoạn chuẩn bị
LCNT 17.1 Bên mời thầu
(TV)
II Giai đoạn tổ chức
LCNT
17.7 Bên mời thầu
C.bị HS đề xuất: Min 5 ngày l.việc C.bị HSDT trong nước: 20 C.bị HSDT q.tế: 40 T.gian hiệu lực của h.sơ 1 giai đoạn: 180 T.gian hiệu lực của h.sơ 2 giai đoạn: 210
Quốc tế: N1+43
17.9 Bên mời thầu
III Giai đoạn đánh giá
H.sơ dự thầu
HSĐX trg nước: 30 extend 20 HSDT trg nước: 45 extend 20
HS ĐX Q.tế: 40 extend 20 HSDT Q.tế: 60 extend 20 (bao gồm cả HSĐXTC, thương thảo đến trình)
17.10 Tổ chuyên gia (TV)
Lập H.sơ mời thầu
Trình phê duyệt H.sơ mời thầu
Phê duyệt H.sơ mời thầu Thẩm định
Đóng thầu
Thông báo mời thầu
Phát hành H.sơ mời thầu
Tiếp nhận H.sơ mời thầu
Mở thầu
Đánh giá H.sơ dự thầu
Túi ĐXTC
Trang 317.11 Bên mời thầu
17.12 Bên mời thầu
HSĐX trg nước: N1+53 extend 20 HSDT trg nước: N1+68 extend 20
HS ĐX Q.tế: N1+83 extend 20 HSDT Q.tế: N1+103 extend 20
Thời gian lựa chọn nhà thầu từ khi lập KH LCNT đến khi ký hợp đồng mất:
Điều kiện bình thường (thẩm định, duyệt sử dụng tối đa thời gian):
Đấu thầu quốc tế : 200 ngày (khoảng 7 tháng)
Đấu thầu trong nước: 165 ngày (khoảng 5 tháng)
Hồ sơ đề xuất trong nước: 135 ngày
Hồ sơ đề xuất quốc tế: 145 ngày
Điều kiện tối thiểu (lập hồ sơ, trình, thẩm định, duyệt mất chỉ 1 ngày):
Đấu thầu quốc tế: 55 ngày
Đấu thầu trong nước: 35 ngày
Hồ sơ đề xuất trong nước: 20 ngày
Hồ sơ đề xuất quốc tế: 20 ngày
Trình phê duyệt kết quả LCNT
Phê duyệt kết quả LCNT
Thông báo KQLCNT Thẩm định Thương thảo hợp đồng
Trang 4CHỈ ĐỊNH THẦU
Chuẩn bị LCNT
Xác định nhà thầu
Tổ chức LCNT
Phát hành HSYC
ĐG HSĐX và thương thảo, trình Max 30
Trang 5CHỈ ĐỊNH THẦU
Thương thảo, hoàn thiện HĐ 2
Trang 6CHÀO HÀNG CẠNH TRANH
Chuẩn bị LCNT
Tổ chức LCNT
Đánh giá HSĐX, thương thảo, trình KQLCNT Max 20
Trang 7CHÀO HÀNG CẠNH TRANH
Chuẩn bị LCNT
Tổ chức LCNT
Phát hành YC báo giá
Đánh giá Báo giá, thương thảo, trình Max 10
Trang 8CHÀO HÀNG CẠNH TRANH
Qua mạng & Đấu thầu qua mạng Time Note
Chuẩn bị LCNT
Tổ chức E-LCNT
Phát hành E-HSMT
Sửa đổi làm rõ E-HSMT Min 3LV
Chuẩn bị E-HSDT Min 5LV
Đánh giá HSĐX, thương thảo, trình KQLCNT Max 10
Trang 9CHÀO HÀNG CẠNH TRANH
Chuẩn bị LCNT
Không cần thẩm định
Tổ chức E-LCNT
Phát hành E-HSMT
Chuẩn bị E-HSDT Min 3LV
Mở thầu
Đánh giá HSĐX, thương thảo, trình KQLCNT10
Trang 10ĐẤU THẦU
Chuẩn bị LCNT
Tổ chức LCNT
Phát hành HSMT
Đánh giá HSDT, thương thảo, trình Max 45 Max 25
Trang 11ĐẤU THẦU
Chuẩn bị LCNT
Tổ chức LCNT
Phát hành HSMT
Đánh giá HSDT, thương thảo, trình Max 45 Max 25
Trang 12ĐẤU THẦU
Chuẩn bị LCNT
Lựa chọn DS ngắn (nếu cần)
Chuẩn bị LCNT
Tổ chức LCNT
Phát hành HSMT
Đánh giá KT
Thẩm định
Phê duyệt DS đạt KT
Thông báo DS đạt KT
Mở TC
Đánh giá TC, thương thảo, trình
Max 45 Max 60
Trang 13ĐẤU THẦU
Lập điều khoản tham chiếu & DS CN 2
Gửi thư mời, Điều khoản tham chiếu 1 2
Thương thảo hoàn thiện hợp đồng 1 2
Trang 14ĐẤU THẦU
Chuẩn bị LCNT
Lựa chọn DS ngắn (nếu cần)
Lựa chọn DS ngắn (nếu cần)
Mở, đánh giá, trình Max 20
Phê duyệt DS ngắn Max 10
Công khai DS ngắn Max 7LV
Tổ chức LCNT GĐ1
Phát hành HSMT
Đánh giá trao đổi HSDT GĐ1
Chuẩn bị LCNT GĐ2
Tổ chức LCNT GĐ2
Phát hành HSMT
Đánh giá HSDT GĐ2, thương thảo, trMax 45 60
Trang 15ĐẤU THẦU
Chuẩn bị LCNT
Lựa chọn DS ngắn (nếu cần)
Lựa chọn DS ngắn (nếu cần)
Mở, đánh giá, trình Max 20
Phê duyệt DS ngắn Max 10
Công khai DS ngắn Max 7LV
Tổ chức LCNT GĐ1
Phát hành HSMT
Phê duyệt DS đạt KT Max 10
Thông báo DS đạt KT & Mời GĐ2 Max 7LV?
Chuẩn bị LCNT GĐ2
Tổ chức LCNT GĐ2
Phát hành HSMT
Đánh giá HSDT GĐ2, thương thảo, trMax 45 60
Trang 16Min: tính các thời gian max = 1 ngày xong, thời gian min theo đúng quy định + thời gian dự kiến đối với một số hoạt động (chưa kể các phát sinh)
Max: tính các thời gian max = đúng quy định, các thời gian min = đúng quy định + thời gian dự kiến đối với một số hoạt động ở mức bình thường có thể thực hiện được (chưa kể các phát sinh)