- Phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác.. - Phương trình bậc hai đối với một hàm số lương giác.[r]
Trang 1SỞ GD - ĐT AN GIANG.
TRƯỜNG THPT TIẾN BÔH.
KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY HỌC KỲ I
MÔN: TOÁN LỚP 11 (CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN - CHÍNH KHOÁ)
NĂM HỌC: 2012 – 2013.
ĐẠI SỐ
Chương Tuần Tiết Bài dạy Kiến thức trọng tâm Điều chỉnh
I.
Hàm số
lượng
giác và
phương
trình
lượng
giác.
1
(20-25/08/12)
01
§1
Hàm số lượng giác
- Định nghĩa hàm số sin, côsin, tang, côtang
- Tính chẵn lẻ, tính tuần hoàn của các hàm số lượng giác
- Sự biến thiên và đồ thị của
- Bài tập
02 03
2
(27-01/09/12)
04 05
06
§2
Phương trình lượng giác cơ bản
- Phương trình
- Phương trình
- Phương trình
- Phương trình
- Giải phương trình lượng giác
- Bài tập
3
(03-08/09/12)
07 08 09
4
(10-15/09/12)
10 11
§3
Một số phương trình lượng giác thường gặp
- Phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác
- Phương trình bậc hai đối với một hàm số lương giác
- Phương trình bậc nhất đối với
và
- Bài tập
12
5
(17-22/09/12)
13 14 15
6
(24-29/09/12)
16 17
18 Ôn tập chương
I - Bài tập.
7
(01-06/10/12)
19
20 Kiểm tra 1 tiết - Hàm số lượng giác và phươngtrình lượng giác.
II.
Tổ hợp
và xác
suất.
Quy tắc đếm
- Quy tắc cộng
- Quy tắc nhân
- Bài tập
8
(08-13/10/12)
22 23
Hoán vị - Chỉnh hợp - Tổ hợp
- Hoán vị
- Chỉnh hợp
- Tổ hợp
- Bài tập
9
(15-20/10/12)
25 26
Nhị thức Niu – tơn
- Công thức nhị thức Niu – tơn
- Tam giác Pa – xcan
- Bài tập
10
(22-27/10/12)
28
Phép thử và biến cố
- Phép thử - Không gian mẫu
- Biến cố
- Phép toán trên các biến cố
- Bài tập
30
11
(05-10/11/12) 3132 §5.
Xác suất của biến cố
- Định nghĩa cổ điển của xác suất
- Tính chất của xác suất
- Các biến cố độc lập – Công thức nhân xác suất
33
Trang 2- Bài tập.
12
(12-17/11/12)
34 Ôn tập chương
II - Bài tập.
35
36 Kiểm tra 1 tiết - Tổ hợp và xác suất.
III.
Dãy số.
Cấp số
cộng và
cấp số
nhân.
13
(19-24/11/12)
Phương pháp quy nạp toán học
- Phương pháp chứng minh quy nạp
- Bài tập áp dụng
- Bài tập
38
14
(26-01/12/12)
39
§2
Dãy số
- Định nghĩa dãy số
- Cách cho dãy số
- Biểu diễn hình học của dãy số
- Dãy số tăng, dãy số giảm và dãy số bị chặn
- Bài tập
40
15
(03-08/12/12)
41
§3
Cấp số cộng
- Định nghĩa
- Số hạng tổng quát
- Tổng n số hạng đầu của một
cấp số cộng
- Bài tập
42
16
(10-15/12/12)
43
§4
Cấp số nhân
- Định nghĩa
- Số hạng tổng quát
- Tính chất các số hạng của cấp
số nhân
- Tổng n số hạng đầu của một
cấp số nhân
- Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn
- Bài tập
44
17
(17-22/12/12)
45 Ôn tập chươngIII. - Bài tập
46 Ôn tập cuối họckỳ I. - Bài tập
18
(24-29/12/12)
47 Kiểm tra cuối học kỳ I.
48 Trả bài kiểm trahọc kỳ I.
HÌNH HỌC
Chương Tuần Tiết Bài dạy Kiến thức trọng tâm Điều chỉnh I.
Phép
dời
hình và
phép
đồng
dạng
trong
mặt
phẳng.
1
(20-25/08/12) 01 Phép biến hình.§1.
§2
Phép tịnh tiến
- Định nghĩa phép biến hình
- Định nghĩa phép tịnh tiến
- Tính chất
- Biểu thức toạ độ của phép tịnh tiến
- Bài tập
2
(27-01/09/12) 02
3
(03-08/09/12) 03
4
Phép quay
- Định nghĩa
- Tính chất
- Bài tập
5
(17-22/09/12) 05
6
(24-29/09/12) 06 Khái niệm về§6.
phép dời hình &
hai hình bằng
- Định nghĩa
- Tính chất
- Khái niệm hai hình bằng nhau
- Bài tập
Trang 37
(01-06/10/12) 07 Phép vị tự.§7.
- Định nghĩa
- Tính chất
- Bài tập
8
(08-13/10/12) 08 Phép đồng dạng.§8.
- Định nghĩa
- Tính chất
- Hình đồng dạng
- Bài tập
9
(15-20/10/12) 09 Ôn tập chương
I - Bài tập.
10
(22-27/10/12) 10
11
(05-10/11/12) 11 Kiểm tra 1 tiết - Phép dời hình và phép đồngdạng trong mặt phẳng
II.
Đường
thẳng
và mặt
phẳng
trong
không
gian.
Quan
hệ song
song.
12
Đại cương về đường thẳng và mặt phẳng
- Khái niệm mở đầu
- Các tính chất thừa nhận
- Cách xác định mặt phẳng
- Hình chóp – Hình tứ diện
- Ví dụ minh họa
- Bài tập
13
(19-24/11/12) 1314
14
(26-01/12/12) 1516
§2
Hai đường thẳng chéo nhau
và hai đường thẳng song song
- Vị trí tương đối của hai đường thẳng trong không gian
- Các tính chất (định lý 1, 2)
- Ví dụ
- Định lý 3
-Ví dụ
- Bài tập
15
(03-08/12/12)
17
18
16
(10-15/12/12)
Đường thẳng và mặt phẳng song song
- Vị trí tương đối của đường thẳng và mặt phẳng
- Các tính chất
- Bài tập
20
17
(17-22/12/12) 2122 Ôn chương II.Ôn học kỳ I - Bài tập.- Bài tập
18
(24-29/12/12)
23 Kiểm tra cuối học kỳ I.
24 Trả bài kiểm trahọc kỳ I.