(Tiêu chuẩn thiết kế cầu: 'TCVN 11823 - 2017)
CÁC SỐ LIỆU CHUNG Hoạt tải thiết kế HL-93 Trọng lượng riêng lớp phủ gn T/m3
4 Trọng lượng riêng đất đắp gs (T/m3) T/m3 Hệ số điều chỉnh tải trọng 0.65 Góc nội ma sát của đất đắp jđ (độ) độ
Tải trọng khách bộ hành T/m2 0.30 Cao độ mặt đường tại đỉnh mố m
Bê tông f'c Mpa 30 Cao độ mặt đất tự nhiên sau khi xói m
Trọng lượng riêng của BTCT gb T/m3
Tỷ lệ gia tăng lực do xung kích IM 33%
SỐ LIỆU KẾT CẤU NHỊP Chiều dài dầm m 24.54 Bề dày bình quân lớp bê tông mặt cầu cm
Khoảng cách từ tim gối đến đuôi dầm cm 35.00 Bề dày bình quân lớp phủ mặt cầu cm
Trọng lượng hệ dầm T 227.00 Bề rộng lề bộ hành + lan can m
Trọng lượng 1 dải lan can + gờ T/m 1.58 Trọng lượng lề bộ hành T/m
Trọng lượng các công trình phụ T/m 0.10 Trọng lượng 1 gối cầu Kg
Bề rộng đá kê gối (theo phương dọc) cm 40
Bề rộng đá kê gối (theo phương ngang)cm 50
Bản quá độ:
79.00
Quy ước dấu:
Mx+ P+
bề rộng ụ chống xô
chiều rộng ụ chống xô
175.0
16.15 0.50 15.15 0.00
25.00
500
Trang 8CÁC TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN MỐ
B-B Đáy bệ
2 Lớp phủ mặt cầu 2.25x24.54x(5/10²)x15.15/2 3.56 0.94
Phản lực gối do kết cấu nhịp 41.46 10.98 Phản lực gối do lớp phủ mặt cầu 3.56 0.94 Cánh tay đòn của phản lực gối so với trọng tâm mặt cắt đỉnh bệ (B-B) (m) = 0.170
Cánh tay đòn của phản lực gối so với trọng tâm đáy bệ (m) = 0.045
Kích thước (m)
Bệ mố 1.50 5.00 16.15 (1.5x5-0x(2+1.75)/2)x16.15 = 121.13 302.813 -(2.5-2.5) = 0.000 0.000 Thân mố 2.86 1.25 16.15 2.858x1.25x16.15 = 57.7 144.240 -(2.5-1.75-1.25/2) = -0.125 -18.030 Tường đỉnh 1.63 0.30 16.15 1.626x0.3x16.15 = 7.88 19.695 -(2.5-1.75-0.3/2) = -0.600 -11.817 Vai kê 0.30 0.30 15.55 0.3x0.3x15.55 = 1.40 3.499 -(2.5-(1.75-0.3/2) = -0.900 -3.149
0.30 0.30 15.55 0.5x(0.3x0.3)x15.55 = 0.70 1.749 -(2.5-(1.75-0.3/3) = -0.850 -1.487 Tường cánh 4.490 1.45 0.30 2x(4.49x1.45)x0.3 = 3.91 9.766 -(2.5+0-1.45/2) = -0.600 -5.859 Tường tai 1.00 0.95 0.10 2x(1x0.95x0.1) = 0.190 0.475 2.5-(2+0.95/2) = 0.025 0.012
ụ chống xô 0.53 0.79 0.40 4x(0.53x0.79x0.4) = 0.335 0.837 = 0.045 0.038 Đá kê gối 0.120 0.50 0.40 7*0.12x0.5x0.4 = 0.17 0.420 -(2.5-1.75-0.3-0.495) = 0.045 0.019
Đất Sau 3.39 1.750 15.55 1.8x3.39x1.75x15.55 166.051 -(2.5-1.75/2) = -1.625 -269.832
TĨNH TẢI DO BẢN QUÁ ĐỘ VÀ ĐẤT TRÊN BẢN QUÁ ĐỘ TRUYỀN XUỐNG VAI KÊ
so với trọng tâm đáy bệ(m)
Mô men (Tm)
2 Lớp đất phủ trên bản quá độ 1.8x(110-30)/100x15.55x5/2 = 55.980 -(2.5-(1.75-0.3/2) = -0.900 -50.382
ÁP LỰC ĐẤT TÁC DỤNG LÊN MỐ
113.50
2.45 243.90
89.17
20.91
Mô men (Tm)
38.77
Trang 9HOẠT TẢI THẲNG ĐỨNG TRÊN KẾT CẤU NHỊP
12.778 T 3.95
SƠ ĐỒ XẾP XE
2 xe xếp tải lệch tâm
Trang 10Độ lệch tâm phương ngang cầu 1 làn xe xếp lệch tâm: 6.375 m
Độ lệch tâm phương ngang cầu 2 làn xe xếp lệch tâm: 4.875 m
Độ lệch tâm phương ngang cầu 3 làn xe xếp lệch tâm: 3.375 m
Độ lệch tâm phương ngang cầu 4 làn xe xếp lệch tâm: 1.875 m
Cánh tay đòn tại mặt cắt B-B 0.170
65.39148.91929.5460.00094.94
N (T) Mx đáy bệ (T.m ) My đáy bệ (T.m ) MB-B (T.m )66.673
49.87930.7020.00097.37
HOẠT TẢI CHẤT THÊM (LS) PHƯƠNG NGANG
LỰC HÃM DO XE TẢI THIẾT KẾ (BR)
PHẢN LỰC GỐI DO HOẠT TẢI 4 LÀN LỆCH TÂM (LL)
Tải trọng
PHẢN LỰC GỐI DO HOẠT TẢI 3 LÀN LỆCH TÂM (LL)
Tải trọng
Xe tải thiết kế
Tải trọng người
Trang 11BR Công thức tính: BR =Max[0.25 P.m.n ; 0.5(P.m.n+Wlàn.m.n)](3.6.4)
Cánh tay đòn so với đáy bệ (m) 7.770
P = 2x9.608 + 2.319 = 21.534 Cánh tay đòn so với mặt cắt B-B (m) 6.270
Mặt cầu 0.5(P.m.n+Wlàn.m.n)= 27.994 Mô-men lực hãm tại mặt cắt B-B (Tm) 175.5
27.994 Giá trị lực hãm (T)
Trọng lượng xe tải thiết kế (T)
Trang 12TỔ HỢP TẢI TRỌNG TẠI MẶT CẮT A - A VÀ B - B
TĨNH TẢI MỐ
Tải trọng Tay đòn Tải trọng Tay đòn
7 L/C trên tường cánh
Mô men tại mặt cắt (Tm) -1.487 -12.085 E F
TĨNH TẢI DO BẢN QUÁ ĐỘ TRUYỀN XUỐNG VAI KÊ
1 Bản quá độ 29.156 -0.300 -8.747 29.156 -0.775 -22.596
2 Lớp phủ trên bản quá độ 55.980 -0.300 -16.794 55.980 -0.775 -43.385
THỐNG KÊ CÁC TẢI TRỌNG TÁC DỤNG TẠI MẶT CẮT A - A
3 Tĩnh tải đất trên bản quá độ gEV
5 Hoạt tải chất thêm sau mố gLS
TỔ HỢP TẢI TRỌNG TẠI MẶT CẮT A - A Tổ hợp: Cường độ I Tải trọng tiêu chuẩn Tải trọng tính toán
3 Tĩnh tải đất trên bản quá độ 1.35 55.98 -16.79 75.57 -22.67
5 Hoạt tải chất thêm sau mố 1.75 25.04 20.36 43.82 35.62
29.16
17.33
25.04
-1.49
-8.75 55.98
11.27
20.36
Hệ số
Tổng cộng
Trang 13Tổ hợp: Cường độ III Tải trọng tiêu chuẩn Tải trọng tính toán
3 Tĩnh tải đất trên bản quá độ 1.00 55.98 -16.79 55.98 -16.79
Tổ hợp: Cường độ V Tải trọng tiêu chuẩn Tải trọng tính toán
3 Tĩnh tải đất trên bản quá độ 1.00 55.98 -16.79 55.98 -16.79
5 Hoạt tải chất thêm sau mố 1.35 25.04 20.36 33.80 27.48
Tổ hợp: Sử dụng I Tải trọng tiêu chuẩn Tải trọng tính toán
3 Tĩnh tải đất trên bản quá độ 1.00 55.98 -16.79 55.98 -16.79
5 Hoạt tải chất thêm sau mố 1.00 25.04 20.36 25.04 20.36
THỐNG KÊ CÁC TẢI TRỌNG TÁC DỤNG TẠI MẶT CẮT B - B
5 Tĩnh tải đất trên bản quá độ gEV
6 Hoạt tải 1 làn trên kết cấu nhịp gLL
7 Hoạt tải 2 làn trên kết cấu nhịp gLL
8 Hoạt tải 3 làn trên kết cấu nhịp gLL
9 Hoạt tải 4 làn trên kết cấu nhịp gLL
13 TT động đất lên kết cấu gEQ
TỔ HỢP TẢI TRỌNG TẠI MẶT CẮT B - B Tổ hợp: Cường độ I-4 Tải trọng tiêu chuẩn Tải trọng tính toán
5 Tĩnh tải đất trên bản quá độ 1.35 55.98 -43.38 75.57 -58.57
9 Hoạt tải 4 làn trên kết cấu nhịp 1.75 97.37 16.55 170.41 28.97
-14.75
171.14
243.90
20.91
29.16
55.98
44.73
7.37
-12.09
41.46
3.56
-22.60
-43.38
7.60
0.00 0.00
27.99
131.77
44.17
73.89 Tổng cộng
Hệ số
175.52
236.34
99.04
97.37
12.56
16.14
16.55
Trang 1411 Hoạt tải chất thêm 1.75 44.17 99.04 77.30 173.32
Tổ hợp: Cường độ III Tải trọng tiêu chuẩn Tải trọng tính toán
5 Tĩnh tải đất trên bản quá độ 0.90 55.98 -43.38 50.38 -39.05
Tổ hợp: Cường độ V-4 Tải trọng tiêu chuẩn Tải trọng tính toán
5 Tĩnh tải đất trên bản quá độ 0.90 55.98 -43.38 50.38 -39.05
9 Hoạt tải 4 làn trên kết cấu nhịp 1.35 97.37 16.55 131.46 22.35
Tổ hợp: Đặc biệt II-4 Tải trọng tiêu chuẩn Tải trọng tính toán
5 Tĩnh tải đất trên bản quá độ 0.90 55.98 -43.38 50.38 -39.05
9 Hoạt tải 4 làn trên kết cấu nhịp 0.50 97.37 16.55 48.69 8.28
13 TT động đất lên kết cấu 1.00
Tổ hợp: Sử dụng I-4 Tải trọng tiêu chuẩn Tải trọng tính toán
5 Tĩnh tải đất trên bản quá độ 1.00 55.98 -43.38 55.98 -43.38
9 Hoạt tải 4 làn trên kết cấu nhịp 1.00 97.37 16.55 97.37 16.55
Trang 1510 Aùp lực đất chủ động 1.00 131.77 236.34 131.77 236.34
TÔ HỢP TẢI TRỌNG
CƯỜNG ĐỘ I-4
CƯỜNG ĐỘ III
CƯỜNG ĐỘ V-4
ĐẶC BIỆT I-4
Tổng cộng
Trang 16TỔNG HỢP CÁC LOẠI TẢI TRỌNG TÁC DỤNG TẠI MẶT CẮT C-C
5 Tĩnh tải đất trên bản quá độ gEV
6 Tĩnh tải đất đắp trên mố gEV
7 Hoạt tải 1 làn xe trên kết cấu nhịp gLL
8 Hoạt tải 2 làn xe trên kết cấu nhịp gLL
9 Hoạt tải 3 làn xe trên kết cấu nhịp gLL
10 Hoạt tải 4 làn xe trên kết cấu nhịp gLL
11 Aùp lực đất chủ động gEH
12 Hoạt tải chất thêm gLS
14 TT động đất tác động lên kết cấu gEQ
15 Aùp lực đất bị động gEH
STT Tên tải trọng SP (T) SH (T) SMx (Tm)SMy (Tm) SP (T) SH (T) SMx (Tm)SMy (Tm)
2 Tĩnh tải kết cấu nhịp 1.25 243.90 10.98 304.87 13.72
4 Tĩnh tải bản quá độ 1.25 29.16 -26.24 36.45 -32.80
5 Tĩnh tải đất trên bản quá độ 1.35 55.98 -50.38 75.57 -68.02
6 Tĩnh tải đất đắp trên mố 1.35 166.05 -269.83 224.17 -364.27
7 Hoạt tải 1 làn xe trên kết cấu nhịp 1.75 44.73 2.01 285.18 78.28 3.52 499.06
1044.45 309.86 547.63 285.18 1355.36 483.58 973.54 499.06
STT Tên tải trọng SP (T) SH (T) SMx (Tm)SMy (Tm) SP (T) SH (T) SMx (Tm)SMy (Tm)
2 Tĩnh tải kết cấu nhịp 1.25 243.90 10.98 304.87 13.72
4 Tĩnh tải bản quá độ 1.25 29.16 -26.24 36.45 -32.80
5 Tĩnh tải đất trên bản quá độ 1.35 55.98 -50.38 75.57 -68.02
6 Tĩnh tải đất đắp trên mố 1.35 166.05 -269.83 224.17 -364.27
8 Hoạt tải 2 làn xe trên kết cấu nhịp 1.75 73.89 3.32 360.20 129.30 5.82 630.35
1073.61 309.86 548.94 360.20 1406.38 483.58 975.83 630.35
STT Tên tải trọng SP (T) SH (T) SMx (Tm)SMy (Tm) SP (T) SH (T) SMx (Tm)SMy (Tm)
2 Tĩnh tải kết cấu nhịp 1.25 243.90 10.98 304.87 13.72
4 Tĩnh tải bản quá độ 1.25 29.16 -26.24 36.45 -32.80
5 Tĩnh tải đất trên bản quá độ 1.35 55.98 -50.38 75.57 -68.02
6 Tĩnh tải đất đắp trên mố 1.35 166.05 -269.83 224.17 -364.27
9 Hoạt tải 3 làn xe trên kết cấu nhịp 1.75 94.94 4.27 320.41 166.14 7.48 560.72
285.18
Tải trọng tiêu chuẩn Tải trọng tính toán
3.32 360.20
Tải trọng tính toán
CÁC TỔ HỢP TẢI TRỌNG TẠI ĐÁY BỆ MỐ (MẶT CẮT C-C)
44.73
234.68
Hệ số
Tổng cộng
73.89
0.00 0.00
0.00 0.00
47.19 141.18
27.99 217.52
Hệ số
Tổng cộng
Tải trọng tiêu chuẩn
94.94
97.37
4.27
4.38
320.41
182.58
Tải trọng tiêu chuẩn Tải trọng tính toánHệ số
Trang 1713 Lực hãm xe tải 1.75 27.99 217.52 48.99 380.65
1094.65 309.86 549.89 320.41 1443.22 483.58 977.49 560.72
STT Tên tải trọng SP (T) SH (T) SMx (Tm)SMy (Tm) SP (T) SH (T) SMx (Tm)SMy (Tm)
2 Tĩnh tải kết cấu nhịp 1.25 243.90 10.98 304.87 13.72
4 Tĩnh tải bản quá độ 1.25 29.16 -26.24 36.45 -32.80
5 Tĩnh tải đất trên bản quá độ 1.35 55.98 -50.38 75.57 -68.02
6 Tĩnh tải đất đắp trên mố 1.35 166.05 -269.83 224.17 -364.27
10 Hoạt tải 4 làn xe trên kết cấu nhịp 1.75 97.37 4.38 182.58 170.41 7.67 319.51
1097.09 309.86 550.00 182.58 1447.48 483.58 977.68 319.51
STT Tên tải trọng SP (T) SH (T) SMx (Tm)SMy (Tm) SP (T) SH (T) SMx (Tm)SMy (Tm)
2 Tĩnh tải kết cấu nhịp 0.90 243.90 10.98 219.51 9.88
4 Tĩnh tải bản quá độ 0.90 29.16 -26.24 26.24 -23.62
5 Tĩnh tải đất trên bản quá độ 1.00 55.98 -50.38 55.98 -50.38
6 Tĩnh tải đất đắp trên mố 1.00 166.05 -269.83 166.05 -269.83
STT Tên tải trọng SP (T) SH (T) SMx (Tm)SMy (Tm) SP (T) SH (T) SMx (Tm)SMy (Tm)
2 Tĩnh tải kết cấu nhịp 0.90 243.90 10.98 219.51 9.88
4 Tĩnh tải bản quá độ 0.90 29.16 -26.24 26.24 -23.62
5 Tĩnh tải đất trên bản quá độ 1.00 55.98 -50.38 55.98 -50.38
6 Tĩnh tải đất đắp trên mố 1.00 166.05 -269.83 166.05 -269.83
7 Hoạt tải 1 làn xe trên kết cấu nhịp 1.35 44.73 2.01 285.18 60.39 2.72 384.99
1044.45 309.86 547.63 285.18 977.11 453.51 959.96 384.99
STT Tên tải trọng SP (T) SH (T) SMx (Tm)SMy (Tm) SP (T) SH (T) SMx (Tm)SMy (Tm)
2 Tĩnh tải kết cấu nhịp 0.90 243.90 10.98 219.51 9.88
4 Tĩnh tải bản quá độ 0.90 29.16 -26.24 26.24 -23.62
5 Tĩnh tải đất trên bản quá độ 1.00 55.98 -50.38 55.98 -50.38
6 Tĩnh tải đất đắp trên mố 1.00 166.05 -269.83 166.05 -269.83
8 Hoạt tải 2 làn xe trên kết cấu nhịp 1.35 73.89 3.32 360.20 99.75 4.49 486.27
1073.61 309.86 548.94 360.20 1016.47 453.51 961.73 486.27
STT Tên tải trọng SP (T) SH (T) SMx (Tm)SMy (Tm) SP (T) SH (T) SMx (Tm)SMy (Tm)
2 Tĩnh tải kết cấu nhịp 0.90 243.90 10.98 219.51 9.88
Tải trọng tiêu chuẩn Tải trọng tính toán
Tải trọng tiêu chuẩn Tải trọng tính toán
Trang 184 Tĩnh tải bản quá độ 0.90 29.16 -26.24 26.24 -23.62
5 Tĩnh tải đất trên bản quá độ 1.00 55.98 -50.38 55.98 -50.38
6 Tĩnh tải đất đắp trên mố 1.00 166.05 -269.83 166.05 -269.83
9 Hoạt tải 3 làn xe trên kết cấu nhịp 1.35 94.94 4.27 320.41 128.16 5.77 432.55
1094.65 309.86 549.89 320.41 1044.88 453.51 963.01 432.55
STT Tên tải trọng SP (T) SH (T) SMx (Tm)SMy (Tm) SP (T) SH (T) SMx (Tm)SMy (Tm)
2 Tĩnh tải kết cấu nhịp 0.90 243.90 10.98 219.51 9.88
4 Tĩnh tải bản quá độ 0.90 29.16 -26.24 26.24 -23.62
5 Tĩnh tải đất trên bản quá độ 1.00 55.98 -50.38 55.98 -50.38
6 Tĩnh tải đất đắp trên mố 1.00 166.05 -269.83 166.05 -269.83
10 Hoạt tải 4 làn xe trên kết cấu nhịp 1.35 97.37 4.38 182.58 131.46 5.92 246.48
1097.09 309.86 550.00 182.58 1048.18 453.51 963.16 246.48
STT Tên tải trọng SP (T) SH (T) SMx (Tm)SMy (Tm) SP (T) SH (T) SMx (Tm)SMy (Tm)
2 Tĩnh tải kết cấu nhịp 0.90 243.90 10.98 219.51 9.88
4 Tĩnh tải bản quá độ 0.90 29.16 -26.24 26.24 -23.62
5 Tĩnh tải đất trên bản quá độ 1.00 55.98 -50.38 55.98 -50.38
6 Tĩnh tải đất đắp trên mố 1.00 166.05 -269.83 166.05 -269.83
7 Hoạt tải 1 làn xe trên kết cấu nhịp 0.50 44.73 2.01 285.18 22.37 1.01 142.59
14 TT động đất tác động lên kết cấu 1.00
1044.45 309.86 547.63 285.18 939.09 389.61 653.36 142.59
STT Tên tải trọng SP (T) SH (T) SMx (Tm)SMy (Tm) SP (T) SH (T) SMx (Tm)SMy (Tm)
2 Tĩnh tải kết cấu nhịp 0.90 243.90 10.98 219.51 9.88
4 Tĩnh tải bản quá độ 0.90 29.16 -26.24 26.24 -23.62
5 Tĩnh tải đất trên bản quá độ 1.00 55.98 -50.38 55.98 -50.38
6 Tĩnh tải đất đắp trên mố 1.00 166.05 -269.83 166.05 -269.83
8 Hoạt tải 2 làn xe trên kết cấu nhịp 0.50 73.89 3.32 360.20 36.94 1.66 180.10
14 TT động đất tác động lên kết cấu 1.00
1073.61 309.86 548.94 360.20 953.66 389.61 654.02 180.10
STT Tên tải trọng SP (T) SH (T) SMx (Tm)SMy (Tm) SP (T) SH (T) SMx (Tm)SMy (Tm)
2 Tĩnh tải kết cấu nhịp 0.90 243.90 10.98 219.51 9.88
4 Tĩnh tải bản quá độ 0.90 29.16 -26.24 26.24 -23.62
5 Tĩnh tải đất trên bản quá độ 1.00 55.98 -50.38 55.98 -50.38
Tải trọng tính toánHệ số
Tổng cộng
Tải trọng tiêu chuẩn
Tải trọng tiêu chuẩn
Tổng cộng
Tổng cộng
Hệ số Tải trọng tiêu chuẩn Tải trọng tính toán
Tổng cộng
Hệ số Tải trọng tiêu chuẩn Tải trọng tính toán
Tải trọng tính toánHệ số
Trang 196 Tĩnh tải đất đắp trên mố 1.00 166.05 -269.83 166.05 -269.83
9 Hoạt tải 3 làn xe trên kết cấu nhịp 0.50 94.94 4.27 320.41 47.47 2.14 160.21
14 TT động đất tác động lên kết cấu 1.00
1094.65 309.86 549.89 320.41 964.19 389.61 654.49 160.21
STT Tên tải trọng SP (T) SH (T) SMx (Tm)SMy (Tm) SP (T) SH (T) SMx (Tm)SMy (Tm)
2 Tĩnh tải kết cấu nhịp 0.90 243.90 10.98 219.51 9.88
4 Tĩnh tải bản quá độ 0.90 29.16 -26.24 26.24 -23.62
5 Tĩnh tải đất trên bản quá độ 1.00 55.98 -50.38 55.98 -50.38
6 Tĩnh tải đất đắp trên mố 1.00 166.05 -269.83 166.05 -269.83
10 Hoạt tải 4 làn xe trên kết cấu nhịp 0.50 97.37 4.38 182.58 48.69 2.19 91.29
14 TT động đất tác động lên kết cấu 1.00
1097.09 309.86 550.00 182.58 965.41 389.61 654.54 91.29
STT Tên tải trọng SP (T) SH (T) SMx (Tm)SMy (Tm) SP (T) SH (T) SMx (Tm)SMy (Tm)
2 Tĩnh tải kết cấu nhịp 1.00 243.90 10.98 243.90 10.98
4 Tĩnh tải bản quá độ 1.00 29.16 -26.24 29.16 -26.24
5 Tĩnh tải đất trên bản quá độ 1.00 55.98 -50.38 55.98 -50.38
6 Tĩnh tải đất đắp trên mố 1.00 166.05 -269.83 166.05 -269.83
7 Hoạt tải 1 làn xe trên kết cấu nhịp 1.00 44.73 2.01 285.18 44.73 2.01 285.18
1044.45 309.86 547.63 285.18 1044.45 309.86 547.63 285.18
STT Tên tải trọng SP (T) SH (T) SMx (Tm)SMy (Tm) SP (T) SH (T) SMx (Tm)SMy (Tm)
2 Tĩnh tải kết cấu nhịp 1.00 243.90 10.98 243.90 10.98
4 Tĩnh tải bản quá độ 1.00 29.16 -26.24 29.16 -26.24
5 Tĩnh tải đất trên bản quá độ 1.00 55.98 -50.38 55.98 -50.38
6 Tĩnh tải đất đắp trên mố 1.00 166.05 -269.83 166.05 -269.83
8 Hoạt tải 2 làn xe trên kết cấu nhịp 1.00 73.89 3.32 360.20 73.89 3.32 360.20
1073.61 309.86 548.94 360.20 1073.61 309.86 548.94 360.20
STT Tên tải trọng SP (T) SH (T) SMx (Tm)SMy (Tm) SP (T) SH (T) SMx (Tm)SMy (Tm)
2 Tĩnh tải kết cấu nhịp 1.00 243.90 10.98 243.90 10.98
4 Tĩnh tải bản quá độ 1.00 29.16 -26.24 29.16 -26.24
5 Tĩnh tải đất trên bản quá độ 1.00 55.98 -50.38 55.98 -50.38
6 Tĩnh tải đất đắp trên mố 1.00 166.05 -269.83 166.05 -269.83
9 Hoạt tải 3 làn xe trên kết cấu nhịp 1.00 94.94 4.27 320.41 94.94 4.27 320.41
Tải trọng tiêu chuẩn Tải trọng tính toán
Tải trọng tiêu chuẩnHệ số
Hệ số Tải trọng tiêu chuẩn Tải trọng tính toán
Tải trọng tính toán
Tổng cộng