1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Nghiên cứu khả năng xử lý nước thải chăn nuôi lợn của cây non nước (colocasia esculenta) trong điều kiện phòng thí nghiệm (khóa luận quản lý tài nguyên rừng và môi trường)

62 27 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 62
Dung lượng 1,47 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT BOD Biochemical hay Biological Oxygen Demand... TRƯỜNG ĐẠI HỌC LÂM NGHIỆP Khoa QLTNR&MT TÓM TẮT KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP 1.. T n k ó luận: “Nghiên cứu khả năng xử

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC LÂM NGHIỆP KHOA QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN RỪNG VÀ MÔI TRƯỜNG

-o0o -

KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP

NGHIÊN CỨU KHẢ NĂNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI CHĂN NUÔI LỢN

CỦA CÂY MON NƯỚC (Colocasia esculenta) TRONG ĐIỀU KIỆN

Mã sinh viên : 1653060327 Lớp : K61A - KHMT Khoá học : 2019 - 2020

Trang 3

MỤC LỤC

I N i

Ụ Ụ ii

DANH Ụ Á TỪ VIẾT TẮT iv

DANH Ụ Á NG v

DANH Ụ Á HÌNH vi

TÓ TẮT HÓA UẬN TỐT NGHIỆP vii

ẶT VẤN Ề 1

PHẦN I TỔNG QUAN VẤN Ề NGHIÊN ỨU 3

1.1.Tổn qu n về tìn ìn p t tr ển ăn nu t V ệt N m 3

1.2.Tổn qu n về n t ăn nu 5

1.2.1 T n p ần, tín ất ủ n t ăn nu 5

1.2.2 T n p ần ất t ăn nu o [7] 6

1.2.3 n ởn ủ ất t ăn nu ến m tr n [7] 10

1.2.4 p n p p ử l n t ăn nu 10

1.2.5 n n ứu ử l n t ăn nu tr n t ế v V ệt N m 14

1.3.Tổn qu n về t ự vật t ủ s n 18

1.3.1 Tổn qu n lo t ự vật t ủ s n dùn ể ử l ất t ăn nu 18 1.3.2 Tổn qu n về on n 20

1.3.3 Ưu – N ợ ểm ủ p n p p ử l n t ăn nu ằn t ự vật t ủ s n 20

1.3.4 n ởn ủ N, P ến sự s n tr ởn v p t tr ển ủ t ự vật t ủ sinh…… 21

PHẦN II Ụ TIÊU, NỘI DUNG VÀ PHƯ NG PHÁP NGHIÊN ỨU 23

2.1 ụ t u n n ứu 23

2.1.1 ụ t u un 23

2.1.2 ụ t u ụ t ể 23

2.2.Nộ dun n n ứu 23

Trang 4

2.3.1 ố t ợn n n ứu 24

2.3.2 P m v n n ứu 24

2.4.P n p p n n ứu 24

2.4.1 P n p p kế t ừ số l ệu 24

2.4.2 P n p p t ự n ệm 24

PHẦN III ẾT QU NGHIÊN ỨU 33

3.1 n ặ tín n t ăn nu 33

3.2.N n ứu ặ tín s n v k năn ử l n t ăn nu lợn ủ on n 35

3.2.1 ặ tín s n ủ on n tron từn o n n n ứu 35 3.2.2 năn ử l n t ăn nu lợn ủ on n 36

3.3 ề uất p p n ằm n n o ệu qu ử l n t ủ on n 45

3.3.1 G p p kết ợp n n ệ v trồn on n 46

3.3.2 G p p về tu n tru ền – o dụ p n p p ử l n t ằn T ự vật 47

3.3.3 G p p qu n l 48

PHẦN IV ẾT UẬN – TỒN TẠI – IẾN NGHỊ 49

4.1 ết luận 49

4.2.Tồn t 49

4.3 ến n ị 50

TÀI IỆU THA H O

PHỤ Ụ

Trang 5

DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT

BOD Biochemical hay Biological Oxygen Demand

Trang 6

DANH MỤC CÁC BẢNG

n 1.1 T n p ần ó ủ p n o ó tr n l ợn từ 70 – 100kg 8

n 1.2 T n p ần o ủ n t ểu ó tr n l ợn từ 70 – 100 kg 9

n 1.3 Tín ất n t ăn nu o 9

n 2.1 T o dõ ặ tín s n ủ on n 26

n 3.1 ặ tín n t ầu v o 34

n 3.2 ặ tín s n ủ 35

n 3.3 năn ử l n t ủ on n 36

Trang 7

DANH MỤC CÁC HÌNH

Hìn 2.1 on n 24Hìn 3.1 ểu ồ sự t ổ pH tron mẫu n t t lần p n tí 38Hình 3.2 Biểu ồ sự t ổ OD tron mẫu n t t lần p n

tích 39Hìn 3.3 ểu ồ sự t ổ OD5 tron mẫu n t t lần p n

tích 41Hìn 3.4 ểu ồ sự t ổ NO3- tron mẫu n t t lần p n

tích 42Hìn 3.5 ểu ồ sự t ổ PO4

tron mẫu n t t lần p n tích 43Hìn 3.6 ểu ồ sự t ổ NH4+ tron mẫu n t t lần p n

tích 44Hìn 3.7 ểu ồ sự t ổ NO2

tron mẫu n t t lần p n tích 45Hìn 3.8 Qu trìn n n ệ ử l ất t ăn nu lợn ằn p n p p

ầm o s 46Hìn 3.9 Qu trìn n n ệ ử l ất t ăn nu lợn 47

Trang 8

TRƯỜNG ĐẠI HỌC LÂM NGHIỆP

Khoa QLTNR&MT

TÓM TẮT KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP

1 T n k ó luận: “Nghiên cứu khả năng xử lý nước thải chăn nuôi lợn của

cây Mon nước (Colocasia esculenta) trong điều kiện phòng thí nghiệm”

Trang 10

ch qu ử l oặ ỉ ử l ằn ện p p n lẻ, k n ệu qu , không

t t u uẩn t Tron số ó, p kể ến n uồn n t từ tr n tr chăn nu lợn v m l ợn ủ ất ữu , ất rắn l lửn , ất d n

d n n t , p tp o v v s n vật ện o n rất n ều lần so v t u uẩn t o p ép Tr n t ự tế, ở n t o ến n vấn ề ử l n uồn

m n kể n n n vẫn t u ầu t , n ất l ố v n t , phôtpho - n ữn t n n r ện t ợn p d n t t ủ vự t ếp n ận, tốn kém về p í ó ất, t n l u n d (20 – 30 ng ) v sử dụn d ện tí ất l n T n p t tr ển v ệ ứn dụn p ng pháp sinh tron ử l n t ó t tr n n ễm o n chăn nuôi ợ

n n ứu, ứn dụn v t ến tron n ều năm qua n n ệ s n t sử dụn t ự vật t ủ s n (TVTS) ó n ều u ểm so v ệ t ốn ử l n

Trang 11

về mặt m tr n P n p p n rất t n t ện m tr n , rẻ t ền, dễ vận

n v ó tín ệu qu [2]

H ện n , ó n ều lo t ự vật ợ n n ứu tron v ệ ử l n ễm

ất ữu tron n n èo T , V t v r, tron ó, on n

(Colocasia esculenta) n o l t ứ ăn o s n l một tron lo t ự

vật t ủ s n ó k năn ử l n ễm ất ữu tron n Vì vậ , ề t

“Nghiên cứu khả năng xử lý nước thải chăn nuôi lợn của cây Mon nước

(Colocasia esculenta) trong điều kiện phòng thí nghiệm” ợ t ự ện

Trang 12

PHẦN I TỔNG QUAN VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU

1.1.Tổng quan về tình hình phát triển chăn nuôi tại Việt Nam

T ềm năn p t tr ển ủ n n ăn nu :

N n ăn nu ủ V ệt N m lu n ợ kết ợp ặt ẽ, ó ệ t ốn

ữ trồn tr t v ăn nu từ ến n N ữn vật nu s n tr u,

n o un ấp s n l ợn t ự p ẩm m n tận dụn sứ kéo tron v ệ ở

Trang 13

n v ruộn N ữn lo ầm s n n lợn, , t ủ ầm rất dễ d n nu n n uồn t ứ ăn dồ d o n n , èo, un…

H ện n , n d n ăn nu s v ầm t o ợ nền n n

n ệp k ép kín, qu v n dự v o v ệ n n ấp m ìn VA (V n – Ao – uồn ) Tỷ lệ ăn nu t o ìn t ứ tr n tr l l n v n ó u n tăn l n tr n tr ăn nu t n m l n ũn n n tr n p t

tr ển m o vệ s n n to n t ự p ẩm v p dụn n n ệ t n t ến

n n n ữn t ềm năn p t tr ển, n n ăn nu ở V ệt N m vẫn n

ặp n ều n ế n :

l n kết ặt ẽ từ k u s n uất ến k u t u t ụ, ệ t ốn s n uất t ếu ồn ộ Số l ợn rất ít tr n tr ăn nu p dụn p n t ứ

ăn nu p dụn n n ệ ện ể tăn ất l ợn v năn suất s n

p ẩm Do ó, năn suất n n ăn nu ở V ệt N m so v ỹ ằn 30% và

Trang 14

1.2.Tổng quan về nước thải chăn nuôi

1.2.1 Thành phần, tính chất của nước thải chăn nuôi

ất t ăn nu tồn t ở d n rắn v l n , o ồm p n, t ứ ăn r

v , n t ểu, n rử uồn tr v k í t N t ăn nu l ỗn

ợp o ồm n t ểu, n rử uồn , n tắm vật nu ự n một qu trìn ử l n t o một sở ăn nu p ụ t uộ rất n ều v o t n

p ần tín ất n t , o ồm:

a Các chất hữu cơ và vô cơ [3]

Tron n t ăn nu , ợp ất ữu ếm 70 – 80% ồm ll los , prot t, d m n, ất éo, dr t r on v dẫn uất ủ n ó tron

p n, t ứ ăn t ừ Hầu ết ất ữu dễ p n ủ

Tron t ứ ăn, một số ất ợ ồn o v ấp t ụ n n t ết r ngoài t o p n, n t ểu ùn s n p ẩm tr o ổ ất N o r , ất

ữu n từ n uồn k n t ứ ăn t ừ , ổ lót, ết s k n ợ

ử l Sự p n uỷ ất éo tron n n l m t ổ pH ủ n ,

ều k ện ất lợ o o t ộn p n uỷ ất n ễm

ột số ất o dr t, ất tron n t ó p n tử l n n n k n

t ấm qu m n v s n vật ể u ển o p n tử n tr t n p qu

qu trìn t uỷ p n ất p ứ t p t n ất n n n ( n n,

Trang 15

n : E ol , S mon ll , prot us, A on … ết qu n n ứu ủ n (1968)

v osl , off (1970) o t ấ n ều lo v rut ện ợ o t qu

Trang 16

P n l ất t rắn do o t ết r mỗ n , ở d n răn oặ l n Tuỳ v o ộ tuổ , ế ộ d n d n m số l ợn , t n p ần ủ p n k nhau

T n p ần p n o ủ ếu ồm n (56 – 83%) v ất ữu

N o r n ó ất d n d n N, P, d d n ợp ất ữu v

v P n o nó un ợ ếp v o lo p n l n oặ l n

Trang 17

Bảng 1.1 Thành phần hóa học của phân heo có trọng lượng từ 70 – 100kg

 Thức ăn thừa, các chất thải khác

Tron n ữn tr n ợp ăn nu dùn ổ lót n r m r , v , … s u một

t n sử dụn p vì n ữn ất t n ó t ể m n t o p n, n

t ểu v v s n vật ện T ứ ăn t ừ từ ăn nu ũn óp p ần

n ễm m tr n vì ầu ết ều l ất ữu dễ p n uỷ n m , n ũ ố ,

t m, … v tron tự n n n ữn ất n ị p n uỷ s n r mù k ó ịu n

Trang 18

l T n p ần n t ểu t ổ tuỳ t uộ v o lo s , tuổ , ế ộ d n

(Nguồn: Trương Thanh Cảnh & cộng tác viên, 1997, 1998)

 Nước rửa chuồng và tắm gia súc

ó n uồn ố từ v ệ tắm rử o, vệ s n uồn tr , m n ăn uốn ,

… l một n uồn n ễm rất nặn , ứ ữu , v ó tron p n,

n t ểu v t ứ ăn, … tuỳ v o t ứ vệ s n uồn tr ũn n ộ tuổ

v ế ộ ăn ủ o m mứ ộ n ễm ủ n t k n u

Bảng 1.3 Tính chất nước thải chăn nuôi heo

Trang 19

1.2.3 Ảnh hưởng của chất thải chăn nuôi đến môi trường [7]

N t ăn nu l ỗn ợp o ồm n t ểu, n rử uồn , n tắm vật nu ỉ tín r n v ăn nu lợn, nếu trun ìn l ợn n t r

25 lít/ on lợn/n t ì l ợn n t r một năm k o n 85 tr ệu m3

(Trần Văn Tự , 2015) ăn nu tập trun , mật ộ ăn nuôi tăn o dẫn ến t

n ầm l m n ễm m tr n n n ầm, n ất l ến m n n ần uồn s ố ứ ất t m k n ó ệ t ốn t o t n n to n ( ặn ình Kim và ncs, 2005)

Tu n n, n t ăn nu ó t ể ợ tận dụn ể t , một số ộ

ìn p dụn m ìn VA tron nu trồn v ăn nu n ầu n

ăn nu lấ n từ o l n ể rử s v vệ sịn ệ t ốn uồn tr ăn

nu S u ó, tận dụn t ếp n t ó qu k ẩu ử l sợ ộ qu trở

l o ể trở t n n uồn d n d n o sự p t tr ển ủ ộn vật t ủ s n ó trong ao

1.2.4 Các phương pháp xử lý nước thải chăn nuôi

V ệ ử l n t ăn nu n ằm m nồn ộ ất n ễm tron

n t ến một nồn ộ o p ép ó t ể v o n uồn t ếp n ận p ù ợp

T VN V ệ lự n p n p p l m s v qu trìn ử l n p ụ t uộ

Trang 20

v o ếu tố n : n n ệ, l u l ợn n t , ều k ện ủ tr ăn

N t ăn nu n ứ n ều ất ữu , ất v d n t ó

kí t n , k ó lắn , k ó ó t ể t r ằn p n p p t n

Trang 21

p n p p k o tụ ể lo n ất k o tụ t n sử dụn l p èn

n m, p èn sắt, p èn ùn kết ợp v pol m trợ k o tụ ể tăn qu trìn k o

tụ N u n tắ ủ p n p p n l : ổ sun v o n t t k o m n

ện tí tr dấu v t l lửn ó tron n t ( t ó n uồn ố

s l v ất ữu ó tron n t m n ện tí m, n t nhôm dro t ợ v o m n ện tí d n ) t ế ện ộn ủ n ị

Trang 22

A d ó : Tron o n n , v k uẩn l n m n u ển ó ất

t n t n ất n n n d éo dễ , r ợu, d l t , m t nol,

CO2, H2, NH3, H2S v s n k ố m

A t ó : v k uẩn t u ển ó s n p ẩm ủ o n d hóa thành acerat, H2, CO2, s n k ố m

Methane hóa: l o n uố qu trìn kỵ k í A d t , H2, CO2,

Trang 23

ộn ủ v s n vật o kết qu l ất ữu n ễu ẩn ợ k o n

ó t n n ữn ất v , ất k í n n v n

o ến n n t ịn , v s n vật ó t ể p n ủ ợ tất

ất ữu ó tron t n n n v n ều ợp ất ữu tổn ợp n n

t o ứ ộ p n ủ v t n p n ủ p ụ t uộ v o ấu t o ất ữu , ộ t n tron n v n lo t ếu tố n ởn k n pH, n ệt

1.2.5 Các nghiên cứu xử lý nước thải chăn nuôi trên thế giới và Việt Nam

a Các nghiên cứu xử lý nước thải chăn nuôi trên thế giới [2]

Việ ử l n t ăn nuôi ợ n n ứu tr ển k ở n

90%) (Kadlec và Knight, 1995) Tu n n, t n p ần d n d n n N,

P, ệ t ốn vẫn ử l ợ tr ệt ể v ần p ó t n l u n d

Trang 24

d ện tí ất l n, m ều n ắ ắn l k n mon muốn ố v

ủ tr n tr , t ậm í l ất k t tron tìn ìn p lự về ất ện

n ết tủ struv t v nồn ộ SO4 1000 – 1500 mg/L, trong môi tr n

k ềm ó t ể lo ồn t mon v p tp t H ệu suất lo p tp t

o n ất t ợ t trị pH k o n 9, tron k ó, ệu suất lo mon

Al2(SO4)3, vôi Ca(OH)2, muố sắt FePO4, FeCl2 và ZrCl4 Tu n n, n ế

Trang 25

ệu suất ử l ể tăng h ệu qu ử l ố v n uồn t ăn nu t ì v ệ

ứn dụn n n ệ s n kết ợp l m n ( tắt l n n ệ R) ang ợ o l p p v n p ù ợp ện n tr n t ế n

n ệ R ợ ứn dụn tron ệ t ốn : t ếu k í – ếu k í nố t ếp ếu khí - ếu k í Kết qu n n ứu ứn dụn n n ệ R tron ử l n

t ăn nu lợn tr n t ế mặ dầu t ợ ệu suất ử l ất

n ễm OD5, OD, SS rất o Tu n n, n n ứu ều t ể ử l

l n p n p p ử l k n ph n p p sử dụn t ự vật t ủ s n ,

ếm k í UAS , ếm k í t ếp , l s n , ử l ếu k í ằn rot n

ợ một số t qu n t m n n ứu v ệu qu ầu ết dừn l ở t ự

n ệm, ề uất về l t u ết oặ ứn dụn ở quy mô n lẻ ặ ệt, v ệ ử

l ất n ễm N v P ầu n ch a ợ qu n t m tron k l ếu tố phú d n [2]

Trang 26

lụ ìn : ất rắn l lửn t 90 – 95%; COD và BOD5 t 70%,; P ốtp o tổn

m t 75%; N t tổn t m 88% v ất l ợn n s u ử l t mứ A theo QCVN14:2008/BTNMT và QCVN40:2011/BTNMT [5]

N n ứu sử dụn èo T E orn r ss p s ( rt.) Solms ể ử l

n to v p otp o tron n t ăn nu lợn s u n n ệ IOGAS ủ Vũ

vậ , ở t l ợn 50 l/m2.n , l ợn TN v TP lo l 2953,64 m N/m2

.ngày

và 432,96 mgP/m2.n , n ở t l ợn 100 l/m2

.ng , trị t n ứn 3985,09 mgN/m2 ngày và 541,99 mgP/m2.n Hệ t ốn p lot o t ấ , ệu

qu lo TN v TP k o tron k vận n n n n n ó tr ển v n p dụn tron ều k ện t ự tế ể ử l n t ăn nu lợn Tu n n, ể

Trang 27

1.3.Tổng quan về thực vật thủy sinh

1.3.1 Tổng quan các loại thực vật thủy sinh dùng để xử lý chất thải chăn nuôi

ỗ ộ p ận ủ t ự vật trong ệ t ốn ử l n t ó n ệm vụ

r n Rễ/t n l m m o v k uẩn p t tr ển, l v ấp t u ất rắn

T n/ ở mặt n oặ tr n mặt n ấp t u n mặt tr n trở sự p t

tr ển ủ t o, l m m n ởn ủ t o l n ề mặt ử l , l m m sự tr o ổ giữ n v k í qu ển, c u ển o từ l uốn rễ[3]

ụ í t ự vật t ủ s n tron ử l n t ăn nu : ổn ịn ất

t ; o d n d n tron n t ; T u ồ d n d n v o s n k ố ;

T u ồ s n k ố t ự vật sử dụn o mụ í k

Trang 28

V tr ủ t ự vật t ủ s n : un ấp m tr n m dín ủ v s n vật (rễ, t n) ể v s n vật ổn ịn ất t

T ự vật t ủ s n ó t ể l n ữn k n ó ệu qu k n tế n : u,

d , lác ến n ữn ít n ều m n l trị k n tế n : uốn , èo t ,

èo tấm vì n ó t ể l m t ứ ăn o on n oặ ộn vật

Tron vùn t n ập n , ử lí n t ó trồn t ự vật t ủ s n

t ì t ự vật n sẽ l m m m l ợn ất n ễm t n qu t ộn trự t ếp n t ếp

T ộn trự t ếp ủ t ự vật t ủ s n tron ử lí n t l k năn

ấp t ụ ất d n d n từ m tr n ể un ấp o qu trìn s n tr ởn v phát tr ển, l m m ất n ễm tron n N o r , n ó k năn

ấp t ụ v tí lũ tron t ể một l ợn n ất ịn n u n tố N, P, k m

lo .Tù t o từn lo m mứ ộ ử lí n ủ n k n u n n

n ìn un tố ộ tỉ lệ t uận v tố ộ s n tr ởn ủ

T ộn n t ếp ủ t ự vật t ủ s n là một n tr n ụ ủ v s n vật, dễ n d , n rộn v xốp t ì v s n vật tr n n ều l n

Trang 29

Xử lí n t ăn nu ằn t ự vật t ủ s n : T o một số n n

ứu, n n ệ ử lí n ễm ằn t ự vật ợ ểu l sử dụn lo t ự vật ể lo ất n ễm tron m tr n , oặ l m o ất n ễm ó

Trang 30

n n u ểm, p n p p ó một số n ợ ểm: D ện tí ần dùn

ể ử l n t p l n, ó ủ n s n Tron tr n ợp k n ó

t ự vật, v s n vật k n ó n m v o, n dễ tr t o d n n c và lắn uốn Rễ t ự vật ó t ể l n o v s n vật ó s n sốn , n

s n tr ởn [4]

Nếu t ừ m, l n n n , ẻ n n n ều, p n n n ều, l p t

tr ển qu mứ , dễ kém p t tr ển, t n non mềm n n dễ ị ổ, ậm r o ,

o ít, k ó ậu qu , qu k n ắ Dễ kém p t tr ển n n ịu n kém, t n non mềm dễ ổ,rễ t ố l m m k năn ốn n , tăn sự ấp dẫn v s u,

Trang 31

tí m u ồn t u P ến l trở n n ẹp v l é n ừn s n tr ởn ,

qu trìn p t tr ển ậm l n m v sự t ếu P v o o n n mầm T ừ P ện t ợn t ếu một số n u n tố v l ợn , rõ n ất l kẽm[4]

Ngày đăng: 02/06/2021, 22:03

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
1. o T ị Hu ền Tr n (2016), “Nghiên cứu xử lý nước thải chăn nuôi sau bể biogas bằng thực vật thủy sinh tại Hương Sơn, thành phố Thái Nguyên”, uận văn t sỹ k o m tr n , N n m T N u n Sách, tạp chí
Tiêu đề: Nghiên cứu xử lý nước thải chăn nuôi sau bể biogas bằng thực vật thủy sinh tại Hương Sơn, thành phố Thái Nguyên
Tác giả: o T ị Hu ền Tr n
Năm: 2016
2. N u ễn S n (2016), “Nghiên cứu khả năng xử lý nước thải chăn nuôi bằng phương pháp sinh học kết hợp lọc màng”, Tr n o tự nhiên – Quố H Nộ Sách, tạp chí
Tiêu đề: Nghiên cứu khả năng xử lý nước thải chăn nuôi bằng phương pháp sinh học kết hợp lọc màng
Tác giả: N u ễn S n
Năm: 2016
3. N u ễn T ị An (2017), “Biện pháp xử lý nước thải chăn nuôi bằng thực vật thủy sinh”, H Nộ Sách, tạp chí
Tiêu đề: Biện pháp xử lý nước thải chăn nuôi bằng thực vật thủy sinh
Tác giả: N u ễn T ị An
Năm: 2017
4. Ngu ễn T ị ỹ n , N u ễn T ị H N n, N u ễn T ị S (2013), “Tính toán, thiết kế hệ thống xử lý nước thải chăn nuôi heo theo công suất 500m3/ngầy đêm”, Tr n C n n ệp, Hồ í m n Sách, tạp chí
Tiêu đề: Tính toán, thiết kế hệ thống xử lý nước thải chăn nuôi heo theo công suất 500m3/ngầy đêm
Tác giả: Ngu ễn T ị ỹ n , N u ễn T ị H N n, N u ễn T ị S
Năm: 2013
5. P m n Hu (2012), “Nghiên cứu xử lý nước thải sinh hoạt bằng mô hình hồ thủy sinh nuôi bèo lục bình”, Tr n k o H Nộ Sách, tạp chí
Tiêu đề: Nghiên cứu xử lý nước thải sinh hoạt bằng mô hình hồ thủy sinh nuôi bèo lục bình
Tác giả: P m n Hu
Năm: 2012
6. QCVN62- T:2016/ TN T “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước thải chăn nuôi” Sách, tạp chí
Tiêu đề: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước thải chăn nuôi
7. Tr n T n n v ộn sự (1997, 1998), “Đánh giá thực trạng và giải pháp quản lý chất thải chăn nuôi lợn tại xã Hồng Hưng, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương”, H D n Sách, tạp chí
Tiêu đề: Đánh giá thực trạng và giải pháp quản lý chất thải chăn nuôi lợn tại xã Hồng Hưng, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương
8. Tr n T ị N (2010), “Hiệu quả xử lý nước thải chăn nuôi bằng cây rau ngổ (Enydra fluctuans Lour) và cây lục bình (Eichhoria crassipes) ”, ần T Sách, tạp chí
Tiêu đề: Hiệu quả xử lý nước thải chăn nuôi bằng cây rau ngổ (Enydra fluctuans Lour) và cây lục bình (Eichhoria crassipes)
Tác giả: Tr n T ị N
Năm: 2010

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w