Trong thí nghiệm dao thoa sóng trên mặt nước hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số f = 13Hz tại M cách các nguồn những khoảng 19cm, và 21cm thì dao động với biên độ cực đại, giữa M [r]
Trang 1III> BÀI TẬP:
70 Một mũi nhọn S chạm vào mặt nước Khi S dao động với tần số 50Hz nó tạo ra trên mặt nước một sóng Khoảngcách giữa 9 gợn lồi liên tiếp là 6,4cm Tính vận tốc truyền sóng ĐS : v = 40cm/s
71 Hai điểm cách nguồn âm những khoảng 6,1m và 6,35m trên phương truyền Tần số âm 680Hz , vận tốc truyền âmtrong không khí là 340m/s Tính độ lệch của sóng âm tại hai điểm đó ĐS : Δφ = (rad)
72 Một mũi nhọn S chạm vào mặt nước Khi S dao động với tần số f = 100Hz nó sẽ tạo ra trên mặt nước một sóng cóbiên độ 5mm, bước sóng 0,8cm.Viết phương trình dao động tại M nằm trên mặt nước cách nguồn S khoảng 5,2cm,chorằng biên độ sóng không đổi ĐS : u = 5cos(200t - ) mm
73.Đầu A của một sợi dây đàn dao động theo phương thẳng đứng có phương trình : u = 5cost (cm)
a)Xác định tần số và biên độ dao động
b)Viết phương trình dao động tại các điểm trên dây cách A : 2,5m ; 5m ; 10m Biết vận tốc truyền sóng trên dây bằng 5m/s và biên độ sóng không đổi
ĐS : a)5cm ; 0,5Hz b) u1 = 5cos( t - π
2 ¿ ; u2 = 5cos(t - ) ; u3 = 5cost
74 Trên mặt thoáng của chất lỏng yên lặng , ta gây ra một dao động tại O có biên độ 5cm , chu kì 0,5s vận tốc truyền sóng trên dây là v = 40cm/s
a)Tính khoảng cách từ đỉnh sóng thứ 3 đến đỉnh sóng thứ 9 kể từ tâm O
b)Viết phương trình dao động tại O và tại điểm M cách O khoảng 50cm Coi biên độ không giảm dần
c) Tìm những điểm dao động cùng pha và ngược pha với O
ĐS : a) d = 120cm ; b) u0 = 5cos 4t (cm) ; uM = 5cos(4t -5) (cm) c) d = 20k ; d = 10(2k +1)
75 Đầu A của một dây cao su căng thẳng được nối với một bản rung có tần số 100Hz ,biên độ dao động của đầu bản rung bằng 2cm, vận tốc truyền sóng trên dây bằng 5m/s , chiều dài sợi dây là 6m(?)
a)Tính λ và định vị trí gần nhất dao động ngược pha với A
b) Viết phương trình dao động của điểm M cách A 20cm
ĐS : a) λ = 5cm ,d = 2,5cm b) uM = 2cos 200t (cm ) ( t ≥ 0,04s)
76.Tại hai điểm S1 và S2 trên mặt chất lỏng ta gây những dao động hình sin theo phương thẳng đứng có cùng biên độ
a ,cùng chu kì T và có pha ban đầu bằng không Cho rằng truyền sóng không mất năng lượng , vận tốc truyền sóng trong chất lỏng là v
a)Viết phương trình dao động tổng hợp tại M trên mặt chất lỏng cách S1 và S2 khoảng d1 và d2
b)Tìm biên độ và pha ban đầu tại điểm M1 có d1 = 12,5cm,d2 = 10cmvà điểm M2 có d1❑
=20 cm , d2❑
=10 cm Biết a = 5cm ; v = 1m/s ;T = 0,1s ĐS : b)A1 = 5 √ 2; ϕ1= ¿ -/4 ; A2=10 cm ;ϕ2= π
77 Trong thí nghiệm về giao thoa trên mặt chất lỏng , hai nguồn kết hợp A và B dao động với tần số f = 50Hz Khoảng cách giữa A và B là 20cm , vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng là 3m/s
a)Tìm số đường cực đại , số đường cực tiểu quan sát được trên mặt chất lỏng
b)Xác định vị trí của các điểm dao động cực đại và vị trí các điểm dao động cực tiểu trên đoạn AB
ĐS : a) 7 đường cực đại ; 6 đường cực tiểu b) giống câu a
78 Thí nghiệm về giao thoa trên mặt chất lỏng , hai nguồn kết hợp A và B dao động với tần số f = 10Hz , vận tốc truyền sóng trên mặt nước v = 30cm/s Xác định biên độ sóng tổng hợp tại điểm M trong mỗi trường hợp sau:
a) M cách 2 nguồn kết hợp những khoảng d1 = 31cm ; d2 = 25cm
b) M cách 2 nguồn kết hợp những khoảng d1 = 69,5cm ; d2 = 38cm
ĐS : a) cực đại b) cực tiểu
79.Trong thí nghiệm về giao thoa sóng , người ta tạo ra trên mặt nước hai nguồn sóng A,B dao động với phương trình
uA = uB = 5cos10t (cm) vận tốc truyền sóng là 20cm/s coi biên độ không đổi
a)Viết p/trình dao động tại điểm M trên mặt nước cách A , B lần lượt là 7,2cm và 8,2cm nhận xét dao động này b)Một điểm N trên mặt nước với AN –BN = -10 cm Hỏi điểm này nằm trên đường dao động cực đại hay đứng yên ? là đường thứ bao nhiêu và về phía nào so với đường trung trực của AB ?
ĐS : a) uM = 5√2 cos (10 πt − 1 ,85 π ) cm b) N nằm trên đường đứng yên ở đường thứ 3 bên trái trung trực AB 80.Trên mặt nước rộng vô hạn có hai nguồn sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau một khoảng l phát ra hai sóng có cùng phương trình : u0 = A0cosωt sóng không tắt dần và có bước sóng λ ;gọi d1 , d2 khoảng cách từ nguồn tới điểm M a)Viết các phương trình dao động tại M do S1 , S2 truyền đến Từ đó viết phương trình tổng hợp tại M
Trang 2b)Xác định vị trí các điểm có biên độ dao động cực đại và các điểm dao động cực tiểu trên mặt nước
c)Cho S1S2 = 10,75 λ Gọi H là trung điểm của S1S2 Chọn H làm mốc.hãy xác định toạ độ các điểm dao động cực đại và cácđiểm dao động cực tiểu trên S1S2
d)Có bao nhiêu điểm dao động cực đại và cực tiểu trên S1S2 Bản thân S1và S2 là cực đại hay cực tiểu (S1S2 =10,75
81 Trong thí nghiệm về giao thoa trên mặt chất lỏng , hai nguồn kết hợp A và B dao động với tần số f = 20Hz,
AB = 8cm Tại một điểm M trên mặt nước cách A một khoảng d1 = 25cm và cách B khoảng d2 = 20,5cm sóng có biênđộ dao động cực đại Giữa M và đường trung trực của AB có 2 dãy cực đại khác
a)Tính vận tốc truyền sóng trên mặt nước
b)Tìm số điểm dao động cực đại trên đoạn AB
c) Gọi C và D là 2 điểm trên mặt nước sao cho ABCD là hình vuông Tính số điểm dao động với biên độ cực đại trênđoạn CD ĐS: a) v=30cm/s , b) có 11 điểm dao động cực đại c) có 5 điểm dao động cực đại
82 Hai đầu A và B của một dây thép nhỏ hình chữ U được đặt chạm vào nước Cho nó dao động điều hoà theo phương vuông góc với mặt nước
1> Trên mặt nước thấy các gợn sóng hình gì ? Giải thích hiện tượng (không cần tính toán)
2>Cho biết khoảng cách AB = 6,5cm, tần số dao động f = 80Hz ; vận tốc truyền sóng v = 32cm/s ; biên độ sóng không đổi a = 0,5cm
a)Thiết lập phương trình dao động tổng hợp tại điểm M trên mặt nước cách A một khoảng d1 =7,79cm và cách B khoảng d2 = 5,09cm
b) So sánh pha của dao động tổng hợp tại M và dao động tại hai nguồn A và B
3>Tìm số gợn lồi và vị trí của chúng trên đoạn AB
ĐS : u = 0,707cos(160t + 0,8) cm b)tại M sớm pha hơn tại A và B là 0,8
c) 33 gợn lồi -16 ≤ k ≤ 16 lấy B làm gốc thì tọa độ các gợn lồi là d2 = 0,2k +3,25 (cm)
83.Một sợi dây đàn hồi mảnh ,rất dài , có đầu O dao động với tần số f thay đổi được trong khoảng từ 40Hz đến 53Hz theo phương vuông góc với sợi dây Sóng tạo thành lan truyền trên dây với vận tốc không đổi v = 5m/s
a) Cho f = 40Hz Tính chu kì và bước sóng trên dây
b)Tính tần số f để điểm M cách O một khoảng bằng 20cm luôn dao động cùng pha với O ?
ĐS : a) λ = 12,5cm b) f = 50Hz
84 Một sợi dây đàn hồi AB được căng theo phương ngang , đầu A cố định , đầu B được rung nhờ một dụng cụ để tạo thành sóng dừng trên dây
a) Hãy giải thích sự tạo thành sóng dừng trên dây (không yêu cầu vẽ chi tiết sóng ở từng thời điểm)
b) Biết tần số rung là 100Hz và khoảng cách giữa 5 nút sóng liên tiếp là l = 1m Tính vận tốc truyền sóng trên dây
ĐS : b) v = 50m/s
85.Tại hai điểm S1 và S2 cách nhau 10cm trên mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng dao động theo phương thẳng đứng với các phương trình lần lượt là u1 = 0,2cos(50t) cm và u 2 = 0,2cos(50t + ) cm Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng là v = 0,5m/s Coi biên độ sóng không đổi Tìm phương trình dao động sóng tổng hợp tại điểm M trên mặt chất lỏng cách các nguồn S1 , S2 những đoạn tương ứng là d1 ,d2 Xác định số điểm có biên độ dao động cực đại trên đoạn thẳng S1 , S2 ĐS : -5,5 ≤ k ≤ 4,5 => có 10 điểm dao động cực đại
86 Một sóng cơ học lan truyền từ O theo phương y với vận tốc v = 40cm/s năng lượng sóng bảo toàn khi truyền đi Dao động tại O có dạng x = 4cos(/2)t (cm)
a)Xác định chu kì T và bước sóng λ
b)Viết phương trình dao động tại M trên phương cách O một đoạn bằng d Hãy xác định d để dao động tại M cùng pha với dao động tại O
c)Biết li độ dao động tại M ở thời điểm t là 3cm Hãy xác định li độ của điểm đó sau 6s
ĐS : a) T = 4s , λ = 1,6m b) x = xM = 4cos 2 ( 4 t − d
160 ¿ ; d = 1,6k ,k = 0,1,2 c) xM = -3cm
Trang 387.Tạo sóng ngang trên một dây AB đàn hồi căng thẳng Điểm B cố định Đầu A gắn vào một âm thoa rung với tần số f = 100Hz , biên độ 0,15cm.vận tốc truyền sóng 2m/s
a)Viết phương trình dao động của B do sóng tới và sóng phản xạ gây nên
b)Viết phương trình dao động của M cách B đoạn 7,5cm do sóng tới và sóng phản xạ gây nên
c)Giải lại câu a) và câu b) trong trường hợp B là giới hạn tự do
ĐS : a) uB = 0,15cos 200t (cm) ; uB❑
= − uB = -0,15cos 200t (cm)
88 Một chĩa gồm hai nhánh có các mũi nhọn chạm vào mặt thoáng chất lỏng Chĩa gắn vào một âm thoa rung với tần số f = 40Hz các mũi nhọn trở thành các nguồn phát sóng S1 , S2 cùng pha Biên độ sóng là a = 1cm coi là không đổi khi truyền trên mặt thoáng chất lỏng vận tốc truyền pha 2m/s Cho S1 S2 = 12cm
a)Viết phương trình dao động tổng hợp điểm M trên mặt chất lỏng cách S1 và S2 các đoạn lần lượt là 16,5cm và 7cm b)Chứng tỏ có hiện tượng giao thoa Tính số gợn lồi quan sát được
c)Chứng tỏ các điểm trong đoạn S1 S2 luôn dao động lệch pha với hai nguồn S1 S2 Tìm điển gần nhất trên đường thẳng S1 S2 dao động cùng pha với hai nguồn S1 và S2
ĐS : a) uM = 0,6cos(80t − 7 π
10 ) cm b) 5 gợn lồi c) Δφ = 2 + 2/5 S1 M1 = 4cm ; S2 M2 = 4cm 89.Dùng một âm thoa có tần số rung f = 100Hz , người ta tạo ra tại hai điểm S1 , S2 trên mặt nước hai nguồn sóng cùng biên độ , cùng pha Cho biết S1 S2 = 3cm Một hệ gợn lồi xuất hiện gồm một gợn thẳng là trung trực của đoạn S1S2 và 14 gợn dạng hypebolmỗi bên khoảng cách giữa hai ngoài cùng đo dọc theo đường thẳng S1S2 là 2,8 cm a)Tính vận tốc truyền pha của dao động trên mặt nước
b)So sánh trạng thái d/ động của nguồn với hai điểm M1và M2 có các khoảng cách tới 2 nguồn như sau: S1M1= 6,5cm,S2M1 = 3,5cm ; S1M2 = 5cm , S2M2 = 2,5cm
c)Lập phương trình dao động của điểm I , trung điểm của S1 S2 Định những điểm dao động cùng pha với I Tính khoảng cách từ I tới các điểm Mi dao động cùng pha với I và nằm trên trung trực của S1 S2 Tính cụ thể các khoảng cách này với i = 1,2 ĐS : a) v = 20cm/s b) M1 dao động ngược pha , M2 đứng yên
90.Một sợi dây AB có gắn đầu B gắn chặt và đầu A gắn vào nhánh âm thoa có tần số dao động f Cho âm thoa dao động , ta quan sát trên AB có 4 bụng sóng dừng , B là một nút và A ngay sát một nút sóng dừng
a)Tìm bước sóng λ của sóng truyền trên dây.Cho AB = 20cm, f = 10hz
b)Tìm vận tốc truyền sóng trên dây
ĐS : a) λ = 10cm b) v = 1m/s
TRẮC NGHIỆM PHẦN BÀI TẬP SĨNG CƠ HỌC.
Câu1 Hai sĩng nào cĩ thể giao thoa được với nhau?
A Hai sĩng cơ bất kỳ B sĩng dọc và sĩng ngang
C sĩng ngang với sĩng ngang D Hai sĩng cùng biên độ
Câu 2 Sĩng cơ học là
A Sự lan truyền dao động cơ học trong mơi trường vật chất
B Sự lan truyền dao động điều hồ trong mơi trường vật chất
C Sự lan truyền dao động cơ học trong mơi trường vật chất đàn hồi
D Sự lan truyền dao động điều hồ trong mơi trường vật chất
Câu 3 Sĩng âm là
A các sĩng cĩ tần số phù hợp B các sĩng tai người nghe được
C các sĩng cĩ f >16Hz D các sĩng cĩ f < 20.000Hz
Câu 4 Quá trình truyền sĩng là quá trình truyền
A pha dao động B truyền năng lượng C truyền trạng thái dao động D cả A,B,C
Câu 5 hàm sĩng cơ trên mặt nước cĩ dạng.
A u = u0 cos(100t)cm B u = u0 tan(100t)cm C u = u0 ln(100t)cm D Cả A,B,C
Câu 6 Ném một hịn đá xuống mặt nước ta thấy xuất hiện các vịng sĩng trịn đồng tâm lan rộng trên mặt nước Cĩ thể
kết luận điều gì?
A Sĩng nước là sĩng dọc B sĩng nước là sĩng ngang
C sĩng nước cĩ biên độ giảm dần D Cả B và C
Câu 7 Ta cĩ thể coi biên độ của sĩng khơng đổi khi nào?
A Sĩng lan truyền trên dây B sĩng lan truyền trên mặt nước
C sĩng lan truyền trong khơng gian D Sĩng truyền trong khơng gian khơng ma sát
Câu 8 âm do người phát ra rất to vì
A Thanh quảng rung mạnh B Do cĩ khoang miệng và mũi
C do khơng khí truyền sĩng tốt D Cả 3 yếu tố trên
Trang 4Câu 9 Sóng lan truyền trong môi trường nào tốt nhất
A Không khí B xốp C thép D nước
Câu 10 Những vật (con vật ) nào sau đây không phát ra sóng âm.
Câu 11 Khi ta đi vào một ngõ hẹp, ta nghe tiếng bước chân vọng lại đó là do hiện tượng
A Phản xạ sóng B giao thoa sóng C Nhiễu xạ sóng D Khúc xạ sóng
Câu 12 Nhỏ các giọt nước đều đặn lên hai điểm trên mặt nước cách nhau 1 khoảng nào đó Hỏi tại trung điểm đường nối
hai điểm rơi thì sóng có biên độ thế nào?
Câu 14 một người “ hú” cúi đầu nói xuống giếng sâu thấy có âm vang vọng lại Lúc này đang có hiện tượng gì?
A Sóng dừng B phản xạ sóng C Không xác định D Khúc xạ
Câu 15 Một chiếc lá nhấp nhô theo sóng nước mà không dạt vào bờ, có thể kết luận được điều gì?
A Sóng nước là sóng dọc B Sóng nước là sóng ngang
C Đang có hiện tượng giao thoa D Không kết luận gì
Câu 16 ống sáo có 7 lỗ, khi thổi ta mở các lỗ thì ống phát ra các âm khác nhau, vậy việc mở các lỗ có tác dụng gì?
A Thay đổi chiều dài của ống sáo B Thay đổi chiều dài của cột khí trong ống
C thay đổi tần số âm D thay đổi cường độ âm
Câu 17 Sóng trên dây đàn là sóng
A Ngang B Dọc C dừng D Không xác định được
Câu 18 Sóng cơ khg đựơc tạo ra trong trường hợp nào sau đây?
A Lấy búa gõ vào đường ray xe lửa B Tiếng còi tàu C Tiếng cá heo gọi bầy D Tiếng vượn hú
Câu 19 Sóng dừng là hiện tượng giao thoa của hai sóng
A Sóng tới và sóng tới B sóng tới và sóng phản xạ C sóng phản xạ và sóng phản xạ D hai sóng bất kỳ
Câu 20 Kèn Konig gồm có hai ống hình chữ T lồng vào nhau, Khi thổi người nghệ sỹ rút đi rút lại một ống Động tác đó
có tác dụng thay đổi gì?
A Thay đổi hiệu đường đi của sóng âm B Thay đổi tần số âm
C Thay đổi chiều dài cột cộng hưởng D Làm cho đẹp
Câu 21 Chọn phát biểu đúng khi nói về sóng cơ học:
A Sóng cơ học là sự lan truyền của vật chất trong không gian
B Sóng cơ học là là sự lan truyền của dao động theo thời gian trong một môi trường vật chất
C Sóng cơ học là sự lan truyền của biên độ dao động theo thời gian trong một môi trường vật chất
D Sóng cơ học là sự lan truyền của các phần tử vật chất theo thời gian
Câu 22 Chọn câu trả lời sai:
A Sóng cơ học là những dao động truyền theo thời gian và trong không gian
B Sóng cơ học là những dao động cơ học lan truyền theo thời gian trong một môi trường vật chất
C Phương trình sóng cơ là một hàm biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T
D Phương trình sóng cơ là một hàm biến thiên tuần hoàn trong không gian với chu kì
Câu 23 Chọn phat biểu đúng: sóng ngang là sóng:
A Có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường vuông góc với phương truyền sóng
B Có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường, luôn luôn hướng theo phương nằm ngang
C Có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường trùng với phương truyền sóng
D A, B, C đều sai
Câu 24 Chọn phát biểu đúng: Sóng dọc:
A Có phương dao động các phần tử vật chất trong môi trường luôn hướng theo phương thẳng đứng
B Có phương dao động các phần tử vật chất trong môi trường vuông góc với phương truyền sóng
C Có phương dao động các phần tử vật chất trong môi trường trùng với phương truyền sóng
A.Chỉ truyền được trong chất rắn B Không truyền được trong chất rắn
C.Truyền được trong chất rắn, chất lỏng và chất khí D.Truyền được trong chất rắn, lỏng, khí và cả trong chân không
Câu 27 Chọn phát biểu đúng:
A Vận tốc truyền năng lượng trong dao động gọi là vận tốc của sóng
B Biên độ dao động của sóng luôn bằng hằng số
C đại lượng nghịch đảo của chu kì là tần số góc của sóng
D Chu kì chung của các phần tử có sóng truyền qua gọi là chu kì dao động của sóng
Câu 28 chọn kết luận đúng: Vận tốc truyền của sóng trong một môi trường phụ thuộc vào
Trang 5A Tần số của sóng B Biên độ của sóng C Bản chất của môi trường D Độ mạnh của sóng.
Câu 29: chọn kết luận đúng: khi một sóng cơ học truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không thay đổi:
Câu 30: Chọn định nghĩa đúng về bước sóng
A Bước sóng là quãng đường truyền của sóng trong thời gian một chu kì
B Bước sóng là khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm có dao động cùng pha ở trên cùng một phưưong truyền sóng
C Bước sóng là đại lượng đặc trưng cho phương truyền của sóng
D A và B
Câu 31: chọn phát biểu đúng khi nói về năng lượng của sóng
A Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng
B Khi sóng truyền từ một nguồn điểm trong không gian, năng lượng sóng giảm tỉ lệ với quãng đường truyền sóng
C Trong khi sóng truyền đi thì năng lượng được bảo toàn
D Khi sóng truyền từ một nguồn điểm trong không gian, năng lượng sóng tỉ lệ với bình phương quãng đường truyềnsóng
Câu 32: chọn kết luận đúng
A Tần số của sóng lớn hơn tần số dao động các phần tử
B Pha dao động là góc giữa phương dao động và phương truyền sóng
C Vận tốc truyền sóng cơ học trong chất lỏng lớn hơn trong chất khí
D Bước sóng của sóng trên mặt nước là khoảng cách giữa hai đỉnh sóng
Câu 33: chọn kết luận sai khi nói về sóng âm
A Sóng âm có tần số nằm trong khoảng 16Hz đến 20000Hz
B Vận tốc truyền sóng âm không thay đổi theo nhiệt độ
C Sóng âm không truyền được trong chân không
D Sóng âm là sóng dọc truyền được trong mọi chất rắn, lỏng và khí
Câu 34: Chọn phát biểu sai khi nói về sự truyền sóng trong môi trường:
A Sóng truyền đi không mang theo vật chất của môi trường
B Các sóng có tần số khác nhau lan truyền với cùng vận tốc
C Sóng truyền đi với vậ tốc hữu hạn
D Sóng có biên độ càng lớn lan truyền càng nhanh
Câu 35: Khi âm thanh truyền từ không khí vào nước, bước sóng và tần số của âm thanh có thay đổi không?
A Tần số thay đổi, bước sóng không đổi C Bước sóng thay đổi, tần số không đổi
B Cả hai đại lượng đều thay đổi D Cả hai đại lượng đều không thay đổi
Câu 36: Một sóng âm truyền từ không khí vào nước, sóng âm đó ở môi trường có:
A Cùng bước sóng B Cùng biên độ C Cùng vận tốc truyền D Cùng tần số
Câu 37: chọn kết luận đúng khí nói về môi trường truyền âm và vận tốc âm:
A.Môi trường truyền âm có thể là chất rắn, lỏng khí
B.Những vật liệu như bông, nhung xốp truyền âm tốt
C.Vận tốc truyền âm phụ thuộc vào tính đàn hồi và mật độ của môi trường
D.A và C đều đúng
Câu 38: chọn kết luận đúng:
A Vận tốc truyền âm tăng khi mật độ vật chất của môi trường giảm
B Vận tốc truyền âm tăng khi độ đàn hồi của môi trường càng lớn
C Vận tốc truyền âm có giá trị cực đại khi truyền trong chân không và bằng 3.108m/s
D Vận tốc truyền âm giảm khi nhiệt độ của môi trường tăng
Câu 39: Trong không khí sóng âm lan truyền như thế nào và các phần tử chuyển động ra sao?
A Sóng âm lan truyền theo chuyển động chậm dần đều, còn các phần tử không khí thực hiện cac dao động điều hòa
B Sóng âm lan truyền theo chuyển động đều và các phần tử không khí dao đông vuông góc với phương truyền sóng
C Sóng âm lan truyền theo chuyển động chậm dần đều và các phần tử không khí thực hiện dao động tắt dần
D Sóng âm lan truyền với vận tốc không đổi và các phần tử không khí dao động điều hòa song song với phương truyền sóng
Câu 40: Độ cao của âm là một đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào:
A Tần số âm B Biên độ âm C Vận tốc truyền âm D Năng lượng âm
Câu 41: Hai âm có cùng độ cao thì chúng có cùng đặc điểm nào trong các đặc điểm sau.
A Cùng biên độ B Cùng tần số C Cùng bước sóng trong một môi trường D A và B
Câu 42: Âm sắc là một đặc tính sinh lí của âm có thể giúp ta phân biệt được hai âm loại nào sau đây?
A Có cùng tần số phát ra bởi cùng một nhạc cụ
B Có cùng biên độ phát ra bởi cùng một nhạc cụ
C Có cùng tần số phát ra bởi hai loại nhạc cụ khác nhau
D Có cùng biên độ phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau
Trang 6Câu 43: Âm sắc là một đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào:
A Vận tốc âm B Bước sóng C Bước sóng và năng lượng âm D Tần số và biên độ âm
Câu 44: Chọn phát biểu sai khi nói về độ to của âm và khả năng nghe của tai người:
A Tai con người nghe thính nhất đối với các âm trong miền có tần số từ 10.000 đến 15.000 Hz
B Với các tần số từ 1000 đến 5000Hz, ngưỡng nghe của tai người vào khoảng 10-12W/m2
C Ngưỡng đau của tai người tương ứng với mức cường độ âm khoảng 10W/m2
D Cả A, B và C đều đúng
Câu 45: Để biểu thị cảm giác nghe to, nhỏ của một âm, người ta dùng một đại lượng gọi là mức cường độ âm xác định
bởi hệ thức L(đb) =10lgI/I0 Trong đó I là cường độ âm, còn I0 gọi là gì?Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:
A I0 là cường độ tối thiểu của mỗi âm để tai có cảm giác nghe được
B I0 là cường độ âm chuẩn có giá trị tỉ lệ với tần số âm
C I0 là cường độ âm chuẩn có giá trị như nhau với mọi âm
D I0 là cường độ lớn nhất của mỗi âm gây ra cảm giác đau
Câu 46: Chọn phát biểu đúng: cường độ âm được xác định bởi:
A Bình phương biên độ âm tại một điểm trong môi trường khi có sóng âm truyền qua
B áp suất tại một điểm trong môi trường khi có sóng âm truyền qua
C Năng lưưọng mà sóng âm truyền qua một đơn vị diện tích vuông góc phương truyền âm trong một đơn vị thời gian
D Cả A, B, C đều đúng
Câu 47: Độ to của âm là một đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào;
A Vận tốc và bước sóng B Tần số và mức cường độ âm
C Bước sóng và năng lượng âm D Vận tốc âm
Câu 48: Âm thanh do hai nhạc cụ phát ra luôn khác nhau về:
A Âm sắc B Độ cao C Độ to D Cả A, B ,C đều đúng
Câu 49: Hai âm thanh có âm sắc khác nhau là do:
A Độ to và độ cao khác nhau B Khác nhau về tần số
C.Có số lượng và cường độ của các họa âm khác nhau D.Tần số, biên độ của các họa âm khác nhau
Câu 50: Một ống bị bịt một đầu cho ta một âm cơ bản có tần số bằng f Sau khi bỏ đầu bị bịt, tần số của âm cỏ bản phát ra
sẽ như thế nào?
A Tăng lên gấp 2 lần B Tăng lên gấp 4 lần C Vẫn như truớc đó D Giảm xuống 2 lần
Câu 51: Để tăng độ cao của âm thanh do một dây đàn phát ra ta phả:
A Gảy đàn mạnh hơn B Làm trùng dây đàn hơn C Kéo căng dây đàn hơn D Gảy đàn nhẹ hơn
Câu 52: Khi một nhạc cụ phát ra âm của nốt la3 thì người ta đều nghe được nốt la3 Hiện tượng này có được là do tính chấtnào sau đây?
A Khi sóng truyền qua, mọi phần tử của môi trường đều dao động với cùng tần số bằng tần số của nguồn
B Trong quá trình truyền sóng âm, năng lượng của sóng dược bảo toàn
C Trong một môi trường, vân tốc truyền sóng âm có giá trị như nhau theo mọi hướng
D A và B
Câu 53: chọn kết luận đúng: Nguồn kết hợp là các nguồn có:
A Cùng tần số B Độ lệch pha không đổi theo thời gian C Cùng biên độ D Cả A và B đều đúng
Câu 54: Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng nước với hai nguồn kết hợp S1 và S2 , những điểm nằm trên đường trung trực sẽ:
A Dao động với biên độ lớn nhất B.Dao động với biên độ có giá trị trung bình
C Dao động với biên độ nhỏ nhất, D.Đứng yên không dao động
Câu 55: Chọn kết luận đúng khi nói về sự giao thoa sóng:
A Điều kiện để có giao thoa là các sóng phải là các sóng kết hợp nghĩa là chúng phải cùng tần số và có hiệu số pha không đổi theo thời gian
B Giao thoa là sự tổng hợp của hai hay nhiều sóng khác nhau
C Quỹ tích những chỗ có biên độ sóng cực đại là một hypebol
D Cả A, B, C đều đúng
Câu 56: Chọn kết luận sai khi nói về sự phản xạ của sóng;
A Sóng phản xạ luôn luôn có cùng vận tốc truyền với sóng tới nhưng ngược hướng
B Sóng phản xạ luôn luôn cùng pha với sóng tới
C Sóng phản xạ có cùng tần số với sóng tới
D Sự phản xạ ở đầu cố định làm đổi dấu phương trình sóng
Câu 57: Sóng dừng được hình thành bởi:
A Sự giao thoa của hai song kết hợp
B Sự giao thoa của một sóng tới và một sóng phản xạ của nó cùng truyền theo một phương
C Sự tổng hợp trong không gian của hai hay nhiều sóng kết hợp
Trang 7D Sự tổng hợp của hai sóng tới và sóng phản xạ truỳen khác phương.
Câu 58: chọn phát biểu sai khi nói về sóng dừng:
A Hình ảnh sóng dừng là những bụng sóng và nút sóng cố định trong không gian
B Khoảng cách giữa hai nút sóng hoạc hai bụng sóng kế tiếp bằng bước sóng /2
C Có thể quan sát được hiện tượng sóng dừng trên một sợi dây dẻo, có tính đàn hồi
D Khoảng cách giữa hai nút sóng hoặc hai bụng sóng kế tiếp bằng bước sóng
Câu 59: Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây mà hai đầu được giữu ccố định, bước sóng bằng:
A Hai lần khoảng cách giữa hai nút sóng hay hai bụng sóng liên tiếp
B Độ dài của dây
C Khoảng cách giữa hai nút sóng hay hai bụng sóng liên tiếp
D Một nủa độ dài của cây
Câu 60: Chọn phát biểu đúng: sóng dừng là:
A Sóng không lan truyền nữa do bị một vật cản chậm lại
B Sóng được tạo thành do sự giao thoa giữa hai sóng kết hợp truyền ngược nhau trên cùng một phương truyền sóng
C Sóng được tạo thành giữa hai điểm cố định trong môi trường
D Cả A, B, C đêu đúng
Câu 61: Trong thí nghiệm tạo sóng dừng trên sợi dây với hai đầu là hai nút, phát biểu nào sau đây là sai?
A Khoảng cách giữa một bụng và một nút gần nhất bằng 1/4 bước sóng
B Khoảng cách giưac hai nút liên tiếp bằng 1/2 bước sóng
C Chiều dài sợi dây bằng số nguyên lân bước sóng
D Các điểm nút và các điểm bụng có vị trí cố định
ĐỀ TRẮC NGHIỆM PHẦN BÀI TẬP SÓNG CƠ HỌC.
Câu 1 Một người quan sát trên mặt biển thấy chiếc phao nhô lên cao 10 lần trong 36 s và đo được khoảng cách hai đỉnh
lân cận là 10m Tính vận tốc truyền sóng trên mặt biển
A 2,5 m/s B 5m/s C 10m/s D 1,25m/s
Câu 2 Xét một dao động điều hoà truyền đi trong môi trường với tần số 50Hz, ta thấy hai điểm dao động lệch pha nhau
/2 cách nhau gần nhất là 60 cm, Xác định độ lệch pha của hai điểm cách nhau 360cm tại cùng một thời điểm t
Câu 3 Xét một dao động điều hoà truyền đi trong môi trường với tần số 50Hz, ta thấy hai điểm dao động lệch pha nhau
/2 cách nhau gần nhất là 60 cm, Xác định độ lệch pha của một điểm nhưng tại hai thời điểm cách nhau 0,1 s
A 11 B 11,5 C.10 D không xác định được
Câu 4 Người ta dùng búa gõ mạnh vào đường ray xe lửa cách nơi đó 1090 m, một người áp tai vào đường ray nghe thấy
tiếng gõ truyền qua đường ray và sau 3 s mới nghe thấy tiếng gõ tuyền vào không khí.Xác định vận tốc truyền âm trongthép bíêt trong không khí v = 340m/s
A 5294,3m/s B.6294,3m/s C 7989m/s D 1245m/s
Câu 5 Xét sóng trên mặt nước, một điểm A trên mặt nước dao động với biên độ là 3 cm, biết lúc t = 2 s tại A có li độ u =
1,5 cm và đang chuyển động theo chiều dương với f = 20 Hz Viết phương trình dao động tại A
A u = 3cos(40t) cm B u = 3cos(40t + /6) cm C u = 3cos(40t – /2) cmD u = 3cos(40t + 5/6) cm
Câu 6 Xét sóng trên mặt nước, một điểm A trên mặt nước dao động với biên độ là 3 cm, biết lúc t = 2 s tại A có li độ x =
1,5 cm và đang chuyển động theo chiều dương với f = 20 Hz Biết B chuyển động cùng pha vơí A gần A nhất cách A là0,2 m Tính vận tốc truyền sóng
A v = 3 m/s B v = 4m/s C v = 5m/s D 6m/s
Câu 7 Xét sóng trên mặt nước, một điểm A trên mặt nước dao động với biên độ là 3 cm, biết lúc t = 2 s tại A có li độ x =
1,5 cm và đang chuyển động theo chiều dương với f = 20 Hz Viết phương trình chuyển động của C ở trước A theo chiềutruyền sóng, AC = 5cm
A u = 3cos(40t) cm B u = 3cos(40t + 2/3) cm C u = 3cos(40t – /2) cm D u = 3cos(40t + ) cm
Câu 8 Xét sóng trên mặt nước, một điểm A trên mặt nước dao động với biên độ là 3 cm, biết lúc t = 2 s tại A có li độ x =
1,5 cm và đang chuyển động theo chiều dương với f = 20 Hz C ở trước A theo chiều truyền sóng, AC = 5cm, xác địnhvận tốc tại C
A 2cos(10t) cm B 4cos(10t + /2) cm C 2cos(10t + ) cm D 4coscos(10t) cm
Trang 8Câu 11 Trong thí nghiệm dao thoa sóng trên mặt nước hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số f = 13Hz tại M cách
các nguồn những khoảng 19cm, và 21cm thì dao động với biên độ cực đại, giữa M và đường trung trực của AB không cócực đại nào khác Xác định v = ?
A 13cm/s B 26cm/s C 52cm/s D 104cm/s
Câu 12 Trong thí nghiệm dao thoa sóng trên mặt nước hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số f = 16Hz tại M cách
các nguồn những khoảng 30cm, và 25,5cm thì dao động với biên độ cực đại, giữa M và đường trung trực của AB có 2 dãycực đại khác Xác định v =
Câu 13 Tại hai điểm A,B cách nhau 8m, có hai nguồn sóng âm kết hợp với tần số 440Hz, vận tốc v = 352 m/s Có bao
nhiêu điểm trên AB thì âm có độ to cực đại
A 20 điểm B 22 điểm C 21 điểm D 23 điểm
Câu 14 Tại hai điểm A,B cách nhau 8m, có hai nguồn sóng âm kết hợp với tần số 440Hz, vận tốc v = 352 m/s Có bao
nhiêu điểm trên AB thì âm có độ to cực tiểu
A 20 điểm B 22 điểm C 21 điểm D.23 điểm
Câu 15 Trong hiện tượng giao thoa S1S2 = 4m, Trên S1S2 ta thấy khoảng cách nhỏ nhất giữa một điểm A tại đó âm có độ
to cực đại với một điểm B tại đó âm có độ cao cực tiểu 0,2m, f = 440Hz, Tìm v = ?
A 235m/s B 352m/s C 345m/s D 243m/s
Câu 16 Một người quan sát thấy một cánh hoa trên hồ nước nhô lên 10 lần trong khoảng thời gian 36s Khoảng cách
giữa hai đỉnh sóng kế tiếp là 12m Tính vận tốc truyền sóng trên mặt hồ
Câu 17
Người ta gây một chấn động ở đầu O một dây cao su căng thẳng làm tạo nên một dao động theo phương vuông góc với
vị trí bình thường của dây, với biên độ 3cm và chu kỳ 1,8s sau 3 giây chuyển động truyền được 15m dọc theo dây Tìm bước sóng của sóng tạo thành truyền trên dây
A 9m B 6,4m C 4,5m D 3,2m
Câu 18 Một người áp tai vào đờng sắt nghe tiếng búa gõ cách đó 1000m Sau 2,83s người ấy nghe tiếng búa truyền qua
không khí So sánh bước sóng của âm trong thép của đường sắt và trong không khí
A λThep/λkk = 5,68 B λThep/λkk = 7,58 C λThep/λkk = 10,1 D λThep/λkk = 15,15
Câu 19 Người ta khảo sát hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước tạo thành do hai nguồn kết hợp A và B dao động với
tần số 15 Hz Người ta thấy sóng có biên độ cực đại thứ nhất kể từ đường trung trực của AB tại những điểm M có hiệu khoảng cách đến A và B bằng 2cm Tính vận tốc truyền sóng trên mặt nước
Câu 20 Trong một thí nghiệm giao thoa trên mặt nước, hai nguồn kết hợp S1 và S2 dao động với tần số f = 15 Hz Vận tốc truyền sóg trên mặt nước là 30 cm/s Tại một thời điểm nào sau đây dao động sẽ có biên độ cực đại (d1 và d2 lần lượt làkhoảng cách từ điểm đang xét đến S1 và S2):
A M(d1 = 25cm và d2 =20cm) B N(d1 = 24cm và d2 =21cm)
C O(d1 = 25cm và d2 =21cm) D P(d1 = 26cm và d2 =27cm)
Câu 21 Một dây AB dài 1,80m căng thẳng nằm ngang, đầu B cố định, đầu A gắn vào một bản rung tần số 100Hz Khi
bản rung hoạt động, người ta thấy trên dây có sóng dừng gồm 6 bó sóng, với A xem như một nút Tính bước sóng và vận tốc truyền sóng trên dây AB
A λ = 0,30m; v = 30m/s B λ = 0,30m; v = 60m/s C λ = 0,60m; v = 60m/s D λ = 0,60m; v =120m/s
Câu 22 Người ta làm thí nghiệm về sóng dừng âm trong một cái ống dài 0,825m chứa đầy không khí ở áp suất thường
Trong 3 trường hợp: (1) ống bịt kín một đầu; (2) Ống bịt kín hai đầu; và ống để hở hai đầu; Trường hợp nào sóng dừng
âm có tần số thấp nhất; tần số ấy bằng bao nhiêu? Cho biết vận tốc truyền âm trong không khí là 330m/s
A Trường hợp (1), f = 75Hz B Trường hợp (2), f = 100Hz
C Trường hợp (3), f = 125Hz D Trường hợp (1), f = 100Hz
Câu 23 Khi biên độ của sóng tăng gấp đôi, năng lượng do sóng truyền tăng bao nhiêu lần.
A Giảm 1/4 B Giảm 1/2 C Tăng 2 lần D Tăng 4 lần
Câu 24 Hiệu pha của 2 sóng giống nhau phải bằng bao nhiêu để khi giao thoa sóng hoàn toàn triệt tiêu.
A 0 B π/4 C π/2 D π
Câu 25.Hai người đứng cách nhau 4m và quay một sợi dây nằm giữa họ Hỏi bước sóng lớn nhất của sóng dừng mà hai
người có thể tạo nên là bao nhiêu?
A 16m B 8m C 4m D 2m
Câu 26.Người ta ném một hòn đá xuống một cái ao, tạo thành sóng hai chiều trên mặt nước dạng hình tròn Nếu tổng
năng lượng mỗi giây của sóng này là 1W, tính cường độ của sóng tại một nơi cách chỗ hòn đá rơi 2m
A 0,08 W/m B 1 W/m C 10 W/m D 0,02W/m2
Câu 27 Tìm vận tốc sóng âm biểu thị bởi phương trình: u = 28cos(20x - 2000t)
Trang 9Câu 28 Cho 2 nguồn phát sóng âm cùng biên độ, cùng pha và cùng chu kỳ, f = 440Hz, đặt cách nhau 1m Hỏi một
người phải đứng ở đâu để không nghe thấy âm (biên độ sóng giao thoa hoàn toàn triệt tiêu) Cho vận tốc của âm trong không khí bằng 352 m/s
A 0,3m kể từ nguồn bên trái B 0,3m kể từ nguồn bên phải
C 0,3m kể từ 1 trong hai nguồn D Ngay chính giữa, cách mỗi nguồn 0,5m
1.201.Đầu A của một sợi dây đàn hồi rất dài nằm ngang dao động theo phương trình: uA= 5 cos 4πt (cm) Biết v = 1,2m/s.Tính bước sóng
λ = 0,6m/s λ = 1,2m/s λ = 2,4m/s Cả 3 câu đều sai
1.202.Khoảng cách ngắn nhất giữa hai đỉnh sóng liên tiếp trên mặt nước là 2,5m, chu kì dao động của một vật nổi trên mặt
nước là 0,8s Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là:
2m/s 3,4m/s 1,7 m/s 3,125 m/s
1.203.Một sóng nước có λ = 6m Khoảng cách giữa hai điểm gần nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động lệch
pha nhau 450 là:
0,75m 1,5m 3m Một giá trị khác
1.204.Một sóng nước có λ = 4m Khoảng cách giữa điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động
ngược pha nhau là:
1m 2m 4m Tất cả A,B,C đều sai
1.205.Một sóng cơ học phát ra từ một nguồn O lan truyền trên mặt nước với vận tốc v = 5m/s Người ta thấy hai điểm
M,N gần nhau nhất trên mặt nước nằm trên cùng một đường thẳng qua O và cách nhau 50cm luôn dao động cùng phanhau.Tần số của sóng đó là:
2,5Hz 5Hz 10Hz 12,5Hz
1.206.Một sóng cơ học có tần số dao động là 400Hz, lan truyền với vận tốc là 200 m/s Hai điểm M,N cách nguồn lần lượt
là d1 = 45cm và d2 Biết pha của sóng tại điểm M sớm pha hơn tại điểm N là π (rad) Giá trị của d2 bằng:
20cm 65cm 70cm 145cm
1.207.Sóng truyền theo sợi dây được căng ngang và rất dài Phương trình sóng tại nguồn O có dạng uO = 3cos4πt (cm,s),vận tốc truyền sóng là v = 50 cm/s Nếu M và N là 2 điểm gần nhau nhất dao động cùng pha với nhau và ngược pha với Othì khoảng cách từ O đến M và N là:
25 cm và 75 cm 37,5 cm và 12,5 cm 50 cm và 25 cm 25 cm và 50 cm
1.208.Phương trình sóng tại nguồn O có dạng: uO = 3cos10πt (cm,s), vận tốc truyền sóng là v = 1m/s thì phương trình daođộng tại M cách O một đoạn 5cm có dạng:
uM = 3cos(10πt + π/2)(cm) uM = 3cos(10πt + π)(cm) uM = 3cos(10πt - π/2)(cm) uM = 3cos(10πt - π)(cm)
1.209.Một sóng cơ học lan truyền trên một phương truyền sóng với vận tốc 40cm/s Phương trình sóng tại điểm O có
dạng: uO = 2cos2πt (cm) Phương trình sóng tại điểm M trước O, cách O đọan 10cm là :
uM = 2cos(2πt - π/2) (cm) uM = 2cos(2πt + π/2) (cm) uM = 2cos( 2πt - π/4) (cm) uM = 2cos(2πt + π/4) (cm)
1.210.Một người quan sát sóng trên mặt hồ thấy khỏang cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp bằng 2m và có 6 ngọn sóng qua
trước mặt trong 8s Tính vận tốc truyền
v = 1,25 m/s v = 1,5 m/s v = 2,5 m/s v = 3 m/s
1.211.Ở đầu một thanh thép đàn hồi dao động với tần số f = 16Hz có gắn một quả cầu nhỏ chạm nhẹ vào mặt nước Trên
mặt nước xuất hiện những sóng tròn đồng tâm O Tại A và B trên mặt nước, nằm cách nhau 6cm trên cùng đường thẳngqua O, luôn dao động cùng pha với nhau Biết vận tốc truyền sóng: 0,4m/s v 0,6m/s Tính vận tốc truyền sóng trênmặt nước
v = 52cm/s v = 48cm/s v = 44cm/s Một giá trị khác
1.212.Một mũi nhọn S gắn vào đầu A của một lá thép nằm ngang và chạm vào mặt nước Khi lá thép dao động với tần số
f = 120Hz, S tạo ra trên mặt nước một sóng có biên độ 0,6cm Biết khỏang cách giữa 9 gợn lồi liên tiếp là 4cm Phươngtrình dao động tại M trên mặt nước cách S đoạn d = 12cm là :
uM = 0,6 cos 240π(t – 0,2) (cm) uM = 1,2 cos 240π(t – 0,2) (cm) uM = 0,6 cos 240π(t + 0,2) (cm) Mộtphương trình khác
GIAO THOA SÓNG – SÓNG DỪNG
1.213.Thực hiện giao thoa sóng cơ với 2 nguồn kết hợp S1 và S2 phát ra 2 sóng có cùng biên độ 1cm, bước sóng λ = 20cmthì tại điểm M cách S1 một đoạn 50 cm và cách S2 một đoạn 10 cm sẽ có biên độ:
2 cm 0 cm 1,4cm 0,7cm
1.214.Tại 2 điểm A và B cách nhau 20cm, người ta gây ra hai nguồn dao động cùng biên độ, cùng pha và cùng tần số f =
50Hz Vận tốc truyền sóng bằng 3m/s Tìm số điểm dao động biên độ cực đại và số điểm đứng yên trên đọan AB:
9 cực đại, 8 đứng yên 9 cực đại, 10 đứng yên 7 cực đại, 6 đứng yên 7 cực đại, 8 đứngyên
Trang 101.215.Thực hiện giao thoa sóng trên mặt nước với 2 nguồn kết hợp A và B dao động với f = 12Hz Một điểm M trên mặt
nước cách A,B các đọan d1 = 48cm và d2 = 60cm có dao động với biên độ cực đại Giữa M và trung trực của AB có 2 cựcđại khác Tính vận tốc truyền sóng
1.218* Một dây AB treo lơ lửng, đầu A gắn vào 1 nhánh của âm thoa dao động tần số f = 100Hz Biết khỏang cách từ B
đến nút dao động thứ tư kể từ B là 14cm Tính vận tốc truyền sóng
1.221.Một sợi dây AB = 1,25m căng ngang, đầu B cố định, đầu A dao động với tần số f Người ta đếm được trên dây có 3
nút sóng, kể cả 2 nút 2 đầu A,B Biết vận tốc truyền sóng trên dây là v = 20m/s Tính tần số của sóng
f = 8Hz f = 12Hz f = 16Hz f = 24Hz
1.222.Một quả cầu khối lượng m, gắn vào đầu một lò xo có độ cứng k treo thẳng đứng Quả cầu được nối vào đầu A của
một sợi dây AB dài l, căng ngang Cho quả cầu dđđh với biên độ A = 3cm Trên dây có hiện tượng sóng dừng Bề rộngcủa một bụng sóng là:
1,5cm 3cm 6cm 12cm
1.223.Dây OA dài 1,5m, đầu A cố định và đầu O dđđh có phương trình u0 = 5cos 4πt (cm) Từ O đến A có 5 nút Vận tốctruyền sóng là:
1,2m/s 1m/s 1,5m/s 3m/s
1.224.Trên sợi dây OA, đầu A cố định và đầu O dao động điều hoà với tần số 20Hz thì trên dây có 5 nút Muốn trên dây
rung thành 2 bó sóng thì ở O phải dao động với tần số là:
40Hz 12Hz 50Hz 10Hz
SÓNG ÂM
1.225.Một sóng âm lan truyền trong không khí với vận tốc 350 m/s, có bước sóng 2,8m Tần số sóng là:
125 Hz 250 Hz 800 Hz 125 kHz
1.226.Một máy đo độ sâu của biển dựa trên nguyên lí phản xạ sóng siêu âm, sau khi phát sóng siêu âm được 0,8s thì nhận
được tín hiệu siêu âm phản xạ lại Biết vận tốc truyền âm trong nước là 1400m/s Độ sâu của biển tại nơi đó là:
1120m 875m 560m 1550m
1.227.Một sóng âm có f = 660Hz, v = 330m/s Độ lệch pha của sóng âm tại 2 điểm M,N cách nhau 0,2m trên cùng
phương truyền sóng là:
φ = 2π/5 rad φ = 4π/5 rad φ = π rad φ = π/2 rad
1.228.Hai điểm ở cách một nguồn âm những khoảng 6,1m và 6,35m, f = 680Hz, v = 340m/s Độ lệch pha của sóng âm tại
hai điển trên là:
π/4 π/2 π 2π
1.229.Sóng âm có f = 450Hz lan truyền với v = 360m/s Giữa hai điểm cách nhau 1m trên phương truyền thì chúng dao
động:
cùng pha ngược pha lệch pha π/2 lệch pha π/4
1.230.Một nguồn âm dìm trong nước có tần số f = 500Hz Một điểm M trên phương truyền sóng cách nguồn đoạn 6,8m là
điểm thứ 5 có dao động vuông pha với nguồn, biết sóng âm truyền với vận tốc không đổi Tính thời gian sóng truyền từnguồn đến M
t = 6.10-3 s t = 7,5.10-3 s t = 8,5.10-3 s t =12.10-3 s
1.231Một dây đàn dài l = 0,6m phát ra âm có tần số f = 220Hz với 4 nút sóng dừng Tính vận tốc truyền sóng trên dây.
v = 44m/s v = 88m/s v = 66m/s v = 55m/s
1.232 Mức cường độ âm tại điểm A là 90dB và tại điểm B là 70 dB Hãy so sánh cường độ âm tại A (IA) với cường độ
âm tại B (IB)
IA = 9IB /7 IA = 30IB IA = 3IB IA = 100IB
1.233.Âm có cường độ 0,01W/m2 Ngưỡng nghe của âm này là 10-10W/m2 Mức cường độ âm là:
50dB 60dB 80dB 100dB
Trang 111.234.Tại 1 điểm A có mức cường độ âm là LA = 90dB Biết ngưỡng nghe của âm đó là Io= 10 -10 W/m2 Tính cường độ âm
IA của âm tại đó
IA = 1 W/m2 IA = 0,1 W/m2 IA = 0,2 W/m2 IA = 0,15 W/m2
Chủ đề 1: ĐẠI CƯƠNG VỀ SÓNG CƠ HỌC
2.1 Một sóng cơ học có tần số f lan truyền trong môi trường vật chất đàn hồi với vận tốc v, khi đó bước sóng được tínhtheo công thức
A v f B v f / C 2 v f D 2 / v f
2.2 Sóng cơ học lan truyền trong môi trường đàn hồi với vận tốc v không đổi, khi tăng tần số sóng lên 2 lần thì bước sóng
A Tăng 4 lần B Tăng 2 lần C Không đổi D Giảm 2 lần
2.3 Vận tốc truyền sóng phụ thuộc vào
A Năng lượng sóng B Tần số dao động
C Môi trường truyền sóng D Bước sóng
2.4 Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 10 lần trong 18s, khoảng cách giữa hai ngọnsóng kề nhau là 2m Vận tốc truyền sóng trên mặt biển là
2.12 Một sóng cơ học có tần số f = 1000 Hz lan truyền trong không khí Sóng đó được gọi là
C Sóng hạ âm D Chưa đủ điều kiện kết luận
2.13 Sóng cơ học lan truyền trong không khí với cường độ đủ lớn, tai ta có thể cảm thụ được sóng cơ học nào sau đây
A Sóng cơ học có tần số 10 Hz B Sóng cơ học có tần số 30 kHz
C Sóng cơ học có chu kì 2,0 s D Sóng cơ học có chu kì 2,0 ms
2.14 Một sóng âm có tần số 450Hz lan truyền với vận tốc 360 m/s trong không khí Độ lệch pha giữa hai điểm cách nhau1m trên một phương truyền sóng là
A 0,5 (rad) B 1,5 (rad)
C 2,5 (rad) D 3,5 (rad)
2.15 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Nhạc âm là do nhiều nhạc cụ phát ra
B Tạp âm là các âm có tần số không xác định
C Độ cao của âm là một đặc tính của âm