- GV nêu yêu cầu của giờ học. Hướng dẫn tập chép: - Hướng dẫn HS chuẩn bị. - HS trả lời cá nhân.. - Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước. Ổn định tổ chức: B. Kiểm tra bài cũ: C.. - GV hỏi t[r]
Trang 1TUẦN 2Ngày soạn: 10 – 9 – 2011.
Ngày giảng: 12 – 9 – 2011 Thứ 2 ngày 12 tháng 9 năm 2011 Chào cờ:
Thể dục:
DÀN HÀNG NGANG – DỒN HÀNG Trò chơi: QUA ĐƯỜNG LỘII/ Mục tiêu:
- Ôn một số kĩ năng đội hình đội ngũ Y/c thực hiện chính xác và đẹp hơn giờ trước
- Ôn trò chơi: Qua đường lội Y/c biết cách chơi và tham gia tương đối chủ động
II/ Chuẩn bị:
- Địa điểm: sân trường, vệ sinh nơi tập
- Phương tiện: Kẻ sẵn sân trò chơi
nghỉ, điểm số, quay phải, quay trái (2-3 lần)
- Học quay phải, quay trái (4-5 lần)
- Trò chơi: Qua đường lội (2 lần)
Trang 2Tập đọc:
PHẦN THƯỞNGI/ Mục tiêu:
- Đọc trơn cả bài
- Đọc đúng: nửa năm, nằm, lặng yên, buổi sáng, trường, trực nhật
- Nghỉ hơi sau các dấu phẩy, dấu chấm và giữa các cụm từ
2 Hiểu:
- Từ ngữ: bí mật, sáng kiến, lặng lẽ, tấm lòng, tốt bụng
- Hiểu được tính cách của Na là một cô bé tốt bụng
- Hiểu được ý nghĩa: Lòng tốt rất đáng quý và đáng trân trọng, mọi người nên làm nhiếu việc tốt
II/ Chuẩn bị:
- Tranh minh họa bài tập đọc
- Bảng phụ ghi sẵn các từ ngữ, câu, đoạn cần luyện đọc
1 Giới thiệu bài:
- Cho HS quan sát tranh Tranh vẽ cảnh gì?
- GV giớ thiệu bài học
Trang 3? Tại sao luôn được các bạn quý mến mà Na vẫn buồn?
? Chuyện gì xảy ra vào cuối năm học?
? Các bạn của Na làm gì vào giờ ra chơi?
? Theo em các bạn của Na bàn bạc điều gì?
- GV: Để biết chính xác điều bất ngờ mà cả lớp và cô
giáo muốn dành cho Na chúng ta tìm hiểu tiếp đoạn
b, Hướng dẫn luyện phát âm:
- Treo bảng phụ lớp: tấm lòng, bước lên, lặng lẽ, trao
? Na xứng đáng được thưởng không? Vì sao?
? Khi Na được thưởng thì ai vui mừng? Vui mừng ntn?
D/ Củng cố - Dặn dò:
? Qua câu chuyện này em học được điều gì?
- Dặn HS về nhà chuẩn bị bài sau
Trang 4Chiều:
Kể chuyện:
PHẦN THƯỞNGI/ Mục tiờu:
- Rèn kĩ năng nói
- Dựa vào trí nhớ tranh minh hoạ kể lại đợc từng đoạn và toàn bộ câu chuyện
- Kể tự nhiên thay đổi giọng kể cho phù hợp
- Biết đánh giá, nhận xét lời kể của bạn
- Giáo dục HS thêm quý mến bạn bè
B/ Kiểm tra bài cũ:
- GV gọi 3 hs nối tiếp nhau lên kể lại câu chuyện - 3 HS kể nối tiếp,
“Có công mài sắt có ngày lên kim”, mỗi em kể học sinh khác nhận
- Gọi HS đọc yờu cầu bài 1 và gợi ý
- Yờu cầu HS quan sỏt tranh đọc thầm gợi ý dới tranh
- Cho 3 HS khá nối tiếp nhau kể 3 đoạn chuyện - 3 HS khá kể
- Kể lại các việc làm tốt của Na - Lắng nghe gợi ý và
- Các bạn trong lớp đối sử với Na ntn? kể tiếp
- Na còn băn khoăn điều gì?
Trang 5- Phần đầu buổi lễ phát thởng diễn ra ntn? Từng HS TL
- Có điều gì bất ngờ trong buổi lễ ấy?
- Khi đợc phần thởng Na mẹ Na và các bạn
vui ra sao?
b Kể toàn bộ câu chuyện:
- Yêu cầu học sinh nối tiếp nhau kể chuyện - HS kể nối tiếp
- Tờn gọi, kớ hiệu, độ lớn của dm
- Quan hệ giữa dm và cm
- Tập ước lượng độ dài theo đơn vị cm và dm
- Vẽ đoạn thẳng cú độ dài cho trước
Trang 61 Giới thiệu bài:
2 Luyện tập:
* Bài 1: Y/c HS tự làm phần a.
- Y/c HS lấy thước lẻ và dùng phấn vạch vào điểm có
độ dài 1 dm lên thước
Trang 7- Biết và gọi tên đúng các thành phần và kết quả trong phép trừ(số bị trừ, số trừ, hiệu).
B/ Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS nêu độ dài của cạnh bàn, quyển sách
? Muốn tính hiệu khi biết số bị trừ và số trừ thì làm ntn?
- Yêu cầu HS tự làm vào vở bài tập
* Bài 2:
? Bài toán cho biết gì?
? Bài toán yêu cầu gì?
- Yêu cầu HS quan sát mẫu và nêu cách đặt tính, cách
tính
* Bài 3:
- Gọi HS đọc đề bài
? Bài toán cho biết những gì?
? Bài toán hỏi gì?
? Muốn biết độ dài sợi dây còn lại ta làm ntn?
Trang 88 – 3 = 5 (dm) Đáp án: 5 dm
D/ Củng cố - Dặn dò:
- Cho tìm nhanh hiệu của các phép trừ:
70 và 30; 90 và 40; 18 và 8
- Dặn HS làm bài trong vở bài tập
- 1 HS lên bảng chữa bài
Chính tả: (Tập chép)
PHẦN THƯỞNG
I/ Mục tiêu:
1 Rèn kĩ năng chính tả:
- Chép lại chính xác đoạn tóm tắt nội dung: Phần thưởng
- Viết đúng và nhớ cách viết một số tiếng có âm s/x hoặc vần ăn/ăng
2 Học bảng chữ cái:
- Điền đúng 10 chữ cái P,Q,R,S,T,u,ư,v,x,y vào ô trống theo tên chữ cái
- Thuộc toàn bộ bảng chữ cái (gồm 29 chữ cái)
B/ Kiểm tra bài cũ:
- GV đọc, HS lên bảng viết: lo lắng, ăn no
- GV nhận xét – Ghi điểm
C/ Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu yêu cầu của giờ học
2 Hướng dẫn tập chép:
- Hướng dẫn HS chuẩn bị
- GV treo bảng phụ đã viết sẵn
? Đoạn này có mấy câu? Cuối mỗi câu có dấu gì?
? Những chữ nào trong bài chính tả viết hoa?
3 GV nhắc nhở HS trước khi chép bài:
- GV theo dõi uốn nắn
Trang 9- GV nêu yêu cầu bài 2 – Gọi HS nhận xét.
- GV xóa bảng, từng HS thuộc lòng 10 chữ cái
- Tên gọi, kí hiệu, độ lớn của dm
- Quan hệ giữa dm và cm
- Tập ước lượng độ dài theo đơn vị cm và dm
Trang 10- Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước.
- GV gọi 8 HS lần lượt trả lời miệng, lớp theo dõi, lắng
nghe và làm bài vào vở
- HS nghe
- 2 HS lên bảng, lớp vẽ bài vào vở
- HS nhận xét
- HS đọc đề bài
- 8 HS lần lượt trả lời miệng, lớp theo dõi, lắng nghe và làm bài vào vở
- HS dưới lớp theo dõi, nhận xét
- HS đọc đề bài
- 6 HS trả lời miệng, lớp theo dõi, lắng nghe và làm bài vào vở
- HS nhận xét
- HS nghe
Trang 11- GV hỏi từng hình một.
+ Bạn gái cao 11dm.
+ Một gang tay dài 20cm.
+ Chiều dài quyển sách là 24cm.
+ Chiều dài cái bàn là 60cm.
- GV nhận xét câu trả lời của HS
- Viết đúng, đẹp chữ hoa: A
- Biết cách nối nét từ chữ A sang chữ cái đứng liền sau
- Viết đúng, đẹp cụm từ ứng dụng: Ăn chậm nhai kĩ.
B/ Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra vở tập viết
C/ Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn cách viết chữ hoa:
a, Quan sát mẫu:
- Treo mẫu chữ
? Chữ A hoa gồm mấy nét?
? Là những nét nào?
? Nêu quy trình viết
- GV nêu quy trình viết chữ A hoa
Trang 12? Những chữ nào được viết 2,5 li -> 1 li.
- Cho HS quan sát chữ Ăn.
? Khi viết Ăn ta viết nét nối từ A đến n ntn?
I/ Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Biết và gọi tên đúng các thành phần và kết quả trong phép trừ(số bị trừ, số trừ, hiệu)
- Củng cố, khắc sâu về phép trừ không nhớ các số có 2 chữ số
Trang 13- Củng cố kiến thức giải bài toán có lời văn 1 phép tính.
B/ Kiểm tra bài cũ:
- Nêu tên các thành phần của phép trừ
1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng, đọc trơn toàn bài:
- Đoc đúng: làm việc, quanh ta, bận rộn, sắc xuân, rực rỡ
- Biết nghỉ hơi đúng sau các dấu phẩy, dấu chấm và giữa các cụm từ
Trang 142 Rèn kĩ năng đọc hiểu:
- Nắm được ý nghĩa và biết đặt câu với từ mới
- Biết được lợi ích cộng việc của mỗi người, vật, con vật
- Nắm được ý nghĩa của bài: Mọi người, mọi vật đều phải làm việc và làm việc mang lại niềm vui
II/ Chuẩn bị: - Bảng phụ ghi từ cần đọc.
- GV đọc mẫu toàn bài: giọng vui, hào hứng
- GV hướng dẫn HS đọc kết hợp giải nghĩa từ
1, Các vật, các con vật xung quanh ta làm những việc gì?
- GV nêu ví dụ: trâu để cày, chó để giữ nhà,…
- HS đọc đồng thanh
2, Kể thêm những vật, con vật có ích mà em biết
- Bé làm những việc gì?
- Hằng ngày em làm những việc gì?
- Đặt câu với mỗi từ: rực rỡ, tưng bừng
? Bài văn giúp em hiểu điều gì?
Trang 15- Tên các thành phần và kết quả trong phép trừ (số bị trừ, số trừ, hiệu).
Trang 16- Gọi HS đọc yêu cầu.
- Cho HS làm vào bảng con
c, Bài tập 3: Đặt tính rồi tính hiệu:
- Gọi HS đọc yêu cầu
? Bài toán cho biết gì?
? Bài toán yêu cầu gì?
- Giới thiệu cho HS cách tóm tắt bằng sơ đồ
- GV chấm bài – Nhận xét
d, Bài tập 4: Từ mảnh vải dài 9dm, cắt ra 5dm để may túi.
Hỏi mảnh vài còn lại dài mấy đề-xi-mét?
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Giới thiệu dạng bài tập trắc nghiệm
* Cho HS làm vào vở toán ôn các bài tập trong sách Toán
- Tên các thành phần và kết quả trong phép trừ (số bị trừ, số trừ, hiệu)
- Thực hiện phép trừ không nhớ các số có 2 chữ số
Trang 17- Giải bài toán có lời văn 1 phép tính.
II/ Chuẩn bị: - Vở bài tập Toán 2, tập hai.
? Đề bài gồm những yêu cầu gì?
- GV gọi 3 HS lên bảng, lớp làm bài vào vở
67 và 25 99 và 68 44 và 14
- GV nhận xét, ghi điểm
* Bài 3: (HSG): Một sợi dây phơi dài 38dm Một con kiến
bò từ một đầu của sợi dây và đã bò được 26dm Hỏi con
kiến phải bò tiếp bao nhiêu đề-xi-mét để đến đầu kia của
- HS nhận xét
- HS đọc đề bài
+ Đặt tính+ Tính hiệu
- 3 HS lên bảng, lớp làm bàivào vở
- HS dưới lớp nhận xét
- 2 HS đọc đề bài
- Một sợi dây phơi dài 38dm Một con kiến bò từ một đầu của sợi dây và đã
bò được 26dm
- Hỏi con kiến phải bò tiếp bao nhiêu đề-xi-mét để đến đầu kia của sợi dây?
- 1 HS lên bảng, lớp làm bàivào vở
Trang 1838 – 26 = 12 (dm) Đáp số: 12dm.
Trang 19- Nghe, viết lại chính xác, trình bày đúng một đoạn trong bài “Làm việc thật là vui”.
- Làm đúng các bài tập phân biệt tiếng có âm g hay gh, biết xếp tên ngời theo bảng
chữ cái đã học
- Giáo dục cho học sinh có ý thức giữ vở sạch viết chữ đẹp và đúng quy định
II/ Chuẩn bị: - Sỏch giỏo khoa, bảng phụ (nếu cú), vở ghi.
- Giáo viên nhận xét bài viết hôm trớc - Lắng nghe nhận xét
- Yêu cầu học sinh viết lại các từ khó mà các em viết - 2 HS lên bảng, HS khỏc viết sai hôm trớc: chim sâu, ngoài sân bảng con
- GV nhận xét, cho điểm
III Bài mới:
1 Giới thiệu: Giáo viên giới thiệu bài - ghi bảng. - HS lắng nghe
2 Hướng dẫn viết chớnh tả:
a/ HD học sinh chuẩn bị :
* GV đọc bài viết trên bảng phụ: - HS theo dõi GV đọc
- Bài chính tả đợc trích từ bài tập đọc nào?
- Bé đã làm đợc những việc gì?
- Bé thấy làm việc nh thế nào ?
- Đoạn này có mấy câu?
- Cuối mỗi câu có dấu gì?
- Câu nào có nhiều dấu phẩy nhất?
* Cho HS phát hiện và phân tích tiếng khó: - 2 đến 3 HS nêu
-Yêu cầu HS luyện viết tiếng khó vào bảng con - 2 HS lên bảng, HS khỏc viết
- Gv nhận xét và nêu từ đúng bảng con
b/ HD học sinh viết bài:
- GV lu ý t thế ngồi, cách cầm bút cho học sinh - HS lắng nghe
- Đọc cho học sinh chép bài - HS viết bài vào vở
- Gọi học sinh đọc yêu cầu của bài - 1 HS đọc, cả lớp đọc thầm.
- Cho học sinh thi tìm theo nhóm 4 - HS hoạt động theo nhóm 4.
Trang 20- Gọi các nhóm trình bày - 2 nhóm HS trình bày.
- GVchữa, nhận xét
C2 : Cách viết g hay gh.
*Bài 3: Xếp tên ngời theo bảng chữ cái đã học:
- Gọi học sinh đọc yêu cầu của bài - 1 HS đọc, cả lớp đọc thầm.
- Gọi HS đọc lại bảng chữ cái - 2 HS đọc
- Tỡm được cỏc từ ngữ cú tiếng “học” , cú tiếng “tập”
- Đặt cõu với mỗi từ tỡm được
- Biết sắp sếp lại trật tự cỏc từ trong cõu để tạo cõu mới
- Biết đặt dấu chấm hỏi vào sau mỗi cõu hỏi
B/ Kiểm tra bài cũ:
- GV kiểm tra bài làm giờ trước của HS
- GV nhận xột, sửa lỗi cho HS
* Bài tập 3: Sắp xếp lại cỏc từ trong mỗi cõu dưới đõy để
tạo thành một cõu mới:
- Bỏc Hồ rất yờu thiếu nhi
- HS hỏt
- 1 – 2 HS nờu yờu cầu
- HS nụi tiếp nhau phỏt biểu
- 1 – 2 HS nờu yờu cầu
- HS đặt cõu
- HS khỏc nhận xột
- 1 – 2 HS nờu yờu cầu
- HS sắp xếp cỏc từ và nờu ýkiến
Trang 21-> Thiếu nhi rất kính yêu Bác Hồ.
- Thu là bạn thân nhất của em
-> Em là bạn thân nhất của Thu
* Bài tập 4: Em đặt dấu gì ào cuối mỗi câu sau:
- Tên em là gì? Em học lớp mấy?
D/ Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài sau
- 1 – 2 HS nêu yêu cầu
- HS TL: Dấu chấm hỏi
- HS nghe
Hoạt động ngoài giờ lên lớp:
SINH HOẠT SAO
Chủ điểm: KÝnh yªu thÇy gi¸o, c« gi¸o
I Mục tiêu:
- Hình thành cho HS về ý thức hành vi, kĩ năng hoạt động
- Tạo cơ hội, bổ sung kiến thức cho HS
- Giúp HS hình thành và phát triển nhân cách một cách toàn diện
- Giúp HS phát huy cao độ tính chủ thể tích cực của tập thể HS nói chung vàcủa mỗi HS nói riêng
- Trang bị cho HS kiến thức, kĩ năng sống
? Tháng này có ngày lễ lớn nào?
? Các em tựu trường vào ngày nào?
- GV kết luận
- GV giới thiệu chủ điểm của tháng
2 Nội dung sinh hoạt:
* GV giới thiệu chương trình trong tháng:
- Luyện tập nghi thức và văn nghệ cho khai giảng năm học
2011 – 2012
- Ổn định, duy trì tốt mọi hoạt động nề nếp của nhà
trường, của Đội đề ra
- Học tập nội quy và truyền thống trường TH Hợp Thành
Trang 22- Thực hiện nghiêm túc cuộc vận động “Thiếu nhi Việt
Nam thi đua thực hiện tốt 5 điều Bác Hồ dạy”.
- Triển khai phong trào “Nói lời hay, làm việc tốt”; phong
trào “Nghìn việc tốt” trong giai đoạn mới; phong trào “Xây
dựng trường học thân thiện, học sinh tích cực”.
- Vệ sinh trường lớp sạch đẹp, chăm sóc cây cảnh theo khu
vực được phân công
- Phát động thi đua đợt I
- Đội viên, nhi đồng phấn đấu đạt nhiều điểm 9, 10
- Triển khai cuộc vận động “Vòng tay bè bạn” với hình
thức quyên góp áo, sách, vở, bút Số lượng: 1 đồ dùng/em
* Tổ chức thi Hát về Bác Hồ kính yêu:
- GV gọi một số HS hát các bài về Bác Hồ kính yêu
- GV nhận xét, tuyên dương
* Tổ chức thi vẽ tranh theo đề tài:
- Đề tài: Em hãy vẽ một bức tranh về một thầy (cô) giáo
I/ Mục tiêu: Sau bài học, HS có thể:
- Nói tên một bộ xương và khớp xương của cơ thể
- Hiểu được rằng cần đi, đứng, ngồi đúng tư thế và không mang xách
nặng để cột sống không bị cong, vẹo
II/ Chuẩn bị:
- Tranh vẽ bộ xương
- Các phiếu rời ghi tên một số bộ xương, khớp
Trang 23III/ Lờn lớp:
II KTBC:
* Giáo viên kiểm tra bài “Cơ quan vận động” - 2 HS lên bảng TL, HS
- HS 1: Hãy nêu tên các cơ quan vận động của cơ thể khác lắng nghe
- HS 2: Em phải làm gì để cơ quan vận động phát triển
tốt
* Nhận xét và đánh giá
III Bài mới:
1 Giới thiệu:
- Ai biết trong cơ thể có những xơng nào ? - HS tự kiểm tra trên cơ thể.
- Hãy tự kiểm tra trên cơ thể mình và nêu xem xơng có
- Giáo viên nhận xét và ghi bảng
+ GV kiểm tra và giúp đỡ các nhóm
- Bớc 2: Hoạt động cả lớp:
+ Giáo viên treo tranh bộ xơng, yêu cầu HS lên bảng - Lắng nghe hướng dẫn. chỉ và nói tên xơng, khớp xơng, 1 HS gắn các phiếu - 2HS lên bảng thực hiện. rời ghi tên xơng và khớp xơng
+ Yêu cầu thảo luận cả lớp các câu hỏi:
- Theo em hình dạng và kích thớc các xơng có giống - HS thảo luận và trả lời
- Nêu vai trò của hộp sọ, lồng ngực, cột sống và của
các khớp xơng nh khớp bả vai, khớp khuỷu tay, khớp
Trang 24lời câu hỏi dới mỗi hình hướng dẫn.
- Giáo viên đi kiểm tra và giúp đỡ các nhóm
+ Bớc 2: Hoạt động cả lớp:
- Yêu cầu thảo luận cả lớp các câu hỏi: - HS thảo luận và trả lời
.Tại sao hàng ngày chúng ta phải ngồi, đi đứng đúng trớc lớp
t thế ?
Tại sao các em không mang vác, xách các vật nặng?
Chúng ta cần làm gì để xơng phát triển tốt ?
* Giáo viên nêu KL: Muốn xơng phát triển tốt chúng ta - Lắng nghe và nhắc lại
cần có thói quen ngồi học ngay ngắn không mang các
- Viết đỳng chữ hoa Ă, Â, chữ Ăn và cõu ứng dụng: Ăn ngon ngủ yờn.
- Viết chữ rừ ràng, liền mạch và tương đối đều nột
II Chuẩn bị:
- Mẫu chữ Ă, Â (cỡ vừa), phaỏn maứu; bảng phụ hoặc giấy khổ to; cõu ứng
dụng: Ăn ngon ngủ yờn (cỡ nhỏ).
- Vở tập viết, bảng con, phấn
III Lờn lớp:
A Ổn định tổ chức:
B Kiểm tra bài cũ:
- Yờu cầu lớp viết vào bảng chữ Ă, Â và cõu Ăn ngon
ngủ yờn.
- Giỏo viờn nhận xột đỏnh giỏ
C Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Hướng dẫn viết chữ hoa:
* Quan sỏt số nột quy trỡnh viết chữ A:
- Yờu cầu quan sỏt mẫu và trả lời:
? Chữ hoa Ă, Â gồm mấy nột?
? Chữ Ă, Â cao mấy đơn vị chữ?
- Lờn bảng viết cỏc chữ theo y/c
- Lớp thực hành viết vào bảng con
- Học sinh quan sỏt
- Chữ hoa Ă, Â gồm 4 nột.
- Chữ hoa Ă, Â cao 5 ụ li.
- Quan sỏt theo giỏo viờn hướng dẫn
Trang 25* GV nờu cấu tạo chữ mẫu: Là sự kết hợp của nột múc
hai đầu, nột cong phải và nột cong dưới nhỏ
* Nờu cỏch viết:
+ Nét 1: Đặt bút (ĐB) ở đờng kẻ ngang 3 (ĐK3), viết nét
móc ngợc trái từ dới lên, nghiêng về bên phải và lợn ở phía
trên, dừng bút (DB) ở ĐK6
+ Nét 2: Từ điểm DB ở nét 1, chuyển bút viết nét móc ngợc
phải, DB ở ĐK2.
+ Nét 3: Lia bút lên khoảng giữa thân chữ, viết nét lợn
ngang thân chữ từ trái qua phải.
* Học sinh viết bảng con:
- Yờu cầu viết chữ hoa Ă, Â vào khụng trung sau đú
cho cỏc em viết vào bảng con
* Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng:
- Yờu cầu một em đọc cụm từ
* Quan sỏt, nhận xột:
- Yờu cầu nhận xột về độ cao cỏc chữ?
- Những chữ nào cú độ cao bằng chữ Ă, Â?
- Khoảng cỏch giữa cỏc chữ là bao nhiờu?
* Viết bảng: - Theo dừi sửa cho học sinh
c) Hướng dẫn viết vào vở:
- Theo dừi chỉnh sửa cho học sinh
- Chấm từ 5-7 bài của học sinh
- Nhận xột để cả lớp rỳt kinh nghiệm.
D Củng cố - Dặn dũ:
- Giỏo viờn nhận xột đỏnh giỏ tiết học
- GV dặn HS về nhà chuẩn bị bài sau