hai lực cùng đặt trên hai vật, có cường độ khác nhau, cùng phương và ngược chiều Câu 5: Lực là một đại lượng véc tơ vì.. lực làm cho vật chuyển động BB[r]
Trang 1Tính trọng số các câu hỏi kiểm tra 45 phút học kì I vật lí 8
số tiết LT
Tỉ lệ thực dạy Trọng số
LT (1, 2)
VD (3, 4)
LT ( 1, 2)
VD (3, 4) Chuyển động cơ học, chuyển động
đều, chuyển động không đêu
Biểu diễn lục, sự cân bằng lực, qúan
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Tên chủ
đề
Nhận
biết
Thông
TL
Cấp độ
CƠ
HỌC 1 Nêuđược dấu
hiệu để
nhận biết
chuyển
động cơ
2 Nêu
được tốc
độ trung
bình là gì
và cách
xác định
tốc độ
trung
bình
3 Nêu
được ý
nghĩa của
tốc độ là
đặc trưng
cho sự
nhanh,
chậm của
chuyển
động vµ
nêu được
đơn vị đo
tốc độ
4 Nêu
được lực
là đại
lượng
vectơ
5 Nêu
được
8 Phân biệt được chuyển động đều, chuyển động không đều dựa vào khái niệm tốc độ
9 Nêu được ví
dụ về chuyển động cơ
10 Nêu được ví
dụ về tính tương đối của chuyển động cơ
11 Nêu được ví
dụ về tác dụng của lực làm thay đổi tốc độ và hướng chuyển động của vật
12 Nêu
14 Vận dụng được công thức
v =
s t
15 Tính được tốc
độ trung bình của chuyển động không đều
16 Biểu diễn được lực bằng vectơ
17 Giải thích được một
số hiện tượng thường gặp liên quan tới quán tính
18 Vận dụng được công thức
p =
F
S.
19 Vận
20 Đề ra được cách làm tăng ma sát có lợi và giảm ma sát
có hại trong một số trường hợp cụ thể của đời sống, kĩ thuật
Trang 2quán tính của một vật là gì
6.Nêu được áp lực, áp suất và đơn vị đo
áp suất là
gì
7 Nêu được áp suất có cùng trị
số tại các điểm ở cùng một
độ cao trong lòng một chất lỏng
được ví
dụ về tác dụng của hai lực cân bằng lên một vật
chuyển động
13 Nêu được ví
dụ về lực
ma sát nghỉ, trượt, lăn
dụng công thức
p = dh đối với áp suất trong lòng chất lỏng
Số câu
hỏi
7 C1.1;C2.2 C3.10+1 1 C4.6
;C5.7;
C6.9
4 C8.5;
C12.6 C14.7;
C17.8
1 C13.1
1 C17.5;
2 C14.2 C16.3
PHÒNG GD DẦU TIẾNG
Lớp:8… MÔN: Vật lí 8
Họ và tên: Thời gian làm bài: 45 phút
I TRẮC NGHIỆM: (3Đ)
Câu 1 Một vật được coi là đứng yên so với vật mốc khi
A vật đó không chuyển động
B vật đó không dịch chuyển theo thời gian
C vật đó không thay đổi vị trí theo thời gian so với vật mốc
D khoảng cách từ vật đó đến vật mốc không thay đổi
Câu 2: Vận tốc trung bình của một chuyển động không đều được tính bằng công thức
A
S v
t
S v t
t v S
t v S
Câu 3: Đơn vị của vận tốc là:
Câu 4: Hai lực cân bằng là
Trang 3A hai lực được đặt trên hai vật, cĩ cường độ như nhau, phương nằm trên một đường thẳng, ngược chiều nhau
B hai lực cùng đặt trên một vật, cĩ cường độ như nhau, cùng phương nhưng ngược chiều
C hai lực cùng đặt trên một vật, cĩ cường độ khác nhau, cùng phương và ngược chiều
D hai lực cùng đặt trên hai vật, cĩ cường độ khác nhau, cùng phương và ngược chiều
Câu 5: Lực là một đại lượng véc tơ vì
A lực làm cho vật chuyển động B lực làm cho vật biến dạng
C lực làm cho vật thay đổi tốc độ D lực cĩ độ lớn, phương và chiều
Câu 6: Phương án cĩ thể làm giảm được ma sát là
A tăng độ nhẵn của mặt tiếp xúc B tăng độ nhám của mặt tiếp xúc
C tăng lực ép của vật lên mặt tiếp xúc D tăng diện tích của mặt tiếp xúc
Câu 7: Độ lớn của tốc độ cho biết
A quãng đường dài hay ngắn của chuyển động B thời gian dài hay ngắn của chuyển động
C mức độ nhanh hay chậm của chuyển động D.thời gian và quãng đường của chuyển động
Câu 8: Khi nĩi về quán tính của một vật, trong các kết luận dưới đây, kết luận nào khơng đúng?
A Tính chất giữ nguyên vận tốc của vật gọi là quán tính
B Vì cĩ quán tính nên mọi vật khơng thể thay đổi vận tốc ngay được
C Vật cĩ khối lượng lớn thì cĩ quán tính nhỏ và ngược lại
D Vật cĩ khối lượng lớn thì cĩ quán tính lớn và ngược lại
Câu 9: Áp lực là
A lực ép cĩ phương vuơng gĩc với mặt bị ép
B lực tác dụng lên mặt bị ép
C trọng lực của vật tác dụng lên mặt nghiêng
D lực tác dụng lên vật chuyển động
Câu 10: 72 km/h tương tứng với bao nhiêu m/s?
Câu 11: Một người đi xe đạp với vận tốc là 15m/s Kết quả nào sau đây là tương ứng với vận tốc trên:
Câu 12: Trong các trường hợp lực xuất hiện sau đây, trường hợp nào không phải là lực ma sát?
A Lực xuất hiện khi một vật trượt trên bề mặt nhám của một vật khác
B Lực xuất hiện khi dây cao su bị dãn
C Lực xuất hiện có tác dụng làm mòn lốp xe ôtô
D Lực xuất hiện khi các chi tiết mày cọ xát với nhau
II Tự luận: (7đ)
Câu 1: Nêu 2 ví dụ về lực ma sát trượt Nêu 2 ví dụ về lực ma sát lăn Nêu 2 ví dụ về lực ma sát nghỉ?(1.5đ) Câu 2: Một ơ tơ khởi hành từ Hà Nội lúc 8 giờ, đến Hải Phịng lúc 10 giờ Cho biết quãng đường từ Hà Nội đến
Hải Phịng dài 108000 m Tính vận tốc của Ơ tơ ra km/h và m/s? (3 đ)
Câu 3: Hãy biểu diễn những lực dưới đây:
a) Trọng lực của một vật cĩ khối lượng 10kg (tỉ lệ xích 1cm ứng với 20N) (1,5)
b) Lực kéo 25000N theo phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải (tỉ lệ xích tự chọn) (1 đ)
BÀI LÀM.
Trang 4
TRƯỜNG THCS MINH HOÀ
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM KIEM TRA 45 PHUT L Í 8 HKI
I TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu đúng 0.25 điểm
II T Ự LUẬN (7 điểm)
Tóm tắt : (0,5 đ)
t = 2h
S = 108km
v = ? k/h ? m/s
Giải : Vận tốc của Ô tô là :
ADCT :
S v t
Thay số (0.5 đ)
Trang 52 54.1000
3600
(1,5 đ) Đáp số : 54k/h ; 15m/s
Câu 3 : a) m = 10kg P = 100kg
b) P = 25000N
P = 100N
20N 5000N