- Biết dùng mắt ước lượng độ dài (tương đối chính xác) và so sánh độ dài * Rèn cho h/s biết nêu cao tinh thần trong học tập và vận dụng vào việc đo lường trong thực tế và biết đổi và [r]
Trang 1TUẦN 10: Soạn: 9/10/2011
Giảng: T2/10/10/2011
Tiết 46:
THỰC HÀNH ĐO ĐỘ DÀI
I Mục tiêu:
- Biết dùng thước và bút để vẽ các đoạn thẳng có độ dài cho trước
- Biết cách đo và đọc kết quả đo độ dài những vật gần gũi với h/s như độ dài cái bút, chiều dài mép bàn, chiều cao cái bàn học
- Biết dùng mắt ước lượng độ dài (tương đối chính xác)
* Rèn cho h/s biết nêu cao tinh thần trong học tập và vận dụng vào việc đo lường trong thực tế và biết đổi và đo các đơn vị đo theo yêu cầu của bài
II Các hoạt động dạy - học:
I Bài cũ (5’)
II Bài mới
1 GT bài (1)
2 Thực hành
(33’)
*Bài 1/46
*Bài 2/46
*Bài 3/46
III C.cố - D.dò
(1)
- Gọi h/s đọc bảng đơn vị đo độ dài
- Nêu yêu cầu của tiết học
- Gọi h/s nêu yêu cầu
- Cho h/s nhắc lại cách vẽ đoạn thẳng có
độ dài cho trước
- Cho h/s vẽ các đoạn thẳng
* AB dài 7 cm
* CD dài 12 cm
* EG dài 1 dm 2 cm
- Gọi h/s nêu yêu cầu
- Cho h/s đo và viết vào vở
- Gọi h/s nêu kết quả
- Nhận xét – Đánh giá
a Cái bút viết
b Mép bàn học
c Chân bàn học ở lớp
- Gọi h/s nêu yêu cầu bài
- Cho h/s ước lượng bằng mắt
- Gọi h/s nêu kết quả
- Nhận xét – Đánh giá
a Chiều cao bức tường lớp học
b Chiều dài chân tường
- BTVN: làm VBT
- Nhận xét tiết học
- 4 em
- Nghe
- 1 em
- 3 em
- T hiện
- 1 em
- Làm bài
- Nêu
- 1 em
- T hiện
- Nêu
- T hiện
Soạn: 9/10/2011 Giảng: T3/11/10/2011
Tiết 47:
THỰC HÀNH ĐO ĐỘ DÀI (tiếp)
Trang 2I Mục tiêu:
- Biết cách đo và cách ghi và đọc được kết quả đo độ dài
- Biết dùng mắt ước lượng độ dài (tương đối chính xác) và so sánh độ dài
* Rèn cho h/s biết nêu cao tinh thần trong học tập và vận dụng vào việc đo lường trong thực tế và biết đổi và đo các đơn vị đo theo yêu cầu của bài
II Đồ dùng dạy - học:
- Thước mét
II Các hoạt động dạy - học:
I Bài cũ (5’)
II Bài mới
1 GT bài (1)
2 Thực hành (33’)
*Bài 1/48
*Bài 2/48
III C.cố - D.dò
(1)
- Gọi h/s đọc bảng đơn vị đo độ dài
- Nêu yêu cầu của tiết học
- Gọi h/s nêu yêu cầu
- Cho h/s đọc bảng mẫu SGK
- Yêu cầu h/s làm bài
- Gọi h/s nêu kết quả bài
b Chiều cao của bạn Minh : 1 m 25 cm Chiều cao của bạn Nam : 1 m 15 cm Trong 5 bạn, bạn Hương cao nhất, bạn Nam thấp nhất
- Gọi h/s nêu yêu cầu
- Cho h/s đo và viết vào vở theo tổ
- Gọi h/s đọc kết quả vừa đo
- Nhận xét – Đánh giá
- Tuyên dương các tổ thực hiện tốt
- BTVN: làm VBT
- Nhận xét tiết học
- 4 em
- Nghe
- 1 em
- 4 em
- T hiện
- 3 em
- 1 em
- Làm bài
- Nêu
- T hiện
Soạn: 9/10/2011
Giảng: T4/12/10/2011
Tiết 48:
LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu:
- Biết nhân chia trong phạm vi bảng tính đã học
- Biết đổi số đo độ dài có hai tên đơn vị đo thành số đo độ dài có một tên đơn
vị đo
* Rèn cho h/s biết nêu cao tinh thần trong học tập, biết đổi và đo các đơn vị đo theo yêu cầu của bài
II Đồ dùng dạy - học:
- Thước mét
II Các hoạt động dạy - học:
Trang 3ND – TG HĐ của GV HĐ của HS
I Bài cũ (5’)
II Bài mới
1 GT bài (1)
2 Thực hành (33’)
* Bài 1/49
* Bài 2/49 *Bài 3/49 *Bài 4/49 *Bài 5/49 - Gọi h/s đọc bảng đơn vị đo độ dài - Cho h/s làm bài 1 VBT - Nêu yêu cầu của tiết học - Gọi h/s nêu yêu cầu - Yêu cầu h/s làm bài - Gọi h/s nêu kết quả bài - Nhận xét – Đánh giá 6 x 9 = 54 28 : 7 = 4 7 x 7 = 49 7 x 8 = 56 36 : 6 = 6 6 x 3 = 18 6 x 5 = 30 42 : 7 = 6 7 x 5 = 35 56 : 7 = 8 48 : 6 = 8 40 : 5 = 8 - Gọi h/s nêu yêu cầu - Cho h/s làm bài vào vở - Gọi h/s lên bảng làm - Nhận xét – Đánh giá 45 30 26
x 7 x 6 x 7
105 180 182
24 2 93 3
2 12 9 31
04 03
4 3
0 0
- Gọi h/s nêu cách làm 4 m 4dm = ? 4 m = 40 dm; 40 dm + 4 dm = 44 dm * Vậy: 4 m 4 dm = 44 dm - Yêu cầu h/s làm các ý còn lại 2 m 14 cm = 204 cm 1 m 6 dm = 16 dm
- Gọi h/s đọc bài toán
- Cho h/s làm bài vào vở
- Gọi h/s lên bảng làm bài
- Nhận xét – Đánh giá Bài giải
Số cây của tổ hai trồng được là:
25 x 3 = 75 (cây)
Đ số : 75 cây
- Gọi h/s nêu yêu cầu bài
- Yêu cầu h/s đo độ dài đoạn thẳng AB
- Cho h/s vẽ đoạn thẳng CD = 1/4 đoạn
- 4 em
- Nghe
- 1 em
- 4 em
- T hiện
- 3 em
- 1 em
- Làm bài
- Nêu
- 1 em
- T hiện
- 1 em
- làm bài
- 1 em
- 1 em
- T hiện
- Vẽ Đ.Thẳng
Trang 4
III C.cố - D.dò
(1)
thẳng AB
12 : 4 = 3 (cm)
* Vậy đoạn thẳng CD dài 3 cm
- Nhận xét – Đánh giá
- BTVN: làm VBT
- Nhận xét tiết học
- T hiện
Soạn: 9/10/2011
Giảng: T5/13/10/2011
Tiết 49:
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ - LẦN 1
đề do trường ra
Soạn: 9/10/2011 Giảng: T6/14/10/2011
Tiết 50:
BÀI TOÁN GIẢI BẰNG HAI PHÉP TÍNH
I Mục tiêu:
- Bước đầu biết giải và nắm được cách trình bày lời giải bài toán bằng hai phép tính
- Vận dụng cách giải bài toán có hai phép tính vào trong giải bài tập
- Giáo dục h/s đức tính chăm chỉ học và làm các bài tập
II Các hoạt động dạy – học:
I Bài cũ (5’)
II Bài mới
1 GT bài (1)
2 HD giải các bài
toán (13’)
a Bài toán 1:
-Y/c h/s về ý thức học qua KT giữa kỳ
- Nêu yêu cầu của tiết dạy
- GV đọc bài toán
- Gọi h/s đọc bài toán trên bảng
- HD h/s tóm tắt bài toán
- Gọi h/s đọc bài toán trên sơ đồ TT
- Yêu cầu h/s làm nháp
- Gọi h/s lên bảng giải
- Nhận xét – Đánh giá Bài giải
a Số kèn hàng dưới có là:
- Nghe
- Nghe
- Nghe
- 2 em
- TLCH
- 1 em
- Làm nháp
- 1 em
Trang 5b Bài toán 2
3 Thực hành
(20’)
*Bài 1/50
*Bài 3/50
III C.cố - D.dò
(1)
3 + 2 = 5 (cái kèn)
b Số kèn của cả hai hàng có là:
3 + 5 = 8 (cái kèn)
Đ số: a 5 cái kèn
b 8 cái kèn
- HD h/s giải bài toán 2 như bài toán 1
- Gọi h/s đọc bài toán
- HD h/s phân tích bài toán
- Cho h/s làm bài vào vở
- Gọi h/s lên bảng làm bài
- Nhận xét – Đánh giá Bài giải
Số bưu ảnh của em có là:
15 - 7 = 8 (bưu ảnh)
Số bưu ảnh của 2 anh em là:
15 + 8 = 23 (bưu ảnh)
Đ số: 23 bưu ảnh + Bài toán yêu cầu làm gì?
- Gọi h/s đọc kỹ tóm tắt
- Yêu cầu h/s viết đề toán
- Gọi h/s đọc bài toán vừa viết
- HD h/s phân tích đề toán
- Cho h/s làm bài vào vở
- Gọi h/s lên bảng làm bài
- Nhận xét – Đánh giá Bài giải
Số kg của bao ngô có là:
27 + 5 = 32 (kg)
Số bưu ảnh của 2 anh em là:
27 + 32 = 59 (kg)
Đ số: 59 kg
- BTVN: làm VBT và xem lại bài
- Nhận xét tiết học
- T hiện
- 1 em
- TLCH
- T hiện
- 1 em
- TLCH
- 1 em
- T hiện
- 1 em
- TLCH
- T hiện
- 1 em
- T hiện
TUẦN 11: Soạn: 16/10/2011
Giảng: T2/17/10/2011
Tiết 51:
Trang 6BÀI TOÁN GIẢI BẰNG HAI PHÉP TÍNH (tiếp)
I Mục tiêu:
- Bước đầu biết giải và nắm được cách trình bày lời giải bài toán bằng hai phép tính
- Vận dụng cách giải bài toán có hai phép tính vào trong giải bài tập
* Giáo dục h/s đức tính chăm chỉ, kiên trì học và làm các bài tập
II Các hoạt động dạy – học:
I Bài cũ (5’)
II Bài mới
1 GT bài (1)
2 HD giải các bài
toán (10’)
* Bài toán :
3 Thực hành (23’)
*Bài 1/51
-Y/c h/s về ý thức học qua KT giữa kỳ
- Nêu yêu cầu của tiết dạy
- GV đọc bài toán
- Gọi h/s đọc bài toán trên bảng
- HD h/s tóm tắt bài toán
- Gọi h/s đọc bài toán trên sơ đồ TT
- Yêu cầu h/s làm nháp
- Gọi h/s lên bảng giải
- Nhận xét – Đánh giá
Bài giải
Số xe đạp bán ngày chủ nhật là:
6 x 2 = 12 (xe đạp)
Số kèn của cả hai hàng có là:
6 + 12 = 18 (xe đạp)
Đ số: 18 xe đạp
- Gọi h/s đọc bài toán
- HD h/s phân tích bài toán
- Cho h/s làm bài vào vở
- Gọi h/s lên bảng làm bài
- Nhận xét – Đánh giá Bài giải
Số km từ chợ huyện đến bưu điện là:
5 x 3 = 15 (km)
Số km từ nhà đến bưu điện là:
5 + 15 = 20 (km)
Đ số: 20 km
- Nghe
- Nghe
- Nghe
- 2 em
- TLCH
- 1 em
- Làm nháp
- 1 em
- 1 em
- TLCH
- T hiện
- 1 em
Trang 7*Bài 2/51
*Bài 3/51
III C.cố - D.dò (1)
- Gọi h/s đọc bài toán
- HD h/s phân tích bài toán
- Cho h/s làm bài vào vở
- Gọi h/s lên bảng làm bài
- Nhận xét – Đánh giá Bài giải
Số lit mật ong đã lấy ra là:
24 : 3 = 8 (lít)
Số lit mật ong còn lại là:
24 - 8 = 16 (lít)
Đ số: 16 lít dầu
- Yêu cầu h/s đọc bài toán - TLCH + Muốn gấp một số lên nhiều lần ta làm ntn?
- HD h/s câu mẫu
- Cho h/s làm bài vào vở
- Gọi h/s lên bảng làm bài
- Nhận xét – Đánh giá
* 5 gấp 3 lần = 15 thêm 3 = 18
* 7 gấp 5 lần = 35 bớt 6 = 29
- BTVN: làm VBT và xem lại bài
- Nhận xét tiết học
- 1 em
- TLCH
- T hiện
- 1 em
- 1 em - TLCH
- Nghe
- T hiện
- 4 em
- T hiện
Soạn: 16/10/2011 Giảng: T3/18/10/2011
Tiết 52:
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- Bước đầu biết giải và nắm được cách trình bày lời giải bài toán bằng hai phép tính
- Vận dụng cách giải bài toán có hai phép tính vào trong giải bài tập
- Giáo dục h/s đức tính chăm chỉ, kiên trì học và làm các bài tập
II Các hoạt động dạy – học:
I Bài cũ (5’)
II Bài mới
1 GT bài (1)
3 Thực hành (23’)
*Bài 1/52
-Y/c h/s về ý thức học qua KT giữa kỳ
- Nêu yêu cầu của tiết dạy
- Gọi h/s đọc bài toán
- HD h/s phân tích bài toán
- Cho h/s làm bài vào vở
- Gọi h/s lên bảng làm bài
- Nhận xét – Đánh giá Bài giải
Số xe đã rời khỏi bến là:
- Nghe
- Nghe
- 1 em
- TLCH
- T hiện
- 1 em
Trang 8* Bài 3/52
18 + 17 = 35 (xe)
Số xe còn lại trong bến là:
45 - 35 = 10 (xe)
Đ số: 10 xe
- Yêu cầu h/s nêu sơ đồ bài toán
- HD h/s phân tích bài toán
- Cho h/s viết đề toán theo tóm tắt
- Gọi h/s đọc đề toán vừa viết
- Cho h/s làm bài vào vở
- Gọi h/s lên bảng làm bài
- Nhận xét – Đánh giá
- 1 em
- TLCH
- T hiện
- 3 em
- T hiện
- 1 em
III C.cố - D.dò (1)
Bài giải
Số học sinh khá có là:
14 + 8 = 22 (học sinh)
Số học sinh khá và giỏi có là:
14 + 22 = 36 (học sinh)
Đ số: 36 học sinh
- BTVN: làm VBT và xem lại bài
- Nhận xét tiết học
- T hiện
Soạn: 16/10/2011
Giảng: T4/19/10/2011
Tiết 53:
BẢNG NHÂN 8
I Mục tiêu:
- Bước đầu thuộc bảng nhân 8
- Vận dụng bảng nhân 8 trong quá trình giải bài toán có phép tính nhân
- Biết sử dụng bảng nhân 8 vào trong quá trình học và các phép tính có liên quan đến việc làm bài tập
II Đồ dùng dạy - học:
- Bảng gài và các tấm bìa có 8 chấm tròn
III Các hoạt động dạy - học:
I Bài cũ (5’)
II Bài mới
1 GT bài (1)
2 Lập bảng nhân 8
(20’)
- Gọi h/s làm bài 4 trong SGK
- Nêu yêu cầu bài dạy
- Gắn tấm bìa có 8 chấm tròn và hỏi + Có mấy chấm tròn?
+ 8 chấm tròn được lây mấy lần?
+ 8 chấm tròn lấy 1 lần được mấy?
+ 8 lấy 1 lần ta lập được phép tính
- 1 em
- Nghe
- Nghe – TLCH
Trang 93.Thực hành (13)
*Bài 1/53
* Bài 2/53
*Bài 3/53
III C.cố - D.dò (1)
8 x 1 = 8
- Tương tự với các phép tính tiếp theo
- Cho h/s đọc bảng nhân 8
- Yêu cầu nhận xét bảng nhân 8
- Yêu cầu h/s tự HTL
- Xoá kết quả cho h/s thi đọc
- Cho h/s nêu yêu cầu bài
- Yêu cầu h/s làm bài vào vở
- Gọi h/s nêu kết quả bài
- Nhận xét – Đánh giá
8 x 3 = 24 8 x 6 = 48 8 x 9 = 72
8 x 5 = 40 8 x 10 = 80 8 x 1 = 8
8 x 8 = 64 8 x 4 = 32 0 x 8 = 0
8 x 2 = 16 8 x 7 = 56 8 x 0 = 0
- Gọi h/s đọc đầu bài
- HD phân tích bài toán
- Lớp làm vở - Gọi 1 h/s lên bảng làm
- Nhận xét – đánh giá Bài giải
Số ngày lít dầu trong 6 can là:
8 x 6 = 48 (l ít)
Đ số: 48 l ít
- Gọi h/s nêu yêu cầu bài
- Yêu cầu h/s làm bài
- Gọi h/s lên bảng điền số vào ô trống
- Nhận xét – Đánh giá
- BTVN: làm VBT
- Nhận xét tiết học
- Nghe
- Đọc
- Nhận xét
- HTL
- Thi đọc
- 1 em
- Làm bài
- Nêu kết quả
- 1 em
- TLCH
- Làm bài
- 1 em
- Làm bài
- 5 em
- T hiện
Soạn: 16/10/2011 Giảng: T5/20/10/2011
Tiết 54:
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- Thuộc bảng nhân 8 và vận dụng được trong tính giá trị của biểu thức và giải toán
- Nhận biết được về tính chất giao hoán của phép nhân qua một số ví dụ cụ thể
- Nắm và tính thành thạo các phép tính trong bảng nhân 8
- Rèn cho h/s có ý thức tự giác học thuộc lòng các bảng nhân và thấy được tầm quan trọng của bảng cửu chương để học toán
II Các hoạt động dạy - học:
I Bài cũ (5’) - Gọi h/s đọc HTL bảng nhân 8 - 4 em
Trang 10II Bài mới
1.GT bài (1)
2 HD làm BT (33)
*Bài 1/54
*Bài 2/54
* Bài 3/54
*Bài 4/54
III C.cố - D.dò (1)
- Nêu yêu cầu của tiết học
- Cho h/s nêu yêu cầu của bài
- Yêu cầu h/s làm vào vở
- Gọi h/s nêu miệng kết quả
- Nhận xét – Đánh giá
a 8 x 1 = 8 8 x 5 = 40 8 x 0 = 0
8 x 2 = 16 8 x 7 = 56 8 x 9 = 72
b 8 x 2 = 16 6 x 8 = 48 8 x 7 = 56
2 x 8 = 16 8 x 6 = 48 7 x 8 = 56
- Gọi h/s nêu yêu cầu
- Yêu cầu h/s làm bài vào vở
- Gọi h/s lên bảng làm bài
- Nhận xét – Đánh giá
a 8 x 3 + 8 = 24 + 8 = 32
b 8 x 8 + 8 = 64 + 8 = 72
- Gọi h/s đọc bài toán
- Yêu cầu h/s tóm tắt và giải toán
- Gọi h/s lên bảng làm bài
- Nhận xét – Đánh giá Bài giải
Số mét dây điẹn đã lấy đi là:
8 x 4 = 32 (m)
Số mét dây diiện còn lại là
50 - 32 = 18 (m)
Đ số: 18 mét
- Gọi h/s nêu yêu cầu
- Yêu cầu h/s là bài vào vở
- Gọi h/s nêu cách tìm số ô vuông
- Nhận xét – Đánh giá
a 8 x 3 = 24 (ô vuông)
b 3 x 8 = 24 (ô vuông)
* Nhận xét: 8 x 3 = 3 x 8
- BTVN: làm VBT
- Nhận xét giờ học
- Nghe
- 1 em
- Làm bài
- T hiện
- 1 em
- Làm bài
- 2 em
- 1 em
- Làm bài
- 1 em
- 1 em
- Làm bài
- 1 em
- T hiện
Trang 11Soạn: 16/10/2011
Giảng: T 6/21/10/2011
Tiết 55:
NHÂN SỐ CÓ BA CHỮ SỐ VỚI SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ
I Mục tiêu:
- Biết làm tính nhân số có hai chữ số với số có một chữ số
- Vận dụng được để giải bài toán có một phép nhân
- Tự tóm tắt và giải thành thạo bài toán có lời văn có phép nhân số có ba chữ
số với số có một chữ số
- Giáo dục h/s có tính kiên trì và chịu khó trong khi gặp các bài toán khó
II Các hoạt động dạy - học:
I Bài cũ (5’)
II Bài mới
1 GT bài (1)
2 HD phép nhân
123 x 2 (7’)
3 HD phép nhân
326 x 3 = ? (7’)
3 Thực hành (19’)
* Bài 1/55
*Bài 2/55
- Gọi h/s làm bài 1 trong VBT
- Nêu yêu cầu của bài
- GV nêu phép nhân 123 x 2 = ?
- Yêu cầu h/s nêu cách đạt tính nhân
- Gọi h/s lên bảng làm - lớp làm nháp
a 123
x 2 246
* Vậy: 123 x 2 = 246
b 326
x 3 978
* Vậy: 326 x 3 = 978
- Gọi h/s nêu yêu cầu bài
- Cho h/s tự làm vào vở
- Gọi h/s lên bảng làm bài
- Nhận xét – Đánh giá
341 213 218 203 110
x 2 x 2 x 4 x 3 x 5
682 426 672 609 550
- Gọi h/s nêu yêu cầu bài
- Cho h/s tự làm vào vở
- Gọi h/s lên bảng làm bài
- Nhận xét – Đánh giá
a 32 11
x 3 x 6
96 66
- 2 em
- Nghe
- Theo dõi
- Nêu
- 2 em lên bag
- 1 em
- T hiện
- 5 em
- 1 em
- T hiện
- 5 em
- 1 em
- T hiện
- 1 em