1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

BMTW KSXD i 016 v0 quy dinh cac muc phat voi cac vi pham cua nha thau thi cong 09 01 2016

4 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 298,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bảng quy định này áp dụng cho các hợp đồng thi công ký với các đơn vị Tổng thầu và các nhà thầu thi công xây lắp các dự án xây dựng của Tập đoàn.. Khi áp dụng quy định này, các Công ty Q

Trang 1

BỘ MÁY TRUNG ƯƠNG

QUY ĐỊNH BẢNG CHI TIẾT CÁC MỨC PHẠT NHÀ THẦU THI CÔNG XÂY LẮP

MÃ SỐ: BMTW.KSXD.I.016/V0

NGÀY PHÁT HÀNH : 09/01/2016

BỘ PHẬN ÁP DỤNG : Các Công ty Quản lý xây dựng Vincom

Nguyên tắc thực hiện:

1 Bảng quy định này áp dụng cho các hợp đồng thi công ký với các đơn vị Tổng thầu và các nhà thầu thi công xây lắp các dự án xây dựng của Tập đoàn

2 Khi áp dụng quy định này, các Công ty Quản lý Xây dựng Vincom (“CTQLXDVC”) cần quy định rõ trong hợp đồng thẩm quyền xử phạt nhà thầu và có thông báo tên người chịu trách nhiệm lập biên bản vi phạm cho Nhà thầu

3 Các CTQLXDVC khi áp dụng vào hợp đồng thực tế cần áp dụng đủ và chính xác các quy định theo đúng phạm vi công việc nhà thầu thực hiện Ví dụ: không áp dụng các quy định

về chất lượng bê tông cho nhà thầu Nội thất, ME, nhôm kính

Người soạn thảo: Hội đồng soạn thảo

Người thẩm định: Hội đồng thẩm định

Người phê duyệt: Chủ tịch Tập đoàn

Trang 2

BẢNG QUY ĐỊNH CÁC MỨC PHẠT NHÀ THẦU THI CÔNG

PHẦN I: MỨC X PHẠT Đ I I HÀNH I I PHẠM N T ÀN L ĐỘNG TLĐ

INH MÔI TRƯ NG MT PH NG CH NG CHÁY N PCCN

N NINH TR T T NTT - TUÂN THỦ THE QC N 18:2014/BXD

I I PHẠM N T ÀN L ĐỘNG, INH MÔI TRƯ NG, PH NG CHÁY CHỮ CHÁY

1.1 Không cung cấp trang bị Bảo hộ lao động hoặc có nhưng không phù hợp với phạm vi công

2.1 Vi phạm quy định về việc cung cấp, duy trì và điều chỉnh đường tạm, lối đi riêng cho xe

và người đi bộ, bãi đậu xe, lối băng qua cống, đặc biệt là tại khu vực cổng chính 5,000,000 2.2 Không bố trí người hướng dẫn giao thông, tín hiệu cho phương tiện ra vào công trường và

2.4

Không có biện pháp hoặc có nhưng không đảm bảo an toàn cho người (như rào chắn, đặt

biển báo, hoặc làm mái che, để vật liệu không đúng nơi quy định…) làm rơi vãi vật liệu

xây dựng từ trên cao xuống

10,000,000

2.5 Không bố trí sàn, lan can bảo vệ đảm bảo an toàn theo quy định 10,000,000

3.1.1 Vi phạm việc dọn dẹp và vệ sinh công trường (Đổ xà bần, rác thải, hóa chất, đất, bùn, các

3.2.1 Không có nhà vệ sinh công trường hoặc nhà vệ sinh để bẩn, mất vệ sinh môi trường 5,000,000

3.1 Không bố trí phòng y tế, và nhân viên y tế hiện trường theo quy định tại TT liên tịch

4.1 Thi công không đủ chiếu sáng, không đảm bảo khoảng cách an toàn điện theo quy định 5,000,000 4.2 Công nhân thi công và vận hành thiết bị điện không có chứng nhận đạt yêu cầu về kỹ thuật

4.3 Tủ điện, dây dẫn phục vụ thi công không đảm bảo an toàn theo quy định 10,000,000

5.1

Không trang bị bình chữa cháy hoặc có nhưng không đảm bảo kỹ thuật theo quy định tại

những khu vực có nguy cơ cháy nổ Có hành vi vi phạm quy định về an toàn PCCC (hút

thuốc, cắt hàn tại khu vực cháy nổ )

5,000,000

6.1

Máy móc thiết bị đưa vào không có giấy tờ kiểm định và bảo hiểm thì không cho phép

hoạt động

Lái máy không có chứng chỉ vận hành theo quy định

2,000,000

Trang 3

7 Vi phạm về giầy tờ, hồ sơ ATLĐ, VSMT

7.1

Trong trường hợp cơ quan chức năng khi kiểm tra dự án mà phát hiện các sai phạm của

Nhà thầu về Hồ sơ ATLĐ, VSMT thì Nhà thầu sẽ phải chịu mức phạt gấp 2 lần mức phạt

mà cơ quan nhà nước đưa ra

PHẦN II: MỨC X PHẠT Đ I I HÀNH I I PHẠM CH T LƯ NG, TIẾN ĐỘ THI CÔNG

1 Vi phạm quy trình đổ bê tông theo TCVN và văn bản Quy định hiện hành (Kết quả nén

1 Vi phạm công tác bảo quản, vệ sinh thép đưa vào thi công Không vệ sinh sạch bề mặt cốp

1 Trộn vữa thủ công, không bố trí hộc đựng vữa xây, trát, trộn vữa trên sàn bê tông, đã nhắc

2 Không khoan râu thép để liên kết tường hoặc thi công sai quy cách 10,000,000

IV Đ i i c ng t c M E c th t n c, ĐH – PCCC, iện ng lực, iện nh

1 Các đầu ống cấp, thoát nước chờ lắp thiết bị không có nút bịt (tính trên 01 đầu) 200,000

3 Thợ hàn ống, hàn kết cấu nhỏ không qua kiểm tra tay nghề, không được BQL chấp thuận

4 Keo dán bảo ôn ống nước lạnh, ống gas không đúng chủng loại và các lỗi tương tự (tính

1 Sử dụng vật tư, vật liệu chưa được nghiệm thu vật liệu đầu vào 10,000,000

1 Thi công sai quy trình thi công ảnh hưởng đến chất lượng cấu kiện sản phẩm (tùy mức độ

vi phạm áp dụng mức phạt phù hợp)

10.000.000 - 50.000.000

2 Thi công gây ảnh hưởng đến sản phẩm của nhà thầu khác trong cùng mặt bằng mà gây hậu

Trang 4

E I PHẠM CÁC QUY ĐỊNH HÁC

1

Không có sổ nhật ký thi công hoặc có nhưng không dùng sổ Nhật ký theo mẫu yêu cầu,

- Không có sổ nhật ký thi công hoặc có nhưng không dùng quyển mẫu theo yêu cầu 50,000,000

- Bảo quản Nhật ký công trường không tốt (rách nát, không điền đủ thông tin kịp thời,…) 10,000,000

- Nhật ký thi công bị xé (tính trên đơn vị 01 trang bị xé) 20,000,000

2 Không có giám sát Nhà thầu khi thực hiện công tác đổ bê tông 30,000,000

3 Phạt chủ nhiệm, chỉ huy trưởng, cán bộ không tham gia họp mà không có lý do cho các

4

Hành vi hối lộ hoặc thông qua bất kỳ bên thứ 3 nào để hứa hẹn/ hối lộ cho bất kỳ người nào của Chủ đầu tư hoặc Tư vấn các khoản hối lộ bằng tiền, quà tặng, trích thưởng hoặc bất kỳ các tài sản bằng tiền hoặc hiện vật hoặc lợi ích nào

150,000,000

Ngày đăng: 02/06/2021, 23:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w