1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

MA TRAN DE KT 1 TIEP DAI SO 10 CHUONG III

5 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 54,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm điều kiện của các phương trình sau: a.[r]

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG III - ĐẠI SỐ 10 BAN CƠ BẢN

KHUNG MA TRẬN

3

2 3

Phương trình quy về phương trình bậc nhất,

bậc hai

4

Câu 4 1

3 5

Hệ phương trình bậc nhất nhiều ẩn Câu 3

2

1 2 Cộng 2 3 3 6 1 1 6 10

Ghi chú: đề ra theo tỉ lệ: Nhận biết, thông hiểu: 30% ; Vận dụng: 70%

BẢNG MÔ TẢ CÂU HỎI Câu 1:

Tìm điều kiện xác định của phương trình

Câu 2:

Giải phương trình quy về phương trình bậc hai (phương trình chưa ẩn dưới dấu căn và phương

trình chứa ẩn dưới dấu giá trị tuyệt đối)

Câu 3:

Giải hpt bậc nhất 3 ẩn

Câu 4:

Gải phương trình quy về phương trình bậc hai

ĐỀ KIỂM TRA

Đề số 1:

Câu 1 (3 điểm): Tìm điều kiện của các phương trình sau:

5 3x 2 

Câu 2 (4 điểm): Giải các phương trình sau:

Câu 3 (2 điểm): Giải hpt bậc nhất 3 ẩn sau:

x y z 4

3x y 2z 3

  

Câu 4 (1 điểm): Giải phương trình (x + 3)4 + (x + 5)4 = 2

Trang 2

Đáp án:

1

(3đ)

Tìm điều kiện của các phương trình sau:

a 4x x 7 20 

Đk: x 7 0    x 7

b

5 3x 2 

Đk: 3x 7 0    x 7

1,5đ

1,5đ

2

(4đ)

Giải các phương trình sau:

2

2

2x 3 0

a

3 x 2

3 x 2

3 x 2

x 2

2x 3 x 1   

 

 

 

 

  

 x 2

2

b

x 2 1 2

1 2

1 2

2x 1 0

x 2 2x 1

2x 1 x

x

x

x

  

   

 







 x 1

0,5đ

0,5đ

0,5đ

0,5đ

0,5đ

0,5đ

0,5đ

0,5đ Giải hpt bậc nhất 3 ẩn sau:

Trang 3

(2đ)

x y z 4

y z 3 3z 3

x 1

y 2

z 1

 

 

  

 

Vậy nghiệm của hpt là: (1 ; 2 ; 1)

0,5đ

0,5đ

0,5đ

0,5đ

1

(1đ)

Giải phương trình (x + 3)2 + (x + 5)2 = 2

Đặt t = x + 4

Khi đó

x 3 t 1

x 5 t 1

  

  

Phương trình đã cho trở thành: (t  1)2 + (t + 1)2 = 2

Hay 2t4 + 12t2 + 2 = 2 hay t4 + 6t2 = 0

Phương trình này có nghiệm kép t = 0

Từ đó x + 4 = 0 hay x = - 4

Vậy phương trình đã cho có nghiệm kép x = - 4

0,5đ

0,5đ

Trang 4

Đề số 2:

Câu 1 (3 điểm): Tìm điều kiện của các phương trình sau:

2

x 3

Câu 2 (4 điểm): Giải các phương trình sau:

Câu 3 (2 điểm): Giải hpt bậc nhất 3 ẩn sau:

x y z 2

3x 2y 3z 1

Câu 4 (1 điểm): Giải phương trình: (x + 1)(x + 2)(x + 3)(x + 4) = 3

Đáp án:

1

(3đ)

Tìm điều kiện của các phương trình sau:

a x 2x 1 1 

Đk: 2x 1 0   x12

b

2

x 3

Đk:  x 3 0    x 3

1,5đ

1,5đ

2

(4đ)

Giải các phương trình sau:

2

2

x 3 0

a

x 3

x 3

x 3 2

x 3 3x 1   

 

 

 

   

2  x1;x 9

0,5đ

0,5đ

0,5đ

0,5đ

Trang 5

 2  2

2

b

2x 1 2

2

2

x 2 0 2x 1 x 2

x 2 x

x

x

x

 

   







 x 1;x 1

0,5đ

0,5đ

0,5đ 0,5đ

3

(2đ)

Giải hpt bậc nhất 3 ẩn sau:

x y z 2

y z 2 7z 7

x 4

y 3

 

 



Vậy nghiệm của hpt là: (4 ; 3 ; - 1)

0,5đ

0,5đ

0,5đ

0,5đ

1

(1đ)

Giải phương trình (x + 1)(x + 2)(x + 3)(x + 4) = 3

Phương trình đã cho tương đương với: (x2 + 5x + 4)(x2 + 5x + 6) = 3

Đặt x2 + 5x + 4 = t , ta được phương trình: t(t + 2) = 3

Hay là t2 + 2t – 3 = 0

Phương trình này có hai nghiệm; t1 = 1 ; t2 = – 3

+ Với t1 = 1 ta có x2 + 5x + 4 = 1 hay là x2 + 5x – 3 = 0,

nghiệm là 1,2

x

2

 

+ Với t2 = – 3 ta có x2 + 5x + 4 = – 3 hay là x2 + 5x + 7 = 0, pt này vô

nghiệm

Vây nghiệm của phương trình đã cho là 1,2

x

2

 

0,5đ

0,5đ

Ngày đăng: 02/06/2021, 18:26

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w