1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

De cuong on tap HKI Hoa 9 va Ma tranDe KTra tiet 10

18 131 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 70,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Có hỗn hợp gồm bột nhôm oxit và bột sắt oxit, có thể tách được sắt oxit bằng cách cho tác dụng với một lượng dư dung dịch:?. Cho từ từ axit vào nước ba[r]

Trang 1

Phòng GD huyện Trảng Bom ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I

Trường THCS Võ Thị Sáu Môn: Hóa Học 9 – Năm học 2012-2013

A PHẦN TRẮC NGHIỆM

I DẠNG 1: Khoanh tròn và câu trả lời a, b, c, d mà em cho là đúng nhất

Câu 1 Căn cứ vào tính chất hóa học của oxit, thì oxit được phân thành mấy loại?

Câu 2 Oxit bazơ tan có những tính chất hóa học nào?

c Tác dụng với oxit axit d Cả a, b, c đều đúng

Câu 3 Oxit axit có những tính chất hóa học nào?

c Tác dụng với oxit bazơ tan d Cả a, b, c đều đúng

Câu 4 Dãy các chất đều là oxit bazo là:

Câu 5 Dãy gồm các chất đều là oxit axit

a Al2O3, NO, SiO2 b Mn2O7, NO, N2O5 c P2O5, N2O5, SO2 d SiO2, CO, P2O5

Câu 6 Các chất là oxit lưỡng tính?

a.Mn2O7, NO b Al2O3, ZnO c Al2O3, CO d ZnO, Fe2O3

Câu 7 Các chất là oxit trung tính?

a CaO, CO, SiO2 b Mn2O7, CO c Mn2O7, NO, ZnO d CO, NO

Câu 8 Lưu huỳnh đioxit được tạo thành từ cặp chất nào sau đây?

a Na2SO4 + CuCl2 b Na2SO4 + NaCl c K2SO3 + HCl d K2SO4 + HCl

Câu 9.Hãy cho biết tỉ khối của những chất khí: CO2, H2, O2, SO2, N2, NH3 so với không khí?

a Các khí nặng hơn không khí: CO2, O2, SO2 b Tất cả khí trên đều năng hơn không khí

c Các khí nhẹ hơn không khí: H2, N2, NH3 d Câu a và c đúng

Câu 10 Khi cho CO có lẫn CO2, SO2 có thể làm sạch khí CO bằng những chất nào?

Câu 11 Chất có thể tác dụng với nước tạo thành dung dịch làm quỳ tím chuyển màu thành đỏ?

Câu 12 Cho sơ đồ chuyển hóa sau, biết X là chất rắn: X → SO2 → Y → H2SO4

X, Y lần lược phải là:

a FeS, SO3 b FeS2 hoặc S, SO3 c O2, SO3 d Cả a, b đều đúng

Câu 13 Dãy các chất đều phản ứng với dung dịch HCl là:

a NaOH, Al, CuSO4, CuO, CO2 b Cu(OH)2, Cu, CuO, Fe, Ag, SO2

c CaO, Al2O3, Na2SO3, H2SO3 d Al, CaCO3, Cu(OH)2, Fe, CaO, Al2O3

Câu 14 Dãy các chất đều phản ứng với dung dịch NaOH là:

a H2SO4, CaCO3, CuSO4, CO2 b SO2, FeCl3, NaHCO3, CuO

c H2SO4, SO2, CuSO4, CO2, FeCl3, Al d CuSO4, CuO, FeCl3, SO2

Câu 15 Dãy gồm các chất phản ứng với nước ở điều kiện thường là:

a SO2, NaOH, Na, K2O b CO2, N2O5, K2O, Na, K

c Fe3O4, CuO, SiO2, KOH d SO2, NaOH, K2O, Ca(OH)2

Câu 16 Dung dịch HCl có thể tác dụng được với chất nào sau đây:

Câu 17.Tính chất hóa học chung của một axit?

a Ddịch axit làm đổi màu chất chỉ thị b Ddịch axit tác dụng với bazơ và oxit bazơ

Trang 2

c Ddịch axit tác dụng với kim loại d Cả a, b, c đều đúng

Câu 18.Tại sao nói H2S, H2SO3, H2CO3 là những axit yếu?

a Phản ứng chậm với kim loại b Phản ứng chậm với muối cacbonnat

c Dung dịch của nó dẫn điện kém d Cả a, b, c đều đúng

Câu 19.Tại sao nói HCl, HNO3, H2SO4 là những axit mạnh?

a Phản ứng nhanh với kim loại b Phản ứng nhanh với muối cacbonnat

c Dung dịch của nó dẫn điện tốt d Cả a, b, c đều đúng

Câu 20 Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong dung dịch?

Câu 21 Một dung dịch có các tính chất sau:

- Tác dụng với nhiều kim loại như Mg, Zn, Fe đều giải phóng khí H2

- Tác dụng với bazơ hoặc oxit bazơ tạo thành muối và nước

- Tác dụng với đá vôi giải phóng khí CO2

Dung dịch đó là:

Câu 22 Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp đúng theo chiều hoạt động hóa học tăng dần?

a K, Mg, Cu, Al, Zn, Fe b Fe, Cu, K, Mg, Al, Zn

Câu 23 Sắp xếp các kim loại Fe, Cu, Zn, Na, Ag, Sn, Pb, Al theo thứ tự tăng dần của tính kim loại.

a Na, Al, Zn, Fe, Sn, Pb, Cu, Ag b Al, Na, Zn, Fe, Pb, Sn, Ag, Cu

Câu 24 Cặp chất nào dưới đây phản ứng với nhau tạo thành muối và nước?

a Kẽm với axit clohiđric b Natri cacbonat và Canxi clorua

Câu 25 Cặp chất nào dưới đây phản ứng với nhau, sản phẩm tạo thành có hợp chất khí?

a Kẽm với axit clohiđric b Natri cacbonat và Canxi clorua

c Natri hiđroxit và axit clohiđric d Natri cacbonat và axit clohiđric

Câu 26 Dãy các chất đều tác dụng được với dung dịch BaCl2

a Fe, Cu, CuO, SO2, NaOH, CuSO4 b Fe, Cu, HCl, NaOH, CuSO4

Câu 27 Có thể phân biệt dung dịch NaOH và Ca(OH)2 bằng chất khí nào sau đây?

Câu 28 Cặp kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường?

Câu 29 Những chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch axit H2SO4 loãng?

Câu 30 Chất có thể tác dụng với nước tạo thành dung dịch làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ là:

a Na2O, SO2, SiO2 b P2O5, SO3 c Na2O, CO2 d KCl, K2O

Câu 31 Ddịch ZnSO4 có lẫn tạp chất CuSO4 Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch ddịch ZnSO4?

Câu 32 Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch HCl?

Câu 33 Dãy gồm các chất đều phản ứng với axit sunfuric loãng là:

a NaOH, Cu, CuO b Cu(OH)2, SO3, Fe c Al, Na2SO3 d NO, CaO

Câu 34 Cho bột đồng qua dung dịch axit sunfuric đặc, đun nóng Chất khí sinh ra là:

Câu 35 Cho dung dịch X vào dung dịch Y thu được kết tủa trắng, kết tủa không tan trong dung dịch axit

HCl Dung dịch X và Y là của các chất:

Trang 3

a BaCl2 và Na2CO3 b NaOH và CuSO4

Câu 36 Dung dịch AlCl3 lẫn tạp chất là CuCl2 Để làm sạch dung dịch muối nhôm có thể dùng chất:

Câu 37 Có hỗn hợp gồm bột nhôm oxit và bột sắt oxit, có thể tách được sắt oxit bằng cách cho tác

dụng với một lượng dư dung dịch:

Câu 38 Có thể dùng một hóa chất nào sau đây để nhận biết các lọ dung dịch không dán nhãn, không

màu: NaCl, Ba(OH)2, H2SO4

a Phenolphtalein b Dung dịch NaOH c Dung dịch BaCl2 d Quỳ tím

Câu 39 Trong các bazơ sau: NaOH, Cu(OH)2, Fe(OH)3, Ba(OH)2, bazơ nào bị nhiệt phân hủy?

Câu 40 Có thể pha loãng axit H2SO4 bằng cách:

c Cho axit và nước vào cùng một lúc d Cả a, b đều đúng

Câu 41 Cần điều chế một lượng muối đồng sunfat Phương pháp nào sau đây tiết kiệm được axit

sunfuric

c Cu tác dụng với H2SO4 loãng d Cả B và C đều đúng

Câu 42 Axit nào tác dụng được với Mg tạo ra khí H2:

a H2SO4 đặc, HCl b HNO3(l), H2SO4(l) c HNO3đặc, H2SO4đặc d HCl, H2SO4(l)

Câu 43 Đơn chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch axit sunfuric loãng sinh ra chất khí?

Câu 44 Dùng thuốc thử nào có thể phân biệt được các chất rắn sau: MgO, P2O5, Ba(OH)2, Na2SO4

c DD H2SO4 loãng, phenolphtalein không màu d Tất cả đều sai

Câu 45 Hãy chọn thuốc thử để nhận biết các dung dịch sau: NaOH, H2SO4, HCl, Na2SO4, NaCl

c CaCO3 và dd phenolphtalein không màu d Cả a, b đều đúng

Câu 46 Có các dung dịch: Na2CO3, BaCl2, Ca(NO3)2, H2SO4, NaOH Có mấy cặp chất có phản ứng?

Câu 47 Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch CuCl2 đến khi kết tủa không tạo thêm được nữa thì

dừng Lọc lấy kết tủa đem nung thì chất rắn thu được là:

Câu 48 Kim loại X có những tính chất sau:

- Tỉ khối lớn hơn 1

- Phản ứng với Oxi khi nung nóng

- Phản ứng với dung dịch AgNO3 giải phóng Ag

- Phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng giải phóng khí H2 và muối của kim loại hóa trị II

Kim loại X là:

Câu 49 Dãy gồm các chất đều là bazơ tan là:

a Ca(OH)2, Mg(OH)2, Cu(OH)2 b Ba(OH)2, Fe(OH)3, NaOH

Trang 4

Câu 50.Dung dịch bazơ làm cho giấy quì tím chuyển thành:

Câu 51.Tính chất hóa học của dung dịch bazơ là?

a Làm đổi màu chất chỉ thị b Tác dụng với oxit axit

c Tác dụng với dung dịch axit d Cả a, b, c đều đúng

Câu 52 Cho từ từ dung dịch NaOH vào dd FeCl3, lọc lấy kết tủa nung đến khối lượng không đổi, chất

rắn thu được là:

Câu 53 Nhỏ dung dịch NaOH vào ống nghiệm có sẵn dung dịch CuSO4 Hiện tượng xuất hiện là?

Câu 54 Cho phương trình phản ứng: H2SO4 + 2B → C + H2O B và C lần lượt là:

Câu 55 Cho các cặp chất sau, cặp chất nào phản ứng được với nhau?

a K2SO4, NaOH b K2SO4 và BaCl2 c AgCl và HCl d Cả a & b đúng

Câu 56 Muối KNO3 phân hủy bởi nhiệt sinh ra các chất là?

a KNO2, NO2 b Không bị phân hủy c KNO2 và O2 d K2O, NO2

Câu 57 Dãy gồm các muối không tan trong nước là:

c Na2SO4, Ca3(PO4)2, CaCl2 d AgCl, BaCO3, BaSO4

Câu 58 Nhỏ dung dịch NaOH vào ống nghiệm có sẵn dd BaCl2 Hiện tượng xuất hiện là?

Câu 59 Cho phương trình phản ứng: H2SO4 + B → C + 2H2O B và C lần lượt là:

a Ca(OH)2, CaSO4 b BaCl2, BaSO4 c Ba(OH)2, BaSO4 d Cả a, c đúng

Câu 60 Cho các cặp chất sau, cặp chất nào phản ứng được với nhau?

a K2SO4, CuCl2 b BaSO4 và HCl c AgNO3 và NaCl d Tất cả đều đúng

Câu 61 Trong các bazơ sau bazơ nào bị nhiệt phân hủy:

Câu 62 Khi điện phân nóng chảy muối natri clorua, sản phẩm thu được là?

Câu 63 Phương pháp điện phân dung dịch NaCl bão hòa có màng ngăn xốp, thì thu được?

Câu 64 Muối kali nitrat KNO3 được dùng để:

a Chế tạo thuốc nổ đen b Bảo quản thực phẩm trong công nghiệp

c Làm phân bón, cung cấp nguyên tố N và K d Tất cả đều đúng

Câu 65 Để phân biệt kim loại nhôm và kim loại sắt, người ta dùng?

a Dung dịch HCl b Dung dịch H2SO4 c Dung dịch NaOH d Tất cả đều đúng

Câu 66 Tính chất hóa học của một số kim loại là?

a Tác dụng với phi kim b Tác dụng với dung dịch axit

c Tác dụng với dung dịch muối d Tất cả đều đúng

Câu 67 Những yếu tố nào ảnh hưởng đến sự ăn mòn kim loại?

Trang 5

a Ảnh hưởng của các chất trong môi trường b Tự kim loại sinh ra sự ăn mòn

c Ảnh hưởng của nhiệt độ d Cả a và c đều đúng

Câu 68 Axit sunfuric đặc, dư tác dụng với 10 gam hỗn hợp CuO và Cu thì thu được 2,24 lít khí (đktc).

Khối lượng ( gam) của CuO và Cu trong hỗn hợp lần lượt là:

a 3,6 và 6,4 b 6,8 và 3,2 c 0,4 và 9,6 d 4,0 và 6,0

Câu 69 Cho 4 gam hỗn hợp Mg và MgO tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch axit sunfuric

loãng.Thể tích khí thu được là 2,24 lít khí (đktc) Khối lượng của Mg và MgO trong hỗn hợp lần lượt là:

a 2,2 và 1,8 gam b 2,4 và 1,6 gam c 1,2 và 2,8 gam d 1,8 và 1,2 gam

Câu 70 Cho 10,5 gam hỗn hợp hai kim loại Cu và Zn vào dung dịch H2SO4 loãng dư, người ta thu được

2,24 lít khí (ở đktc) Thành phần phần trăm của hỗn hợp kim loại là:

Câu 71 Cho 10 gam hỗn hợp bột các kim loại sắt và đồng vào dung dịch CuSO4 dư Sau khi phản ứng

xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn có khối lượng 11 gam Thành phần phần trăm theo khối lượng của sắt và đồng trong hỗn hợp đầu là:

a 35% và 65% b 40% và 60% c 50% và 50% d 70% và 30%

Câu 72 Cho lá kẽm có khối lượng 50 g vào dung dịch đồng sunfat Sau một thời gian phản ứng kết

thúc thì khối lượng lá kẽm là 49,82 g Khối lượng kẽm đã tác dụng là:

Câu 73 Cho một lá sắt có khối lượng 50 gam vào dung dịch đồng sunfat Sau một thời gian, nhấc lá sắt

ra thì khối lượng lá sắt là 51g Số mol muối sắt tạo thành là:

Câu 74 Cho 1 gam hợp kim của Natri tác dụng với nước ta thu được kiềm; để trung hòa kiềm đó cần

phải dùng 50 ml dung dịch HCl 0,2 M Thành phần phần trăm của natri trong hợp kim là:

Câu 75.Cho hỗn hợp Al và Fe tác dụng với hỗn hợp dung dịch chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 thu được dung

dịch B và chất rắn D gồm 3 kim loại Cho D tác dụng với dung dịch HCl dư có khí bay lên Thành phần chất rắn D là:

a Al, Fe và Cu b Fe, Cu và Ag c Al, Cu và Ag d Kết quả khác

Câu 76 Nhúng một lá Nhôm vào dung dịch CuSO4 Sau một thời gian lấy lá Nhôm sau phản ứng ra

khỏi dung dịch thì thấy khối lượng dung dịch giảm 1,38 g Khối lượng nhôm đã phản ứng là:

Câu 77 Cho lá Sắt có khối lượng 8,4 gam vào dung dịch Đồng sunfat Sau một thời gian nhấc lá Sắt ra,

rửa nhẹ, làm khô, khối lượng lá Sắt là 18 g Khối lưọng muối sắt tạo thành trong dung dịch là:

Câu 78 Cho 10 hỗn hợp bột các kim loại Kẽm và Đồng vào dung dịch CuSO4 dư Sau phản ứng xảy ra

hoàn toàn thu được chất rắn có khối lượng 11 gam Thành phần phần trăm theo khối lượng của kẽm và đồng trong hỗn hợp ban đầu là:

a 35% và 65% b 40,8% và 58,2% c 72,2% và 27,8% d 70,2%và 29,8%

Câu 79 Cho 5,4 g một kim loại hóa trị (III) tác dụng với Clo có dư thu được 26,7g muối Xác định kim

loại đem phản ứng Xác định kim loại đem phản ứng

Câu 80 Cho 45,5 gam hỗn hợp gồm Zn, Cu, Au vào dung dịch HCl có dư, còn lại 32,5 gam chất không

tan Cũng lấy 45,5 gam hỗn hợp trên đem đốt thì khối lượng tăng 51,9 gam Thành phần phần trăm của hỗn hợp trên lần lượt là:

Trang 6

Câu 81 Cho 23,6 gam hỗn hợp Mg, Fe, Cu tác dụng hết 91,25 gam dung dịch HCl 20% thu được dung

dịch A và 12,8 gam chất không tan Khối lượng các kim loại trong hỗn hợp lần lượt là:

Câu 82 Cho 4,6 g một kim loại X hóa trị I tác dụng hoàn toàn với nước cho 2,24 lít khí Hiđro (đktc).Kim

loại X là kim loại nào sau đây:

Câu 83 Cần bao nhiêu gam Na2SO3 cho vào nước để điều chế 5 lít ddịch có nồng độ 8%(D=1,075g/ml)

Câu 84 Cho 1,6 g CuO tác dụng với 100g dung dịch H2SO4 có nồng độ 20% Nồng độ phần trăm các

chất trong dung dịch sau khi phản ứng kết thúc là:

Câu 85 Cho 2,24 lít khí CO2 (ở đktc) tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch KOH tạo thành muối K2CO3.

Nồng độ mol/l của dung dịch KOH là:

Câu 86 Cho 2,24 lít khí CO2 (đktc) tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch Ca(OH)2 sinh ra chất kết tủa

màu trắng Nồng độ mol/l của dung dịch Ca(OH)2 đã dùng là:

Câu 87 Trung hòa 20ml dung dịch H2SO4 1M bằng dung dịch NaOH 20% Khối lượng dung dịch NaOH

cần dùng là:

Câu 88 Cho 100ml dung dịch H2SO4 2M tác dụng với 100ml dung dịch Ba(NO3)2 1M Nồng độ mol/l

của dung dịch sau phản ứng lần lượt là:

Câu 89 Cho 20g hỗn hợp CuO và Fe2O3 tan hoàn toàn trong 200ml dung dịch HCl 3,5M Thành phần

phần trăm khối lượng các oxit lần lượt là:

Câu 90 Hòa tan hoàn toàn 10,2 g Al2O3 và 4g MgO trong 245 g dung dịch H2SO4 Để trung hòa lượng

axit còn dư phải dùng 400ml dung dịch NaOH 0,5M Nồng độ phần trăm dung dịch H2SO4 ban đầu là:

Câu 91 Cho 12,7 gam muối sắt clorua vào dung dịch NaOH có dư trong bình kín thu được 9g một chất

kết tủa Công thức hóa học của muối là:

Câu 92 Tìm công thức của của hợp chất có thành phần : 28% Na; 33% Al; 39% O.

Câu 93 Có 10g hỗn hợp CuO và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 đậm đặc và nóng thu được 1,12 lít

khí SO2 (đktc) Thành phần phần trăm về khối lượng CuO và Cu lần lượt là:

Câu 94 Dẫn toàn bộ 2,24 lít khí hiđro (đktc) đi qua ống đựng CuO nung nóng thì thu được 5,76g Cu.

Hiệu suất của phản ứng là:

Câu 95 Người ta dùng 490 kg than để đốt lò chạy máy Sau khi lò nguội thấy còn 49 kg than chưa

cháy Hiệu suất của phản ứng là:

Câu 96 Đốt cháy 16g chất A cần 44,8 lít O2 thu được khí CO2 và hơi nước theo tỉ lệ số mol 1:2 Khốí

lượng CO2 và H2O tạo thành lần lượt là:

Câu 97 Nung hỗn hợp gồm hai muối CaCO3 và MgCO3 thu được 76 g hai oxit và 33,6 lít khí CO2 (đktc).

Khối lượng hỗn hợp hai muối ban đầu lần lượt là:

Trang 7

a 140g b 142g c 150g d 162g

Câu 98 Oxit của một nguyên tố có hóa trị (II), chứa 20% Oxi về khối lượng Hỏi nguyên tố đó là nguyên

tố nào sau đây:

Câu 99 Tính lượng H2SO4 thu được khi cho 40g SO3 hợp nước Biết rằng hiệu suất phản ứng là 95%?

Câu 100 Nung 1 tấn đá vôi có thể thu được bao nhiêu kg vôi sống, nếu hiệu suất phản ứng là 80%?

Câu 101 Cho hỗn hợp gồm x mol Al và 0,2 mol Al2O3 tác dụng hết với dung dịch NaOH dư thu được

dung dịch A Sục khí CO2 vào A được kết tủa B Lọc lấy kết tủa B mang nung tới khối lượng không đổi thu được 40,8 gam chất rắn C Giá trị của x là:

a 0,2 mol b 0,3 mol c 0,4 mol d 0,5 mol

Câu 102 Cho hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3; Fe3O4 Mỗi oxit đều có 0,5 mol Khối lượng của X là:

a 231 gam b 232 gam c 233 gam d 234 gam

Câu 103 Cho luồng khí CO đi qua ống sứ chứa 5,64 gam hỗn hợp gồm Fe; FeO; Fe2O3; Fe3O4 (đun

nóng) Chất rắn thu được chỉ có Fe Khí đi ra sau phản ứng được dẫn vào dung dịch Ca(OH)2

dư thấy tạo ra 8 gam kết tủa Khối lượng Fe thu được là:

a 4,63 gam b 4,36 gam c 4,46 gam d 4,64 gam

Câu 104 Cho 2,81 gam hỗn hợp gồm Fe2O3; MgO; ZnO tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch H2SO4

0,1M Khối lượng muối tạo ra trong dung dịch ban đầu là:

a 3,81 gam b 4,81 gam c 5,21 gam d 5,34 gam

Câu 105 Cho 4,2 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn tác dụng hết với dung dịch HCl thu được 2,24 lit khí H2

(đktc) Khối lượng muối tạo ra trong dưng dịch là:

a 9,75 gam b 9,5 gam c 8,75 gam d 11,3 gam

Câu 106 Hoà tan m gam hỗn hợp gồm Fe3O4; CuO; Al2O3 vào 300 ml dung dịch H2SO4 0,1M (vừa đủ)

thu được 7,34 gam muối Gía trị m là:

a 4,49 gam b 4,94 gam c 5,49 gam d 5,94 gam

Câu 107 Khối lượng H2SO4 cần phải lấy để tác dụng vừa đủ với 3,173 gam Cu(OH)2 là:

a 1.173 gam b 2,173 gam c 3,173 gam d 4,173 gam

Câu 108 Để tác dụng vừa đủ với 7,2 gam hỗn hợp CaS và FeO cần dùng 200 ml dung dich HCl 1M.

Phần trăm khối lượng của CaS và FeO trong hỗn hợp lần lượt là:

a 20% và 80% b 30% và 70% c 37% và 63% d không xác định

Câu 109 Cho m gam hỗn hợp gồm KHCO3 và CaCO3 tác dụng hết với dung dịch HCl Khí thoát ra

được dẫn vào dung dịch Ba(OH)2 dư thấy tạo ra 1,97 gam kết tủa Gia trị của m là:

a 1 gam b 1,2 gam c 1,4 gam d 1,6 gam

Câu 110 Cho 2,1 gam hỗn hợp gồm NaHCO3 và MgCO3 tác dụng hết với dung dịch HCl Khí thoát ra

được dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 dư thấy tạo ra a gam kết tủa Giá trị của a là:

a 2,1 gam b 2,2 gam c 2,4 gam d 2,5 gam

Câu 111 Cho 4,48 lít hỗn hợp khí N2O và CO2 đi từ từ qua dung dịch Ca(OH)2 dư thấy có 1,12 lít khí đi

ra Các V khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn Phần trăm theo khối lượng của hỗn hợp là:

a 25% và 75% b 33,33% và 66,67% c 45% và 55% d 50% và 50%

Câu 112 Dãy gồm các chất đều tan trong nước là:

a CaCO3; BaCO3; Na2CO3; Mg(HCO3)2 b BaCO3; NaHCO3; Mg(HCO3)2.; MgCO3

c CaCO3; BaCO3; NaHCO3; MgCO3 d Na2CO3; Ca(HCO3)2; Mg(HCO3)2; Ba(HCO3)2

Câu 113 Dãy các chất đều có tính chất chung: bị nhiệt phân huỷ giải phóng khí CO2 và oxit bazơ là:

a Na2CO3; MgCO3; Ca(HCO3)2; BaCO3 b NaHCO3; Ca(HCO3)2; Mg(HCO3)2

Câu 114 Dãy các muối đều phản ứng với dung dịch NaOH là:

a Na2CO3; NaHCO3; MgCO3 b NaHCO3; Ca(HCO3)2; Mg(HCO3)2; Ba(HCO3)2

c Ca(HCO3)2; Mg(HCO3)2; BaCO3 d CaCO3; BaCO3; Na2CO3; MgCO3

Trang 8

Câu 115 Dãy các muối đều phản ứng với dung dịch HCl là:

a Na2CO3; CaCO3 b Na2SO4; MgCO3 c K2SO4; Na2CO3 d NaNO3; KNO3

Câu 116 Nhóm gồm các khí đều phản ứng vơí dung dịch NaOH ở điều kiện thường là:

a H2; Cl2 b CO; CO2 c CO2; Cl2 d Cl2; CO

Câu 117 Nhóm gồm các khí đều phản ứng với CuO ở nhiệt độ cao là:

a CO; H2 b Cl2; CO2 c CO; CO2 d Cl2; CO

Câu upload.123doc.net Nhóm gồm các khí đều phản ứng với nước là:

a CO; CO2 b Cl2; CO2 c H2; Cl2 d H2; CO

Câu 119 Dãy các chất cùng tồn tại trong một dung dịch là:

a KOH; AlCl3; NaCl b HCl; NaHCO3; NaNO3 c HCl; NaAlO3; NaCl d HCl; AlCl3; NaCl

Câu 120 Cho hỗn hợp gồm: Al; Fe tác dụng với dung dịch chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 thu được dung

dịch B và chất rắn D gồm 3 kim loại Thành phần chất rắn D gồm:

a Ag; Cu; Fe b Ag; Cu; Al c Ag; Al; Fe d Al; Cu; Fe

Câu 121 Có 4 chất rắn đựng trong các lọ riêng biệt: Na2CO3; CaCO3; Na2SO4; CaSO4.2H2O Ngoài

nước, để phân biệt được từng chất rắn trên, có thể dùng thêm dung dịch nào sau đây:

a HCl b NaCl c BaCl2 d NaOH

Câu 122 Để hoà tan hỗn hợp gồm: Al và Cu cần hợp chất nào sau:

a Dung dịch NaOH b Dung dịch H2SO4 đặc nguội

c Dung dịch H2SO4 loãng d Dung dịch H2SO4 đặc nóng

Câu 123 Có 4 ddịch riêng biệt H2SO4; Na2SO4; BaCl2; Na2CO3 Có mấy cặp chất tác dụng với nhau:

a 1 b 2 c 3 d 4

Câu 124 Cặp chất nào sau bị nhiệt phân ( từng chất ) sinh ra O2.

a KClO3 và MnO2 b KNO3 và Fe2O3 c KClO3 và KNO3 d KMnO4 và MnO2

Câu 125 Đổ x lít dung dịch HCl 0,01M vào x lit dung dịch Ca(OH)2 0,01 M được dung dịch A Cho quỳ

tím vào dung dịch A Màu quỳ tím biến đổi như thế nào:

a Hoá xanh b Hoá nâu c Hoá đỏ d Không đổi màu

Câu 126 Hỗn hợp chất rắn A gồm Al2O3 và AgNO3 Cho A vào dung dịch HCl dư thu được dung dịch B

có mấy chất:

a 2 b 3 c 4 d 5

Câu 127 Cho Ba vào dung dịch CuSO4 loãng dư thu được kết tủa X, trong X có:

a Cu b Cu và Ba c BaSO4 và Cu d Cu(OH)2 và BaSO4

Câu 128 Cho Al vào dung dịch X thấy sủi bọt khí, Al tan dần Cho dung dịch CuCl2 vào dung dịch X

thấy xuất hiện kết tủa Dung dịch X chứa chất gì?

a HCl b NaOH c H2SO4 d Na2SO4

Câu 129 Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế O2 bằng cách:

a Điện phân nước b Nhiệt phân CaCO3

c Nhiệt phân KClO3 d Chưng cất phân đoạn không khí lỏng

Câu 130 Để có dung dịch CuSO4 nồng độ 0,5M; cách làm nào sau đây là đúng:

a Hoà tan 8 gam CuSO4 vào 100 ml nước

b Hoà tan 8 gam CuSO4 vào 100 gam nước

c Hoà tan 8 gam CuSO4 vào 70 gam nước khuấy đều rồi thêm nước cho đủ 100 ml

d Hoà tan 8 gam CuSO4 vào 92 gam nước

Câu 131 Cho 10,8 gam hỗn hợp Fe; Al; Mg tác dụng vừa đủ với 0,8 mol HCl Số gam muối sinh ra là:

a 37,2 b 38,2 c 39,2 d 40,2

Câu 132 Điều nào sau đây là đúng nhất:

a Oxit kim loại luôn là oxit Bazơ b Oxit phi kim luôn là oxit axit

c Các axit oxit đều không phản ứng với dung dịch axit

d Oxit axit có thể là oxit kim loại hoặc oxit phi kim

Câu 133 Chất nào sau đây được dùng để điều chế CO2 bằng bình kíp trong phòng thí nghiệm khi dùng

thêm dung dịch H2SO4

Trang 9

a K2CO3 b BaCO3 c CaCO3 d NaHCO3.

Câu 134 Dung dịch NaOH 5,75M (có d = 1,15gam / ml) thì có C% là:

a 15 b 20 c 25 d 30

II DẠNG 2: KẾT HỢP CỘT (I) VỚI CỘT (II)

Câu 135 Hãy chọn chất ở cột (I) để điền vào chỗ trống của một phản ứng ở cột (II) sao cho hợp lý nhất:

Cột (I): Chất Cột (II): Phản ứng Nối cột (I) với cột (II)

a FeCl2 1/ Fe2O3 + ⃗t o Fe + H2O 1 c

c H2 3/ + HCl ❑⃗ FeCl3 + H2O 3 b

d N2O5 4/ + NaOH ❑⃗ Fe(OH)2 + NaCl 4 a

5/ + SO3 ❑⃗ H2SO4

Câu 136 Hãy chọn chất ở cột (I) để nối với tính chất ở cột (II) sao cho hợp lý nhất:

Cột (I): Chất Cột (II) tính chất Nối cột (I) với cột (II)

b Lưu huỳnh đioxit 2/ Tan được trong nước tạo thành dung dịch axit 2 b

5/ Tạo khói trắng trong không khí ẩm

Câu 137 Hãy chọn chất ở cột (I) để nối với tính chất ở cột (II) sao cho hợp lý nhất:

a Hiđro clorua 1/ Không bị oxi hóa ở nhiệt độ thường và quý nhất 2 d

b Nước 2/ Tác dụng mãnh liệt với nước, tao ra khí không màu 3 a

d Kim loại natri 4/ Tác dụng với nước tạo thành dung dịch axit 5 b

5/ Tác dụng với lưu huỳnh trioxit tạo ra dung dịch axit sunfuric

Câu 138 Hãy chọn chất ở cột (I) để nối với tính chất ở cột (II) sao cho hợp lý nhất:

a Nhôm 1/ Bị phân hủy ở nhiệt độ cao tạo thành canxi oxit 1 c

b Vàng 2/ Tác dụng với dụng dịch natri hidroxit tạo ra khí hidro 2 a

c Canxi cacbonat 3/ Khử chua đất trồng, diệt nấm, khử độc môi trường,… 3 d

d Canxi oxit 4/ Không bị oxi hóa ở nhiệt độ thường và quý nhất 4 b

5/ Làm cho giấy quỳ tím hóa đỏ

Trang 10

Câu 139 Hãy chọn chất ở cột (I) để nối với tính chất ở cột (II) sao cho hợp lý nhất:

a HCl, HNO3, H2SO4 1/ Tác dụng với nước tạo thành dung dịch làm quỳ tím

b H2S, H2CO3, H2SO3 2/ Phản ứng nhanh với kim loại, với muối cacbonat,

dung dịch dẫn điện tốt

2 a

c Al2O3 3/ Phản ứng chậm với kim loại, với muối cacbonat, dung

dịch dẫn điện kém

3 b

d Cl2 4/ Điện phân nóng chảy có xúc tác, thu được kim loại 4 c

5/ Tác dụng với nước tạo thành dung dịch làm quỳ tím hóa xanh

B PHẦN TỰ LUẬN

I DẠNG 1: Dựa vào tính chất hóa học của chất để viết PTHH

1/ Có những oxit sau: CaO, Fe2O3, SO3, Na2O, CuO, CO2 Oxit nào có thể tác dụng được với:

2/ Có những chất sau: Al, Zn, FeO, Na2SO3, BaCl2, AgNO3, H2SO4 Chất nào tác dụng được với:

a Dung dịch HCl b Dung dịch NaOH

II DẠNG 2: Chọn chất thích hợp điền vào dấu [?] và viết PTHH

1 H2SO4 + [?] ❑⃗ ZnSO4 + [?]

2 NaOH + [?] ❑⃗ Na2SO4 + [?]

3 H2O + [?] ❑⃗ H2SO3

4 H2O + [?] ❑⃗ Ca(OH)2

5 CaO + [?] ❑⃗ CaCO3

6 Mg + [?] ❑⃗ MgCl2 + [?]

7 Cu + [?] ❑⃗ Cu(NO3)2 + [?]

8 Zn + [?] ⃗t o ZnO

9 Cu + [?] ⃗t o CuCl2

10 K + [?] ⃗t o K2S

11 FeO + [?] ⃗t o Fe + MnO

12 Fe2O3 + [?] ⃗t o Fe + [?]

13 FeO + [?] ⃗t o Fe + SiO2

14 FeO + [?] ⃗t o Fe + [?]

15 Al + [?] ❑⃗ AlCl3 + [?]

16 Fe(OH)3 + [?] ❑⃗ FeCl3 + H2O

17 HCl + [?] ⃗t o MnCl2 + [?] + H2O

18 Cl2 + [?] ❑⃗ NaCl + NaClO + [?]

19 KNO3 ⃗t o [?] + O2

20 NaHCO3 ⃗t o [?] + H2O + CO2

III DẠNG 3: Viết PTHH thực hiện theo dãy chuyển hóa?

 (2) CaSO4

Bài tập mẫu: Hãy viết PTHH theo biến hóa sau S ⃗(1) SO2 ¿¿ ⃗(3) H2SO3 ⃗(4 ) Na2SO3 ⃗(5) SO2  (6) Na2SO3

Trả lời: các PTHH theo chuyển hóa

(1) S + O2 ⃗t0 SO2

(2) SO2 + CaO ⃗t0 CaSO3 Hoặc SO2 + Ca(OH)2 ⃗t0 CaSO3 + H2O

Ngày đăng: 02/06/2021, 18:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w