1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

De kiem tra 1 tiet dai so 8 chuong II co ma tran vadap an

11 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 153,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trắc nghiệm: (3 điểm) Khoanh tròn câu trả lời đúng trong các câu sau đây.. Câu 1: Biểu thức nào sau đây không phải là phân thức đại số: A.[r]

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG II - ĐẠI SỐ 8

Cấp độ

Chủ đề

Cấp độ thấp Cấp độ cao

1 Phân thức đại

số; Tính chất cơ

bản của phân thức

đại số.

Dựa vào định nghĩa về phân thức

để xác định được điều kiện cho mẫu khác 0; Vận dụng được tính chất đổi dấu để xác định 2 phân thức bằng nhau.

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2

1 điểm 10%

2

1 điểm 10%

2 Rút gọn phân

thức; Quy đồng

mẫu nhiều phân

thức.

Áp dụng được quy tắc đã học để nhận biết được phân thức được rút gọn, nhận biết được mẫu thức chung nhỏ nhất.

Biết phân tích thành tổng của hai phân thức rồi rút gọn, dựa vào tính chất chia hết để xác định được giá trị của x

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2

1 điểm 10%

1

1 điểm 10%

3

2 điểm 20%

3 Cộng, trừ,

nhân, chia các

phân thức đại số.

Dựa vào định nghĩa để xác định được phân thức đối, phân thức nghịch đảo

Vận dụng quy tắc cộng hai phân thức cùng mẫu

để thực hiện được phép tính.

Phân tích được các tử

và mẫu thành nhân tử;

vận dụng các quy tắc

về cộng, trừ, nhân, chia

để thực hiện phép tính một cách chính xác

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2

1 điểm 10%

1 1,5 điểm 15%

3 4,5 điểm 45%

6

7 điểm 70%

Trang 2

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

6

3 điểm

30%

1 1,5 điểm 15%

3

6 điểm

60%

1

1 điểm

10%

11

10 điểm

100%

Trang 3

TRƯỜNG: ……….

Môn: Đại số lớp 8 - TPPCT: 21

Họ và tên: Lớp: Điểm:

Đề bài:

I Trắc nghiệm: (3 điểm) Khoanh tròn câu trả lời đúng trong các câu sau đây.

Câu 1: Biểu thức nào sau đây không phải là phân thức đại số:

A

1

1

x x

C x 2 5 D

1 0

x 

Câu 2: Kết quả rút gọn phân thức

2 2 5

6x 8x

y

y là:

A

6

3x

2 2 5

x x

y y

Câu 3: Mẫu thức chung của các phân thức 2

1 ; 5 ; 7

xxx  là:

Câu 4: Phân thức nào sau đây không phải là phân thức đối của phân thức

1 x

x

:

A

1

x

x

B

1 x

x

 

C

1 x

x

D

1

x x

Câu 5: Thực hiện phép tính

x-1 1- y + x- y x- y ta được kết quả là:

A 0 B

x- y+ 2 x- y C

x+ y

Câu 6: Thương của phép chia

4 2

5 4

3x 6 x :

25 y 5 y là:

A

2

x

2

2 x

2 y

2 3x

5 y

II Tự luận: (7 điểm)

Câu 1: (1,5 điểm) Thực hiện các phép tính:

x

1

x x 

Câu 2: (1,5 điểm) Biến đổi biểu thức sau thành một phân thức:

Trang 4

a)

2 2

x

b)

2 2

2 2

x

Câu 3: (3 điểm) Cho biểu thức : A =

3 2

3 2

x x

a) Với giá trị nào của x thì giá trị của phân thức A xác định b) Rút gọn biểu thức A

c) Tìm giá trị của x để giá trị của A = 2

Câu 4: (1 điểm) Tính:            

Trang 5

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT

MÔN: ĐẠI SÔ 8 - TPPCT: 35

MÃ ĐỀ 01

I Trắc nghiệm: (3 điểm)

II Tự luận: (7 điểm)

1

(1,5đ)

a/

2

2

2 2

=

6

x

x

0,25 0,25 0,25

 

1

=

1

0,25

0,25 0,25

2

(1,5đ)

a/

2 2

x x x x x

0,25 0,25

Trang 6

b/  

2 2

2 2

2 2

2 2

2

x x x x x x

x

0,5

0,25 0,25

3

(3đ)

b/

A =

3 2 3 2

x x

2

( 1)( 1) 1

1

c/

A = 2 

1 1

x x

 = 2  x 3

1

4

(1đ)

           

 

     

     

 

     

     

     

0 0

y z y z

y z

y z

y z

y z

z x x y

0,5 0,25 0,25

Trang 7

TRƯỜNG THCS SAM MỨN

Môn: Đại số lớp 8 - TPPCT: 21

Họ và tên: Lớp: Điểm:

Đề bài:

I Trắc nghiệm: (3 điểm) Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

Câu 1: Điều kiện để cho biểu thức

2 1

x  là một phân thức là:

Câu 2: Phân thức bằng với phân thức

1 x

y x

 là:

A

1

x

y x

1 x

x y

1

x

x y

y x x

Câu 3: Kết quả rút gọn phân thức

2

2 (xy x y)

x y

Câu 4: Hai phân thức 2

1

4x y và 3

5

6xy z có mẫu thức chung đơn giản nhất là:

Câu 5: Phân thức đối của phân thức

3x

x y là:

A

3x

x y x

C

3x

x y

3x

x y

Câu 6: Phân thức nghịch đảo của phân thức

2 3 2

y x

là:

A

2

3

2

y

2 2 3

x y

2 3

x y

2 3

x y

II/ Tự luận: (7 điểm)

Câu 1: (1,5 điểm) Thực hiện các phép tính:

a/

2

Câu 2: (1,5 điểm) Biến đổi biểu thức sau thành một phân thức:

Trang 8

a)

2 2

x

b)

2 2

2 2

x

Câu 3: (3 điểm) Cho biểu thức : A =

3 2

3 2

x x

a) Với giá trị nào của x thì giá trị của phân thức A xác định

b) Rút gọn biểu thức A

c) Tìm giá trị của x để giá trị của A = 2

Câu 4: (1 điểm) Tìm giá trị nguyên của x để biểu thức A =

3 2 2 1

x x x

 

số nguyên

Trang 9

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT

MÔN: ĐẠI SÔ 8 - TPPCT: 35

MÃ ĐỀ 02

I Trắc nghiệm: (3 điểm)

II Tự luận: (7 điểm)

1

(1,5đ)

a/

1/

2

xx

3 3

y x

y x

0,25 0,25

b/

2

2 2 1 2 (2 1)

(1 3 )(2 1) (3 2)2 (3 2)

2 (2 1)

x x

=

2 (2 1)

x x

=

(2 1) 1

2 (2 1) 2

x

0,25 0,25

0,25 0,25

2

(1,5đ)

a/

2 2

x x x x x

0,25 0,25

Trang 10

b/  

2 2

2 2

2 2

2 2

2

x x x x x x

x

0,5

0,25 0,25

3

(3đ)

b/

A =

3 2 3 2

x x

2

( 1)( 1) 1

1

c/

A = 2 

1 1

x x

 = 2  x 3

1

4

(1đ)

3 2 2 3 2 2

=

2 ( 1) 2

x x

=

2 2 1

x x

Nên biểu thức A có giá trị nguyên khi x – 1 Ư(2) = {-1;-2;1;2)

x – 1 = -1  x = 0

x – 1 = -2  x = -1

x – 1 = 1  x = 2

x – 1 = 2  x = 3

0,5

0,25 0,25

Ngày đăng: 03/06/2021, 07:06

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w