1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Đề kiểm tra giữa kỳ 2 lớp 12 môn Toán năm 2020 2021 Trường THCS & THPT Lương Thế Vinh

6 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 373,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thể tích của khối nón có đỉnh S và đường tròn đáy là đường tròn nội tiếp tứ giác ABCD bằng.. A..[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS & THPT LƯƠNG THẾ VINH

Đề thi có 6 trang

Mã đề thi 111

ĐỀ THI GIỮA HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2020-2021 Môn: Toán lớp 12

Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm)

Học sinh tô đáp án đúng nhất vào Phiếu trả lời trắc nghiệm

Câu 1 Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d :

x= −1 + t

y= 1 + 2t

z= 2 − t

Phương trình chính tắc của d là

A. x −1

1 = y+ 1

2 = z+ 2

x+ 1

1 = y −1

2 = z −2

−1

C. x −1

−1 = y −2

1 = z+ 1

x+ 1

−1 = y+ 2

1 = z −1

2

Câu 2 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A.

Z

1

Z 1 cos2xdx= tan x + C

C.

Z

1

Z 1 cos2xdx= − tan x + C

Câu 3 Hàm số nào dưới đây có đồ thị như hình vẽ bên dưới?

x y

O

A y= x4+ 2x2− 2 B y= −x3+ 2x + 2 C y= −x3+ 2x − 2 D y= −x4+ 2x2− 2

Câu 4 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A.

2

Z

1

ln x dx= x ln x +

2

Z

1

2

Z

1

ln x dx= x ln x −

2

Z

1

1 dx

C.

2

Z

1

ln x dx= x ln x

2

1

2

Z

1

2

Z

1

ln x dx= x ln x

2

1

+

2

Z

1

1 dx

Câu 5 Tập xác định của hàm số y= log2xlà

Câu 6 Một vật chuyển động chậm dần đều với vận tốc v(t) = 180 − 20t (m/s) Tính quãng đường mà vật di chuyển được từ thời điểm t= 0(s) đến thời điểm mà vật dừng lại

Câu 7 Tâm đối xứng của đồ thị hàm số y= 3x − 7

x+ 2 có toạ độ

Câu 8 Thể tích của khối lập phương cạnh 2 bằng

Câu 9 Trong không gian Oxyz, đường thẳng d : x+ 3 = y −2

= z −1 đi qua điểm nào dưới đây dayhoctoan.vn

Trang 2

Câu 10 Nghiệm của phương trình log3(x − 1)= 4 là

Câu 11 Cho hình trụ có diện tích xung quanh là Sxq = 8π và độ dài bán kính R = 2 Khi đó độ dài đường sinh bằng

4

Câu 12 Số phức liên hợp của số phức z= 1 − 2i là

A z= 2 − i B z= −1 + 2i C z= −1 − 2i D z= 1 + 2i

Câu 13 Cho hàm số y= f (x) có bảng xét dấu của đạo hàm như sau

x

y0

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞; 0) B Hàm số đồng biến trên khoảng (−2; 0)

C Hàm số nghịch biến trên khoảng (0; 2) D Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; −2) Câu 14 Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P) : 2x − 3y+ 5z − 9 = 0 Véc-tơ nào sau đây là một véc-tơ pháp tuyến của (P)?

A.→−n = (2; −3; 5) B.→−n = (2; 3; 5) C.→−n = (2; −3; −5) D.→−n = (2; −3; 9)

Câu 15 Cho hàm số y= f (x) liên tục trên R thỏa mãn giá trị lớn nhất của hàm số trên R là 2021 Khẳng định nào sau đây là đúng?

A f (x) < 2021, ∀x ∈ R B f (x) ≤ 2021, ∀x ∈ R, ∃x0: f (x0)= 2021

C f (x) > 2021, ∀x ∈ R D f (x) ≥ 2021, ∀x ∈ R, ∃x0: f (x0)= 2021

Câu 16 Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A0B0C0có cạnh bên bằng 2a Đáy ABC nội tiếp đường tròn bán kính R= a Tính thể tích khối lăng trụ đã cho

A. 3a

3√

3

3

a3√ 3 2

Câu 17 Cho hai điểm A, B cố định Tập hợp các điểm M thay đổi sao cho diện tích tam giác MAB

không đổi là

Câu 18 Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P) : x+(m+1)y−2z+m = 0 và d :: x −2

2 = y

1 = z+ 1

2 , với m là tham số thực Để d thuộc mặt phẳng (P) thì giá trị thực của m bằng bao nhiêu?

Câu 19 Gọi (S ) là mặt cầu tiếp xúc với tất cả các mặt của hình lập phương Biết khối lập phương có thể

tích bằng 36 cm3 Thể tích của khối cầu (S ) bằng

Câu 20 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(−3; 2; 3) và đường thẳng d :

x= 1 + t

y= t

z= −1 + 2t

Điểm nào sau đây không thuộc đường thẳng∆ đi qua A, vuông góc và cắt đường thẳng d

A (2; 1; −1) B (−3; 2; 3) C (−8; 3; 5) D (2; 1; 1)

Câu 21 Số các giá trị nguyên của tham số m thuộc [−2021; 2021] để đồ thị hàm số y= 2x+ 4

x − m có tiệm cận đứng nằm bên trái trục tung là

Trang 3

Câu 22 Cho hai số phức z1 = 1 + 2i và z2 = 1 − i Phần thực của số phức z1

z2 bằng

A −3

1

3

1 2

Câu 23 Biết F(x) là nguyên hàm của f (x)= 1

x+ 1 và F(0) = 1 Tính F(3).

A F(3)= 1

2 B F(3) = ln 2 C F(3)= 2 ln 2 + 1 D F(3)= 2 ln 2

Câu 24.

Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm trên R và có đồ thị như hình bên

Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số g(x)= x · f (x) tại x = −1

bằng

y

3

Câu 25 Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng.

A Đồ thị hàm số y = xα

(với α là một số thực âm) luôn có một đường tiệm cận đứng và một đường tiệm cận ngang

B Hàm số y= √3

xcó đạo hàm là y0 = 1

3√3 x

C Hàm số y= log2x2có tập xác định là (0;+∞)

D Hàm số y= 2021

2020

!x 2 đồng biến trên R

Câu 26.

Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a

2 tâm O, S A vuông góc với mặt phẳng đáy và S A = √3a Góc giữa đường thẳng

S Ovà mặt phẳng đáy bằng

D

S

C

Câu 27.

Cho hàm số y= f (x) xác định, có đạo hàm trên R và f0

(x) có đồ thị như hình

vẽ bên Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Hàm số y= f (x) nghịch biến trên khoảng (−3; −2)

B Hàm số y= f (x) nghịch biến trên khoảng (−2; +∞)

C Hàm số y= f (x) đồng biến trên khoảng (−∞; −2)

D Hàm số y= f (x) đồng biến trên khoảng (−2; 0)

x

y O

−3 −2

Trang 4

Câu 28 Cho hình hộp ABCD.A0B0C0D0 Biết khoảng cách từ A0 đến mặt phẳng (AB0C) bằng 4a

5 Tính khoảng cách từ D đến mặt (AB0C)

A. 6a

2a

4a

8a 5

Câu 29 Một tổ gồm 6 học sinh nữ và 4 học sinh nam được xếp ngẫu nhiên thành một hàng ngang Xác

suất để giữa hai bạn nam liên tiếp có đúng hai bạn nữ bằng

A. 1

1

1

1 280

Câu 30 Cho hàm số y= f (x) có đạo hàm f0

(x)= 2x(x − 3)3(x+ 2)2, ∀x ∈ R Số điểm cực đại của hàm

số đã cho là

Câu 31 Gọi z1; z2là hai nghiệm phức của phương trình z2+ 2z + 4 = 0 Khi đó A = |z1|2+ |z2|2 có giá trị là

Câu 32 Tập nghiệm của bất phương trình 1

7

!x2+x

> 1

49 là

A (−∞; 1) B (−∞; −2) ∪ (1; +∞) C (1; +∞) D (−2; 1)

Câu 33 Cho

2

Z

−2

f (x) dx= 3 Tính tích phân I =

2

Z

−2

(2 f (x) − x) dx

Câu 34 Cho hàm số f (x) có bảng biến thiên như sau

x

y0

y

−∞

2

−2

+∞

Số nghiệm của phương trình f2(x) − 4 = 0 là

Câu 35 Cho số phức z= a + bi (a, b ∈ R) thoả mãn (1 + 2i)z + (3 − 4i) = z + 3 − 2i Khi đó |z| bằng

Câu 36 Cho khối chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AB= a, S A ⊥ (ABC), S A = a Bán kính của mặt cầu tiếp xúc tất cả các mặt của hình chóp bằng

A. 3a

 √

2 − 1

a √2 − 1

a √2 − 1

a √2 − 1 2

Câu 37 Gọi S là tập hợp các giá trị nguyên của tham số m để phương trình 4x− 2 · 2x− m+ 3 = 0 có hai nghiệm phân biệt thuộc khoảng (−1; 1) Số tập hợp con của tập hợp S là

Câu 38 Cho hàm số y= f (x) xác định và bảng biến thiên như hình sau:

Trang 5

f0(x)

f(x)

−∞

3

0

+∞

Số điểm cực tiểu của hàm số g(x)= f (x2+ x) là

Câu 39 Cho hàm số y= f (x) có bảng biến thiên như sau

x

f0(x)

f(x)

2021

−3

0

−1

2

Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y= 1

f(x) − 2 là

Câu 40 Có bao nhiêu số nguyên m ∈ [0; 2021] để hàm số y = msin x − 1

sin x − m nghịch biến trên khoảng π

2;

6

!

?

Câu 41 Cho hàm số f (x) = 2x

Số giá trị nguyên không dương của tham số m để bất phương trình

f(cos2x) ≤ f (m) có nghiệm thuộc (0; π) là

Câu 42 Cho hàm số f (x)= x3+ 3x2+ m − 1 Số giá trị nguyên của tham số m ∈ [−10; 10] để giá trị lớn nhất của hàm số g(x)= | f (x)| trên đoạn [0; 2] nhỏ nhất là

Câu 43 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, S A ⊥ (ABCD), S A = a√2 Thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp S BCD là

A. πa3√

3

3πa3√3

4a3π

a3π 2

Câu 44 Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có các cạnh đều bằng a

2 Thể tích của khối nón có đỉnh

S và đường tròn đáy là đường tròn nội tiếp tứ giác ABCD bằng

A. πa3√

2

πa3

πa3

πa3√ 2 6

Trang 6

Câu 45.

Cho hàm số y= f (x) sao cho | f (1) − f (−1)| ≤ 2, hàm số y = f0

(x) liên tục trên R có đồ thị như hình vẽ bên Phương trình f (x)−ex = m

có nghiệm thuộc (−1; 1) khi

A f (1) − e < m < f (−1) − 1

e B f (−1) −

1

e < m < f (1) − e

C f (1) − e < m ≤ f (0) − 1 D f (−1) −1

y

O

1

Câu 46 Xét hàm số F(x)=

x

Z

1

t+ 1

1+ t + t2 dt Trong các giá trị dưới đây, giá trị nào là nhỏ nhất?

Câu 47.

Cho hàm số y = f (x) là hàm số bậc bốn có đồ thị như hình bên

Biết diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số y= f (x)

và y= f0

(x) bằng 214

5 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y= f (x) và trục hoành

A. 81

81

17334

17334

y

Câu 48 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai điểm A (−2; −1; 2) và B (5; −1; 1) Đường thẳng

d0 là hình chiếu của đường thẳng AB lên mặt phẳng (P) : x+ 2y + z + 2 = 0 có một véc tơ chỉ phương

u = (a; b; 2) Tính S = a + b

Câu 49 Xét hàm số f (x)= x4+ 2mx3−(m+ 1) x2+ 2m − 2 Số giá trị nguyên của tham số m để hàm

số có cực tiểu mà không có cực đại là

Câu 50 Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm trên R Biết 5 f (x) − f0

(x)2 = x2 + x + 4, ∀x ∈ R Tính

1

Z

0

f (x) dx

A. 3

4

5

11 6 HẾT

... 20 21, ∀x ∈ R B f (x) ≤ 20 21, ∀x ∈ R, ∃x0: f (x0)= 20 21

C f (x) > 20 21, ∀x ∈ R D f (x) ≥ 20 21, ∀x ∈ R, ∃x0: f (x0)= 20 21... đường thẳng d

A (2; 1; −1) B (−3; 2; 3) C (−8; 3; 5) D (2; 1; 1)

Câu 21 Số giá trị nguyên tham số m thuộc [? ?20 21; 20 21] để đồ thị hàm số y= 2x+ 4... số y= log2< /small>x2< /sup>có tập xác định (0;+∞)

D Hàm số y= 20 21

20 20

!x 2< /small> đồng biến R

Câu 26 .

Cho hình

Ngày đăng: 03/06/2021, 13:16

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w