1. Trang chủ
  2. » Mầm non - Tiểu học

Kiem tra Hoa Hoc 10 Chuong Ngyen tu Ma de 156

2 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 55,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 8: Tổng số hạt proton, nơtron và electron trong nguyên tử của một nguyên tố là 13?. Lớp electron ngoài cùng của nhôm có 3eA[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT HÒN ĐẤT

ĐỀ KIỂM TRA HÓA 10CB

Thời gian làm bài : 45 phút (30 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi : 156 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh : Lớp :

Câu 1: Cấu hình electron của nguyên tố X là 1s22s22p63s1 Biết rằng X có số khối là 23 thì trong hạt nhân của X có:

A 23 proton, 12 nơtron B 11 proton, 11 nơtron.

C 12 proton, 11 nơtron D 11 proton, 12 nơtron.

Câu 2: Có bao nhiêu electron trong ion 5224Cr3+?

Câu 3: Nguyên tử canxi có kí hiệu là 4020Ca Phát biểu nào sau đây sai ?

A Canxi ở ô thứ 20 trong bảng tuần hoàn B Nguyên tử Ca có 2 electron lớp ngoài cùng

C Số hiệu nguyên tử của Ca là 20 D Tổng số hạt cơ bản của canxi là 40

Câu 4: Mức năng lượng của các electron trên các phân lớp s, p, d thuộc cùng một lớp được xếp theo

thứ tự :

A s < p < d B s < d < p C d < s < p D p < s < d.

Câu 5: Electron thuộc lớp liên kết chặt chẽ nhất với hạt nhân nhất là :

Câu 6: Hầu hết nguyên tử được tạo từ các loại hạt nào?

A electron, proton B nơtron, protron C electron, nơtron, proton D nơtron, electron Câu 7: Dãy nào gồm các phân lớp được xếp theo thứ tự tăng dần của các mức năng lượng ?

A 1s 2s 2p 3s 3p 3d B 1s 2s 3s 2p 3p 4s C 1s 2s 2p 3s 3p D 1s 2s 3s 4s 5s.

Câu 8: Tổng số hạt proton, nơtron và electron trong nguyên tử của một nguyên tố là 13 Số hạt proton

của nguyên tử là :

Câu 9: Nguyên tử của nguyên tố nhôm có 13e và cấu hình electron là 1s22s22p63s23p1 Kết luận đúng là

A Lớp electron ngoài cùng của nhôm có 3e B Lớp L (lớp thứ 2) của nhôm có 3e

C Lớp electron ngoài cùng của nhôm có 1e

D Lớp L (lớp thứ 2) của nhôm có 3e hay nói cách khác là lớp electron ngoài cùng của nhôm có 3e.

Câu 10: Số electron tối đa của lớp M là:

Câu 11: Trong nguyên tử một nguyên tố A có tổng số các loại hạt là 58 Trong đó số hạt mang điện

nhiều hơn số hạt không mang điện là 18 hạt Số khối của nguyên tử đó là

Câu 12: Lớp electron thứ 4(n=4) còn có tên gọi là:

Câu 13: Trong các kí hiệu về phân lớp electron, kí hiệu nào sai ?

.

Câu 14: Cấu hình electron của nguyên tử lưu huỳnh (Z = 16) là ?

A 1s22s22p63s23p6 B 1s22s22p63s23p4 C 1s22s22p53s23p5 D 1s22s22p63s23p3

Câu 15: Một nguyên tử có số hiệu nguyên tử là 26 và số khối bằng 56 Nguyên tử đó có :

Trang 2

Câu 16: Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tố A(Z=13) là:

Câu 17: Một nguyên tử M có 19 electron và 20 nơtron Kí hiệu của M là:

A

20

19M

B

19

39M

C

19

20M

D

39

19M

Câu 18: Cấu hình electron của natri (Z=11) là

A 1s22s22p53s2 B 1s22s22p63s1 C 1s22s22p63s2 D 1s22s22p63s23p1

Câu 19: Chọn cặp nguyên tử thuộc cùng một nguyên tố hóa học

A 2963X và 3065Y B 199X và 209Y C 147X và 136Y D 1428X và 3015Y

Câu 20: Nguyên tử X (Z=20), số electron trong cation X2+ là

Câu 21: Hiđro có các đồng vị sau: 1H, 2H và oxi có các đồng vị: 16O, 17O, 18O Có thể có bao nhiêu loại phân tử H2O?

Câu 22: Nguyên tố A có Z=17 thuộc loại nguyên tố:

Câu 23: Trong nguyên tử, hạt mang điện là:

A electron B proton và nơtron C proton và electron D electron và nơtron Câu 24: Chọn câu phát biểu sai

C Số khối bằng tổng số hạt p và n D Tổng số p và số e được gọi là số khối

Câu 25: Đồng vị là những

A nguyên tố có cùng số khối.

B nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau về số khối

C nguyên tử có cùng số nơtron nhưng khác nhau về điện tích hạt nhân

D nguyên tử có cùng số nơtron nhưng khác nhau về số proton.

Câu 26: Một nguyên tử có kí hiệu là 2145X , cấu hình electron của nguyên tử X là :

A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d1 4s2 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1 3d2

C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d1 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d3

Câu 27: Số hạt electron và số hạt nơtron có trong một nguyên tử 5626Fe là

Câu 28: Đồng tự nhiên gồm hai đồng vị 29

63

Cu và 29

65

Cu (biết ACu = 63,54) Kết luận đúng là

A 29

63

65

Cu chiếm tỉ lệ 73%

C 2965Cu có tỉ lệ % gấp đôi 2963Cu D 2963Cu , 2965Cu đều có tỉ lệ 50%

Câu 29: Cho biết cấu hình electron của các nguyên tố

X : 1s22s22p63s23p4 ; Y : 1s22s22p63s23p64s2 ; Z : 1s22s22p63s23p6 Nguyên tố kim loại là

Câu 30: Nguyên tố cacbon có 2 đồng vị bền 6

12

C chiếm 98,89% và 6

13

C chiếm 1,11% Nguyên

tử khối trung bình của nguyên tố cacbon là

Ngày đăng: 02/06/2021, 23:08

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w