1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

giao an lop 4 tuan 2 nam hoc20112012

36 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế Hoạch Giảng Dạy Tuần 2
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo dục Tiểu học
Thể loại Kế hoạch giảng dạy
Năm xuất bản 2012
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 2,77 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HS biết chơi đúng luật, trật tự, nhanh nhẹn, hào hứng trong khi chơi.. 3.TĐ: GD cho HS có ý thức trong học tập, tự tập luyện ngoài giờ lên lớp.[r]

Trang 1

KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY TUẦN :2 (Từ ngày : 27-08-2012 đến ngày :31-08-2012)

2 Kỹ thuật Vật liêu,dụng cụ cắt,khâu

thêu Kéo cắt, vải,chỉ màu,kimkhâu

2 Chính tả Mời năm cõng bạn đi học Bảng phụ viết bài tập 2a.

3 Khoa học Trao đổi chất ở ngời (tt) Phiếu học tập và Bộ đồ

chơi…

T

29/08/12

3 Luyện từ

và câu Mở rộng vốn từ nhân hậuđoàn kết Giấy khổ to và bút dạ(dùngtheo nhóm)

2 Mỹ thuật Vẽ theo mẫu: vẽ hoa, lá Tranh ảnh hoa,lá và bông

4 Thể dục Động tác quay sau Trò chơi

“ Nhảy đúng, nhảy nhanh” Chuẩn bị 1 còi và kẽ sânchơI trò chơi.

4 Tập dọc Truyện cổ nớc mình Tranh minh họa bài TĐ

9 Toán So sánh các số có nhiều chữ

3 Tập làm văn Kể lại hành động của nhânvật. Giấy khổ to kẽ sẵn và bútdạ (dùng theo nhóm)

4 Khoa học Các chất dinh dỡng có trong

thức ăn, và Phiếu học tập và tranhminh họa SGK Sáu

31/08/12 4 Luyện từvà câu Dấu hai chấm Bảng phụ viết nội dung cầnghi nhớ.

2 Đạo đức Trung thực trong học tập

(Bài 1 + 2) Chuẩn bị mẫu chuyện,tấmgơng về sự trung thực HT.

10 Toán Triệu và lớp triệu Phiếu học tập

4 Tập làm văn Tả ngoại hình nhân vật Giấy khổ to viết y/c BT1.

2 Sinh hoạt Kiểm điểm trong tuần

Trang 2

II Đồ dùng dạy học

- Các thẻ ghi số đợc gắn trên bảng

- Bảng phụ ghi các hàng của số có 6 chữ số

III Các hoạt động dạy hoc chủ yếu

Hoạt động dạy

1 Bài cũ

- Gọi học sinh lên bảng chữa bài

- Giáo viên kiểm tra, chấm vở

bài tập của 10 em

- Gọi học sinh viết số

+ Giới thiệu cách viết số:

432.516

Giáo viên nhận xét và hỏi

- Số 432.516 có mấy chữ

số?

- Khi viết số này ta bắt

đầu viết từ đâu?

Bài 3: Giáo viên viết số bất

kỳ trong bài tập rồi gọi học sinh

Hoạt động học

- 2 em lên bảng làm+ Với n = 3 thì 14 x n = 14 x 3 = 42.+ Với m = 72 thì m : 9 = 72 : 9 = 8.+

- Quan sát hình và trả lời câu hỏi: + 10 đơn vị: 1 chục

(1 chục = 10 đơn vị)+ 10 chục nghìn = 100 nghìn

+ 1 học sinh viết bảng, học sinh khácviết vào bảng con: 100.000

- Có 6 chữ số: chữ số 1 và 5 chữ

số 0 đứng bên phải chữ số 1

- Học sinh quan sát bảng số

- 4 trăm nghìn, 3 chục nghìn, 2nghìn, 5 trăm, 1 chục, 6 đơn vị

- 1 em lên bảng viết

- 2 em lên bảng viết Học sinhkhác viết bảng con

- 4 em đọc từng cặp số đó

- 2 em lên bảng, học sinh kháclàm vở bài tập

a 313.241

b 523.453

- Học sinh dùng bút chì làm vàoSGK, 2 em đổi vở

- Học sinh lần lợt đọc trớc lớp,mỗi em đọc 3 - 4 số

Trang 3

đọc số - giáo viên nhận xét.

Bài 4: Giáo viên đọc từng

số (trong hoặc ngoài bài)

Học sinh viết

- Học sinh viết vào bảng con

- Giáo viên nhận xét chung bài làm bảng con

- Tranh minh họa bài tập đọc trang 15 SGK

- Bảng phụ viết sẵn nội dung luyện đọc

III Các hoạt động dạy học

a) Giới thiệu bài

Treo tranh và hỏi: nhìn

vào tranh em hình dung ra cảnh

- Giáo viên giới thiệu: ở phần 1 các em đã biết cuộc gặp gõ DếMèn, Nhà Trò Dế Mèn biết tình cảnh đáng thơng của Nhà Trò và dắtNhà Trò đi gặp Nhện Dế Mèn đã làm gì để giúp Nhà Trò Bài hôm naycác em sẽ rõ

b) Luyện đọc

- Yêu cầu học sinh mở

SGK/15 gọi 3 em đọc nối tiếp 3

l-ợt

- Học sinh 1: Bọn nhện hungdữ

- Học sinh 2: Tôi cất tiếng

Trang 4

- 1 em đọc lại toàn bài.

- Tìm hiểu nghĩa của từ

- Giáo viên đọc mẫu lần 1

giã gạo

- Học sinh 3: Tôi thét Quanghẳn

- 1 em đọc to, học sinh kháctheo dõi

- 1 em đọc từ chú giải

- Theo dõi giáo viên đọc mẫu

- Đoạn 1: Giọng căng thẳng, hồi hộp

- Đoạn 2: Giọng đọc nhanh, lời Dế Mèn dứt khoát

- Đoạn 3: Giọng hả hê, lời Dế Mèn rành rọt

Nhấn giọng ở 1 số từ ngữ: sừng sững, lủng củng, im nh đá, cong chân, nặc nô, co rúm, thét

Đoạn 1: Yêu cầu học sinh

đọc và trả lời đọan 1 cho em

- Đọc thầm và trả lời

- Chăng tơ từ bên nọ sang bênkia lủng củng những nhện rất hungdữ

- Bắt Nhà Trò phải trả nợ

- sừng sững: dáng 1 vật to lớnchắn ngang tầm nhìn

- lủng củng: lộn xộn, không cóngăn nắp

- ý 1: Cảnh trận địa mai phục

- Lúc đầu đanh đa, nặc nô sau

co rúm lại, rập đầu xuống đất

ý 2: Dế Mèn ra oai với bọnnhện

- 2 em nhắc lại

- 1 em đọc thành tiếng

- Thét lên, so sánh bọn nhệngiàu có, béo múp cứ sợ món nợ bé títẹo của Nhà Trò yếu, nghèo và còn

đe doạ chúng

- Chúng sợ hãi cũng dạ rân phá hết hay tơ chăng lối

- Cảnh: bọn nhện rất vội vàng,rối rít vì lo lắng

ý 3: Dế Mèn giảng giải để bọnnhện nhận ra lẽ phải

- Võ sĩ: ngời sống bằng nghề võ,tráng sỹ, chiến sỹ, hiệp sỹ, dũng sỹ,anh hùng

- hiệp sỹ

Trang 5

- Đoạn trích này ca ngợi

- Học sinh thi đọc diễn cảm

- Giáo viên nhận xét và ghi

điểm

- Dế Mèn có tấm lòng nghĩahiệp, bênh vực chị Nhà Trò yếu đuối,bất hạnh

- 2 em

Đoạn 1: giọng văn căng thẳng,hồi hộp

Đoạn 3: giọng hả hê lời Dế Mèn

- 5 học sinh đọc, học sinh khácnhận xét

Giáo viên nhận xét tuyên dơng

2 Hoạt động 4: Tìm hiểu đặc điểm và cách sử dụng kim

- Hãy quan sát H4 và kim khâu

mẫu, mô tả đặc điểm cấu tạo của kim

khâu

- Hãy quan sát hình 5a, 5b, 5c

- 1 em đọc nội dung b, mục 2

- Nêu cách xâu chỉ vào kim?

(Học sinh vừa nêu vừa thực hành)

- Vê nút chỉ nh thế nào?

- Giáo viên làm mẫu

- Kim đợc làm bằng kimloại cứng, có nhiều cỡ to nhỏkhác nhau nhng cấu tạo giốngnhau: mũi kim - thân kim - đuôikim có lỗ xỏ chỉ

- Cắt 1 đoạn chỉ 50, 60 cmvuốt nhọn 1 đầu chỉ Tay tráicầm ngang thân kim, đuôi kimquay lên trên Tay phải xây chỉvào lỗ kim Cầm đầu sợi chỉ vừaxâu qua lỗ kim kéo 1/3 sợi chỉ

- Tay trái cầm ngang sợichỉ (cách đầu chỉ 10 cm) Tayphải cầm vào đầu sợi chỉ để nút

và quấn 1 vòng chỉ quanh ngóntrỏ Sau đó dùng ngón cái vê cho

đầu sợi chỉ xoắn vòng chỉ, kéoxuống (H5c)

- Học sinh theo dõi

3 Hoạt động 5

Thực hành xâu chỉ vào kim, vê nút chỉ

+ Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

+ Các em thực hành theo cặp

+ Giáo viên quan sát, giúp đỡ học sinh

Trang 6

+ Đánh giá kết quả thực hành: giáo viên gọi 1 số em thực hiện cácthao tác xâu chỉ, vê nút chỉ Học sinh khác nhận xét các thao tác củabạn.

- Giáo viên đánh giá kết quả học tập của 1 số học sinh

4 Củng cố dặn dò

Trò chơi: Thi xâu kim, vê nút chỉ

- Chọn 4 em - giáo viên phát cho học sinh một số kim và một số

II/ ĐỊA ĐIỂM – PHƯƠNG TIỆN:

- Địa điểm : Tập trờn sõn trường, vệ sinh sạch sẽ, đảm bảo antoàn trong tập luyện

- Phương tiện: GV: Chuẩn bị cũi

Trang 7

- Yêu cầu: To,

rõ ràng, nhịp nhàng

- Yêu cầu:

Nhịp nhàng, đếm to theo nhịp 1-2, 1-2

(H1)

- Cán sự lớp điều khiển theo như ( H1 )

- Tổ chức theo đội hình hàng ngang như (H1)

GV quan sát, nhắc nhở HS giậm sai nhịp

18-12’

4-5’

- Chỉ dẫn kỹ thuật: Đã được chỉ dẫn

ở lớp trước

- Yêu cầu:

Nhanh chính xác, đều, đẹp

- GV điều khiển theo đội hình hàngngang như ( H1 )+ Lần1-2: GV điều khiển tập, có nhận xét, sửa chữa

những sai sót

- GV quan sát, nhận xét, sửa chữanhững sai sót Biểudương các tổ thi đua tập tốt

- GV nhận xét chung để củng cố

- GV tổ chức cho

HS chơi theo đội hình hàng dọc

Trang 8

- Cỏch chơi:

Đó được chỉ dẫn ở cỏc lớp học trước

(H2)

- GV giải thớch lại cỏch chơi, cho 1 tổchơi thử 1-2 lần Sau đú cho chơi chớnh thức

- GV hỏi, HS trả lời

- HS trật tự, chỳ ý

- Theo đội hỡnh hàng ngang như ( H1 )

- Tuyờn dương HS học tốt, nhắc nhở

HS cũn chậm

- Tự tập luyện ở nhà

- Rèn kỹ năng đọc, viết số thành thạo Giáo dục các em tính cẩnthận, tính chính xác trong toán học

II Các hoạt động dạy học

a 473.267: bốn trăm bảy mơi

ba nghìn hai trăm sáu mơi bảy

b 287.618: Hai trăm bảy tám

Trang 9

điểm cho học sinh.

- Giáo viên viết số 653.267

và yêu cầu học sinh đọc số

- Số 653.267 gồm mấy

trăm nghìn đơn vị?

- Tơng tự với các số còn lại

- Cho học sinh viết bảng

con và nêu miệng các hàng của

Bài 4: Học sinh điền số vào

dãy số, sau đó cho học sinh đọc

- Học sinh viết bảng con và

đứng tại chỗ nêu miệng

- 2 em đọc: 2.453, 65.243,761.543, 53.620

- 4 em đọc

- Thuộc hàng chục, hàng nghìn,hàng trăm, hàng chục nghìn

- Làm bài vào vở, giáo viênchấm

- Lấy bứt chì viết vào SGK rồi

đọc

- Dãy a: số tròn trăm nghìn

- Dãy b: số tròn chục nghìn.Học sinh trả lời tơng tự

- Tìm một số đối tợng địa lý dựa vào bảng chú giải của bản đồ

Trang 10

a) Giới thiệu bài

b) Bài mới với các hoạt động

- Chỉ đờng biên giới phần đất

liền Việt Nam với các nớc láng

- Yêu cầu học sinh hoàn

thành theo nhóm và báo cáo các

- Đại diện các nhóm báo cáo

- Giáo viên hoàn thiện các

câu trả lời của học sinh

Ghi nhớ: SGK

Hoạt động 3: Cả lớp

- Giáo viên treo bản đồ hành

- Lắng nghe giáo viên giớithiệu

- Học sinh dựa vào bài 2 trảlời

- Nội dung

- Sông, hồ, mỏ than; mỏ dầu,thủ đô, thành phố

Căn cứ vào ký hiệu ở bảngchú giải

Ký hiệu thểhiện -b) Quan sát H2

- Đọc tỉ lệ của bản đồ

- Hoàn thành bảng sau:

Đối t ợng địa lý

SôngThủ đô

Ký hiệu thểhiện

-

- Trung quốc, Lào, Cămpuchia.Vùng biển nớc ta là một phần củabiển Đông Quần đảo Hoàng Sa vàTrờng Sa, Đảo Cát bà, Phú Quốc,Côn Đảo

- Sông Hồng - sông Thái Bình,Sông Tiền - Sông Hậu

- 4 - 5 em báo cáo, học sinhkhác nhận xét bổ sung

- 2 - 3 em đọc ghi nhớ trang10

- 1- 2 học sinh lên đọc tên bản

đồ và chỉ các hớng BN-ĐT

Trang 11

-Chính tả (Nghe – viết) (Tiết 2)

Mời năm cõng bạn đi học

I Mục tiêu

- Nghe viết chính xác trình bày đúng, đẹp đoàn văn: Mời năm cõngbạn đi học

- Viết đúng, đẹp tên riêng: Vinh quang, Chiêm hoá, Tuyên quang,

Đoàn Trờng Sinh, Hanh

- Làm đúng bài tập chính tả SGK

II Đồ dùng dạy học

Bảng lớp viết 2 lần bài tập 2a

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động dạy

1 Bài cũ

Gọi học sinh lên bảng viết,

học sinh khác viết bảng con

Giáo viên đọc, học sinh viết

- 2 em đọc thành tiếng

- Cõng bạn đi học suốc 10 năm

- Tuy nhỏ nhng không quản khókhăn ngày ngày cõng Hanh đến trờng

đoàn đờng 4km, trèo đèo, vợt suối

- 1 em lên bảng viết, học sinhkhác viết bảng con: ki-lô-mét, khúckhuỷu, gập ghềnh, liệt, TuyênQuang

- Học sinh ngồi ngay ngắn viết

- Học sinh đổi vở và soát lỗi

Trang 12

- Yêu cầu học sinh đọc

truyện vui “Tìm chỗ ngồi”

+ Truyện đáng cời ở chi tiết

đi xin lỗi ông nhng thực chất là bà tachỉ đi tìm lại chỗ ngồi

- 1 học sinh đọc SGK

- Học sinh tự làm bài

Lời giải: chữ sáo, sao

- Dòng 1: sáo là tên 1 loài chim

- Dòng 2: bỏ sắc thành “sao”b) Tiến hành tơng tự nh a

- Hiểu và giải thích đợc sơ đồ của quá trình trao đổi chất

- Hiểu và trình bày sự phối hợp hoạt động giữa các cơ quan tiêuhoá, hô hấp, tuần hoàn, bài tiết trong việc thực hiện trao đổi chất giữacơ thể ngời và môi trờng

c Vẽ lại sơ đồ quá trình trao

Trang 13

tranh minh họa SGK/8 và trả lời

câu hỏi:

+ Cơ quan nào trong

qúa trình trao đổi

- Có chức năng: vận chuyển cácchất dinh dỡng đến các cơ quan

+ H4: Cơ quan bài tiết

Có chức năng: thải nớc tiểu.Giáo viên kết luận: Trong quá trình trao đổi chất, mỗi cơ quan đều

có một chức năng Để tìm hiểu rõ về các cơ quan, các em cùng làm phiếubài tập

* Hoạt động 2

Sơ đồ quá trình trao đổi chất

- Chia nhóm

- Phát phiếu học tập

- Yêu cầu các nhóm thảo

luận và hoàn thành phiếu

- Gọi học sinh dán phiếu

lên bảng và trình bày

- 5 nhóm

- Đại diện nhận phiếu

- Tiến hành thảo luận theo nộidung phiếu

- 2 nhóm dán và 2 em trìnhbày, các nhóm khác nhận xét, bổsung

Hô hấpBài tiết nớc tiểuDa

Thải raPhân (4)Khí cacbonic (5)Nớc tiểu (6)

Mồ hôi

* Yêu cầu nhìn vào phiếu

học tập và trả lời:

- Quá trình trao đổi chất khí do

cơ quan nào thực hiện? Nó lấy

vào và thải ra những gì?

- Quá trình trao đổi thức ăn

do cơ quan nào thực hiện, nó

diễn ra nh thế nào?

- Quá trình bài tiết do cơ

quan nào thực hiện và nó diễn ra

- Cơ quan tiêu hoá

- Cơ quan bài tiết (2 em trả lời) Nhận xét câu trả lời của học sinh và kết luận

- Những biểu hiện của quá trình trao đổi chất và các cơ quan thựchiện quá trình đó là:

+ Trao đổi khí: do cơ quan hô hấp thực hiện, lấy vào khí ô xi, thải

- Học sinh viết chì vào SGK

- 1 em lên chọn và gắn các từ chấtdinh dỡng, khí ô xi, cacbonic, các

Trang 14

thực hiện tốt

* Hoạt động: theo cặp, quan sát sơ

đồ SGK/9 và nêu:

- Vai trò của từng cơ quan

trong quá trình trao đổi chất

- Giáo viên nhận xét tuyên dơng

ra năng lợng cho mọi hoạt động sống và đồng thời thải ra cacbonic vàcác chất thải

Hoạt động kết thúc

- Điều gì xảy ra nếu một

trong các cơ quan ngừng hoạt

động?

- Gọi học sinh đọc mục

bạn cần biết SGK/9

- Khi 1 cơ quan ngừng hoạt

động thì quá trình trao đổi chất sẽkhông diễn ra, con ngời sẽ chết, 2 - 3

-Luyện từ và câu (Tiết 3)

Mở rộng vốn từ, nhân hậu đoàn kết

I Mục tiêu

- Mở rộng, hệ thống hoá vốn từ ngữ theo chủ điểm: thơng ngời nhthể thơng thân

- Hiểu nghĩa và biết cách dùng từ ngữ theo chủ điểm?

- Hiểu nghĩa một số từ và đơn vị cấu tạo từ Hán Việt có trong bài

Yêu cầu học sinh tìm các tiếng

chỉ ngời trong gia đình mà phần vần:

a) Giới thiệu bài

- Tuần này các em học chủ điểm

Trang 15

- Trong tiết luyện từ và câu hôm nay

Thể hiện tinhthần đùm bọc,giúp đỡ đồngloại

Trái nghĩa với

đùm bọc, giúp

đỡM:lòng thơng ng-

Bài 2: Gọi học sinh đọc yêu cầu

Tiếng “nhân”

có nghĩa là ời

ng-Nhân dânCông nhânNhân loạiNhân tài

Tiếng “nhân”

có nghĩa làlòng thơng ng-ời

Nhân hậuNhân đứcNhân áiNhân từ

- Học sinh trả lời theo ýhiểu của mình

Giáo viên cung cấp cho học sinh (nếu học sinh không hiểu)

Ví dụ: công nhân: là ngời lao động chân tay, làm việc ăn lơng

Nhân dân: đông đảo ngời dân thuộc mọi tầng lớp

Nhân loại: loài ngời sống trên thế giới

Bài 3: Đặt câu với 1 từ ở bài 2

- Yêu cầu đọc yêu cầu

Bài 4: Câu tục ngữ dới đây khuyên, chê ta điều gì?

- Học sinh đọc yêu cầu - học

sinh thảo luận Gọi học sinh trình

bày

- 2 em đọc to, học sinhnhóm đôi Nối tiếp nhau trình bày

ý kiến của mình

- Giáo viên chốt lại lời giải đúng:

+ ở hiền gặp lành, khuyên ta sống hiền lành, nhân hậu

Trâu buộc ghét trâu ăn: chê ngời có tính xấu ghen tỵ khi thấy ngờikhác đợc hạnh phúc, may mắn

Trang 16

+ Một cây làm chẳng núi cao: khuyên ngời ta đoàn kết, đoànkết tạo nên sức mạnh.

3 Củng cố dặn dò

* Trò chơi: Thi tìm tục ngữ - thuộc chủ điểm và nêu ý nghĩa củanhững câu vừa tìm đợc

Cho học sinh chơi theo nhóm

Trong 30 giây, nhóm nào tìm đợc và giải nghĩa đúng là thắng cuộc.Giáo viên nhận xét và tuyên dơng

* Nhận xét tiết học: Dặn học sinh học thuộc từ ngữ, thành ngữ, tụcngữ vừa tìm đợc và chuẩn bị bài sau

-Mỹ thuật (Tiết 2)

Vẽ theo mẫu: Vẽ hoa - lá

( Gv dạy Mĩ Thuật – Soạn giảng )

- Giáo viên nhận xét ghi điểm

Kiểm tra một số vở của học

Trang 17

- Giáo viên viết số 321 vào

cột số và yêu cầu học sinh đọc

- Gọi học sinh lên bảng viết

Bài 1: Nêu nội dung của các

cột trong bảng số của bài tập

+ Dòng thứ nhất cho biết gì?

Dòng thứ hai cho biết gì?

- Giáo viên viết lên bảng số

38.753 yêu cầu học sinh đọc số

+ Trong số 38.753, chữ số 7

thuộc hàng nào, lớp nào?

- Vậy giá trị của chữ số 7?

- Tơng tự giáo viên yêu cầu

học sinh làm phần còn lại

Giáo viên nhận xét ghi điểm

- Học sinh nêu

- 4 - 5 em nêu: ba trăm haimơi mốt

- 1 em lên viết: Học sinhkhác nhận xét

- Học sinh làm

- Gồm chữ số 5, 4

- Gồm chữ số 0, 0, 3

- 1 học sinh đọc, 1 học sinhviết, học sinh khác viết bảng con

- Chữ số 3 ở hàng trăm lớp

đơn vị

- Dòng1 nêu các số Dòng 2nêu giá trị của chữ số 7 trong từng

số ở dòng trên

- Ba mơi tám nghìn bảy trămnăm mơi ba

- Thuộc hàng trăm, lớp đơnvị

Trang 18

- Giáo viên nhận xét ghi điểm.

Bài 4: Yêu cầu học sinh làm

+ 2000 + 300 + 10 + 4

………- Học sinh tự làm

- 1 em lên bảng lớp, học sinhkhác viết bảng con

II Đồ dùng dạy học

Tranh minh hoạ truyện SGK

III Các hoạt động dạy học

a) Giới thiệu bài

b) Tìm hiểu câu chuyện

- Giáo viên đọc diễn cảm bài

thơ

- Học sinh đọc thành tiếng

- Học sinh đọc thầm, trả lời

các câu hỏi, giáo viên ghi bảng giúp

học sinh ghi nhớ nội dung từng

- 2 em nối tiếp nhau kể

- 1 em nêu ý nghĩa truyện

- 3 em đọc nối tiếp nhau 1

l-ợt, 1 em đọc lại toàn bài

- Học sinh đọc thầm và trảlời

Đoạn 1:

+ Bà lão kiếm sống bằng nghề

mò cua bắt ốc

+ Thấy ốc đẹp bà thơng,không bán thả vào chum nuôi

Đoạn 2:

Ngày đăng: 02/06/2021, 19:37

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w