LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP XÂY DỰNG PHẦN MỀM THIẾT KẾ RẬP BẰNG NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH LISP GVHD : Th.S TRẦN ĐẠI NGUYÊN Th.S NGUYỄN THỊ MỘNG HIỀN SVTH : MSSV: VÕ THỊ KIM HẠNH 20500820 TRẦN THỊ NGA 20501782 PHẠM MINH QUANG 20502243 NGUYỄN TRẦN MỸ TRINH 20503107 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH, 12010 ii Lời cảm ơn Chúng em không thể theo đuổi và hoàn thành đề tài của luận văn nếu không có sự giúp đỡ, hướng dẫn tận tình của thầy Trần Đại Nguyên và cô Nguyễn Thị Mộng Hiền. Em xin bày tỏ lòng tri ân chân thành cùng với tất cả sự kính trọng sâu sắc nhất. Bên cạnh đó, chúng em cũng xin chân thành cảm ơn Ban giám đốc và cán bộ Phòng Thí Nghiệm Trọng Điểm Quốc Gia, cảm ơn anh Võ Văn Cương đã tạo điều kiện thuận lợi cho chúng em trong quá trình nghiên cứu và tìm hiểu các phần mềm chuyên ngành Dệt may. Cảm ơn cô Bùi Tâm Phúc đã giúp đỡ về mặt lý thuyết để hoàn thành phần Phân tích thiết kế hệ thống. Bằng tất cả tấm lòng em xin gửi lời cảm ơn chân thành đến các thầy cô của trường Đại Học Bách Khoa và đặc biệt các thầy cô trong Bộ môn Kỹ Thuật Dệt May đã cho chúng em những kiến thức chuyên môn vô cùng quý giá để làm hành trang bước vào môi trường làm việc mới, môi trường khởi nghiệp cho tương lai. Cuối cùng với sự trân trọng và cảm kích, chúng em xin cảm ơn đến cha mẹ, những người thân trong gia đình đã hết lòng chăm sóc, an ủi khi gặp trở ngại và động viên chúng em trong thời gian thực hiện luận văn. Trong một học kỳ chúng em đã cố gắng để hoàn thành luận văn nhưng với những kinh nghiệm ít ỏi, chúng em không thể tránh khỏi những sai sót. Chính vì vậy, em rất mong đựơc sự góp ý, sửa chữa từ quý thầy cô để luận văn có thể hoàn thiện hơn và sẽ mang lại ý nghĩa thiết thực khi đưa vào chương trình giảng dạy và ứng dụng vào thực tế sản xuất. Tp. Hồ Chí Minh, ngày 02 tháng 01 năm 2010 Sinh viên thực hiện: Võ Thị Kim Hạnh Trần Thị Nga Phạm Minh Quang Nguyễn Trần Mỹ Trinh iii TÓM TẮT LUẬN VĂN Luận văn được chia thành 10 phần bao gồm 1 phần đề mục và 9 chương. Ngoài phần đề mục nhằm nêu cái nhìn khái quát giúp người đọc nắm bắt toàn luận văn, nội dung của luận văn sắp xếp theo thứ tự từ chương 1 đến chương 9. Chương 1: Tổng quan Chương 2: Công cụ và môi trường Chương 3: Phân tích thiết kế hệ thống Chương 4: Cơ sở lý thuyết nhân trắc học Chương 5: Cở sở lý thuyết dựng hình Chương 6: Thiết kế phần mềm Chương 7: Lập trình chức năng nhảy cỡ Chương 8: Cơ sở dữ liệu thiết kế Chương 9: Tổng kếtiv MỤC LỤC Đề mục Trang Trang bìa....................................................................................................................i Nhiệm vụ luận văn Lời cảm ơn................................................................................................................ii Tóm tắt luận văn…………………………………………………………………...iii Mục lục ............................................................................................................... iv Danh sách hình ảnh............................................................................................xiii Danh sách bảng biểu ......................................................................................... xxx Danh sách từ viết tắt....................................................................................... xxxiii CHƯƠNG 1. TỔNG QUAN................................................................. 1 1.1. Ứng dụng của công nghệ thông tin trong sản xuất may công nghiệp ........ 2 1.1.1. Hệ thống đo đạc thông số cơ thể bằng máy tính............................ 2 1.1.2. Giới thiệu về phần mềm thiết kế .................................................... 8 1.1.3. Các phần mềm hỗ trợ thiết kế mỹ thuật trong dệt may.............. 10 1.1.4. Phần mềm hỗ trợ thiết kế rập trong ngành may......................... 18 1.1.5. Phần mềm hổ trợ giác sơ đồ ........................................................ 23 1.1.6. Phần mềm hỗ trợ quản lý tài liệu kỹ thuật trong ngành may.... 26 1.2. Bảng giá một số phần mềm thiết ............................................................... 31v 1.3. Giới thiệu chung về một số ngôn ngữ lập trình........................................ 32 1.3.1. Ngôn ngữ máy............................................................................... 32 1.3.2. Hợp ngữ Assembly....................................................................... 32 1.3.3. Pascal............................................................................................. 33 1.3.4. Delphi ............................................................................................ 33 1.3.5. Ngôn ngữ C ................................................................................... 33 1.3.6. Ngôn ngữ C++............................................................................... 33 1.3.7. Java ............................................................................................... 33 1.3.8. Ngôn ngữ C ................................................................................ 34 1.3.9. Basic .............................................................................................. 34 1.3.11. Lisp ............................................................................................ 34 1.4. Phương pháp nghiên cứu ........................................................................... 34 1.4.1. Chu trình xây dựng phần mềm.................................................... 34 1.4.2. Phương pháp làm việc theo nhóm................................................ 38 1.5. Kết luận chương ......................................................................................... 40 CHƯƠNG 2: CÔNG CỤ VÀ MÔI TRƯỜNG............................... 41 2.1. Lịch sử phát triển của AutoLISP............................................................... 42 2.2. Giới thiệu AutoLISP .................................................................................. 42 2.2.1. Môi trường Visual LISP trong AutoCAD. .................................. 42 2.2.2. Ưu và nhược điểm của AutoLISP ............................................... 43 2.3. Những vấn đề gặp phải khi tiếp cận với AutoLISP ................................. 46vi 2.4. Một số khái niệm và cú pháp lập trình...................................................... 46 2.4.1. Giới thiệu ...................................................................................... 46 2.4.2. Biến................................................................................................ 47 2.4.3. Hàm............................................................................................... 47 2.4.4. Kiểu dữ liệu................................................................................... 48 2.4.5. Sử dụng bảng mã DXF ................................................................ 49 2.4.6. Dữ liệu mở rộng ............................................................................ 49 2.4.7. Điều kiện ....................................................................................... 50 2.4.8. Vòng lặp ........................................................................................ 50 2.4.9. Ngôn ngữ điều khiển hộp thoại DCL ........................................... 50 2.4.10. Hướng đối tượng......................................................................... 51 2.5. Các lỗi thường gặp trong chương trình..................................................... 53 2.6. Môi trường AutoCAD ................................................................................ 54 2.7. Phần mềm quản lý dữ liệu Excel ............................................................... 56 2.7.1. Giới thiệu ...................................................................................... 56 2.7.2. Các chức năng chính trong Excel ................................................ 57 2.7.3. Khởi động Excel............................................................................ 57 2.7.4. Các khái niệm cơ bản ................................................................... 58 2.7.5. Định dạng CSV ............................................................................. 58 2.8. Kết luận chương ......................................................................................... 61vii CHƯƠNG 3. PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG ...................... 62 3.1. Tổng quan về phân tích thiết kế hệ thống ................................................. 62 3.1.1. Tính trực quan.............................................................................. 62 3.1.2. Mô hình trừu tượng...................................................................... 62 3.1.3. Mô hình hóa trực quan................................................................. 62 3.2. Phân tích hệ thống...................................................................................... 64 3.2.1. Thư viện rập ................................................................................. 64 3.2.2. Chức năng xác định điểm............................................................. 65 3.2.3. Thao tác pen.................................................................................. 67 3.2.4. Tạo ply........................................................................................... 72 3.2.5. Tạo độ phồng ................................................................................ 74 3.2.6. Kỹ thuật lấy dấu ........................................................................... 75 3.2.7. Chức năng bóc tách và cắt chi tiết ............................................... 77 3.2.8. Nhảy size ....................................................................................... 78 3.3. Thiết kế hệ thống........................................................................................ 80 3.3.1. Thư viện rập ................................................................................. 80 3.3.2. Chức năng xác định điểm............................................................. 80 3.3.3. Thao tác pen.................................................................................. 82 3.3.4. Tạo ply........................................................................................... 87 3.3.5. Tạo độ phồng ................................................................................ 90 3.3.6. Kỹ thuật lấy dấu ........................................................................... 92 3.3.7. Chức năng bóc tách và cắt chi tiết ............................................... 93viii 3.3.8. Nhảy size ....................................................................................... 94 3.4. Kết luận chương ......................................................................................... 95 CHƯƠNG 4: PHƯƠNG PHÁP ĐO TRÊN CƠ THỂ NGƯỜI........ 96 4.1. Hướng dẫn vị trí đo thông số ..................................................................... 97 4.2. Các bảng đo tiêu chuẩn............................................................................ 111 4.2.1. Bảng đo tiêu chuẩn nữ................................................................ 111 4.2.2. Bảng đo tiêu chuẩn nam............................................................. 135 4.2.3. Bảng đo tiêu chuẩn trẻ em.......................................................... 138 4.3 Kết luận chương ........................................................................................ 143 CHƯƠNG 5.CƠ SỞ LÝ THUYẾT THIẾT KẾ DỰNG HÌNH ..... 144 5.1. Thiết kế các bộ rập cơ bản ....................................................................... 145 5.1.1. Thiết kế bộ rập cơ bản nữ .......................................................... 145 5.1.2. Thiết kế bộ rập cơ bản nam ....................................................... 156 5.1.3. Thiết kế rập cơ bản trẻ em ......................................................... 165 5.2. Phương pháp thiết kế rập trải phẳng ...................................................... 174 5.2.1. Giới thiệu các khái niệm thiết kế rập......................................... 174 5.2.2. Các điều kiện thiết kế rập .......................................................... 175 5.2.3. Tạo rập cơ bản............................................................................ 175 5.2.4. Phân tích mẫu thiết kế............................................................... 176 5.2.5. Các nguyên tắc thiết kế rập........................................................ 177ix 5.2.6. Các bước thiết kế rập ................................................................. 198 5.2.7. Phương pháp hoàn chỉnh rập.................................................... 200 5.3. Thiết kế các mẫu rập biến đổi từ bộ rập cơ bản trong thư viện phần mềm BKteX .............................................................................................................. 217 5.3.1. Thiết kế rập áo sơ mi nam.......................................................... 217 5.3.2. Thiết kế rập tay áo sơ mi nam.................................................... 219 5.3.3. Thiết kế rập thiết kế rập bâu áo nam ........................................ 220 5.3.4. Thiết kế rập măng sét nam........................................................ 222 5.3.6. Thiết kế rập áo nữ kiểu thao tác pen – Nguyên tắc 1.............. 223 5.3.7. Thiết kế rập áo nữ kiểu độ phồng thêm vào .............................. 225 5.3.8. Thiết kế rập áo nữ rập tao độ ôm .............................................. 227 5.3.9. Thiết kế rập áo nữ kiểu dợn sóng .............................................. 228 5.3.11. Thiết kế rập tay áo.................................................................... 237 5.3.12. Thiết kế rập đầm....................................................................... 241 5.3.13. Thiết kế rập áo sơ mi nữ........................................................... 246 5.3.14. Rập áo vét.................................................................................. 247 5.3.15. Thiết kế rập bâu........................................................................ 248 5.3.16. Rập quần 1 ply .......................................................................... 251 5.4. Kết luận chương ....................................................................................... 251 CHƯƠNG 6. THIẾT KẾ PHẦN MỀM........................................... 252 6.1. Thiết kế giao diện phần mềm BKteX version 1.0.................................... 253x 6.1.1. Lưu đồ thiết lập giao diện........................................................... 253 6.1.2. Cấu trúc của Menu file ............................................................... 255 6.1.3. Phương pháp thiết kế Menu....................................................... 257 6.1.4. Tải chương trình AutoLISP ....................................................... 261 6.1.5 Cấu trúc cây menu....................................................................... 262 6.2. Ưu điểm của giao diện phần mềm BKteX............................................... 266 6.3. Lập trình các chức năng thiết kế dựng hình ........................................... 266 6.3.1. Lập trình chức năng xác định điểm........................................... 267 6.3.2. Lập trình chức năng pen ............................................................ 271 6.3.3. Lập trình chức năng tạo ply ....................................................... 280 6.3.4. Lập trình chức năng tạo độ phồng............................................. 284 6.3.5. Lập trình chức năng lấy dấu ...................................................... 287 6.3.6. Lập trình chức năng bóc tách và cắt chi tiết ............................. 290 6.4. Kết luận chương ....................................................................................... 291 CHƯƠNG 7. CƠ SỞ LÝ THUYẾT VÀ LẬP TRÌNH CHỨC NĂNG NHẢY CỠ ......................................................................................... 293 7.1. Nhảy size mẫu.......................................................................................... 294 7.1.1. Bước nhảy ........................................................................... 295 7.1.2. Sự di chuyển của các điểm nhảy size ................................. 296 7.1.3. Hệ trục tọa độ XY phối hợp.............................................. 297 7.2. Các phương pháp nhảy size:.................................................................... 298 7.2.1. Quy tắc nhảy size ................................................................ 299 7.2.2. Mã số qui tắc nhảy size....................................................... 300 7.2.3. Xây dựng một bảng qui tắc nhảy size................................ 301xi 7.3. Những kỹ thuật nhảy size bằng máy tính................................................ 306 7.3.1. Nhảy size cho đường thẳng, đường nằm ngang và đường thẳng đứng.................................................................................... 306 7.3.2. Nhảy size cho đường nằm xiên........................................... 307 7.3.3. Nhảy size cho đường cong .................................................. 308 7.3.4. Nhảy size với nhiều đường tham chiếu nhảy size.............. 308 7.3.5. Nhảy size dấu bấm định vị nằm trên đường may ............. 309 7.3.6. Nhảy size pen ...................................................................... 311 7.3.7. Lập trình chức năng nhảy size........................................... 313 7.4. Nhảy size bộ rập cơ bản .......................................................................... 316 7.4.1. Nhảy size váy thẳng bảo toàn tỉ lệ hình dạng hình học..... 318 7.4.2. Nhảy size cho thân áo đã hiệu chỉnh và tay áo đã hiệu chỉnh sơ bộ bảo toàn tỉ lệ hình dáng hình dáng hình học ..................... 329 7.4.3. Nhảy size quần cơ bản bảo tòan hình dạng hình học ....... 341 7.5. Nhảy size rập thứ cấp............................................................................... 349 7.5.1. Nhảy size rập đầm một thân đã hiệu chỉnh sơ bộ ............. 349 7.5.2. Nhảy size rập thân áo dành cho hàng dệt kim .................. 351 7.5.3 Nhảy size áo blouse.............................................................. 354 7.6. Chuẩn bị mẫu cho việc số hóa.................................................................. 358 7.6.1. Thiết lập các bảng thông số................................................ 358 7.6.2. Không gian lưu trữ ............................................................. 359 7.6.3. Môi trường người dùng...................................................... 359xii 7.6.4. Bảng thông số...................................................................... 359 7.6.5. Kiểm tra mẫu rập gốc ........................................................ 362 7.6.6 Những điểm cong trung gian .............................................. 364 7.6.7 Sự ăn khớp của các mẫu rập chính .................................... 364 7.7. Kết luận .................................................................................................... 366 CHƯƠNG 8. CƠ SỞ DỮ LIỆU PHẦN MỀM................................ 368 8.1. Thư viện rập ............................................................................................. 369 8.1.1 Nội dung thư viện rập.................................................................. 369 8.1.2 Lợi ích của thư viện rập .............................................................. 375 8.2 Tạo file “Trợ giúp”.................................................................................... 383 8.2.1. Các file HTML............................................................................ 383 8.2.2. Cấu trúc file “Trợ giúp”............................................................. 383 8.3. Kết luận .................................................................................................... 388 CHƯƠNG 9. KẾT LUẬN ................................................................ 389 9.1. Những kết quả đạt được.................................................................. 390 9.2. Những khó khăn và vấn đề chưa giải quyết ................................... 390 9.3. Hướng phát triển ............................................................................. 391 TÀI LIỆU THAM KHẢOxiii DANH SÁCH HÌNH ẢNH CHƯƠNG 1. TỔNG QUAN Hình 1.1. Buồng quét 3 chiều.......................................................................................3 Hình 1.2. Ảnh chụp được của các dải đèn trắng rộng và hẹp trên cơ thể.......................7 Hình 1.3. Thời gian của quá trình quét và xuất thông số đo..........................................7 Hình 1.4. Thư viện màu Pantone trong bộ phần mềm Kaledo Suite ...........................10 Hình 1.5. Giao diện phần mềm Kaledo Print..............................................................11 Hình 1.6. Báo cáo chi tiết thông tin kỹ thuật và màu sắc của một mẫu rappo .............11 Hình 1.7. Mẫu rappo sau khi hoàn thành trong bộ Kaledo Print .................................12 Hình 1.8. Giao diện phần mềm Kaledo Knit ..............................................................12 Hình 1.9. Báo cáo chi tiết thông tin kỹ thuật và màu sắc của một mẫu đan.................13 Hình 1.10. Giao diện phần mềm Kaledo Weave.........................................................14 Hình 1.11. Thư viện các mẫu rappo trong Kaledo Weave ..........................................14 Hình 1.12. Giao diện phần mềm Kaledo Collection ..................................................15 Hình 1.13. Bộ sưu tập sau khi hoàn thành ..................................................................15 Hình 1.14. Giao diện của phần mềm Kaledo Sytle .....................................................16 Hình 1.15. Khả năng liên kết giữa phần mềm Kaledo Style và các phần mềm Kaledo khác trong bộ phần mềm Kaledo Suite.......................................................................16 Hình 1.16. Biểu tượng phần mềm CorelDRAW 14 ....................................................17 Hình 1.17. Giao diện của Modaris .............................................................................19 Hình 1.18. Màn hình khởi động ................................................................................20xiv Hình 1.19. Màn hình chào.........................................................................................21 Hình 1.20. Giao diện Pattern design..........................................................................21 Hình 1.21. Thiết kế rập .............................................................................................22 Hình 1.23. Màn hình của Diamino (khi chưa giác sơ đồ) ...........................................24 Hình 1.24. Màn hình của Diamino (khi đã giác sơ đồ) ...............................................24 Hình 1.25. Màn hình khởi động của Marker Making..................................................25 Hình 1.26. Màn hình giao diện của chương trình (khi chưa giác sơ đồ)......................25 Hình 1.27. Màn hình giao diện của chương trình (khi đã giác sơ đồ)..........................25 Hình 1.28. Cửa sổ chính ............................................................................................27 Hình 1.29. Cửa sổ Style list .......................................................................................28 Hình 1.30. Cửa sổ Main Component List ...................................................................28 Hình 1.31. Cửa sổ Sewing List ..................................................................................29 Hình 1.32. Cửa số Packing List..................................................................................29 Hình 1.34. Cửa sổ Point Of Measurement List...........................................................30 Hình 1.35. Cửa sổ Color List .....................................................................................31 Hình 1.36. Các giai đoạn của chu trình xây dựng phần mềm......................................35 CHƯƠNG 2. CÔNG CỤ VÀ MÔI TRƯỜNG Hình 2.1. Môi trường Visual LISP trong AutoCAD ...................................................43 Hình 2.2. Cửa sổ chương trình của một hàm được thực hiện bằng ngôn ngữ LISP .....45 Hình 2.3. Biểu tượng Autocad 2010...........................................................................53 Hình 2.4. Biểu tượng Autocad ứng dụng trong Xây dựng .........................................54xv Hình 2.5. Biểu tượng Autocad ứng dụng trong Cơ khí ..............................................54 Hình 2.6. Biểu tượng Autocad ứng dụng trong Điện – điện tử ..................................54 Hình 2.7. Biểu tượng Autocad ứng dụng trong Địa chất Bản đồ.................................54 Hình 2.8. Màn hình chào mừng Excel........................................................................56 Hình 2.9. Giao diện Excel..........................................................................................57 Hình 2.10. Bảng size lưu bằng định dạng CSV trong Excel .......................................59 Hình 2.11. Bảng size ở dạng text ...............................................................................59 CHƯƠNG 3. PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ HỆ THỐNG Hình 3.1. Lưu đồ đặc tả chức năng Thư viện rập........................................................65 Hình 3.2. Lưu đồ đặc tả chức năng Điểm bất kì .........................................................65 Hình 3.3. Lưu đồ đặc tả chức năng Điểm tự do ..........................................................66 Hình 3.4. Lưu đồ đặc tả chức năng Điểm mở rộng.....................................................66 Hình 3.5. Lưu đồ đặc tả chức năng Điểm trên đường .................................................67 Hình 3.6. Lưu đồ đặc tả chức năng Tạo pen ...............................................................68 Hình 3.7. Lưu đồ đặc tả chức năng Tạo pen có độ phồng...........................................68 Hình 3.8. Lưu đồ đặc tả chức năng Xoay pen.............................................................69 Hình 3.9. Lưu đồ đặc tả chức năng Chia pen..............................................................69 Hình 3.10. Lưu đồ đặc tả chức năng Chia pen xoay ...................................................70 Hình 3.11. Lưu đồ đặc tả chức năng Nhập pen...........................................................70 Hình 3.12. Lưu đồ đặc tả chức năng Dời đầu pen.......................................................71 Hình 3.13. Lưu đồ đặc tả chức năng Định vị pen .......................................................71xvi Hình 3.14. Lưu đồ đặc tả chức năng Thông số pen.....................................................72 Hình 3.15. Lưu đồ đặc tả chức năng Tạo ply..............................................................72 Hình 3.16. Lưu đồ đặc tả chức năng Tạo ply không đều.............................................73 Hình 3.17. Lưu đồ đặc tả chức năng Tạo ply hộp .......................................................73 Hình 3.18. Lưu đồ đặc tả chức năng Tạo ply hộp không đều......................................74 Hình 3.19. Lưu đồ đặc tả chức năng Tạo độ phồng 1 bên..........................................74 Hình 3.20. Lưu đồ đặc tả chức năng Tạo độ phồng đều..............................................75 Hình 3.21. Lưu đồ đặc tả chức năng Tạo độ phồng không đều ...................................75 Hình 3.22. Lưu đồ đặc tả chức năng Dấu bấm tự do...................................................76 Hình 3.23. Lưu đồ đặc tả chức năng Dấu bấm vuông góc ..........................................76 Hình 3.24. Lưu đồ đặc tả chức năng Dấu định vị nút .................................................77 Hình 3.25. Lưu đồ đặc tả chức năng Chức năng bóc tách...........................................77 Hình 3.26. Lưu đồ đặc tả chức năng Cắt chi tiết.........................................................78 Hình 3.27. Lưu đồ đặc tả chức năng Nhảy size ..........................................................78 CHƯƠNG 4. PHƯƠNG PHÁP ĐO TRÊN CƠ THỂ NGƯỜI Hình 4.1. Vòng ngực................................................................................................100 Hình 4.2. Vòng eo....................................................................................................100 Hình 4.3. Vòng bụng : đo dưới eo 10cm ..................................................................100 Hình 4.4. Vòng bụng : đo dưới eo 10cm ..................................................................100 Hình 4.5. Vòng mông ..............................................................................................101 Hình 4.6. Vòng mông ..............................................................................................101xvii Hình 4.7. Chiều dài tâm trước..................................................................................101 Hình 4.8. Chiều dài tâm sau .....................................................................................101 Hình 4.9. Chiều dài đủ trước....................................................................................102 Hình 4.10. Chiều dài đủ sau.....................................................................................102 Hình 4.11. Đường nghiêng vai trước........................................................................102 Hình 4.12. Dài trước từ chân cổ đến tâm eo .............................................................102 Hình 4.13. Hạ ngực..................................................................................................103 Hình 4.14. Dang ngực..............................................................................................103 Hình 4.15. Chiều dài sườn áo...................................................................................103 Hình 4.16. Dài vai: đo từ đầu vai đến cổ ..................................................................103 Hình 4.17. Ngang vai trước: từ đầu vai trái sang phải ..............................................104 Hình 4.18. Ngang vai sau: từ đầu vai trái sang phải .................................................104 Hình 4.19. Ngang ngực trước...................................................................................104 Hình 4.20. Ngang thân sau.......................................................................................104 Hình 4.21. Nửa ngực trước ......................................................................................105 Hình 4.22. Khổ lưng ................................................................................................105 Hình 4.23. Hạ cổ trước.............................................................................................105 Hình 4.24. Hạ cổ sau................................................................................................105 Hình 4.25. Rộng cổ..................................................................................................106 Hình 4.26. Vòng nách..............................................................................................106 Hình 4.27. Hạ nách ..................................................................................................106 Hình 4.28. Vòng nách sau........................................................................................106xviii Hình 4.29. Vòng nách trước.....................................................................................107 Hình 4.30. Dài tay: đo từ điểm đầu vai đến cổ tay...................................................107 Hình 4.31. Sườn trong của dài tay............................................................................107 Hình 4.32. Vòng cổ tay............................................................................................107 Hình 4.33. Bắp tay...................................................................................................108 Hình 4.34. Sâu đáy trước .........................................................................................108 Hình 4.35. Sâu đáy sau ............................................................................................108 Hình 4.36. Độ dài sườn ngoài ..................................................................................108 Hình 4.37. Độ sâu sườn trong ..................................................................................109 Hình 4.38. Vòng đùi ................................................................................................109 Hình 4.39. Vòng gối ................................................................................................109 Hình 4.40. Dài bắp chân ..........................................................................................109 Hình 4.41. Vòng ống ...............................................................................................110 Hình 4.42. Chiều cao ...............................................................................................110 CHƯƠNG 5. CƠ SỞ LỲ THUYẾT THIẾT KẾ DỰNG HÌNH Hình 5.1. Rập cơ bản thân trước nữ .........................................................................145 Hình 5.2. Rập cơ bản thân sau nữ.............................................................................147 Hình 5.3. Rập váy nữ thân trước và thân sau............................................................149 Hình 5.4. Rập tay áo cơ bản.....................................................................................151 Hình 5.5. Rập cơ bản quần nữ..................................................................................153 Hình 5.6. Rập thân áo nam......................................................................................156xix Hình 5.7. Khép pen cổ thân trước ...........................................................................158 Hình 5.8. Rập áo thun nam .....................................................................................158 Hình 5.9. Rập quần nam ..........................................................................................159 Hình 5.10.R ập tay áo 1 mảnh..................................................................................161 Hình 5.11. Rập tay áo 2 mảnh..................................................................................163 Hình 5.12. Rập tay áo thun ......................................................................................165 Hình 5.13. Rập cơ bản thân trước trẻ em..................................................................166 Hình 5.14. Rập cơ bản thân sau trẻ em.....................................................................167 Hình 5.15. Rập cơ bản váy trẻ em ............................................................................169 Hình 5.16: Rập cơ bản tay áo trẻ em ........................................................................171 Hình 5.17. Rập cơ bản quần trẻ em ..........................................................................173 Hình 5.18. Ứng dụng các nguyên tắc thiết kế vào trang phục ...................................176 Hình 5.19. Pen và các dạng pen ...............................................................................178 Hình 5.20. Vị trí các pen trên thân trước ..................................................................179 Hình 5.21. Vị trí các pen thân áo sau........................................................................180 Hình 5.22. Chân pen của đường vai thân sau phải “ăn khớp” với chân pen của đường vai thân trước ................................................................................................................181 Hình 5.23. Cấu trúc của một pen..............................................................................181 Hình 5.24. Hoàn tất pen thân áo trước......................................................................183 Hình 5.25. Phồng đều ..............................................................................................184 Hình 5.26. Phồng một bên .......................................................................................184 Hình 5.27. Phồng không đều....................................................................................184 Hình 5.28. Sự liên quan giữa hình dáng cơ thể và áo quần cơ bản............................186xx Hình 5.29. Các dạng lỗi cần chỉnh sửa khi thiết kế...................................................186 Hình 5.30. Chuẩn bị mẫu thân trước và thân sau để tạo độ ôm.................................187 Hình 5.31. Đường dẫn 1...........................................................................................188 Hình 5.32. Đường dẫn 2...........................................................................................189 Hình 5.33. Đường dẫn 3...........................................................................................189 Hình 5.34. Đường dẫn 4...........................................................................................190 Hình 5.35. Đường dẫn 5...........................................................................................191 Hình 5.36. Đường dẫn 6...........................................................................................191 Hình 5.37. Đường dẫn độ nghiêng vai và đường sườn bên .......................................192 Hình 5.38. Đường dẫn 7...........................................................................................193 Hình 5.39. Các mẫu cần độ ôm ................................................................................193 Hình 5.40. Sử dụng mẫu hướng dẫn để tạo mẫu ôm.................................................194 Hình 5.41. Điều chỉnh khi đường kiểu gặp đường dẫn .............................................195 Hình 5.42. Đường kiểu 2 không gặp đường chu vi ngực ..........................................196 Hình 5.43. Vòng cổ kiểu 3 tiếp xúc với chu vi ngực.................................................196 Hình 5.44. Vòng cổ sâu gặp đường dẫn 7.................................................................197 Hình 5.45. Nẹp cổ....................................................................................................197 Hinh 5.46. Tạo phủ chồng nếu cần thiết...................................................................198 Hình 5.47. Các chi tiết của thiết kế ..........................................................................199 Hình 5.48. Rập trải phẳng ........................................................................................200 Hình 5.49. Những góc cạnh tại đường GTT và GTS ................................................202 Hình 5.50. Dấu bấm định vị và dấu bấm cân bằng ...................................................202xxi Hình 5.51. Vị trí đường may trên sau áo ..................................................................203 Hình 5.52. Kiểu đường may bọc viền trên thân trước áo ..........................................204 Hình 5.53. Ảnh hưởng của loại máy may đến chiều rộng đường may ......................204 Hình 5.54. Ảnh hưởng của loại vải mật độ thấp đến đường may ..............................205 Hình 5.55. Ảnh hưởng của loại vải mỏng đến đường may........................................205 Hình 5.56Ảnh hưởng của loại vải dầy đến đường may.............................................206 Hình 5.57. Ảnh hưởng của loại vải co dãn đến đường may ......................................206 Hình 5.58. Đường may đối với chỗ gắn dây kéo ......................................................207 Hình 5.59. Góc đường may đối xứng .......................................................................208 Hình 5.60. Góc đường may bo vuông ......................................................................208 Hình 5.61. Góc đường may vác 45o .........................................................................208 Hình 5.62. Góc đường may nhọn .............................................................................209 Hình 5.63. Lấu dấu tại góc đường may ....................................................................209 Hình 5.64. Đường lai thẳng......................................................................................210 Hình 5.65. Đường lai thẳng có góc đối xứng............................................................210 Hình 5.66. Lai xòe ...................................................................................................211 Hình 5.67. Lai vạt bầu .............................................................................................211 Hình 5.68. Chi tiết lót nẹp nút và nẹp khuy ..............................................................213 Hình 5.69. Chi tiết lót mở rộng của nẹp nút .............................................................212 Hình 5.70. Nhảy size cho chi tiết lót ........................................................................213 Hình 5.71. Chi tiết lót rời.........................................................................................214 Hình 5.72. Chi tiết lót ve áo .....................................................................................215xxii Hình 5.73. Chi tiết lót cho cả cổ và vòng nách .........................................................215 Hình 5.74. Nhảy size chi tiết lót cho cả cổ và vòng nách..........................................216 Hình 5.75. Áo sơ mi nam.........................................................................................217 Hình 5.76. Rập áo sơ mi nam rộng...........................................................................217 Hình 5.77. Rập áo sơ mi nam vừa ............................................................................218 Hình 5.78. Rập áo sơ mi nam ôm.............................................................................218 Hình 5.79. Rập tay áo sơ mi nam rộng .....................................................................219 Hình 5.80. Rập tay áo sơ mi nam vừa ......................................................................220 Hình 5.81. Rập tay áo sơ mi nam ôm .......................................................................220 Hình 5.82. Rập bâu áo chân liền ..............................................................................221 Hình 5.83. Rập bâu áo chân rời................................................................................221 Hình 5.84. Rập măng sét..........................................................................................222 Hình 5.85. Rập trụ tay áo.........................................................................................222 Hình 5.86. Rập áo 2 pen thân trước..........................................................................223 Hình 5.87. Pen giữa cổ............................................................................................224 Hình 5.88. Pen sườn ................................................................................................224 Hình 5.89. Pen giữa nách .........................................................................................225 Hình 5.90. Pen đầu vai.............................................................................................225 Hình 5.91. Rập vành gờ pen.....................................................................................226 Hình 5.92. Rập vành gờ pen.....................................................................................226 Hình 5.93. Rập vành thêm vào .................................................................................227 Hình 5.94. Hình sản phầm áo dún vai ......................................................................227xxiii Hình 5.95. Tạo rập dún vai thân trước......................................................................228 Hình 5.96. Tạo rập dún vai thân sau.........................................................................228 Hình 5.97. Sản phẩm áo dợn sóng ngang cao thân trước ..........................................229 Hình 5.98. Bộ rập áo dợn sóng ngang cao................................................................229 Hình 5.99. Sản phẩm dợn sóng trung bình thân trước...............................................230 Hình 5.100. Bộ rập dợn sóng trung bình ..................................................................230 Hình 5.101. Sản phẩm dợn sóng thấp thân trước ......................................................231 Hình 5.102. Bộ rập dợn sóng thấp............................................................................232 Hình 5.103. Sản phẩm dợn sóng sâu thân trước .......................................................231 Hình 5.104. Bộ rập Dợn sóng sâu ............................................................................232 Hình 5.105. Sản phẩm váy thẳng hình lu..................................................................233 Hình 5.106. Bộ rập váy thẳng hình lu.......................................................................233 Hình 5.107. Sản phẩm váy dún hình lu ....................................................................234 Hình 5.108. Bộ rập váy dún hình lu .........................................................................234 Hình 5.109. Sản phẩm váy xếp pli ...........................................................................235 Hình 5.110. Bộ rập váy xếp pli ................................................................................235 Hình 5.111. Sản phẩm váy xòe trung bình thân trước...............................................236 Hình 5.112. Bộ rập váy xòe trung bình ....................................................................236 Hình 5.113. Bộ rập váy xòe nhiều............................................................................237 Hình 5.114. Rập tay cánh tiên..................................................................................237 Hình 5.115. Rập tay không pen................................................................................238 Hình 5.116. Rập tay áo phồng ở lai..........................................................................239xxiv Hình 5.117. Rập tay áo phồng ở đỉnh.......................................................................239 Hình 5.118. Rập tay áo phồng ở lai và đỉnh .............................................................240 Hình 5.119. Rập Tay áo sơ mi..................................................................................240 Hình 5.120. Sản phẩm đầm toso thân trước và thân sau ...........................................241 Hình 5.121. Rập đầm toso thân trước.......................................................................242 Hình 5.122. Rập đầm toso thân sau..........................................................................243 Hình 5.123. Sản phẩm đầm nữ hoàng ......................................................................244 Hình 5.124. Bộ rập đầm toso ...................................................................................245 Hình 5.125. Rập sơ mi nữ thường thân trước ...........................................................246 Hình 5.126. Rập áo sơ mi nữ thường thân sau..........................................................246 Hình 5.127. Sản phẩm áo vét nữ ..............................................................................247 Hình 5.128. Bộ rập áo sơ mi nữ thường ...................................................................248 Hình 5.129. Rập bâu sơ mi căn bản..........................................................................248 Hình 5.130. Rập bâu lá sen đứng .............................................................................249 Hình 5.131. Rập bâu lá sen vừa................................................................................249 Hình 5.132. Rập bâu lá sen nằm...............................................................................250 Hình 5.133. Rập bâu áo vét......................................................................................250 Hình 5.134. Rập quần 1ply ......................................................................................251 CHƯƠNG 6. THIẾT KẾ PHẦN MỀM Hình 6.1. Lưu đồ thiết lập giao diện.........................................................................253 Hình 6.2 Hộp thoại Menuload..................................................................................255xxv Hình 6.3. Tạo tên nhóm trong Notepad ....................................................................257 Hình 6.4. Tạo menu và các Submenu trong Notepad ..............................................258 Hình 6.5. Menu và các Submenu xuất hiện trong môi trường AutoCAD.................258 Hình 6.6. Menu “RậpTP nữ”....................................................................................258 Hình 6.7. Hộp thoại Customize User Interface .........................................................259 Hình 6.8. Tạo menu trong mục Customize...............................................................260 Hình 6.9. Tạo các Submenu....................................................................................260 Hình 6.10. Bảng Properties ......................................................................................261 Hình 6.11. Menu của giao diện phần mềm BKteX ...................................................261 Hình 6.12. Cấu trúc cây menu Rập TP trẻ em ..........................................................262 Hình 6.13. Cấu trúc cây menu Rập TP nam .............................................................263 Hình 6.14. Cấu trúc cây menu Rập TP nữ ................................................................264 Hình 6.15. Cấu trúc cây menu Thiết kế dựng hình ...................................................265 Hình 6.16. Cấu trúc cây menu Nhảy size .................................................................265 Hình 6.18. Lưu đồ lập trình các chức năng xác định điểm bất kì ..............................267 Hình 6.19. Lưu đồ lập trình chức năng xác định điểm tự do.....................................268 Hình 6.20. Lưu đồ lập trình chức năng xác định điểm mở rộng................................269 Hình 6.21. Lưu đồ lập trình chức năng xác định điểm trên đường ............................270 Hình 6.22. Lưu đồ lập trình chức năng tạo pen ........................................................271 Hình 6.23. Lưu đồ lập trình chức năng tạo pen có độ phồng ....................................272 Hình 6.24. Lưu đồ lập trình chức năng xoay pen......................................................273 Hình 6.25. Lưu đồ lập trình chức năng chia pen.......................................................274xxvi Hình 6.26. Lưu đồ lập trình chức năng xoay pen......................................................275 Hình 6.27. Lưu đồ lập trình chức năng nhập pen......................................................276 Hình 6.28. Lưu đồ lập trình chức dời đầu pen ..........................................................277 Hình 6.29. Lưu đồ lập trình chức đóng pen ..............................................................278 Hình 6.30. Lưu đồ lập trình chức thông số pen ........................................................279 Hình 6.31. Lưu đồ lập trình chức năng tạo pli đơn ...................................................280 Hình 6.32. Lưu đồ lập trình chức năng tạo pli không đều.........................................281 Hình 6.33. Lưu đồ lập trình chức năng tạo pli hộp ...................................................282 Hình 6.34. Lưu đồ lập trình chức năng tạo pli hộp không đều ..................................283 Hình 6.35. Lưu đồ lập trình chức năng tạo tạo độ phồng 1 bên ................................284 Hình 6.36. Lưu đồ lập trình chức năng tạo tạo độ phồng đều ...................................285 Hình 6.37. Lưu đồ lập trình chức năng tạo độ phồng không đều ..............................286 Hình 6.38. Lưu đồ lập trình chức năng lấy dấu bấm tự do ........................................287 Hình 6.39. Lưu đồ lập trình chức năng tạo dấu bấm vuông góc................................288 Hình 6.40. Lưu đồ lập trình chức năng lấy dấu định vị nút.......................................289 Hình 6.41. Lưu đồ lập trình chức năng bóc tách chi tiết ...........................................290 Hình 6.42. Lưu đồ lập trình chức năng bóc tách chi tiết ...........................................291 CHƯƠNG 7. CƠ SỞ LÝ THUYẾT VÀ LẬP TRÌNH CHỨC NĂNG NHẢY CỠ Hình 7.1. Mẫu xếp chồng hay mẫu lồng sau khi nhảy size .......................................295 Hình 7.2. Vị trí của các bước nhảy cục bộ................................................................296xxvii Hình 7.3. Hệ trục tọa độ chuẩn khi nhảy size ...........................................................297 Hình 7.4. Hệ trục tọa độ XY phối hợp ....................................................................298 Hình 7.5. Nhảy size theo phương pháp 1..................................................................298 Hình 7.6. Nhảy size theo phương pháp 2..................................................................298 Hình 7.7. Nhảy size theo phương pháp 3..................................................................209 Hình 7.8. Vị trí và bước di chuyển của các điểm nhảy size (Theo phương pháp nhảy size số 1 từ size nhỏ đến size lớn từng bước một) ....................................................209 Hình 7.9. Những vị trí khác nhau của điểm zero .....................................................306 Hình 7.10. Bảo toàn và thay đổi hình tỷ lệ hình học của rập.....................................307 Hình 7.11. Nhảy size đường xiên .............................................................................307 Hình 7.12. Nhảy size đường cong ............................................................................308 Hình 7.13. Đường tham chiếu nhảy size thay thế ....................................................309 Hình 7.14. Nhảy size dấu bấm định vị theo phương pháp số 1 .................................310 Hình 7.15. Nhảy size dấu bấm định vị giữa vòng nách theo phương pháp số 2 và phương pháp số 3....................................................................................................311 Hình 7.16. Nhảy size dấu bấm định vị giữa vòng cách theo phương pháp 4 .............311 Hình 7.17. Nhảy size pen.........................................................................................312 Hình 7.18: Lưu đồ lập trình chức năng nhảy size theo phương pháp 1 .....................314 Hình 7.19. Lưu đồ lập trình chức năng nhảy size theo phương pháp 3 .....................315 Hình 7.20 Hình dáng bộ rập váy thẳng cơ bản ban đầu ............................................318 Hình 7.21. Các bước nhảy size của bộ rập váy thẳng cơ bản ....................................319 Hình 7.22. Sự khác biệt giữa các bộ rập váy thẳng sau khi nhảy size với vị trí các điểm Zero khác nhau ...............................................................................................320xxviii Hình 7.23. Vị trí tọa độ và bước nhảy size của bộ rập váy thẳng cơ bản...................321 Hình 7.24. Hình nhảy size bộ rập váy thẳng cơ bản theo biến đổi tỷ lệ hình dạng hình học từ size 8 đến size 20 ..........................................................................................326 Hình 7.25. Các bước nhảy của bộ rập thân áo cơ bản ...............................................330 Hình 7.26. Vị trí tọa độ và bước nhảy của bộ rập thân áo cơ bản và tay áo đã hiệu chỉnh sơ bộ ..............................................................................................................331 Hình 7.27. Vị trí và sự dịch chuyển của các điểm nhảy size trên tay áo vừa .............332 Hình 7.28. Bộ rập áo cơ bản và tay áo hiệu chỉnh sơ bộ sau khi nhảy size................336 Hình 7.29. Phân bố của bước nhảy size quần cho bước nhảy 4cm............................342 Hình 7.30. Sự di chuyển của điểm nhảy size và qui tắc nhảy size của bước nhảy size 4cm cho size từ 12 đến 14........................................................................................343 Hình 7.31. Sự di chuyển của điểm nhảy size và qui tắc nhảy size cho quần bằng cách thay đổi tỷ lệ hình dáng hình học từ size 8 đến 20....................................................346 Hình 7.32. Vị trí điểm nhảy size và qui tắc phân bố của bước nhảy 4cm cho rập đầm một thân...................................................................................................................349 Hình 7.33. Sự di chuyển của điểm nhảy size và qui tắc nhảy size cho bước nhảy 4cm của rập váy một thân từ size 12 đến 14 ....................................................................350 Hình 7.34. Vị trí điểm nhảy size và sự phân bố của bước nhảy 8cm cho áo dệt kim.352 Hình 7.35. Sự di chuyển của điểm nhảy size và qui tắc nhảy size của bước nhảy 8cm cho hàng dệt kim từ size S,M đến L .........................................................................352 Hình 7.36. Vị trí điểm nhảy size và phân bố của bước nhảy 4cm cho áo blouse .......355 Hình 7.37. Vị trí các điểm nhảy size và sự phân bố của bước nhảy 4cm cho tay áo blouse ......................................................................................................................355xxix Hình 7.38. Sự di chuyển của điểm nhảy size và qui tắc nhảy size của bước nhảy 4cm cho áo blouse từ size 12 đến 14...............................................................................356 Hình 7.39. Các lọai dấu bấm thường gặp .................................................................360 Hình 7.40. Chuẩn bị rập để số hóa ...........................................................................363 Hình 7.41. Các điểm cong trung gian .......................................................................364 Hình 7.42. Nhảy size áo blouse................................................................................365 Hình 7.43. Nhảy size ve áo blouse ...........................................................................366 CHƯƠNG 8. CƠ SỞ DỮ LIỆU PHẨN MỀM Hình 8.1. Rập cơ bản thân trước nữ cỡ số 8 dựa trên các bảng đo tiêu chuẩn khác nhau.........................................................................................................................376 Hình 8.2. Mẫu rập cơ bản thân trước nữ khi 2 lớp cùng hiển thị...............................377 Hình 8.3. Mẫu rập cơ bản thân trước nữ khi đã ẩn đi lớp “khungsuon” ....................378 Hình 8.4. Mẫu rập pen giữa nách nữ khi 2 lớp cùng hiển thị ....................................379 Hình 8.5. Mẫu rập pen giữa nách sau khi đã ẩn đi lớp “rapcoban” ...........................379 Hình 8.6. Quá trình dựng rập áo vai dún thân trước .................................................380 Hình 8.7. Mẫu rập áo vai dún thân trước khi hiển thị cả 4 lớp..................................381 Hình 8.8. Bộ rập váy A không pen gồm thân trước màu đỏ, thân sau màu xanh làm và đô váy rời màu xám.............................................................................................383 Hình 8.9. Giao diện file “Trợ giúp”..........................................................................386 Hình 8.10 Cấu trúc các file HTML trong file “Trợ giúp” .........................................387xxx DANH SÁCH BẢNG BIỂU Bảng 1.1. Bảng giá một số phần mềm thiết kế.................................................31 Bảng 2.1. Một số thông báo lỗi thường gặp và nguyên nhân gây ra các lỗi này53 Bảng 4.1. Bảng đo tiêu chuẩn trên cơ thể phụ nữ Việt Nam
TỔNG QUAN
Bảng giá một số phần mềm thiết
Bảng 1.1 Bảng giá một số phần mềm thiết kế
TÊN PHẦN MỀM GIÁ (USD/bản)
Phần mềm Modaris MD-MODEPRO-V5R2 5000 gặp khó khăn trong việc ứng dụng tại các doanh nghiệp vừa và nhỏ cũng như trong giảng dạy và đào tạo Do đó, cần thiết phải phát triển một phần mềm thiết kế với chi phí thấp, giúp dễ dàng triển khai trong các doanh nghiệp vừa và nhỏ cũng như trong môi trường giáo dục.
1.3 Giới thiệu chung về một số ngôn ngữ lập trình Để có thể thực hiện các nhiệm vụ tính toán và xử lý dữ liệu, phải tạo ra ngôn ngữ mà máy tính có thể hiểu được
Dưới đây là danh sách các ngôn ngữ lập trình, từ những ngôn ngữ cổ điển đến những ngôn ngữ mới nổi, chủ yếu là các ngôn ngữ tổng quát Các ngôn ngữ được phân loại dựa trên các tính năng tương đồng, mặc dù một số ngôn ngữ đã trở nên ít phổ biến hoặc không còn được sử dụng vẫn có mặt trong danh sách Lưu ý rằng danh sách này có thể chưa đầy đủ.
Dùng các số 0 và 1 để “ra lệnh” cho bộ xử lý Tập lệnh chỉ tương thích trong cùng họ CPU và rất khó lập trình
Ngôn ngữ Assembly gần gũi với ngôn ngữ máy nhưng có ưu điểm là dễ đọc hơn Mỗi lệnh trong Assembly, như MOV A,B, tương ứng với một lệnh mã máy cụ thể, chẳng hạn như 11001001 Chương trình viết bằng Assembly cần được biên dịch trước khi thực thi Nếu bạn cần tốc độ cao và kích thước chương trình nhỏ, Assembly là lựa chọn tối ưu.
Delphi là phiên bản hướng đối tượng của Pascal, được Borland phát triển nhằm cung cấp công cụ phát triển ứng dụng nhanh Môi trường Delphi cạnh tranh với Visual Basic của Microsoft, cho phép xây dựng giao diện dễ dàng thông qua việc kéo thả các đối tượng và gắn hàm chức năng Ngoài ra, khả năng thao tác cơ sở dữ liệu (CSDL) cũng là một ưu điểm nổi bật của ngôn ngữ này Borland cung cấp các công cụ thương mại cho cả Windows và Linux.
1.3.5 Ngôn ngữ C Đạt được sự thỏa hiệp giữa việc viết code hiệu quả của Assembly và sự tiện lợi và khả năng chạy trên nhiền nền tảng của ngôn ngữ lập trình cấp cao có cấu trúc Ngôn ngữ hơn 20 năm tuổi này hiện vẫn được tin dùng trong lĩnh vực lập trình hệ thống Có các công cụ thương mại và miễn phí cho gần như mọi hệ điều hành 1.3.6 Ngôn ngữ C++
C++ là ngôn ngữ lập trình phổ biến nhất hiện nay, được sử dụng rộng rãi trong việc phát triển phần mềm thương mại Tên gọi C++ phản ánh sự kế thừa các ưu điểm của ngôn ngữ C, đồng thời bổ sung thêm các tính năng hướng đối tượng Ngoài ra, có rất nhiều công cụ phát triển C++ cả miễn phí lẫn thương mại, phù hợp với hầu hết các hệ điều hành.
C++ đã được thiết kế lại để trở thành phiên bản hợp lý hơn, hỗ trợ đa nền tảng, mặc dù tốc độ không nhanh bằng C++ Hiện có nhiều công cụ miễn phí và thương mại hỗ trợ cho hầu hết các hệ điều hành Mặc dù Microsoft đã loại bỏ hỗ trợ Java khỏi cài đặt mặc định trên các phiên bản Windows mới, việc bổ sung Java vẫn rất dễ dàng.
BASIC là ngôn ngữ lập trình đầu tiên được sử dụng cho máy vi tính trong giai đoạn đầu, và các phiên bản hiện đại của nó đã trở nên cấu trúc hơn Hiện nay, có nhiều công cụ BASIC thương mại và miễn phí hỗ trợ cho các hệ điều hành như DOS, Windows, Mac và các hệ điều hành thuộc họ Unix.
1.3.10 Visual Basic [phiên bản trực quan của Basic]
Ngôn ngữ đa năng của Microsoft bao gồm BASIC, VBA (ngôn ngữ macro của Microsoft Office) và công cụ phát triển ứng dụng nhanh Tuy nhiên, ứng dụng VB chỉ hoạt động trên hệ điều hành Windows và phụ thuộc vào các chính sách thay đổi của Microsoft Đặc biệt, các chương trình viết bằng VB 6 hoặc các phiên bản trước không hoàn toàn tương thích với VB.NET.
Là một chuẩn ngôn ngữ lập trình được John McCarthy phát triển vào năm
Vào năm 1956, dự án nghiên cứu trí tuệ nhân tạo (AI) bắt đầu, và phiên bản đầu tiên của ngôn ngữ lập trình LISP 1.5 được giới thiệu vào đầu thập niên 60 LISP đã phát triển thành nhiều biến thể như BBNLisp, Interlisp, MacLisp, NIL và Franz Lisp Trong thập niên 70 và đầu những năm 80, máy tính chuyên dụng gọi là Lisp Machines được thiết kế đặc biệt để chạy các chương trình LISP Năm 1981, các lập trình viên đã tập hợp để chuẩn hóa ngôn ngữ này thành Common LISP Đến năm 1984, Golden Common LISP trở thành chuẩn chính thức cho máy tính IBM và sau này phát triển thành XLISP, tiền thân của AutoLISP hiện nay.
Phương pháp nghiên cứu
Từ các khảo sát nêu trên, nhóm thực hiện đề tài đề ra phương pháp nghiên cứu để xây dựng bộ phần mềm BKteX với các nội sung sau:
Hình 1.36 Các giai đoạn của chu trình xây dựng phần mềm
Trước khi thực hiện luận án, nhóm cần phác thảo rõ ràng ý tưởng về hệ thống Nghiên cứu kỹ thuật thiết kế đã được nhóm thực hiện, tạo cơ sở cho các phần tiếp theo Phần nghiên cứu sơ bộ này sẽ được trình bày trong chương 4 “Cơ sở lý thuyết nhân trắc học” và chương 5 “Cơ sở lý thuyết thiết kế dựng hình” Những nghiên cứu này tạo nền tảng cơ bản cho việc phát triển các chức năng thiết kế dựng hình và xây dựng cơ sở dữ liệu thư viện rập.
Dựa trên nghiên cứu sơ bộ, giai đoạn tiếp theo là thiết kế các yêu cầu mới, tập trung vào việc làm thế nào để hệ thống đáp ứng các yêu cầu đã phân tích Trong quá trình này, nhóm sẽ thực hiện các công việc cần thiết để đảm bảo rằng thiết kế phù hợp với những yêu cầu đã được xác định.
- Nhận biết mẫu hộp thoại nhập liệu tùy theo các thành phần dữ liệu cần nhập
- Nhận biết các báo cáo và những thông tin đầu ra mà hệ thống mới phải tạo ra
- Thiết kế quy trình giao tiếp giữa máy tính và người dùng
- Nhận biết các thành phần dữ liệu và bảng để tạo cơ sở dữ liệu (database)
- Ước tính các thủ tục giải thích quá trình xử lý từ thông tin đầu vào đến thông tin đầu ra
Kết quả của giai đoạn thiết kế là Đặc Tả Thiết Kế, trong đó Bản Đặc Tả Thiết Kế Chi Tiết đóng vai trò quan trọng làm cơ sở cho việc lập trình phần mềm Phần thiết kế hệ thống này được trình bày trong chương 3 “Phân tích thiết kế hệ thống”.
1.4.1.4 Xây dựng phần mềm Đây là giai đoạn viết lệnh (code) thực sự, tạo hệ thống Từng cá nhân trong nhóm viết code thực hiện những yêu cầu đã được thiết kế từ trước Cá nhân người viết code chịu trách nhiệm viết tài liệu liên quan đến chương trình, giải thích thủ tục (procedure) mà người ấy tạo nên được viết như thế nào và lý do cho việc này Để đảm bảo chương trình được viết thoả mãn mọi yêu cầu có ghi trước trong bản Đặc Tả Thiết Kế Chi Tiết, người viết code cũng đồng thời phải tiến hành thử theo một kế hoạch thử, cũng do chính người viết code soạn ra Mục đích chính trong giai đoạn thử này là xem chương trình có cho ra những kết quả mong đợi Giai đoạn thử nghiệm đơn vị còn được gọi là "Thử hộp trắng" (White Box Testing)
- Thử nghiệm đơn vị độc lập:
Công việc thử nghiệm sẽ được giao cho một thành viên trong nhóm không liên quan đến việc viết code của chương trình, nhằm đảm bảo tính độc lập Quy trình thử nghiệm này sẽ được thực hiện theo kế hoạch mà người viết code đã chuẩn bị.
Phần xây dựng phần mềm này được nhóm trình bày trong chương 6 “Thiết kế phần mềm”, chương 7 “Cơ sở lý thuyết và Lập trình chức năng nhảy size”, chương 8
“Cơ sở dữ liệu phần mềm”
Sau khi các thủ tục riêng lẻ đã được thử nghiệm, bước tiếp theo là tiến hành thử nghiệm toàn bộ hệ thống Tất cả các thủ tục sẽ được tích hợp và chạy thử để kiểm tra tính chính xác của từng chi tiết ghi trong Đặc.
Người dùng mong đợi rằng yêu cầu của họ sẽ được đáp ứng đầy đủ Sau khi hoàn thiện hệ thống, nhóm sẽ triển khai ứng dụng phần mềm để thiết kế rập cho một số mẫu sản phẩm cụ thể Công việc này sẽ được thực hiện độc lập và sẽ được trình bày chi tiết trong phụ lục.
Trong giai đoạn triển khai hệ thống, nhóm phát triển sẽ chuẩn bị các file dữ liệu cần thiết và tiến hành huấn luyện người dùng Họ cũng sẽ tiếp tục hỗ trợ bảo trì và nâng cấp hệ thống sau khi luận văn kết thúc.
1.4.2 Phương pháp làm việc theo nhóm
Do luận văn được thực hiện bởi một nhóm 4 thành viên nên nhóm đã thống nhất phương pháp làm việc như sau:
1.4.2.1 Xây dựng mục tiêu cho nhóm
- Mục tiêu lớn của nhóm là thực hiện luận án này
Để đạt được mục tiêu lớn, nhóm đã chia thành nhiều dự án nhỏ cần hoàn thành, bao gồm nghiên cứu ngôn ngữ lập trình, biên dịch tài liệu tiếng Anh và tìm hiểu các phần mềm hiện có.
- Các dự án nhỏ lần lượt nhóm thực hiện theo từng giai đoạn của đề tài
Để đảm bảo thành công cho từng dự án, cần xây dựng các chỉ tiêu cụ thể như chất lượng, tiến độ thực hiện và thời hạn hoàn thành Những chỉ tiêu này sẽ giúp định hướng và đánh giá hiệu quả công việc trong quá trình triển khai dự án.
Để quản lý đề án hiệu quả, nhóm đã chia nhỏ công việc thành các nhiệm vụ cụ thể, mỗi nhiệm vụ đủ nhỏ để từng thành viên có thể hoàn thành trong khả năng của mình Cụ thể, phần tài liệu tiếng Anh đã được phân chia thành nhiều phần nhỏ, giao cho từng thành viên thực hiện.
1.4.2.2 Tiến hành họp nhóm a Chuẩn bị:
Các thành viên cần chuẩn bị kỹ lưỡng các vấn đề để thảo luận trước cuộc họp, hoàn thành công việc được giao và xác định các vấn đề mới cần trao đổi Họ phải nỗ lực trong việc lao động và học tập, và các vấn đề được thảo luận trong các cuộc họp nhóm thường là những vấn đề quan trọng.
Trong buổi họp, nhóm trưởng hoặc một thành viên sẽ nêu ra các vấn đề cần giải quyết Sau đó, các thành viên sẽ thống nhất thứ tự ưu tiên để xử lý các vấn đề này.
Tiến hành giải quyết vấn đề:
Làm việc theo nhóm yêu cầu sự hợp tác và lắng nghe lẫn nhau, đặc biệt khi đối mặt với những tính cách kín đáo và bảo thủ Mỗi thành viên cần trình bày ý tưởng của mình mà không bị ngắt lời, và nếu có ý kiến phản biện, nên ghi chú lại để đưa ra sau Sau khi lắng nghe, các thành viên nên tự đánh giá ưu nhược điểm của từng ý tưởng, so sánh với các ý tưởng khác để đưa ra phản biện một cách xây dựng Mục tiêu của nhóm là cùng nhau phát triển, bổ sung và khắc phục những điểm yếu trong các ý tưởng đã được nêu ra.
Nhóm cần thống nhất ý tưởng và phương án hành động thông qua biểu quyết nếu có nhiều lựa chọn khả thi Khi các ý tưởng được chấp thuận, có thể phát sinh tâm lý không phục tùng từ những thành viên có ý tưởng bị bác bỏ Do đó, mỗi thành viên nên học cách làm việc theo tập thể, nhận diện nhược điểm của các ý tưởng và phương án để tìm cách khắc phục, nhằm hoàn thiện kế hoạch chung.
Kết luận chương
Ngày nay, công nghệ thông tin đã trở thành một phần quan trọng trong chu kỳ sống của sản phẩm dệt may, đặc biệt trong công đoạn thiết kế rập Hiện có nhu cầu cao về phần mềm thiết kế rập giá rẻ và dễ triển khai cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ Sau khi nghiên cứu các ngôn ngữ lập trình, nhóm đã chọn AutoLISP để phát triển phần mềm này.
2.2.2 Ưu và nhược điểm của AutoLISP 43 2.3 Những vấn đề gặp phải khi tiếp cận với AutoLISP 45 2.4 Một số khái niệm và cú pháp lập trình 46
2.4.1 Giới thiệu 46 2.4.2 Biến 46 2.4.3 Hàm 46 2.4.4 Kiểu dữ liệu 47 2.4.5 Sử dụng bảng mã DXF 48 2.4.6 Dữ liệu mở rộng 48 2.4.7 Điều kiện 49 2.4.8 Vòng lặp 49 2.4.9 Ngôn ngữ điều khiển hộp thoại DCL 50 2.4.10 Hướng đối tượng 50 2.5 Các lỗi thường gặp trong chương trình 52 2.6 Môi trường AutoCAD 53 2.7 Phần mềm quản lý dữ liệu Excel 55
2.7.1 Giới thiệu 55 2.7.2 Các chức năng chính trong Excel 56 2.7.3 Khởi động Excel 56 2.7.4 Các khái niệm cơ bản 57 2.7.5 Định dạng CSV 57 2.8 Kết luận chương 60
- Chính thức giới thiệu phiên bản 2.5 tích hợp vào AutoCAD R7 với một số tính tăng cơ bản về các tương tác với đối tượng trong bản vẽ
- Phiên bản 2.6 tích hợp vào AutoCAD R7 với chức năng 3D và một số hàm mới getcorner, getkword, và initget
- Phiên bản tích hợp vào AutoCAD R12 giới thiệu một số hàm GUI (Graphic User Interface) và ngôn ngữ điều khiển hộp thoại DCL (Dialog Control Language)
Visual LISP™ được giới thiệu cùng với AutoCAD R14, mang đến một môi trường phát triển Autolisp độc lập và trực quan, kèm theo các công cụ gỡ rối hỗ trợ hiệu quả.
- Visual LISP™ được chính thức tích hợp vào AutoCAD 2000 và từ đó đến nay được bổ sung nhiều tích năng mới
2.2.1 Môi trường Visual LISP trong AutoCAD
Hình 2.1 Môi trường Visual LISP trong AutoCAD
VisualLISP là một trình soạn thảo mạnh mẽ dành cho lập trình viên, cung cấp nhiều tính năng hữu ích như báo lỗi, lần dấu, gỡ rối và kiểm soát quá trình chạy chương trình, từ đó nâng cao hiệu quả trong việc phát triển ứng dụng bằng ngôn ngữ AutoLISP.
Môi trường này có 3 cửa sổ chính:
- Các của sổ chương trình (ví dụ cửa sổ ): dùng để mở và sửa đổi các file văn bản như lsp, dcl, …
- Cửa sổ Visual LISP Console tương tự cửa sổ Command: của AutoCAD
- Cửa sổ Trace: dùng để gỡ rối chương trình đang chạy
2.2.2 Ưu và nhược điểm của AutoLISP
+ Ngôn ngữ trung gian nên thực thi chậm
+ Ít tương tác trực tiếp với hệ thống
+ Quản lý đối tượng với List - một kiểu dữ liệu với nhiều ưu điểm vượt trội trong quản lý tọa độ điểm
+ Mã nguồn mở và cộng đồng phát triển AutoLISP rất rộng lớn
Giao diện trực quan sinh động với màu sắc phân biệt rõ ràng giữa biến hệ thống và biến cục bộ, giúp người dùng dễ dàng kiểm tra và phát hiện lỗi cú pháp.
+ Có chương trình gỡ rối chương trình, sẽ dễ dàng sửa lỗi nếu phát hiện dòng thông báo để tìm ra nguyên nhân khắc phục (xem bảng 2.1 trang 43)
Các qui định về màu sắc mặc định như sau:
- Xanh dương: các từ khóa của AutoLISP (defun, if, princ, …)
- Tím: chuỗi kí tự trong dấu nháy kép “”
- Xanh lá cây: số nguyên và số thực
- Màu tím trên nền xám: các dòng chú thích
- Đỏ: các dấu đóng ngoặc ), các dấu mở ngoặc (
- Đen: tất cảc các kí hiệu còn lại (biến tự tạo, …)
2.3 Những vấn đề gặp phải khi tiếp cận với AutoLISP
AutoLISP là một ngôn ngữ lập trình dễ tiếp cận, đặc biệt so với các ngôn ngữ khác, nhưng yêu cầu người học có kiến thức về lập trình, AutoCAD và hình học Chương trình AutoLISP bao gồm các kịch bản được thiết lập để điều khiển AutoCAD theo ý tưởng của người thiết kế Nhiều người sử dụng AutoLISP để giải quyết các vấn đề chuyên môn trong công việc của họ, và việc áp dụng AutoLISP hiệu quả phụ thuộc vào sự liên hệ với nhu cầu thực tế và sở trường cá nhân Khi thực hiện các thao tác lặp đi lặp lại trong bản vẽ, việc viết một đoạn chương trình AutoLISP để tự động hóa những thao tác này trở nên cần thiết.
AutoLISP là ngôn ngữ trả về giá trị sau khi thực thi lệnh Ta có thể kiểm tra điều này bằng cách mở AutoCAD và gỏ dòng lệnh sau: (+ 1 2)
Kết quả trả về là 3
2.4.2 Biến Để gán giá trị trong AutoLISP bạn cần sử dụng từ khóa setq với cú pháp: (setq biến dự-liệu-cần-gán)
Giống một số ngôn ngữ lập trình khác AutoLISP cũng qui định cách đặt tên biến như sau:
- Không dùng các ký tự đặc biệt: *, &, ^, $
- Không dùng các từ khóa của AutoCAD: LINE, PLINE, MIRROR…
- Tên biến không phân biệt chữ hoa và chữ thường
AutoLISP qui định từ khóa defun để định nghĩa hàm thực thi với cú pháp:
…các nội dung bên trong…
Để thực thi hàm đầu tiên, bạn cần gõ lệnh Command: (myProg) tại dòng nhắc lệnh, trong khi với hàm thứ hai, chỉ cần gõ Command: myProg như một lệnh trong AutoCAD.
Một số kiểu dữ liệu thông dụng trong AutoLISP như sau:
String: Chuỗi gồm các ký tự và số
List: kiểu danh sách, kiểu dữ liệu đặc trưng và cũng là thế mạnh của LISP so với các ngôn ngữ lập trình khác
Associated List: Đây là kiểu dữ liệu định nghĩa các đối tượng trong
Dựa trên các kiểu dữ liệu trên AutoLISP phân loại các nhóm chính của hàm dựng sẵn như sau:
- Hàm xử lý chuỗi: substr, strlen, strcase, strcat…
- Hàm xử lý số: abs, atof, atoi, fix, float, itoa…
- Hàm xử lý tập chọn: ssadd, ssdel, sslength, ssname…
- Hàm xử lý đối tượng: entget, entlast, entnext, entdel, entmod, entupd…
- Hàm xử lý file: pen, close, read-line, write-line…
- Hàm kiểm soát giá trị các dữ liệu nhập: initget, getkword…
- Hàm yêu cầu nhập giá trị: getangle, getorient, getdist, getpoint, getint, getreal, getstring…
2.4.5 Sử dụng bảng mã DXF
AutoCAD định nghĩa một đối tượng trên bản vẽ theo kiểu dữ liệu Associated List như sau:
Tập hợp các cặp đôi (mã số dữ liệu) trong AutoCAD được quy định trước, với các tham số khác nhau tùy thuộc vào đối tượng và thuộc tính của nó Các mã số này tuân theo bảng định nghĩa gọi là bảng mã DXF Để điều khiển các đối tượng trong bản vẽ AutoCAD, lập trình viên cần hiểu rõ về bảng mã DXF này.
AutoCAD dùng các mã số từ 1000 đến 1042 để biểu diễn các dữ liệu mở rộng
AutoLISP hỗ trợ hai cú pháp điều kiện cho lập trình viên, bao gồm điều kiện xác định If và điều kiện lựa chọn Cond, với cú pháp cụ thể như sau:
(cond ( ) ( )
AutoLISP không hỗ trợ vòng lặp For mà chỉ hỗ trợ 02 vòng lặp Repeat và While với cú pháp như sau:
AutoLISP cung cấp một ngôn ngữ điều khiển hộp thoại DCL, cho phép lập trình viên tạo giao diện tương tác thân thiện với người dùng Với DCL, lập trình viên có thể thiết kế các Form nhập liệu trực quan, nâng cao trải nghiệm người dùng trong chương trình.
AutoLISP không phải là ngôn ngữ lập trình hướng đối tượng, nhưng từ phiên bản AutoCAD R14, AutoDesk đã tích hợp công nghệ ActiveX cùng với Visual LISP™, cho phép lập trình viên điều khiển các đối tượng trên bản vẽ thông qua thuộc tính và phương thức của chúng Công nghệ này mang lại khả năng can thiệp vào các chức năng như in ấn và định dạng hệ thống AutoCAD, điều mà AutoLISP trước đây không thể thực hiện Để sử dụng các chương trình dựa trên ActiveX, chúng cần được biên dịch qua chuẩn ARX để có thể chạy trên AutoCAD.
Sau đây là một ví dụ về tính diện tích, và mô tả một số lệnh:
(defun c:tdt( / sel ent dientich) (setq sel (entsel "\nHay chon doi tuong: ")) (setq ent (car sel))
Mô tả một số lệnh:
Hàm entsel("\nHay chon doi tuong: ") cho phép người dùng chọn một đối tượng, kết quả trả về bao gồm hai thành phần: đối tượng được chọn và tọa độ của đối tượng đó.
Lệnh `(setq sel (entsel "\nHay chon doi tuong: "))` dùng để gán kết quả của việc chọn đối tượng vào biến `sel` Cần lưu ý rằng lệnh `(setq a b)` có chức năng gán giá trị `b` cho `a`, trong đó `a` là `sel` và `b` là kết quả từ hàm `entsel`.
- (car sel): lấy giá trị đầu tiên của biến sel (biến sel có dạng tập hợp) tức là đối tượng được chọn
Biến ent được gán giá trị bằng ename của đối tượng được chọn, trong đó ename là giá trị xác định đối tượng trong một bản vẽ CAD.
(setq sel (entsel "\nHay chon doi tuong: "))
Câu lệnh (setq ent (car sel)) có nghĩa là gán giá trị cho biến ent từ đối tượng được chọn thông qua phương pháp pick Tiếp theo, lệnh (command ".area" "o" ent) tương đương với việc gõ lệnh area và sau đó là o cùng với việc chọn đối tượng Cần lưu ý rằng lệnh (command a b c d e f ) tương tự như việc nhập các giá trị a, b, c, d, e, f vào dòng lệnh của CAD Do đó, lệnh này thực hiện việc tính diện tích của đối tượng đã được chọn.
(princ "m2") Đó là lệnh viết dòng chữ 'Dien tich doi tuong vua roi la: ' diện tích đối tượng vừa rồi 'm2'
2.5 Các lỗi thường gặp trong chương trình