1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Đề cương ôn tập học kì 2 môn Vật lý lớp 10 năm 2020 - 2021 THPT chuyên Bảo Lộc | Vật Lý, Lớp 10 - Ôn Luyện

11 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 344,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A. tổng động năng và thế năng của vật. tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật. tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện [r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II

LỚP 10 NĂM 2020-2021

I LÝ THUYẾT: Yêu cầu nắm vững các kiến thức cơ bản trong các bài sau:

1 Động lượng Định luật bảo toàn động lượng

– Động lượng : Độ lớn, phương ,chiều & đơn vị

– Vận dụng được ĐLBTĐL với hệ hai vật

2 Công và công suất :

– Công : Định nghĩa, biểu thức & đơn vị

– Công suất : Định nghĩa, biểu thức & đơn vị

3 Cơ năng:

– Động năng: Định nghĩa, biểu thức & đơn vị, Định lý về động năng

– Thế năng: Định nghĩa, biểu thức & đơn vị ( thế năng trọng trường & thế năng đàn hồi)

– Độ giảm thế năng

– Cơ năng: Định nghĩa, biểu thức

– Thế năng của con lắc đơn & con lắc lò xo

4 Cấu tạo chất Thuyết động học phân tử chất khí:

– Nắm được 3 trạng thái của chất : rắn , lỏng và khí

– Khái niệm vế khí lý tưởng

– Nội dung : Thuyết động học phân tử

5 Quá trình đẳng nhiệt Định luật Bôi-lơ – Ma-ri-ôt:

– Nội dung, biểu thức, đồ thị và vận dụng định luật với 1 lượng khí không đổi trong quá trình đẳng nhiệt

6 Quá trình đẳng tích Định luật Sac-lơ:

– Nội dung, biểu thức, đồ thị và vận dụng định luật với 1 lượng khí không đổi trong quá trình đẳng tích

7.Phương trình trạng thái khí lý tưởng:

– Nội dung, biểu thức và vận dụng biểu thức với 1 lượng khí không đổi khi lần lượt các thông số trạng thái không đổi

8 Nội năng và sự biến thiên nội năng:

– Khái niệm nội năng & độ biến thiên nội năng

– Các cách làm thay đổi nội năng của vật

9.Các nguyên lý của nhiệt động lực học:

– Nội dung, biểu thức và quy ước về dấu của các đại lượng trong nguyên lý I của nhiệt động học

– Biểu thức tính công A và nhiệt lượng của một lượng khí

– Nội dung của nguyên lý I của nhiệt động học theo hai cách phát biểu của Clausius và của Carnot

– Nắm được cấu tạo và hiệu suất của động cơ nhiệt

10 Chất rắn kết tinh Chất rắn vô định hình:

– Phân loại được chất rắn kết tinh & chất rắn vô định hình

– Nêu được các tính chất nổi bật : đẳng hướng, dị hướng & nhiệt độ nóng chảy…

11 Sự nở vì nhiệt của vật rắn:

– Định nghĩa sự nở dài, biểu thức độ nở dài

– Ý nghĩa của hệ số nở dài

– Định nghĩa sự nở khối, biểu thức độ nở khối

– Ý nghĩa của hệ số nở khối

– Nêu ứng dụng của sự nởi vì nhiệt của vật rắn

12 Các hiện tượng bề mặt của chất lỏng:

– Lực căng bề mặt 

C

F : phương, chiều, độ lớn & đơn vị

– Hiện tượng dính ướt và không dính ướt

– Các ứng dụng của hiện tương bề mặt của chất lỏng

13 Sự chuyển thể của các chất:

– Nắm được các công thức về nhiệt nóng chảy, nhiệt hóa hơi , nhiệt cung cấp cho vật tăng nhiệt độ

14 Độ ẩm của không khí:

– Nắm được các khái niệm: độ ẩm tuyệt đối, độ ẩm cực đại & độ ẩm tương đối

– Ảnh hưởng của độ ẩm đối với : con người, cây cối & đồ vật  cách xử lý

15 Bài thực hành : đo hệ số căng bề mặt của chất lỏng:

– Nắm được cơ sở lý thuyết của phép đo

– Nắm được các thao tác khi đo

– Nắm được cách xử lý số liệu để tính sai số

– Cách viết kết quả đại lượng cần đo

Trang 2

=

I.PHẦN TRẮC NGHIỆM:

Câu 1: Véc tơ động lượng là véc tơ

Câu 2: Va chạm nào sau đây là va chạm mềm?

cát

C Viên đạn xuyên qua một tấm bia trên đường bay của nó D Quả bóng tennis đập xuống sân thi đấu

Câu 3: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Động lượng là một đại lượng vectơ

B Xung của lực là một đại lượng vectơ

C Động lượng tỉ lệ với khối lượng vật

D Động lượng của vật trong chuyển động tròn đều không đổi

Câu 4: Gọi  là góc giữa vận tốc và lực tác dụng lên vật, S là độ dịch chuyển của điểm đặt lực thì công của lực xác định bởi biểu thức

Câu 5: Công cơ học là đại lượng

Câu 6: Chọn đáp án SAI khi nói khi nói về công suất ?

A PA

Fs P

Câu 7: Chọn phát biểu đúng về công?

A Lực là đại lượng véc tơ nên công cũng là đại lượng véc tơ

B Trong chuyển động tròn, lực hướng tâm thực hiện công sinh công dương

C Công của lực là đại lượng vô hướng và có giá trị đại số

D Một vật chuyển động thẳng đều, công của hợp lực có thể khác không

Câu 8: Công suất được xác định bằng

Câu 9: Ba công nhân A, B và C kéo 3 vật nặng cùng khối lượng từ cùng một độ cao theo 3 đường khác nhau: A kéo thẳng đứng; B kéo trên mặt phẳng nghiêng góc 450 so với phương ngang; C kéo trên mặt phẳng nghiêng góc 300 so với phương ngang Bỏ qua mọi ma sát, kết luận đúng là công nhân nào thực hiện công lớn nhất

Câu 10:Công thức tính thế năng đàn hồi của một lò xo ở trạng thái có độ biến dạng l là

A Wt =

k

2

1

2

1

2

1

l

 2

1

k2 Câu 11: Một vật có khối lượng m, nằm yên ở độ cao h so với mặt đất Biết gia tốc trọng trường là g và gốc thế năng trọng trường tại mặt đất Thế năng trọng trường của vật là

A Wt =

2

mgh

2

2

mgh

Câu 12: Một vật được ném thẳng đứng từ dưới lên cao Trong quá trình chuyển động của vật thì

A Thế năng của vật giảm, trọng lực sinh công dương B Thế năng của vật giảm, trọng lực sinh công âm

C Thế năng của vật tăng, trọng lực sinh công dương D Thế năng của vật tăng, trọng lực sinh công âm Câu 13: Một quả bóng được ném lên cao, vận tốc ban đầu hợp với phương thẳng đứng một góc  Đại lượng nào sau đây thay đổi trong suốt cả quá trình chuyển động?

Câu 14: Sự biến thiên động năng tương ứng với

Câu 15: Động năng của vật sẽ giảm khi vật chuyển động

Câu 16: Động năng là đại lượng

Câu 17: Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị của động năng?

Câu 18: Công thức nào sau đây thể hiện mối liên hệ giữa động lượng và động năng?

Trang 3

A

2

d

p

W

m B d 2

p W

2

d

m W

2 2

d

Câu 19: Xét một vật chuyển động thẳng biến đổi đều theo phương nằm ngang Đại lượng nào sau đây không đổi?

Câu 20: Chất điểm M chuyển động không vận tốc đầu dưới tác dụng của lực F

Động lượng chất điểm ở thời điểm t

A   

Câu 21: Một chất điểm m bắt đầu trượt không ma sát từ trên mặt phẳng nghiêng xuống Gọi  là góc của mặt phẳng nghiêng so với mặt phẳng nằm ngang Động lượng chất điểm ở thời điểm t là

Câu 22: Một vật được ném thẳng đứng từ mặt đất lên cao với vật tốc 8 m/s, bỏ qua sức cản không khí, lấy g = 10 m/s2

Độ cao cực đại mà vật đạt được là

Câu 23: Một vật có khối lượng m = 400 g và động năng 20 J Khi đó vận tốc của vật là

Câu 24: Với khí lý tưởng thì kết luận đúng về các phân tử khí là

Câu 25: Kết luận nào sau đây không đúng ? Số Avôgađrô NA có giá trị được xác định bởi

C Số phân tử chứa trong 12g cácbon của một chất hữu cơ D Số nguyên tử chứa trong 18g nước nguyên chất

Câu 26: Câu nào sau đây nói về khí lí tưởng là không đúng?

A Khí lí tưởng là khí mà thể tích của các phân tử có thể bỏ qua

B Khí lí tưởng là khí mà khối lượng của các phân tử khí có thể bỏ qua

C Khí lí tưởng là khí mà các phân tử chỉ tương tác khi va chạm

D Khí lí tưởng là khí có thể gây áp suất lên thành bình

Câu 27:Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử?

C Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao D Va chạm vào thành bình, gây áp suất lên thành bình Câu 28: Theo thuyết động học phân tử các phân tử vật chất luôn chuyển động không ngừng Thuyết này áp dụng cho

Câu 29: Đại lượng nào sau đây không phải là thông số trạng thái của khí lí tưởng?

Câu 30: Phương trình nào sau đây không phải là phương trình của định luật Bôi-lơ – Ma-ri-ốt?

A

2

2

1

1

V

p

V

p

1 2

2

1

V

V p

p

 Câu 31: Đồ thị nào sau đây biểu diễn đúng định luật Bôilơ – Mariôt

Câu 32: Cho đồ thị p – T biểu diễn hai đường đẳng tích của cùng một khối khí xác định như hình vẽ Đáp án nào sau đây biểu diễn đúng mối quan hệ về thể tích

A V1 > V2

B V1 < V2

C V1 = V2

D V1 ≥ V2

Câu 33: Một lượng khí lí tưởng biến đổi trạng thái theo đồ thị như hình vẽ quá trình biến đổi từ trạng thái 1 đến trạng thái 2 là quá trình

A đẳng tích

B đẳng áp

C đẳng nhiệt

D bất kì không phải đẳng quá trình

Câu 34: Một khối khí thay đổi trạng thái như đồ thị biểu diễn Sự biến đổi khí

trên trải qua hai quá trình nào ?

A Nung nóng đẳng tích rồi nén đẳng nhiệt

Trang 4

B Nung nóng đẳng tích rồi dãn đẳng nhiệt

C Nung nóng đẳng áp rồi dãn đẳng nhiệt

D Nung nóng đẳng áp rồi nén đẳng nhiệt

Câu 35: Phương trình nào sau đây áp dụng cho cả ba đẳng quá trình: đẳng áp, đẳng nhiệt, đẳng tích của một khối khí lí tưởng xác định

Câu 36: Một quả cầu khối lượng 0,1 kg chuyển động với vận tốc 5 m/s trên mặt phẳng ngang Sau khi va vào vách cứng, nó bật trở lại với tốc độ 3 m/s nhưng ngược hướng Thời gian va chạm là 0,02 s, khi đó xung lực của vách tác dụng vào bóng là

Câu 37: Khối lượng súng là 4kg và của đạn là 50g Lúc thoát khỏi nòng súng, đạn có vận tốc 800m/s Tốc độ giật lùi của súng là

Câu 38: Một máy kéo có công suất 5kW kéo một khối gỗ có trọng lượng 800N chuyển động đều được 10m trên mặt phẳng nằm ngang, hệ số ma sát trượt giữa khối gỗ và mặt phẳng nằm ngang là 0,5 Thời gian máy kéo thực hiện là

Câu 39: Cho một lò xo đàn hồi nằm ngang ở trạng thái ban đầu không bị biến dạng, khi tác dụng một lực F = 3N kéo lò

xo cũng theo phương ngang, ta thấy nó dãn được 2cm Giá trị thế năng đàn hồi của lò xo khi nó dãn được 2cm là

Câu 40: Một vật có khối lượng m = 3kg được đặt ở một vị trí trong trọng trường và có thế năng tại vị trí đó bằng Wt1 = 600J Thả tự do cho vật đó rơi xuống mặt đất, tại đó thế năng của vật bằng Wt2 = -900J Cho g = 10m/s2 Vật đã rơi từ

độ cao là

Câu 41:Một viên đạn có khối lượng 20 g bay theo phương ngang với vận tốc 200 m/s xuyên qua tấm gỗ dày 8 cm Sau khi xuyên qua gỗ, đạn có vận tốc 50 m/s Lực cản trung bình của tấm gỗ tác dụng lên đạn có độ lớn là

Câu 42: Một bình chứa không khí ở nhiệt độ 30 0C và áp suất 2.105 Pa Hỏi cần phải tăng nhiệt độ lên tới bao nhiêu độ

để áp suất tăng gấp đôi? Coi thể tích của bình thay đổi không đáng kể khi nhiệt độ và áp suất thay đổi

Câu 43: Một bình nạp khí ở nhiệt độ 330C dưới áp suất 300kPa Tăng nhiệt độ cho bình đến nhiệt độ 370C đẳng tích thì

độ tăng áp suất của khí trong bình là

Câu 44: Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế được 40 cm3 khí hiđrô ở áp suất 750 mmHg và nhiệt độ 27 0C Thể tích của lượng khí trên ở điều kiện tiêu chuẩn (áp suất 760 mmHg và nhiệt độ 0 0C) khoảng

Câu 45: Nội năng của một vật là

A tổng động năng và thế năng của vật

B tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật

C tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công

D nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt

Câu 46: Câu nào sau đây nói về nội năng là không đúng?

A Nội năng là một dạng năng lượng B Nội năng có thể chuyển hóa thành các dạng năng lượng khác

C Nội năng là nhiệt lượng D Nội năng của một vật có thể tăng lên hoặc giảm đi

Câu 47:Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và sinh công thì Q và A trong hệ thức U = A + Q phải có giá trị nào sau đây?

A Q < 0 và A > 0 B Q > 0 và A > 0 C Q < 0 và A < 0 D Q > 0 và A < 0 Câu 48:Trường hợp nào sau ứng với quá trình đẳng tích khi nhiệt độ tăng?

A U = Q với Q > 0 B U = Q + A với A > 0 C U = Q + A với A < 0 D U = Q với Q < 0 Câu 49: Hệ thức nào sau đây phù hợp với quá trình làm lạnh khí đẳng tích?

Câu 50: Nhiệt độ của vật không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

Câu 51: Nhiệt độ của vật giảm là do các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật

đi

Câu 52: Khí thực hiện công trong quá trình nào sau đây?

A Nhiệt lượng khí nhận được nhỏ hơn độ tăng nội năng của khí

B Nhiệt lượng khí nhận được lớn hơn độ tăng nội năng của khí

C Nhiệt lượng khí nhận được bằng độ tăng nội năng của khí

D Nhiệt lượng khí nhận được lớn hơn hoặc bằng độ tăng nội năng của khí

Trang 5

Câu 53: Trường hợp nào dưới đây làm biến đổi nội năng không do thực hiện công?

Câu 54: Nội năng của một vật phụ thuộc vào

Câu 55: Công thức tính nhiệt lượng mà một lượng chất rắn hoặc chất lỏng thu vào hoặc tỏa ra khi nhiệt độ thay đổi?

A Qm2c t B Q  mc  t C Qc.m t 2 D Q  2mc t  Câu 56: Công thức nào sau đây là công thức tổng quát của nguyên lý I nhiệt động lực học?

Câu 57: Phân loại các chất rắn theo cách nào dưới đây là đúng?

C Chất rắn đa tinh thể và chất rắn vô định hình D Chất rắn đơn tinh thể và chất rắn đa tinh thể Câu 58: Chất rắn nào dưới đây thuộc loại chất rắn vô định hình?

Câu 59: Chất rắn nào dưới đây, thuộc loại chất rắn kết tinh?

Câu 60:Câu nào dưới đây nói về đặc tính chất rắn kết tinh là không đúng?

Câu 61: Đặc tính nào dưới đây là của chất rắn vô định hình?

A Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định B Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định

C Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định D Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định

Câu 62: Chất rắn nào dưới đây có thể loại chất rắn vô định hình?

Câu 63: Đặc điểm nào dưới đây không liên quan đến chất rắn kết tinh?

A Có dạng hình học xác định B Có cấu trúc tinh thể

Câu 64: Đặc tính nào dưới đây là của chất rắn đa tinh thể?

A Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định B Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định

C Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định D Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định Câu 65:Tính dị hướng của vật là

A tính chất vật lí theo các hướng khác nhau là khác nhau

B kích thước của vật theo các hướng khác nhau là khác nhau

C hình dạng của vật theo các hướng khác nhau là khác nhau

D nhiệt độ của vật theo các hướng khác nhau là khác nhau

Câu 66: Đặc tính nào dưới đây là của chất rắn đơn tinh thể?

A Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định B Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định

C Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định D Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định Câu 67: Độ nở khối của vật rắn đồng chất được xác định theo công thức

0

Câu 68: Độ nở dài l của vật rắn (hình trụ đồng chất) được xác định theo công thức

A  lll0  l0 t B  lll0   l0 t C  lll0   l0t D  lll0   l0 Câu 69: Khi đổ nước sôi vào trong cốc thuỷ tinh thì cốc thuỷ tinh hay bị nứt vỡ, còn cốc thạch anh không bị nứt vỡ là

C Thạch anh có hệ số nở khối nhỏ hơn nhiều so với thuỷ tinh D Cốc thạch anh có đáy dày hơn

Câu 70: Khi lắp vành sắt vào bánh xe bằng gỗ ban đầu người ta đốt nóng vành sắt rồi mới lắp vào bánh xe là để A.Giúp cho vành sắt làm quen với điều kiện làm việc khắc nghiệt

B Vành sắt nóng sẽ giết chết các con côn trùng sống ở bánh xe để làm tăng tuổi thọ cho bánh xe

C Vành sắt nóng có tác dụng làm khô bánh xe giúp tăng ma sát để đảm bảo cho vành sắt không bị tuột khỏi bánh xe

D Vành sắt nóng nở ra nên dễ lắp vào bánh xe, đồng thời khi nguội đi sẽ ôm chặt vào bánh xe

Câu 71: Chọn câu sai Lực căng mặt ngoài có các đặc điểm

A.Phương vuông góc với bề mặt của mặt thoáng, vuông góc với đường giới hạn mặt thoáng

B Phương trùng với tiếp tuyến của mặt thoáng, vuông góc với đường giới hạn mặt thoáng

C Chiều có tác dụng thu nhỏ diện tích mặt thoáng

D Độ lớn tỉ lệ với chiều dài đường giới hạn mặt thoáng

Trang 6

Câu 72: Lực căng mặt ngoài tác dụng lên một đoạn đường nhỏ bất kỳ trên bề mặt chất lỏng luôn có phương vuông góc với đoạn đường tiếp tuyến với bề mặt chất lỏng, có chiều làm giảm diện tích bề mặt chất lỏng và có độ lớn được xác định theo hệ thức

A

l

l

Câu 73: Nước mưa không lọt qua được các lỗ nhỏ trên tấm vải bạt là vì

B Vải bạt không bị dinh ướt nước

C Lực căng bề mặt của nước ngăn cản không cho nước lọt qua lỗ nhỏ của tấm bạt

D Hiện tượng mao dẫn ngăn cản không cho nước lọt qua các lỗ trên tấm bạt

Câu 74: Chiếc kim khâu có thể nổi trên mặt nước khi đặt nằm ngang vì

A Chiếc kim không bị dính ướt nước

B Khối lượng riêng của chiếc kim nhỏ hơn khối lượng của nước

C Trọng lượng của chiếc kim đè lên mặt nước khi nằm ngang không thắng nổi lực đẩy Ác si mét

D Trọng lượng của chiếc kim đè lên mặt nước khi nằm ngang không thắng nổi lực căng bề mặt của nước tác dụng lên

Câu 75: Quá trình chuyển từ thể rắn sang thể lỏng của các chất gọi là

Câu 76: Quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể hơi của các chất gọi là

Câu 77: Khi nói về độ ẩm cực đại, câu nào dưới đây là không đúng?

A Khi làm nóng không khí, lượng hơi nước trong không khí tăng và không khí có độ ẩm cực đại

B Khi làm lạnh không khí đến một nhiệt độ nào đó, hơi nước trong không khí trở nên bảo hòa và không khí có độ ẩm cực đại

C Độ ẩm cực đại là độ ẩm của không khí bảo hòa hơi nước,

D Độ ẩm cực đại có độ lớn bằng khối lượng riêng của hơi nước bảo hòa trong không khí tính theo đơn vị g/m3

Câu 78: Khi nói về độ ẩm tuyệt đối của không khí thì kết luận nào sau đây là đúng?

A có độ lớn bằng m (kg) của hơi nước trong 1m3 không khí

B có độ lớn bằng m (g) của hơi nước trong 1m3 không khí

C có độ lớn bằng m (kg) của hơi nước trong 1cm3 không khí

D có độ lớn bằng m (g) của hơi nước trong 1cm3 không khí

Câu 79: Độ ẩm tỷ đối của không khí ở nhiệt độ nào đó được xác định theo công thức

A

2a

A

a

a

A

Câu 80: Người ta thực hiện công 1000 J để nén khí trong một xilanh Nội năng của khí tăng một lượng 700 J Kết luận đúng là

A Khí truyền ra môi trường xung quanh 1 nhiệt lượng 300 J

B Khí truyền ra môi trường xung quanh 1 nhiệt lượng 700 J

C Khí nhận từ môi trường xung quanh 1 nhiệt lượng 700 J

D Khí nhận từ môi trường xung quanh 1 nhiệt lượng 300 J

Câu 81: Một khối khí được truyền một nhiệt lượng 2000 J thì khối khí dãn nở và thực hiện được một công 1500 J Tính

độ biến thiên nội năng của khối khí

Câu 82: Người ta cung cấp một nhiệt lượng 1,5 J cho chất khí đựng trong một xilanh đặt nằm ngang Khí nở ra đẩy pittông đi một đoạn 5 cm Biết lực ma sát giữa pittông và xilanh có độ lớn 20 N Độ biến thiên nội năng của khí là

Câu 83:Một khối khí lí tưởng chứa trong một xilanh có pit-tông chuyển động được Lúc đầu khối khí có thể tích 20

dm3, áp suất 2.105 Pa Khối khí được làm lạnh đẳng áp cho đến khi thể tích còn 16 dm3 Công mà khối khí thực hiện được có độ lớn

Câu 84: Một lượng khí khi bị nung nóng đã tăng thể tích 0,02m3 và nội năng biến thiên 1280J Nhiệt lượng đã truyền cho khí là bao nhiêu? Biết quá trình là đẳng áp ở áp suất 2.105Pa

Câu 85: Một xilanh đang chứa một khối khí, khi đó pít - tông cách đáy xilanh một khoảng 5 cm Biết áp suất khí trong xilanh không đổi và nhiệt độ tuyệt đối của khí tăng 3 lần Coi pít – tông chuyển động đều và lực ma sát có độ lớn 2,7 N

Độ lớn công của lượng khí thực hiện là

Câu 86: Cho hệ số nở dài của thép là  = 12.10-6K-1, một thanh ray dài 10 m được lắp trên đường ray ở nhiệt độ 180C Khi tăng nhiệt độ đến 380C thì chiều dài của thanh tăng thêm 1 lượng bằng

Trang 7

A 3,6 mm B 3,4 mm C 0,24 mm D 1,2 mm

Câu 87: Một khối nhôm có thể tích 2,5 lít ở nhiệt độ 200C, hệ số nở dài của nhôm là  = 24,5.10-6K-1 Khi nhiệt độ tăng đến 1000C thì thể tích của khối nhôm tăng một lượng là

Câu 88: Một bánh xe bằng gỗ có đường kính d1 = 100 cm, vành sắt có đường kính d2 = 995mm Cho hệ số nở vì nhiệt 

= 12.10-6K-1 Lúc đầu vành sắt có nhiệt độ 150C Nhiệt độ tối thiểu của vành sắt khi lắp vào vành gỗ gần bằng A 4200C

Câu 89: Một que kim loại mảnh có chiều dài 4 cm dùng để căng một màng xà phòng trên một khung dây đồng hình chữ nhật nằm ngang Biết hệ số căng bề mặt của xà phòng là  = 0,040 N/m Lực căng bề mặt của xà phòng tác dụng lên qua kim loại có độ lớn là

Câu 90:Một vòng kim loại mảnh có chu vi 20 cm, trọng lượng P = 14 mN được nhúng thẳng đứng vào nước xà phòng Biết hệ số căng bề mặt của xà phòng là  = 0,040 N/m Để nhấc vòng kim loại ra khỏi xà phòng thì cần tác dụng một lực tối thiểu bằng

Câu 91:Nhiệt nóng chảy riêng của đồng là 1,8.105 J/kg Câu nào dưới đây là đúng?

A Khối đồng sẽ tỏa nhiệt lượng 1,8.105 J khi nóng chảy hoàn toàn

B Mỗi kilôgam đồng cần thu nhiệt lượng 1,8.105 J để hóa lỏng hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy

C Khối đồng cần thu nhiệt lượng 1,8.105 J để hóa lỏng

D Mỗi kilôgam đồng tỏa nhiệt lượng 1,8.105 J khi hóa lỏng hoàn toàn

Câu 92: Cho nhiệt dung riêng các vật làm bằng : nhôm, chì , gang & đồng theo thứ tự : 880 J/kg.K ; 120 J/kg.K ; 550 J/kg.K & 380 J/kg.K Nhiệt độ của vật nào tăng nhiều nhất khi thả rơi 4 vật có cùng khối lượng từ cùng một độ cao xuống đất

Câu 93: Nhiệt lượng cần cung cấp cho 3 kg nước đá ở 00C chuyển thành nước ở cùng nhiệt độ đó là bao nhiêu? Biết nhiệt nóng chảy riêng của nước  = 3,5 105 J/kg

Câu 94: Ở nhiệt độ là 300C, trong 1m3 không khí của khí quyển có chứa 20,6g hơi nước Độ ẩm cực đại của không khí

ở nhiệt độ 300C là A = 30,3 g/m3 Vậy độ ẩm tỷ đối của không khí ứng với nhiệt độ trên là

Câu 95: Một căn phòng thể tích 8mx6mx4m ở nhiệt độ 27 0C và độ ẩm tương đối là 60% Biết độ ẩm cực đại ở 27 0C là 25,81 g/m3 Khối lượng hơi nước có trong phòng là

Câu 96: Không gian trong xilanh ở bên dưới pit – tông có thể tích V0 = 5 lít chứa hơi nước bão hòa ở 1000C Nén hơi đẳng nhiệt đến thể tích V = 1,6 lít Cho hơi nước bão hòa ở 1000C có khối lượng riêng là 598,0 g/m3, vậy khối lượng nước ngưng tụ là

Câu 97: Theo thí nghiệm Hình 37.3 SGK thì công thức xác định hệ số căng mặt ngoài của nước được xác định bởi

A

c

F

c F

2

c F

2

c F

D d

Câu 98: Sắp xếp theo thứ tự hệ số nở vì nhiệt giảm dần của chất sau?

Câu 99: Một lượng khí lý tưởng không đổi Nếu làm dãn đẳng áp thì

A khí : sinh công, nội năng giảm & nhận nhiệt lượng B khí : nhận nhiệt lượng, sinh công & nội năng tăng

C khí : nhận công, nội năng tăng & nhận nhiệt lượng D khí : nhường nhiệt lượng, sinh công & nội năng giảm

Câu 100: Trong bài thực hành đo hệ số căng bề mặt của nước, người ta nhấc vòng nhôm ra khỏi nước để xác định số

chỉ của lực kế, từ đó xác định được hệ số căng bề mặt của nước.Muốn tính được hệ số  của nước ta không cần phải

xác định

=====================================================================================

===

@.ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM:

Trang 8

Đ.A A C A C B C D A B C D B D A B C A B C D

II TRẮC NGHIỆM TIẾNG ANH:

Câu 1: A body of mass m is moving in a circle of radius r with a constant speed v The force on the body is

r

mv2

and is directed towards the centre What is the work done by this force in moving the body over half the circumference of the circle/

A

2

2

mv

r

2

2

mv

2

2

.r mv

Câu 2: If the unit of force and length each be increased by four times, then the unit of energy is increased by

Câu 3: A man pushes a wall and fails to displace it He does

Câu 4: The same retarding force is applied to stop a train The train stops after 80 m If the speed is doubled, then the

distance will be

Câu 5: A body moves a distance of 10 m along a straight line under the action of a force of 5 N If the work done is 25

joules, the angle which the force makes with the direction of motion of the body is

Câu 6: The work done in pulling up a block of wood weighing 2kN for a length of 10m on a smooth plane inclined at an

angle of 150 with the horizontal is

Câu 7: Two springs of spring constants 1500 N/m and 3000 N/m respectively are stretched with the same force They

will have potential energy in the ratio

Câu 8: Two bodies of masses 1 kg and 5 kg are dropped gently from the top of a tower At a point 20 cm from the

ground, both the bodies will have the same

Câu 9: Two bodies of masses m1 and m2 have equal kinetic energies If p1 and p2 are their respective momentum, then ratio p1: p2 is equal to

Câu 10: Two bodies A and B having masses in the ratio of 3 : 1 possess the same kinetic energy The ratio of their

linear momenta is then

Câu 11: A 0.5 kg ball is thrown up with an initial speed 14 m/s and reaches a maximum height of 8.0m How much

energy is dissipated by air drag acting on the ball during the ascent.g=9,8m/s2

Câu 12: A mass of 100g strikes the wall with speed 5m/s at an angle as shown in figure and it rebounds with the same

speed If the contact time is 2  10  3 sec, what is the force applied on the mass by the wall

A.250 3N to right

B.250 N to right

C.250 3N to left

D.250 N to left

Câu 13: The average power required to lift a 100 kg mass through a height of 50 metres in approximately 50 seconds

would be( g=9,8m/s2)

Câu 14: A force applied by an engine of a train of mass 2,05.106 kg changes its velocity from 5m/s to 25 m/s in 5 minutes The power of the engine is

Câu 15: A bullet of mass 50 gram is fired from a 5 kg gun with a velocity of 1km/s the speed of recoil of the gun is

Câu 16: In an isochoric process if t  27oC and t  127oC , then P1/ P2 will be equal to

60 60

100 g

Trang 9

A.9 / 59 B.2 / 3 C.3 / 4 D.None of these

Câu 17: One mole of a perfect gas in a cylinder fitted with a piston has a pressure P, volume V and temperature T If the temperature is increased by 1 K keeping pressure constant, the increase in volume is

A

273

2V

B

91

V

C

273

V

D.V

Câu 18: An ideal gas has volume V0 at 27 C o .It is heated at constant pressure so that its volume becomes 2V0. The final temperature is

Câu 19: If 300 ml of a gas at 27o C is cooled to 7o C at constant pressure, then its final volume will be

Câu 20: In which thermodynamic process, volume remains same

@.ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM TIẾNG ANH:

=================================================================

II.PHẦN TỰ LUẬN:

Bài 1: Một cần cẩu nâng một vật nặng khối lượng 5 tấn Lấy g = 10 m/s2

a) Lực nâng của cần cẩu phải bằng bao nhiêu để vật có gia tốc không đổi bằng 0,5 m/s2

b) Công suất của cần cẩu biến đổi theo thời gian ra sao?

c) Tính công mà cần cẩu thực hiện được sau thời gian 3 giây?

*ĐS: a) F = 52500 N, P = F.v  công suất tăng theo thời gian b) A = 118.125 J

Bài 2:Một ôtô có khối lượng 4 tấn đang chuyển động với vận tốc 72 km/h trên một đoạn đường nằm ngang thì hãm phanh Sau khi đi được quãng đường 50 m thì vận tốc của ôtô giảm xuống còn 36 km/h

a) Tính độ lớn lực hãm trung bình của ôtô?

b) Nếu vẫn giử nguyên lực hãm trung bình đó thì sau khi đi được quãng đường bằng bao nhiêu kể từ lúc hãm phanh ôtô dừng lại?

Bài 3: Từ độ cao 180 m, người ta thả rơi một vật nặng không vận tốc ban đầu Bỏ qua sức cản không khí Lấy

g = 10 m/s2 Xác định:

a) Độ cao mà ở đó thế năng bằng động năng và tính vận tốc của vật ở độ cao đó?

b) Vận tốc của vật lúc chạm đất?

*ĐS: a) h’ = 90 m & v’  42,4 m/s b) V = 60 m/s

Bài 4: Một lò xo đàn hồi có độ cứng 200 N/m, khối lượng không đáng kể, được treo thẳng đứng Đầu dưới của lò xo gắn vào vật nhỏ khối lượng m = 400 g Vật được giữ tại vị trí lò xo không dãn, sau đó thả nhẹ nhàng cho vật chuyển động Lấy g = 10 m/s2

a) Xác định vị trí mà lực đàn hồi cân bằng với trọng lực của vật ?

b) Tính vận tốc của vật tại vị trí đó ?

Bài 5: Một con lắc đơn gồm vật nặng khối lượng m = 1 kg treo vào sợi dây có chiều dài l = 40 cm Kéo vật

đến vị trí dây làm với đường thẳng đứng một góc 0 = 600 rồi thả nhẹ Bỏ qua sức cản không khí Lấy g = 10 m/s2 Tìm vận tốc của con lắc và lực căng của sợi dây khi nó đi qua:

a) Vị trí ứng với góc  = 300 b) Vị trí cân bằng

*ĐS: a) V = 1,2 m/s & T = 16 N b) V’  2,42 m/s & T’ = 20 N

Bài 6: Một vật nhỏ có khối lượng m = 160 g gắn vào đầu của một lò xo đàn hồi có độ cứng k = 100 N/m, khối lượng không đáng kể; đầu kia của của lò xo được giữ cố định Tất cả nằm trên một mặt ngang không ma sát Vật được đưa về vị trí mà tại đó lò xo dãn 5 cm Sau đó vật được thả nhẹ nhàng Dưới tác dụng của lực đàn hồi, vật bắt đầu chuyển động Xác định vận tốc của vật khi:

a) Vật về tới vị trí lò xo không biến dạng? b) Vật về tới vị trí lò xo dãn 3 cm?

Bài 7: Một con lắc thử đạn gồm bao cát có khối lượng 16 kg treo vào sợi dây không dãn có chiều dài L = 1m Viên đạn có khối lượng m = 50g đang bay theo phương ngang với tốc độ 270 m/s thì cằm vào vào bao cát Tính:

a) Tốc độ của hệ ( đạn + bao cát) tại thời điểm đạn cắm vào bao cát?

b) Góc lệch cực đại của dây treo so với phương dứng?

c) Nhiệt lượng tỏa ra sau khi đạn cắm vào bao?

Trang 10

*ĐS: a) V  0,84 m/s b) Max  15,260 c) Q 1816,82 J

Bài 8 : Tính khối lượng riêng của không khí tại thành phố Đà Lạt cao 1500 m? Biết mỗi khi lên cao thêm 10

m thì áp suất khí quyển giảm 1mmHg & nhiệt độ tại đó là 170C và biết khối lượng riêng của không khí ở ĐKTC là 1,29kg/m3

*ĐS: D = 0,9747 kg/m3

Bài 9: Trong xi lanh của một động cơ đốt trong có 2,2 dm3 hỗn hợp khí dưới áp suất 1 atm và nhiệt độ 67 0C Pit-tông nén xuống làm cho thể tích của hỗn hợp khí còn 0,36 dm3 và áp suất suất tăng lên tới 14,2 atm Tính nhiệt độ của hỗn hợp khí nén?

*ĐS:t2 = 517 0C

Bài 10: Một lượng không khí bị giam trong quả cầu đàn hồi có thể tích 2,5 lít ở nhiệt độ 20 0C và áp suất 99,75 kPa Khi nhúng quả cầu vào trong nước có nhiệt độ 50C thì áp suất của không khí trong đó là 2.105 Pa Hỏi thể tích của quả cầu giảm đi bao nhiêu?

*ĐS: ∆ V = 1,3 lít

Bài 11: Một bình đựng chất khí có thể tích 2 lít, áp suất 15 atm và nhiệt độ 27 0C

a) Tính áp suất của khối khí khi hơ nóng đẵng tích khối khí đó đến nhiệt độ 127 0C?

b) Tính nhiệt độ khối khí khi nén khối khí đến thể tích 200 cm3 và áp suất 18 atm?

Bài 12: Một bình chứa không khí được đậy kín bằng một nút có trọng lượng không đáng kể, tiết diện 2,5cm2 Lúc đầu khí có áp suất P0 = Pkq = 9,8.104 Pa & nhiệt độ –30C, cho lực ma sát có độ lớn Fms = 12N Để nút bật

ra thì phải đun nóng không khí trong bình tới nhiệt độ nhỏ nhất là bao nhiêu?

*ĐS: tmin = 1290C

Bài 13: Một bình chứa khí , lúc đầu áp suất trong bình là 6 MPa, nhiệt độ 2270C, xả bớt 25% lượng khí trong bình thì nhiệt độ giảm còn 270C Tính áp suất của khí còn lại trong bình?

*ĐS: P = 2,7 MPa

Bài 14: Một bình bằng thép dung tich 50 lít chứa khí H2 ở áp suất 5MPa và nhiệt độ 37oC Dùng bình này bơm được bao nhiêu quả bóng bay, dung tích mỗi quả là 10 lít, áp suất mỗi quả là 1,05,105Pa, nhiệt độ khí trong bóng bay là 12oC?

*ĐS: N  214 quả

Bài 15: Cho biết các quá trình biến đổi trong các đồ thị sau và chuyển đồ thị sang các trục toạ độ sử dụng các

thông số trạng thái khí còn lại?

*HD:

a).Hình 1: 3  1 : Đẳng nhiệt; 3  2 : Đẳng tích; 1  2: Đẳng áp

b).Hình 2: 1  2 : Đẳng áp; 2  3 : Đẳng tích; 1  3: Đẳng nhiệt

c).Hình 3: 1  2 : Đẳng tích; 2  3 : Đẳng áp; 3  4: Đẳng tích ; 4  1 : Đẳng áp

d).Hình 4: 1  2 : Đẳng tích ; 2  3 : Đẳng nhiệt; 3  1: Đẳng áp

Bài 16: Người ta thực hiện công 120 J để nén khí trong một xilanh Biết khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 40 J Tính độ biến thiên nội năng của khí?

*Đáp số: U = +80 J

Bài 17:Người ta truyền cho khí trong xi lanh một nhiệt lượng 200 J Khí nở ra và đẩy pit-tông lên và nội năng của khí tăng một lượng 60 J Tính độ lớn công mà khí thực hiện?

*Đáp số:  A = 140 J

Bài 18: Một thước thép ở 200C có độ dài 1 m, hệ số nở dài của thép là  = 11.10-6 K-1 Khi nhiệt độ tăng đến

400C thì độ dài của thước thép lúc này là bao nhiêu?

*Đáp số:  = 1000,22 mm

Bài 19: Biết khối lượng riêng của nó ở 0 0C là 7,8.103 kg/m3 và hệ số nở dài của sắt là 11.10-6 K-1.Tính khối lượng riêng của sắt ở 800 0C ?

*Đáp số: D’  7599 kg/m3

Ngày đăng: 02/06/2021, 19:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w