DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT BOD Biochemical hay Biological Oxygen Demand... TRƯỜNG ĐẠI HỌC LÂM NGHIỆP Khoa QLTNR&MT TÓM TẮT KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP 1.. T n k ó luận: “Nghiên cứu khả năng xử
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC LÂM NGHIỆP KHOA QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN RỪNG VÀ MÔI TRƯỜNG
-o0o -
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP
NGHIÊN CỨU KHẢ NĂNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI CHĂN NUÔI LỢN
CỦA CÂY MON NƯỚC (Colocasia esculenta) TRONG ĐIỀU KIỆN
Mã sinh viên : 1653060327 Lớp : K61A - KHMT Khoá học : 2019 - 2020
Trang 3MỤC LỤC
I N i
Ụ Ụ ii
DANH Ụ Á TỪ VIẾT TẮT iv
DANH Ụ Á NG v
DANH Ụ Á HÌNH vi
TÓ TẮT HÓA UẬN TỐT NGHIỆP vii
ẶT VẤN Ề 1
PHẦN I TỔNG QUAN VẤN Ề NGHIÊN ỨU 3
1.1.Tổn qu n về tìn ìn p t tr ển ăn nu t V ệt N m 3
1.2.Tổn qu n về n t ăn nu 5
1.2.1 T n p ần, tín ất ủ n t ăn nu 5
1.2.2 T n p ần ất t ăn nu o [7] 6
1.2.3 n ởn ủ ất t ăn nu ến m tr n [7] 10
1.2.4 p n p p ử l n t ăn nu 10
1.2.5 n n ứu ử l n t ăn nu tr n t ế v V ệt N m 14
1.3.Tổn qu n về t ự vật t ủ s n 18
1.3.1 Tổn qu n lo t ự vật t ủ s n dùn ể ử l ất t ăn nu 18 1.3.2 Tổn qu n về on n 20
1.3.3 Ưu – N ợ ểm ủ p n p p ử l n t ăn nu ằn t ự vật t ủ s n 20
1.3.4 n ởn ủ N, P ến sự s n tr ởn v p t tr ển ủ t ự vật t ủ sinh…… 21
PHẦN II Ụ TIÊU, NỘI DUNG VÀ PHƯ NG PHÁP NGHIÊN ỨU 23
2.1 ụ t u n n ứu 23
2.1.1 ụ t u un 23
2.1.2 ụ t u ụ t ể 23
2.2.Nộ dun n n ứu 23
Trang 42.3.1 ố t ợn n n ứu 24
2.3.2 P m v n n ứu 24
2.4.P n p p n n ứu 24
2.4.1 P n p p kế t ừ số l ệu 24
2.4.2 P n p p t ự n ệm 24
PHẦN III ẾT QU NGHIÊN ỨU 33
3.1 n ặ tín n t ăn nu 33
3.2.N n ứu ặ tín s n v k năn ử l n t ăn nu lợn ủ on n 35
3.2.1 ặ tín s n ủ on n tron từn o n n n ứu 35 3.2.2 năn ử l n t ăn nu lợn ủ on n 36
3.3 ề uất p p n ằm n n o ệu qu ử l n t ủ on n 45
3.3.1 G p p kết ợp n n ệ v trồn on n 46
3.3.2 G p p về tu n tru ền – o dụ p n p p ử l n t ằn T ự vật 47
3.3.3 G p p qu n l 48
PHẦN IV ẾT UẬN – TỒN TẠI – IẾN NGHỊ 49
4.1 ết luận 49
4.2.Tồn t 49
4.3 ến n ị 50
TÀI IỆU THA H O
PHỤ Ụ
Trang 5DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT
BOD Biochemical hay Biological Oxygen Demand
Trang 6DANH MỤC CÁC BẢNG
n 1.1 T n p ần ó ủ p n o ó tr n l ợn từ 70 – 100kg 8
n 1.2 T n p ần o ủ n t ểu ó tr n l ợn từ 70 – 100 kg 9
n 1.3 Tín ất n t ăn nu o 9
n 2.1 T o dõ ặ tín s n ủ on n 26
n 3.1 ặ tín n t ầu v o 34
n 3.2 ặ tín s n ủ 35
n 3.3 năn ử l n t ủ on n 36
Trang 7DANH MỤC CÁC HÌNH
Hìn 2.1 on n 24Hìn 3.1 ểu ồ sự t ổ pH tron mẫu n t t lần p n tí 38Hình 3.2 Biểu ồ sự t ổ OD tron mẫu n t t lần p n
tích 39Hìn 3.3 ểu ồ sự t ổ OD5 tron mẫu n t t lần p n
tích 41Hìn 3.4 ểu ồ sự t ổ NO3- tron mẫu n t t lần p n
tích 42Hìn 3.5 ểu ồ sự t ổ PO4
tron mẫu n t t lần p n tích 43Hìn 3.6 ểu ồ sự t ổ NH4+ tron mẫu n t t lần p n
tích 44Hìn 3.7 ểu ồ sự t ổ NO2
tron mẫu n t t lần p n tích 45Hìn 3.8 Qu trìn n n ệ ử l ất t ăn nu lợn ằn p n p p
ầm o s 46Hìn 3.9 Qu trìn n n ệ ử l ất t ăn nu lợn 47
Trang 8TRƯỜNG ĐẠI HỌC LÂM NGHIỆP
Khoa QLTNR&MT
TÓM TẮT KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP
1 T n k ó luận: “Nghiên cứu khả năng xử lý nước thải chăn nuôi lợn của
cây Mon nước (Colocasia esculenta) trong điều kiện phòng thí nghiệm”
Trang 10ch qu ử l oặ ỉ ử l ằn ện p p n lẻ, k n ệu qu , không
t t u uẩn t Tron số ó, p kể ến n uồn n t từ tr n tr chăn nu lợn v m l ợn ủ ất ữu , ất rắn l lửn , ất d n
d n n t , p tp o v v s n vật ện o n rất n ều lần so v t u uẩn t o p ép Tr n t ự tế, ở n t o ến n vấn ề ử l n uồn
m n kể n n n vẫn t u ầu t , n ất l ố v n t , phôtpho - n ữn t n n r ện t ợn p d n t t ủ vự t ếp n ận, tốn kém về p í ó ất, t n l u n d (20 – 30 ng ) v sử dụn d ện tí ất l n T n p t tr ển v ệ ứn dụn p ng pháp sinh tron ử l n t ó t tr n n ễm o n chăn nuôi ợ
n n ứu, ứn dụn v t ến tron n ều năm qua n n ệ s n t sử dụn t ự vật t ủ s n (TVTS) ó n ều u ểm so v ệ t ốn ử l n
Trang 11về mặt m tr n P n p p n rất t n t ện m tr n , rẻ t ền, dễ vận
n v ó tín ệu qu [2]
H ện n , ó n ều lo t ự vật ợ n n ứu tron v ệ ử l n ễm
ất ữu tron n n èo T , V t v r, tron ó, on n
(Colocasia esculenta) n o l t ứ ăn o s n l một tron lo t ự
vật t ủ s n ó k năn ử l n ễm ất ữu tron n Vì vậ , ề t
“Nghiên cứu khả năng xử lý nước thải chăn nuôi lợn của cây Mon nước
(Colocasia esculenta) trong điều kiện phòng thí nghiệm” ợ t ự ện
Trang 12PHẦN I TỔNG QUAN VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU
1.1.Tổng quan về tình hình phát triển chăn nuôi tại Việt Nam
T ềm năn p t tr ển ủ n n ăn nu :
N n ăn nu ủ V ệt N m lu n ợ kết ợp ặt ẽ, ó ệ t ốn
ữ trồn tr t v ăn nu từ ến n N ữn vật nu s n tr u,
n o un ấp s n l ợn t ự p ẩm m n tận dụn sứ kéo tron v ệ ở
Trang 13n v ruộn N ữn lo ầm s n n lợn, , t ủ ầm rất dễ d n nu n n uồn t ứ ăn dồ d o n n , èo, un…
H ện n , n d n ăn nu s v ầm t o ợ nền n n
n ệp k ép kín, qu v n dự v o v ệ n n ấp m ìn VA (V n – Ao – uồn ) Tỷ lệ ăn nu t o ìn t ứ tr n tr l l n v n ó u n tăn l n tr n tr ăn nu t n m l n ũn n n tr n p t
tr ển m o vệ s n n to n t ự p ẩm v p dụn n n ệ t n t ến
n n n ữn t ềm năn p t tr ển, n n ăn nu ở V ệt N m vẫn n
ặp n ều n ế n :
l n kết ặt ẽ từ k u s n uất ến k u t u t ụ, ệ t ốn s n uất t ếu ồn ộ Số l ợn rất ít tr n tr ăn nu p dụn p n t ứ
ăn nu p dụn n n ệ ện ể tăn ất l ợn v năn suất s n
p ẩm Do ó, năn suất n n ăn nu ở V ệt N m so v ỹ ằn 30% và
Trang 141.2.Tổng quan về nước thải chăn nuôi
1.2.1 Thành phần, tính chất của nước thải chăn nuôi
ất t ăn nu tồn t ở d n rắn v l n , o ồm p n, t ứ ăn r
v , n t ểu, n rử uồn tr v k í t N t ăn nu l ỗn
ợp o ồm n t ểu, n rử uồn , n tắm vật nu ự n một qu trìn ử l n t o một sở ăn nu p ụ t uộ rất n ều v o t n
p ần tín ất n t , o ồm:
a Các chất hữu cơ và vô cơ [3]
Tron n t ăn nu , ợp ất ữu ếm 70 – 80% ồm ll los , prot t, d m n, ất éo, dr t r on v dẫn uất ủ n ó tron
p n, t ứ ăn t ừ Hầu ết ất ữu dễ p n ủ
Tron t ứ ăn, một số ất ợ ồn o v ấp t ụ n n t ết r ngoài t o p n, n t ểu ùn s n p ẩm tr o ổ ất N o r , ất
ữu n từ n uồn k n t ứ ăn t ừ , ổ lót, ết s k n ợ
ử l Sự p n uỷ ất éo tron n n l m t ổ pH ủ n ,
ều k ện ất lợ o o t ộn p n uỷ ất n ễm
ột số ất o dr t, ất tron n t ó p n tử l n n n k n
t ấm qu m n v s n vật ể u ển o p n tử n tr t n p qu
qu trìn t uỷ p n ất p ứ t p t n ất n n n ( n n,
Trang 15n : E ol , S mon ll , prot us, A on … ết qu n n ứu ủ n (1968)
v osl , off (1970) o t ấ n ều lo v rut ện ợ o t qu
Trang 16P n l ất t rắn do o t ết r mỗ n , ở d n răn oặ l n Tuỳ v o ộ tuổ , ế ộ d n d n m số l ợn , t n p ần ủ p n k nhau
T n p ần p n o ủ ếu ồm n (56 – 83%) v ất ữu
N o r n ó ất d n d n N, P, d d n ợp ất ữu v
v P n o nó un ợ ếp v o lo p n l n oặ l n
Trang 17Bảng 1.1 Thành phần hóa học của phân heo có trọng lượng từ 70 – 100kg
Thức ăn thừa, các chất thải khác
Tron n ữn tr n ợp ăn nu dùn ổ lót n r m r , v , … s u một
t n sử dụn p vì n ữn ất t n ó t ể m n t o p n, n
t ểu v v s n vật ện T ứ ăn t ừ từ ăn nu ũn óp p ần
n ễm m tr n vì ầu ết ều l ất ữu dễ p n uỷ n m , n ũ ố ,
t m, … v tron tự n n n ữn ất n ị p n uỷ s n r mù k ó ịu n
Trang 18l T n p ần n t ểu t ổ tuỳ t uộ v o lo s , tuổ , ế ộ d n
(Nguồn: Trương Thanh Cảnh & cộng tác viên, 1997, 1998)
Nước rửa chuồng và tắm gia súc
ó n uồn ố từ v ệ tắm rử o, vệ s n uồn tr , m n ăn uốn ,
… l một n uồn n ễm rất nặn , ứ ữu , v ó tron p n,
n t ểu v t ứ ăn, … tuỳ v o t ứ vệ s n uồn tr ũn n ộ tuổ
v ế ộ ăn ủ o m mứ ộ n ễm ủ n t k n u
Bảng 1.3 Tính chất nước thải chăn nuôi heo
Trang 191.2.3 Ảnh hưởng của chất thải chăn nuôi đến môi trường [7]
N t ăn nu l ỗn ợp o ồm n t ểu, n rử uồn , n tắm vật nu ỉ tín r n v ăn nu lợn, nếu trun ìn l ợn n t r
25 lít/ on lợn/n t ì l ợn n t r một năm k o n 85 tr ệu m3
(Trần Văn Tự , 2015) ăn nu tập trun , mật ộ ăn nuôi tăn o dẫn ến t
n ầm l m n ễm m tr n n n ầm, n ất l ến m n n ần uồn s ố ứ ất t m k n ó ệ t ốn t o t n n to n ( ặn ình Kim và ncs, 2005)
Tu n n, n t ăn nu ó t ể ợ tận dụn ể t , một số ộ
ìn p dụn m ìn VA tron nu trồn v ăn nu n ầu n
ăn nu lấ n từ o l n ể rử s v vệ sịn ệ t ốn uồn tr ăn
nu S u ó, tận dụn t ếp n t ó qu k ẩu ử l sợ ộ qu trở
l o ể trở t n n uồn d n d n o sự p t tr ển ủ ộn vật t ủ s n ó trong ao
1.2.4 Các phương pháp xử lý nước thải chăn nuôi
V ệ ử l n t ăn nu n ằm m nồn ộ ất n ễm tron
n t ến một nồn ộ o p ép ó t ể v o n uồn t ếp n ận p ù ợp
T VN V ệ lự n p n p p l m s v qu trìn ử l n p ụ t uộ
Trang 20v o ếu tố n : n n ệ, l u l ợn n t , ều k ện ủ tr ăn
N t ăn nu n ứ n ều ất ữu , ất v d n t ó
kí t n , k ó lắn , k ó ó t ể t r ằn p n p p t n
Trang 21p n p p k o tụ ể lo n ất k o tụ t n sử dụn l p èn
n m, p èn sắt, p èn ùn kết ợp v pol m trợ k o tụ ể tăn qu trìn k o
tụ N u n tắ ủ p n p p n l : ổ sun v o n t t k o m n
ện tí tr dấu v t l lửn ó tron n t ( t ó n uồn ố
s l v ất ữu ó tron n t m n ện tí m, n t nhôm dro t ợ v o m n ện tí d n ) t ế ện ộn ủ n ị
Trang 22A d ó : Tron o n n , v k uẩn l n m n u ển ó ất
t n t n ất n n n d éo dễ , r ợu, d l t , m t nol,
CO2, H2, NH3, H2S v s n k ố m
A t ó : v k uẩn t u ển ó s n p ẩm ủ o n d hóa thành acerat, H2, CO2, s n k ố m
Methane hóa: l o n uố qu trìn kỵ k í A d t , H2, CO2,
Trang 23ộn ủ v s n vật o kết qu l ất ữu n ễu ẩn ợ k o n
ó t n n ữn ất v , ất k í n n v n
o ến n n t ịn , v s n vật ó t ể p n ủ ợ tất
ất ữu ó tron t n n n v n ều ợp ất ữu tổn ợp n n
t o ứ ộ p n ủ v t n p n ủ p ụ t uộ v o ấu t o ất ữu , ộ t n tron n v n lo t ếu tố n ởn k n pH, n ệt
1.2.5 Các nghiên cứu xử lý nước thải chăn nuôi trên thế giới và Việt Nam
a Các nghiên cứu xử lý nước thải chăn nuôi trên thế giới [2]
Việ ử l n t ăn nuôi ợ n n ứu tr ển k ở n
90%) (Kadlec và Knight, 1995) Tu n n, t n p ần d n d n n N,
P, ệ t ốn vẫn ử l ợ tr ệt ể v ần p ó t n l u n d
Trang 24d ện tí ất l n, m ều n ắ ắn l k n mon muốn ố v
ủ tr n tr , t ậm í l ất k t tron tìn ìn p lự về ất ện
n ết tủ struv t v nồn ộ SO4 1000 – 1500 mg/L, trong môi tr n
k ềm ó t ể lo ồn t mon v p tp t H ệu suất lo p tp t
o n ất t ợ t trị pH k o n 9, tron k ó, ệu suất lo mon
Al2(SO4)3, vôi Ca(OH)2, muố sắt FePO4, FeCl2 và ZrCl4 Tu n n, n ế
Trang 25ệu suất ử l ể tăng h ệu qu ử l ố v n uồn t ăn nu t ì v ệ
ứn dụn n n ệ s n kết ợp l m n ( tắt l n n ệ R) ang ợ o l p p v n p ù ợp ện n tr n t ế n
n ệ R ợ ứn dụn tron ệ t ốn : t ếu k í – ếu k í nố t ếp ếu khí - ếu k í Kết qu n n ứu ứn dụn n n ệ R tron ử l n
t ăn nu lợn tr n t ế mặ dầu t ợ ệu suất ử l ất
n ễm OD5, OD, SS rất o Tu n n, n n ứu ều t ể ử l
l n p n p p ử l k n ph n p p sử dụn t ự vật t ủ s n ,
ếm k í UAS , ếm k í t ếp , l s n , ử l ếu k í ằn rot n
ợ một số t qu n t m n n ứu v ệu qu ầu ết dừn l ở t ự
n ệm, ề uất về l t u ết oặ ứn dụn ở quy mô n lẻ ặ ệt, v ệ ử
l ất n ễm N v P ầu n ch a ợ qu n t m tron k l ếu tố phú d n [2]
Trang 26lụ ìn : ất rắn l lửn t 90 – 95%; COD và BOD5 t 70%,; P ốtp o tổn
m t 75%; N t tổn t m 88% v ất l ợn n s u ử l t mứ A theo QCVN14:2008/BTNMT và QCVN40:2011/BTNMT [5]
N n ứu sử dụn èo T E orn r ss p s ( rt.) Solms ể ử l
n to v p otp o tron n t ăn nu lợn s u n n ệ IOGAS ủ Vũ
vậ , ở t l ợn 50 l/m2.n , l ợn TN v TP lo l 2953,64 m N/m2
.ngày
và 432,96 mgP/m2.n , n ở t l ợn 100 l/m2
.ng , trị t n ứn 3985,09 mgN/m2 ngày và 541,99 mgP/m2.n Hệ t ốn p lot o t ấ , ệu
qu lo TN v TP k o tron k vận n n n n n ó tr ển v n p dụn tron ều k ện t ự tế ể ử l n t ăn nu lợn Tu n n, ể
Trang 271.3.Tổng quan về thực vật thủy sinh
1.3.1 Tổng quan các loại thực vật thủy sinh dùng để xử lý chất thải chăn nuôi
ỗ ộ p ận ủ t ự vật trong ệ t ốn ử l n t ó n ệm vụ
r n Rễ/t n l m m o v k uẩn p t tr ển, l v ấp t u ất rắn
T n/ ở mặt n oặ tr n mặt n ấp t u n mặt tr n trở sự p t
tr ển ủ t o, l m m n ởn ủ t o l n ề mặt ử l , l m m sự tr o ổ giữ n v k í qu ển, c u ển o từ l uốn rễ[3]
ụ í t ự vật t ủ s n tron ử l n t ăn nu : ổn ịn ất
t ; o d n d n tron n t ; T u ồ d n d n v o s n k ố ;
T u ồ s n k ố t ự vật sử dụn o mụ í k
Trang 28V tr ủ t ự vật t ủ s n : un ấp m tr n m dín ủ v s n vật (rễ, t n) ể v s n vật ổn ịn ất t
T ự vật t ủ s n ó t ể l n ữn k n ó ệu qu k n tế n : u,
d , lác ến n ữn ít n ều m n l trị k n tế n : uốn , èo t ,
èo tấm vì n ó t ể l m t ứ ăn o on n oặ ộn vật
Tron vùn t n ập n , ử lí n t ó trồn t ự vật t ủ s n
t ì t ự vật n sẽ l m m m l ợn ất n ễm t n qu t ộn trự t ếp n t ếp
T ộn trự t ếp ủ t ự vật t ủ s n tron ử lí n t l k năn
ấp t ụ ất d n d n từ m tr n ể un ấp o qu trìn s n tr ởn v phát tr ển, l m m ất n ễm tron n N o r , n ó k năn
ấp t ụ v tí lũ tron t ể một l ợn n ất ịn n u n tố N, P, k m
lo .Tù t o từn lo m mứ ộ ử lí n ủ n k n u n n
n ìn un tố ộ tỉ lệ t uận v tố ộ s n tr ởn ủ
T ộn n t ếp ủ t ự vật t ủ s n là một n tr n ụ ủ v s n vật, dễ n d , n rộn v xốp t ì v s n vật tr n n ều l n
Trang 29Xử lí n t ăn nu ằn t ự vật t ủ s n : T o một số n n
ứu, n n ệ ử lí n ễm ằn t ự vật ợ ểu l sử dụn lo t ự vật ể lo ất n ễm tron m tr n , oặ l m o ất n ễm ó
Trang 30n n u ểm, p n p p ó một số n ợ ểm: D ện tí ần dùn
ể ử l n t p l n, ó ủ n s n Tron tr n ợp k n ó
t ự vật, v s n vật k n ó n m v o, n dễ tr t o d n n c và lắn uốn Rễ t ự vật ó t ể l n o v s n vật ó s n sốn , n
s n tr ởn [4]
Nếu t ừ m, l n n n , ẻ n n n ều, p n n n ều, l p t
tr ển qu mứ , dễ kém p t tr ển, t n non mềm n n dễ ị ổ, ậm r o ,
o ít, k ó ậu qu , qu k n ắ Dễ kém p t tr ển n n ịu n kém, t n non mềm dễ ổ,rễ t ố l m m k năn ốn n , tăn sự ấp dẫn v s u,
Trang 31tí m u ồn t u P ến l trở n n ẹp v l é n ừn s n tr ởn ,
qu trìn p t tr ển ậm l n m v sự t ếu P v o o n n mầm T ừ P ện t ợn t ếu một số n u n tố v l ợn , rõ n ất l kẽm[4]