Viết các ptpu dạng phân tử và ion rút gọn của các phản ứng trênA. Câu 10.[r]
Trang 1PHỤ ĐẠO CHƯƠNG “ SỰ ĐIỆN LI- HH11”
{ 4 (+1) BUỔI } DẠNG 1: VIẾT PHƯƠNG TRèNH ĐIỆN LI
Cõu 1 Viết phương trỡnh điện li của cỏc cỏc dd sau (nếu cú):
a NaCl b Ba(OH)2 c HNO3 d AgCl e Cu(OH)2
f HCl g CH3COONa h C2H5OH i Ag(NH3)2Cl
Cõu 2 Cho dóy cỏc chất: KAl(SO4)2.12H2O, C2H5OH, C12H22O11 (saccarozơ), CH3COOH,
DẠNG 2: XÁC ĐỊNH AXIT- BAZO - LƯỠNG TÍNH THEO A-RE-NI-UT VÀ BRONSTEST
Cõu 1 Chọn chất lưỡng trong cỏc chất sau và viết phương trỡnh điện li minh họa :
NaOH, Al(OH)3, Zn(OH)2, Sn(OH)2, Pb(OH)2, NaHCO3, Na2HPO3, Na2HPO4, Cr(OH)3
Cõu 2 Trong cỏc chất sau những chất nào là axit theo thuyết A-re-ni-ut, viết phương trỡnh điện li minh
họa : CH3COOH, HCl, NH3, NH4Cl, NaHSO4, H3PO4, Cu(OH)2, KAlO2
Cõu 3 Theo Bronstest ion nào sau đõy là lưỡng tớnh? Chứng minh bằng phương trỡnh.
a PO43- b CO32- c H2PO4- d HCO3- e HPO3
2-Câu 4: Theo định nghĩa về axit - bazơ của Bron-stêt có bao nhiêu ion trong số các ion sau đây là bazơ (có
khả năng nhận proton): Na+, Cl , CO32 , HCO3, CH3COO , NH4, S2 , ClO4 ?
Câu 5: Theo định nghĩa mới về axit-bazơ, các chất và ion thuộc dãy nào dới đây là lỡng tính ?
A CO32, CH3COO, ZnO, H2O B ZnO, Al2O3, HSO4 , H2O
C NH4, HCO3, CH3COO, H2O D ZnO, Al2O3, HCO3 , H2O
Cõu 6 Dóy chất và ion nào sau đõy cú tớnh chất trung tớnh ?
A Cl-, Na+, NH4, H2O B ZnO, Al2O3, H2O
C Cl-, Na+ D NH4, Cl-, H2O
DẠNG 3: VIẾT PHƯƠNG TRèNH ION THU GỌN
Cõu 1 Cho cỏc phản ứng húa học sau:
(1) (NH4)2SO4 + BaCl2 (2) CuSO4 + Ba(NO3)2
Trang 2Viết phương trỡnh phõn tử và ion rỳt gọn của cỏc phản ứng trờn Xỏc định những phản ứng cú
cựng phương trỡnh ion rỳt gọn.
Cõu 2 Cho bốn phản ứng:
(2) 2NaOH + (NH4)2SO4 Na2SO4 + 2NH3 + 2H2O
(4) 2NH3 + 2H2O + FeSO4 Fe(OH)2 + (NH4)2SO4
Viết pt phõn tử và ion rỳt gọn của cỏc phản ứng trờn Xỏc định những phản ứng thuộc loại phản ứng axit-bazơ là
Cõu 3 Cho dóy cỏc chất: KOH, Ca(NO3)2, SO3, NaHSO4, Na2SO3, K2SO4 Cú bao nhiờu chất
ion rỳt gọn
Cõu 4 Cho dóy cỏc chất: NH4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2, AlCl3 Cú bao nhiờu chất
phõn tử và ion rỳt gọn
Câu 5: Dung dịch nớc của chất X làm quỳ tím ngả màu xanh, còn dung dịch nớc của chất Y không làm
đổi màu quỳ tím Trộn lẫn dung dịch của hai chất thì xuất hiện kết tủa X và Y có thể là
A NaOH và K2SO4 B K2CO3 và Ba(NO3)2.
C KOH và FeCl3. D Na2CO3 và KNO3
Cõu 6 Tiến hành cỏc thớ nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2
(2) Cho dung dịch HCl tới dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4])
(3) Sục khớ H2S vào dung dịch FeCl2
(4) Sục khớ NH3 tới dư vào dung dịch AlCl3
(5) Sục khớ CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4])
(6) Sục khớ etilen vào dung dịch KMnO4
Viết ptpu xảy ra trong cỏc thớ nghiệm trờn dưới dạng phõn tử và ion thu gọn (nếu cú) Cú bao nhiờu thớ nghiệm thu được kết tủa?
Cõu 7 Cú 4 ống nghiệm được đỏnh số theo thứ tự 1, 2, 3, 4 Mỗi ống nghiệm chứa một trong cỏc dung
dịch AgNO3, ZnCl2, HI, Na2CO3 Biết rằng:
Trang 3- Dung dịch trong ống nghiệm 2 và 3 tác dụng được với nhau sinh ra chất khí;
- Dung dịch trong ống nghiệm 2 và 4 không phản ứng được với nhau
Dung dịch trong các ống nghiệm 1, 2, 3, 4 lần lượt là:
A AgNO3, Na2CO3, HI, ZnCl2 B ZnCl2, HI, Na2CO3, AgNO3.
C ZnCl2, Na2CO3, HI, AgNO3 D AgNO3, HI, Na2CO3, ZnCl2.
Câu 8: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Sục khí H2S vào dung dịch FeSO4
(2) Sục khí H2S vào dung dịch CuSO4
(3) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Na2SiO3
(4) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Ca(OH)2
(5) Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3
(6) Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa Viết phương trình dạng phân tử và ion thu gọn cho các phản ứng đó
Câu 9: Cho các phản ứng sau:
(a) FeS + 2HCl FeCl2 + H2S
(b) Na2S + 2HCl 2NaCl + H2S
(c) 2AlCl3 + 3Na2S + 6H2O 2Al(OH)3 + 3H2S + 6NaCl
(d) KHSO4 + KHS K2SO4 + H2S
(e) BaS + H2SO4 (loãng) BaSO4 + H2S
Số phản ứng có phương trình ion rút gọn S2- + 2H+ H2S là
Viết các ptpu dạng phân tử và ion rút gọn của các phản ứng trên
Câu 10 Hãy dự đoán hiện tượng xảy ra khi thêm từ từ dung dịch Na2CO3 vào dung dịch muối FeCl3? Viết ptpu minh họa
A Có kết tủa màu nâu đỏ B Có các bọt khí sủi lên
C Có kết tủa màu lục nhạt D A và B đúng
Trang 4DẠNG 4: XÁC ĐỊNH CÁC THÀNH PHẦN TRONG DUNG DỊCH CHẤT ĐIỆN LI VÀ SỰ TỒN TẠI CỦA CÁC ION TRONG CÙNG MỘT DUNG DỊCH.
Câu 1: Dãy gồm các ion (không kể đến sự phân li của nớc) cùng tồn tại trong một dung dịch là:
A.H , Fe , NO ,SO 3 3 24
B.Ag , Na , NO , Cl 3
C.Mg , K ,SO , PO2 24 34
D Al , NH , Br , OH3 4
Giải thớch bằng ptpu.
Cõu 2 Dóy gụ̀m cỏc ion cựng tụ̀n tại trong một dung dịch là
A K+,Ba2+,OH,Cl B Al3+,PO43,Cl, Ba2+ C Na+ ,K+,OH,HCO3 D Ca2+,Cl,Na+,CO32
Giải thớch bằng ptpu.
Cõu 3: Hỗn hợp X chứa Na2O, NH4Cl, NaHCO3 và BaCl2 cú số mol mỗi chất đều bằng nhau Cho hỗn hợp X vào H2O (dư), đun núng, dung dịch thu được chứa
C NaCl, NaHCO3, NH4Cl, BaCl2 D NaCl, NaOH, BaCl2
Giải thớch?
Cõu 4 Trong cỏc cặp chất sau đõy, cặp chất nào cựng tụ̀n tại trong dung dịch?
A AlCl3 và Na2CO3 B HNO3 và NaHCO3
C NaAlO2 và KOH D NaCl và AgNO3
Giải thớch?
Cõu 5 Trong cỏc dung dịch sau chứa những phõn tử và ion nào (bỏ qua sự phõn li của nước)
a NaCl b CH3COOH c NH4NO3 d C6H12O6 e NaHSO4 f Na2HPO3
DẠNG 5 SỰ THỦY PHÂN CỦA MUỐI- DỰ ĐOÁN MễI TRƯỜNG CỦA DUNG DỊCH MUỐI Câu 1: Dung dịch muối nào dới nào dới đây có pH > 7 ?Gi i thớch? ả
A NaHSO4 B NaNO3 C NaHCO3. D (NH4)2SO4
Câu 2: Trong các dung dịch sau đây: K2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, Na2S, KHCO3, C6H5ONa có bao nhiêu dung dịch pH > 7 ?
A 5 B 2 C 3 D 4
Câu 3: Dung dịch nào trong số các dung dịch sau ở nhiệt độ phòng có giá trị pH nhỏ nhất ? Gi i thớchả
A dung dịch AlCl3 0,1M B dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4]) 0,1M.
Trang 5C dung dịch NaHCO3 0,1M. D dung dịch NaHSO4 0,1M.
Cõu 4 Dung dịch nào sau đõy cú pH > 7 ? Giải thớch bằng phản ứng thủy phõn.
A Dung dịch NaCl B Dung dịch NH4Cl C Dung dịch Al2(SO4)3 D Dung dịch CH3COONa
Cõu 5: Phõn bún nào sau đõy làm tăng độ chua của đất? Giải thớch bằng phản ứng thủy phõn.
A NaNO3 B KCl C NH4NO3 D K2CO3
Cõu 6: Cho cỏc dung dịch cú cựng nụ̀ng độ: Na2CO3 (1), H2SO4 (2), HCl (3), KNO3 (4) Giỏ trị pH của cỏc dung dịch được sắp xếp theo chiều tăng từ trỏi sang phải là:
A (3), (2), (4), (1) B (4), (1), (2), (3) C (1), (2), (3), (4) D (2), (3), (4), (1)
Giải thớch bằng phản ứng thủy phõn
Câu 7 Cho các dung dịch có cùng nồng độ mol/l:
Na2CO3 (1), NaOH (2), Ba(OH)2 (3), CH3COONa (4)
Giá trị pH của các dung dịch đợc sắp xếp theo chiều tăng từ trái sang phải là
A (1), (4), (2), (3) B (4), (2),(3), (1) C (3), (2), (1), (4) D (4), (1), (2), (3)
Giải thớch?
Cõu 8: Cho cỏc dung dịch cú cựng nụ̀ng độ: Na2CO3 (1), H2SO4 (2), HCl (3), KNO3 (4) Giỏ trị pH của cỏc dung dịch được sắp xếp theo chiều tăng từ trỏi sang phải là:
A (3), (2), (4), (1) B (4), (1), (2), (3) C (1), (2), (3), (4) D (2), (3), (4), (1)
Giải thớch?
DẠNG 6 TÍNH NỒNG ĐỘ H+, OH-, ĐỘ ĐIỆN LI α VÀ pH CỦA DUNG DỊCH- GIẢI BÀI TOÁN BẰNG PT ION RÚT GỌN
TH1 Khụng cú phản ứng xảy ra
Bài 1 Tớnh độ điện li α trong cỏc trường hợp sau:
c Dung dịch HF 0,1M cú pH = 5
Bài 2 a Tớnh pH của cỏc dung dịch sau:
a Dd H2SO4 0,005M
b Dung dịch NaOH 0,01M
c Dung dịch CH3COOH 0,1M Biết độ điện li α = 10%
Trang 6d Dung dịch NH3 0,1M Biết độ điện li α = 1%
Bài 3 Trộn 100ml dd Ba(OH)2 0,5M với 100ml dd KOH 0,5M được dd A Tớnh nụ̀ng độ mol/l của ion
OH- , H+ và pH của dung dịch A
Bài 4 Trộn 100ml dd H2SO4 0,05M với 100ml dd HCl 0,1M được dd A Tớnh nụ̀ng độ mol/l của ion
OH- , H+ và pH của dung dịch A
Bài 5 Dung dịch HCl và dung dịch CH3COOH cú cựng nụ̀ng độ mol/l, pH của hai dung dịch tương ứng
là x và y Quan hệ giữa x và y là (giả thiết, cứ 100 phõn tử CH3COOH thỡ cú 1 phõn tử điện li)
TH2 Cú phản ứng xảy ra
Bài 1 Trộn 100ml dd H2SO4 0,5M với 100ml dd KOH 0,5M được dd A Tớnh pH của dung dịch A
Bài 2 Trộn 400ml dd Ba(OH)2 0,05M với 100ml dd HCl 0,05M được dd A Tớnh pH của dung dịch A.
Bài 3 Trộn 150ml dd Ba(OH)2 0,1M với 350 ml dd H2SO4 0,1M được dd A Tớnh pH của dung dịch A.
Bài 4 Trộn lẫn V ml dung dịch NaOH 0,01M với V ml dung dịch HCl 0,03 M được 2V ml dung dịch
Y Dung dịch Y cú pH là
Bài 5 Trộn 100 ml dung dịch (gụ̀m Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M) với 400 ml dung dịch (gụ̀m
H2SO4 0,0375M và HCl 0,0125M), thu được dung dịch X Giỏ trị pH của dung dịch X là
Bài 6 Trộn 100 ml dung dịch cú pH = 1 gụ̀m HCl và HNO3 với 100 ml dung dịch NaOH nụ̀ng độ a (mol/l) thu được 200 ml dung dịch cú pH = 12
Giỏ trị của a là (biết trong mọi dung dịch [H+][OH] = 10-14)
Bài 7 Cho m gam hỗn hợp Mg, Al vào 250 ml dung dịch X chứa hỗn hợp axit HCl 1M và axit
H2SO4 0,5M, thu được 5,32 lớt H2 (ở đktc) và dung dịch Y (coi thể tớch dung dịch khụng đổi) Dung dịch Y cú pH là
Bài 8 Trộn 100 ml dung dịch hỗn hợp gụ̀m H2SO4 0,05M và HCl 0,1M với 100 ml dung dịch hỗn hợp gụ̀m NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M thu được dung dịch X Dung dịch X cú pH là
Bài 9 Cho một mẫu hợp kim Na-Ba vào nớc, đợc 300 ml dung dịch X và 0,336 lít H2 (đktc) pH của dung dịch X bằng
Trang 7A 1 B 13 C 12 D 11 Cđu 15: Hoă tan hoăn toăn m gam Na văo 100 ml dung dịch HCl a mol/lít, thu được dung dịch X vă 0,1a
mol khí thoât ra Nhúng giấy quỳ tím văo dung dịch X, mău tím của giấy quỳ
A chuyển thănh xanh B chuyển thănh đỏ C giữ nguyín mău tím D mất mău.
Băi 10 Cho 100 ml dung dÞch gơm HNO3 vµ HCl cê pH = 1,0 vµo V ml dung dÞch Ba(OH)2 0,025M thu
®îc dung dÞch cê pH b»ng 2,0 Gi¸ trÞ cña V lµ
Băi 11 Trĩn 250 ml dung dÞch hìn hîp gơm HCl 0,08 mol/l vµ H2SO4 0,01 mol/l víi 250 ml dung dÞch Ba(OH)2 a mol/l, thu ®îc m gam kÕt tña vµ 500 ml dung dÞch cê pH = 12 Gi¸ trÞ m lµ
A 0,233 B 0,5825 C 2,330 D 3,495 Băi 12 Cho 100ml dd axit HCl tâc dụng với 100ml dd NaOH thu được dd có pH=12 Nồng độ mol/l của
dd NaOH ban đầu lă
a 0,1 b.0,2 c.0,3 d.0,4
Băi 13 dd HNO3 có pH=3 Cần pha loêng dd trín bao nhiíu lần để thu được dd có pH=4
a 1,5lần b.10lần c.2 lần d.5 lần
Băi 14 Nếu trộn 100ml dd KOH có pH=12 với 100ml dd HCl 0,012M Hỏi pH của đ sau khi trộn bằng bao nhiíu?
a pH=5 b.pH=4 c.pH=3 d.pH=2
Băi 15 Muốn pha chế 300ml dd có NaOH cópH=10 thì khối lượng NaOH cần dùng lă bao nhiíu?
a 11.10-4g b.11,5.10-4g c.12.10-4g d.1,25.10-4g
Băi 16 Cho 2 dung dịch H2SO4 có pH = 1và pH =2 Thêm 100ml dd KOH 0,1M vào 100ml mỗi dd
trên Tính nồng độ mol/l các dd thu được
DẠNG 7 GIẢI BĂI TOÂN DỰA VĂO ĐỊNH LUẬT BẢO TOĂN ĐIỆN TÍCH.
Băi 1 Dung dÞch X cê a mol NH4, b mol Mg2+, c mol SO42 vµ d mol HCO3 BiÓu thøc nµo biÓu thÞ sù liªn quan gi÷a a, b, c, d sau ®©y lµ ®óng?
A a + 2b = c + d B a + 2b = 2c + d C a + b = 2c + d D a + b = c + d
Băi 2 Một dd X chứa 0,2mol Al3+, a mol SO42- , 0,25mol Mg2+, vă 0,5mol Cl- Cô cạn dd X thu được
m gam muối khan Hỏi m có giâ trị bao nhiíu?
a 43g b.57,95g c.40,95 d.25,57
Trang 8Bài 3 Dung dịch X có chứa: 0,07 mol Na+; 0,02 mol SO24
và x mol OH Dung dịch Y có chứa
ClO , NO
và y mol H+; tổng số mol ClO4
và NO3
là 0,04 Trộn X và Y được 100 ml dung dịch Z Dung dịch Z có pH (bỏ qua sự điện li của H2O) là
Bài 4 Một dung dịch chứa 0,02 mol Cu2+, 0,03 mol K+, x mol Cl–và y mol SO42– Tổng khối lượng các muối tan có trong dung dịch là 5,435 gam Giá trị của x và y lần lượt là
A 0,03 và 0,02 B 0,05 và 0,01 C 0,01 và 0,03 D 0,02 và 0,05
Bài 5 Dung dịch X chứa các ion: Fe3+, SO42–, NH4+, Cl– Chia dung dịch X thành hai phần bằng nhau :
- Phần một tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, đun nóng thu được 0,672 lít khí (ở đktc) và 1,07 gam kết tủa ;
- Phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2, thu được 4,66 gam kết tủa
Tổng khối lượng các muối khan thu được khi cô cạn dung dịch X là (quá trình cô cạn chỉ có nước bay hơi)
Bài 6 Một dung dịch X gồm 0,01 mol Na+; 0,02 mol Ca2+; 0,02 mol HCO3
và a mol ion X (bỏ qua sự điện li của nước) Ion X và giá trị của a là
A NO3
và 0,03 B Cl
và 0,01 C CO23
và 0,03 D OH
và 0,03
DẠNG 8 BÀI TOÁN VỀ HỢP CHẤT LƯỠNG TÍNH.
Câu 1 Cho các chất: Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, K2SO3, (NH4)2CO3 Số chất đều phản ứng được với dung dịch HCl, dung dịch NaOH là
Câu 2 Dãy gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH
là :
A NaHCO3, ZnO, Mg(OH)2 B Mg(OH)2, Al2O3, Ca(HCO3)2
C NaHCO3, MgO, Ca(HCO3)2 D NaHCO3, Ca(HCO3)2, Al2O3
Câu 3 Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2 Số chất trong dãy
có tính chất lưỡng tính là
Trang 9Cõu 4 Cho dóy cỏc chất: Cr(OH)3, Al2(SO4)3, Mg(OH)2, Zn(OH)2, MgO, CrO3 Số chất trong dóy cú tớnh chất lưỡng tớnh là
Cõu 6 Cho 200 ml dung dịch KOH vào 200 ml dung dịch AlCl3 1M thu được 7,8g kết tủa keo Nụ̀ng độ mol của dung dịch KOH là:
A 1,5 mol/l B 3,5 mol/l C 1,5 mol/l và 3,5 mol/l D 2 mol/l và 3 mol/l
Cõu 7 Thờm từ từ 100ml dd NaOH vào 25 ml dd AlCl3 thì vừa đủ thu đợc kết tủa lớn nhất là
Cõu 8 Cho dung dịch chứa 2,8 gam NaOH tỏc dụng với dung dịch chứa 3,42 gam Al2(SO4)3 Sau phản ứng khối lượng kết tủa thu được là:
A 3,12 gam B 2,34 gam C 1,56 gam D 0,78 gam
Cõu 9: Cho 200 ml dung dịch AlCl3 1,5M tỏc dụng với V lớt dung dịch NaOH 0,5M, lượng kết tủa thu được là 15,6 gam Giỏ trị lớn nhất của V là (cho H = 1, O = 16, Al = 27): A 1,2 B 1,8
C 2,4 D 2