Nh¾c l¹i c¸c néi dung kiÕn thøc cÇn nhí trong néi dung luyÖn tËp?. 5..[r]
Trang 1Ngày soạn:04/1/2010
Ngày giảng:05/1
Học kỳ II Chơng IV Oxi không khí Tiết:37 Bài:24 tính chất của oxi.
- Các em đã biết đợc gì về nguyên tố o xi
- GV cho HS quan sát lọ đựng khí oxi
? Hãy nhận xét màu sắc, thể ?
GV mở lọ dùng tay phẩy nhẹ khí oxi vào mũi Nhận
xét mùi của oxi
2- Trả lời câu hỏi:
- Tính tan: ít tan trong nớc
- Nặng hơn không khí
Tỉ khối so với không khí:
d02/KK = 32
29=
3- Kết luận : Khí oxi là chất khí không màu, không
mùi, ít tan trong nớc, nặng hơn không khí oxi hoálỏng ở
-1830C oxi lỏng có màu xanh nhạt
* Hoạt đông 2: 20phút
II Tính chất hoá học.
Tìm hiểu tính chất hóa học của oxi
? Hãy kể tên các phi kim?
HS kể tên: S, P, N, C
- GV hớng dẫn HS tiến hành TN
? So sánh các hiện tợng lu huỳnh cháy trong oxi và
trong không khí?
? Hãy biểu diễn PTHH của S cháy trong oxi.
? Lu huỳnh phản ứng với oxi ở nhiệt độ thờng
không? (không có dấu hiệu PƯ).
? Trạng thái của các chất tham gia và sản phẩm.
HS tiến hành TN.
Q/ s trả lời câu hỏi, viết PTHH
GV khói trắng là khí sunfurơ hay lu huỳnh đi oxit.
GV tiến hành TN P cháy trong oxi và trong không
khí
+ Đốt P ngoài không khí rồi đa vào bình oxi
1- Tác dụng với phi kim.
Trang 2? Hãy nhận xét TN? (sáng chói, khói trắng dày bám
vào thành bình, dạng bột, tan trong nớc).
HS Quan sát - nhận xét viết PTPU
- HS biết thêm một số tính chất hóa học của oxi
- Viết đợc phơng trình oxi với sắt
2.Kĩ năng:
- Nhận biết khí oxi, biết cách sử dụng đèn cồn và cách đốt một số chất trong oxi
- Viết PTHH của oxi và một số đơn chất và hợp chất
Trang 3GV: Cho HS Tìm hiểu tiếp tính chất hóa học của oxi.
HS đọc TN sgk/83.
GV giới thiệu dụng cụ hóa chất và tiến hành TN.
HS Quan sát - nhận xét
GV giới thiệu sản phẩm tạo thành là sắt từ oxit
( Fe3O4) Sắt cháy mạnh, sáng chói, không có ngọn
lửa, không có khói, tạo ra các hạt nhỏ nóng chảy màu
nâu là sắt (II, III) oxit CTHH là Fe304 Còn gọi là o
xit sắt từ
HS viết PTHH.
GV thông tin ngoài Fe oxi còn phản ứng đợc với
nhiều kim loại khác nh Cu, Al ở nhiệt độ cao tạo
oxit
GV cho HS thảo luận nhóm về các hiện tợng thờng
gặp trong đời sống nh chất khí đợc hoá lỏng trong
bình ga, bật lửa, túi bioga…
HS thảo luận nhóm về các hiện tợng thờng gặp trong
đời sống nh chất khí đợc hoá lỏng trong bình ga, bật
lửa, túi biôga…
3Fe + 2O2 ⃗t 0 Fe3O4 ( FeO, Fe2O3)
2Cu + O2 ⃗t 0 2CuO
=> Oxi còn phản ứng đợc với nhiều kim loại khác nh
Cu, Al ở nhiệt độ cao tạo oxit
3 Tác dụng với hợp chất.
HS đọc nội dung bài tập.
a Tính thể tích khí oxi (dktc) cần thiết để đốt cháy
HS đọc bài xuy nghĩ 2' và giải bài tập.
Đốt cháy 12.4 g P trong bình chứa 17 g O2 tạo thành
GV lu ý cho hs tính lợng chất tạo thành theo lợng
chất tham gia PT đã hết, không tính theo l n P2 O5 =
Trang 4Tiết 39 Bài 25 sự oxi hoá - phản ứng hoá hợp
ứng dụng của oxi
A Mục tiêu:
1.Kiến thức: học sinh biết đợc
- Sự tác dụng của oxi với 1 chất là sự oxi hoá Biết dẫn ra đợc những thí dụ để minh hoạ
- PƯ hoá hợp là PƯHH trong đó chỉ có 1 chất mới đợc tạo thành từ 2 hay nhiều chất ban đầu Biết đa ra
- GV yêu cầu HS su tầm trớc một số tranh ảnh và t liệu ứng dụng của oxi trong đời sống và sản xuất
- GV tham khảo nội dung và thông tin bổ sung SGV T105
C Hoạt động của giáo viên và học sinh
Hoạt động dạy Hoạt động học
GV: cho HS viết PTPƯ của oxi với S, CH4
sự oxi hoá một chất là gì?
HS nghiên cứu trả lời.
Tìm một số ví dụ về sự oxi hóa trong đời sống
=> Những PƯ trên đợc gọi là sự oxi hoá
Trang 54
C2H2 + O2 > CO2 + H2OCaO + H2O > Ca(OH)2
GV thông tin ở p/u 1, 2, 4 là phản ứng hóa hợp.
Hãy cho biết p/u hóa hợp là gì.?
HS nêu đợc ở PU 1, 2, 4 có 2 chất tham gia và 1
*Hoạt đông 3: (10 phút)
GV treo tranh ứng dụng của oxi.
Oxi có những ứng dụng gì?
Khí oxi cần cho sự hô hấp ntn?
Tại sao những phi công bay cao, nơi thiếu oxi,
không khí quá loãng, thợ lặn … Đều phải thở bằng
khí oxi trong các bình đặc biệt?
Oxi cần cho sự đốt nhiên liệu nh thế nào.?
HS trả lời Cần cho sự hô hấp và sự đốt nhiên liệu.
- Trong CNSX cần thổi không khí giàu oxi vào lò
để tạo nhiệt độ cao hơn
- Hỗn hợp oxi lỏng với các nhiên liệu xốp dùng để chế tạo mìn phá đá
- định nghĩa oxit là h/c tạo bởi 2 ng.tố, trong đó có 1 ng.tố là oxi
- công thức hoá học của oxit và cách gọi tên oxit
- oxit gồm 2 loại chính là oxit axit và oxit bazơ Biết dẫn ra VD minh hoạt
2 Kỹ năng:
- Vận dụng thành thạo qui tắc lập CTHH đã học ở chơng I để lập CT của ôxít
3 Thái độ : - Có ý thức tự giác học tập
B Đồ dùng:
Trang 6- Yêu cầu HS ôn lại bài 9, 10 chơng I - GV tham khảo nội dung và thông tin bổ sung SGV T107
C Hoạt động của giáo viên và học sinh
Hoạt động dạy Hoạt động học
Hãy kể tên 3 chất là oxit mà em biết?
Nhận xét thành phần các nguyên tố đó?.
Oxit là gì.?
GV Đa nội dung bài tập sau.
Có các công thức hóa học sau
K2O, Mg(OH)2, SO3, HCl, Na2O
Công thức hóa học nào là công thức hóa học của oxit
- VD SO2, Fe3O4, P2O5, CO2
* Hoạt đông 2: (10phút)
II Công thức
Nhắc lại qui tắc hoá trị đối với h/c gồm 2 nguyên
tố hoá học?
GV Đa ra CTHH chung và giải thích
GV đa VD minh họa
Lập CTHH của đi photpho penta oxit
HS nhắc lại : x.a = y.b
- CT chung: Mx OyTrong đó:
+M là n/tố kim loại hoặc phi kim
ng tố HH đợc chia làm mấy loại ?
có thể phân chia oxit thành mấy loại chính ?
Thế nào là oxit axit?.
Thế nào là oxit bazơ?.
*Hoạt đông 4:
IV Cách gọi tên.(10 phút)
GV thông báo qui tắc chung về cách gọi tên.
Lấy VD về CTHH của oxit và tên gọi.
Với oxit axit thì đọc thêm các tiền tố chỉ n/tử phi
Trang 7- Nếu là phi kim
Tên oxit = tên phi kim + oxit (có tiền tố chỉ số ng.tử Pk) (có tiền tố chỉ số ng.tử oxi)Dùng các tiền tố (tiếp đầu ngữ) để chỉ số ng.tử (SGK)VD: C0 – Cacbon mono oxit
C02 – cacbon đi oxit S03 – lu huỳnh tri oxitP2O5 - đi photpho penta oxit
4 Củng cố: (5 phút) GV củng cố và chốt lại toàn bài.
HS làm nhanh bài tập 1/91 Oxit là hợp chất của hai nguyên tố, trong đó có một nguyên tố là oxi Tên của
oxit là tên nguyên tố cộng với từ oxit.
-HS biết phơng pháp điều chế, cách thu khíôxi trong phòng TN và cách SX khí oxi trong công nghiệp
- HS biết đợc PƯ phân huỷ là gì và dẫn ra đợc VD minh hoạ
- Củng cố khái niệm về chất xúc tác, biết giải thích vì sao Mn02 đợc gọi là chất xúc tác trong PƯ đun nónghỗn hợp KCl03 và Mn02
- Hoá chất: KMn04, KCl03, H2O
- Dụng cụ: ống nghiệm, kẹp ống nghiệm, đèn cồn, giá đỡ, chậu nớc, Bình điện phân nớc
- Bảng phụ
D Tiến trình bài dạy.
1- ổn định : (1')
2- Kiểm tra bài cũ: (5')
? Oxit là gì? Hãy viết CTHH của 2 oxit axít và 2 oxit bagơ ? chỉ ra cách gọi tên của mỗi oxit đó.
- Một số CTHH đợc viết nh sau.
Na0, CaC0 3 , Ca(0H) 2 , HCl, Ca0, Ca 2 0, Fe0 Hãy chỉ ra những công thức viết sai? và viết lại cho đúng 3- Bài mới: (30')
* Hoạt đông 1:(1 5 phút)
Trang 8I Điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm.
Hoạt động dạy Hoạt động học
Hãy nêu hiện tợng sảy ra ?
Giải thích hiện tợng đó, viết phơng trình ?
Bằng cách nào để biết có khi oxi bay ra.?
Nguyên liệu để điều chế oxi trong phòng TN có
đặc điểm gì?
cách thu khí O 2 ?
1 Thí nghiệm.
- Hóa chất: KClO3, KMnO4
- Dụng cụ: ống nghiệm giá đỡ, đèn cồn
- Tiến hành: đun nống hóa chất trên ngọn lửa đềncồn
PT:
2KMn04 ⃗t 0 K2MnO4+ MnO2 + O2
2 Kết luận:
Trong phòng TN khí 02 đợc đ/c bằng cách đun nóng những h/c giàu oxi và dễ bị phân huỷ ở nhiệt độ cao
*Hoạt đông 3:( 10phút)
III Phản ứng phân huỷ
Phản ứng phân hủy là PUHH trong đó từ một chất ban
đầu sinh ra 2 hay nhiều chất mới
Trang 9a Điều chế đợc 48 g khí oxi cần số mol và số gam KClO3 là:
- Số mol khí oxi tạo thành là:
b, Để điều chế đợc 44,8 lít khí oxi (dktc) cần KClO3 là:
- Số mol khí oxi tạo thành là:
Trang 102- Kiểm tra bài cũ: (5')
? Nêu sự khác nhau giữa PƯ phân huỷ và phản ứng hoá hợp? Dẫn ra 2 thí dụ minh hoạ?
3- Bài mới: (35')
* Hoạt đông 1: (1 5 phút)
I Thành phần của không khí
Hoạt động dạy Hoạt động học
Nêu các hóa chất dụng cụ cần cho tiến hành thí
nghiệm.?
Yêu cầu học sinh mô tả cách tiến hành thí
nghiệm ?
Hãy nêu hiện tợng sảy ra ?
Giải thích hiện tợng đó, viết phơng trình ?
Mực nớc trong ống thuỷ tinh thay đổi nh thế nào
khi P cháy ?
Chất nào đã tác dụng với P để tạo ra P 2 0 5 bị tan
dần trong nớc.
Mực nớc trong ống thuỷ tinh dâng lên 1/5 V có
giúp ta suy ra tỉ lệ khí oxi trong không khí đợc
không?
Chất khí còn lại trong ống chiếm 4/5 V của ống là
khí nitơ Vậy Nitơ chiếm tỉ lệ ntn trong không khí ?
1- Thí nghiệm:
HS: tiến hành TN theo nhóm:
- P tác dụng với oxi tạo ra P2O5
- P2O5 tan trong nớc tạo axit phốtpho ric ( H3PO4)
- 4P + 5O2 ⃗t 0 2P2O5 (1)
- P2O5 + 3H2O → 2H3PO4 (2)
=> KL Không khí là một hỗn hợp khí trong đó oxi chiếm 1/5 thể tích không khí Chính xác hơn khí oxi chiếm 21% thể tích không khí phần cồn lại hầu hết làkhí N2
* Hoạt đông 2: ( 10 phút)
2- Ngoài khí oxi và khí nitơ, không khí còn chứa những chất gì khác?
Ngoài 2 khí trên ra trong không khí cón có những
thành phần chất nào khác không.
HS trả lời còn hơi nớc và khí cacbonic.
Hãy tìm dẫn chứng nêu rõ trong không khí có
Trang 11HS trả lời nêu nhận xét bổ xung.
Qua các ví dụ trên nêu kết luận về thành phần của
không khí.
*Hoạt đông 3: ( 10 phút)
3- Bảo vệ không khí trong lành, tránh ô nhiễm.
Không khí ô nhiễm gây ra những tác hại nào.
Ta nên làm gì để bảo vệ không khí khỏi bị ô
nhiễm
GV Giới thiệu các tranh ảnh, t liệu đã su tầm đợc
về ô nhiễm không khí và cách giữ cho không khí
- HS phân biệt đợc s cháy và sự oxi hóa chậm
- Hiểu đợc các điều kiện phát sinh sự cháy từ đó biết đợc các biện pháp để dập tắt đám cháy
3 100 = 0,84 m 3
3 Bài mới: (30')
* Hoạt đông 1:( 10 phút)
Trang 12II Sự cháy và sự oxi hóa chậm.
Hoạt động dạy Hoạt động học
GV: cho HS nêu một số ví dụ về sự cháy.
Nhớ lại sự cháy của P và S trong không khí và
trong oxi có gì khác nhau giải thích.
GV thông tin sự cháy trong không khí hay cháy
trong oxi đều gọi là sự oxi hóa
Thế nào gọi là sự oxi hóa chậm, VD
GV Cho hs quan sát một số đồ dùng bị oxi hóa.
Sự cháy và sự oxi hóa chậm có gì giống và khác
nhau
GV Thông tin trong đều kiện nhất định nào đó sự
oxi hóa chậm có thể chuyển thành sự cháy đó là sự tự
3 Điều kiện phát sinh và các biện pháp để dập tắt sự cháy.
Để đèn cồn hay củi ngoài không khí có tự cháy
đợc không tại sao.
Muốn cháy đợc ta phải làm thế nào
tại sao khi đậy nắp lại đèn cồn lại tắt.
Vậy cần có những đều kiện gì sự cháy mới xảy
ra.
Muốn dập tắt đám cháy ta phải làm thế nào.
Trong thực tế ngời ta dập tắt dám cháy nh thế
* Các đều kiện phát sinh sự cháy là:
a, Chất phải nóng đến nhiệt độ cháy
b, Phải đủ oxi cho sự cháy
* Dập tắt sự cháy.
a, Hạ nhiệt độ chất cháy xuống dới nhiệt độ cháy
b, Cách ly chất cháy với khí oxi
HS Phun nớc để hạ nhiệt độ cháy.
Phun khí CO2 để cách li chất cháy với oxi
Chùm vải hoặc cát lên vật cháy
4 Củng cố: (3')
- GV chốt lại toàn bài
- HS nhắc lại các kiến thức đã học trong bài
* Bài tập.Đáp án
1 Bài 3/99
- Sự cháy trong không khí xảy ra chậm hơn và tạo nhiệt độ thấp hơn sự cháy trong oxi vì:
+ trong kk có lẫn nhiều chất khác
+ nhiệt sinh ra phải sởi nóng các chất lẫn trong kk
2 Bài 6/99
- Dập tắt đám cháy bằng xăng dầu dùng vải hoặc cát không dùng nớc vì xăng dầu nhẹ hơn nớc sẽ làm đám cháylan rộng hơn
5 Dặn dò: (1')
- BTVN làm toàn bộ các bài tập trang 99 vào vở bài tập
- Chuẩn bị trớc bài 29 luyện tập
========== Hết ==========
Ngày soạn: 28/1/2010
Ngày dạy :29/1
Trang 13Tiết 44 bài 29 bài luyện tập 5
A
Mục tiêu.
1 Kiến thức: Củng cố lại các kiến thức.
- Tính chất của oxi
- ứng dụng và diều chế oxi
- Khái niệm về oxit và phân loại oxit
- Khái niệm về phản ứng hóa hợp phản ứng phân hủy
Hoạt động dạy Hoạt động học
GV Y/c học sinh thảo luận và nêu lại các phần lý
thuyết quan trọng đã học
N1 Nêu tính chất hóa học của oxi
N2 Nêu các PP điều chế và sx oxi
N3 Nêu ứng dụng của oxi và PUPH
N4 Nêu PUHH và thành phần của kk
HS đọc nội dung bài tập 8.
GV giợi ý cho hs thực hiện từng bớc.
Trang 14- GV chốt lại toàn bài, nhận xét bài học.
- HS nhắc lại các nội dng đã học trong bài
- HS biết cách điều chế và thu khí oxi trong phòng TN
- Củng cố kiến thức về tính chất vật lý, tính chất hóa học của khi oxi
2 Kỹ năng :
- Rèn kỹ năng làm TN: đ/c o xi, thu khí oxi
- Oxi tác dụng với một số đ/c VD: S, C…
Trang 15- Đ/c và thu khí oxi bằng phơng pháp đẩy không khí và đẩy nớc.
- Đốt lu huỳnh trong không khí và trong oxi
- Chuẩn bị cho mỗi nhóm HS 1 bộ TN gồm:
+ Dụng cụ: Đèn cồn, ống nghiệm có nút cao su và ống dẫn khí nh hình 4.8, lọ nút, muỗng sắt, chậu thuỷtinh to để đựng nớc
+ Hoá chất: KMn04, bột lu huỳnh, nớc
IV Hoạt động dạy-học:
1 ổn định: (1')
2 Kiểm tra bài cũ: (5')
Nêu các nguyên liệu hóa chất để điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm.
3 Bài mới ( 33')
* Hoạt đông 1:(1 5 phút)
1 Thí nghiệm 1: Điều chế và thu khí oxi
Hoạt động dạy Hoạt động học
1 Thí nghiệm 1: Điều chế và thu khí oxi.
Phơng pháp điều chế và cách thu khí oxi trong
Hãy nêu hiện tợng sảy ra ?
Giải thích hiện tợng đó, viết phơng trình ?
HS: làm TN theo nhómCách tiến hành
- Dùng đèn cồn đun nóng đều ống nghiệm Sau đó tậptrung ngọn lửa ở phần có KMn04
- PT:
2KMn04 ⃗t 0 K2Mn04 + Mn02 + 02
- Cách thu: Đẩy không khí, đẩy nớc
* Hoạt đông 2: ( 10 phút)
2 Thí nghiệm 2: Đốt cháy S trong không khí và trong o xi
2 Thí nghiệm 2: Đốt cháy S trong không khí và
Hãy nêu hiện tợng sảy ra ?
Giải thích hiện tợng đó, viết phơng trình ?
II viết bản tờng trình
Mẫu tờng trình thí nghiệm:
Trang 16- Rèn luyện khả năng viết phơng trình phản ứng và khả năng quan sát TN của HS.
- Tiếp tục rèn luyện cho HS làm bài tập tính theo PTHH
- Quan sát tính chất vật lí của hiđro
- Hiđro tác dụng với oxi
* Dụng cụ: - Lọ nút mài
I Tính chất vật lý của Hiđro.
Hoạt động dạy Hoạt động học
Trang 17GV Cho các em hãy quan sát lọ đựng khí H2 và
Hãy tính tỉ khối của H 2 so với không khí?
Vậy Hiđro có tính chất vật lý gì.
GV thông báo: H2 là chất khí ít tan trong nớc 1l H20
150C hoà tan đợc 20ml khí H2
- KHHH: H NTK: 1
- CTHH của đ/c H2 PTK: 2HS:
Hãy nêu hiện tợng sảy ra ?
Giải thích hiện tợng đó, viết phơng trình ?
GV giới thiệu nếu lấy tỉ lệ về thể tích:
1- Tác dụng với oxi
Trang 18- Biết và hiểu hiđro có tính khử, H không những tác dụng với oxi đơn chất mà còn tác dụng với oxi ở
dạng hợp chất Các phản ứng này đều toả nhiệt
- HS biết H có nhiều ứng dụng, chủ yếu do t/c rất nhẹ, do tính khử và khi cháy đều toả nhiệt
2- Kỹ năng:
- Biết làm thí nghiệm hiđro tác dụng với Cu0
- Biết viết phơng trình phản ứng của hiđro với oxit kim loại
III Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: ống nghiệm có nhánh, ống dẫn bằng cao su, cốc thuỷ tinh, ống nghiệm, ống thuỷ tinh thủng 2 đầu,rút cao su có ống dẫn khí, đèn cồn, khay nhựa, khăn bông (chuẩn bị cho đủ 4 nhóm) diêm, giấy lọc,
- Hoá chất: Zn, HCl, Cu0, Cu
IV Hoạt động dạy-học:
1- ổn định: (1')
2- Kiểm tra bài cũ: (5')
So sánh sự giống nhau và khác nhau về tính chất vật lí giữa H và 0.
Tại sao trớc khi sử dụng H 2 để làm TN chúng ta phải thử độ tinh khiết của H? Nêu cách thử.
3- Bài mới: (30')
* Hoạt đông 1:( 20 phút)
II Tính chất hóa học.
Hoạt động dạy Hoạt động học
GV: Tìm hiểu tính khử của H
HS Nêu y/c thí nghiệm.
Nêu các hóa chất dụng cụ cần cho tiến hành thí
nghiệm.?
Yêu cầu học sinh mô tả cách tiến hành thí
nghiệm ?
Hãy nêu hiện tợng sảy ra ?
Giải thích hiện tợng đó, viết phơng trình ?
GV Cho HS quan sát Cu0 trong ống nghiệm thủng 2
GV thông tin H có thể khử đợc nhiều oxit của kim
loại nh: FeO, MgO, ZnO
Qua 2 tính chất đã học về H em có kết luận gì.
2 Tác dụng với đồng (II) oxit.
- Khí H2 đã chiếm nguyên tố oxi trong h/c Cu0 Hiđro
có tính khử
3 Kết luận.
- ở nhiệt độ thích hợp H không những chỉ tác dụng
đ-ợc với O ở dạng đơn chất mà còn tác dụng đđ-ợc với O
ở trong hợp chất ( Oxit kim loại) H có tính khử Cácphản ứng đểu tỏa nhiệt
* Hoạt đông 2: ( 10 phút)
III ứng dụng của Hiđro.
Trang 19GV: Tìm hiểu vai trò của H
GV Treo tranh ứng dụng của H.
H có những ứng dụng gì ? nêu cơ sở khoa học
của ứng dụng đó?
- Làm nhiên liệu cho động cơ tên lửa
- Là n/liệu để sx Amôniac
- Làm chất khử để khử oxit của kim loại
- Nạp vào kinh khí cầu, bóng thám không
1 Kiến thức : - Nắm đợc các khái niệm: sự khử, sự ôxi hoá.
- Hiểu đợc khái niệm chất khử, chất ôxi hoá
- Hiểu đợc khái niệm phản ứng ôxi hoá khử và tầm quan trọng của PƯ
- Rèn luyện cho HS phân biệt đợc chất khử, chất ôxi hoá, sự khử, sự ôxi hoá trong những phản ứng ôxi hoá
cụ thể
HS phân biệt đợc phản ứng ôxi hoá khử với các loại phản ứng khác
2, Kĩ năng: - Tiếp tục rèn luyện các kỹ năng phân loại phản ứng hoá họ
II Ph ơng pháp : Nêu và giải quyết vấn đề.
III Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: phiếu học tập
IV Hoạt động dạy-học:
1- ổn định: (1')
2- Kiểm tra bài cũ: (5')
HS1: Nêu các tính chất hoá học của H2? Viết PT PƯ minh hoạ?
HS2: Lên bảng làm BT 1 T109 SGK
3- Bài mới (35')
* Hoạt đông 1: (15phút)
Trang 201- Sự khử, sự 0xi hoá:
Hoạt động dạy Hoạt động học
Tìm hiểu sự khử và sự 0xi hóa
GV sử dụng các phản ứng trên bảng để nêu vấn đề
trong các PƯ trên đã xảy ra 2 quá trình
Sự 0xi hoá
a, Sự khử:
- Sự khử là sự tách ôxi ra khỏi h/c gọi là sự khử
b, Sự 0xi hoá: Sự t/d của 0xi với 1 chất gọi là sự 0xi
2- Chất khử và chất 0xi hoá.
Tìm hiểu chấ khử chất 0xi hóa
? Trong các PƯ a, b chất nào đợc gọi là chất khử,
chất nào đợc gọi là chất 0xi hoá? Vì sao?
- Chất khử: C, H2 vì là chất chiếm 0xi
- Chất 0xi hóa: O2, CuO vì là chất nhờng 0xi
b, Kết luận:
- Chất khử là chất chiếm 0xi của chất khác
- Chất nhờng 0xi cho chất khác là chất 0xi hoá
- Trong PƯ của 0xi với cácbon, bản thân 0xi cũng làchất 0xi hoá
*Hoạt đông 3: (5phút)
3- Phản ứng ôxi hoá khử.
Tìm hiểu phản ứng 0xi hóa - khử
? vậy phản ứng 0xi hoá khử là gì?
? Dấu hiệu để phân biệt đợc PƯ 0xi hoá khử với PƯ
khác là gì?
HS trả lời - nhận xét.
(có sự chiếm và nhờng 0xi giữa các chất phản ứng
Hoặc có sự cho và nhận êlêctron giữa các chất PƯ)
a, Định nghĩa: PUOXH-K là phản ứng hóa học trong
đó xảy ra đồng thời sự 0xi hóa và sự khử
b, Dấu hiệu:
- Có sự chiếm, nhờng 0xi giữa các chất trong p/u
- Có sự cho và nhận e giữa các chất tham gia p/u
Hoạt đông 3: (5phút)
4- Tầm quan trọng của PƯ 0xi hoá khử.
Tìm hiểu tầm quan trọng của phản ứng 0xi hóa
4 Củng cố: (5phút)? Nhắc lại khái niệm sự khử-sự 0xi hoá.? Nhắc lại khái niệm chất khử, chất 0xi hoá?
* Bài tập : Hãy cho biết mỗi PƯ dới đây thuộc loại PƯ nào? Đối với mỗi phản ứng 0xi hoá khử hãy chỉ rõ
chất khử, chất 0xi hoá, sự khử-sự 0xi hoá
a) 2Fe(0H)2 ⃗t 0 Fe203 + 3H20 Trả lời: PƯ a – PƯ phân huỷ
Trang 21b) Ca0 + H20 ⃗t 0 Ca(0H)2 b- PƯ hoá hợp
- HS biết cách điều chế H2 trong PTN (nguyên liệu, phơng pháp, cách thu)
- Hiểu đợc phơng pháp điều chế hiđrô trong công nghiệp
- Hiểu đợc khái niệm phản ứng thế
- Rèn luyện kỹ năng viết phơng trình phản ứng (PƯ điều chế H2 bằng cách cho kim loại tác dụng với dungdịch a xit)
2 Kỹ năng
- Tiếp tục rèn luyện làm các bài toán theo phơng trình hoá học
3.Thái độ :
- Nghiêm túc trong khi điều chế.
II Chuẩn bị của GV và HS:
- Thực hành thí nghiệm ,quan sát, nêu ,giải quyết vấn đề
IV Hoạt động dạy-học:
1- ổn định: (1')
2- Kiểm tra bài cũ: (5')
? Nêu định nghĩa PƯ 0xi hoá khử Nêu khái niệm chất 0xi hoá, chất khử, sự 0xi hoá, sự khử
? Trong p/ sau cho biết chát nào là chất khử chất nào là chất oxi hóa
2ZnO + C ⃗t 0 2Zn + CO2
* Hoạt đông 1: (25phút)
I Điều chế khí hiđro.
Hoạt động dạy Hoạt động học
GV: tiến hành TN: cho Zn + dung dịch HCl và thu
bằng 2 cách (đẩy không khí, đẩy nớc)
? Các em hãy quan sát, nhận xét hiện tợng TN.
HS quan sát thí nghiệm nhận xét hiện tợng.
GV đa que đóm còn tàn đỏ vào đầu ống dẫn khí?
Al, Fe, thay dung dịch HCl bằng dung dịch H2S04
- Khi thoát ra không làm cho than bùng cháy
- Khí thoát ra cháy với ngọn lửa màu xanh nhạt
- PT: Zn + 2H20 ZnC02 + H2
Trang 22? Nhận xét các phản ứng ở bài tập 1 và cho biết
? Các nguyên tử Al, Fe, Zn đã thay thế nguyên tử nào
* Định nghĩa: phản ứng thế là phản ứng hóa học giữa
đơn chất và hợp chất trong đó n/tử của đơn chất thay thế n/tử của một nguyên tố trong hợp chất
* VD:
CuO + H2 ⃗t 0 Cu + H2O
Bài tập :
a) P205 + 3H20 2H3P04b) Cu + 2AgN03 Cu(N03)2 + 2Agc) Mg(0H)2 ⃗t 0 Mg0 + H20d) Na20 + H20 Na0H
e) Zn + H2S04 ZnS04 + H2 Trong đó:
a, d là PƯ hoá hợp
c là PƯ phân huỷ
b, e là PƯ thế (đồng thời cũng là PƯ oxi hoá khử)
4 Củng cố: (3') - GV chốt lại toàn bài
? Đ/c H2 trong phòng TN và trong công nghiệp
- HS đợc củng cố lại những kiến thức cơ bản nh tính chất vật lí, hoá học của hiđro, đ/c ứng dụng của H2
- HS hiểu đợc khái niệm PƯ 0xi hoá khử, khái niệm chất khử, chất 0xi hoá, sự khử, sự 0xi hoá
- Hiểu đợc phản ứng thế Nêu đợc VD
2 Kỹ năng
- Rèn luyện khả năng viết PTPƯ, t/c hoá học của H2, các PƯ đ/c H2…
- Tiếp tục rèn luyện kỹ năng làm bài tập tính theo PTHH
3 Thái độ:
- Yêu thích bộ môn học
III Ph ơng pháp :
Trang 232- Kiểm tra bài cũ: (5')
- HS1: Nêu đ/n PƯ thế cho VD minh hoạ?
GV Yêu cầu hs trao đổi và nhắc lại các kiến thức đã
học theo nội dung các câu hỏi sau
? Nhắc lại tính chất vật lí, hoá học của H 2 Đối với
T/c HH viết PTPƯ minh hoạ?
? ứng dụng của H 2 ?
? Nguyên liệu để đ/c H 2 trong PTN, nêu P 2 , cách thu
khí H 2 ?
? Nhắc lại ĐN phản ứng thế?
? Nhắc lại ĐN PƯ 0xi hoá - khử?
Khái niệm chất sự khử, sự 0xi hoá, chất khử, chất 0xi
02, Fe304 , Pb0 Ghi rõ đ/k PƯ giải thích và cho
biết mỗi PƯ trên thuộc loại PƯ gì?
GV nói thêm: PƯ (a) cũng là PƯ hoá hợp b, c
cũng là PƯ thế theo định nghĩa)
B
ài 4 : Lập PTHH của các PƯ sau:
- Cacbonđioxit + nớc axit cacbonic
- Lu huỳnh đioxit + nớc axit sunfurơ
- Kẽm + nớc ZnCl2 + hiđro
Bài 1: T118 SGK
a) 2H2 + 02 ⃗t 0 H20 b) 4H2 + Fe304 ⃗t 0 3Fe + 4H20
c) Pb0 + H2 ⃗t 0 Pb + H20
- Các PƯ trên đều thuộc PƯ 0xi hoá khử
- PƯ a, b, c H2 là chất khử vì H2 là chất chiếm 0xi.Còn 02, Pb0, Fe304 là chất 0xi hoá vì là chất nhờng0xi
Bài 4: T119
1- C02 + H20 H2C032- S02 + H20 H2S03
Trang 24- Đi phốt pho penta 0xit + nớc axit phốtphoric
- Chì (II) 0xit + H2 chì + nớc
? Xác dịnh các phản ứng thuộc loại p.u gì.
HS Làm bài tập theo nhóm vào bảng phụ nhóm
(5')
Bài 5:
a) Viết PTHH: - H2 + Cu0
- H2 + Fe203
b) Các PTPƯ trên thuộc loại nào? vì sao? Chất
khử? Chất 0xi hoá?
c) mhỗn hợp kim loại = 6 gam
mFe = 2,8 g VH2 đktc để khử Cu0, Fe203 = ?
Bài tập 6 : Cho Zn, Al, Fe lần lợt tác dụng với
H2S04(l)
a) Viết PTHH?
b) Cùng 1 khối lợng các kim loại trên tác dụng
hết với axit thì kim loại nào cho nhiều khí H2
nhất?
c) Nếu thu đợc cùng 1 VH2 thì mkl nào đã PƯ là
nhỏ nhất./
3- Zn + 2HCl ZnCl2 + H24- P205 + 3H20 2H3P045- Pb0 + H2 ⃗t 0 Pb + H20
c) Khối lợng của đồng thu đợc từ 6 gam hỗn hợp 2kim loại
6g – 2,80g = 3,2g Cu
- Lợng Cu thu đợc
3, 20,05(mol)
64 =
- Lợng sắt thu đợc:
2,80,05(mol)
Bài 6:
a) Zn + H2S04(l) H2 + ZnS04 (1) 65g 22,4(l)
2Al+3H2S04(l)3H2 + Al2(S04)3 (2)2.27 = 54g 3.22,4(l)
- Fe + H2S04 (l) H2 + FeS04 (3) 56g 22,4
b) Theo các PT (1), (2), (3) cùng 1 lợng kim loạitác dụng với lợng axit d thì kim loại Al sẽ chonhiều khí H2 hơn (54g Al sẽ cho 3.22,4 l khí H2),sau đó là Fe (56g Fe sẽ cho 22,4 l H2), cuối cùng là
- GV chốt lại toàn bài
- GV hệ thống lại nội dung lí thuyết và dạng bài tập
- HS Nhắc lại các nội dung kiến thức cần nhớ trong nội dung luyện tập
5 Dặn dò: (1')
Trang 25- HS cần nắm vững nguyên tắc điều chế khí Hiđro trong phòng thí nghiệm
- Nắm đợc tính chất vật lý của Hiđro: nhẹ hơn kk, ít tan trong nớc
- Tính chất hóa học của Hiđro ( Tính khử)
2 Kỹ năng:
- HS đợc rèn luyện kỹ năng thao tác làm các thí nghiệm
- Biết cách thu khí H2 bằng cách đẩy không khí và cách đẩy nớc
- Tiếp tục rèn luyện khả năng quan sát và nhận xét các hiện tợng thí nghiệm
- Tiếp tục rèn luyện khả năng viết các phơng trình phản ứng hoá học
3- Thái độ:
- Có ý thức bảo quản dụng cụ thí nghiệm
- Tiết kiệm hóa chất
- Trung thực khi báo cáo
II Ph ơng pháp :
- Thực hành , Quan sát, nêu vấn đề
III Chuẩn bị của GV và HS:
GV: chuẩn bị để HS tiến hành các TN sau:
- Thu khí H2 bằng cách đẩy không khí
- TN H2 khử Cu0
* Dụng cụ: (mỗi nhóm 1 bộ dụng cụ, hoá chất nh sau)
- Đèn cồn, ống nghiệm có nhánh, có ống dẫn, giá sắt, kẹp sắt, ống thuỷ tinh hình chữ V, ống nghiệm
* Hoá chất: Zn, dung dịch HCl, Cu0
GV giới thiệu dụng cụ.
? Các em hãy cho biết nguyên liệu để điều chế hiđro
trong phòng TN?
HS trả lời
HS lắp dụng cụ nh H5.4 SGK.
GV: yêu cầu các nhóm tiến hành TN và thử độ tinh
khiết của hiđro, rồi mới đốt
Trang 26GV Yêu cầu HS quan sát nhận xét hiện tợng? Viết
PTHH
HS các nhóm tiến hành TN và thử độ tinh khiết của
hiđro, rồi mới đốt
HS quan sát nhận xét hiện tợng? Viết PTHH.
GV yêu cầu HS lên bảng viết PTHH
? Hỏi thêm: đây thuộc loại phản ứng nào?
+ Cu0(r) + H2(k) ⃗t 0 Cu(r) +H2O(h) (đen) đỏ)
Hoạt đông 2:
* Viết bài thu hoạch.
Trang 27Hoạt động dạy Hoạt động học
Tìm hiểu thành phần hóa học của nớc
Những nguyên tố nào có trong thành phần của
GV lắp đặt thiết bị điện phân nớc (có pha thêm 1 ít
dung dịch H2S04 để làm tăng độ dẫn điện của nớc)
HS quan sát TN, nghiên cứu SGK.
Nêu các hiện tợng thí nghiệm?
GV tại cực âm có khí H2 sinh ra, cực dơng có khí 02
V H 2 và V khí oxi nạp vào ống thuỷ tinh hình trụ
lúc đầu là bao nhiêu? khác nhau hay bằng nhau?
Khi đốt cháy hỗn hợp H 2 và 0 2 bằng tia lửa điện
GV Yêu cầu các nhóm thảo luận để tính.
Tính tỉ lệ hoá hợp (về khối lợng) giữa H 2 và 0 2
Thành phần % (về khối lợng) của 0xi và hiđro
HS trả lời - rút ra nhận xét
- Hỗn hợp nổ, mực nớc trong ống dâng lên và dừng ởvạch số 1 còn d lại 1 Vkhí
- Tàn đóm bùng cháy khí đó là 02
=> Khi đốt bằng tia lửa điện H2 và 02 đã hoá hợp vớinhau theo tỉ lệ V là 2 : 1
2H2 + 02
là 1.32 g để tạo ra nớc