1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

thiết kế chung cư an dương vương thị xã lào cai

253 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thiết Kế Chung Cư An Dương Vương Thị Xã Lào Cai
Tác giả Trần Duy Thắng
Người hướng dẫn TS. Nguyễn Trọng Phước
Trường học Trường Đại Học Xây Dựng
Chuyên ngành Kỹ Sư Xây Dựng
Thể loại Đồ án tốt nghiệp
Thành phố Lào Cai
Định dạng
Số trang 253
Dung lượng 8,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Cấu trúc

  • 1.1. GIỚI THIỆU VỀ CÔNG TRÌNH (6)
  • 1.2. GIẢI PHÁP KIẾN TRÚC (6)
    • 1.2.1. MẶT BẰNG VÀ PHÂN KHU CHỨC NĂNG (6)
    • 1.2.2. HỆ THỐNG GIAO THÔNG (6)
  • PHẦN II: KẾT CẤU CHƯƠNG I. TỔNG QUAN VỀ THIẾT KẾ KẾT CẤU NHÀ CAO TẦNG (0)
    • 1.1 TÍNH TOÁN KẾT CẤU NHÀ CAO TẦNG (11)
      • 1.1.1 TẢI TRỌNG (11)
      • 1.1.2 TÍNH TOÁN HỆ KẾT CẤU (11)
  • CHƯƠNG II. LỰA CHỌN GIẢI PHÁP KẾT CẤU (11)
    • 1.1. HỆ KẾT CẤU SÀN (11)
    • 1.2 HỆ KẾT CẤU CHỊU LỰC CHÍNH (11)
    • 1.3 VẬT LIỆU (12)
    • 1.4 SƠ BỘ BỐ TRÍ CỘT VÀ KÍCH THƯỚC TIẾT DIỆN (12)
      • 1.4.1 CHỌN CHIỀU DÀY SÀN (12)
      • 1.4.2 CHỌN TIẾT DIỆN DẦM (13)
      • 1.4.3 CHỌN SƠ BỘ TIẾT DIỆN CỘT (13)
      • 1.4.4 CHỌN SƠ BỘ TIẾT DIỆN SÀN, CẦU THANG (17)
  • CHƯƠNG III. TÍNH TOÁN SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH (17)
    • 1.1. TĨNH TẢI (18)
    • 1.5 HOẠT TẢI (18)
    • 1.6 TỔNG TẢI TÁC DỤNG LÊN CÁC Ô BẢN (20)
      • 1.6.1 ĐỐI VỚI BẢN KÊ (20)
      • 1.1.1. ĐỐI VỚI BẢN DẦM (20)
      • 1.6.2 SƠ ĐỒ TÍNH (20)
    • 1.7 CÁC BƯỚC TÍNH TOÁN CHO TỪNG Ô BẢN SÀN (21)
      • 1.7.1 SÀN BẢN KÊ BỐN CẠNH (21)
    • 1.8 TÍNH CỐT THÉP (21)
    • 1.9 KIỂM TRA ĐỘ VÕNG SÀN (25)
      • 1.9.1 TÍNH ĐỘ VÕNG F S DO TOÀN BỘ TẢI TRỌNG TÁC DỤNG (26)
  • CHƯƠNG IV. TÍNH TOÁN VÀ CẤU TẠO CẦU THANG (28)
    • 1.1. KIẾN TRÚC (28)
    • 1.2 THIẾT KẾ CẦU THANG TẦNG ĐIỂN HÌNH (28)
      • 1.2.1 PHƯƠNG ÁN CHỊU LỰC (28)
      • 1.2.2 TẢI TRỌNG (30)
        • 1.2.2.1 TẢI TRỌNG TRÊN BẢN THANG (q 1 ) (30)
        • 1.2.2.2 TẢI TRỌNG TRÊN BẢN CHIẾU NGHỈ (q 2 ) (30)
      • 1.2.3 TÍNH TOÁN BẢN THANG (31)
        • 1.2.3.1 SƠ ĐỒ TÍNH (31)
        • 1.2.3.2 TÍNH TOÁN THÉP CẦU THANG TẦNG ĐIỂN HÌNH (32)
        • 1.2.3.3 TÍNH TOÁN DẦM THANG (DẦM CHIẾU NGHỈ) (33)
  • CHƯƠNG V. TÍNH TOÁN VÀ CẤU TẠO KẾT CẤU HỒ NƯỚC MÁI (36)
    • 1.3 LỰA CHỌN TIẾT DIỆN CÁC CẤU KIỆN (37)
      • 1.3.1 KÍCH THƯỚC TIẾT DIỆN (37)
      • 1.3.2 TÍNH TOÁN VÀ CẤU TẠO TỪNG CẤU KIỆN (37)
        • 1.3.2.1 KÍCH THƯỚC TIẾT DIỆN (37)
        • 1.3.2.2 TÍNH TOÁN BẢN THÀNH (39)
        • 1.3.2.3 TÍNH TOÁN SÀN ĐÁY BỂ NƯỚC (41)
        • 1.3.2.4 TÍNH TOÁN DẦM NẮP VÀ DẦM ĐÁY HỒ NƯỚC (43)
        • 1.3.2.5 TÍNH TOÁN CỘT HỒ NƯỚC (49)
        • 1.3.2.6 KIỂM TRA NỨT BẢN THÀNH VÀ BẢN ĐÁY (50)
  • CHƯƠNG VI. ĐẶC TRƯNG ĐỘNG HỌC CÔNG TRÌNH (53)
    • 1.1 TÍNH TOÁN CÁC DẠNG DAO ĐỘNG (53)
    • 1.2 KHỐI LƯỢNG VÀ TÂM KHỐI LƯỢNG TỪNG TẦNG (55)
    • 1.3 CHU KỲ DAO ĐỘNG RIÊNG VÀ TỶ SỐ KHỐI LƯỢNG THAM GIA (55)
    • 1.4 XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG GIÓ TÁC DỤNG LÊN CÔNG TRÌNH (56)
      • 1.4.1 THÀNH PHẦN TĨNH CỦA TẢI TRỌNG GIÓ (56)
    • 1.5 XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG ĐỘNG ĐẤT TÁC DỤNG LÊN CÔNG TRÌNH (57)
      • 1.5.1 T ÍNH TOÁN KẾT CẤU CHỊU TÁC ĐỘNG CỦA ĐỘNG ĐẤT (57)
      • 1.5.2 LỰC ĐỘNG ĐẤT TÁC DỤNG LÊN CÔNG TRÌNH THEO PHƯƠNG X-X (58)
      • 1.5.3 LỰC ĐỘNG ĐẤT TÁC DỤNG LÊN CÔNG TRÌNH THEO PHƯƠNG Y-Y (60)
      • 1.5.4 KIỂM TRA CHUYỂN VỊ NGANG (62)
      • 1.5.5 KIỂM TRA CHỐNG LẬT (63)
  • CHƯƠNG VII. TÍNH TOÁN VÀ BỐ TRÍ CỐT THÉP KHUNG TRỤC 6 (63)
    • 1.1. MÔ HÌNH CÔNG TRÌNH (63)
    • 1.2. TÍNH TOÁN VÀ BỐ TRÍ THÉP DẦM KHUNG TRỤC 6 (64)
      • 1.2.1. TÍNH TOÁN DẦM CỤ THỂ B34 (65)
      • 1.2.2. BẢNG TÍNH THÉP DẦM B34, B13 (71)
    • 2.1 TÍNH TOÁN VÀ BỐ TRÍ THÉP CỘT KHUNG TRỤC 6 (80)
      • 2.1.1 TÍNH TOÁN CỘT CỤ THỂ (81)
      • 2.1.2 BẢNG TÍNH THÉP CỘT KHUNG TRỤC (83)
  • CHƯƠNG VIII. TÍNH TOÁN MÓNG CHO KHUNG TRỤC 6 (0)
    • 1.1 ĐIỀU KIỆN ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH (174)
      • 1.1.1 ĐỊA TẦNG (174)
      • 1.1.2 ĐÁNH GIÁ ĐIỀU KIỆN ĐỊA CHẤT (175)
      • 1.1.4 ĐÁNH GIÁ ĐIỀU KIỆN ĐỊA CHẤT THUỶ VĂN (0)
    • 1.2 LỰA CHỌN GIẢI PHÁP NỀN MÓNG (176)
    • 1.3 CƠ SỞ TÍNH TOÁN (176)
      • 1.3.1 CÁC GIẢ THIẾT TÍNH TOÁN (176)
      • 1.3.2 CÁC LOẠI TẢI TRỌNG DÙNG TÍNH TOÁN (176)
    • 1.4 PHƯƠNG ÁN 1: CỌC BTCT ĐÚC SẴN (177)
      • 1.4.1 TẢI TRỌNG (177)
        • 1.4.1.1 TẢI TRỌNG TÍNH TOÁN (177)
        • 1.4.1.2 TẢI TRỌNG TIÊU CHUẨN (178)
      • 1.4.2 SƠ BỘ CHIỀU SÂU ĐÁY ĐÀI VÀ CÁC KÍCH THƯỚC (178)
      • 1.4.3 CẤU TẠO CỌC (179)
        • 1.4.3.1 VẬT LIỆU (179)
        • 1.4.3.2 KÍCH THƯỚC CỌC (179)
      • 1.4.4 SỨC CHỊU TẢI CỌC (180)
        • 1.4.4.1 THEO VẬT LIỆU LÀM CỌC (180)
        • 1.4.4.2 THEO CHỈ TIÊU CƯỜNG ĐỘ ĐẤT NỀN (181)
      • 1.4.5 XÁC ĐỊNH SỐ LƢỢNG CỌC (0)
      • 1.4.6 KIỂM TRA LỰC TÁC DỤNG LÊN CỌC (188)
        • 1.4.6.1 KIỂM TRA LỰC TÁC DỤNG LÊN CỌC CỦA MÓNG M2 (189)
        • 1.4.6.2 KIỂM TRA LỰC TÁC DỤNG LÊN CỌC CỦA MÓNG M3 (190)
      • 1.4.7 KIỂM TRA ỔN ĐỊNH ĐẤT NỀN (TÍNH TOÁN THEO TTGH II) (192)
        • 1.4.7.1 KIỂM TRA MÓNG M2 (bxh = 2000x3000) (193)
        • 1.4.7.2 KIỂM TRA MÓNG M3 (bxh = 2500x3000) (195)
      • 1.4.8 KIỂM TRA LÚN MÓNG CỌC (TÍNH TOÁN THEO TTGH II) (196)
        • 1.4.8.1 KIỂM TRA LÚN MÓNG M2 (196)
        • 1.4.8.2 KIỂM TRA LÚN MÓNG M3 (198)
        • 1.4.8.3 KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN LÚN LỆCH GIỮA CÁC MÓNG (199)
      • 1.4.9 TÍNH TOÁN VÀ CẤU TẠO ĐÀI CỌC (TÍNH TOÁN THEO TTGH I) (200)
        • 1.4.9.1 VẬT LIỆU (200)
        • 1.4.9.2 KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN CHỌC THỦNG (200)
        • 1.4.9.3 TÍNH TOÁN THÉP CHO ĐÀI MÓNG (202)
      • 1.4.10 KIỂM TRA CỌC TRONG QUÁ TRÌNH VẬN CHUYỂN VÀ CẨU LẮP (204)
    • 1.5 PHƯƠNG ÁN 2: CỌC KHOAN NHỒI (205)
      • 1.5.1 CẤU TẠO CỌC (205)
        • 1.5.1.1 KÍCH THƯỚC CỌC (205)
      • 1.5.2 TÍNH TOÁN SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC (206)
        • 1.5.2.1 THEO CƯỜNG ĐỘ VẬT LIỆU (206)
        • 1.5.2.2 THEO CHỈ TIÊU CƯỜNG ĐỘ ĐẤT NỀN (206)
      • 1.5.3 XÁC ĐỊNH SỐ LƢỢNG CỌC (0)
      • 1.5.4 KIỂM TRA LỰC TÁC DỤNG LÊN CỌC (213)
        • 1.5.4.1 KIỂM TRA LỰC TÁC DỤNG LÊN CỌC CỦA MÓNG M2 (213)
        • 1.5.4.2 KIỂM TRA LỰC TÁC DỤNG LÊN CỌC CỦA MÓNG M3 (215)
      • 1.5.5 KIỂM TRA ỔN ĐỊNH ĐẤT NỀN (TÍNH TOÁN THEO TTGH II) (216)
        • 1.5.5.1 KIỂM TRA MÓNG M2 (bxh = 2400x2800) (217)
        • 1.5.5.2 KIỂM TRA MÓNG M3 (bxh = 2800x2800) (218)
      • 1.5.6 KIỂM TRA LÚN MÓNG CỌC KHOAN NHỒI (TÍNH TOÁN THEO TTGH II) (219)
        • 1.5.6.1 KIỂM TRA LÚN MÓNG M2 (219)
        • 1.5.6.2 KIỂM TRA LÚN MÓNG M3 (221)
        • 1.5.6.3 KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN LÚN LỆCH GIỮA CÁC MÓNG (222)
      • 1.5.7 TÍNH TOÁN VÀ CẤU TẠO ĐÀI CỌC (TÍNH TOÁN THEO TTGH I) (223)
        • 1.5.7.1 VẬT LIỆU (223)
        • 1.5.7.2 KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN CHỌC THỦNG (223)
        • 1.5.7.3 TÍNH TOÁN THÉP CHO ĐÀI MÓNG (224)
      • 1.5.8 SO SÁNH VÀ LỰA CHỌN PHƯƠNG ÁN MÓNG (226)
        • 1.5.8.1 TỔNG HỢP VẬT LIỆU (226)
        • 1.5.8.2 ĐIỀU KIỆN KỸ THUẬT (226)
        • 1.5.8.3 ĐIỀU KIỆN THI CÔNG (226)
        • 1.5.8.4 ĐIỀU KIỆN KINH TẾ (226)
        • 1.5.8.5 CÁC ĐIỀU KIỆN KHÁC (226)
        • 1.5.8.6 LỰA CHỌN PHƯƠNG ÁN MÓNG (227)
  • PHỤ LỤC (227)
    • 1.1 SƠ ĐỒ KẾT CẤU CÔNG TRÌNH (227)
      • 1.1.1 CHIỀU CAO CÔNG TRÌNH (228)
      • 1.1.2 DAO ĐỘNG CÔNG TRÌNH (228)
    • 1.2 ĐỊNH NGHĨA KHỐI LƢỢNG TẬP TRUNG PHÂN TÍCH DAO ĐỘNG (0)
    • 1.3 ĐỊNH NGHĨA VẬT LIỆU TRONG ETABS 9.7.1 (229)
    • 1.4 ĐỊNH NGHĨA TIẾT DIỆN TRONG ETABS 9.7.1 (229)
    • 1.5 TẢI TRỌNG VÀ TỔ HỢP TẢI TRỌNG (229)
  • TÀI LIỆU THAM KHẢO (253)

Nội dung

GIỚI THIỆU VỀ CÔNG TRÌNH

Trong những năm gần đây, đô thị hóa gia tăng đã dẫn đến sự nâng cao mức sống và nhu cầu của người dân, tạo ra nhu cầu lớn hơn về chỗ ở, nghỉ ngơi và giải trí với tiêu chuẩn tiện nghi cao hơn.

Để phù hợp với xu hướng hội nhập và công nghiệp hóa, việc đầu tư xây dựng các công trình nhà ở cao tầng thay thế cho các khu dân cư thấp tầng và đã xuống cấp là rất cần thiết cho sự phát triển bền vững của đất nước.

Chung cư An Dương Vương được xây dựng để đáp ứng nhu cầu cư trú của người dân và cải thiện cảnh quan đô thị, phù hợp với sự phát triển của đất nước.

Công trình nằm ở trung tâm thị xã Lào Cai, sở hữu vị trí thoáng đãng và đẹp mắt, góp phần tạo điểm nhấn và mang lại sự hài hòa, hợp lý, hiện đại cho tổng thể quy hoạch khu dân cư.

GIẢI PHÁP KIẾN TRÚC

MẶT BẰNG VÀ PHÂN KHU CHỨC NĂNG

- Mặt bằng công trình hình chữ nhật có khoét lõm, chiều dài 44,8m chiều rộng 27,2m chiếm diện tích đất xây dựng là 1218,56m 2

Công trình bao gồm 10 tầng, chưa tính một tầng bán hầm, với cốt 0.00m được đặt trùng với mặt đất tự nhiên, thấp hơn cốt sàn tầng trệt 1,50m Cốt của tầng hầm được xác định tại cốt -

1,50m Chiều cao công trình là 37,3m tính từ cốt 0.00m đến cốt sàn nắp hồ nước mái

Tầng hầm được thiết kế với thang máy ở vị trí trung tâm, xung quanh là khu vực đậu xe ô tô Hệ thống kỹ thuật bao gồm bể chứa nước sinh hoạt, trạm bơm và trạm xử lý nước thải được bố trí hợp lý nhằm giảm thiểu chiều dài ống dẫn Ngoài ra, còn có các thiết bị điện như trạm cao thế, hạ thế và phòng quạt gió được sắp xếp hợp lý trong không gian này.

Tầng trệt được thiết kế làm siêu thị, phục vụ nhu cầu mua sắm và các dịch vụ giải trí cho các hộ gia đình, đồng thời đáp ứng nhu cầu chung của khu vực.

- Tầng 2 – 8: bố trí các căn hộ phục vụ nhu cầu ở

- Tầng sân thƣợng: bố trí các phòng kỹ thuật, máy móc, điều hòa, thiết bị vệ tinh

Giải pháp mặt bằng đơn giản giúp tạo ra không gian rộng rãi cho các căn hộ, sử dụng vật liệu nhẹ làm vách ngăn để tổ chức không gian linh hoạt Điều này rất phù hợp với xu hướng và sở thích hiện tại, đồng thời cho phép dễ dàng thay đổi trong tương lai.

HỆ THỐNG GIAO THÔNG

- Giao thông ngang trong mỗi đơn nguyên là hệ thống hành lang

SVTH: TRẦN DUY THẮNG MSSV: 20761270 Trang 7

Hệ thống giao thông đứng trong tòa nhà bao gồm thang bộ và thang máy, với hai thang bộ: một thang chính và một thang thoát hiểm Thang máy được thiết kế gồm hai thang chính và một thang chở hàng, phục vụ y tế với kích thước lớn hơn, được bố trí ở giữa nhà Các căn hộ xung quanh được phân cách bởi hành lang, tạo ra khoảng đi lại ngắn nhất, thuận tiện và hợp lý, đồng thời đảm bảo thông thoáng cho không gian sống.

- Sau khi được xử lý nước thải được đưa vào hệ thống thoát nước chung của khu vực

SVTH: TRẦN DUY THẮNG MSSV: 20761270 Trang 8

SVTH: TRẦN DUY THẮNG MSSV: 20761270 Trang 9

SVTH: TRẦN DUY THẮNG MSSV: 20761270 Trang 10

KẾT CẤU CHƯƠNG I TỔNG QUAN VỀ THIẾT KẾ KẾT CẤU NHÀ CAO TẦNG

TÍNH TOÁN KẾT CẤU NHÀ CAO TẦNG

- Kết cấu nhà cao tầng đƣợc tính toán với các loại tải trọng chính sau đây:

 Tải trọng thẳng đứng (thường xuyên và tạm thời tác dụng lên sàn)

 Tải trọng gió (gió tĩnh và nếu có cả gió động)

 Tải trọng động của động đất (công trình đƣợc xây dựng trong vùng có động đất)

- Khả năng chịu lực của kết cấu cần đƣợc kiểm tra theo từng tổ hợp tải trọng, đƣợc quy định theo các tiêu chuẩn hiện hành

1.1.2 TÍNH TOÁN HỆ KẾT CẤU

- Hệ kết cấu nhà cao tầng cần thiết đƣợc tính toán cả về tĩnh lực, ổn định và động lực

- Các bộ phận kết cấu đƣợc tính toán theo trạng thái giới hạn thứ nhất (TTGH 1)

Trong thiết kế nhà cao tầng, việc kiểm tra ổn định tổng thể công trình là vô cùng quan trọng, khác với nhà thấp tầng Các điều kiện cần được kiểm tra bao gồm:

 Kiểm tra ổn định tổng thể

 Kiểm tra độ cứng tổng thể.

LỰA CHỌN GIẢI PHÁP KẾT CẤU

HỆ KẾT CẤU SÀN

Trong thiết kế công trình, hệ sàn đóng vai trò quan trọng trong việc ảnh hưởng đến hiệu suất làm việc của kết cấu Do đó, việc lựa chọn phương án sàn phù hợp là điều cần thiết để đảm bảo tính hiệu quả và an toàn cho công trình.

- Qua xem xét các đặt điểm về kết cấu ta chọn phương án sàn có dầm để sử dụng cho công trình.

HỆ KẾT CẤU CHỊU LỰC CHÍNH

Khung chịu lực là hệ thống cấu trúc chính của công trình Chung Cư An Dương Vương tại Lào Cai, được thiết kế phù hợp với mặt bằng kiến trúc và quy mô của dự án.

SVTH: TRẦN DUY THẮNG MSSV: 20761270 Trang 12

VẬT LIỆU

- Bê tông sử dụng cho kết cấu bên trên và cọc dùng B25 với các chỉ tiêu nhƣ sau:

 Cường độ tính toán: Rb = 14,5MPa

 Cường độ chịu kéo tính toán: Rbt = 1,05MPa

 Mô đun đàn hồi: Eb = 30 x 10 3 MPa

- Cốt thép gân  ≥10 dùng cho kết cấu bên trên và cọc dùng loại AIII với các chỉ tiêu:

 Cường độ chịu nén tính toán: Rs’ = 365MPa

 Cường độ chịu kéo tính toán: Rsc= 365MPa

 Cường độ tính cốt thép ngang: Rsw = 285MPa

 Mô đun đàn hồi: E s = 2,1x10 5 MPa

- Cốt thép trơn  Chọn b d = 30(cm); h d = (1/8  1/12)L = (1/8  1/12)x720 = (60  90)cm => Chọn h d = 60cm; Dầm chính có nhịp

L = 7,2; 6,8; 6,4 chọn dầm có tiết diện 300x600 mm

- Dầm phụ: h d = (1/12  1/20)L = (1/12  1/20)x680 = (34  56)cm => Chọn h d = 50cm; bdầm = (0,25 0,5)hd => Chọn bd = 30(cm), chọn dầm có tiết diện 300x500 mm

1.4.3 CHỌN SƠ BỘ TIẾT DIỆN CỘT

- Diện tích tiết diện cột xác định sơ bộ nhƣ sau: Fcột = q x N/Rb

Trong đó: N = ∑ qi x Si qi: tải trọng phân bố trên 1m 2 sàn thứ i

S i : diện tích truyền tải xuống tầng thứ i

= 1,1  1,5 – hệ số kể đến tải trọng ngang, chọn = 1,3

Rn= 145(daN/cm 2 ): cường độ chịu nén của bê tông B25

BẢNG SƠ BỘ CHỌN TIẾT DIỆN CỘT TRỤC 4-A

TẦNG Ftr.tải Q N F tt b x h F c chọn m 2 daN/m 2 daN cm 2 cm cm cm 2

BẢNG SƠ BỘ CHỌN TIẾT DIỆN CỘT TRỤC 4-B

TẦNG Ftr.tải Q N F tt b x h Fc chọn m 2 daN/m 2 daN cm 2 cm cm cm 2

SVTH: TRẦN DUY THẮNG MSSV: 20761270 Trang 14

BẢNG SƠ BỘ CHỌN TIẾT DIỆN CỘT TRỤC 4-C

TẦNG Ftr.tải Q N F tt b x h F c chọn m 2 daN/m 2 daN cm 2 cm cm cm 2

BẢNG SƠ BỘ CHỌN TIẾT DIỆN CỘT TRỤC 3-A

TẦNG Ftr.tải Q N F tt b x h F c chọn m 2 daN/m 2 daN cm 2 cm cm cm 2

BẢNG SƠ BỘ CHỌN TIẾT DIỆN CỘT TRỤC 3-B

TẦNG Ftr.tải Q N F tt b x h F c chọn m 2 daN/m 2 daN cm 2 cm cm cm 2

SVTH: TRẦN DUY THẮNG MSSV: 20761270 Trang 15

BẢNG SƠ BỘ CHỌN TIẾT DIỆN CỘT TRỤC 3-C

TẦNG Ftr.tải Q N F tt b x h F c chọn m 2 daN/m 2 daN cm 2 cm cm cm 2

BẢNG SƠ BỘ CHỌN TIẾT DIỆN CỘT TRỤC 2-A

TẦNG Ftr.tải Q N F tt b x h F c chọn m 2 daN/m 2 daN cm 2 cm cm cm 2

BẢNG SƠ BỘ CHỌN TIẾT DIỆN CỘT TRỤC 2-B

TẦNG Ftr.tải Q N F tt b x h Fc chọn m 2 daN/m 2 daN cm 2 cm cm cm 2

BẢNG SƠ BỘ CHỌN TIẾT DIỆN CỘT TRỤC 2-C

TẦNG Ftr.tải Q N F tt b x h Fc chọn m 2 daN/m 2 daN cm 2 cm cm cm 2

SVTH: TRẦN DUY THẮNG MSSV: 20761270 Trang 16

BẢNG SƠ BỘ CHỌN TIẾT DIỆN CỘT TRỤC 1-B

TẦNG Ftr.tải Q N F tt b x h Fc chọn m 2 daN/m 2 daN cm 2 cm cm cm 2

BẢNG SƠ BỘ CHỌN TIẾT DIỆN CỘT TRỤC 1-C

TẦNG Ftr.tải Q N F tt b x h Fc chọn m 2 daN/m 2 daN cm 2 cm cm cm 2

- Sau khi chạy mô hình bằng Etabs v9.7.1 kiểm tra dao động và tải trọng chọn được kích thước cột nhƣ sau:

(cm) bxh (cm) bxh (cm) bxh (cm) bxh (cm) bxh (cm) bxh (cm) bxh (cm) bxh (cm) bxh (cm) bxh (cm)

SVTH: TRẦN DUY THẮNG MSSV: 20761270 Trang 17

1.4.4 CHỌN SƠ BỘ TIẾT DIỆN SÀN, CẦU THANG

- Chọn cầu thang dạng bản có chiều dày 15cm

- Hồ nước có chiều dày bản thành và bản đáy là 14cm, bản nắp là 8cm

- Sàn tầng điển hình 11cm

TÍNH TOÁN SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH

TĨNH TẢI

Loại sàn không cần chống thấm

Loại sàn cần chống thấm

STT Lớp cấu tạo Bề dày

Trọng lƣợng mỗi lớp ( daN m / 2 )

- Khi mô hình tính toán trong etabs giải nội lực khung thì tải tường được gán lên dầm Cụ thể nhƣ sau:

 Tường 200 có 1 cửa: gt = 3.63*H*0.8(kN/m)

(trong đó H: là chiều cao tường; 0.8 là hệ số kể đến tường có 1 cửa; 0.7 nếu tường có 2 cửa)

 Tường 100 có 1 cửa: gt =1.98*H*0.9(kN/m)

(trong đó H: là chiều cao tường; 0.9 là hệ số kể đến tường có 1 cửa; 0.8 nếu tường có 2 cửa).

HOẠT TẢI

Giá trị hoạt tải được xác định dựa trên chức năng sử dụng của từng loại phòng Hệ số độ tin cậy n cho tải trong phân bố đều được quy định theo điều 4.3.3 trong TCVN 2737-1995.

STT Lớp cấu tạo Bề dày

Trọng lƣợng mỗi lớp ( daN m / 2 )

Lớp vữa lót Bản BTCT Lớp vữa trát trần

SVTH: TRẦN DUY THẮNG MSSV: 20761270 Trang 19

Chức năng phòng p tc (daN/m 2 ) n p tt (daN/m 2 )

- Hoạt tải lên từng ô sàn: trong cùng ô sàn có nhiều giá trị hoạt tải khác nhau thì dựa trên diện tích mà quy đổi hoạt tải tương đương: p tt = (p1 x s1 + p2 x s2 + …)/s

P1, P2: hoạt tải tính toán của sàn ban công, vê sinh…

S; S 1 ; S 2 : lần lƣợt là diện tích cùa cả ô sàn, của sàn vệ sinh, sàn ban công… Ô sàn p tt (daN/m 2 )

SVTH: TRẦN DUY THẮNG MSSV: 20761270 Trang 20

TỔNG TẢI TÁC DỤNG LÊN CÁC Ô BẢN

BẢN KÊ 4 CẠNH Ô sàn p tc n gstt pstt l1 l2 P

1.1.1 ĐỐI VỚI BẢN DẦM q tts= (g tt + p tts) x b (daN/m) với b = 1m

- Liên kết của bản sàn với dầm, tường được xem xét theo quy ước sau:

 Liên kết đƣợc xem là tựa đơn:

 Khi bản kê lên tường

 Khi bản tựa lên dầm bê tông cốt thép (đổ toàn khối) mà có h d /h b < 3

 Liên kết đƣợc xem là ngàm khi bản tựa lên dầm bê tông cốt thép (đổ toàn khối) mà có h d /h b

 Liên kết là tự do khi bản hoàn toàn tự do

- Tùy theo tỷ lệ độ dài 2 cạnh của bản, ta phân bản thành 2 loại:

SVTH: TRẦN DUY THẮNG MSSV: 20761270 Trang 21

CÁC BƯỚC TÍNH TOÁN CHO TỪNG Ô BẢN SÀN

1.7.1 SÀN BẢN KÊ BỐN CẠNH

 Cách tính: cắt bản theo cạnh ngắn với bề rộng b = 1m để tính nhƣ dầm có 2 đầu ngàm

Các ô bản S1, S2, S3, S5, S7, S8, S9, S10, S11, S12 thuộc bản kê bốn cạnh trong ô bản thứ 9, trong khi ô bản S4 thuộc sàn bản dầm và được tính toán theo sơ đồ một đầu ngàm và một đầu khớp.

TÍNH CỐT THÉP

BẢNG TÍNH NỘI LỰC Ô SÀN HAI PHƯƠNG VÀ BỐ TRÍ CỐT THÉP

BẢNG TÍNH NỘI LỰC SÀN HAI PHƯƠNG

Số Cạnh Cạnh m91 Hoạt Tĩnh M 1 hiệu

Dài ngắn m92 tải tải M 2 ô L 2 L 1 k91 p tt g tt M I sàn k92 M II

(m) (m) daN/m 2 daN/m 2 P=( ptt+gtt).L1.L2 (daN.m)

SVTH: TRẦN DUY THẮNG MSSV: 20761270 Trang 22

SVTH: TRẦN DUY THẮNG MSSV: 20761270 Trang 23

Ký hiệu Momen Giá trị M ho b Rb Rs m  As Chọn thép As  ô sàn (daN.cm) (cm) (cm) (MPa) (MPa) (cm 2 )  a (m.m) chọn

SVTH: TRẦN DUY THẮNG MSSV: 20761270 Trang 24

- Cấp độ bền BT B 25 Rb = 14.5 MPa

- Sàn có thép thuộc nhóm AI, R s = R sc = 2250daN/cm 2 Ô sàn S(4) sẽ đƣợc tính nhƣ sàn bản dầm( a=

L >2 ) có một đầu ngàm và một đầu khớp

- Cách tính: cắt bản theo phương cạnh ngắn với bề rộng b=1 m để tính như dầm

 Cách tính thép(tương tự như bản kê bốn cạnh)

SVTH: TRẦN DUY THẮNG MSSV: 20761270 Trang 25

TÍNH TOÁN NỘI LỰC CỦA CÁC Ô SÀN MỘT PHƯƠNG Ô sàn

TÍNH CỐT THÉP CÁC Ô SÀN MỘT PHƯƠNG

KIỂM TRA ĐỘ VÕNG SÀN

Độ võng của các cấu kiện, đặc biệt là sàn, nếu vượt quá mức cho phép sẽ ảnh hưởng nghiêm trọng đến việc sử dụng kết cấu, gây mất mỹ quan, bong tróc lớp ốp trát và tạo tâm lý hoang mang cho người sử dụng Vì vậy, cần thiết phải giới hạn độ võng do tải trọng tiêu chuẩn gây ra, dựa trên phương pháp tính toán theo trạng thái giới hạn thứ hai.

Bê tông là một vật liệu đàn hồi dẻo, không đồng chất và không đẳng hướng, thường có sự xuất hiện của khe nứt trong vùng kéo, do đó không thể áp dụng độ cứng EI đã học trong môn Sức bền vật liệu để tính toán độ võng cho bản sàn Trong đồ án này, tôi sử dụng độ cứng B để tính võng cho sàn, mà độ cứng B phụ thuộc vào ba yếu tố chính.

 Tính chất đàn hồi - dẻo của bê tông

 Đặc trƣng cơ học và hình học của tiết diện Ô sàn

Moment tính toán (daN.m) ho(mm)  m  As(mm 2 ) As chọn(mm 2 ) Bốtrí  %

SVTH: TRẦN DUY THẮNG MSSV: 20761270 Trang 26

- Chọn ô sàn S 12 (có diện tích lớn nhất, tải lớn nhất) để tính toán độ võng, có

1.9.1 TÍNH ĐỘ VÕNG f s DO TOÀN BỘ TẢI TRỌNG TÁC DỤNG

- Cắt một dải có bề rộng là 1(m) theo phương cạnh ngắn để tính toán

- Tiết diện đƣợc xem nhƣ dầm có tiết diện bxh = 100x11(cm)

- Tải trọng tiêu chuẩn tác dụng lên ô sàn S 5 đƣợc tính nhƣ sau:

SVTH: TRẦN DUY THẮNG MSSV: 20761270 Trang 27

 Với tiết diện chữ nhật: 100x11(cm)

  ; h c '  0 ; cốt thép giữa sàn là cốt thép đơn nên: A s '  0

 Cốt thép bố trí theo phương cạnh ngắn là  8a200 có A S = 2,52cm 2

 Đối với tiết diện chữ nhật, ta có:

SVTH: TRẦN DUY THẮNG MSSV: 20761270 Trang 28

 Độ võng của bản sàn S5 là:

Vậy điều kiện về độ võng đạt yêu cầu

TÍNH TOÁN VÀ CẤU TẠO CẦU THANG

KIẾN TRÚC

Công trình có kích thước lớn và không gian rộng, do đó, để thuận tiện cho việc di chuyển của nhiều người, bản vẽ kiến trúc được thiết kế với nhiều cầu thang nhằm đảm bảo lưu thông dễ dàng.

- Cầu thang bộ chọn cầu thang giữa hai khung trục 4 – 5, khung trục A – B để thiết kế.

THIẾT KẾ CẦU THANG TẦNG ĐIỂN HÌNH

Cầu thang tầng điển hình của công trình là cầu thang dạng bản 2 vế, được tính toán theo phương pháp chịu lực Vì hai vế có sơ đồ tính toán giống nhau, nên chỉ cần tính toán cho một vế và bố trí thép cho vế còn lại.

 Chiều cao bậc là 150mm

 Chiều rộng bậc là 300mm

- Góc nghiêng của cầu thang:

- Sơ bộ chọn chiều dày bản thang: hbt = 15cm

 Bê tông B25 có: Rb = 14.5MPa; Rbt = 1,05(MPa)

 Thép AIII (   10) : R s = R sc = 365MPa; R sw = 365(MPa)

 Thép AI (   10) : Rs = Rsc = 225MPa; Rsw = 175(Mpa)

SVTH: TRẦN DUY THẮNG MSSV: 20761270 Trang 29

LỚP GẠCH CERAMIC 10 mm LỚP VỮA LÓT 15 mm, M75 XÂY GẠCH THẺ VỮA XÂY M75 BẢN BTCT DÀY 150 mm

LỚP VỮA TRÁT DÀY 15mm M75

SVTH: TRẦN DUY THẮNG MSSV: 20761270 Trang 30

1.2.2.1 TẢI TRỌNG TRÊN BẢN THANG (q 1 )

 Bản bê tông: g ban 1.1   ban h ban   1,1 2500 0,15   412, 5( daN m / 2 )

 Vữa trần: g vua  1.3   vua   vua  1, 3 1800 0, 03    70, 2( daN m / 2 )

 Tổng tĩnh tải tác dụng lên bản thang theo phương nghiêng là: g ’ = g b + g đ + g bản + gvữa = 145 + 33 +412,5 + 70,2 = 660,7(daN/m 2 ).

 Theo phương thẳng đứng là:

Trong tĩnh tải, trọng lượng của lan can cũng được tính vào bản thang, với quy định tải trọng lan can là 50 daN/m Để tính toán, cần xác định quy tải lan can trên mỗi mét vuông của bản thang, trong đó bản thang có chiều rộng là 1,5m.

 Hoạt tải tính toán: p = n.p c = 1,2x300 = 360 daN/m 2

 Tổng tải trọng tác dụng trên bản thang là: q2 = g1 + gtc + p = 739 + 34 + 360 = 1133 da N/m 2

 Tổng tải trọng tác dụng trên 1m dài bản thang là: q 2 = 1133daN/m

1.2.2.2 TẢI TRỌNG TRÊN BẢN CHIẾU NGHỈ (q 2 )

 Gạch lót nền: gd = 1,2xdxd = 1,2x2000x0x0,01 = 24daN/m 2

 Bản bê tông: gbản = 1,2xbảnxhbản = 1,1x2500x0x0,15 = 412,5daN/m 2

 Vữa trát + lót: gvữa = 1,3xvữaxvữa = 1,3x1800x0x0,3 = 70,2daN/m 2

 Tổng tĩnh tải tác dụng trên bản chiếu nghĩ là: g 2 = g d + gbản + gvữa = 24 + 412,5 + 70,2 = 506,7daN/m 2

SVTH: TRẦN DUY THẮNG MSSV: 20761270 Trang 31

 Tổng tải trọng tác dụng trên bản chiếu nghỉ là: q1 = g2 + p = 506,7 + 360 = 867 daN/m 2

=> Tổng tải trọng tác dụng trên 1m bản chiếu nghĩ là: q1 = 867(daN/m)

Để tính toán cho dầm đơn giản với một gối cố định và một gối di động dưới tải phân bố đều, cần xác định mô men tối đa tại giữa nhịp Sau khi tính toán được mô men max, tiến hành tính toán thép cho nhịp Mặc dù tại gối mô men bằng không, nhưng thực tế vẫn có khả năng chuyển vị khi có người sử dụng Để hạn chế chuyển vị này, cần đặt thép cấu tạo tại gối, thường bằng 50% lượng thép ở nhịp.

- Bản chịu lực theo một phương, cắt 1m theo phương chịu lực để tính toán

Sơ đồ tính bản thang Tính vế 1:

) Xét tại một tiết diện bất kỳ, cách gối tựa a một đoạn là x, tính moment tại tiệt diện đó:

SVTH: TRẦN DUY THẮNG MSSV: 20761270 Trang 32

Monment lớn nhất ở nhịp đƣợc xác định từ điều kiện: “đạo hàm của moment là lực cắt và lực cắt tại đó phải bằng 0”

Lay đạo hàm của Mx theo x và cho đạo hàm đó bằng 0, tìm đƣợc x:

Thay x vừa tìm đƣợc vào (1) tính đƣợc Mmax:

1.2.3.2 TÍNH TOÁN THÉP CẦU THANG TẦNG ĐIỂN HÌNH

 Theo tính toán ở trên ta lấy: M nhịp =M max 490(daN.m)

Bê tông B25 có Rb = 14,5(MPa); Rbt = 1,05(MPa); b2 = 0,9;

Thép AIII (   10) : R s = R sc = 365(MPa); R sw = 365(MPa);  R  0, 421 ;  R  0, 604

Thép AI (   10) : Rs = Rsc = 225(MPa); Rsw = 175(MPa);  R  0, 439 ;  R  0, 651

- Tính thép cho bản thang:

- Bản thang chịu lực một phương, cắt 1m theo phương chịu lực để tính như cấu kiện chịu uốn, đặt cốt đơn Tiết diện chữ nhật, b x h = 1m x hb

 Diện tích thép yêu cầu:

SVTH: TRẦN DUY THẮNG MSSV: 20761270 Trang 33

 Vậy , cấu kiện bố trí thép đã thỏa điều kiện về hàm lƣợng cốt thép

Mặc dù gối mô men được thiết kế bằng không, nhưng trong thực tế, quá trình sử dụng vẫn dẫn đến sự chuyển vị tại khu vực này Do đó, cần phải đặt thép cấu tạo tại gối (50% cốt thép tại nhịp) và thực hiện tính toán khả năng chịu lực để đảm bảo an toàn và hiệu quả cho công trình.

 Thép cấu tạo lấy: 10a200 = 3,92cm 2

 Tính toán độ bền của tiết diện chữ nhật: có bxh = 100x15(cm)

 Chiều cao vùng chịu nén:    

12, 9 R o x h , thỏa điều kiện hạn chế

 Khả năng chịu lực đƣợc tính theo công thức sau:

 Vậy khả năng chịu lực tại gối gần bằng 50% so với mô men max tại nhịp, thép cấu tạo đƣợc chọn thỏa yêu cầu

 Cốt thép theo phương ngang bản thang chọn theo cấu tạo 6a200

1.2.3.3 TÍNH TOÁN DẦM THANG (DẦM CHIẾU NGHỈ)

- Sơ bộ chọn kích thước dầm thang như sau:          

Tải trọng tác dụng lên dầm chiếu nghỉ bao gồm phản lực từ bản thang, tải trọng của vách nhôm – kính, và tải trọng do chính dầm thang tạo ra.

 Tải trọng do bản thang truyền vào (bằng phản lực của bản thang) q 1 = R b = 2551(daN/m)

 Tải trọng bản thân dầm :

 Tổng tải trọng tác dụng lên dầm thang nằm trong phần thang: q = q1 + q2 + q3 = 2551 + 605+165 = 3321(daN/m)

Để tính toán cho dầm đơn giản một nhịp, cần lưu ý rằng liên kết giữa hai đầu dầm không hoàn toàn là khớp Sau khi xác định được nội lực, mô men sẽ được phân phối lại với tỷ lệ: Mnhịp = Mmax và Mgối = 0,5Mmax.

SVTH: TRẦN DUY THẮNG MSSV: 20761270 Trang 34

Sơ đồ tải trọng dầm (nhịp 4m)

Biểu đồ mô men(daN.m)

Biểu đồ lực cắt (daN)

 Tính thép nhịp: Mnhịp = 6642(daN.m)

=> Diện tích thép cần tính là:

SVTH: TRẦN DUY THẮNG MSSV: 20761270 Trang 35

 Vậy cấu kiện bố trí thép đã thỏa điều kiện về hàm lƣợng cốt thép

- Tính thép gối: Mgối = 0.5Mnhịp = 3321(daN.m)

 Diện tích thép cần tính là:

 Vậy  min  0,1%    0, 55%   max  2, 4% , cấu kiện bố trí thép đã thỏa điều kiện về hàm lƣợng cốt thép

 Phản lực 2 đầu dầm chính là lực cắt lớn nhất xuất hiện trong dầm chiếu nghỉ: Qmax = 6642(daN)

 Vậy Qmax = 6642(daN)> b3(1 + f + n)Rbtbho = 3402(daN), bê tông không đủ khả năng chịu cắt, cốt đai tính toán chịu cắt Chọn đai  6, đai 2 nhánh A W = 56,6cm 2

 Xác định bước cốt đai: khoảng cách tính toán giữa các cốt đai:

SVTH: TRẦN DUY THẮNG MSSV: 20761270 Trang 36

Do tải phân bố đều và chiều cao h = 450mm ≤ 450mm, bước cốt đai tại đoạn 1/4L gần gối tựa được xác định như sau: s ct = min(h/2; 150mm) = 0mm Cuối cùng, bước cốt đai s được tính là min(st, smax, sct) = 150mm.

 Trên đoạn giữa nhịp dầm chọn khoảng cách cốt đai theo cấu tạo: sct = min(3h/4; 500mm) = 250mm

 Chọn khoảng cách các cốt đai s = 150(mm) w sw sw

 Khả năng chịu cắt của cốt đai và bê tông:

TÍNH TOÁN VÀ CẤU TẠO KẾT CẤU HỒ NƯỚC MÁI

LỰA CHỌN TIẾT DIỆN CÁC CẤU KIỆN

 Ô sàn có kích thước: S= 4x3,6(m) => sàn làm việc 2 phương

 Chọn hb theo công thức kinh nghiệm:  1 1  1 

 Vậy ta chọn chiều dày bản nắp h b = 8cm

 Chọn chiều dày bản thành theo điều kiện:  1  1 

 Vậy ta chọn chiều dày bản thành: hb = 14cm

- Bản đáy cách sàn sân thƣợng 500mm

Chiều dày của bản đáy cần được xác định để chịu tải trọng bản thân và cột nước cao 1,3m (1,3 T/m²), đồng thời đáp ứng yêu cầu chống nứt và chống thấm Do đó, chiều dày bản đáy thường dày hơn chiều dày sàn thông thường từ 1,2 đến 1,5 lần Trong trường hợp này, chiều dày bản đáy được chọn sơ bộ là 14 cm.

- Dầm nắp và dầm đáy bể:

 Dầm nắp có kích thước DN (20x40)cm

 Dầm đáy có kích thước DD(30x60)cm

 Cột: Sơ bộ chọn cột có kích thước C(30x30)cm

1.3.2 TÍNH TOÁN VÀ CẤU TẠO TỪNG CẤU KIỆN

- Chọn nắp bể có chiều dày 8cm, chọn sơ bộ tiết diện dầm nắp (200x400)mm Bố trí dầm nắp gồm các dầm như hình vẽ dưới đây:

SVTH: TRẦN DUY THẮNG MSSV: 20761270 Trang 38

Sàn bê tông cốt thép 8 2500x0,08 1.1 220

 Hoạt tải: do nắp bể không có mục đích sử dụng khác nên chọn hoạt tải là hoạt tải sữa chữa: p u(daN/m 2 ); với hệ số vƣợt tải n = 1,3

=> Tổng tải tác dụng lên nắp bể: q tt = 301,9 + 75  1,3 = 399,4(daN/m 2 )

- Nội lực và cốt thép:

Số Cạnh Cạnh m91 Hoạt Tĩnh

M 1 hiệu dài ngắn m92 tải tải M 2 ô L 2 L 1 k91 p tt g tt M I sàn k92 M II

+ Tính bản nhƣ cấu kiện chịu uốn, tiết diện bh = 1008cm

SVTH: TRẦN DUY THẮNG MSSV: 20761270 Trang 39

BẢNG KẾT QUẢ CỐT THÉP CHO BẢN NẮP (Ô BẢN 4m x 3,6 m)

Bố trí cốt thép cho lỗ thăm có kích thước 60x60 cm cần được thực hiện một cách chính xác Để tính toán cốt thép gia cường, trước tiên, cần xác định diện tích cốt thép bỏ đi tại lỗ thăm Sau đó, diện tích thép đó sẽ được sử dụng để gia cường cho lỗ thăm, đảm bảo tính ổn định và an toàn cho công trình.

 Diện tích thép tại diện tích lổ thăm là:

A = 2(A gối + A nhịp ) = 2x0,6(1,42 + 2,52) = 4,728cm 2 Chọn 612 = 6,79cm 2

Để bố trí thép cho lỗ thăm, cần gia cường bằng 4 thanh thép có đường kính 12 mm, được đặt theo hai phương vuông góc nhau, mỗi phương gồm hai thanh Thêm vào đó, hai thanh thép 12 mm cũng nên được đặt nghiêng góc 45 độ, đi qua giao điểm của hai thanh thép 12 mm trước đó.

- Sơ đồ và tải trọng:

 Sơ đồ tính: Có 2 loại ô bản thành kích thước

 Tải trọng: thành bể chịu tác dụng của gió và áp lực nước

 Có 2 tổ hợp nguy hiểm nhất là:

 Bể chứa đầy nước + gió hút

 Bể không chứa nước + gió đẩy

Trong đó: n - hệ số tin cậy của tải trọng gió; n = 1,2

Thành phố Lào Cai thuộc vùng IA; dạng địa hình C

W 0 = 55kG/m²; c = +0,8 cho gió đẩy và -0,6 cho gió hút Hệ số k phản ánh sự biến đổi áp lực gió theo độ cao và địa hình, được tra cứu trong bảng 5-TCVN 2737:1995, với h = 37,2 dẫn đến k = 0,95.

SVTH: TRẦN DUY THẮNG MSSV: 20761270 Trang 40 qhút = 1,2 x 0,6 x 0,95 x 55 = 37,62(daN/m 2 )

 Áp lực nước: phân bố theo hình tam giác, lớn nhất ở đáy bể: pn = 1,1x1000 x 1,3 = 1430(daN/m 2 )

=> Lực tác dụng lên dải thành rộng 1m: Pnước30(daN/m)

- Nội lực và tính toán cốt thép:

Thành bể là cấu kiện chịu nén lệch tâm, trong tính toán thiết kế, để đảm bảo an toàn, thường bỏ qua trọng lượng bản thân của thành bể Do đó, thành bể được xem như một cấu kiện chịu uốn.

 Cạnh dưới ngàm vào bản đáy

 Cạnh bên đƣợc ngàm vào trong cột hay các thành vuông góc

 Cạnh trên tựa đơn do có hệ dầm nắp bao theo chu vi

Cắt một dải rộng 1m theo phương cạnh ngắn để thực hiện tính toán Do bản nắp tựa lên thành bể và thành bể có độ cứng lớn theo phương lực tác dụng, sơ đồ tính toán sẽ được thiết lập với một đầu ngàm và một đầu tựa đơn.

 Ta có sơ đồ tải trọng và biểu đồ nội lực bản thành nhƣ sau:

- Mô men do áp lực của nước gây ra:

- Tại nhịp1: cách ngàm một đoạn x1 = 0,553l = 0,719m

SVTH: TRẦN DUY THẮNG MSSV: 20761270 Trang 41

- Mô men do áp lực gió hút gây ra:

 Tại nhịp 2: cách ngàm một đoạn x2 = 0,625l = 0,813m

Vị trí gây ra mô men cực đại tại nhịp do hai tải gió hút và áp lực nước không trùng nhau Tuy nhiên, để đảm bảo an toàn, chúng ta cộng hai giá trị mô men cực đại này lại nhằm tính toán cốt thép cho bản thành.

 Mô men dương tại nhịp:

 Mô men âm tại ngàm:

 Tính bản nhƣ cấu kiện chịu uốn, tiết diện bh = 10014cm

 Chọn a = 1,5cm (giả sử chọn thép 8)  ho = 14 – 1,5 = 12,5cm

- Bảng kết quả tính toán cốt thép bản thành hồ nước:

Mơ men (daN.m)  m  A cm s ( 2 ) Chọn A s chọn ( cm 2 ) 

- Nhƣ vậy, theo kết quả tính toán ở bảng trên ta chọn thép  8a200 bố trí cho bản thành Thép theo phương dài của bản thành bố trí cấu tạo 6a200

1.3.2.3 TÍNH TOÁN SÀN ĐÁY BỂ NƯỚC

- Chọn đáy bể dày 140mm; sơ bộ chọn kích thước tiết diện các dầm đáy là D300*600 Bố trí hệ dầm đáy nhƣ hình vẽ sau đây

SVTH: TRẦN DUY THẮNG MSSV: 20761270 Trang 42

 Đáy bể chỉ có 1 loại ô có kích thước 4m x 3,6m

2 l l =1,1 < 2 => bản làm việc hai phương

- Vậy sơ đồ tính của ô bản là: bản 4 đầu ngàm (ngàm vào dầm) Nội lực ô bản tra theo sơ đồ 9

 Tĩnh tải: do lớp cấu tạo sàn

Lớp vữa ximăng tạo dốc 2% 4 1800x0.04 1,3 93.6

 Áp lực nước: Pn = n.n.h = 1,1x1000x1,3 = 1430daN/m 2

 Hoạt tải: do bản đáy không chịu đồng thời tải của nước và hoạt tải sửa chữa nên ta bỏ qua hoạt tải

 Tổng tải trọng tác dụng lên đáy bể: q tt = 585,7+ 1430 = 2005,7(daN/m 2 )

- Nội lực: chọn ô bản 4m x 3,6m tính toán cốt thép và bố trí cho các ô bản còn lại

Tra bảng (sơ đồ 9) ta đƣợc: m91= 0.0195 ; m92 = 0.0159 ; k91= 0.0452 ; k92= 0.0367

 Tính bản nhƣ cấu kiện chịu uốn, tiết diện bh = 10014cm

 Chọn a = 2,1 cm => ho = 14 – 2= 12cm (nếu chọn thép 10); a =1,9; h o = 14 – 1,9 = 12,1cm (nếu chọn thép 8 )

SVTH: TRẦN DUY THẮNG MSSV: 20761270 Trang 43

BẢNG KẾT QUẢ CỐT THÉP CHO BẢN ĐÁY (Ô BẢN 4m x 3,6m)

- Theo kết quả tính toán trong bảng trên, hàm lƣợng cốt thép chọn thỏa yêu cầu

1.3.2.4 TÍNH TOÁN DẦM NẮP VÀ DẦM ĐÁY HỒ NƯỚC

 Dầm nắp: do sàn truyền vào dưới dạng tải phân bố hình thang và hình tam giác

 Dầm đáy: do tĩnh tải bản đáy và trọng lượng nước truyền vào Nếu dầm biên thì kể thêm trọng lượng tường gtường = 0,15*(1,5-0,4)*2500*1,1 = 453daN.m

SVTH: TRẦN DUY THẮNG MSSV: 20761270 Trang 44

Trong ETAPS V 9.7.1, tải trọng tĩnh sàn truyền vào dầm không được coi là tải phân bố đều mà được mô hình hóa bằng tải phân bố hình thang và hình tam giác Để đảm bảo an toàn, các gối biên được mô hình hóa là khớp, trong khi trọng lượng bản thân của dầm máy được tính toán tự động.

- Nội lực: biểu đồ nội lực của các dầm được thể hiện dưới đây:

SVTH: TRẦN DUY THẮNG MSSV: 20761270 Trang 45

Mô men dầm nắp(kN.m)

Mô men dầm đáy(kN.m)

SVTH: TRẦN DUY THẮNG MSSV: 20761270 Trang 46

Lực cắt dầm mái(kN)

Lực cắt dầm đáy(kN)

- Tính toán và bố trí thép cho hệ dầm:

Để tính toán thép cho dầm nắp, cần chọn dầm có chiều dài 7,2m, nơi có mô men và lực cắt lớn nhất Sau đó, dựa trên tiết diện giống nhau, bố trí thép cho các dầm còn lại.

 Mô men tại nhịp: M nhip = 3436(daN.m)

 Tính các hệ số điều kiện sau:

 Diện tích thép yêu cầu là:

- Kiểm tra hàm lƣợng thép:

 min   0, 42(%)  max , thỏa điều kiện hàm lƣợng cốt thép

 Mô men gối: Mgối= 5300daN.m

SVTH: TRẦN DUY THẮNG MSSV: 20761270 Trang 47

 Tính các hệ số điều kiện sau:

 Diện tích thép yêu cầu là:

 Kiểm tra hàm lƣợng cốt thép:

, thỏa điều kiện hàm lƣợng cốt thép

Dầm 200x400mm nhịp 4m chọn bố trí thép nhịp 2  16 và gối 2  14

 Chọn dầm 7,2 (mô men và lực cắt lớn nhất):

 Mô men tại nhịp: M nhip = 13389 (daN.m)

 Tính các hệ số điều kiện sau:

 Diện tích thép yêu cầu là:

+ Kiểm tra hàm lƣợng thép nhịp:

, thỏa điều kiện hàm lƣợng cốt thép

- Mô men gối: M gối = 20791daN.m

 Tính các hệ số điều kiện sau:

SVTH: TRẦN DUY THẮNG MSSV: 20761270 Trang 48

 Diện tích thép yêu cầu là:

+ Kiểm tra hàm lƣợng thép nhịp:

, thỏa điều kiện hàm lƣợng cốt thép

- Từ kết quả nội lực xuất từ ETABS V9.7.1 ta có lực cắt tại gối là:

 Vậy Q max = 14092(daN) >  b3 (1 +  f +  n )R bt bh o = 6457,5(daN), bê tông không đủ khả năng chịu cắt, phải tính cốt đai đủ khả năng chịu cắt Chọn đai  6, đai 2 nhánh, asw = 56,6 mm 2

 Xác định bước cốt đai: khoảng cách tính toán giữa các cốt đai

Do tải phân bố đều với chiều cao h = 600mm và 450mm, bước cốt đai được xác định là 150mm trên đoạn 1/4L gần gối tựa Công thức tính toán được sử dụng là sct = min(h/2; 150mm) = 0mm Cuối cùng, bước cốt đai được xác định là s = min(st, smax, sct) = 150mm.

 Trên đoạn giữa nhịp dầm chọn khoảng cách cốt đai theo cấu tạo s ct = min(3h/4; 500mm) = 300mm

 Chọn khoảng cách các cốt đai s 0(mm) w sw sw

 Khả năng chịu cắt của cốt đai và bê tông:

SVTH: TRẦN DUY THẮNG MSSV: 20761270 Trang 49

 Mô men tại nhịp: Mnhip= 6387(daN.m)

 Tính các hệ số điều kiện sau:

 Diện tích thép yêu cầu là:

Tại gối ta bố trí thép theo cấu tạo bằng 50% thép nhịp là 2 14

1.3.2.5 TÍNH TOÁN CỘT HỒ NƯỚC

Theo kết quả nội lực từ phần mềm ETABS, cột hồ nước được xác định là cấu kiện chịu nén lệch tâm Tuy nhiên, để đơn giản hóa trong đồ án, tôi sẽ tiến hành tính toán cột hồ nước như một cấu kiện chịu nén đúng tâm.

- Lực dọc trong cột xuất ra từ ETABS, chọn lực dọc lớn nhất trong cột khung trục 1 - tính thép cho cột hồ nước mái

SVTH: TRẦN DUY THẮNG MSSV: 20761270 Trang 50

 Chọn sợ bộ thép cột là: 4 16   A s  8, 04( cm 2 )

 Kiểm tra khả năng chịu lực của cột:

- Kết luận: vì N = 37932(daN) TẦNG 3: CỘT 500*700 TẦNG 4 -> TẦNG 6: CỘT 400*600 TẦNG 7 -> TẦNG MÁI: CỘT 300*500

TRET 0 COMB4 -417.86 0 -5.726 0 -3.08 1.5 50 70 4 4 0.8 0.8 105 13.2 12.88 TRET 0.45 COMB4 -417.43 0 -4.34 0 -3.08 1.5 50 70 4 4 0.8 0.8 105 13.2 12.88 TRET 0.9 COMB4 -416.99 0 -2.953 0 -3.08 1.5 50 70 4 4 0.8 0.8 105 13.2 12.88

TRET 0.45 COMB5 -415.96 0 4.317 0 3.83 1.5 50 70 4 4 0.8 0.8 105 13.2 12.88 TRET 0.9 COMB5 -415.53 0 2.595 0 3.83 1.5 50 70 4 4 0.8 0.8 105 13.2 12.88 TRET 0 COMB6 -417.13 13.968 0.157 5.79 0.37 1.5 50 70 4 4 0.8 0.8 105 13.2 12.88 TRET 0.45 COMB6 -416.69 11.363 -0.011 5.79 0.37 1.5 50 70 4 4 0.8 0.8 105 13.2 12.88 TRET 0.9 COMB6 -416.26 8.757 -0.179 5.79 0.37 1.5 50 70 4 4 0.8 0.8 105 13.2 12.88 TRET 0 COMB7 -417.13 -13.968 0.157 -

SVTH: TRẦN DUY THẮNG MSSV: 20761270 Trang 84

0.24 -4.48 1.5 50 70 4 4 0.8 0.8 105 13.2 12.88 TRET 0 COMB9 -415.92 0.621 8.688 0.24 5.23 1.5 50 70 4 4 0.8 0.8 105 13.2 12.88 TRET 0.45 COMB9 -415.49 0.515 6.334 0.24 5.23 1.5 50 70 4 4 0.8 0.8 105 13.2 12.88 TRET 0.9 COMB9 -415.05 0.409 3.98 0.24 5.23 1.5 50 70 4 4 0.8 0.8 105 13.2 12.88

SVTH: TRẦN DUY THẮNG MSSV: 20761270 Trang 85

SVTH: TRẦN DUY THẮNG MSSV: 20761270 Trang 86

SVTH: TRẦN DUY THẮNG MSSV: 20761270 Trang 87

SVTH: TRẦN DUY THẮNG MSSV: 20761270 Trang 88

SVTH: TRẦN DUY THẮNG MSSV: 20761270 Trang 89

SVTH: TRẦN DUY THẮNG MSSV: 20761270 Trang 90

SVTH: TRẦN DUY THẮNG MSSV: 20761270 Trang 91

SVTH: TRẦN DUY THẮNG MSSV: 20761270 Trang 92

SVTH: TRẦN DUY THẮNG MSSV: 20761270 Trang 93

SVTH: TRẦN DUY THẮNG MSSV: 20761270 Trang 94

SVTH: TRẦN DUY THẮNG MSSV: 20761270 Trang 95

SVTH: TRẦN DUY THẮNG MSSV: 20761270 Trang 96

SVTH: TRẦN DUY THẮNG MSSV: 20761270 Trang 97

SVTH: TRẦN DUY THẮNG MSSV: 20761270 Trang 98

SVTH: TRẦN DUY THẮNG MSSV: 20761270 Trang 99

SVTH: TRẦN DUY THẮNG MSSV: 20761270 Trang 100

SVTH: TRẦN DUY THẮNG MSSV: 20761270 Trang 101

SVTH: TRẦN DUY THẮNG MSSV: 20761270 Trang 102

SVTH: TRẦN DUY THẮNG MSSV: 20761270 Trang 103

SVTH: TRẦN DUY THẮNG MSSV: 20761270 Trang 104

SVTH: TRẦN DUY THẮNG MSSV: 20761270 Trang 105

SVTH: TRẦN DUY THẮNG MSSV: 20761270 Trang 106

SVTH: TRẦN DUY THẮNG MSSV: 20761270 Trang 107

SVTH: TRẦN DUY THẮNG MSSV: 20761270 Trang 108

SVTH: TRẦN DUY THẮNG MSSV: 20761270 Trang 109

SVTH: TRẦN DUY THẮNG MSSV: 20761270 Trang 110

SVTH: TRẦN DUY THẮNG MSSV: 20761270 Trang 111

S.MAI 0 COMB6 -26.87 1.459 -1.103 0.91 -1.4 3 30 50 4 4 0.4 0.4 210 2.76 2.6 S.MAI 1.5 COMB6 -26.25 0.095 1.005 0.91 -1.4 3 30 50 4 4 0.4 0.4 210 2.76 2.6 S.MAI 3 COMB6 -25.64 -1.268 3.112 0.91 -1.4 3 30 50 4 4 0.4 0.4 210 2.76 2.6 S.MAI 0 COMB7 -26.87 -1.459 -1.103 -0.91 -1.4 3 30 50 4 4 0.4 0.4 210 2.76 2.6 S.MAI 1.5 COMB7 -26.25 -0.095 1.005 -0.91 -1.4 3 30 50 4 4 0.4 0.4 210 2.76 2.6 S.MAI 3 COMB7 -25.64 1.268 3.112 -0.91 -1.4 3 30 50 4 4 0.4 0.4 210 2.76 2.6 S.MAI 0 COMB8 -27.24 -0.2 -2.212 -0.12 -2.04 3 30 50 4 4 0.4 0.4 210 2.76 2.6 S.MAI 1.5 COMB8 -26.62 -0.025 0.847 -0.12 -2.04 3 30 50 4 4 0.4 0.4 210 2.76 2.6 S.MAI 3 COMB8 -26.01 0.151 3.906 -0.12 -2.04 3 30 50 4 4 0.4 0.4 210 2.76 2.6 S.MAI 0 COMB9 -26.5 0.2 0.007 0.12 -0.77 3 30 50 4 4 0.4 0.4 210 2.76 2.6 S.MAI 1.5 COMB9 -25.88 0.025 1.163 0.12 -0.77 3 30 50 4 4 0.4 0.4 210 2.76 2.6 S.MAI 3 COMB9 -25.26 -0.151 2.318 0.12 -0.77 3 30 50 4 4 0.4 0.4 210 2.76 2.6

SVTH: TRẦN DUY THẮNG MSSV: 20761270 Trang 112

SVTH: TRẦN DUY THẮNG MSSV: 20761270 Trang 113

SVTH: TRẦN DUY THẮNG MSSV: 20761270 Trang 114

 CỘT C12 (C6-B) TẦNG TRỆT -> TẦNG 3: CỘT 500*700 TẦNG 4 -> TẦNG 6: CỘT 400*600 TẦNG 7 -> TẦNG MÁI: CỘT 300*500

TRET 0 COMB1 -472.5 -0.829 -0.365 -2.41 -0.87 0.9 50 70 4 4 0.4 0.4 63 6.6 6.44 TRET 0.45 COMB1 -472.06 0.258 0.026 -2.41 -0.87 0.9 50 70 4 4 0.4 0.4 63 6.6 6.44 TRET 0.9 COMB1 -471.63 1.345 0.417 -2.41 -0.87 0.9 50 70 4 4 0.4 0.4 63 6.6 6.44 TRET 0 COMB2 -468.89 -0.677 -0.308 -1.97 -0.73 0.9 50 70 4 4 0.4 0.4 63 6.6 6.44 TRET 0.45 COMB2 -468.46 0.211 0.022 -1.97 -0.73 0.9 50 70 4 4 0.4 0.4 63 6.6 6.44 TRET 0.9 COMB2 -468.02 1.099 0.352 -1.97 -0.73 0.9 50 70 4 4 0.4 0.4 63 6.6 6.44 TRET 0 COMB3 -508.51 -0.819 -0.356 -2.39 -0.85 0.9 50 70 4 4 0.4 0.41 63 6.63 6.67 TRET 0.45 COMB3 -508.07 0.255 0.025 -2.39 -0.85 0.9 50 70 4 4 0.4 0.4 63 6.6 6.44 TRET 0.9 COMB3 -507.64 1.329 0.407 -2.39 -0.85 0.9 50 70 4 4 0.41 0.41 63 6.72 6.58 TRET 0 COMB4 -433.13 -0.687 -6.162 -2 -4.12 0.9 50 70 4 4 0.4 0.4 63 6.6 6.44 TRET 0.45 COMB4 -432.69 0.214 -4.308 -2 -4.12 0.9 50 70 4 4 0.4 0.4 63 6.6 6.44 TRET 0.9 COMB4 -432.26 1.115 -2.455 -2 -4.12 0.9 50 70 4 4 0.4 0.4 63 6.6 6.44 TRET 0 COMB5 -432.63 -0.687 5.527 -2 2.61 0.9 50 70 4 4 0.4 0.4 63 6.6 6.44 TRET 0.45 COMB5 -432.2 0.214 4.354 -2 2.61 0.9 50 70 4 4 0.4 0.4 63 6.6 6.44 TRET 0.9 COMB5 -431.76 1.114 3.18 -2 2.61 0.9 50 70 4 4 0.4 0.4 63 6.6 6.44 TRET 0 COMB6 -437.08 13.416 -0.292 4.18 -0.69 0.9 50 70 4 4 0.4 0.4 63 6.6 6.44 TRET 0.45 COMB6 -436.64 11.535 0.021 4.18 -0.69 0.9 50 70 4 4 0.4 0.4 63 6.6 6.44 TRET 0.9 COMB6 -436.21 9.653 0.333 4.18 -0.69 0.9 50 70 4 4 0.4 0.4 63 6.6 6.44 TRET 0 COMB7 -428.68 -14.79 -0.343 -8.18 -0.82 0.9 50 70 4 4 0.8 0.4 63 13.2 6.44 TRET 0.45 COMB7 -428.25 -11.107 0.025 -8.18 -0.82 0.9 50 70 4 4 0.8 0.4 63 13.2 6.44 TRET 0.9 COMB7 -427.81 -7.424 0.392 -8.18 -0.82 0.9 50 70 4 4 0.8 0.4 63 13.2 6.44 TRET 0 COMB8 -433.02 -1.316 -8.49 -2.26 -5.3 0.9 50 70 4 4 0.4 0.4 63 6.6 6.44 TRET 0.45 COMB8 -432.59 -0.299 -6.107 -2.26 -5.3 0.9 50 70 4 4 0.4 0.4 63 6.6 6.44 TRET 0.9 COMB8 -432.16 0.718 -3.723 -2.26 -5.3 0.9 50 70 4 4 0.4 0.4 63 6.6 6.44 TRET 0 COMB9 -432.73 -0.058 7.855 -1.74 3.78 0.9 50 70 4 4 0.4 0.4 63 6.6 6.44 TRET 0.45 COMB9 -432.3 0.727 6.152 -1.74 3.78 0.9 50 70 4 4 0.4 0.4 63 6.6 6.44 TRET 0.9 COMB9 -431.87 1.511 4.449 -1.74 3.78 0.9 50 70 4 4 0.4 0.4 63 6.6 6.44

SVTH: TRẦN DUY THẮNG MSSV: 20761270 Trang 115

SVTH: TRẦN DUY THẮNG MSSV: 20761270 Trang 116

SVTH: TRẦN DUY THẮNG MSSV: 20761270 Trang 117

SVTH: TRẦN DUY THẮNG MSSV: 20761270 Trang 118

SVTH: TRẦN DUY THẮNG MSSV: 20761270 Trang 119

SVTH: TRẦN DUY THẮNG MSSV: 20761270 Trang 120

SVTH: TRẦN DUY THẮNG MSSV: 20761270 Trang 121

SVTH: TRẦN DUY THẮNG MSSV: 20761270 Trang 122

SVTH: TRẦN DUY THẮNG MSSV: 20761270 Trang 123

SVTH: TRẦN DUY THẮNG MSSV: 20761270 Trang 124

SVTH: TRẦN DUY THẮNG MSSV: 20761270 Trang 125

SVTH: TRẦN DUY THẮNG MSSV: 20761270 Trang 126

SVTH: TRẦN DUY THẮNG MSSV: 20761270 Trang 127

SVTH: TRẦN DUY THẮNG MSSV: 20761270 Trang 128

SVTH: TRẦN DUY THẮNG MSSV: 20761270 Trang 129

SVTH: TRẦN DUY THẮNG MSSV: 20761270 Trang 130

SVTH: TRẦN DUY THẮNG MSSV: 20761270 Trang 131

SVTH: TRẦN DUY THẮNG MSSV: 20761270 Trang 132

SVTH: TRẦN DUY THẮNG MSSV: 20761270 Trang 133

SVTH: TRẦN DUY THẮNG MSSV: 20761270 Trang 134

SVTH: TRẦN DUY THẮNG MSSV: 20761270 Trang 135

SVTH: TRẦN DUY THẮNG MSSV: 20761270 Trang 136

SVTH: TRẦN DUY THẮNG MSSV: 20761270 Trang 137

SVTH: TRẦN DUY THẮNG MSSV: 20761270 Trang 138

SVTH: TRẦN DUY THẮNG MSSV: 20761270 Trang 139

Sthuon g 0 COMB1 -60.74 -3.444 0.171 -1.81 0.14 3 30 50 4 4 0.4 0.4 210 2.76 2.6 Sthuon g 1.5 COMB1 -60.12 -0.724 -0.034 -1.81 0.14 3 30 50 4 4 0.4 0.4 210 2.76 2.6 Sthuon g 3 COMB1 -59.5 1.997 -0.239 -1.81 0.14 3 30 50 4 4 0.4 0.4 210 2.76 2.6 Sthuon g 0 COMB2 -56.68 -3.533 0.096 -1.85 0.11 3 30 50 4 4 0.4 0.4 210 2.76 2.6 Sthuon g 1.5 COMB2 -56.06 -0.764 -0.07 -1.85 0.11 3 30 50 4 4 0.4 0.4 210 2.76 2.6 Sthuon g 3 COMB2 -55.44 2.006 -0.236 -1.85 0.11 3 30 50 4 4 0.4 0.4 210 2.76 2.6 Sthuon g 0 COMB3 -61.18 -3.783 0.134 -1.98 0.13 3 30 50 4 4 0.4 0.4 210 2.76 2.6 Sthuon g 1.5 COMB3 -60.56 -0.805 -0.056 -1.98 0.13 3 30 50 4 4 0.4 0.4 210 2.76 2.6 Sthuon g 3 COMB3 -59.94 2.172 -0.246 -1.98 0.13 3 30 50 4 4 0.4 0.4 210 2.76 2.6 Sthuon g 0 COMB4 -56.56 -3.21 -0.914 -1.68 -0.48 3 30 50 4 4 0.4 0.4 210 2.76 2.6 Sthuon g 1.5 COMB4 -55.94 -0.685 -0.2 -1.68 -0.48 3 30 50 4 4 0.4 0.4 210 2.76 2.6 Sthuon g 3 COMB4 -55.32 1.84 0.513 -1.68 -0.48 3 30 50 4 4 0.4 0.4 210 2.76 2.6 Sthuon g 0 COMB5 -55.91 -3.18 1.18 -1.67 0.72 3 30 50 4 4 0.4 0.4 210 2.76 2.6

Sthuon g 1.5 COMB5 -55.29 -0.68 0.105 -1.67 0.72 3 30 50 4 4 0.4 0.4 210 2.76 2.6 Sthuon g 3 COMB5 -54.67 1.821 -0.971 -1.67 0.72 3 30 50 4 4 0.4 0.4 210 2.76 2.6 Sthuon g 0 COMB6 -55.88 -1.454 0.158 -0.63 0.13 3 30 50 4 4 0.4 0.4 210 2.76 2.6 Sthuon g 1.5 COMB6 -55.26 -0.51 -0.043 -0.63 0.13 3 30 50 4 4 0.4 0.4 210 2.76 2.6 Sthuon g 3 COMB6 -54.64 0.434 -0.244 -0.63 0.13 3 30 50 4 4 0.4 0.4 210 2.76 2.6 Sthuon g 0 COMB7 -56.59 -4.936 0.108 -2.72 0.11 3 30 50 4 4 0.4 0.4 210 2.76 2.6

SVTH: TRẦN DUY THẮNG MSSV: 20761270 Trang 140

Sthuon g 1.5 COMB7 -55.97 -0.855 -0.053 -2.72 0.11 3 30 50 4 4 0.4 0.4 210 2.76 2.6 Sthuon g 3 COMB7 -55.35 3.227 -0.213 -2.72 0.11 3 30 50 4 4 0.4 0.4 210 2.76 2.6 Sthuon g 0 COMB8 -56.74 -3.308 -1.706 -1.74 -0.94 3 30 50 4 4 0.4 0.4 210 2.76 2.6 Sthuon g 1.5 COMB8 -56.12 -0.7 -0.301 -1.74 -0.94 3 30 50 4 4 0.4 0.4 210 2.76 2.6 Sthuon g 3 COMB8 -55.5 1.908 1.104 -1.74 -0.94 3 30 50 4 4 0.4 0.4 210 2.76 2.6 Sthuon g 0 COMB9 -55.73 -3.082 1.973 -1.61 1.18 3 30 50 4 4 0.4 0.4 210 2.76 2.6 Sthuon g 1.5 COMB9 -55.11 -0.664 0.206 -1.61 1.18 3 30 50 4 4 0.4 0.4 210 2.76 2.6 Sthuon g 3 COMB9 -54.49 1.753 -1.562 -1.61 1.18 3 30 50 4 4 0.4 0.4 210 2.76 2.6 Sthuon g 0 COMB1

SVTH: TRẦN DUY THẮNG MSSV: 20761270 Trang 141

SVTH: TRẦN DUY THẮNG MSSV: 20761270 Trang 142

Smai 0 COMB2 -12.33 -4.767 -1.077 -3.26 -1.05 3 30 50 4 4 0.4 0.4 210 2.76 2.6 Smai 1.5 COMB2 -11.71 0.128 0.498 -3.26 -1.05 3 30 50 4 4 0.4 0.4 210 2.76 2.6 Smai 3 COMB2 -11.09 5.024 2.074 -3.26 -1.05 3 30 50 4 4 0.4 0.4 210 2.76 2.6 Smai 0 COMB3 -12.25 -4.878 -1.021 -3.28 -1 3 30 50 4 4 0.4 0.4 210 2.76 2.6 Smai 1.5 COMB3 -11.63 0.047 0.485 -3.28 -1 3 30 50 4 4 0.4 0.4 210 2.76 2.6 Smai 3 COMB3 -11.01 4.972 1.992 -3.28 -1 3 30 50 4 4 0.4 0.4 210 2.76 2.6 Smai 0 COMB4 -11.67 -4.374 -1.717 -2.99 -1.36 3 30 50 4 4 0.4 0.4 210 2.76 2.6 Smai 1.5 COMB4 -11.05 0.11 0.327 -2.99 -1.36 3 30 50 4 4 0.4 0.4 210 2.76 2.6 Smai 3 COMB4 -10.43 4.595 2.37 -2.99 -1.36 3 30 50 4 4 0.4 0.4 210 2.76 2.6 Smai 0 COMB5 -11.21 -4.34 -0.176 -2.97 -0.5 3 30 50 4 4 0.4 0.4 210 2.76 2.6 Smai 1.5 COMB5 -10.59 0.113 0.569 -2.97 -0.5 3 30 50 4 4 0.4 0.4 210 2.76 2.6 Smai 3 COMB5 -9.97 4.567 1.315 -2.97 -0.5 3 30 50 4 4 0.4 0.4 210 2.76 2.6 Smai 0 COMB6 -11.14 -3.254 -0.926 -2.33 -0.92 3 30 50 4 4 0.4 0.4 210 2.76 2.6 Smai 1.5 COMB6 -10.52 0.241 0.452 -2.33 -0.92 3 30 50 4 4 0.4 0.4 210 2.76 2.6 Smai 3 COMB6 -9.9 3.736 1.83 -2.33 -0.92 3 30 50 4 4 0.4 0.4 210 2.76 2.6 Smai 0 COMB7 -11.73 -5.461 -0.967 -3.63 -0.94 3 30 50 4 4 0.4 0.4 210 2.76 2.6 Smai 1.5 COMB7 -11.12 -0.017 0.444 -3.63 -0.94 3 30 50 4 4 0.4 0.4 210 2.76 2.6 Smai 3 COMB7 -10.5 5.426 1.855 -3.63 -0.94 3 30 50 4 4 0.4 0.4 210 2.76 2.6 Smai 0 COMB8 -11.8 -4.549 -1.967 -3.08 -1.51 3 30 50 4 4 0.4 0.4 210 2.76 2.6 Smai 1.5 COMB8 -11.19 0.077 0.301 -3.08 -1.51 3 30 50 4 4 0.4 0.4 210 2.76 2.6 Smai 3 COMB8 -10.57 4.703 2.569 -3.08 -1.51 3 30 50 4 4 0.4 0.4 210 2.76 2.6 Smai 0 COMB9 -11.07 -4.166 0.074 -2.87 -0.35 3 30 50 4 4 0.4 0.4 210 2.76 2.6

SVTH: TRẦN DUY THẮNG MSSV: 20761270 Trang 143

Smai 1.5 COMB9 -10.45 0.147 0.595 -2.87 -0.35 3 30 50 4 4 0.4 0.4 210 2.76 2.6 Smai 3 COMB9 -9.83 4.459 1.116 -2.87 -0.35 3 30 50 4 4 0.4 0.4 210 2.76 2.6 Smai 0 COMB10 -11.71 -4.216 -1.976 -2.88 -1.52 3 30 50 4 4 0.4 0.4 210 2.76 2.6 Smai 1.5 COMB10 -11.09 0.102 0.3 -2.88 -1.52 3 30 50 4 4 0.4 0.4 210 2.76 2.6 Smai 3 COMB10 -10.47 4.42 2.577 -2.88 -1.52 3 30 50 4 4 0.4 0.4 210 2.76 2.6 Smai 0 COMB11 -11.16 -4.498 0.083 -3.08 -0.34 3 30 50 4 4 0.4 0.4 210 2.76 2.6 Smai 1.5 COMB11 -10.55 0.122 0.596 -3.08 -0.34 3 30 50 4 4 0.4 0.4 210 2.76 2.6 Smai 3 COMB11 -9.93 4.742 1.109 -3.08 -0.34 3 30 50 4 4 0.4 0.4 210 2.76 2.6 Smai 0 COMB12 -11.13 -3.248 -0.976 -2.3 -0.95 3 30 50 4 4 0.4 0.4 210 2.76 2.6 Smai 1.5 COMB12 -10.51 0.195 0.445 -2.3 -0.95 3 30 50 4 4 0.4 0.4 210 2.76 2.6 Smai 3 COMB12 -9.89 3.638 1.866 -2.3 -0.95 3 30 50 4 4 0.4 0.4 210 2.76 2.6 Smai 0 COMB13 -11.75 -5.467 -0.917 -3.66 -0.91 3 30 50 4 4 0.4 0.4 210 2.76 2.6 Smai 1.5 COMB13 -11.13 0.029 0.451 -3.66 -0.91 3 30 50 4 4 0.4 0.4 210 2.76 2.6 Smai 3 COMB13 -10.51 5.524 1.819 -3.66 -0.91 3 30 50 4 4 0.4 0.4 210 2.76 2.6 Smai 0 COMB14 -11.24 -3.305 -1.283 -2.33 -1.12 3 30 50 4 4 0.4 0.4 210 2.76 2.6 Smai 1.5 COMB14 -10.62 0.185 0.401 -2.33 -1.12 3 30 50 4 4 0.4 0.4 210 2.76 2.6 Smai 3 COMB14 -10 3.674 2.084 -2.33 -1.12 3 30 50 4 4 0.4 0.4 210 2.76 2.6 Smai 0 COMB15 -11.64 -5.409 -0.611 -3.63 -0.74 3 30 50 4 4 0.4 0.4 210 2.76 2.6 Smai 1.5 COMB15 -11.02 0.039 0.495 -3.63 -0.74 3 30 50 4 4 0.4 0.4 210 2.76 2.6 Smai 3 COMB15 -10.4 5.488 1.601 -3.63 -0.74 3 30 50 4 4 0.4 0.4 210 2.76 2.6 Smai 0 COMB16 -11.95 -4.372 -1.999 -2.97 -1.54 3 30 50 4 4 0.4 0.4 210 2.76 2.6 Smai 1.5 COMB16 -11.34 0.082 0.311 -2.97 -1.54 3 30 50 4 4 0.4 0.4 210 2.76 2.6 Smai 3 COMB16 -10.72 4.537 2.621 -2.97 -1.54 3 30 50 4 4 0.4 0.4 210 2.76 2.6 Smai 0 COMB17 -11.41 -4.655 0.061 -3.17 -0.36 3 30 50 4 4 0.4 0.4 210 2.76 2.6 Smai 1.5 COMB17 -10.79 0.102 0.607 -3.17 -0.36 3 30 50 4 4 0.4 0.4 210 2.76 2.6 Smai 3 COMB17 -10.17 4.859 1.153 -3.17 -0.36 3 30 50 4 4 0.4 0.4 210 2.76 2.6 Smai 0 COMB18 -11.48 -3.461 -1.305 -2.42 -1.14 3 30 50 4 4 0.4 0.4 210 2.76 2.6 Smai 1.5 COMB18 -10.86 0.165 0.412 -2.42 -1.14 3 30 50 4 4 0.4 0.4 210 2.76 2.6 Smai 3 COMB18 -10.24 3.792 2.129 -2.42 -1.14 3 30 50 4 4 0.4 0.4 210 2.76 2.6 Smai 0 COMB19 -11.88 -5.566 -0.633 -3.72 -0.76 3 30 50 4 4 0.4 0.4 210 2.76 2.6 Smai 1.5 COMB19 -11.26 0.02 0.506 -3.72 -0.76 3 30 50 4 4 0.4 0.4 210 2.76 2.6 Smai 3 COMB19 -10.64 5.605 1.645 -3.72 -0.76 3 30 50 4 4 0.4 0.4 210 2.76 2.6 Smai 0 COMB20 -11.57 -4.472 -1.589 -3.01 -1.28 3 30 50 4 4 0.4 0.4 210 2.76 2.6 Smai 1.5 COMB20 -10.95 0.037 0.327 -3.01 -1.28 3 30 50 4 4 0.4 0.4 210 2.76 2.6 Smai 3 COMB20 -10.33 4.546 2.243 -3.01 -1.28 3 30 50 4 4 0.4 0.4 210 2.76 2.6 Smai 0 COMB21 -11.16 -4.441 -0.203 -2.99 -0.5 3 30 50 4 4 0.4 0.4 210 2.76 2.6 Smai 1.5 COMB21 -10.54 0.04 0.545 -2.99 -0.5 3 30 50 4 4 0.4 0.4 210 2.76 2.6 Smai 3 COMB21 -9.92 4.521 1.294 -2.99 -0.5 3 30 50 4 4 0.4 0.4 210 2.76 2.6 Smai 0 COMB22 -11.1 -3.464 -0.878 -2.41 -0.88 3 30 50 4 4 0.4 0.4 210 2.76 2.6 Smai 1.5 COMB22 -10.48 0.155 0.44 -2.41 -0.88 3 30 50 4 4 0.4 0.4 210 2.76 2.6 Smai 3 COMB22 -9.86 3.773 1.757 -2.41 -0.88 3 30 50 4 4 0.4 0.4 210 2.76 2.6 Smai 0 COMB23 -11.63 -5.45 -0.915 -3.58 -0.9 3 30 50 4 4 0.4 0.4 210 2.76 2.6 Smai 1.5 COMB23 -11.01 -0.078 0.432 -3.58 -0.9 3 30 50 4 4 0.4 0.4 210 2.76 2.6 Smai 3 COMB23 -10.39 5.295 1.779 -3.58 -0.9 3 30 50 4 4 0.4 0.4 210 2.76 2.6 Smai 0 COMB24 -12.45 -4.742 -1.757 -3.24 -1.43 3 30 50 4 4 0.4 0.4 210 2.76 2.6 Smai 1.5 COMB24 -11.83 0.125 0.384 -3.24 -1.43 3 30 50 4 4 0.4 0.4 210 2.76 2.6 Smai 3 COMB24 -11.21 4.992 2.526 -3.24 -1.43 3 30 50 4 4 0.4 0.4 210 2.76 2.6 Smai 0 COMB25 -12.03 -4.711 -0.371 -3.23 -0.65 3 30 50 4 4 0.4 0.4 210 2.76 2.6 Smai 1.5 COMB25 -11.41 0.128 0.603 -3.23 -0.65 3 30 50 4 4 0.4 0.4 210 2.76 2.6 Smai 3 COMB25 -10.79 4.967 1.576 -3.23 -0.65 3 30 50 4 4 0.4 0.4 210 2.76 2.6 Smai 0 COMB26 -11.97 -3.733 -1.046 -2.65 -1.03 3 30 50 4 4 0.4 0.4 210 2.76 2.6 Smai 1.5 COMB26 -11.35 0.243 0.497 -2.65 -1.03 3 30 50 4 4 0.4 0.4 210 2.76 2.6 Smai 3 COMB26 -10.74 4.219 2.04 -2.65 -1.03 3 30 50 4 4 0.4 0.4 210 2.76 2.6 Smai 0 COMB27 -12.51 -5.719 -1.083 -3.82 -1.05 3 30 50 4 4 0.4 0.4 210 2.76 2.6 Smai 1.5 COMB27 -11.89 0.011 0.49 -3.82 -1.05 3 30 50 4 4 0.4 0.4 210 2.76 2.6 Smai 3 COMB27 -11.27 5.741 2.062 -3.82 -1.05 3 30 50 4 4 0.4 0.4 210 2.76 2.6 Smai 0 COMB28 -12.37 -4.841 -1.707 -3.26 -1.39 3 30 50 4 4 0.4 0.4 210 2.76 2.6 Smai 1.5 COMB28 -11.75 0.052 0.372 -3.26 -1.39 3 30 50 4 4 0.4 0.4 210 2.76 2.6

SVTH: TRẦN DUY THẮNG MSSV: 20761270 Trang 144

Smai 3 COMB28 -11.14 4.945 2.451 -3.26 -1.39 3 30 50 4 4 0.4 0.4 210 2.76 2.6 Smai 0 COMB29 -11.96 -4.811 -0.321 -3.24 -0.61 3 30 50 4 4 0.4 0.4 210 2.76 2.6 Smai 1.5 COMB29 -11.34 0.055 0.591 -3.24 -0.61 3 30 50 4 4 0.4 0.4 210 2.76 2.6 Smai 3 COMB29 -10.72 4.92 1.502 -3.24 -0.61 3 30 50 4 4 0.4 0.4 210 2.76 2.6 Smai 0 COMB30 -11.9 -3.833 -0.995 -2.67 -0.99 3 30 50 4 4 0.4 0.4 210 2.76 2.6 Smai 1.5 COMB30 -11.28 0.17 0.485 -2.67 -0.99 3 30 50 4 4 0.4 0.4 210 2.76 2.6 Smai 3 COMB30 -10.66 4.172 1.966 -2.67 -0.99 3 30 50 4 4 0.4 0.4 210 2.76 2.6 Smai 0 COMB31 -12.43 -5.819 -1.032 -3.84 -1.01 3 30 50 4 4 0.4 0.4 210 2.76 2.6 Smai 1.5 COMB31 -11.81 -0.063 0.478 -3.84 -1.01 3 30 50 4 4 0.4 0.4 210 2.76 2.6 Smai 3 COMB31 -11.19 5.693 1.988 -3.84 -1.01 3 30 50 4 4 0.4 0.4 210 2.76 2.6

 CỘT C5 (C6-A) TẦNG TRỆT -> TẦNG 3: CỘT 500*700 TẦNG 4 -> TẦNG 6: CỘT 400*600 TẦNG 7 -> TẦNG MÁI: CỘT 300*500

Tret 0 COMB1 -303.15 -3.426 0.239 -9.98 0.57 0.9 50 70 4 4 0.8 0.8 63 13.2 12.88 Tret 0.45 COMB1 -302.71 1.066 -0.017 -9.98 0.57 0.9 50 70 4 4 0.8 0.8 63 13.2 12.88 Tret 0.9 COMB1 -302.28 5.558 -0.274 -9.98 0.57 0.9 50 70 4 4 0.8 0.8 63 13.2 12.88 Tret 0 COMB2 -301.26 -2.6 0.217 -7.58 0.52 0.9 50 70 4 4 0.8 0.8 63 13.2 12.88 Tret 0.45 COMB2 -300.83 0.809 -0.016 -7.58 0.52 0.9 50 70 4 4 0.8 0.8 63 13.2 12.88 Tret 0.9 COMB2 -300.39 4.218 -0.248 -7.58 0.52 0.9 50 70 4 4 0.8 0.8 63 13.2 12.88 Tret 0 COMB3 -320.54 -3.303 0.235 -9.62 0.56 0.9 50 70 4 4 0.8 0.8 63 13.2 12.88 Tret 0.45 COMB3 -320.11 1.028 -0.017 -9.62 0.56 0.9 50 70 4 4 0.8 0.8 63 13.2 12.88 Tret 0.9 COMB3 -319.67 5.358 -0.268 -9.62 0.56 0.9 50 70 4 4 0.8 0.8 63 13.2 12.88 Tret 0 COMB4 -283.25 -2.724 -5.558 -7.94 -2.68 0.9 50 70 4 4 0.8 0.8 63 13.2 12.88 Tret 0.45 COMB4 -282.82 0.848 -4.351 -7.94 -2.68 0.9 50 70 4 4 0.8 0.8 63 13.2 12.88 Tret 0.9 COMB4 -282.38 4.419 -3.144 -7.94 -2.68 0.9 50 70 4 4 0.8 0.8 63 13.2 12.88 Tret 0 COMB5 -284.48 -2.722 6.002 -7.93 3.74 0.9 50 70 4 4 0.8 0.8 63 13.2 12.88 Tret 0.45 COMB5 -284.05 0.847 4.32 -7.93 3.74 0.9 50 70 4 4 0.8 0.8 63 13.2 12.88 Tret 0.9 COMB5 -283.62 4.416 2.638 -7.93 3.74 0.9 50 70 4 4 0.8 0.8 63 13.2 12.88 Tret 0 COMB6 -265.69 10.678 0.21 -3.8 0.5 0.9 50 70 4 4 0.4 0.8 63 6.6 12.88 Tret 0.45 COMB6 -265.26 12.387 -0.015 -3.8 0.5 0.9 50 70 4 4 0.4 0.8 63 6.6 12.88 Tret 0.9 COMB6 -264.83 14.095 -0.24 -3.8 0.5 0.9 50 70 4 4 0.4 0.8 63 6.6 12.88 Tret 0 COMB7 -302.04 -16.123 0.234 -12.07 0.56 0.9 50 70 4 4 0.8 0.8 63 13.2 12.88 Tret 0.45 COMB7 -301.61 -10.692 -0.017 -12.07 0.56 0.9 50 70 4 4 0.8 0.8 63 13.2 12.88 Tret 0.9 COMB7 -301.17 -5.261 -0.267 -12.07 0.56 0.9 50 70 4 4 0.8 0.8 63 13.2 12.88 Tret 0 COMB8 -283.81 -3.32 -7.583 -8.1 -3.61 0.9 50 70 4 4 0.8 0.8 63 13.2 12.88 Tret 0.45 COMB8 -283.37 0.325 -5.957 -8.1 -3.61 0.9 50 70 4 4 0.8 0.8 63 13.2 12.88 Tret 0.9 COMB8 -282.94 3.97 -4.33 -8.1 -3.61 0.9 50 70 4 4 0.8 0.8 63 13.2 12.88 Tret 0 COMB9 -283.93 -2.125 8.027 -7.77 4.67 0.9 50 70 4 4 0.8 0.8 63 13.2 12.88 Tret 0.45 COMB9 -283.49 1.37 5.925 -7.77 4.67 0.9 50 70 4 4 0.8 0.8 63 13.2 12.88 Tret 0.9 COMB9 -283.06 4.864 3.823 -7.77 4.67 0.9 50 70 4 4 0.8 0.8 63 13.2 12.88

SVTH: TRẦN DUY THẮNG MSSV: 20761270 Trang 145

SVTH: TRẦN DUY THẮNG MSSV: 20761270 Trang 146

SVTH: TRẦN DUY THẮNG MSSV: 20761270 Trang 147

SVTH: TRẦN DUY THẮNG MSSV: 20761270 Trang 148

SVTH: TRẦN DUY THẮNG MSSV: 20761270 Trang 149

SVTH: TRẦN DUY THẮNG MSSV: 20761270 Trang 150

SVTH: TRẦN DUY THẮNG MSSV: 20761270 Trang 151

SVTH: TRẦN DUY THẮNG MSSV: 20761270 Trang 152

SVTH: TRẦN DUY THẮNG MSSV: 20761270 Trang 153

SVTH: TRẦN DUY THẮNG MSSV: 20761270 Trang 154

SVTH: TRẦN DUY THẮNG MSSV: 20761270 Trang 155

SVTH: TRẦN DUY THẮNG MSSV: 20761270 Trang 156

SVTH: TRẦN DUY THẮNG MSSV: 20761270 Trang 157

SVTH: TRẦN DUY THẮNG MSSV: 20761270 Trang 158

SVTH: TRẦN DUY THẮNG MSSV: 20761270 Trang 159

SVTH: TRẦN DUY THẮNG MSSV: 20761270 Trang 160

SVTH: TRẦN DUY THẮNG MSSV: 20761270 Trang 161

SVTH: TRẦN DUY THẮNG MSSV: 20761270 Trang 162

SVTH: TRẦN DUY THẮNG MSSV: 20761270 Trang 163

SVTH: TRẦN DUY THẮNG MSSV: 20761270 Trang 164

SVTH: TRẦN DUY THẮNG MSSV: 20761270 Trang 165

SVTH: TRẦN DUY THẮNG MSSV: 20761270 Trang 166

SVTH: TRẦN DUY THẮNG MSSV: 20761270 Trang 167

SVTH: TRẦN DUY THẮNG MSSV: 20761270 Trang 168

SVTH: TRẦN DUY THẮNG MSSV: 20761270 Trang 169

SVTH: TRẦN DUY THẮNG MSSV: 20761270 Trang 170

SVTH: TRẦN DUY THẮNG MSSV: 20761270 Trang 171

SVTH: TRẦN DUY THẮNG MSSV: 20761270 Trang 172

KẾT QUẢ TÍNH TOÁN CỐT THÉP CỘT

FaxMAX FayMAX Số thanh Aschọn àtchọn

CỐT ĐAI l 2 cm 2 cm 2 C x +C y cm 2 %

SVTH: TRẦN DUY THẮNG MSSV: 20761270 Trang 173

FaxMAX FayMAX Số thanh Aschọn àtchọn

CỐT ĐAI l2 cm 2 cm 2 Cx+Cy cm 2 %

Fa xMAX Fa yMAX Số thanh A s chọn àtchọn

CỐT ĐAI l2 cm 2 cm 2 Cx+Cy cm 2 %

TÍNH TOÁN MÓNG CHO KHUNG TRỤC 6

Ngày đăng: 03/06/2021, 13:44

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
1. Tiêu Chuẩn Thiết Kế Kết Cấu Bê Tông Cốt Thép TCVN 356 – 2005 Khác
2. Tiêu Chuẩn Tải Trọng Và Tác Động TCVN 2737: 1995 Khác
3. Tiêu Chuẩn Thiết Kế Công Trình Chịu Động Đất TCVN 375 – 2005 Khác
4. Tiêu Chuẩn Thiết Kế Nhà Cao Tầng TCVN 198 – 1997 Khác
5. Móng Cọc – Tiêu Chuẩn Thiết Kế TCXD 205: 1998 Khác
6. Nhà Cao Tầng – Thiết Kế Cọc Khoan Nhồi TCXD 195: 1997 Khác
7. Nguyễn Đình Cống - Sàn Sườn Bê Tông Toàn Khối – Nhà Xuất Bản Xây Dựng Khác
8. Nguyễn Đình Cống – Tính Toán Tiết Diện Cột Bê Tông Cốt Thép –Nhà Xuất Bản Xây Dựng Khác
9. Võ Bá Tầm – Kết Cấu Bê Tông Cốt Thép (phần cấu kiện cơ bản và đặc biệt) –Nhà Xuất Bản Đại Học Quốc Gia TP.Hồ Chí Minh Khác
10. Lê Anh Hoàng – Nền Móng – Đại Học Mở TP.Hồ Chí Minh Khác
11. Dương Hồng Thẩm – Cơ Học Đất – Đại Học Mở TP.Hồ Chí Minh – năm 2008 Khác
12. Châu Ngọc Ẩn - Nền và Móng – Trường Đại Học Bách Khoa Thành Phố Hồ Chí Minh – Bộ Môn Địa Cơ - Nền Móng năm 2000 Khác
13. Nguyễn Văn Quảng Nền móng Nhà Cao Tầng Khác
14. Hướng dẫn sử dụng ETAB cho Nhà Cao Tầng – Cty CIC Khác
15. Vũ Mạnh Hùng - Sổ tay thực hành tính toán kết cấu công trình Khác

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm