Học sinh không viết vào khoảng này. Bµi 5.[r]
Trang 1Khảo sát chất lợng đầu năm học 2012 - 2013
Môn tiếng việt lớp 2 Thời gian : 40 phỳt
Số báo danh
………
Trờng tiểu học Xuân Đài Lớp:………
Họ và tên:………
Giám thị:………
Số phách
………
A Chính tả ( 5 điểm)
Học sinh nghe thầy (cô) giáo đọc và viết 2 khổ thơ cuối bài "Làm anh" (Tiếng Việt lớp 1 trang 139 Tập 2) Thời gian viết khoảng 15 phút
Học sinh không viết vào khoảng này
Trang 2B.Tập làm văn (4 điểm)
Viết 5 hoặc 6 câu văn kể về gia đình em cho mọi ngời biết đợc
Bài làm
Khảo sát chất lợng đầu năm học 2012 - 2013
Môn tiếng việt lớp 3 Thời gian : 40 phỳt
Số báo danh
………
Trờng tiểu học Xuân Đài Lớp:………
Họ và tên:………
Giám thị:………
Số phách
………
Trang 3I Chính tả ( 5 điểm)
Học sinh nghe thầy (cô) giáo đọc và viết bài " Đàn bê của anh Hồ Giáo" (Tiếng Việt lớp 2 trang 140 Tập 2) Thời gian viết khoảng 15 phút
Học sinh không viết vào khoảng này
B.Tập làm văn (5 điểm)
Viết đoạn văn khoảng 7 đến 8 câu tả một cây bóng mát mà em yêu thích nhất
Bài làm
Trang 4
Khảo sát chất lợng đầu năm học 2012 - 2013
Môn tiếng việt lớp 4 Thời gian : 40 phỳt
Số báo danh
………
Trờng tiểu học Xuân Đài Lớp:………
Họ và tên:………
Giám thị:………
Số phách
………
B Chính tả ( 5 điểm)
Học sinh nghe thầy (cô) giáo đọc và viết bài " Cuộc chạy đua trong rừng" (Tiếng Việt lớp 3 trang 83 Tập 2) Thời gian viết khoảng 15 phút.)
Trang 5
Học sinh không viết vào khoảng này
B.Tập làm văn (5 điểm)
H y kể một việc làm tốt của em giúp đỡ các gia đình thã ơng binh, liệt sĩ
Bài làm
Trang 6
Khảo sát chất lợng đầu năm học 2012 - 2013
Môn tiếng việt lớp 5
Thời gian : 40 phỳt
Số báo danh
………
Trờng tiểu học Xuân Đài Lớp:………
Họ và tên:………
Giám thị:………
Số phách
………
I Chính tả ( 5 điểm)
Nghe – viết bài : “Th gửi các học sinh” SGK Tiếng Việt lớp 5,tập I,trang 4 Viết từ Các em
đến nghĩ sao (Thời gian viết khoảng 15 phút.)
Trang 7
Häc sinh kh«ng viÕt vµo kho¶ng nµy
B.TËp lµm v¨n (5 ®iÓm)
§Ò bµi : H·y t¶ mét con vật mµ em yªu thÝch
Bµi lµm
Trang 8
Hớng dẫn chấm điểm TIẾNG VIỆT LỚP 5 bài kiểmTRA KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM I- Chính tả :(5 điểm)
- Bài viết không mắc lỗi chính tả,chữ viết rõ ràng,trình bày sạch đẹp : 5 điểm
- Sai mỗi lỗi chính tả trong bài viết (sai âm đầu hoặc vần, thanh; không viết hoa đúng quy
định), trừ 0,5 điểm
-Nếu chữ viết không rõ ràng, sai về độ cao, khoảng cách, kiểu chữ hoặc trình bày bẩn trừ 1
điểm toàn bài
II-Tập làm văn: (5 điểm)
- Bài viết đủ 3 phần, câu văn đúng ngữ pháp, dùng từ đúng, không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, sạch đẹp đợc: 5 điểm Trong đó :
+ Mở bài : Viết đợc câu giới thiệu về con vật chọn tả (1điểm)
+ Thân bài : (3 điểm)
Tả đợc vài nét nổi bật của con vật Bài văn có sử dụng biện pháp so sánh, nhân hoá hay từ ngữ gợi tả, gợi cảm
+ Kết bài : (1điểm )
Nêu ích lợi hoặc cảm nghĩ của em về con vật đú
- Tuỳ theo mức độ sai sót về ý, về diễn đạt và chữ viết có thể cho các mức điểm :
4,5-4-3,5-3-2,5-2-1,5-1
Trang 9KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM HỌC 2012-2013
MễN TOÁN LỚP 3
(Học sinh làm bài trong thời gian 40 phút)
SỐ BÁO DANH
………
Trường tiểu học Xuõn Đài Lớp:………
Họ và tờn:………
Giỏm thị:………
SỐ PHÁCH
………
Bài 1 Khoanh vào chữ cái trớc ý trả lời đúng.
a, Số 989 đọc là:
A Chín trăm B Chín trăm tám mơi chín
C Chín trăm tám chín D Chín trăm chín
b, Các số: 28; 81; 37; 72; 39; 93 đợc xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
A 28; 37; 39; 72; 81; 93 B 37; 28; 39; 72; 93; 81
C 93; 81; 72; 39; 37; 28 D 39; 93; 37; 72; 28; 81
Bài 2 Khoanh vào chữ cái trớc ý trả lời đúng.
a, Tính: 20 : 4 x 6 =
A 2 B 8 C 12 D 30
b, 5 + 5 + 5 + 5 =
A 5 x 5 B 5 x 4 C 5 x 4 + 5 D 5 x 5 + 4
Bài 3
a, Khoanh vào chữ cái trớc ý trả lời đúng:
Tìm X biết: 5 x x = 35
A 7 B 30 C 40 D 175
b, Điền chữ số thích hợp vào ô trống
4 5 > 412 67 < 212
Bài 4 Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1 000 mm = m 10 mm = cm
7 cm =
Trang 10Học sinh khụng viết vào khoảng này
Bài 5 Đặt tính rồi tính:
632 + 245 345 + 422
674 - 353 772 - 430
Bài 6 Lớp 3A xếp làm 3 hàng, mỗi hàng có 9 học sinh Hỏi lớp 3A có bao nhiêu học sinh? B i l mà à
Bài 7 Khoanh vào chữ đặt trớc ý trả lời đúng: a, Số hình chữ nhật trong hình bên là: A 1 B 3 C 2 D 4 b, Số hình tam giác là: A 2 B 3 B.3 C 4 D 5 Trờng tiểu họC XUÂN ĐàI Hớng dẫnchấm Môn toán lớp 3
Năm học: 2012 - 2013
Câu 1 (1 điểm)
- Học sinh nêu đúng kết quả mỗi ý cho: 0,5 điểm
* ý a, B * ý b, A
Câu 2 ( 1 điểm)
- Học sinh nêu đúng kết quả mỗi ý cho: 0,5 điểm
* ý a, D * ý b, B
Câu 3 (1,5 điểm)
Trang 11a, (0,5 điểm) - Học sinh nêu đúng kết quả ý a, A: 0,5 điểm
b, (1 điểm) - Học sinh nêu đúng kết quả mỗi ý cho: 0,5 điểm
Câu 4 (1,5 điểm)
- Học sinh điền đúng số vào chỗ chấm mỗi ý cho: 0,5 điểm
Câu 5 (2 điểm)
- Học sinh đặt đúng mỗi phép tính cho: 0,25 điểm
- Học sinh thực hiện đúng kết quả mỗi phép tính cho: 0,25 điểm
Câu 6 ( 2điểm)
- Học trả lời và làm đúng kết quả cho: 1,5 điểm
- Học sinh ghi đợc đáp số cho: 0,5 điểm
- Ghi sai hoặc thiếu tên đơn vị trừ: 0,25 điểm
Câu 7 (1 điểm)
- Học sinh nêu đúng kết quả mỗi ý cho: 0,5 điểm
* ý a, B * ý b, C
Lu ý: Điểm 0,5 làm tròn thành 1
KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM HỌC 2012-2013
MễN TOÁN LỚP 4
(Học sinh làm bài trong thời gian 40 phút)
SỐ BÁO DANH
………
Trường tiểu học Xuõn Đài Lớp:………
Họ và tờn:………
Giỏm thị:………
SỐ PHÁCH
………
Bài 1 : Khoanh vào chữ cái trớc câu trả lời đúng.
a, Những tháng trong năm có 30 ngày gồm:
A tháng 2, tháng 4, tháng 6 và tháng 8 B tháng 4, tháng 6, tháng 9 và tháng 11
C tháng 1, tháng 3, tháng 7 và tháng 10 D tất cả 12 tháng trong năm
Trang 12b, Có 2100 quyển vở đợc xếp đều vào 7 thùng Hỏi 5 thùng đó có bao nhiêu quyển vở?
A 300 quyển B 1500 quyển C 2100 quyển D 10 500 quyển
Bài 2 Đặt tính rồi tính:
a, 2634 + 3838 b, 9060 – 833
c, 1745 4 d, 2413 : 6
Học sinh khụng viết vào khoảng này Bài 3: Tìm x
a, x + 86 = 395 b, x 7 = 1806
Bài 4 : Mẹ An mua 1kg đờng giá 23 000 đồng và một hộp kem đánh răng giá 15 000 đồng. Mẹ An đa cho ngời bán hàng một tờ 50 000 đồng Hỏi ngời bán hàng phải trả lại mẹ An bao nhiêu tiền? B i l mà à
Bài 5 : Cho một miếng bìa hình vuông có diện tích bằng 81cm2 Một miếng bìa hình chữ nhật có chiều rộng bằng độ dài cạnh của hình vuông và chiều rộng bằng
1
3chiều dài Tính
diện tích của miếng bìa hình chữ nhật?
Trang 13B i l mà à
Trờng tiểu họC XUÂN ĐàI hớng dẫn chấm Môn toán lớp 4 Năm học: 2012 - 2013 Bài 1 : (1 điểm): Mỗi ý chọn đúng cho 0,5 điểm Đáp án: Câu 1 - B ; Câu 2 - B
Bài 2 ( 3 điểm) Mỗi ý đúng cho 0,75 điểm trong đó: - Đặt tính đúng cho 0,25 điểm - Tính đúng kết quả cho 0,5 điểm Bài 3 (2 điểm) x + 86 = 395
x = 395 - 86 (0,5 điểm) x = 309 (0,5 điểm)
x 7 = 1806
x = 1806 : 7 (0,5 điểm) x = 258 (0,5 điểm) Bài 4 (2 điểm)
Bài giải: Số tiền mẹ An đã mua hết là: 23 000 + 15 000 = 38 000 (đồng) 0,75đ Ngời bán hàng phải trả lại cho mẹ An số tiền là : 50 000 - 38 000 = 12 000 (đồng) 0,75đ Đáp số : 12 000 (đồng) 0,5 đ Bài 5 (2 điểm) Độ dài cạnh của hình vuông là 9cm (vì 9 x 9 = 81) 0,5 điểm Chiều rộng của miếng bìa hình chữ nhật là: 9cm 0,5 điểm Chiều dài của miếng bìa hình chữ nhật là: 9 3 = 27 (cm) 0,5 điểm Diện tích của miếng bìa hình chữ nhật là: 27 9 = 243 (cm2) 0,5 điểm Ghi chú: - Trên đây chỉ là hớng dẫn các bớc cho điểm của 1 cách giải, học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa - Cho điểm lẻ đến 0,25 điểm; - Chỉ làm tròn điểm 1 lần sau khi cộng tổng điểm của toàn bài theo nguyên tắc: 0,25 điểm làm tròn thành 0 điểm ; 0,5 điểm và 0,75 điểm làm tròn thành 1 điểm - Câu trả lời đúng tơng ứng với phép tính đúng đợc nửa số điểm của bớc tính đó - Câu trả lời đúng- phép tính sai không cho điểm