26 CHƯƠ G 3 THỰC TRẠNG VÀ MỘT SỐ GIẢI PHÁP GÓP PHẦN HOÀN THIỆN CÔNG TÁC KẾ TOÁN TIỀ ƯƠ G VÀ CÁC KHOẢN TRÍCH THEO ƯƠ G TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ MAY XUẤT KHẨU XUÂN LAM - THANH HÓA ....
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC LÂM NGHIỆP KHOA KINH TẾ VÀ QUẢN TRỊ KINH DOANH
- -
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP
NGHIÊN CỨU CÔNG TÁC KẾ TOÁN TIỀN LƯƠNG VÀ CÁC KHOẢN TRÍCH THEO TIỀN LƯƠNG TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ MAY XUẤT KHẨU
XUÂN LAM - THANH HÓA
Ngành : KẾ TOÁN
Mã số : 7340301
Giáo viên hướng dẫn: TS Nguyễn Thùy Dung
Trang 2Ờ CẢ N
ể ế - ế ậ
ệ ậ ể
ế ứ ứ ề ế
ứ ề ậ ệ : “Nghiên cứu công tác kế toán tiền
lương và các khoản trích theo tiền lương tại Công ty Cổ phần Dịch Vụ May Xuất Khẩu Xuân Lam - Thanh Hóa”
T ệ ứ ề ủ
ậ ậ ủ ậ ể
ặ ệ ế ẫ Ts Nguyễn Thùy Dung ậ ẫ ệ
Trang 3ỤC ỤC
ỤC ỤC i
DANH MỤC CÁC BẢNG v
DANH MỤC CÁC SƠ Ồ vii
DANH MỤC CÁC MẪU viii
ẶT VẤ Ề 1
ề 1
2 Mục tiêu nghiên cứu 2
2.1.Mục tiêu tổng quát 2
2.2.Mục tiêu cụ thể 2
3 ng, ph m vi nghiên cứu 2
P ứu 3
5 Nội dung nghiên cứu 3
6 Kết cấu của khóa luận 3
CHƯƠ G CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ CÔNG TÁC KẾ TOÁN TIỀ ƯƠ G VÀ CÁC KHOẢ TRÍCH THEO ƯƠ G TRONG DOANH NGHIỆP 4
1.1 Nh ng vấ ề chung về kế toán tiề 4
1.1.1 Nh ng vấ ề chung về kế toán tiề 4
1.1.2 Nh ng vấ ề n về các kho ệp 7
1.1.3 Yêu cầu và nhiệm vụ h ch toán tiề 9
1.2 Nội dung công tác kế toán tiề
Doanh nghiệp 9
1.2.1 Kế toán chi tiết tiề Doanh nghiệp 9
1.2.2 Kế toán tổng h p tiề 12
CHƯƠ G ẶC IỂ CƠ BẢN CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ MAY XUẤT KHẨU XUÂN LAM - THANH HÓA 16
Trang 42.1 Lịch s hình thành và phát triển của Công ty Cổ phần Dịch Vụ May Xuất
Khẩu Xuân Lam - Thanh Hóa 16
ặ ể ấu tổ chức bộ máy qu n lý của Công ty Cổ phần Dịch Vụ May Xuất Khẩu Xuân Lam - Thanh Hóa 17
S tổ chức bộ máy qu n lý 17
3 ặ ểm về ộng của Công ty 22
T ở vật chất của Công ty Cổ phần Dịch Vụ May Xuất Khẩu Xuân Lam - Thanh Hóa 24
2.5 Tình hình tài s n, ngu n v n của Công ty Cổ phần Dịch Vụ May Xuất Khẩu Xuân Lam - Thanh Hóa 25
2.6 Kết qu ho ộng kinh doanh của Công ty Cổ phần Dịch Vụ May Xuất Khẩu Xuân Lam - Thanh Hóa qua 3 (2017-2019) 26
CHƯƠ G 3 THỰC TRẠNG VÀ MỘT SỐ GIẢI PHÁP GÓP PHẦN HOÀN THIỆN CÔNG TÁC KẾ TOÁN TIỀ ƯƠ G VÀ CÁC KHOẢN TRÍCH THEO ƯƠ G TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ MAY XUẤT KHẨU XUÂN LAM - THANH HÓA 28
3 ặ ểm chung về công tác kế toán t i Công ty Cổ phần Dịch Vụ May Xuất Khẩu Xuân Lam - Thanh Hóa 30
3.1.1 Tổ chức bộ máy kế toán của Công ty 30
3.1.2 Hình thức sổ kế toán áp dụng t i Công ty 31
3.1.3 Chính sách kế toán áp dụng t i Công ty 33
3.2 Th c tr ng công tác kế toán tiề i
Công ty Cổ phần Dịch Vụ May Xuất Khẩu Xuân Lam - Thanh Hóa 33
3 ặ ểm chung về công tác kế toán tiề n trích theo i Công ty 33
3.2.2 Kế toán chi tiết tiề i Công Ty Cổ Phần Dịch Vụ May Xuất Khẩu Xuân Lam 40 3.2.3 Kế toán tổng h p tiề i Công Ty Cổ Phần Dịch Vụ May Xuất
Trang 53.2.3 Kế toán tổng h p các kho i Công Ty Cổ Phần Dịch
Vụ May Xuất Khẩu Xuân Lam 56
3.3 Một s ý kiế ề xuất nh m hoàn thiện công tác kế toán tiề n i Công Ty Cổ Phần Dịch Vụ May Xuất Khẩu Xuân Lam 63
3.3.1 Nhận xét chung về công tác kế toán của Công ty 63
3.3.2 Nhận xét về công tác kế ộng tiề BHXH BHYT BHT KPC i Công ty 63
3.3.3 Một s ý kiế ề xuất nh m hoàn thiện công tác kế toán tiề
kho i Công ty 65
KẾT LUẬN 66 TÀI LIỆU THAM KHẢO
Trang 7DANH MỤC CÁC BẢNG
B ng 1.1 Tỷ lệ trích nộp các kho n b o hiểm hiện hành 8
B T ộng củ C 7- 2019 23
B C ấ ở vật chất k thuật của Công ty 24
B 3: C ầu tài s n Công ty Cổ phần Dịch Vụ May Xuất Khẩu Xuân Lam 3 7-2019 25
B ng 2.4 Kết qu ho ộng s n xuất kinh doanh củ 3
(2017-2019) 27
B ng 3.1: Trích b ộ phận s n xuất tháng 12 39
Trang 8DANH MỤC CÁC S ĐỒ
S 1.2 Trình t h ch toán các kho 15
S C cấu tổ chức của Công Ty Cổ Phần Dịch Vụ May Xuất Khẩu Xuân Lam 18
S 3 S ộ ế ủ C 30
S 3 : T ổ ế ứ ậ 32
S 3.3: Quy trình ghi sổ kế toán tiề 41
Trang 9DANH MỤC CÁC MẪU
S 1.2 Trình t h ch toán các kho 15
Mẫu 3.1: Trích b ởng theo doanh s tháng 12/2019 37
Mẫu 3.2 Trích b ng chấ 2019 42
Mẫu 3.3 Trích b 9 43
Mẫu 3.4 Trích b ng phân bổ tiề
9 46
Mẫu 3.5 Trích b ng kê trích nộp các kho 9 47
Mẫu 3.6: Trích sổ nhật ký chung 52
Mẫu 3.7 Trích sổ cái TK 334 55
Mẫu 3.8 Trích sổ chi tiết TK 3382 57
Mẫu 3.9 Trích sổ chi tiết TK 3383 58
Mẫu 3.10 Trích sổ chi tiết TK 3384 60
Mẫu 3.11 Trích sổ chi tiết TK 3386 61
Mẫu 3.12 Trích sổ cái TK 338 62
Trang 11Cổ phần Dịch Vụ May Xuất Khẩ X a ch ề t “ Nghiên
cứu công tác kế toán tiền lương và các khoản trích theo tiền lương tại Công ty
Cổ phần Dịch Vụ May Xuất Khẩu Xuân Lam - Thanh Hóa” ề tài khoá
luận t t nghiệp của mình
2 Mục tiêu nghiên cứu
2.1.Mục tiêu tổng quát
Nghiên cứu công tác kế toán tiề
t iCông ty Cổ phần Dịch Vụ May Xuất Khẩu Xuân Lam - Thanh Hóa
ề xuất một s gi i pháp góp phần hoàn thiện công tác kế toán tiề
kho i Công ty Cổ phần Dịch Vụ May Xuất Khẩu Xuân Lam
Công ty Cổ phần Dịch Vụ May Xuất Khẩu Xuân Lam - Thanh Hóa
+ c tr ng công tác kế toán tiề n trích theo
i Công ty Cổ phần Dịch Vụ May Xuất Khẩu Xuân Lam - Thanh Hóa
+ ề xuất một s gi i pháp nh m hoàn thiện công tác kế toán tiề
và các kho i Công ty Cổ phần Dịch Vụ May Xuất Khẩu Xuân Lam - Thanh Hóa
3 Đối tượng, phạm vi nghiên cứu
Trang 12- Nghiên cứu công tác kế toán tiề n trích theo
4 Phương pháp nghiên cứu
P ứu: tổng h i chiếu, thu thập s liệ
5 Nội dung nghiên cứu
C ở lý luận về công tác kế toán tiề trong doanh nghiệp
ặ ể n và kết qu ho ộng kinh doanh t i Công ty Cổ phần
Dịch Vụ May Xuất Khẩu Xuân Lam - Thanh Hóa
Th c tr ng và một s gi i pháp góp phần hoàn thiện công tác kế toán tiền
i Công ty Cổ phần Dịch Vụ May Xuất Khẩu Xuân Lam - Thanh Hóa
6 K t cấu của khóa luận
C : C ở lý luận về công tác kế toán tiề n trích doanh nghiệp
C : ặ ể n và kết qu ho ộng kinh doanh của Công
ty Cổ phần Dịch Vụ May Xuất Khẩu Xuân Lam - Thanh Hóa
C 3: T c tr ng và một s gi i pháp góp phần hoàn thiện công tác
kế toán tiề i Công ty Cổ phần Dịch Vụ May Xuất Khẩu Xuân Lam - Thanh Hóa
Trang 13C Ư NG 1
C SỞ LÝ LUẬN VỀ CÔNG TÁC KẾ TOÁN TIỀN Ư NG VÀ CÁC KHOẢN TRÍC T EO Ư NG TRONG DOANH NGHIỆP
1.1 Những vấn đề chung về kế toán tiền lương và các khoản trích theo lương
1.1.1 Những vấn đề chung về kế toán tiền lương
1.1.1.1 Khái niệm tiền lương
i v i doanh nghiệp, tiề c coi là một bộ phận của chi phí s n
xuất Vì vậy, chi cho tiề ầ ển Hay tiề
mộ ẩy quan tr ể nâng cao hiệu qu s n kinh doanh của doanh nghiệp
Mặt khác tổ chức tiề doanh nghiệp công b ng và h p lý sẽ góp
phần duy trì, củng c và phát triển l ộng của mình
Trang 141.1.1.4 Quỹ tiền lương tại Công ty
Quỹ tiền lương: ộ ề công nhân viên ủ
ệ ệ ụ Q ề
ủ ệ :
- T ề ộ ệ ế
ụ ấ ụ ấ ụ ấ
- T ề ộ ừ ấ
é - C ụ ấ : ụ ấ ề ụ ấ
ụ ấ ụ ấ ệ ụ ấ ụ ấ
ề ụ ấ ộ ụ ấ
- ậ
- Về ấ , tiề ể ệ ề ủ ứ ộ ể ệ ề ủ ị ứ ộ ộ
ấ ặ ề ẩ
ế ể ế ầ ộ ề
ộ ẩ ấ ộ
1.1.1.5 Các hình thức tiền lương trong doanh nghiệp T ề ộ ệ
ộ ấ ộ V ệ
ấ ĩ ấ ệ ộ ế ộ ẩ ộ ấ
ộ ề ủ ậ ấ ậ ấ ầ
D ề ệ ệ ệ
ở ề ế
T ế ề ẩ
ế ế ề
Trang 15D ề ặ ể ấ ộ
ủ ệ ệ ứ :
* Hình thức trả lương theo thời gian:
theo gian là ệ tính cho nhân viên theo gian làm ệ Có ể theo tháng, theo ngày, theo
T ế trong doanh ệ ẫ 2 cách tính sau:
Cách 1:
Lương tháng = Lương + phụ cấp (nếu có) x số ngày làm việc
thực tế ngày công chuẩn theo tháng
V hình ứ này thì khi không ở lao
ộ ầ cân xem nên vào tháng nào ể làm sao thu ậ ủ ít
Trang 161.1.2 Những vấn đề cơ bản về các khoản trích theo lương trong doanh nghiệp
1.1.2.1 Khái niệm về các khoản trích theo lương
Cùng v i việc chi tr tiề i s dụ ộng còn ph i trích một s tiền nhấ ị ể hình thành các qu theo chế ộ ịnh nh m b o
l i ích củ ộ m:
- B o hiểm xã hội: là s m b o thay thế hoặ p một phần thu nhập
i v ặc mất việc làm b ng cách hình thành và s dụng một qu tài chính tập trung do s ủ i s dụ ộ i tham gja ộng nh m b i s , góp phần
m b o an toàn xã hội
+ Qu BHXH: là qu ể tr cấ
ng h p h bị mất kh ộ n, tai n n
ộ
Trang 17- B o hiểm y tế: nh m xã hội hóa việc khám ch a bệ i lao ộng ởng chế ộ khám ch a bệnh không mất tiền bao g m các kho n chi viện phí, thu c men khi
+ Qu BHYT: BHYT ng nhất qu n lý và tr cấ thông qua m i y tế Vì vậ BHYT ị ph i nộ quan BHYT
- K : n trích nộp s dụng v i mụ
ho ộ m b o quyến l ủ ộng
- B o hiểm thất nghiệp: là biệ ể gi i quyết tình tr ng thất nghiệp,
nh m tr giúp kịp th i cho nh ng n i thất nghiệp trong th việc làm và t ội cho h h c nghề, tìm kiếm công việc m i
1.1.2.2 Quy định về các khoản trích theo lương trong doanh nghiệp
Q ịnh trích nộp: Hàng tháng chậm nhấ ến ngày cu ị trích tiền BHXH BHT BHYT tiề ền công tháng của nh ng
ộ BHXH BHYT BHT ng th i trích từ tiề ền BHXH BHYT BHT ủa từ ộng theo mức qui ịnh, chuyển cùng một lúc vào tài kho n chuyên thu củ BHXH
ị có trách nhiệm t kê khai, t BHXH BHYT BHT ịnh hiện hành T ịnh hiện hành, tỷ lệ trích nộp các kho n
c áp dụng theo Quyế ị 595/Q -BHXH ban hành ngày 29/12/2015, cụ thể b ng 1.1 sau:
Bảng 1.1 Tỷ lệ trích nộp các khoản bảo hiểm hiện hành
Loại bảo hiểm
Tính vào chi phí doanh nghiệp (%)
Tính khấu trừ vào lương người lao động (%)
Cộng (%)
Trang 181.1.3 Yêu cầu và nhiệm vụ hạch toán tiền lương và các khoản trích theo lương
ể phục vụ s ều hành và qu ộng, tiề ệu qu , i làm kế toán tiề doanh nghiệp cần có kiến thức về luật b o hiểm xã hội
ể ề 3 tiêu chí:
- Tiề ộ c nhận là cao nhất (s tiền BHXH ph i nộp là thấp nhất);
- Thuế thu nhập cá nhân ph i nộp là thấp nhất;
- Chi phí tiề c tính vào chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp là cao nhất
ể ứ c các tiêu chí trên thì kế toán ph i thiết kế b
và và tính toán tiề i tr ộng d ịnh sau:
- T / 3 /TT-BTC: H ng dẫn th c hiện luật thuế thu nhập
cá nhân, ban hành ngày 15/8/2013
- Luật Bảo hiểm xã hội số 58/2014/QH13 ngày ban hành ngày 20/11/2014
- Nghị ịnh s 5/ 5/ -CP: Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số nội dung của bộ luật lao động, ban hànhngày 12/01/2015
- T s 59/2015/TT-B TBXH: Quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của luật BHXH về BHXH bắt buộc, ban hành ngày 29/12/2015
- T 47/2015/TT-B TBXH: Hướng dẫn thực hiện một số điều
về hợp đồng, kỷ luật lao động, trách nhiệm vật chất của nghị định
số 05/2015/NĐ-CP ngày 12/01/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số nội dung của bộ luật lao động, ban hành ngày 16 /11/2015
1.2 Nội dung công tác k toán tiền lương và các khoản trích theo lương trong Doanh nghiệp
1.2.1 Kế toán chi tiết tiền lương và các khoản trích theo lương trong Doanh nghiệp
1.2.1.1 Chứng từ sử dụng
Các chứng từ ầu h ch toán tiề ộc ch ộng tiền
Trang 19ộ i Doanh nghiệp ừ b ng chấm công kế toán có thể
n c từng ngày có bao i làm việ i ngh v i lý do gì
Hàng ngày, i có trách nhiệm sẽ chấm công cho từ i tham gia làm việc th c tế trong ngày t i tháng các phòng ban
sẽ g i b ng chấm công về phòng kế toán T i phòng kế toán, kế toán tiề ẽ tập h p và h ch toán s ộng trong tháng
Trang 20H ng ngày tổ ởng (phòng, ban, nhóm )hoặ c ủy quyề
cứ vào tình hình th c tế của bộ phậ ể chấm công cho từ i trong ứng trong các cột từ ến 31 theo các ký hiệu ịnh trong b ng Cu i chấm công và phụ trách bộ phận ký vào
b ng chấm công và chuyển b ng chấm công cùng các chứng từ phiếu ngh b o hiểm xã hội vè bộ phận kế toán kiể i chiếu, quy ra
ể o hiểm xã hội Kế toán tiề ứ vào các ký hiệu chấm công của từ i r i tính ra s ngày công theo từng lo i
B ng chấm công có thể chấm công tổng h p: Chấm công ngày và chấm công gi , chấm công ngh bù nên t i phòng kế toán có thể tập h p tổng s liệu
th ộng của từ i Tùy thuộ ều kiệ ặ ểm s n xuất,
ộ h ị có thể s dụng mộ chấ :
Chấm công ngày: M ộng làm việc t ị hoặc làm việ p thì m i ngày dùng một ký hiệ ể chấ
Chấm công ngh bù: Ch áp dụng tro ng h p làm thêm gi ởng
Chấm công theo gi : T ộng làm bao nhiêu công việc thì chấm công theo các ký hiệ ịnh và ghi s gi công việc th c hiện công việ nh ký hiệ ứng
+ H ch toán tiề ộng:
Trang 21C ứ vào b ng chấ ể biết th ộ ngày ộng củ i từng phòng ban, tổ nhóm lập b ng thanh toán tiề o từ ộng ngoài B ng chấm công ra thì các chứng
từ kèm theo là b ng tính phụ cấp, tr cấp, phiếu xác nhận th ộng hoặc công việc hoàn thành
B ng thanh toán tiề : ứng từ ứ thanh toán tiề phụ cấ i l ộng, kiểm tra việc thanh toán tiề i lao ộng làm việ ị SXKD ng th ứ ể th ng kê về lao ộng tiề B ng thanh toán tiề c lập hàng tháng theo từng bộ phậ ứng v i b ng chấm công
C ở lập b ng thanh toán tiề ứng từ về ộ :
b ng chấm công, b ng tính phụ cấp, tr cấp, phiếu xác nhận th ộng hoặc công việ C ứ vào các chứng từ liên quan, bộ phận kế toán tiề ập b ng thanh toán tiề g, chuyển cho kế ởng duyệ ể
ứ lập phiế B i phòng kế toán
M i lầ ĩ ộng ph i tr c tiếp vào cộ “ ậ ” ặ i nhận ph i ký thay
Từ b ng thanh toán tiề ứng từ khác có liên quan kế toán tiề ập b ng phân bổ tiề
1.2.2 Kế toán tổng hợp tiền lương và các khoản trích theo lương
1.2.2.1 Kế toán tổng hợp tiền lương trong Doanh nghiệp
Kế ấ ộ ủ 33
Trang 22ỷ ệ ị
- G ị ừ ầ
Trang 23Sơ đồ 1.1 Trình tự hạch toán tiền lương
n phụ cấp ph i tr
Ứng, thanh toán tiề
Trang 24Trình t h ch toán các kho c thể hiệ 1.2:
Sơ đồ 1.2 Trình tự hạch toán các khoản trích theo lương
Nộp(chi) BHXH,BHYT
BHT KPC
BHXH,BHYT,BHTN Trừ
Nhận hoàn tr củ BHXH về kho n DN
Trang 25C Ư NG 2 ĐẶC Đ Ể C BẢN CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ MAY XUẤT
KHẨU XUÂN LAM - THANH HÓA 2.1 Lịch sử hình thành và phát triển của Công ty Cổ phần Dịch Vụ May Xuất Khẩu Xuân Lam - Thanh Hóa
Khi nền kinh tế ngày càng phát triển, việc khuyến khích hình thành, mở rộng quy mô của doanh nghiệp là một việc làm cần thiết nh m t ệc ộng và khai thác tiề ủ ị
Công Ty Cổ Phần Dịch Vụ May Xuất Khẩu Xuân Lam c thành lập và chính thứ ộng s n xuất kinh doanh ngày 21/06/2015
Tên giao dịch: CÔNG TY CỔ PHẦN XUÂN LAM
Mã s thuế: 2802547390
i diện pháp luật: Hoàng V T ệu
ịa ch : Thôn Phúc Lâm, Xã Xuân Lam, Huyện Th Xuân, Thanh Hóa
ện tho i: 0932172079
* Lịch sử hình thành và phát triển của Công ty
- Công Ty Cổ Phần Dịch Vụ May Xuất Khẩu Xuân Lam c cấp giấy phép kinh doanh s 8 5 739 H V T ệ c Mặc
dù là công ty m i thành lậ i qu ệm
ệp may mặ C ở hiệ c trang thiết bị m i nhất
Công Ty Cổ Phần Dịch Vụ May Xuất Khẩu Xuân Lam là công ty cổ phần
v i nhiều thành viên góp v n, có kh ộng v n rất cao, việc chuyển
Trang 26P ức ho ộng s n xuất kinh doanh:
+ Nhận gia công toàn bộ theo h ng
+ S n xuất hàng xuất khẩ i hình thức FOB
+ S n xuất hàng nộ ịa
* Chức năng nhiệm vụ của doanh nghiệp
Qu ều hành, khai thác m i tiề ề v ộ tiện và k thuật củ ể tổ chức m i ho ộng s n xuấ t hiệu qu
C i s ng vật chất tinh thần cho nhân viên, th c hiệ p ộng
M i ho ộng của công ty ph i tuân thủ theo luật doanh nghiệp và quy ịnh pháp luật khác có liên quan Công ty ph i xây d ng d ầ - kế ho ch,
s n xuấ ng s n xuất dài h n v ầ ết
bị và k thuật tiên tiế C ẩy và mở rộng quy mô phát triển của ngành s n xuấ ể nâng cao chấ ng s n phẩ ứ ng cung l n cho thị ng th i gi i quyết tình tr ng thất nghiệp, t o việ i ộng trong huyện
2.2 Đặc điểm cơ cấu tổ chức bộ máy quản lý của Công ty Cổ phần Dịch Vụ May Xuất Khẩu Xuân Lam - Thanh Hóa
2.2.1 Sơ đồ tổ chức bộ máy quản lý
Bộ máy củ C c tổ chức theo kiểu tr c tuyến - chứ i quan hệ gi a cấ i và cấp trên là mộ ng thẳng, Giám c sẽ tr c tiếp ch
P ội s n xuấ P c chịu trách nhiệ ều hành,
qu n lý các phòng ban Gi a các phòng ban có quan hệ ph i h p th c hiện v i nhau
Bộ máy qu n lý củ C c thể hiệ 2.1 sau:
Trang 27Hội ng qu n trị
(Nguồn: Phòng Tổ chức hành chính)
Sơ đồ 20.1.Cơ cấu tổ chức của Công Ty Cổ Phần Dịch Vụ May Xuất Khẩu
Xuân Lam
Ghi chú: Quan hệ ch o tr c tiếp
Quan hệ kiểm soát Quan hệ ph i h p
* Chức năng, nhiệm vụ của từng bộ phận
- Đại hội đồng cổ đông
i có quyền c i diệ C ều hành các ho ộng ịnh của pháp luật Thông qua ị ng phát triển của Công ty quyế ị ầ ổi bổ ều lệ Công ty Xem xét và x lý các vi ph m, bầu miễn nhiệm, bãi nhiệm các thành viên hộ ng qu n trị, thành viên ban kiểm soát
Phòng ện
Phòng kinh doanh
Phòng
k thuật
kế toán
Phòng maketing
Gi ều hành
Phòng
kế
ho ch SX
Phòng
tổ chức hành chính
Trang 28- Hội đồng quản trị
Hộ ng qu n trị n lý cao nhất của Công ty, có toàn quyền
C ể quyế ịnh m i vấ ề ến mụ ền l i của Công ty, trừ nh ng vấ ề thuộc thẩm quyền củ i hộ ng cổ
- Tổng giám đốc
i diện pháp lý củ C ều hành ho ộng hàng ngày của Công ty và chịu trách nhiệ c Hộ ng qu n trị về việc th c hiện quyề ĩ ụ i chịu trách nhiệm về kết qu kinh doanh
ĩ ụ v c
- Phó tổng giám đốc
i giúp Tổ iều hành một s ĩ c của Công ty theo s phân công của Tổ c, chịu trách nhiệ c Tổ c và pháp luật về nh ng công việ c giao Phó tổ c do Tổ c của Công ty bổ nhiệm, miễn nhiệ ởng và kỷ luật
- Ban kiểm soát
Do các cổ ầ i hội cổ ệ c cổ
ật về việc kiểm tra, giám sát ho ộng của Công ty và việc chấp
ều lệ C ị quyết, quyế ịnh của Hộ ng qu n trị và
i hộ ng cổ g trong quá trình kinh doanh
- Giám đốc kỹ thuật – QRM
+ i phụ trách phòng K Thuật, chịu trách nhiệm về ho ộng và kết
qu ho ộng của phòng
+ Ph i h p chặt chẽ v i các bộ phận chứ : T ếp thị, phát triển kinh doanh và các ho ộng nghiệp vụ ể ịnh, cung cấp các s n phẩm m
i tiến
+ Qu n lý các quy trình qu n lý d án h tr ởng của công ty
Trang 29+ Phát triển, theo dõi và kiểm soát s phát triển của ho ộng hệ th ng doanh nghiệ ng ngân sách v n liên quan nhân s , mua s m
ầ C TT
- Giám đốc điều hành:
+ Vai trò qu n trị rủi ro tài chính: Là một cán bộ qu n lý tài chính, CFO
n m v c th c tr ng tài chính doanh nghiệp nên có thể ặn ngay từ
ầu các dấu hiệu xấu
+ Vai trò chiế c: CFO n m vai trò chủ ch t trong việc giúp Tổng
c ho ịnh các chiế c tài chính về ng n, trung, dài h n
+ Vai trò thiết kế ụ: CFO quan hệ vay v n, thu xếp ngu n v ể
tr n tiêu tài chính của các d ầ ộng lên các mục tiêu dài h
+ Vai trò truyề : CFO i t o d c uy tín và niềm tin của cộ ầ
+ Kiểm tra, phân tích các s n phẩm b o hành và các vấ ề khiếu n i của khách hàng về hàng hoá của Công ty s n xuất
Trang 30-Phòng Kỹ thuật
+ Th c hiện việc thiết kế công nghệ cho các s n phẩm
+ Lập quy trình công nghệ cho các s n phẩm Theo dõi công nghệ, gi i quyết các phát sinh về công nghệ trong quá trình s n xuất
+ Nghiên cứu c i tiế ệ ể ất lao ộng, ổ ịnh chấ ng s n phẩm và tiết kiệm vậ
+ Tổ chức th c hiện các ho ộng xúc tiế i, duy trì và phát triể ệu
+ S ổi, bổ sung giá thành s n phẩm, qu n lý giá bán s n phẩm
+ Phát triể i tác cung cấp vậ ổ chức th c hiện cung ứng các lo i
vậ n thành phẩ ứng yêu cầu s n xuất
- Phòng Tổ chức hành chính
+ Chủ ộ ề xuất mục tiêu, chính sách và chiế c phát triển ngu n nhân l c
+ Lập kế ho o và tổ chức th c hiệ o trong Công
ề kiểm soát việc th c hiện qu ịnh
+ Qu n lý ngu n nhân l c của Công ty
+ Qu n lý thiết bị ổ chức ho ộng thuộc s qu n lý củ ị + Qu n lý hệ th ng qu ng theo tiêu chuẩn ISO TCVN
- Phòng tài chính kế toán
+ Th c hiện nhiệm vụ về tài chính, kế ị ều lệ,
Trang 31+ Giúp Tổ c xây d ng chiế c về ộng v ể phục vụ mục tiêu của Công ty
+ Tổ chức, theo dõi chặt chẽ chính xác v n và ngu n v n của Công ty, theo dõi công n ể thanh toán công n
- Phòng kế hoạch sản xuất
+ Ch o công tác s n xuất và toàn bộ các ho ộ ến công tác s n xuất, trừ công tác phê duyệ ịnh mứ ộng, phê duyệt thanh quyết toán vậ ộc quyền h n của Tổ c
+ Lập và phê duyệt kế ho ch s n xuất, kế ho ều ch nh và lệnh s n xuất + Làm trung gian gi i quyế ng m c trong s n xuấ m
b c thông su c kiể ều ph i, giáp m
vị có liên quan th c hiện s n xuất theo kế ho ch
- Phòng Maketing
+ Nghiên cứu d báo thị ng
+ Tổ chức triể ển s n phẩm m i
+ Phân khúc thị ịnh mụ ịnh vị ệu
+ Thiết lập m i quan hệ hiệu qu v i gi i truyền thông
2.3 Đặc điểm về lao động của Công ty
Qua b ng 2.2 cho thấ c tổng s ộng của toàn công ty gi m qua
ừ ộ 5 ộ 8 ứng v i t ộ phát triển liên hoàn gi m còn 96,3%, ế 9 ộng ch còn 150, ứng v i t ộ phát triển liên hoàn là 9 5% ứng v i t ộ phát triể 3 9 3% ứng giám 3,77% Nguyên nhân của s gi m trên là dụng hiệu qu c ngu n ộ ể x y ra tình hình thừ ộng
- Theo m i quan hệ v i quá trình s n xuấ : ộng tr c tiếp chiếm chủ
yế ộng ở bộ phần này gi m v i t ộ phát triển bình quân là 95,07% ( gi m 4,93% ) V ộng gián tiếp chủ yế ộng ở bộ phận qu ộng m ể hiện ở t ộ phát triển bình quân là 98,26%
Trang 322019 là 150 chiếm s ng là 99 i, nam chiếm s
Tỷ trọng (%)
SL (người)
Tỷ trọng (%)
SL (người)
Tỷ trọng (%)
I Theo Q với quá trình sản xuất
Trang 332.4 Tình hình cơ sở vật chất của Công ty Cổ phần Dịch Vụ May Xuất Khẩu Xuân Lam - Thanh Hóa
Một trong nh ng yếu t quan tr ng không thể thiếu của mộ
ở vật chất Tài s n c ịnh củ ị
ấu c thể hiện qua b ng 2.2
Bảng 2.2 Cơ cấu cơ sở vật chất kỹ thuật của Công ty
Nhà c a, vật kiến trúc bao g ởng ầu
i 7.506.288.702 ng chiếm tỷ lệ cao nhất trong tổng tài s n c ịnh h u hình (34,55%) Giá trị còn l i là 72,84 % so v TSC công ty m i thành lậ 5 tỷ lệ khấu nhà c a vật kiến i m i
Máy móc thiết bị bao g m máy nâng hàng, máy móc trong s n xuất chiếm 23,48% cao thứ 3 trong tổng tài s n h u hìnhvà tỷ lệ giá trị còn l i là 69,43% tức là máy móc vận ho ộng rất t ẫn cần b ể nâng cao công suất máy ể m b o cho việc s n xuấ t hiệu qu
Trang 34i v i thiết bị, dụng cụ qu n lý c t chi, may vá ầ chiếm có 1,32% trên tổng nguyên giá tài s n c ịnh h u hình, tỷ lệ hao mòn là 80,28% còn khá m i
P ện vận t i chiếm 24,55% tổng nguyên giá tài s n h u hình, tỷ lệ hao mòn là 62,35 % tức là tài s n s dụ c gần 1/3 tuổi th
TSC ếm 16,09% tổng nguyên giá TSC u hình Giá trị còn
ặ ể mở rộng quy mô s n xuất yếu t quan tr ầu tiên là xem xét kh ề v n, do vậy m i doanh nghiệp cần chú tr ến công tác phát triển v n SXKD Tình hình biế ộng v n kinh doanh của công ty qua
lh (%)
Trang 35Qua b ng 2.3 ta thấy: Tài s n của công ty 3 gi m không
ổ ịnh v i t ộ phát triể t 102,54% nguyên nhân của s gi m này là do hai yếu t :
Tài s n ng n h n của công ty bao g m tiền, kho n ph i thu ng n h n của khách hàng, hàng t n kho, chúng có s ề 8 so
v 7 có t ộ phát triển liên hoàn là 122,41% % so v
2017 ế 9 thì v n l i gi m từ 42.827.260.341 8
xu ng còn 37.922.683.760 ứng gi m 21,45%, làm cho t ộ
ở 3 104,11%
T tài s n dài h n bao g m tài s n c ịnh và tài s n dở dang,
có biế ộng không c ịnh 7 tổng v ầ dài h n của
t 16.288.902.006 ng, 8 16.138.687.990 ứng gi m 0,92%, ế 9 tiếp tục gi m 0,9% so v 8 ẫn ến t ộ
ở 3 ch t 99,09%, nguyên nhân do giá trị mua s m thêm tài s n m i nh khấu hao
T ỷ tr ng v n chủ sở h u trong ngu n v : 7 là 22.835.038.014 d ng chiếm 44,54% ế 8
là 59 ng chiếm 9 9% 9 là 29.823.899.037 ng ứng chiếm 55,32% trong tổng ngu n v n kinh doanh theo ngu n hình thành của công ty T ộ phát triể 8% C
ty khác khi tham gia thị ều mu n v n chủ sở h u, kết qu kinh doanh có lãi là yếu t VCSH ể thấy r ng ộng v i hiệu qu cao
2.6 K t quả hoạt động kinh doanh của Công ty Cổ phần Dịch Vụ May Xuất Khẩu Xuân Lam - Thanh Hóa qua 3 năm (2017-2019)
Kết qu ho ộng SXKD của công ty b ng ch tiêu giá trị c thể hiện qua b ng 2.4
Trang 36Bảng 2.4 K t quả hoạt động sản xuất kinh doanh của công ty trong 3 năm (2017-2019)
Đơn vị tính: Đồng
Chỉ tiêu
bq (%)
1, Doanh thu BH &CCDV 113.763.177.596 116.966.053.004 102,82 122.022.318.971 104,32 103,57
Trang 37Từ b ng 2.4 ta thấy
Doanh thu
- Doanh thu BH và CCDV: doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
thể hiện ở t ộ phát triể t 103,57%, b ng v i t ộ ởng bình quân doanh thu thuầ 3 ẩy m c s ng
s n xuất và tiêu thụ s n phẩm may mặc
- Doanh thu ho ộng tài chính: ở 8 v i t ộ phát triển
liên hoàn 122,4%, gi m nhẹ ở 9 ở mức 91,11% T PTBQ ủa 3
2018 95 5 8 8 5 9 i s phát triển của doanh s ta
có thể thấ ể c mứ ởng hàng hóa bán ra ngoài thị ng, công
- Chi phí qu n lý doanh nghiệp: có mứ ộ ở ề
ể có thể gi m giá s n phẩm, c nh tranh thị g n tiết kiệm chi phí qu n lý kinh doanh v i mứ ở 3 101,36%
- C : T 9 ng gi m
v i t ộ phát triển liên hoà 8 % b t
c n cho ngân hàng nên không phát sinh chi phí lãi vay
L i nhuận:
Trang 38- Tổng l i nhuậ c thuế và l i nhuận sau thuế: ứng
v i t ộ phát triển bình quân là 124,4% ề c là nh s n l c của toàn bộ cán bộ công nhân viên trong công ty, t ộng l ẩy s phát
triển củ
Trang 39C Ư NG 3 THỰC TRẠNG VÀ MỘT SỐ GIẢI PHÁP GÓP PHẦN HOÀN THIỆN CÔNG TÁC KẾ TOÁN TIỀN Ư NG VÀ CÁC K OẢN TRÍCH THEO
Ư NG TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ MAY XUẤT KHẨU XUÂN
LAM - THANH HÓA 3.1 Đặc điểm chung về công tác k toán tại Công ty Cổ phần Dịch Vụ May Xuất Khẩu Xuân Lam - Thanh Hóa
3.1.1 Tổ chức bộ máy kế toán của Công ty
Sơ đồ 3.1 Sơ đồ bộ máy k toán của Công ty
Kế toán trưởng: C ệ ụ ổ ứ ể ệ công
Kế toán thanh toán
Kế toán ngân hàng kiêm thủ qu