Hóa 12 ban cơ bản, chương VIII (Phân biệt một số hợp chất vô cơ) và chương IX (Hóa học và vấn đề phát triển kinh tế, xã hội, môi trường) trước đây 10 tiết, giảm tải còn 4 tiết, 6 tiết gi[r]
Trang 1UBND TỈNH BÌNH DƯƠNG
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Số : /SGDĐT-TrH-TX
V/v: Tiếp tục hướng dẫn điều chỉnh nội
dung chương trình cấp THCS, THPT.
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bình Dương, ngày tháng năm 2011
Kính gửi:
- Hiệu trưởng các trường THPT;
- Giám đốc TT GDTX tỉnh;
- Giám đốc TT GDTX-KT-HN các huyện, thị
Việc thực hiện điều chỉnh nội dung dạy học, các đơn vị thực hiện theo công văn số 5842/BGDĐT-VP ngày 1/9/2011 của Bộ GDĐT về việc Hướng dẫn điều chỉnh nội dung dạy học GDPT và công văn số 1403/SGDĐT-TrH-TX ngày 8/9/2011 của Sở GDĐT về việc Hướng dẫn điều chỉnh nội dung dạy học cấp THCS, THPT
Nay Sở GD và ĐT tiếp tục hướng dẫn thực hiện điều chỉnh nội dung dạy học như sau:
1 Việc thực hiện điều chỉnh nội dung dạy học, đối với cấp THPT chỉ áp dụng ở chương trình cơ bản (không áp dụng với chương trình nâng cao)
2 Số tiết của từng chương vẫn được phân bố theo công văn số 7608/BGDĐT-GDTrH của Bộ GD và ĐT ngày 31/8/2009 về khung phân phối chương trình THCS, THPT năm học 2009-2010 Tuy nhiên do có những phần nội dung trong chương ở một số môn học được giảm nhiều nên số tiết qui định của chương cần phải điều chỉnh, cụ thể như sau:
2.1 Môn Toán:
Toán 10 ban cơ bản, phân môn Đại số: Chương V (Thống kê), trước đây 7 tiết, giảm tải dạy còn 2 tiết, 5 tiết giảm được chuyển sang 1tiết ôn chương IV, 3 tiết thêm vào Chương VI (Góc lượng giác và công thức lượng giác), 1tiết ôn kiểm tra HKII
2.2 Môn Hóa:
Hóa 12 ban cơ bản, chương VIII (Phân biệt một số hợp chất vô cơ) và chương IX (Hóa học và vấn đề phát triển kinh tế, xã hội, môi trường) trước đây
10 tiết, giảm tải còn 4 tiết, 6 tiết giảm chuyển sang chương VII (Sắt và một số kim loại quan trọng) tăng tiết các bài Sắt, hợp chất Sắt và sử dụng cho tiết luyện tập
2.3 Môn Sinh:
2.3.1 Sinh học 10:
Cả năm: 37 tuần – 35 tiết (Học kì I : 19 tuần – 19 tiết, Học kì II: 18 tuần –
16 tiết)
Trang 2a Học kì I:
- Tăng một tiết ở Bài 1 (cụ thể tăng thời gian cho mục II Đặc điểm chung của các cấp tổ chức sống) Do đó cần sắp xếp:
+ Tiết 18 có nội dung: Ôn tập Phần II Sinh học tế bào (trừ bài Quang hợp – được chuyển sang học kỳ II)
+ Tiết 19: Kiểm tra học kỳ I
b Học kỳ II:
- Bắt đầu học kỳ II: Tiết 20: Bài 17: Quang hợp
- Học kỳ II giảm 2 tiết gồm có:
+ Phần III Chương I Bài 23 (Quá trình tổng hợp và phân giải các chất ở VSV): điều chỉnh không dạy Mục I và III và Mục II chuyển vào bài thực hành của chương I
+ Phần III Chương II Bài 26 (Sinh sản của vi sinh vật): Không dạy Lồng ghép vào Bài 25 nhưng chỉ giới thiệu các hình thức sinh sản của VSV (dạng giới thiệu tóm lược đề mục bài)
- Học kỳ II điều chỉnh bổ sung vào PPCT thêm 2 tiết ở vị trí thích hợp theo các hướng sau:
+ Thêm 1 tiết đối với bài khó, dài hoặc tăng thêm 1 tiết cho tiết bài tập chương III (Vi rút – Bệnh truyền nhiễm và miễn dịch);
+ Thêm 1 tiết: nội dung ôn tập bài Quang hợp và Chương IV Phân bào (trước Ôn tập Phần III: Sinh học vi sinh vật – theo khung PPCT quy định) hoặc trả bài kiểm tra học kỳ II
- Tiết 35: Kiểm tra học kỳ II
2.3.2 Sinh học 11:
Cả năm: 37 tuần, 52 tiết (Học kì I: 19 tuần, 27 tiết , Học kì II: 18 tuần,
25 tiết)
- Tiết 27: Kiểm tra học kỳ I
- Tiết 52: Kiểm tra học kỳ II
2.3.3 Sinh học 12:
Cả năm: 37 tuần – 53 tiết (Học kì I : 19 tuần – 27 tiết, Học kì II: 18 tuần –
26 tiết)
- Học kỳ II có 2 bài không dạy:
+ Bài 27 (Quá trình hình thành quần thể thích nghi) sử dụng khung cuối bài 27 này ghép vào phần CLTN của bài 26 (HT tiến hoá tổng hợp hiện đại);
+ Bài 31: Tiến hóa lớn
- Học kỳ II điều chỉnh bổ sung vào PPCT 2 tiết ở vị trí thích hợp theo các hướng sau:
Trang 3+ Bổ sung 1 tiết: đối với bài khó, dài trong học kỳ II hoặc sửa, trả bài kiểm tra học kỳ I;
+ Thêm 1 tiết ôn tập, tổng cộng có 3 tiết ôn tập cuối học kỳ II : 1 tiết ôn
trình Sinh học THPT hoặc 1 tiết có nội dung sửa, trả bài kiểm tra học kỳ II
Lưu ý:
- Tiết 27 : Kiểm tra học kỳ I
- Tiết 53: Kiểm tra học kỳ II
GIÁM ĐỐC
Nơi nhận:
- Như trên;
- Ban Giám đốc Sở;
- Website Sở;
- Thanh tra Sở;
- Lưu VP,TrH-TX, PD50.