UÓ o¶i, chèng tay xuèng ph¶n, anh võa rªn võa ngẩng ®Çu lªn.[r]
Trang 1Phòng giáo dục đào tạo Đồng Hới
Trường Trung học cơ sở Hải Thành
-Đề kiểm tra Tiếng việt - Lớp 8
Tiết 62- Học kỳ I - Năm học : 2012-2013
Thời gian : 45 phút
KHUNG MA TRẬN
Cấp độ
Nội dung
1.Trườngtừ
vựng,Từtượng
thanh,tượng
hình,Câu ghép
C(1)
2.Nói giảm, nói
tránh
C(2)
Số điểm=Tỉ lệ%
1 = 10%
1 = 10%
Trợ từ, thán từ
C(4)
Tổng số=Tỉ lệ% 4 = 40% 1 =10% 1 =10% 4 = 40% 10 = 100%
Trang 2
Phũng giỏo dục đào tạo Đồng Hới
Trường Trung học cơ sở Hải Thành
-Đề kiểm tra Tiếng việt - Lớp 8
Tiết 62- Học kỳ I - Năm học : 2012-2013
Thời gian : 45 phỳt
(Đ1)
Câu 1(4 điểm): Cho đoạn văn sau:
“… Mặt lão đột nhiên co rúm lại Những vết nhăn xô lại với nhau, ép cho nớc mắt chảy ra Cái đầu lão ngoẹo về một bên và cái miệng móm mém của lão
mếu như con nít Lão hu hu khóc…”
(Lão Hạc - Nam Cao, Sách Ngữ Văn 8, Tập 1)
1 (1 điểm)Tìm trong đoạn trích những từ thuộc trường từ vựng bộ phận cơ thể người
2 (1 điểm) Chỉ ra những từ tượng hình có trong đoạn trích trên.
3 (2 điểm) Xác định câu ghép trong đoạn trích, tìm cụm C-V và cho biết
quan hệ ý nghĩa giữa các vế câu
Câu 2 ( 1 điểm): Tìm biện pháp nói giảm, nói tránh trong câu sau Giải thích ý nghĩa của cách nói đó
Bà lão láng giềng lại lật đật chạy sang:
- Bác trai đã khá rồi chứ?
(Tức nước vỡ bờ - Ngô Tất Tố)
Câu 3(1 điểm): Tìm một thành ngữ có sử dụng biện pháp nói quá Đặt câu với thành ngữ đó
Câu 4 (4 điểm): Viết đoạn văn hội thoại từ 5 đến 7 câu trong đó có sử dụng hai trợ từ và hai thán từ (Gạch chân và chú thích rõ)
Phũng giỏo dục đào tạo Đồng Hới
Trường Trung học cơ sở Hải Thành
-Đề kiểm tra Tiếng việt - Lớp 8
Trang 3Tiết 62- Học kỳ I - Năm học : 2012-2013
Thời gian : 45 phỳt
Đề 2
Câu 1(4 điểm): Cho đoạn văn sau:
“ Anh Dậu uốn vai ngáp dài một tiếng Uể oải, chống tay xuống phản, anh vừa rên vừa ngẩng đầu lên Run rẩy cất bát cháo, anh mới kề vào đến miệng, cai lệ
và người nhà lí trưởng đã sầm sập tiến vào với những roi song, tay thước và
dây thừng.”
(Tức nước vỡ bờ - Ngô Tất Tố, Sách Ngữ Văn 8, Tập 1)
1 (1 điểm):Tìm trong đoạn trích những từ thuộc trường từ vựng bộ phận cơ thể người.
2 (1 điểm): Chỉ ra những từ tượng hình có trong đoạn trích trên.
3 (2 điểm): Xác định câu ghép trong đoạn trích, tìm cụm C-V và cho biết quan
hệ ý nghĩa giữa các vế câu
Câu 2 ( 1 điểm): Tìm biện pháp nói giảm, nói tránh trong câu sau Giải thích ý nghĩa của cách nói đó
Nó (Rùa Vàng) đứng nổi trên mặt nớc và nói: “Xin bệ hạ hoàn gươm lại cho
Long Quân”.
(Sự tích Hồ Gươm)
Câu 3(1 điểm): Tìm một thành ngữ có sử dụng biện pháp nói quá Đặt câu với
thành ngữ đó
Câu 4 (4 điểm): Viết đoạn văn hội thoại từ 5 đến 7 câu trong đó có sử dụng hai
trợ từ và hai thán từ (Gạch chân và chú thích rõ)
Kiểm tra Tiếng việt - Lớp 8
Tiết 62- Học kỳ I - Năm học : 2012-2013
Hướng dẫn chấm
Đề 1
Câu 1(4 điểm):
1.(1 điểm) Những từ thuộc trường từ vựng bộ phận cơ thể người: mặt, đầu,
miệng
2.(1 điểm) Những từ tượng hình có trong đoạn trích trên: co rúm, ngoẹo,
móm mém
Trang 43.(2 điểm) Xác định câu ghép trong đoạn trích cho 0,5 điểm, tìm cụm C-V cho
1 điểm và cho biết quan hệ ý nghĩa giữa các vế câu cho 0,5 điểm
- Xác định đúng câu ghép:
Cái đầu lão// ngoẹo về một bên và cái miệng móm mém của
CN1 VN1 CN2
lão// mếu nh ư con nít
VN2
- Quan hệ ý nghĩa giữa các vế câu: dùng từ “và” (quan hệ từ) có tác dụng nối, quan hệ đồng thời
Câu 2 ( 1 điểm): Tìm biện pháp nói giảm, nói tránh đúng cho 0,5 điểm Giải thích
ý nghĩa của cách nói đó cho 0,5 điểm
- Khá (tình trạng sức khỏe) của anh Dậu Tình trạng sức khỏe của anh Dậu đã
tốt hơn lúc mới về nhà chưa?
Câu 3(1 điểm): Học sinh tìm một thành ngữ có sử dụng biện pháp nói quá cho 0,5 điểm Đặt câu với thành ngữ đó cho 0,5 điểm
Câu 4 (4 điểm): Viết đoạn văn hội thoại từ 5 đến 7 câu trong đó có sử dụng hai trợ từ và hai thán từ (Gạch chân và chú thích rõ)
Yêu cầu:
- Hình thức: (2 điểm) Đoạn văn hội thoại từ 5 đến 7 câu.Có sử dụng hai trợ
từ và hai thán từ (Gạch chân và chú thích rõ)
Văn viết lưu loát trôi chảy, không sai quá 1 lỗi chính tả, lỗi ngữ pháp.
- Nội dung: cho 2 điểm, HS tự chọn nội dung
Đề 2
Câu 1(4 điểm):
1.(1 điểm) Những từ thuộc trường từ vựng bộ phận cơ thể người: tay, đầu,
miệng
2.(1 điểm) Những từ tượng hình có trong đoạn trích trên: uể oải, run rẩy, sầm
sập
3.(2 điểm) Xác định câu ghép trong đoạn trích cho 0,5 điểm, tìm cụm C-V cho
1 điểm và cho biết quan hệ ý nghĩa giữa các vế câu cho 0,5 điểm
- Xác định đúng câu ghép: Run rẩy cất bát cháo, anh// mới kề vào đến
TN CN1 VN1
miệng, cai lệ và ng ời nhà lí tr ưởng // đã sầm sập tiến vào với những roi song, CN2 VN2
tay th ước và dây thừng
- Quan hệ ý nghĩa giữa các vế câu: dùng cặp phó từ “mới … đã” có tác dụng nối, quan hệ đồng thời
Câu 2 ( 1 điểm): Tìm biện pháp nói giảm, nói tránh đúng cho 0,5 điểm Giải thích
ý nghĩa của cách nói đó cho 0,5 điểm
Câu 3(1 điểm): Học sinh tìm một thành ngữ có sử dụng biện pháp nói quá cho
0,5 điểm Đặt câu với thành ngữ đó cho 0,5 điểm
Câu 4 (4 điểm): Viết đoạn văn hội thoại từ 5 đến 7 câu trong đó có sử dụng hai
trợ từ và hai thán từ (Gạch chân và chú thích rõ)
Yêu cầu:
- Hình thức: (2 điểm) Đoạn văn hội thoại từ 5 đến 7 câu.Có sử dụng hai trợ
từ và hai thán từ (Gạch chân và chú thích rõ)
Văn viết lưu loát trôi chảy, không sai quá 1 lỗi chính tả, lỗi ngữ pháp.
- Nội dung: cho 2 điểm, HS tự chọn nội dung