1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Hoa 9 Tiet 6 7 Mot so axit quan trong

4 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 16,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a) Giới thiệu bài (1’): Axít sunfuríc loãng có những tính chất hóa học nào? Bài học hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu... b) Các hoạt dộng chính:.[r]

Trang 1

Tuần 3 Ngày soạn: 11/09/2012

BÀI 4 : MỘT SỐ AXIT QUAN TRỌNG (T1)

TCVL, TCHH CỦA AXIT H2SO4,VÀ SẢN XUẤT H2SO4

I MỤC TIÊU : Sau bài này HS phải:

1 Kiến thức : Biết được:

- Tính chất, ứng dụng, cách nhận biết axit HCl, H2SO4 loãng, Phương pháp sản xuất

H2SO4 trong công nghiệp

2 Kỹ năng :

- Dự đoán, kiểm tra và kết luận được về tính chất hoá học của axit H2SO4 loãng

- Viết các phương trình hoá học chứng minh tính chất của H2SO4 loãng

- Nhận biết được dung dịch axit HCl và dung dịch muối clorua

3 Thái độ :

- Sự yêu thích môn học, khả năng lôgic tư duy

4 Trọng tâm:

- Tính chất hóa học của H2SO4 loãng

II CHUẨN BỊ:

1 Đồ dùng dạy học:

a Gíao viên :

Hóa chất : H2SO4đ, giấy quì tím, Zn, Cu(OH)2, dd NaOH, CuO

Dụng cụ : Ống nghiệm, giá ống nghiệm, kẹp gỗ

b.Học sinh :

- Học bài, coi trước nội dung bài

2 Phương pháp:

- Trực quan ,vấn đáp, liện hệ

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1 Ổn định lớp(1’): 9A1……/…… 9A2……/……

2 Kiểm tra bài cũ (10’):

HS1: Trình bày TCHH của axit ? Viết PTHH minh hoạ ?

HS2: Làm bài tập 1 (14/SGK)

HS3: Làm bài tập 3 (14/SGK)

3 Bài mới :

a) Giới thiệu bài (1’): Axít sunfuríc loãng có những tính chất hóa học nào? Bài học hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu

b) Các hoạt dộng chính:

Hoạt động 1: Tìm hiểu về axit clohiđric HCl (5’).

-GV: hướng dẫn HS tự đọc

lại TCHH của axi

-HS: tự đọc lại TCHH của axit

A/ Axit clohiđric (HCl ) Hoạt động 2: Tìm hiểu về axit sunfuric H 2 SO 4 (12’)

Trang 2

- GV: Cho học sinh quan sát

lọ đựng dd H2SO4 đặc

nhận xét

- GV:Pha lõang H2SO4 đặc

phải rót từ từ H2SO4 đặc vào

nước, không làm ngược lại ?

Tại sao ?

-GV: Làm thí nghiệm pha

lõang H2SO4 đặc

-GV: H2SO4 lõang có đầy đủ

các tính chất hóa học của

axit mạnh

-GV: Gọi học sinh lên bảng

viết các PTPƯ minh hoạ (4

hs)

-GV: Kết luận

-HS: Quan sát, nhận xét trạng thái, màu sắc của dung dịch

-HS: Suy nghĩ, trả lời câu hỏi của GV( do H2SO4 háo nước)

-HS: Quan sát, ghi nhớ thao tác của GV

-HS: Nhớ lại tính chất của axit

-HS: Lên bảng viết PTHH:

H2SO4 +Zn ZnSO4 +

H2

H2SO4+CuO CuSO4 +

H2O

H2SO4 +Zn(OH)2

ZnSO4 + H2O -HS: Nhận xét PTHH -HS: Ghi bài vào vở

B/

Axit sunfuric :H 2 SO 4

I.Tính chất vật lí :

-Chất lỏng sánh, không màu, nặng gấp đôi nước

-D = 1,83g/ml (C% = 98%) -Không bay hơi, dễ tan trong nước, toả rất nhiều nhiệt

II.Tính chất hóa học :

1 Axít sunfuric loãng có tính chất hóa học của axít :

a làm quỳ tím hoá đỏ b.Tác dụng với kim loại

muối + H2 Mg+H2SO4 MgSO4 + H2

c.Tác dụng với bazơ → muối + nước

d.Tác dụng với oxit bazơ

muối + nước

O

Hoạt động 3:Tìm hiểu cách sản xuất H 2 SO 4 ( 7’)

- GV: Thuyết trình về

nguyên liệu, phương pháp

và các công đoạn sản xuất

H2SO4

-GV: Yêu cầu HS lên bảng

viết các PTHH sảy ra trong

từng công đoạn

-HS:Chú ý lắng nghe

-HS: Lên bảng viết PTHH

Lớp ghi bài vào vở

III.Sản xuất H 2 SO 4 :

1.Nguyên liệu :

Lưu huỳnh hay FeS2

2.Các công đoạn sản xuất :

a.Sản xuất lưu huỳnh đioxit:

S + O2 ⃗t0 SO2 4FeS2+11O2 ⃗t0 8SO2+ 2Fe2O3 b.Sản xuất lưu huỳnh tri oxit: 2SO2+ O2 ⃗t0, V2O5 2SO3 c.Sản xuất H2SO4 :

SO3 + H2O H2SO4 4.Củng cố - Đánh giá – Dặn dò (9’):

a Củng cố: Cho các chất sau : Ba(OH)2, Fe(OH)3, SO3, Na2O, Mg, Cu, CuO, P2O5 Chất nào tác dụng với :

a.Nước

b.dd H2SO4 lõang

c.dd KOH

Viết PTHH của phản ứng

b Dặn dò: GV hướng dẫn HS về nhà làm bài tập 1, 2, 3, SGK/19

Làm bài tập SBT

Xem trước bài “Một số axit quan trọng (tt)”

IV RÚT KINH NGHIỆM:

………

………

………

Trang 3

Tuần 4 Ngày soan: 16/09/2012

Bài 4: MỘT SỐ AXIT QUAN TRỌNG (TT ) TCHH CỦA H 2 SO 4 , NHẬN BIẾT H 2 SO 4 VÀ MUỐI SUNFAT

I MỤC TIÊU : Sau bài học này HS phải:

1.Kiến thức :

- Tính chất, ứng dụng H2SO4 đặc(tác dụng với kim loại, tính háo nước), cách nhận biết H2SO4

2.Kỹ năng :

- Dự đoán và kết luận được về tính chất hoá học của axit H2SO4 đặc tác dụng với kim loại

- Viết các phương trình hoá học chứng minh tính chất của H2SO4 đặc, nóng

- Nhận biết được dung dịch axit HCl và dung dịch muối clorua

- Tính nồng độ hoặc khối lượng dung dịch axit HCl, H2SO4 trong phản ứng

3.Thái độ :

- Biết được sự phong phú của hóa học ,sự yêu thích môn học

4 Trọng tâm:

- Tính chất hóa học riêng của H2SO4 đặc; Nhận biết H2SO4 và muối sunfat

II CHUẨN BỊ:

1 Đồ dùng dạy học:

a.Giáo viên :

Dụng cụ : Giá ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ, đèn cồn, ống hút

Hóa chất : H2SO4 lõang, H2SO4 đặc, dd BaCl2, Na2SO4, NaCl, HCl, NaOH

b.Học sinh :

Học bài, xem trước nội dung của bài

2 Phương pháp:

Thí nghiệm nghiên cứu, hỏi đáp , liên hệ kiến thức

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1.Ổn định lớp(1’): 9A1…./… ; 9A2… /……

2 Kiểm tra bài cũ(5’):

HS1: Nêu TCHH của H2SO4 lõang (Viết PTPƯ minh hoạ)

3 Bài mới :

a) Giới thiệu bài (1’): Axít sunfuríc đặc có những tính chất hóa học riêng nào? Bài học hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu

b) Các hoạt dộng chính:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bài

Hoạt động 1: Axit H 2 SO 4 đặc có những tính chất hoá học riêng nào? (12’)

GV: Biểu diễn thí nghiệm:

ỐN1:H2SO4 + Cu

ỐN2 : H2SO4đ + Cu

Yêu cầu HS quan sát hiện

tượng rút ra nhận xét

GV: Dẫn khí thoát ra vào ống

nghiệm đựng nước vôi trong

khí nào được sinh ra ?

HS: Quan sát hiện tượng thí nghiệm

HS: Suy nghĩ và trả lời:

Vôi trong vẩn đục

Khí SO2 thóat ra

I.Tính chất hóa học

H 2 SO 4 :

2.H 2 SO 4 đặc :

a.Tác dụng với kim loại 2H2SO4đ,n + Cu t0

CuSO4 + SO2 + 2H2O b.Tính háo nước :

C12H22O11 ⃗H2SO4 đđ

Trang 4

GV: Giới thiệu sản phẩm và

yêu cầu HS viết PTHH xảy ra

GV làm TN: H2SO4đ + đường

GV : Chất rắn màu đen là

cacbon (do H2SO4đ hút

nước ) Sau đó 1 phần C sinh

ra lại bị H2SO4đ oxi hoá mạnh

SO2, CO2 gây sủi bọt

trong cốc làm C dâng lên khỏi

miệng cốc

GV: Viết thư bí mật bằng

H2SO4 đọc bằng cách nào ?

HS: Viết PTPƯ

HS: Quan sát, nhận xét

HS: Chú ý lắng nghe

HS: Khi đọc hơ nóng thư hay dùng bàn ủi

11H2O + 12C

Hoạt động 2: Tìm hiểu ứng dụng của H 2 SO 2 đặc (5’ )

GV: Yêu cầu HS quan sát

hình 1.12 SGK/ 17 và nêu các

ứng dụng của H2SO4đ

HS : Tìm hiểu thông tin và trả lời

II.Ứng dụng :

(SGK)

Hoạt động 3 : Nhận biết H 2 SO 4 và muối sunfat ( 8’ )

GV:Hướng thí nghiệm :

Ống nghiệm 1:

H2SO4 + BaCl2

Ống nghiệm 2:

Na2SO4 + BaCl2

GV : Nhận xét

GV: Kết tủa màu trắng là

BaSO4

GV: Vậy muốn nhận biết dd

H2SO4 và muốisunfat ta dùng

thuốc thử gì? ?

HS: Quan sát, nêu hiện tượng, viết PTPƯ

HS: Lắng nghe, ghi vở HS: Chú ý lắng nghe HS: Trả lời: Dùng các hợp chất của Bari

I.Nhận biết H 2 SO 4 và muối sunfat :

H2SO4+BaCl2 BaSO4+ 2HCl

Na2SO4 + BaCl2

BaSO4 + 2NaCl

=>Thuốc thử là dung dịch : BaCl2, Ba(NO3)2, Ba(OH)2

4.Củng cố - Đánh giá – Dặn dò(13’) :

a Củng cố:

1.Trình bày PPHH để phân biệt các lọ hoá chất bị mất nhãn đựng các dd không màu sau :

K2SO4, HCl, NaCl, KOH, H2SO4

2.Hòan thành các PTHH sau :

a.Fe + ?  ? + H2 c.Fe(OH)3 + ?  FeCl3 e.? + H2SO4  ? + HCl

b.Al + ?  Al2(SO4)3 d.NaOH + ?  Na3PO4 g CuO + ?  ? + H2O

b Dặn dò:

GV hướng dẫn HS về nhà làm bài tập 2, 3, 4, 5, 6, 7 (19/SGK)

Ôn bài cũ chuẩn bị luyện tập

IV RÚT KINH NGHIỆM:

………

………

………

Ngày đăng: 03/06/2021, 02:54

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w