1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

bai tap on tap chuong cau tao nguyen tu

19 27 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 76,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Caâu 45: Toång soá haït cô baûn trong nguyeân töû cuûa moät nguyeân toá laø 18. Bieát soá nôtron nhieàu hôn soá proton laø 1.. Nguyeân töû cuûa nguyeân toá Y ñöôïc caáu taïo bôûi 36 ha[r]

Trang 1

ÔN TẬP

1 Hòa tan hết 3,9gam kali vào 96,2 gam nước thu được dung

dịch A.Tính nồng độ % của dung dịch A

2 Viết phương trình phản ứng xảy ra (nếu có) khi cho các chất

sau: Na, Fe, Cu Al(OH)3, Fe3O4 Mg(OH)2, NaOH, BaCl2 CaCO3 lần lượt tác dụng với:

a/ dung dịch HCl

b/ dung dịch H2SO4 đặc, nóng

3 Hòa tan hết 15,6 gam hỗn hợp gồm Al và Mg vào dung dịch

HCl dư thì thấy khối lượng bình dựng dung dịch HCl tăng 14 gam Xác định thành phần % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp

4 Cho 16g hỗn hợp gồm MgO và Fe2O3 tan hết trong 245g dung dịch H2SO4 20% Sau phản ứng trung hòa axit dư bằng 50g dung dịch NaOH 24% Tính khối lượng mỗi oxit

5 Hòa tan 6,75g một kim loại M chưa rõ hóa trị vào dung dịch

axit thì cần 500ml dung dịch HCl 1,5M Xác định tên kim loại M

6 Hòa tan toàn toàn 2g một hỗn hợp gồm kim loại hóa trị II và

một kim loại hóa trị III cần dùng 31,025g dung dịch HCl 20%

a Tính thể tích khí H2 thoát ra ở đktc

b Tính khối lượng muối khan được tạo thành

7 Bán kính nguyên tử và khối lượng mol nguyên tử Fe lần lượt

là 1,28

0

A và 1,79g/mol Tính khối lượng riêng của Fe Biết rằng trong

tinh thể, các tinh thể sắt chiếm 74%, thể tích còn lại là phần rỗng

8 Nguyên tử Au có bán kính và khối lượng mol nguyên tử lần

lượt là 1,44 A0 và 197g/mol Biết khối lượng riếng của Au là 19,36g/cm3 Hỏi các nguyên tử Au chiếm bao nhiêu % thể tích trong tinh thể

Trang 2

Chöông 1: NGUYÊN TỬ

1 Có bao nhiêu proton, electron và nơtron trong nguyên tử 5426Fe

2 Một nguyên tử R có tổng số hạt 32, trong đo hạt mang điện

gấp 1,8333 lần số hạt không mang điện Tìm số proton, số electron và

số nơtron và số khối của R

3 Tổng số hạt trong nguyên tử M là 76; số hạt mang điện nhiều

hơn hạt không mang điện là 20 Tìm số proton, số electron và số nơtron

và số khối của M

4 Một nguyên tử có tổng số hạt là 62 và số khối nhỏ hơn 43.

Tìm số proton, số electron và số nơtron và khối lượng nguyên tử

5 Nguyên tử X có tổng số các loại hạt proton, nơtron, electron là

52 Trong đó, số hạt không mang điện trong hạt nhân lớn gấp 1,059 lần

số hạt mang điện.dương Xác định số proton, số electron và số nơtron của X

6 Phân tử MX3 có tổng số hạt ( p, n, e ) bằng 196, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 60 Số hạt mang điện trong nguyên tử M ít hơn số hạt mang điện trong X là 16 hạt Xác định hợp chất MX3

7 Ytri(Y) dùng làm vật liệu siêu dẫn có số khối là 88 Xác định

số proton, số electron và số nơtron của Y biết Y có Z = 39

8 Ở trạng thái tự nhiên cacbon có 2 đồng vị: 12C và 13C Biết rằng cacbon tự nhiên có nguyên tử khối trung bình là 12,011 tính % các đồng vị

9 Khối lượng nguyên tử trung bình của brom là 79,91 Brom có

hai đồng vị Biết 3579Brchiếm 54,5% Tìm số khối của đồng vị thứ hai.

10 Một nguyên tử R có tổng số các loại hạt là 95 Số hạt không

mang điện bằng 0,5833 số hạt mang điện Tính số p, e, n của nguyên tử

11 Trong anion X3- có tổng số các loại hạt là 111, trong đó số electron bằng 48% số khối Tìm số các loại hạt trong anion và xác định tên nguyên tố

12 Trong tự nhiên Cu có hai đồng vị là 65Cu và 63Cuvà khối lượng nguyên tử trung bình là 63,54% Tính % khối lượng của các đồng

vị Cu trong CuCl2

13 Nguyên tử của một nguyên tố có tổng số các loại hạt là 155,

trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 33 hạt Tìm sô khối của ngyên tử nguyên tố đó

Trang 3

14 Nguyên tử của một nguyên tố có tổng số các loại hạt là 13.

Xác định tên nguyên tố đó

15 Nguyên tử của một nguyên tố có tổng số các loại hạt là 21.

Tìm tên nguyên tố đó

16 Một nguyên tố X có hai loại đồng vị với tỉ lệ nguyên tử là

27/23 hạt nhân nguyên tử X có 35 proton Trong nguyên tử của đồng vị thứ nhất có 44 nơtron Số nơtron trong đồng vị thứ hai nhiều hơn trong đồng vị thứ nhất là 2 Tìm nguyên tử khối trung bình của nguyên tử nguyên tố X

17 Nguyên tử X có số hạt không mang điện bằng 53,125% số

hạt mang điện và có tổng số hạt là 49 Nguyên tử Y có số hạt mang điện lớn hơn số hạt không mang điện là 8 và số hạt không mang điện bằng 52,63% số khối Xác định số proton, số nơtron của X và Y và xác định tên của hai nguyên tố này

18 Có 3 đồng vị của nguyên tố X mà tổng số hạt trong 3 đồng vị

là 75 Trong đồng vị thứ nhất số proton bằng số nơtron, đồng vị thứ hai

có số notron kém hơn đồng vị thứ ba là 1

a Xác định số khối trong mỗi loại đồng vị

b Trong X số nguyên tử của các đồng vị thứ nhất, thứ hai, thứ

ba lần lượt theo tỉ lệ 115: 3: 2 Tìm nguyên tử khối trung bình của X

19 a Viết cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố: Na,

Mg, Al, Si, P, S, Cl, Ar, K, Ca

b Cho biết trong số các nguyên tố trên nguyên tố nào là kim loại, nguyên tố nào là phi kim, khí hiếm? Giải thích?

20 a Viết cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố Fe,

Co, Cr, Cu, Zn Br, Ag, I

b Từ cấu hình lectron nguyên tử của các nguyên tố trên có gì đặc biệt?

c Cho biết số lớp electron, số electron lớp ngoài cùng và số electron độc thân của các nguyên tử các nguyên tố trên?

d Các nguyên tử này nguyên tử nào là kim loại hay phi kim?

21 Các ion A2+, B+, X-, Y2- có cùng cấu hình electron với Ar (Z=18) Viết cấu hình electron và xác dịnh các nguyên tử X, Y, A, B

22 a Viết cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố He, B,

C, Al, Si

b Trong các nguyên tố trên, nguyên tố là kim loại, phi kim hay khí hiếm?

23 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của một nguyên tố X là

5p5 Tỉ số hạt nơtron và số điện tích hạt nhân bằng 1,3962 số nơtron trong nguyên tử gấp 3,7 lần số nơtron trong nguyên tử nguyên tố Y Khi

Trang 4

cho 1,0725g Y tác dụng với lượng dư X thu được 4,565g sản phẩm có công thức XY

a Viết đầy đủ cấu hình electron nguyên tử nguyên tố X?

b Xác định số hiệu nguyên tử, số khồi và tên X, Y?

c X và Y chất nào là kim loại , chất nào là phi kim?

24 Cho biết anion X+ và Y2- đều có cấu hình electron là: 1s22s22p6

a Viết cấu hình electron nguyên tử của X, Y

b Xác định tên X, Y và cho biết chúng là kim loại hay phi kim? Tại sao?

25 Nguyên tử R mất đi 1 electron rạo ra cation R+ có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là: 3p6 Viết cấu hình electron và phân

bố electron vào các obitan của nguyên tử R

26 Nguyên tử R có tổng số các loại hạt là 115, trong đó số hạt

mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 25 hạt

a Xác định tên nguyên tố R

b Viết cấu hình electron nguyên tử

c R là kim loại hay phi kim? Tại sao?

27 Có 2 ion XY32- và XY42- có tổng số electron trong hai ion lần lượt là 42 và 50 Hạt nhân của X và Y đều có số proton và số nơtron bằng nhau Xác định điện tích hạt nhân và số khối của X và Y?

28 Phân tử MX2 có tổng số các loại hạt là 96 Nguyên tử M có

số khối gấp đôi số proton Nguyên tử X có tổng số các loại hạt là 18 Hãy xã định công thức hóa học và công thức cấu tạo của MX2 Từ đó xác định vị trí (chu kì, nhóm) của M, X trong bảng tuần hoàn

29 Cho biết tổng số electron trong ion XY32- là42, trong hạt nhân X, Y số proton bằng số nơtron Tìm số khối của B

30 Tổng số hạt mang điện trong ion AB32- bằng 82 Số hạt mang điện trong hạt nhân của nguyên tử A nhiều hơn trong nguyên tử B là 8 Xác định số hiệu nguyên tử của hai nguyên tố A và B Viết cấu hình electron của hai nguyên tử A và B

31 Nguyên tố M thuộc nhóm A M tạo được ion M3+ có 37 hạt các loại

a Xác định tên nguyên tố M

b Viết cấu hình electron nguyên tử M

32 Hợp chất A có CTPT M4X3 biết:

- Tổng số hạt trong A là 214 hạt

- Trong M3+ và X 4- có số electron bằng nhau

- Tổng số hạt trong nguyên tử M nhiều hơn trong nguyên tử X là 106 hạt Xác định CTPT của hợp chất A

33 Electron cuối cùng của nguyên tố M phân bố vào lớp 3d6

Trang 5

a/ Viết cấu hình electron của M và M2+.

b/ Xác định tên nguyên tố M và viết phương trình hĩa học khi cho M tác dụng với Cl2 và CuSO4

34 Ion M3+ được cấu tạo bởi 37 hạt Số hạt mang điện nhiều hơn

số hạt khơng mang điện là 9

a/ Xác định số lượng các hạt cơ bản cĩ trong M3+

b/ Viết cấu hình electron và sự phân bố electron theo obitan nguyên tử M và M3+

TRẮC NGHIỆM:

Câu 1: Nguyên tử là phần tử nhỏ nhất của chất

A Không mang điện B.Mang điện dương

C Mang điện âm D.Có thể mang điện hoặc không

Câu 2: Sự khác nhau giữa ĐTHN và số khối là :

A ĐTHN < số khối và A = P +N

B ĐTHN mang điện (+), số khối không mang điện

C Biết được ĐTHN sẽ xác định được nguyên tử còn biết số khối thì chưa

D Tất cả đều đúng

Câu 3: Số phân lớp e của của lớp M (n=3) là

Câu 4: Các phát biểu sau, phát biểu nào đúng:

A.Trong 1 nguyên tử luôn luôn số proton bằng số electron bằng điện tích hạt nhân

B Tổng số proton và số electron trong 1 hạt nhân được gọi là số khối

C Số khối A là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử

D Đồng vị là các nguyên tố có cùng số proton nhưng khác số nơtron

Câu 5:Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không đúng ?

A Nguyên tử trung hoà về điện

B Electron là hạt mang điện tích dương

C Nơtron là hạt không mang điện

D Proton là nhân của nguyên tử hidro

E Điện tích của electron bằng điện tích của proton về trị số tuyệt đối

Câu 6: Nguyên tử Na.có 11 proton, 12 nơtron, 11 electron thì khối lượng của nguyên tử Na.là

Trang 6

A.Đúng bằng 23 u B.Gần bằng 23 gam.

C Gần bằng 23 u D Đúng bằng 23 gam

Câu 7:Tìm câu trả lời sai

A.Trong đám mây electron, mật độ electron là như nhau

B.Mỗi electron chuyển động quanh hạt nhân nguyên tử có một mức năng lượng nhất định

C.Những electron ở xa.hạt nhân nhất có mức năng lượng cao nhất

D Những electron ở gần hạt nhân nhất có mức năng lượng thấp nhất

Câu 8:Tìm một câu phát biểu không đúng khi nói về nguyên tử

A.Trong nguyên tử, nếu biết điện tích hạt nhân có thể suy ra.số proton, nơtron, electron trong nguyên tử ấy

B.Nguyên tử là một hệ trung hoà điện tích

C Nguyên tử là thành phần nhỏ bé nhất của.chất, không bị chia.nhỏ trong các phản ứng

D Một nguyên tố hoá học có thể có những nguyên tử với khối lượng khác nhau

Câu 9: Số electron tối đa trong lớp thứ 3 là

A.32 e B 18 e C 8 e D 9 e

Câu 10: Chọn câu phát biểu sai:

A Số khối bằng tổng số hạt p và n

B Tổng số p và số e được gọi là số khối

C Trong 1 nguyên tử số p = số e = điện tích hạt nhân

D Số p bằng số e

Câu 11: Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có số hạt nơtron nhỏ

nhất?

A 199 F B 2141 Sc C 1939 K D 2040 Ca

Câu 12: Sắp xếp các nguyên tử sau theo thứ tự tăng dần số Nơtron:

1> 11

23 Na; 2> 6

13 C; 3> 9

19 F; 4> 17

35 Cl;

Câu 13: Trong nguyên tử ❑3786 Rb có tổng số hạt p và n là:

Câu 14: Nguyên tử có 10n và số khối 19 vậy số p là

Trang 7

Câu 15: Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có hạt nhân chứa 19p

và 20n ?

A 9

40 Ca

Câu 16: Cacbon có hai đồng vị, chúng khác nhau về:

A Cấu hình electron B Số khối C Số hiệu nguyên tử

D Số P

Câu 17: Kí hiệu hóa học biểu thị đầy đủ đặc trưng cho nguyên tử của

nguyên tố hóa học vì nó cho biết:

A số A và số Z B số A

C nguyên tử khối của nguyên tử D số hiệu nguyên tử

Câu 18: Một đồng v ị của nguyên tử photpho 1532 P có số proton là:

Câu 19: Hạt nhân nguyên tử 2965 Cu có số nơtron là:

Câu 20: Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có số hạt e lớn nhất ?

A 9

40 Ca

Câu 21: Những nguyên tử 2040 Ca, 1939 K, 2141 Sc có cùng:

Câu 22: Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có số electron độc

thân là lớn nhất?

Câu 23: Nguyên tử K(Z=19) có số lớp electron là

Câu 24: Lớp thứ 4 (n = 4) có số electron tối đa là

Câu 25: Lớp thứ 3 (n = 3) có số phân lớp là

Câu 26: Nguyên tử của nguyên tố R có 4 lớp e, lớp ngoài cùng có 1e.

Vậy số hiệu nguyên tử của nguyên tố R là

Câu 27: Số e tối đa trong phân lớp d là:

Trang 8

* áp dụng cho câu 28, 29, 30:

Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là 13

Câu 28: Điện tích hạt nhân của nguyên tử X là

Câu 29: Trong nguyên tử có

Câu 30: Số electron hoá trị của nguyên tử X là :

Câu 31: Kí hiệu nào sau đây là của khí trơ :

A 19

19

21

17

X

D 136 X

Câu 32: Xét các nguyên tử : 1H, 3Li, 11Na, 8O, 19F, 2He, 10Ne Nguyên tử có số e độc thân bằng 0 là:

A H, Li, Na, F B O, F, He C Na, Ne

D He, Ne E H, He

Câu 33: A có phân lớp ngoài cùng là 3p.Tổng electron các phân lớp

p là 9 Nguyên tử của nguyên tố nào?

Câu 34: Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử bằng 15 (Z=15) X là

A.Kim loại B Phi kim C Khí hiếm D.kết quả khác

Câu 35: Nguyên tử X có 11 proton; 12 nơtron và 11 electron Nguyên tử

khối gần đúng của nó bằng:

A 12 B 23 C 22 D 34

Câu 36 :Trong phản ứng hóa học, để biến thành anion clorua, nguyên

tử clo đã

A Nhận thêm 1 proton B Nhận thêm 1 electron

C Nhường đi 1 electron D Nhường đi 1 proton

Câu 37: Nguyên tử Clo có 17 electron, hãy cho biết nguyên tử Clo có

bao nhiêu electron ở phân lớp có mức năng lượng cao nhất

Câu 38 Hãy cho biết phân mức năng lượng cao nhất có chứa electron

của nguyên tử Fe ( Z= 26) là:

Trang 9

Câu 39 Nguyên tử X có 20 hạt nơtron Phân lớp ngoài cùng của

nguyên tử đó là 4s2 Hãy xác định giá trị đúng với số khối của X là:

Câu 40 :Hãy cho biết lớp M có thể chứa tối đa bao nhiêu electron:

Câu 41: Theo mô hình hành tinh nguyên tử thì

A.Electron chuyển động xung quanh hạt nhân không theo một quỹ đạo xác định tạo thành đám mây electron

B.Chuyển động của.các electron trong nguyên tử trên các obitan hình tròn hay hình bầu dục

C.Chuyển động của.electron trong nguyên tử theo một quỹ đạo nhất định hình tròn hay hình bầu dục

D.Các electron chuyển động có năng lượng bằng nhau

Câu 42: Mệnh đề nào sau đây đúng khi nói vềnguyên tử nitơ (N)

A.Chỉ có hạt nhân nguyên tử nitơ mới có số khối bằng 14 B.Chỉ có hạt nhân nguyên tử nitơ mới có số proton bằng số nơtron

C.Chỉ có hạt nhân nguyên tử nitơ mới có 7 proton

D.Chỉ có hạt nhân nguyên tử nitơ mới có 7 nơtron

Câu 43: Dựa.vào nguyên lí vững bền, xét xem sự sắp xếp các phân

lớp nào sau đây sai

A.4s > 3s B 3d < 4s C.1s < 2s D.3p < 3d

Câu 44:Chọn định nghĩa.đúng về đồng vị

A.Đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau số nơtron

B.Đồng vị là những nguyên tố có cùng số khối

C.Đồng vị là những nguyên tố có cùng điện tích hạt nhân

D.Đồng vị là những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân và cùng số khối

Câu 45: Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử của một nguyên tố là

18 Số khối của nguyên tử là :

Câu 46: Nguyên tử X có tổng số hạt proton, nơtron và electron là 34.

Biết số nơtron nhiều hơn số proton là 1 Số khối của X là:

A.12 B 20 C 23 D 24 * * áp dụng cho câu 47, 48

Trang 10

Nguyên tử của nguyên tố Y được cấu tạo bởi 36 hạt, hạt mang điện gấp đôi hạt không mang điện Câu 3: Số khối của nguyên tử là

Câu 47:

A.23 B.24 C.25 D.kết quả khác

Câu 48: Cấu hình electron của nguyên tử là :

A.1s22s22p63s23p1 B.1s22s22p63s23p64s2

Câu 49: Biết tổng số hạt cơ bản trong một nguyên tử là 115.Số hạt

mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 25 hạt.Xác định proton trong nguyên tử ?

A.35 B.45 C.23 D.tất cả đều sai

Câu 50: Nguyên tử của một nguyên tố có tổng số hạt là 155 Số hạt

mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là33 hạt Số khối của nguyên tử trên là:

A.108 B 122 C 61 D 188 E 47

Câu 51: Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong nguyên tử của một

nguyên tố là 13 Số khối của nguyên tử là :

A 8 B 9 C 10 D 11 E 12

Câu 52: Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử của một nguyên tố

là 14 Tổng số obitan nguyên tử của nguyên tố đó là :

A 4 B 5 C 6 D 7 E 8

Câu 53: Có hợp chất MX3, cho biết:

_ Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong một phân tử hợp chất là 196; trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 60

_ Khối lượng nguyên tử của X lớn hơn của M là 8

_ Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong ion X- nhiều hơn trong ion M3+ là 16 M, X lần lượt là:

A Al, Cl B Fe, Br C Cr, O

D Mg, Cl E Tất cả đều sai

Câu 54: Hợp chất có công thức phân tử làM2X với :

_ Tổng số hạt cơ bản trong một phân tử là 116, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 36

_ Khối lượng nguyên tử của X lớn hơn M là9

_ Tổng số hạt trong X2- nhiều hơn trong M+ là 17

Số khối của M, X lần lượt là :

Ngày đăng: 03/06/2021, 09:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w