Tªn biÕn ph¶i tu©n theo quy t¾c ®Æt tªn cña NNLT.. Khai b¸o biÕn.[r]
Trang 11
Trang 21 Biến là công cụ trong lập trình
Trướcư khiư máyư tínhư
xửưlí,ưdữưliệuưđượcưlưuư
trữưởưđâu?
Mọi dữ liệu đều đ ợc
l u trữ trong bộ nhớ của máy tính.
Để biết dữ liệu cần xử lí đ ợc l u ở vị trí nào trong bộ nhớ, các NNLT cung cấp
1 công cụ LT: Biến nhớ (Biến)
Bài 4: Sử dụng biến trong chương trỡnh
Trang 3Ví dụ 1:
Trong lập trình, biến đ ợc dùng để l u trữ dữ liệu và dữ liệu đ ợc biến
l u trữ có thể thay đổi trong khi thực hiện ch ơng trình.
Dữ liệu do biến l u trữ gọi là giá trị của biến.
Tính giá trị biểu thức 15 +5
X 15
Y 5
Sử dụng lệnh sau để in kết quả ra màn hình:
Writeln(X+Y);
20
Giá trị của biến
Bài 4: Sử dụng biến trong chương trỡnh
1 Biến là công cụ trong lập trình
Trang 4Ví dụ 2: Tính giá trị biểu thức
5
5 -2008 3
5
2008
P
Hãyưsửưdụngưcácư
biếnưđểưlưuưtrữưcácư
giáư trịư cầnư tínhư
X A/3
Y A/5
P X + Y
?
1 Biến là công cụ trong lập trình
Bài 4: Sử dụng biến trong chương trỡnh
Trang 5Các biến dùng trong ch ơng trình cần phải khai báo trong phần khai báo của ch ơng trình.
* Khai báo biến gồm:
- Khai báo tên biến;
- Khai báo kiểu dữ liệu của biến
Tên biến phải tuân theo quy tắc đặt tên của NNLT.
2 Khai báo biến
Bài 4: Sử dụng biến trong chương trỡnh
Trang 6Bµi to¸n:
NhËp vµo b¸n kÝnh cña h×nh trßn lµ mét sè ch½n R TÝnh chu vi (CV) vµ diÖn tÝch (S) cña h×nh trßn.
VÝ dô:
Khaib¸obiÕntrongng«nng÷lËptr×nhPascal
Var R : integer ;
CV , S : real ;
Tõ kho¸ khai
b¸o biÕn
BiÕn kiÓu nguyªn
BiÕn kiÓu thùc
2 Khai b¸o biÕn
Bài 4: Sử dụng biến trong chương trình
Trang 7- Gán giá trị cho biến;
- Tính toán với các biến;
Kiểu dữ liệu của giá trị gán phải trùng với kiểu biến; Khi đ ợc gán giá trị mới, giá trị cũ của biến bị xoá;
Có thể gán giá trị cho biến ở bất kì thời điểm nào
Cách viết lệnh gán có thể khác nhau tuỳ theo NNLT.
giá trị của biến có thể thay đổi;
3 Sử dụng biến trong ch ơng trình
Bài 4: Sử dụng biến trong chương trỡnh
Trang 8Ví dụ:
X:= X+1 ;
X:= (a+b)/2 ;
Gán giá trị đã l u trong biến nhớ Y vào biến nhớ X
X:= Y ;
Gán giá trị số 12 vào biến nhớ X.
X:= 12 ;
ý nghĩa
Lệnh trong
Pascal
Tăng giá trị của biến nhớ X lên 1 đơn vị, kết quả gán trở lại biến X
Thực hiện phép toán tính trung bình cộng hai giá trị nằm trong hai biến nhớ a và b Kết quả gán vào biến nhớ X
Lệnh gán và tính toán với các biến trong Pascal
3 Sử dụng biến trong ch ơng trình
Bài 4: Sử dụng biến trong chương trỡnh
Trang 9Hằng là đại l ợng có giá trị không đổi trong suốt quá
trình thực hiện ch ơng trình
Các hằng dùng trong ch ơng trình cần phải khai báo tên
và đ ợc gán giá trị ngay khi khai báo.
Tính chu vi (CV), diện tích (S) hình tròn với bán kính R=5
Ví dụ 1: Hãy xác định các hằng và biến trong bài toán sau
CV, S
Pi=3.14 R=5
Đại l ợng có giá
trị thay đổi
Đại l ợng có giá
trị không đổi
4 Hằng
Bài 4: Sử dụng biến trong chương trỡnh
Trang 10Ví dụ 2: Khai báo hằng trong Pascal
Const Pi = 3.14 ;
R = 5 ;
Từ khoá khai
báo hằng
Tên hằng
Giá trị của hằng
Việc sử dụng hằng sẽ hiệu quả nếu giá trị của hằng đ ợc dùng trong nhiều câu lệnh.
Muốn thay đổi giá trị của hằng, chỉ cần sửa giá trị của hằng tại nơi khai báo mà không cần dùng câu lệnh thay đổi giá trị hằng trong ch ơng trình.
4 Hằng
Bài 4: Sử dụng biến trong chương trỡnh
Trang 11Luyện tập
integer
real
char
string
Đ
S
S
S
?
Bài toán 1:
Vừa gà vừa chó
Bó lại cho tròn
Ba m ơi sáu con
Một trăm chân chẵn.
Hỏi mỗi loại có bao nhiêu con?
Nếu gọi số gà là x , số chó là y
H y xác định kiểu của các biếnã x, y
Trang 12a/ Var a,b,S,d: Real;
Bài toán 2:
ChọnưcáchưkhaiưbáoưbiếnưđúngưtrongưPascalư?
b/ Var a,b: Integer;
S,d: Real;
c/ Var a,b: Integer;
S: String; d:Real;
d/ Var a,b,S,d: Integer;
Tính diện tích (S) và độ dài đ ờng chéo (d) của hình chữ nhật, biết chiều dài (a) và chiều rộng (b) là các số nguyên nhỏ hơn 100
Trang 13Ghiưnhớ!
Biến và hằng là các đại l ợng đ ợc đặt
tên dùng để l u trữ dữ liệu.
Biến và hằng phải đ ợc khai báo tr ớc
khi sử dụng.
Giá trị của biến có thể thay đổi.
Giá trị của hằng đ ợc giữ nguyên
trong suốt quá trình thực hiện ch
ơng trình.
Trang 1414 BẢN ĐỒ TƯ
DUY