*- Nêu được ví dụ cụ thể sự thay đổi của bản thân về số đo chiều cao,cân nặng và hiểu biết của bản thân. II.[r]
Trang 1Tuđn 2:
Thụ hai, ngÌy 30 thĨng 8 nÙm 2010
Hảc vđn:(2t)
BÌI 4: DÊU ’,
I.môc tiởu:
- Hảc sinh nhẹn biỏt ợîc dÊu hỏi và thanh hỏi,dấu nặng và thanh nặng
- Đọc được bị, bỦ
- Biỏt ợîc cĨc dÊu thanh ’, ẽ cĨc tiỏng chừ cĨc ợạ vẹt, sù vẹt
-Trả lời 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK
II.chuẻn bẺ:
- Tranh minh hoÓ( hoậc cĨc vẹt mÉu) cĨc tiỏng: giá, khừ, thỏ, hă, má, quÓ, cả, ngùa, cô, nô
- Tranh minh hoÓ phđn luyơn nãi: bị că Ĩo, bị bĨnh ợa, bị b¾p( ngỡ)( SGK)
II cĨc hoÓt ợéng dÓy hảc:
HOÓT ớéNG CĐA GV
A.Kiốm tra bÌi cò:
- Yởu cđu HS ợảc viỏt : e, b, be, bƯ
2 Giắi thiơu bÌi mắi
* DÊu thanh hái(?)
- Yởu cđu HS quan sĨt tranh sgk
- CĨc bục tranh vỹ ai? VÌ vỹ gÈ?
CĨc tiỏng ợã ợồu cã ợÊu hái
- Ghi bộng vÌ ợảc : ợÊu hái (?)
- TÈm dÊu hái vÌo bộng cÌi
* DÊu thanh nậng : giắi thiơu tŨng tù
nh dÊu hái
a Nhẹn diơn dÊu ?,
- DÊu hái gièng cĨi gÈ ?
- DÊu hái tŨng tù nƯt mãc xuỡi, cßn
dÊu nậng gièng mét dÊu chÊm thêng
ợật phÝa dắi cĐa chƠ
b GhƯp chƠ vÌ phĨt ờm
- TÈm ờm vÌ ợÊu thanh ghƯp tiỏng bị,
bỦ
- DÊu hái ợật ẽ ợờu? DÊu nậng ợật ẽ
ợờu?
- HD ợĨnh vđn vÌ ợảc tiỏng bị, bỦ
bê- e- be- hái- bị
bê- e- be- nậng- bỦ
3 Hắng dÉn viỏt
- Viỏt mÉu vÌ HD : DÊu hái gạm 1 dÊu
mãc xuỡi ng¾n ?
- DÊu chÊm gạm 1 chÊm
- Viỏt mÉu vÌ HD viỏt chƠ bị: cã con
chƠ bê nèi vắi con chƠ e, dÊu hái ợật
trởn ợđĩcon chƠ chƠ e
- TŨng tù HD HS viỏt chƠ bỦ
HOÓT ớéNG CĐA HS
- ớảc trởn bộng con, viỏt bộng con
- Quan sĨt thộo luẹn N2
- Vỹ : giá, con khừ, thá
- CĨ nhờn ợảc - Cộ lắp ợảc
- CÌi dÊu hái vÌo bộng cÌi
- Gièng cĨi mãc cờu
- HS nh¾c lÓi
- TÈm vÌ cÌi vÌo bộng cÌi rại ợảc
- CĨ nhờn, tă, cộ lắp ợĨnh vđnvÌ ợảc trŨn tiỏng: bị, bỦ
- HS nh¾c lÓi vÌ viỏt bộng con
? ,
- HS tù viỏt trởn khỡng sau ợã viỏt vÌo bộng con chƠ bị, bỦ
Tiỏt 2
1 Luyơn ợảc
- ớảc mÉu bÌi ẽ bộng
- ớảc bÌi trong sgk
Theo dâi söa sai cho HS
- CĨ nhờn, tă, cộ lắp
- CĨ nhờn ợảc
Trang 22 Luyện viết
- Nhắc lại quy trình viết chữ bẻ, bẹ
- Theo dõi chấm bài nhận xét
3 Luyện nói
- Quan sát tranh em thấy những gì?
Các bức tranh này đều có tiếng bẻ
- Em thích bức tranh nào ? Vì sao?
- Tên chủ đề luyện nói là gì?
4 Củng cố dặn dò
- Chỉ bài ở trên bảng
- Tìm các tiếng có thanh hỏi ?
Nhận xét giờ học, dặn HS về nhà đọc
viết bài
- HS tập tô chữ bẻ, bẹ ở vở TV in
- QS tranh phần luyện nói thảo luận
N4: mẹ bẻ cổ áo, bẻ ngô
- HS tự nêu
- Đọc cá nhân – cả lớp
Toán luyện tập
I.mục tiêu:
- Nhận biết hình vuông, hình tam giác, hình tròn
- Ghộp cỏc hỡnh đó học thành hỡnh mới
II.chuẩn bị:
- Một số hình vuông, hình tròn, hình tam giác
- Que tính
- Một số đồ vật có hình vuông, hình tròn, hình tam giác
iII các hoạt động dạy học:
HOạT ĐộNG CủA GV
1 Kiểm tra
- Vẽ lên bảng một số hình tròn, hình
vuông, hình tam giác
- Nhận xét
2 Làm bài tập
Bài 1: Nêu y/c bài tập và hớng dẫn:
các hình giống nhau thì tô màu giồnh
nhau
Bài 2: Trò chơi ghép hình:
- Dùng 3 que tinh ghép thành hình tam
giác
- Dùng 4 que tính để ghép thành hình
vuông
- Dùng 6 que tính ghép thành ngôi nhà
3 Thi tìm các đồ vật có dạng hình tam
giác, hình vuông, hình tròn
- GV nêu y/c
-Nhận xét tiết học dặn HS về nhà vẽ
hình tam giác, hình vuông, hình tròn
HOạT ĐộNG CủAhs
- 3 HS lên bảng nhận diện hình và tô màu, mỗi loại tô 1 màu
- Làm bài ở sgk
- 2 HS ngồi cách nhau đổi vở kiểm tra
- Thi đua theo nhóm: Ghép trên mặt bàn
- Thi nêu nhanh
Mĩ thuật
(GV chuyờn trỏch)
Thứ ba, ngày 31 tháng 8 năm 2010
Trang 3Toán các số 1 2 3
I.mục tiêu:
Giúp HS:
- Nhận biết số lợng các nhóm đồ vật cú có 1, 2, 3 đồ vật; đọc, viết các số 1, 2, 3; biết đếm 1, 2, 3 và ngợc lại 3,2,1;biết thứ tự các số 1,2,3
II.chuẩn bị:
- Các nhóm có 1, 2, 3 đồ vật cùng loại, chẳng hạn 3 búp bê, 3 bông hoa,
3 hình vuông, 3 hình tròn
- 3 tờ bìa, trên mỗi tờ bìa đã viết sẵn một trong các số 1, 2, 3
- 3 tờ bìa, trên mỗi tờ bìa đã vẽ sẵn 1 chấm tròn, 2 chấm tròn, 3 chấm tròn
iII các hoạt động dạy học:
HOạT ĐộNG CủA gv
1.Kiểm tra bài cũ:
Gọi HS lên bảng so sánh nhóm các
hình vuông, hình tròn, hình tam giác
2 Giới thiệu các số:1, 2, 3.
+Giới thiệu số 1
B
ớc 1 : Lần lợt cho HS quan sát các
nhóm đồ vật có số lợng là 1
Ví dụ: Có 1 con chim, 1 chấm tròn, 1
con bớm,… - HS nhắc lại.;
B
ớc 2 : Hớng dẫn HS nhận ra đặc điểm
chung của các nhóm đồ vật có số lợng
đều bằng 1
- GV: Tất cả các nhóm đồ vật trên đều
có số lợng là1, ta dùng số1 để chỉ số
l-ợng của các nhóm đồ vật đó
- Số1 viết bằng chữ số1- viết lên bảng,
+ Giới thiệu số 2, 3: ( Tơng tự nh giới
thiệu số 1)
- Hớng dẫn HS chỉ vào hình vẽ các
cột hình lập phơng để đếm từ 1 đến 3
rồi đọc ngợc lại
3.Luyện tập
Bài 1: HS viết số 1, 2, 3 ( mỗi số 1
hàng) vào sách toán
Bài 2: Nhìn tranh viết số thích hợp vào
ô trống GV hướng dẫn mẫu HS tự làm
Bài 3: Hdẫn HS nêu yêu cầu: VD: Đố
em biết, các em phải làm gì? (Đếm số
chấm tròn rồi viết số thích hợp vào ô
trống, vẽ chấm tròn vào các ô có chữ
số tơng ứng)
- GV theo dõi, chấm - chữa bài.
4 Trò chơi
- GV đa số, HS lấy que tính tơng ứng
và ngợc lại: GV đa que tính, HS chọn
số
Nhận xét- dặn dò:
Tuyên dơng những em làm bài tốt
HOạT ĐộNG CủA HS
-1HS lên bảng so sánh nhóm các hình vuông, hình tròn, hình tam giác
HS quan sát
- HS quan sát chữ số 1 in và chữ số 1 thờng
- HS đọc: “một”,
- HS cài số 1
- HS đếm , đọc
- HS viết vào sách toán
- HS làm bài vào sách
- HS chọn số cài bảng
Trang 4Học vần:
bài 5: `, ~(2t)
I.mục tiêu:
- Học sinh nhận biết đợc dấu huyền và thanh huyền, dấu ngó và thanh ngó
- Đọc đợc bè, bẽ
-Trả lời 2-3 cõu hỏi đơn giản về cỏc bức tranh trong SGK
*- Biết đợc các dấu thanh ` ~ ở các tiếng chỉ các đồ vật, sự vật
II.chuẩn bị:
- Tranh minh hoạ( hoặc các vật mẫu) các tiếng: dừa, mèo, gà, cò, vẽ, gỗ, võ, võng
- Tranh minh hoạ phần luyện nói: bè
iII các hoạt động dạy học:
HOạT ĐộNG CủA gv
A.Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2-3 HS lên bảng chỉ dấu ’,
trong các tiếng: củ cải, nghé ọ,đu đủ,
cổ áo, xe cộ, cái kẹo
B Dạy- học bài mới:
1 Giới thiệu bài
* Dấu huyền ( \ )
+ Các bức tranh này vẽ ai? Vẽ gì?
Các tiếng : dừa, mèo, cò, gà giống
nhau chỗ nào? ( … đều có dấu huyền)
GV chỉ và nói: Dấu huyền đợc ghi
bằng dấu ( \ )
* Dấu ngã( ~) giới thiệu tơng tự nh dấu
huyền
GV: Tên dấu này là dấu ngã (~)
2 Dạy dấu thanh
a Nhận diện dấu
* Dấu huyền ( \ )
GV viết lên bảng dấu ( \ ) và nói: Dấu
huyền là một nét sổ nghiêng trái
+ Dấu huyền giống vật gì?
- GV theo dõi, chỉnh sửa
* Dấu ngã (~) (tơng tự nh trên)
b Ghép chữ và phát âm
* Dấu ( \ )
GV: Khi thêm dấu huyền vào tiếng
“be” ta đợc tiếng “bè”
- GV nói: Vị trí của dấu ` trong dấu bè
(dấu ` đợc đặt bên trên con chữ e)
- HD HS ghép tiếng bè
+ Tìm tiếng bè có trong sự vật, đồ vật?
( thuyền bè, bè gỗ,…)
* Dấu ngã ( tơng tự nh trên )
c Hớng dẫn HS viết bảng con các
dấu thanh và kết hợp chữ
- GV viết mẫu lên bảng và hớng dẫn
HOạT ĐộNG CủA HS
-2-3 HS lên bảng chỉ dấu ’, trong các tiếng: củ cải, nghé ọ,đu đủ, cổ áo, xe
cộ, cái kẹo
- HS phát âm: cá nhân, cả lớp
-HS quan sát dấu ( \ )
- Giống cái thớc kẻ đặt xuôi,…)
- HS cài dấu ( \ ), đọc lên
- HS nêu vị trí của dấu( \ ) trong tiếng
bè rồi phát âm ( cá nhân, nhóm ) -HS cài, phân tích, đánh vần tiếng bè
- HS viết trên không, viết bảng con các dấu riêng lẻ, các từ: bè, bẽ
Trang 5HS viết theo quy trình
- GV nhận xét, chỉnh sửa
tiết 2
3 Luyện tập
a Luyện đọc
- GV theo dõi, sửa sai
b Luyện viết
Hớng dẫn HS tô tiếng bè, bẽ trong vở
tập viết
GV chấm bài, nhận xét
c Luyện nói: HS luyện nói theo chủ
đề: “bè”
+ HS quan sát tranh trong SGK và trả
lời câu hỏi:
- Bè đi trên cạn hay dới nớc?
- Thuyền khác bè thế nào?
- Bè dùng để làm gì?
- Bè thờng chở gì?
+ Em đọc lại tên của bài này: ( bè )
4.Củng cố, dặn dò
- Chỉ bảng cho HS đọc lại bài
- Dặn HS xem trớc bài 6 ở SGK
- HS phát âm tiếng bè, bẽ trên bảng, ở SGK
- HS tô tiếng bè, bẽ trong vở tập viết
- HS làm việc theo nhóm, đại diện nhóm trả lời
Thủ công
xé, dán hình chữ nhật
I.mục tiêu:
- HS biết cách xé, dán hình chữ nhật theo hướng dẫn
- Xé,dỏn đợc hình chữ nhật,đường xộ cú thể chưa thẳng,bị răng cưa,hỡnh dỏn cú thể chưa phẳng
*- Xé,dỏn đợc hình chữ nhật,đường xộ ớt răng cưa,hỡnh dỏn tương đối phẳng
- Cú thể xộ thờm được hỡnh chữ nhật cú kớch thước khỏc nhau
II.chuẩn bị:
- Hai tờ giấy màu khác nhau,giấy nhỏp
- Bài xé dán mẫu hình chữ nhật
- Vở , hồ dán, khăn tay
iII các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Quan sỏt nhận xột
-Quan sát và nhận xét bài xé dán mẫu.
-Quan sát và nhận xét về các vật có dạng hình chữ nhật
Hoạt động 2: Hướng dẫn mẫu
- Hớng dẫn HS xé và dán hình chữ nhật
- GV làm mẫu HS quan sỏt
- GV làm từng bước
-HS làm theo trờn giấy nhỏp
Hoạt động 3: Thực hành
-HS thực hành xé và dán vào vở
-GV quan sỏt giỳp đỡ
Trang 6Hoạt động 4:
- Chấm một số sản phẩm
- Chuẩn bị giấy màu, giấy nháp, bài xé dán sau
Đạo đức
em là học sinh lớp 1(t2)
I.mục tiêu:
HS biết được :
-Trẻ em 6 tuổi được đi học
- Biết tờn trường, tờn lớp tờn thầy giỏo,cụ giỏo một số bạn bố trong lớp -Bước đầu biết giới thiệu tờn mỡnh,những điều mỡnh thớch trước lớp
*- Biết về quyền và bổn phận trẻ em là được đi học và phải học tập tốt
- Biết tự giới thiệu về bản thõn một cỏch mạnh dạn
II.chuẩn bị:
- Vở bài tập đạo đức
- Một số bài hỏt : Đi học, Trường em,Em yờu trường em
iII các hoạt động dạy học:
Khởi động:
Cả lớp hát bài:” Em yêu trờng em ”
Hoạt động 1:Bài cũ
-HS đứng tại chỗ tự giới thiệu họ và tờn mỡnh,năm nay em mấy tuổi,học lớp? -Trường em đang học là trường mang tờn gỡ?
- Cụ giỏo dạy em tờn gỡ?
-Em đó biết tờn những bạn nào trong lớp
Hoạt động 2:Luyện tập:
1.GV yêu cầu HS quan sát các tranh BT4 trong vở BT và chuẩn bị kể chuyện theo tranh
2 HS kể chuyện theo nhóm 4
3 HS kể chuyện trớc lớp: 2-3 em
4 GV kể chuyện vừa kể vừa chỉ vào tranh:
Tranh 1: Đây là bạn Mai Mai 6 tuổi Năm nay Mai vào lớp Một Cả nhà
vui vẻ chuẩn bị cho Mai đi học
Tranh 2: Mẹ đa Mai đến trờng Trờng Mai thật là đẹp Cô giáo tơi cời
đón em và các bạn vào lớp
Tranh 3: Ở lớp Mai đợc cô giáo dạy bao điều mới lạ Rồi đây em sẽ biết
đọc ,viết ,biết làm toán nữa Em sẽ tự đọc đợc truyện ,báo cho ông bà nghe,sẽ tự viết đợc th cho bố khi bố đi công tác xa Mai sẽ cố gắng học thật giỏ ,thật ngoan
Tranh 4: Mai có thêm nhiều bạn mới cả bạn trai và bạn gái Giờ ra chơi
Mai cùng các bạn chơi đùa ở sân thật là vui
Tranh 5: Về nhà Mai kể với bố mẹ về trờng lớp, về cô giáo và các bạn
5.HS múa, hát tập thể tập đọc thơ hoặc vẽ tranh trờng em
Hoạt động 3:Trò chơigiới thiệu bản thân
Kết luận chung: Trẻ em có quyền có họ tên, có quyền đợc đi học.
- Chúng ta thật là vui và tự hào đã trở thành học sinh lớp Một
- Chúng ta sẽ cố gắng học thật giỏi, thật ngoan để xứng đáng là học sinh lớp Một
Nhận xét-dặn dò:
Trang 7Thứ tư, ngày 1 tháng 9 năm 2010
Học vần(2t)
Bài 6: be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ
I.mục tiêu:
- Học sinh nhận biết đợc các âm và chữ e, b và các dấu thanh :dấu sắc, dấu hỏi,dấu nặng,dấu huyền,dấu ngó
- HS đọc được tiếng be kết hợp với cỏc dấu thanh : be, bố,bé, bẻ,bẽ, bẹ
- Tô đợc e, b, bé và các dấu thanh
*- Phân biệt các sự vật,sự việc,người được thể hiện qua cỏc tiếng khỏc nhau bởi dấu thanh
II.chuẩn bị:
- Tranh minh hoạ( hoặc các vật mẫu) các tiếng: bé, bè, bẻ, bẹ
- Tranh minh hoạ phần luyện nói: Các đối lập về thanh: dê/ dế; da/ dừa; cỏ/ cọ; vó/ võ( SGK)
iII các hoạt động dạy học:
HOạT ĐộNG CủA gv
A.Kiểm tra bài cũ:
- GV yêu cầu HS đọc,viết các dấu huyền, ngã ,
tiếng bè, bẽ
- GV yêu cầu một số HS lên tìm dấu \ ,~ trong
các tiếng: ngã, hè, bè, kẽ, vẽ,…
B Dạy- học bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Ôn tập
a Chữ, âm e, b và ghép e, b thành tiếng be
- GV vẽ mẫu trên bảng lớp
b e
be
- GV theo dõi, sửa sai
b Dấu thanh và ghép các tiếng be với dấu
thanh thành tiếng
- GV gắn bảng mẫu be và các dấu thanh lên
bảng lớp
- GV theo dõi, sửa sai
c Các từ đợc tạo nên từ e, b và các dấu thanh
d Hớng dẫn HS viết bảng con
- GV viết mẫu các tiếng trên lên bảng
- Hớng dẫn HS viết theo quy trình
- GV nhận xét, chỉnh sửa
HOạT ĐộNG CủA HS
- HS đọc,viết các dấu huyền, ngã , tiếng bè, bẽ
- HS lên tìm dấu \ ,~ trong các tiếng: ngã, hè, bè, kẽ, vẽ,
…
- HS đọc
- HS luyện đọc
- HS đọc bảng ôn: e, be be, bè
bè, be bé
- HS đọc: cá nhân, nhóm, lớp
GV theo dõi uốn nắn thêm
- HS viết trên không, viết vào bảng con
Tiết 2
3.Luyện tập
a Luyện đọc
- GV theo dõi, sửa sai
- GV giới thiệu tranh minh họa “ be
- HS lên bảng đọc lần lợt lại bài ôn( cá nhân, nhóm, lớp)
- HS đọc bài ở SGK
- HS quan sát tranh, đọc từ: be bé
Trang 8c Luyện viết
- GV hớng dẫn HS tập tô trong vở Tập
viết theo các dòng chữ mẫu
Nhắc HS tô đúng con chữ, không tô ra
ngoài
- GV theo dõi, chấm bài, nhận xét
b Luyện nói
+ Các em đã trông thấy các con vật,
các loại quả, đồ vật … này cha? ở
+ Em thích nhất tranh nào? Tại sao?
+Trong các bức tranh, bức nào vẽ
ng-ời? Ngời này đang làm gì?
+ Em hãy kể các dấu thanh phù hợp
với các bức tranh
- GV theo dõi, uốn nắn, bổ sung thêm
4 Củng cố - nhận xét
- GV nhận xét chung tiết học
- HS tập tô trong vở tập viết
- HS quan sát các tranh và thảo luận theo nhóm, nhận xét:
*- HS nhận xét các tranh đợc sắp xếp theo trật tự chiều dọc theo các từ đối lập nhau bởi dấu thanh dê/ dế; da/ dừa; cỏ/cọ; vó/võ
- Đọc lại bài trong SGK (1- 2 em )
Toán luyện tập
I.mục tiêu:
Giúp HS cũng cố về:
- Nhận biết số lợng 1, 2, 3
- Đọc, viết, đếm các số 1, 2, 3
II.chuẩn bị:
Bộ đồ dựng học toỏn
iII các hoạt động dạy học:
HOạT ĐộNG CủA GV
1.Bài cũ : GV yêu cầu
- HS viết đọc bảng con 1 , 2 , 3
- Đếm xuôi, ngợc các số: 1, 2, 3 ; 3, 2,
1
2.Luyện tập :
Hớng dẫn HS làm các bài tập trong
SGK
Bài 1: - Hớng dẫn HS nêu yêu cầu của
bài tập
- Hớng dẫn HS điền số tơng ứng với số
lợn
Bài 2: Hớng dẫn HS nêu yêu cầu của
bài tập
Sau khi làm bài xong, gọi 1 số HS đọc
từng dãy số: Đọc xuôi , đọc ngợc
*Bài 3: HS nêu yêu cầu bài tập.
Hớng dẫn HS: Một nhóm có hai hình
vuông (viết số 2), một nhóm có một
hình vuông (viết số 1), cả hai nhóm có
3 hình vuông (viết số 3)
Bài 4: Hớng dẫn HS viết số theo thứ tự
HOạT ĐộNG CủA HS
- Cả lớp viết đọc bảng con 1 , 2 , 3
- Cá nhân đếm xuôi, ngợc các số: 1, 2,
3 ; 3, 2, 1
- HS nêu yêu cầu của bài tập
- HS điền vào SGK
- 1 số HS đọc từng dãy số: Đọc xuôi ,
đọc ngợc
- HS điền vào SGK
- HS viết số theo thứ tự đã có trong bài tập rồi đọc kết quả
Trang 9đã có trong bài tập rồi đọc kết quả.
- GV theo dõi, chấm chữa bài
3.Trò chơi: “Nhận biết số lợng”
- Chia lớp thành 3 tổ - phổ biến luật
chơi
- GV theo dõi, đánh giá
4 Củng cố - Nhận xét - GV củng cố
lại bài; Nhận xét giờ học
- Ba tổ thi nhau chơi
Tự nhiên - Xã hộị chúng ta đang lớn
I.mục tiêu:
-Nhận ra được sự thay đổi của bản thõn về số đo chiều cao, cõn nặng và
sự hiểu biết của bản thõn
*- Nờu được vớ dụ cụ thể sự thay đổi của bản thõn về số đo chiều cao,cõn nặng
và hiểu biết của bản thõn
II.chuẩn bị:
- Các hình trong bài 2 SGK
- Vở bài tập TNXH
iII các hoạt động dạy học
HOạT ĐộNG CủA GV
Khởi động: Trũ chơi Vật tay
- GV hướng dẫn cỏch chơi
- Cho HS chơi
- GV kết luận: Cỏc em cựng một độ
tuổi nhưng cú em thỡ khỏe hơn,cú em
thỡ yếu hơn
Hoạt động 1: Làm việc với SGK
VD: - Hỡnh ảnh nào cho em thấy sự
lớn lờn của em bộ?
- Hóy chỉ và núi về từng hỡnh
ảnh để biết em bộ ngày càng biết vận
động hơn?
- Hai bạn đang làm gỡ?Cỏc bạn
đú muốn biết điều gỡ?
GVnhận xột
KL: Trẻ em sau khi ra đời sẽ lớn lờn
hàng ngày
Hoạt động 2: Thực hành theo nhúm
nhỏ:
- GV nêu yêu cầu
KL: Cỏc em cần ăn uống điều độ để
giữ sức khỏe
HOạT ĐộNG CủA HS
-HS chơi
- Thảo luận cặp đụi núi với nhau về bức tranh
- Một số cặp núi trước lớp
- Cỏc cặp HS so sỏnh xem ai cao hơn ai
- Đo xem tay ai dài hơn ,tay ai ngắn hơn,ai mập,ai gầy
Trang 10* Vẽ về từng thời kỡ phỏt triển của cỏc
em (4tuổi, 5tuổi, 6tuổi)
3 Nhận xét tiết học- Dặn dò:
- GV tuyên dơng những em có tinh
thần xây dựng bài tốt
Thứ năm, ngày 2 tháng 9 năm 2010
Thể dục
trò chơi- đội hình đội ngũ
I.mục tiêu:
- Biết cách chơi và tham gia vào trò chơi theo yêu cầu của GV
- Làm quen với tập hợp hàng dọc, dóng hàng dọc
- Biết đứng vào hàng dọc và dóng với bạn đứng trớc cho thẳng(có thể còn chậm)
II Địa điểm - phơng tiện :
Trên sân trờng; còi.
III Các hoạt động dạy- học :
HOạT ĐộNG CủA gv
1.Phần mở đầu
- Tập hợp lớp thành 4 hàng dọc sau đó
quay thành hàng ngang
- GVphổ biến nội dung , yêu cầu của
tiết học
2.Phần cơ bản
+ Tập hợp hàng dọc, dóng hàng dọc
- GV cho một tổ ra làm mẫu động tác
và giải thích từng động tác sau đó cho
các tổ còn lại thực hiện
- GV hô khẩu lệnh dóng hàng dọc,
nhắc HS nhớ bạn đứng trớc và sau
mình rồi giải tán sau đó cho tập hợp
lại
- GV nhận xét, tuyên dơng từng tổ
+ Trò chơi: “ Diệt các con vật có hại”.
- Cho HS kể thêm các con vật phá
hoại mùa màng, nơng rẫy là những con
vật có hại cần phải tiêu diệt
- Cho HS chơi thử lại 1 lần sau đó chơi
chính thức ( nh tiết 1)
3 Phần kết thúc
- GV hệ thống lại bài - Nhận xét giờ
học
HOạT ĐộNG CủA HS
- HS sửa trang phục, đứng vỗ tay và hát
1 bài
- Giậm chân tại chỗ, đếm to theo nhịp: 1- 2, 1- 2,…
- HS quan sát , thực hiện cả lớp
- Các tổ còn lại thực hiện
- HS kể thêm các con vật phá hoại mùa màng, nơng rẫy là những con vật có hại cần phải tiêu diệt
- HS chơi thử lại 1 lần sau đó chơi chính thức
- Giậm chân tại chỗ đếm to theo nhịp -Đứng vỗ tay và hỏt
_
Toán CáC Số 1 2 3 4 5 I.mục tiêu:
Giúp HS:
- Nhận biết số lợng các nhóm có từ 1 đến 5 đồ vật và thứ tự của mỗi số trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5