Nhiệm vụ của bạn đội trưởng là hãy cử 1 bạn lên làm động tác minh họa hoạt động trong tranh và sau đó phải trả lời 1 câu hỏi phụ, nếu bạn nào vận động minh họa giống tranh và trả lời[r]
Trang 1CHỦ ĐỀ LỚN: NƯỚC VÀ CÁC HIỆN TƯỢNG TỰ NHIÊN
Thời gian TH: Số tuần: 03 tuần Từ ngày 05/04/2021 đến 23/04/2021
Chủ đề nhánh 02: Các hiện tượng tự nhiên
Thời gian TH: Số tuần: 01 tuần Từ ngày 12/04/2021 đến 16/04/2021
Trang 2- Trẻ biết tên chủ đề đanghọc.
- Trẻ biết về một số hiệntượng thời tiết
- Giáo dục trẻ biết ănmặc phù hợp với thờitiết
- Trẻ nhớ tên mình và tênbạn
- Phát hiện ra bạn nghỉhọc
- Phát triển thể lực
- Phát triển các cơ toànthân
- Hình thành thói quenTDBS cho trẻ
- Trẻ biết ý nghĩa của việc thể dục sáng
- Giá để
đồ dùng
cá nhânsạch sẽ
- Đồ dùng
đồ chơitrong cácgóc
- Tranh ảnh về chủ đề
“Các hiện tượng tự nhiên”
- Sổ, bút
- Sân tậpsạch sẽbằngphẳng
- Trangphục trẻgọn gàng
Trang 3NƯỚC VÀ CÁC HIỆN TƯỢNG TỰ NHIÊN
- Giáo viên đón trẻ với thái độ ân cần vui
vẻ, niềm nở, thân thiện với trẻ và phụ
huynh
- Chia sẻ, trao đổi với phụ huynh về
chương trình chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo
+ ĐT tay: Đưa tay ra trước, gập khuỷu tay
+ ĐT chân: Đứng một chân lên cao gập gối
+Bụng: Đứng nghiêng người sang hai bên
+Bật: Bật lên trước ra sau sang bên
-Đi lại nhẹ nhàng
- Trẻ chào cô
Trẻ vào góc chơi
Trẻ xem tranh
- Cô hướng dẫn trẻ dạ
cô, xếp hàng, tập thểdục cùng cô
và các bạn
Trang 4A TỔ CHỨC CÁCHoạt
- Trẻ phối hợp với nhautheo nhóm chơi đúngcách khi chơi từ thỏathuận đến nội dung chơitheo sự gợi ý của cô
- Trẻ biết phân công phốihợp với nhau để hoànthành nhiệm vụ của mình
- Trẻ biết xây công viên, khu vui chơi giải trí, lắp ghép các thiết bị đồ chơi
- Rèn kĩ năng vẽ và sự khéo léo của đôi bàn tay cho trẻ
- Trẻ biết cách dở sách, giữ gìn tranh ảnh
-Trẻ biết tưới nước, chămsóc cây
- Trẻ biết đọc tên các consố
Đồ chơigóc phânvai
-Đồ chơi xây dựng, lắp ghép
- Phấn cho trẻ vẽ
-Tranh ảnh về thời tiết
và các hoạt động của con người
-Dụng cụ chăm sóc cây
Trang 5HOẠT ĐỘNG
Hướng dẫn của giáo viên
Hoạt động của trẻ
Hoạt động của trẻ KT
1 Trò chuyện với trẻ:
- Cô trò chuyện với trẻ về chủ đề, về các thành
viên trong nhóm
- Trò chuyện về “Các hiện tượng tự nhiên”
2 Giới thiệu góc chơi:
- Cô gần gũi trẻ trò chuyện về các góc chơi Giới
thiệu nội dung chơi trong các góc chơi
3 Thỏa thuận chơi:
- Hỏi trẻ thích chơi góc nào? Cho trẻ tự bàn bạc
và chọn nội dung chơi, về góc chơi
- Cuối tuần cô có thể hỏi trẻ tên góc chơi, nội
dung chơi trong các góc, đồ dùng đồ chơi
4 Phân vai chơi:
- Cho trẻ tự phân công công việc của từng bạn
- Trẻ tự thỏa thuận vai chơi
- Cô nhắc trẻ chơi đoàn kết
(Chú ý để mọi trẻ chơi đều các góc trong tuần)
5 Quan sát hướng dẫn trẻ chơi, chơi cùng
trẻ:
- Cô hướng dẫn cụ thể đối với từng trẻ Đối với
trò chơi khó cô đóng vai chơi cùng trẻ, gợi mở để
trẻ hoạt động tích cực hơn Cô cho trẻ liên kết
giữa các góc chơi
6 Nhận xét góc chơi:
- Nhận xét thái độ chơi của từng góc chơi, vai
chơi gợi ý để trẻ tự nhận xét vai chơi của nhóm
mình về thao tác vai chơi, sản phẩm tạo được
Trẻ lắng nghe
Trẻ tự bàn bạc và chọn nội dung chơi, góc chơi
Trẻ phân công chơi
Trẻ chơi
Trẻ quan sát và lắng nghe
Trẻ lắng nghe
Trẻ nghe
Trẻ lắng nghe
- Trẻ chơi
- Trẻ chơi
- Trẻ chơi
- Lắng nghe
Trang 6A TỔ CHỨC CÁC Hoạt
- Tạo cho trẻ được tiếpxúc với thiên nhiên, giúptrẻ cảm nhận được vẻ đẹpcủa thiên nhiên
- Trẻ biết giữ vệ sinh môitrường sạch sẽ
- Trẻ biết đong nước, đóng chai nước
- Trẻ biết về một số hiện tượng thời tiết
Địa điểm
- Phấn cho trẻ vẽ
- Tranh ảnh về một số hiện tượng thờitiết
2 Trò chơi vận động
- Trời nắng, trời mưa;
- Mưa to, mưa nhỏ
- Rèn cho trẻ sự khéo léo,nhanh nhẹn qua các tròchơi
- Phát triển khả năng vậnđộng cho trẻ
Trò chơi,
đồ dùng
để chơitrò chơi
3 Chơi tự do
- Chơi với vòng, phấn,
- Chơi với đồ chơi ngoài trời
- Chơi với cát, nước
- Giúp trẻ có thói quengiữ gìn vệ sinh chung,giữ gìn vệ sinh môitrường
- Trẻ được chơi đồ chơingoài sân trường Thỏamãn nhu cầu vui chơi
- Trẻ chơi đoàn kết,không xô đẩy nhau
Đồ chơi ngoài trời
Trang 7HOẠT ĐỘNG
động của trẻ
Hoạt động của trẻ KT
1 Hoạt động có chủ đích:
- Kiểm tra sức khỏe của trẻ, dặn dò trẻ trước khi ra sân.
- Cho trẻ hát “Đi chơi” và đi đến địa điểm quan sát
* Dạo chơi trò chuyện về nước
- Cô cho trẻ quan sát hình ảnh nước ở sông suối ao hồ
- Trò chuyện cùng trẻ về nguồn nước
- Giáo dục trẻ biết tiết kiệm nước và không đi xuống
nước khi không có người lớn
* Thí nghiệm tan và không tan
- Cô cho trẻ thí nghiệm tan và không tan với đường,
muối và cát sỏi
* Thí nghiệm trứng nổi trứng chìm
- Cô cho trẻ thí nghiệm trứng nổi trứng chìm và cho trẻ
nhận xét phán đoán
* Chơi đong nước và đóng chai nước.
- Cô cho trẻ chơi đong nước và đóng chai nước.
Trẻ hát
Trẻ quansát và tròchuyệncùng côTrẻ làm thí nghiệm Trẻ làm TN
Trẻ chơi
Trẻ quansát và lắngnghe
- Nhận xét quá trình chơi của trẻ
- Giáo dục trẻ phải biết chơi cùng nhau, chơi đoàn kết
Trẻ lắngnghe
Trẻ chơitrò chơi
Trẻ lắngnghe
Trẻ chơitrò chơi
3 Chơi tự do
- Cô cho trẻ ra sân, giới thiệu tên các đồ chơi ngoài trời
- Nhắc trẻ chơi đoàn kết, không xô đẩy nhau
- Trong quá trình trẻ chơi cô quan sát, chú ý bao quát
trẻ chơi, đảm bảo an toàn cho trẻ
- Cuối mỗi buổi chơi cô nhận xét trẻ chơi
- Cho trẻ xếp hàng vào lớp
Lắng nghe
Trẻ chơi
Trẻ chơi cùng bạn
Trang 8A TỔ CHỨC CÁCHoạt
Hoạt
động
ăn
- Trước khi trẻ ăn
- Trong khi ăn
- Sau khi ăn
- Đảm bảo vệ sinh cho trẻtrước khi ăn
- Tạo không khí vui vẻ, thoải mái cho trẻ, giúp trẻ
ăn hết suất, đảm bảo an toàn cho trẻ trong khi ăn
- Hình thành thói quen cho trẻ sau khi ăn biết để bát, thìa, bàn ghế đúng nơi qui định Trẻ biết lau miệng, đi vệ sinh sau khi
ăn xong
- Nướccho trẻrửa tay,khăn lautay, bànghế, bátthìa
- Đĩađựng cơmrơi, khănlau tay
- Rổ đựngbát, thìa
- Giúp trẻ có một giấc ngủ ngon, an toàn Phát hiện xử lí kịp thời các tình huống xảy ra khi trẻ ngủ
- Tạo cho trẻ thoải mái sau giấc ngủ trưa, hình thành cho trẻ thói quen tựphục vụ
-Kê phảnngủ,chiếu, phòngngủthoángmát
Tủ để xếp gối sạch sẽ
Trang 9HOẠT ĐỘNG
động của trẻ
Hoạt động của trẻ KT
- Hướng dẫn trẻ rửa tay, cô kê, xếp bàn ghế cho trẻ
ngồi vào bàn ăn
- Giáo viên vệ sinh tay sạch sẽ, chia cơm cho trẻ,
giới thiệu các món ăn, vệ sinh dinh dưỡng cho trẻ
- Nhắc nhở trẻ không nói chuyện cười đùa trong
khi ăn, động viên trẻ ăn hết suất, cô quan tâm đến
những trẻ ăn chậm, trẻ biếng ăn để động viên giúp
đỡ trẻ ăn hết suất của mình
- Nhắc trẻ ăn xong mang bát thìa xếp vào rổ, xếp
ghế vào đúng nơi qui định
- Cho trẻ đi vệ sinh, lau miệng, uống nước
- Cô bao quát trẻ
- Trẻ rửa tay ngồi vào bàn ăn
- Trẻ ăn cơm và giữ trật tựtrong khi ăn
- Trẻ đi
vệ sinh
- Trẻ rửa tay ngồi vào bàn ăn
- Trẻ ăn cơm
và giữ trật tự trong khi ăn
- Trẻ đi vệ sinh
- Cô nhắc trẻ đi vệ sinh, xếp dép lên giá, cho trẻ
vào chỗ ngủ của mình, nhắc trẻ không nói chuyện
cười đùa
- Quan sát, sửa tư thế ngủ cho trẻ, cô thức để bao
quát trẻ trong khi ngủ để phát hiện kịp thời và xử lí
các tình huống xảy ra trong khi trẻ ngủ
- Đánh thức trẻ dậy nhẹ nhàng để trẻ tỉnh ngủ,
nhắc trẻ tự cất gối vào nơi qui định, cho trẻ đi vệ
sinh sau đó về chỗ ngồi
-Trẻ vào chỗ ngủ-Trẻ ngủ
- Trẻ cất gối vào nơi qui định, trẻ
đi vệ sinhxếp bát thìavào rổ
-Trẻ vào chỗ ngủ
-Trẻ ngủ
- Trẻ đi vệ sinh Xếp bát thìa vào rổ
Trang 10
A. TỔ CHỨC CÁC Hoạt
- Trẻ được làm quen trước với bài mới, được làm quen với bài mới sẽ giúp trẻ học dễ dàng hơn trong giờ học chính
- Trẻ được chơi vui vẻsau một ngày học tập
- Trẻ biết được sự tiến bộcủa mình và của bạn để
cố gắng phấn đấu
Quà chiều
- Sách vở học của trẻ, sáp màu
- Đất nặn, bảng, phấn, bút màu…
- Tranh truyện, thơ
- Dụng cụ
âm nhac
- Bảng bé ngoan
- Rèn kĩ năng chào hỏi lễ phép cho trẻ
- Giáo dục trẻ biết ngoan,
lễ phép và thích được đi học
Trang phục trẻ gọn gàng
Trang 11HOẠT ĐỘNG
Hướng dẫn của giáo viên
Hoạt động của trẻ
Hoạt động của trẻ KT
- Cô cho trẻ đứng dậy xếp hàng và vận động nhẹ
nhàng theo bài hát: Đu quay
- Cô cho trẻ nhẹ nhàng vào bàn ăn chia đồ ăn
cho trẻ và cho trẻ ăn
- Cô bao quát trẻ ăn động viên trẻ ăn hết xuất
*Cô cho trẻ ôn luyện những kiến thức đã học
buổi sáng
* Cho trẻ thực hành vở vào buổi chiều:
“ Bé tập tạo hình”( Thứ 4), “ Làm quen với
Toán” ( Thứ 3)( Thứ 5 ), (Thứ 6)“ Làm quen với
chữ cái”
- Cô cho trẻ làm quen với kiến thức với các trò
chơi mới, bài thơ, bài hát, truyện kể
- Cô nói tên trò chơi và đồ chơi mà trẻ sẽ được
chơi Cô cho trẻ tự chọn đồ chơi và trò chơi để
chơi theo nhu cầu và khả năng của trẻ Cô quan
sát và chơi cùng trẻ Khi hết giờ chơi cô cho trẻ
- Cô nhận xét chung Khuyến khích động viên
trẻ tạo hứng thú cho buổi học ngày hôm sau
- Trẻ học và chơi kidmast
Trẻ xếp hàngvận động
Trẻ ăn quà chiều
Trẻ ôn lại bài buổi sáng
Trẻ chơi đồ chơi, trò chơi cùng cô
và các bạn
Trẻ biểu diễn văn nghệTrẻ cắm cờTrẻ lắng nghe
- Trẻ biết học và chơi kidmast
Trẻ xếp hàng vận động
Trẻ ăn quà chiều
Trẻ ôn lại bài buổi sáng
Cô bắt tay trẻ thực hành vở Trẻ nghe
Trẻ chơi đồ chơi, trò chơi cùng cô và các bạnTrẻ vỗ tayTrẻ nghe
Trẻ cắm cờTrẻ lắng nghe
- Cô vệ sinh sạch sẽ cho trẻ, chỉnh sửa trang
phục cho trẻ gọn gàng trước khi về
- Khi bố mẹ trẻ đến đón cô gọi tên trẻ nhắc trẻ
chào cô chào bố mẹ và lấy đồ dùng cá nhân cho
trẻ về
- Hết trẻ cô lau dọn vệ sinh, tắt điện đóng cửa và
ra về
Trẻ chào cô chào bố mẹ
và các bạn
Trang 12- Trẻ biết bật qua suối nhỏ (Bật xa 40 – 50 cm),
- Trẻ biết chơi trò chơi
- Đối với trẻ KT trẻ biết làm theo yêu cầu của cô
2 Kỹ năng:
- Rèn sự khéo léo và phản xạ nhanh cho trẻ
- Rèn khả năng định hướng trong không gian cho trẻ.
3 Thái độ:
- Trẻ hứng thú và có ý thức tổ chức kỉ luật trong giờ học
- Giáo dục trẻ thường xuyên tập thể dục
- Kiểm tra sức khỏe của trẻ
- Cô cùng trẻ chơi trò chơi “Trời
nắng trời mưa”
- Khi ra ngoài trời nắng, trời mưa các
con phải làm gì?
- Trẻ chơi cùng cô
- Trẻ trả lời
- Trẻ lắng nghe
- Trẻ lại gần cô
Trang 13- Giáo dục : Khi ra ngoài trời nắng
phải đội mũ, trời mưa phải che ô, mặc
áo mưa…để tránh khỏi bị ốm Ngoài ra
muốn cho cơ thể khỏe mạnh hằng ngày
chúng mình phải tập luyện thể dục và
hôm nay cô cháu mình cùng trổ tài nhé!
Hôm nay cô sẽ dạy các con vận động
“Bật qua suối nhỏ”
2 Nội dung:
2.1 Hoạt động 1: Khởi động
- Cho trẻ đi vòng tròn kết hợp đi các
kiểu chân: với bài hát “Trời nắng trời
mưa”, đi bằng mũi bàn chân, đi bằng
gót chân, đi khom lưng, chạy nhanh,
chạy chậm, sau đó cho trẻ chuyển về 3
hàng ngang
- Cô hướng dẫn trẻ kt tập cùng cô và
các bạn
2.2 Hoạt động 2: Trọng động
* BTPTC: tập kết hợp với bài “Cho
tôi đi làm mưa với”
- Tay : Hai tay dang ngang, gập tay
chạm vai
- Chân: Hai tay chống hông và co
từng chân một
- Bụng: Đứng cúi gập người về phía
trước, mũi bàn tay chạm mũi bàn chân
- Bật: Bật tách khép chân
- Cô hướng dẫn trẻ kt tập cùng cô và
các bạn
- Trẻ đi các kiểu chân
- Trẻ lắng nghe
- Cô hướng dẫn trẻ đi cùng các bạn
- Trẻ tập cùng bạn
Trang 14- Gọi 1-2 trẻ lên thực hiện theo ý
tưởng của mình để qua được suối
Đây sẽ là chặng đường khó khăn
nhất chúng mình phải bật qua con suối
rộng 40-50cm
- Để vượt qua con suối như thế nào
chúng mình hãy để cô bật trước xem cô
có bật qua được con suối không nhé!
* Cô làm mẫu
- Lần 1: Không phân tích
- Lần 2: Kết hợp phân tích động
tác: TTCB: Chân đứng tự nhiên, đầu gối
hơi khuỵu, mũi bàn chân sát vạch xuất
phát Khi có hiệu lệnh bật cô đưa tay từ
trước ra sau, dùng sức mạnh của chân
bật mạnh qua vạch chuẩn, chạm đất
bằng 2 mũi chân sau đó là cai 2 bàn
chân, hai tay đưa ra trước để lấy thăng
bằng, sao cho không bị ngã, tập xong về
- Cô chia lớp thành 2 đội(Đội gấu
trúc và đội gấu trắng) lần lượt từng đội
bật và đội bạn nhận xét
- Thi đua: Hai đội thi xem đội nào
lấy được cờ trước đội đó sẽ chiến thắng
Trang 15(dưới nền nhạc gummy bear)
- Khuyến khích động viên trẻ:
- Cô bao quát và sửa sai cho trẻ
- Nhận xét, khen ngợi và động viên
- Cách chơi: Mỗi cái ghế là 1 gốc
cây Trẻ đi vòng tròn, vừa đi vừa hát
“Trời nắng trời mưa” Khi cô ra lệnh
“Trời mưa” và gõ trống dồn dập thì trẻ
phải chạy nhanh để tìm cho mình 1 gốc
cây trú mưa (ngồi vào ghế)
- Luật chơi: Ai chạy chậm không có
gốc cây thì phải ra ngoài 1 lần chơi
Trang 16- Trẻ chơi trò chơi
- Trẻ đi lại nhẹ nhàng
- Trẻ lắng nghe
* Đánh giá trẻ hằng ngày ( Đánh giá những vấn đề nổi bật: về tình trạng sức
khỏe; trạng thái cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ; kiến thức; kĩ năng của trẻ):
Trang 17
Thứ 3 ngày 13 tháng 04 năm 2021
Tên hoạt động: Khám phá khoa học
Tìm hiểu về mặt trời, mặt trăng, và các vì sao
Hoạt động bổ trợ: Bài hát “Đếm sao”, “Thật đáng chê”
I Mục đích - yêu cầu:
1 Kiến thức:
- Trẻ biết được một số đặc điểm của mặt trời, mặt trăng, và các vì sao.( hình dáng, màu sắc…)
Trang 18- Giúp trẻ biết về trình tự thời gian ( ban ngày trời sáng có mặt trời, ban đêmtrời tối có mặt trăng và các vì sao).
- Trẻ biết yêu quý thiên nhiên, biết giữ gìn và bảo vệ thiên nhiên.
- Trẻ biết sinh hoạt phù hợp với thời gian
II Chuẩn bị:
1 Đồ dùng cho giáo viên và trẻ:
- Một số hình ảnh về mặt trời, mặt trăng, vì sao
- Cô mời các con hãy lại đây cùng cô
(cô kể một câu chuyện để dẫn dắt vào
bài)
- Thưở xưa, trên trái đất chỉ toàn một
màu đen, không có một dáng cây ngọn cỏ
nào, cũng chẳng có mặt trời, mặt trăng và
các vì sao Thương trẻ em quá thượng đế
đã sinh ra mặt trời để chiếu sáng cho các
em đi học, và sinh ra mặt trăng và các vì
sao để cho các em vui múa hát ca dưới
ánh trăng đấy
Hôm nay các con hãy cùng cô khám
phá về các điều huyền bí của mặt trời,
mặt trăng và các vì sao
Trẻ lại gần côTrẻ lắng nghe
Vâng ạ
- Trẻ tham gia cùng các bạn
- Trẻ lăng nghe
Trang 192 Nội dung:
2.1 Hoạt động 1: Tìm hiểu về mặt
trời
* Slide 1: Măt trời bình minh
- 1,2,3 cô đố chúng mình biết trên đây
là hình ảnh gì?
- À đây là ông mặt trời, các con hãy
nhìn xem ông mặt trời giống hình gì nào?
- Đây là hình ảnh ông mặt trời vào buổi
sáng sớm, hay còn được gọi là bình minh
đấy ( lúc này ông mặt trời bắt đầu thức
dậy)
- Các con có biết khi ông mặt trời thức
dậy vào buổi sáng sớm thì mọi người sẽ
phải làm gì không?
- Thế bé sẽ làm gì vào buổi sáng?
( Rửa mặt, đánh răng, ăn sáng và đến lớp)
=> Cô chốt lại: Khi ông mặt trời thức
dậy là các bé cũng bắt đầu dậy chuẩn bị
đánh răng, rửa mặt, ăn sáng và đến lớp
đấy, và bố mẹ chúng mình cũng phải đi
làm việc nữa đấy
- Chúng mình hãy nhìn vào hình ảnh
ông mặt trời xem ánh nắng của ông mặt
trời như thế nào?
( ánh nắng của ông mặt trời vào buổi
sáng rất là dịu nhẹ đấy, chúng mình có
thể nhìn được)
- Cô giáo dục trẻ: các con nên tiếp xúc
với ánh nắng mặt trời vào buổi sáng để
phòng chống bệnh còi xương nữa đấy
Vậy các con hãy dậy sớm để đón ánh
Dậy đi học, đi làm
Rửa mặt, đánh răng, ăn sáng và đến lớp
Trẻ lắng nghe
Dịu nhẹ
Vâng ạ
- Trẻ đọc theo cô
Trang 20mặt trời này có gì khác biệt nhé.
- Chúng mình hãy cùng xem xem hình
ảnh mặt trời này như thế nào?
- Cô chốt lại: Đây là hình ảnh mặt trời
vào lúc buổi trưa, buổi trưa ông mặt trời
thường tỏa ánh nắng chói chang, bình
thường các con sẽ không thể nhìn lên mặt
trời được vì nó rất là chói mắt đấy
- Dưới ánh nắng chói chang này các
con cảm thấy như thế nào?
- Vậy chúng mình phải làm gì khi đi ra
ngoài nắng
- Cô giáo dục trẻ: Khi đi ra nắng chúng
mình phải đội mũ, đeo khẩu trang, mặc áo
nắng để tránh bị ốm
- Vậy mà cô lại biết có 1 bạn đi học
giữa trưa nắng hè không chịu đội mũ đâu,
bạn thật đáng chê phải không nào Chúng
mình hãy đứng lên vận động và hát cùng
cô bài “Thật đáng chê” nào
* Slide 3: Mặt trời lúc hoàng hôn
- Các con hãy quan sát lên màn hình
xem cô đã chuẩn bị điều kì diệu gì cho
chúng mình nhé nào 1,2,3 trên màn hình
cô có bức tranh gì đây?
- Đây là hình ảnh ông mặt trời buổi
chiều đấy( Hay còn gọi là Hoàng hôn
nữa) ánh nắng của ông mặt trời lúc này
cũng đã dịu hơn không chói chang như
ánh nắng buổi trưa nữa
- Các con có biết buổi chiều khi ông
mặt trời lặn thì chúng mình được ai đón
về nhà không?
- Cô chốt lại: chúng mình được bố mẹ,
ông bà , anh chị đến đón chúng mình về
nhà sau một ngày các con đi học, còn bố
Chói chang hơn
Nóng bứcĐội mũ, che ô
Trẻ vận động cùng cô
Trẻ quan sát
Bố mẹ đón về
- Trẻ lằng nghe
Trẻ đọc theo cô