1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài tập phần giải tích dành cho sinh viên ngành Kiến Trúc

5 62 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 150,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập: Giải các phương trình vi phân tuyến tính cấp 2 với hệ số hằng. 1.[r]

Trang 1

BÀI TẬP GIẢI TÍCH (Dành cho SV Kiến trúc)

CHƯƠNG 2: HÀM SỐ

Bài 1: Tính giới hạn

1 lim

x→+∞

x2+ 2x + 5 − x

2 lim

x→−∞

x2− 5x − 1 −√x2+ 3x + 3

3 lim

x→1



3

1 −√

x − 2

1 −√3

x



4 lim

x→0

1

x



1

x − 1 +

1

x + 1



5 lim

x→+∞

p

x +√ x

x + 1

6 lim

x→1(1 + sin πx)cot πx

7 lim

x→∞x2



1 − cos 1

x



8 lim

x→0

1 + 2x2− cos x

x2

9 lim

x→∞

 3x2+ 1

3x2+ 5

2x2+x

10 lim

x→0

5 −√

4 + cos x

x2

11 lim

x→0 +

x

p

cos√ x

12 lim

x→2

2x− x2

x − 2

13 lim

x→0

ex 3

− 1 + x2

x tan x

14 lim

x→0

4 arctan (1 + x) − π

x

15 lim

x→0

arctan x − x

x3

16 lim

x→+∞

ln3x

x

17 lim

x→0

 sin x

x

1

x2

18 lim

x→+∞x (π − 2 arctan x)

19 lim

x→0

x − sin x

1 + 2x − ex

20 lim

x→0 +x2 ln x

21 lim

x→+∞

x2020

ex

22 lim

x→0

 1

x2 − 1 sin2x



Bài 2: Xét tính liên tục

1 f (x) =

2x

e2x− e−2x với x 6= 0

2 f (x) =

arctan 1

|x| với x 6= 0

3 f (x) =

3

1 + 2x − 1

x với x > 0

a + x2 với x ≤ 0

4 f (x) =

1 − cos√

x

x với x > 0

5 f (x) =

1 − esin x

x − π với x > π

a + x2 với x ≤ π Bài 3: Tính đạo hàm

1 Tính đạo hàm của hàm số sau:

a f (x) = (x − 1)2(x + 1)

b f (x) = |π2− x2| sin2x

c f (x) = arctan x với x ≥ 0

x2+ x với x < 0

d f (x) = x2− 2x với x < 2

2x − 4 với x ≥ 2

2 Tính y0(0) bằng định nghĩa, biết:

y = f (x) = x (x − 1) (x − 2019) (x − 2020)

Trang 2

3 Tính f+(0) , f−(0) của hàm số

f (x) =

1 + e1x

với x 6= 0

4 Tính y0(x), y00(x) của hàm số cho dưới dạng

tham số

a  x = etcos t

y = etsin t

b  x = a (t − sin t)

y = a (1 − cos t) ; a = const

c  x = t + et

y = t2+ 2t3 Bài 4: Xét tính khả vi

1 Xét tính khả vi của hàm số

a f (x) = (x + 2) |x − 1|

b f (x) =

x − 1

x − 1 nếu x > 1 sin (x − 1) nếu x ≤ 1

c f (x) = 1 − cos x nếu x ≤ 0

ln (x + 1) − x nếu x > 0

d f (x) =

( x − 1

4 (x + 1)

2

nếu |x| ≥ 1

|x| − 1 nếu x < 1

2 Xét tính khả vi tại x = 1 của hàm số

f (x) =

( x2.e1−x 2

nếu x ≤ 1 1

x nếu x > 1

3 Xét tính khả vi tại x = 0 của hàm số

f (x) = x2 nếu x ≤ 0

ln (1 + x) − x nếu x > 0

4 Tìm a, b để hàm số sau khả vi trên R

a f (x) = x2− 3x + 4 nếu x < 2

ax + b nếu x ≥ 2

b f (x) = 1 − x2 nếu x ≥ 1

ax + b nếu x < 1 Bài 5: Đạo hàm cấp cao

1 Tính đạo hàm cấp n của các hàm số sau

a f (x) = x − 1

x2+ 5x + 6

b f (x) = ln√3

1 − 4x

c f (x) = cos4x + sin4x

d f (x) = e2x(x2+ 3x + 5)

e f (x) = x3sin x

2 Cho hàm số f (x) = ln (1 − 3x), tính f(n)(0)

3 Cho hàm số f (x) = x3sin 3x, tính f(100)(0)

4 Cho y = x

4

2 − x, tính d

4y

CHƯƠNG 3: TÍCH PHÂN Bài 1: Tích phân bất định 1

Z x + x3

1 + x2 − x4

2

x2+ x − 2 3

Z x2+ 1 (x + 1)2(x − 1) 4

Z

2x

x4+ 3x2+ 2 5

Z

x3+ 1

x3− 5x2+ 6x 6

Z x

x8− 1 7

Z x

x3− 1 8

Z

x

x3− 3x + 2 9

Z

x4

x4+ 5x2+ 4 10

Z (x + 1) dx

x2+ x + 1 11

Z (2x − 1) dx

x2+ 3x + 3 12

x2+ 2x − 5 13

Z x arctan x

1 + x2 dx

Trang 3

Z x ln 1 +√

1 + x2

1 + x2 dx 15

Z

dx

x√

1 − x3

16

Z

dx

e2x+ ex− 2

17

Z

arctan ex

ex dx

18

Z

dx

(1 + ex)2

19

Z x.earctan xdx

(1 + x2)32

20

x√3

1 + x

21

Z

dx

x −√3

x 22

Z

sin4x · cos5xdx

23

Z

sin4x

cos6xdx

24

Z sin x

sin3x + cos3xdx

25

Z

sin x

sin4x + cos4xdx

26

5 − 4 sin x + 3 cos x

27

Z

dx

sin2x cos x

28

sin x.cos3x

Bài 2: Tích phân xác định

1

ln 2

Z

0

dx

1 + ex

2

1

Z

0

q

(1 − x2)3dx

3

a

Z

0

dx

x +√

a2− x2

4

3

Z

0

dx (3 + x2)52

5

2

Z

√ 2

dx

x5√

x2− 1

6

1

Z

0

ex

ex+ e−xdx

7

5π 4

Z

π

sin 2x sin4x + cos4xdx

CHƯƠNG 4: CHUỖI Bài 1: Xét sự hội tụ của chuỗi số 1

+∞

X

n=1

ln n

n3+ n2+ 2

2

+∞

X

n=1

n · ln n

n2− 1

3

+∞

X

n=1

nn (n + 1)n· 2n−1

4

+∞

X

n=1

1

n · √n

n

5

+∞

X

n=1

3.5.7 (2n + 1) 2.5.8 (3n − 1)

6

+∞

X

n=1

3n.n!

nn

7

+∞

X

n=1

1

2n



1 + 1

n + 1

n 2

8

+∞

X

n=1

ln (n5+ n)

n5+ n

9

+∞

X

n=1

 tan 1 3n − sin 1

3n



Trang 4

+∞

X

n=1

(n + 1)n

nn 2

.3n

11

+∞

X

n=1

ln n

2n5+ 3n

12

+∞

X

n=1

(−1)n n

n2 − 1

13

+∞

X

n=1

(−1)n 3n + 2

2n + 7

n

14

+∞

X

n=1

(−1)n

 n

n + 1

n

15

+∞

X

n=1

(−1)n 1 + n

n2



16

+∞

X

n=1

(−1)n−12

n

n!

17

+∞

X

n=1

(−1)n

n ln (n2+ 1)

18

+∞

X

n=1

(−1)n

ln (n + 1)

19

+∞

X

n=1

(−1)n√

n + 1 −√

n − 1

Bài 2: Tìm miền hội tụ của chuỗi hàm

1

+∞

X

n=1

1

n.2n



x

x + 1

n

2

+∞

X

n=1

(−1)nn

2.enx

3n

3

+∞

X

n=1

n

n + 1

 x 2x + 1

n

4

+∞

X

n=1

2n.sinnx

(n + 1)2

5

+∞

X

n=1

2n.sinnx

n

6

+∞

X

n=1

1

2n

 2x + 1

x + 2

n

7

+∞

X

n=1

(−1)n 2n + 1

 1 − x

1 + x

n

8

+∞

X

n=1

(−1)n n(2x − 3)n

9

+∞

X

n=1

(x − 1)2n n.4n

10

+∞

X

n=1

(−1)n.x2n

n (2n − 1)

11

+∞

X

n=1

xn tan 1

n

12

+∞

X

n=1

(−1)nn + 1

n2 xn

13

+∞

X

n=1

(x + 1)n

2n(2n + 1)

14

+∞

X

n=1

(−1)n(x + 2)

n

n2+ 1

15

+∞

X

n=1

(−1)n x

n

n (2n + 1)

CHƯƠNG 5:PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN

A Phương trình vi phân cấp 1 Bài 1: Giải các phương trình vi phân có biến phân ly

1 xp1 − y2dx + y√

1 − x2dy = 0

2 y0 = x2+ xy + y

2

4 − 1

3 y0 = (x + y + 1)2

4 y0 = cos (x − y − 1) Bài 2: Giải các phương trình vi phân tuyến tính cấp 1

1 y0− 2

x + 1y = (x + 1)

3

2 y0+ y = 1

ex(1 − x) ; y (2) = 1

Trang 5

3 y + 2xy = xe−x

4 (x2+ y) dx = xdy

5 (y + ln x) dx − xdy = 0

6 y0cos y + sin y = x

Bài 3: Giải các phương trình Becnoulli

1 y0− 2xy = 3x3y2

2 2y0 − x

y =

xy

x2− 1

3 y0+ 2y = y2ex

4 xy0+ y = y2ln x ; y (1) = 1

5 xy0− 2x cos x√y = −2y

6 ydx − (x2y2+ x) dy = 0

B Phương trình vi phân cấp 2

Bài tập: Giải các phương trình vi phân tuyến

tính cấp 2 với hệ số hằng

1 y − 2y + y = 2e2x

2 y00− 6y0+ 9y = cos 3x

3 2y00+ 3y0 + y = xe−x

4 y00+ 2y0 + 2y = x2− 4x + 3

5 y00− 4y0 = 4x2+ 3x + 2 ; y (0) = 0 ; y0(2) = 0

6 y00+ 4y0 + 4y = 3e−2x ; y (2) = y0(2) = 0

7 4y00− 4y0 + y = xex2

8 y00+ 2y0 + 2y = ex sin x

9 y00+ 9y = cos 3x + ex

10 y00+ y = 4xex

11 y00+ y = 6 sin x

12 y00− 4y0 = x2+ 2x + 3

13 y00− 2y0 = 2cos2x

... x3sin x

2 Cho hàm số f (x) = ln (1 − 3x), tính f(n)(0)

3 Cho hàm số f (x) = x3sin 3x, tính f(100)(0)

4 Cho y = x

4...

4

2 − x, tính d

4y

CHƯƠNG 3: TÍCH PHÂN Bài 1: Tích phân bất định

Z x + x3

1 + x2 − x4...

6 ydx − (x2y2+ x) dy =

B Phương trình vi phân cấp

Bài tập: Giải phương trình vi phân tuyến

tính cấp với hệ số

1 y − 2y + y = 2e2x

Ngày đăng: 03/06/2021, 07:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w