1. Trang chủ
  2. » Đề thi

giao an 5tuan 6 chuan

31 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giao Án 5 Tuần 6 Chuẩn
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Sử Học
Thể loại Giáo Án
Năm xuất bản 2012
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 71,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tìm ñöôøng cöùu nöôùc. Caùc em coù soá gioáng nhau hoïp thaønh 1 nhoùm  Tieán haønh hoïp thaønh 4 nhoùm. - Giaùo vieân cung caáp noäi dung thaûo luaän: a) Em bieát gì veà queâ höông [r]

Trang 1

LỊCH SOẠN GIẢNG

TUẦN : 6 Từ ngày 24/9 đến 28/9/2012

Thứ 2

2 Tập đọc Sụp đổ của chế độ A- pác-thai

3 Đạo đức Có chí thì nên (T2)

4 Toán Luyện tập

5 Khoa học Dùng thuốc an tòan Thứ 3

1 Tập đọc Tác [phẩm của Sn – le và tên phát xít

2 K chuyện Kể chuyện được hứng kiến hoặc tham gia

4 Lịch sử Quyết chí ra đi tìm đường cứu nước

5 Âm nhạc Thứ 4

1 Thể dục

2 LTV câu Mở rộng vốn từ : Hữu nhị – hợp tác

3 Chính tả Ê –mi li , con

4 Toán Luyện tập 5 Địa lí Đất và rừng Thứ 5 1 Thể dục 2 L.từ v câu Dùng từ đồng âm để chơi chữ 3 T Làm văn Tập làm đơn 4 Toán Luyện tập chuyng 5 Mỹ thuật Thứ 6 1 T Làm văn Luyện tập tả cảnh 2 Khoa học Phòng bệnh sốt rét 3 Kỹ thuật Chuẩn bị nấu ăn 4 Toán Luyện tập chung 5 SHoạt Thứ hai, ngày 24 tháng 9 năm 2012 Duyệt của nhà trường

Trang 2

TẬP ĐỌC:

SỰ SỤP ĐỔ CỦA CHẾ ĐỘ A-PÁC-THAI

I Mục tiêu:

- Đọc đúng từ phiên âm tiếng nước ngoài và các số liệu thống kê trong bài

- Hiểu ND : Chế độ phân biết chủng tộc ở Nam Phi và cuộc đấu tranh đòi bình đẳngcủa những người da màu (Trả lời được các CH 1, 2 trong SGK)

II Chuẩn bị

Tranh (ảnh) mọi người dân đủ màu da, đứng lên đấu tranh, tài liệu sưu tầm về chếđộ A-pác-thai (nếu có)

III Các hoạt động:

TL HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

5 A Bài cũ: Ê-mi-li con

- Nhận xét, đánh giá cho điểm

2 hs đđọc lại bài

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài

“Sự sụp đổ của chế độ A-pác-thai”

12 * Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh

luyện đọc

- Hoạt động lớp, cá nhân

- Các em có biết các số hiệu 15 và

3

4 có tác dụng gì không?

- Làm rõ sự bất công của chế độ phânbiệt chủng tộc

- Học sinh xung phong đọc

- Bài này được chia làm 3 đoạn - 3 học sinh đọc nối tiếp theo đoạn

- Yêu cầu học sinh đọc toàn bài - Học sinh đọc theo cặp

- Học sinh nêu các từ khó khác

- 1hs đọc tồn bàiGiáo viên sẽ đọc lại toàn bài - Học sinh lắng nghe

12 * Hoạt động 2: Tìm hiểu bài - Hoạt động nhóm, lớp

- Giáo viên chia nhóm ngẫu nhiên

- Giao việc:

- Yêu cầu học sinh thảo luận - Học sinh thảo luận

- Các nhóm trình bày kết quả

1, Để biết xem Nam Phi là nước như thế

nào, có đảm bảo công bằng, an ninh

không?

- Nam Phi là nước rất giàu, nổi tiếng vìcó nhiều vàng, kim cương, cũng nổitiếng về nạn phân biệt chủng tộc với têngọi A-pác-thai

Giáo viên chốt: - Các nhóm khác bổ sung

Trước sự bất công đó, người da đen, da

màu đã làm gì? Giáo viên mời nhóm 3

- Bất bình với chế độ A-pác-thai, người

da đen, da màu ở Nam Phi đã đứng lênđòi bình đẳng

Trang 3

- Yêu hòa bình, bảo vệ công lý, khôngchấp nhận sự phân biệt chủng tộc

Giáo viên chốt

- Các nhóm khác bổ sung

- Giáo viên treo ảnh Nen-xơn Man-đê-la

và giới thiệu thêm thông tin - Học sinh lắng nghe

- Yêu cầu học sinh cho biết nội dung

chính của bài

- Học sinh nêu tổng hợp từ ý 3 đoạn

9 * Hoạt động 3: Luyện đọc diễn cảm - Hoạt động cá nhân, lớp

- Mời học sinh nêu giọng đọc - Đọc với giọng thông báo, nhấn giọng

các số liệu, từ ngữ phản ánh chính sáchbất công, cuộc đấu tranh và thắng lợi củangười da đen và da màu ở Nam Phi

- Mời học sinh đọc lại - Học sinh đọc

Giáo viên nhận xét, tuyên dương

3 4 Củng cố dặn dò.

Giáo viên nhận xét, tuyên dương

- Chuẩn bị: “ Tác phẩm của Si-le và tên

TOÁN

LUYỆN TẬP I.MỤC TIÊU: - Biết tên gọi, kí hiệu và mối quan hệ của các đơn vị đo diện tích.

- Biết chuyển đổi các đơn vị đo diện tích, so sánh các số đo diện tích và giải bài toán có liên quan

- BT cần làm : B1a (2 số đo đầu) ; B1b (2 số đo đầu) ; B2 ; B3 (cột 1) ; B4

II.CHUẨN BỊ: Bảng phụ, phiếu bài tập.

III.CÁC HĐ DẠY HỌC CHỦ YẾU:

TL HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

5

34

1 Kiểm tra bài cũ:

GV nx và sửa bài

2.Luyện tập:

Bài 1: GV nêu yc và hướng dẫn mẫu

Bài 2: GV giao phiếu học tập cho các

nhóm và điều khiển HS làm theo

nhóm

Bài 3: GV nêu yc và h dẫn

Bài 4:

HS làm bài 3 của tiết trước

HS tự làm vào vở 2 HS lên bảng làm, cả lơpù nx, sửa chữa

-Nhóm trưởng điều khiển nhóm t.luận và làm bài

-Các nhóm trình bài kq

-Cả lớp nx,sửa bài

+ HS làm bài vào vở rồi lên bảng sửa bài Cả lớp nx, sửa chữa

-HS đọc đề toán

Trang 4

GV h daón HS tỡm hieồu yc cuỷa baứi toaựn

GV chaỏm vaứ chửừa baứi

3.Cuỷng coỏ,daởn doứ:

Daởn HS veà nhaứ oõn laùi baứi, c.bũ baứi sau

Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

-HS tửù trỡnh baứy baứi giaỷi vaứo vụỷ

-HS tửù sửỷa baứi

Dieọn tớch moọt vieõn gaùch laứ:

40 x 40=1600(cm2)Dieọn tớch caờn phoứng laứ:

1600 x 150 = 240000 (cm2)

240000 cm2 = 24 m2

ẹaựp soỏ:24m2-HS nhaộc laùi q heọ giửừa 2 vũ ủo d.tớch lieàn nhau

Đạo đức

Có chí thì nên ( Tiết 2 )

I/ Mục tiêu:

- HS biết đợc một số biểu hiện cơ bản của ngời sống có ý chí.

- Biết đợc: Ngời có ý chí có thể vợt qua đợc khó khăn trong cuộc sống.

- HS biết cảm phục và noi theo những gơng có ý chí vợt lên những khó khăn trong cuộc sống để trở thành ngời có ích cho gia đình và xã hội

- HS xác định đợc những thuận lợi, khó khăn trong cuộc sống của bản thân và biết lập kế hoạch vợt khó khăn.

* GDKNS : Kĩ năng tư duy phờ phỏn ( biết phờ phỏn đỏnh giỏ những quan điểm

, những hành vi thiếu ý chớ trong học tập và trong cuộc sống

- KN Đặt mục tiờu vượt khú vươn lờn trong cuộc sụng, trong học tập

II/ Đồ dùng dạy- học:

- Một vài mẩu chuyện về những tấm gơng vợt khó nh Nguyễn Ngọc Ký, hoặc ở lớp hoặc ở địa phơng.

III/ Các hoạt động dạy- học:

4

30

1 Kiểm tra bài cũ:

GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi:

2 Dạy- học bài mới:

2.1 Giới thiệu bài:

GV nêu mục đích, yêu cầu tiết học.

2.2 Các hoạt động dạy- học:

Hoạt động 1: Làm bài tập 3, SGK.

*Mục tiờu: Mỗi nhúm nờu được 1 tấm

gương tiờu biểu để kể cho lớp cựng

nghe

*Cỏch tiến hành:

- HS lần lợt trả lời câu hỏi.

- GV tổ chức cho HS làm việc theo

nhúm nhỏ, cựng thảo luận về cỏc tấm

- HS làm việc theo nhúm nhỏ, cựng thảo luận về cỏc tấm gương đó sưu tầm

Trang 5

gương đó sưu tầm được.

- GV yờu cầu HS đại diện cỏc nhúm

trỡnh bày kết quả trước lớp.

*Mục tiờu: giỳp HS biết liờn hệ bản

thõn, nờu được những khú khăn trong

cuộc sống, trong học tập và đề ra được

cỏch vượt qua khú khăn.

*Cỏch tiến hành:

- GV tổ chức cho HS làm việc theo

nhúm và tự phõn tớch những khú khăn

của bản thõn theo mẫu.

- GV yờu cầu HS trỡnh bày trước lớp.

- GV kết luận: Trong cuộc sống mỗi

người đều cú những khú khăn riờng và

đều cần phải cú ý chớ để vượt lờn; sự

cảm thụng, động viờn, giỳp đỡ của bạn

- Dặn HS thực hiện việc khắc phục

những khó khăn của mình trong cuộc

sống hàng ngày

- Phấn đấu học tập và rèn luyện tốt để

đạt đợc ớc mơ của mình.

- Dặn chuẩn bị bài sau Nhớ ơn tổ tiên.

Su tầm những câu ca dao, tục ngữ, thơ,

truyện nói về lòng biết ơn tổ tiên.

Trang 6

- Một số ảnh tư liệu về Bác như: phong cảnh quê hương Bác, cảng Nhà Rồng, tàu

La-tu-sơ Tờ-rê-vin Bản đồ hành chính Việt Nam, chuông SGK, tư liệu về Bác

III Các hoạt động:

TL HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

5 1 Bài cũ:

- Phan Bội Châu và phong trào Đông Du

+ Hãy nêu hiểu biết của em về Phan Bội

+ Hãy thuật lại phong trào Đông Du? - Học sinh nêu

+ Vì sao phong trào thất bại? - Học sinh nêu

GV nhận xét + đánh giá điểm

28 2 Bài mới:

“Quyết chí ra đi tìm đường cứu nước” - 1 học sinh nhắc lại tựa bài

* Hoạt động 1: Nguyễn Tất Thành ra đi

tìm đường cứu nước

- Hoạt động lớp, nhóm

- Giáo viên chia nhóm ngẫu nhiên  lập

thành 4 (hoặc 6) nhóm

- Học sinh đếm số từ 1, 2, 3, 4 Các emcó số giống nhau họp thành 1 nhóm Tiến hành họp thành 4 nhóm

- Giáo viên cung cấp nội dung thảo luận:

a) Em biết gì về quê hương và thời niên

thiếu của Nguyễn Tất Thành

b) Nguyễn Tất Thành là người như thế

nào?

c) Vì sao Nguyễn Tất Thành không tán

thành con đường cứu nước của các nhà

yêu nước tiền bối?

d) Trước tình hình đó, Nguyễn Tất Thành

quyết định làm gì?

- Đại diện nhóm nhận nội dung thảoluận  đọc yêu cầu thảo luận của nhóm

 Hiệu lệnh thảo luận trong 3 phút - Các nhóm thảo luận, nhóm nào hoàn

thành thí đính lên bảng

- Giáo viên gọi đại diện nhóm đọc lại kết

quả của nhóm

- Đại diện nhóm trình bày miệng nhóm khác nhận xét + bổ sung

Giáo viên nhận xét từng nhóm  rút ra

kiến thức

Giáo viên nhận xét từng nhóm  giới

Dự kiến kết quả thảo luận:

a) Nguyễn Tất Thành tên lúc nhỏ làNguyễn Sinh Cung, sinh ngày19/5/1890, tại làng Sen, huyện NamĐàn, tỉnh Nghệ An Cha là Nguyễn SinhSắc, một nhà nho yêu nước Cậu bé lớnlên trong hoàn cảnh nước nhà bị Phápxâm chiếm

b) Là người yêu nước, thương dân, có ý

Trang 7

thiệu phong cảnh quê hương Bác

Giáo viên nhận xét + chốt :

Với lòng yêu nước, thương dân, Nguyễn

Tất Thành đã quyết chí ra đi tìm đường

cứu nước

chí đánh đuổi giặc Pháp Anh khâmphục các vị yêu nước tiền bối nhưngkhông tán thành cách làm của các cụ c) Vì Nguyễn Tất Thành nghĩ rằng cụPhan Bội Châu dựa vào Nhật chốngPháp là điều rất nguy hiểm, chẳng khác

gì “đưa hổ cửa trước, rước beo cửa sau”.Còn cụ Phan Chu Trinh thì là yêu cầuPháp làm cho nước ta giàu có, văn minhlà điều không thể, “chẳng khác gì đếnxin giặc rủ lòng thương”

d) Quyết định ra đi tìm ra con đường mớiđể có thể cứu nước, cứu dân

* Hoạt động 2: Quá trình tìm đường cứu

nước của Nguyễn Tất Thành

- Hoạt động lớp, cá nhân

a) Nguyễn Tất Thành ra nước ngoài để

làm gì?

a) Học sinh nêu: để xem nước Pháp vàcác nước khác  tìm đường đánh Pháp b) Anh lường trước những khó khăn nào

khi ở nước ngoài?

b) Học sinh nêu: sẽ gặp nhiều điều mạohiểm, nhất là khi ốm đau

c) Theo Nguyễn Tất Thành, làm thế nào

để có thể sống và đi các nước khi ở nước

ngoài?

c) Làm tất cả việc gì để sống và để đibằng chính đôi bàn tay của mình

d) Nguyễn Tất Thành ra đi tìm đường cứu

nước tại đâu? Lúc nào?

d) Tại Bến Cảng Nhà Rồng, vào ngày5/6/1911

 Giáo viên giới thiệu ảnh Bến Cảng

Nhà Rồng và tàu La-tu-sơ Tờ-rê-vin

Giáo viên chốt:

Ngày 5/6/1911, với lòng yêu nước,

thương dân, Nguyễn Tất Thành đã quyết

chí ra đi tìm đường cứu nước

- 1 học sinh đọc lại

2 Củng cố Dặn dò: - Học sinh nhắc lại nội dung bài học

- Chuẩn bị: “Đảng Cộng sản Việt Nam ra

Trang 8

- Nhận biết được các tiếng chứa ưa, ươ và cách ghi dấu thanh theo yêu cầu của BT2

; tìm được tiếng chứa ưa , ươ thích hợp trong 2,3 câu thành ngữ, tục ngữ ở BT3.

II Chuẩn bị:

Bảng phụ, giấy khổ to ghi nội dung bài 2, 3 Vở, SGK

III Các hoạt động:

TL HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

5 1 Bài cũ:

- Giáo viên đọc cho học sinh viết: sông

suối, ruộng đồng, buổi hoàng hôn, tuổi

thơ, đùa vui, ngày mùa, lúa chín, dải lụa

- 2 học sinh viết bảng

- Lớp viết nháp

- Học sinh nhận xét cách đánh dấu thanhcủa bạn

- Nêu qui tắc đánh dấu thanh uô/ ua - Học sinh nêu

Giáo viên nhận xét

2 Bài mới:

20 * Hoạt động 1: HDHS nhớ - viết - Hoạt động lớp, cá nhân

- Giáo viên đọc một lần bài thơ - 1 học sinh đọc yêu cầu bài 1

- Học sinh nghe

- 2, 3 học sinh đọc thuộc lòng khổ thơ 2,

3 của bài

- Giáo viên nhắc nhở học sinh về cách

trình bày bài thơ như hết một khổ thơ thì

phải biết cách dòng

- Học sinh nghe

+ Đây là thơ tự do nên hết một câu lùi

vào 1 ô

+ Bài có một số tiếng nước ngoài khi

viết cần chú ý có dấu gạch nối giữa các

tiếng như:

Ê-mi-li

+ Chú ý vị trí các dấu câu trong bài thơ

đặt cho đúng

- Giáo viên lưu ý tư thế ngồi viết cho học

sinh

Giáo viên chấm, sửa bài

13 * Hoạt động 2: HDSH làm bài tập - Hoạt động cá nhân, lớp

 Bài 2: Yêu cầu HS đọc bài 2 - 1 học sinh đọc - lớp đọc thầm

- Học sinh gạch dưới các tiếng cónguyên âm đôi ươ/ ưa và quan sát nhậnxét cách đánh dấu thanh

- Học sinh sửa bài

- Học sinh nhận xét các tiếng tìm đượccủa bạn và cách đánh dấu thanh các

Trang 9

tiếng đó.

Giáo viên nhận xét và chốt - Học sinh nêu qui tắc đánh dấu thanh

 Bài 3: - Yêu cầu học sinh đọc bài 3 - 1 học sinh đọc yêu cầu

- Học sinh làm bài

- Học sinh sửa bài

- Lớp nhận xét

Giáo viên nhận xét - 1 học sinh đọc lại các thành ngữ, tục

ngữ sau khi đã hoàn chỉnh

2 3 Củng cố Dặn dò: HS nhắc lại cách viết đầu thanh trong

các tiếng có chứa ưa , ươ.

- Học thuộc lòng các thành ngữ, tục ngữ

ở BT3

- Nhận xét tiết học

TOÁN

HÉC-TA I.MỤC TIÊU:

-HS biết gọi tên,kí hiệu,độ lớn của đ.vị đo d.tích héc-ta

- Biết q.hệ giữa héc-ta và m2

- Biết chuyển đổi các đ.vị đo d.tích (trong mối quan hệ với héc-ta)

- Bài tập cần làm: B1a (2 dòng đầu) ; B1b (cột đầu) ; B2

II.CHUẨN BỊ: Bảng phụ, bảng học nhóm.

III.CÁC HĐ DẠY HỌC CHỦ YẾU:

HĐ1:G.thiệu đ.vị đo d.tích héc-ta:

GV g.thiệu: khi đo d.tích 1thửa ruộng,1

khu vườn, người ta dùng đ vị héc-ta

1héc-ta bằng 1hm2, héc-ta viết tắt là ha

HS đọc đề toán

HS tự viết k.quả ra nháp rồi nêu trước

Trang 10

1 3.Củng cố, dặn dò:

Dặn HS về nhà ôn lại bài , c.bị bài sau

Nhận xét tiết học

lớp; cả lớp nx, sửa chữa ( 222 km2 )

HS nhắc lại q.hệ giữa ha và m2

KHOA HỌC DÙNG THUỐC AN TOÀN

I Mục tiêu:

HS nhận thức được sự cần thiết phải dùng thuốc an toàn :

- Xác định khi nào nên dùng thuốc

- Nêu những điểm cần chú ý khi dùng thuốc và khi mua thuốc

- Kĩ năng tự phản ánh kinh nghiệm bản thân về cách sử dụng một số thuốc loại thơng dụng

- Kĩ năng xử lí thơng tin, phân tích, đối chiếu để dùng thuốc đúng cách, đúng liều, an tồn

II Chuẩn bị:

Các đoạn thông tin và hình vẽ trong SGK trang 20, 21

III Các hoạt động:

TL HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

4 1 Bài cũ: Thực hành nói “không !” đối với

rượu, bia, thuốc lá, ma tuý

+ Nêu tác hại của thuốc lá?

+ Nêu tác hại của rượu bia? -HS trả lời

+ Nêu tác hại của ma tuý? - HS khác nhận xét

Giáo viên nhận xét - cho điểm

2 Bài mới

8 * Hoạt động 1: Kể tên thuốc bổ, thuốc

kháng sinh

- Giáo viên cho HS chơi trò chơi “Bác sĩ”

(phân vai từ tiết trước) - Cả lớp chú ý lắng nghe - nhận xét Mẹ: Chào Bác sĩ

Bác sĩ: Con chị bị sao?

Mẹ: Tối qua cháu kêu đau bụngBác sĩ: Há miệng ra để Bác sĩ khámnào Họng cháu sưng và đỏ

Bác sĩ: Chị đã cho cháu uống thuốc gìrồi?

Mẹ: Dạ tôi cho cháu uống thuốc bổBác sĩ: Họng sưng thế này chị chocháu uống thuốc bổ là sai rồi Phảiuống kháng sinh mới khỏi được

- Giáo viên hỏi: Em hãy kể một vài thuốc

bổ mà em biết?

- B12, B6, A, B, D

- Em hãy kể vài loại kháng sinh mà em

biết?

- Am-pi-xi-lin, sun-pha-mit

Trang 11

- Giáo viên chuyển ý: Khi bị bệnh chúng ta

nên dùng thuốc để chữa trị Tuy nhiên để

biết thuốc kháng sinh là gì Cách sử dụng

thuốc kháng sinh an toàn chúng ta cùng

nhau thảo luận nhóm

- Làm việc nhóm: Tìm hiểu và sưu tầmcác thông tin về tác hại của ma tuý

10 * Hoạt động 2: Nêu được thuốc kháng sinh,

cách sử dụng thuốc kháng sinh an toàn

- Hoạt động nhóm,lớp

- Giáo viên chia nhóm ngẫu nhiên

(Đếm số hoặc phát thể từ hoa, quả, vật)

(Câu hỏi gắn sau thuyền)

- HS nhận câu hỏi

- Đọc yêu cầu câu hỏi

- Giáo viên dẫn dắt học sinh vào câu

chuyện vựơt thác để tìm đến bến bờ tri thức - Học sinh thảo luận

Dặn dò vượt thác an toàn

* Nhóm 1, 2 trả lời, giáo viên nhận xét * Nhóm trình bày: Thuốc kháng sinh là

gì?

- Giáo viên hỏi: Khi bị bệnh ta phải làm gì?

(Báo cho người lớn, dùng thuốc tuân theo sự

chỉ dẫn của Bác sĩ)

 Là thuốc chống lại những bệnhnhiễm trùng, những bệnh do vi khuẩngây ra

Giáo viên chốt - ghi bảng * Nhóm trình bày: Kể tên 1 số bệnh

cần dùng thuốc kháng sinh và 1 sốbệnh kháng sinh không có tác dụng

- Giáo viên hỏi: khi dùng thuốc chúng ta

phải tuân thủ qui định gì? (Không dùng

thuốc khi chưa biết chính xác cách dùng, khi

dùng phải thực hiện các điều đã được Bác sĩ

Giáo viên chốt - ghi bảng * Nhóm trình bày: kháng sinh đặc biệt

gây nguy hiểm với những trường hợpnào?

- Giáo viên hỏi: Đang dùng kháng sinh mà

bị phát ban, ngứa, khó thở ta phải làm gì?

(Ngừng dùng thuốc, không dùng lại kháng

sinh đó nữa)

 Nguy hiểm với người bị dị ứng với 1số loại thuốc kháng sinh, người đang bịviêm gan

10 * Hoạt động 3: Sử dụng thuốc khôn ngoan - Hoạt động lớp

- Giáo viên nêu luật chơi: 3 nhóm đi siêu thị

chọn thức ăn chứa nhiều vi-ta-min, 3 nhóm

đi nhà thuốc chọn vi-ta-min dạng tiêm và

dạng uống?

- Học sinh trình bày sản phẩm củamình

- 1 học sinh làm trọng tài - Nhận xét

Giáo viên nhận xét - chốt

- Giáo viên hỏi:

+ Vậy vi-ta-min ở dạng thức ăn, vi-ta-min ở - Chọn thức ăn chứa vi-ta-min

Trang 12

dạng tiêm, uống chúng ta nên chọn loại

nào?

+ Theo em thuốc uống, thuốc tiêm ta nên

chọn cách nào?

- Không nên tiêm thuốc kháng sinhnếu có thuốc uống cùng loại

Giáo viên chốt - ghi bảng

2 3 Củng cố - Hoạt động lớp, cá nhân

- Giáo viên phát phiếu luyện tập, thảo luận

nhóm đôi

1

Giáo viên nhận xét  Giáo dục: ăn uống

đầy đủ các chất chúng ta không nên dùng

vi-ta-min dạng uống và tiêm vì vi-ta-min tự

nhiên không có tác dụng phụ

4 Dặn dò:

- Chuẩn bị: Phòng bệnh sốt rét

- Nhận xét tiết học

- Học sinh sửa miệng

Thứ tư, ngày 26 tháng 9 năm 2012

LUYỆN TỪ VÀ CÂU MRVT: HỮU NGHỊ - HỢP TÁC

I Mục tiêu:

- Hiểu được nghĩa các từ có tiếng hữu, tiếng hợp và biết xếp vào các nhóm thích

hợp theo yêu cầu của BT1, BT2 Biết đặt câu với 1 từ, 1 thành ngữ theo yêu cầu BT3 ;BT4

- HS khá, giỏi đặt được 2,3 câu với 2,3 thành ngữ ở BT4

II Chuẩn bị:

- Tranh ảnh thể hiện tình hữu nghị, sự hợp tác giữa các quốc gia - Bìa ghép từ + giảinghĩa các từ có tiếng “hợp” Từ điển Tiếng Việt

III Các hoạt động:

TL HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

5 1 Bài cũ: “Từ đồng âm”

- Bốc thăm số hiệu để kiểm tra bài cũ 4

học sinh

- Tổ chức cho học sinh nhận xét, bổ sung,

sửa chữa

- Giáo viên đánh giá

- Nhận xét chung phần KTBC

- Học sinh chọn loại trái cây mình thích(Mặt sau là câu hỏi) và trả lời:

1) Thế nào là từ đồng âm? Nêu một VDvề từ đồng âm

2) Phân biệt nghĩa của từ đồng âm:

“đường” trong “con đường”, “đườngcát”

3) Đặt câu để phân biệt các nghĩa củatừ đồng âm

4) Phân biệt “từ đồng âm” và “từ đồng

Trang 13

nghĩa” Nêu VD cụ thể

34 2 Bài mới

* Hoạt động 1: Nắm nghĩa những từ có

tiếng “hữu” và biết đặt câu với các từ ấy

- Hoạt động nhóm, cá nhân, lớp

- Tổ chức cho học sinh học tập theo 4

nhóm

- Học sinh nhận bìa, thảo luận và ghéptừ với nghĩa (dùng từ điển)

- Yêu cầu: Ghép từ với nghĩa thích hợp

của từ rồi phân thành 2 nhóm:

+ “Hữu” nghĩa là bạn bè

+ “Hữu” nghĩa là có

 Khen thưởng thi đua nhóm sau khi

công bố đáp án và giải thích rõ hơn nghĩa

các từ

- Phân công 3 bạn lên bảng ghép, phầnthân nhà với mái đã có sẵn sau khi hếtthời gian thảo luận

- HS cùng giáo viên sửa bài, nhận xétkết quả làm việc của 4 nhóm

* Nhóm 2:

hữu ích: có ích hữu hiệu: có hiệu quả hữu tình: có tình cảm, có sức hấp dẫn hữu dụng: dùng được việc

- HS đọc tiếp nối nghĩa mỗi từ

- Suy nghĩ 1 phút và viết câu vào nháp

 đặt câu có 1 từ vừa nêu  nối tiếpnhau

Đọc lại từ trên bảng

* Hoạt động 2: Nắm nghĩa những từ có

tiếng “hợp” và biết đặt câu với các từ ấy

- Hoạt động nhóm bàn, cá nhân, lớp

- GV đính lên bảng sẵn các dòng từ và

giải nghĩa bị sắp xếp lại - Thảo luận nhóm bàn để tìm ra cáchghép đúng (dùng từ điển)

- Phát thăm cho các nhóm, mỗi nhóm

may mắn sẽ có 1 em lên bảng hoán

chuyển bìa cho đúng (những thăm còn lại

là thăm trắng)

- Mỗi dãy bàn chỉ được 2 bạn may mắnlên bảng  cả lớp 4 em

- Học sinh thực hiện ghép lại và đọc torõ từ + giải nghĩa

- Nhận xét, đánh giá thi đua - Nhóm + nhận xét, sửa chữa

- Tổ chức cho học sinh đặt câu để hiểu rõ

hơn nghĩa của từ

- Đặt câu nối tiếp

- Lớp nhận xét (Cắt phần giải nghĩa, ghép từ nhóm 2 lên

bảng)

Trang 14

- Nghe giáo viên chốt ý

* Hoạt động 3: Nắm nghĩa và hoàn cảnh

sử dụng 3 thành ngữ / SGK 65

- Hoạt động cá nhân, nhóm đôi, cả lớp

- Treo bảng phụ có ghi 3 thành ngữ

- Lần lượt giúp học sinh tìm hiểu 3 thành

ngữ:

* Bốn biển một nhà

(4 Đại dương trên thế giới  Cùng sống

trên thế giới này)

* Kề vai sát cánh

- Thảo luận nhóm đôi để nêu hoàn cảnhsử dụng và đặt câu

Diễn tả sự đoàn kết Dùng đến khi cầnkêu gọi sự đoàn kết rộng rãi

 Đặt câu

 Thành ngữ 2 và 3 đều chỉ sự đồngtâm hợp lực, cùng chia sẻ gian nan giữanhững người cùng chung sức gánh vácmột công việc quan trọng

* Chung lưng đấu cật  Đặt câu

- Tìm thêm thành ngữ, tục ngữ kháccùng nói về tình hữu nghị, sự hợp tác

1 Củng cố Dặn dò: HS nhắc lại nghĩa của 1 số từ có tiếng

hữu , …

- Chuẩn bị: Ôn lại từ đồng âm và xem

trước bài: “Dùng từ đồng âm để chơi

Trang 15

Biết : - Tên gọi, kí hiệu và mối quan hệ của các đơn vị đo diện tích đã học Vậndụng để đổi, so sánh số đo diện tích.

- Giải các bài toán có liên quan đến diện tích ( BT cần làm: B1 (a,b) ; B2 ; B3

II Chuẩn bị:Phấn màu - Bảng phụ SGK, bảng con

III Các hoạt động:

TL HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

5 1 Bài cũ:

- Học sinh lần lượt ghi kết quả bài 3/32

- Học sinh nêu miệng bài 4 - Lớp nhận xét

Giáo viên nhận xét - ghi điểm

32 2 Bài mới: Luyện tập

 Bài 1:

- Yêu cầu học sinh đọc đề - 2 học sinh đọc yêu cầu đề bài

- Học sinh nhắc lại mối quan hệ giữa 2

đơn vị đo diện tích liên quan nhau

- Học sinh đọc thầm, xác định dạngđổi bài a, b

- Học sinh làm bài

Giáo viên chốt lại - Lần lượt học sinh sửa bài

 Bài 2:

- Yêu cầu học sinh đọc đề bài - 2 học sinh đọc yêu cầu đề bài

- Học sinh nêu cách làm - Học sinh đọc thầm, xác định dạng

bài (so sánh)

- Học sinh làm bài

Giáo viên nhận xét và chốt lại - Lần lượt học sinh sửa bài giải thích

tại sao điền dấu (<, >, =) (Sửa bàichéo)

 Bài 3:

- Giáo viên gợi ý yêu cầu học sinh thảo

luận tìm cách giải - 2 học sinh đọc đề - Phân tích đề

- Giáo viên theo dõi cách làm để kịp thời

sửa chữa

- Học sinh làm bài

- Học sinh sửa bài

Giáo viên chốt lại

2 3 Củng cố dặn dò: - Hoạt động cá nhân

- Củng cố lại cách đổi đơn vị

- Tổ chức thi đua

4 ha 7 dam2 = dam2

8 ha 7 dam2 8 m2 = m2

- Về nhà làm bài 4

- Chuẩn bị: “Luyện tập chung”

- Nhận xét tiết học

KỂ CHUYỆN

KỂ CHUYỆN ĐƯỢC CHỨNG KIẾN HOẶC THAM GIA

Ngày đăng: 02/06/2021, 20:20

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w