1. Trang chủ
  2. » Biểu Mẫu - Văn Bản

PHEP QUAY

18 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 4,6 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xin chân thành cảm ơn sự chú ý theo dõi của các thầy giáo, cô giáo và các em học sinh!.[r]

Trang 1

CÁC EM HỌC SINH LỚP 11A9

TRƯỜNG THPT TÂY HỒ

Trang 4

BÀI 5

PHÉP QUAY

GIÁO VIÊN: LÊ THỊ NGA

Trang 5

Ví dụ mở đầu: Trong mặt phẳng, cho điểm O cố

định, điểm M khác O, một góc lượng giác

Dựng điểm M’ thỏa mãn:

0

90

  '

; '

OM OM

OM OM

 Giải:

M

M’

O

0

90

 

M’

M

O

0

90

 

Trang 6

BÀI 5: PHÉP QUAY

I Định nghĩa

O

M

M’

• ĐN(sgk): Cho điểm O, góc lượng giác , M khác O.

( , ) ( )

( ) ' sao cho ' ;( , ')

F Q

O: tâm quay

: góc quay

Phép quay được xác định khi nào?

M’: ảnh của M qua Q(O, )

Trang 7

I Định nghĩa

( , ')

O

OM OM

Q

Nêu các bước xác định ảnh của một điểm qua phép quay?

M

CÝ: Hướng quay

M’

O

M’

M

0

 

0

 

Trang 8

Hai bánh xe A và B quay theo hướng nào?

Trang 9

I Định nghĩa

( , )

( , ')

O

OM OM

Q

A,60 0 ( )

Q B C

0

( , 60 )A ( )

QP M

* VD1: Cho tam giác đều ABC, M, N, P tương ứng là

trung điểm của BC, CA, AB Hãy điền vào dấu ?

C

M

N P

A,60 0 ( ) ?

( ,?)A ( )

Q P M

( , )M ( ) ?

( ,?)A ( )

Q Q A ( , C C2k)( ) C C k Z  ,(  )

( ,(2 1) )M k ( ) ,( )

Q   B A k Z  

Trang 10

BÀI 5: PHÉP QUAY

I Định nghĩa

( , )

( , ')

O

OM OM

Q

* NX: Với k Z

- Là phép đồng nhất

( ,2 )O k

( ,(2 1) )O k

Q   - Là phép đối xứng tâm O

M’

Trang 11

giờ, kim giờ và kim phút đã quay một góc bao nhiêu độ?

Kim giờ quay một góc: - 90 0

Kim phút quay một góc: - 1080 0

Trả lời : Từ lúc 12 giờ đến 15 giờ

Trang 12

BÀI 5: PHÉP QUAY

II Tính chất

hai điểm bất kì

( , )( ) '

' ' ( , )( ) '

A B AB

o

A

B A’

B’

Trang 13

II Tính chất

( , )( ) '

' ' ( , )( ) '

Q O A A

A B AB

Q O B B

* TC1 :

* TC2 : Q( , )O  biến:

Đường thẳng d đường thẳng d’

ABC A’B’C’, ABC = A’B’C’ Đoạn thẳng AB A’B’ và A’B’ = AB

Đường tròn ( I, R ) đường tròn ( I’, R) GSP5vit - Shortcut.lnk

Trang 14

BÀI 5: PHÉP QUAY

II Tính chất

* TC2 :

( , )( ) '

' ' ( , )( ) '

Q O A A

A B AB

Q O B B

* TC1 :

( , )O

Q  biến:

Đường thẳng d đường thẳng d’

* NX: Phép quay góc  với 0   biến d thành d’

Nếu 0

2

  thì ( , ') d d  

( , ') d d    

Nếu

2

    thì

Trang 15

VD3: Cho điểm O, tam giác MNP Dựng ảnh của tam giác MNP qua phép quay tâm O góc quay   900

Trang 16

BÀI 5: PHÉP QUAY

* VD4:

Cho ba điểm thẳng hàng A, B, C, điểm B nằm

giữa hai điểm A và C Dựng về một phía đường thẳng AC hai tam giác đều ABE và ACF

1 CMR: AF = EC và

2 M, N tương ứng là trung điểm của AF và EC,

CMR tam giác BMN đều

0

(AF,EC ) 60

B

E

F M

N

GSP5vit - Shortcut.lnk

Trang 17

Củng cố:

ĐN:

TC1:

TC2:

ƯD:

' ( , )

( , ')

( ) ' OM OM

O

OM OM

 

( , )( ) '

' ' ( , )( ) '

Q O A A

A B AB

Q O B B

 ( , )O

Q  biến:

Đường thẳng d đường thẳng d’

ABC A’B’C’, ABC = A’B’C’

Đoạn thẳng AB A’B’ và A’B’ = AB

Đường tròn ( I, R ) đường tròn ( I’, R)

Trang 18

Xin chân thành cảm ơn sự chú ý theo dõi của các thầy giáo, cô giáo và các em học sinh!

Ngày đăng: 03/06/2021, 15:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w