[r]
Trang 1Trường THPT Nguyễn Hữu Cầu ĐỀ KIỂM TRA 60 PHÚTĐỀ KIỂM TRA 60 PHÚTĐỀ KIỂM TRA 60 PHÚT
Môn HÓA HỌC Môn HÓA HỌC ––– Lớp Lớp Lớp 10 10 10 ––– Ngày Ngày Ngày 15/09/201215/09/201215/09/2012
Tên học sinh: ………
Số báo danh: ……… Học sinh đọc kỹ đề trước khi làm bàiHọc sinh đọc kỹ đề trước khi làm bàiHọc sinh đọc kỹ đề trước khi làm bài
A
A ––– PHẦN PHẦN PHẦN CHCHCHUNGNGNG (6,0 điểm (6,0 điểm ¼¼¼¼ Dšnh Dšnh Dšnh cho tất cả học sinh)cho tất cả học sinh)cho tất cả học sinh)
Câu 1
Câu 1 (2,0 điểm)
a/ Hãy xác định số proton, nơtron, electron, số khối của các nguyên tố có ký hiệu sau đây:
1H, 15P, 31Ga, 19K
b/ Hãy cho biết những nguyên tử nào là đồng vị của nhau: 18 63 23 16 40 40 24 12
8 A, 29B, 11C, 8D, 18E, 19F, 11G, 5 H Câu 2
Câu 2 (2,0 điểm)
Viết cấu hình electron của các nguyên tố sau ? Cho biết nguyên tố nào là kim loại, phi kim, khí hiếm:
Al Z=13 , Mn Z=25 , As Z=33 , Ar Z=18
Câu 3
Câu 3 (2,0 điểm)
Tìm số hiệu nguyên tử của các nguyên tố sau ? Biết:
a/ Tổng số các loại hạt trong nguyên tử A là 13
b/ Nguyên tử B có tổng số hạt trong nhân là 18 , số hạt mang điện trong nguyên tử gấp 1, 6 lần số hạt không mang điện
B
B ––– PHẦN PHẦN PHẦN RIÊNG CHRIÊNG CHRIÊNG CHUẨNẨNẨN ((((4,0 điểm 4,0 điểm 4,0 điểm ¼¼¼¼ Dšnh Dšnh Dšnh cho học sinh cŸc lớp 10C3, 10T)cho học sinh cŸc lớp 10C3, 10T)cho học sinh cŸc lớp 10C3, 10T)
Câu 4
Câu 4 (1,0 điểm)
Đồng trong tự nhiên có hai đồng vị là 63
29Cuvà 65
29Cu, trong đó 63
29Cu chiếm 73% Tính nguyên tử khối trung bình của Cu trong tự nhiên ?
Câu 5
Câu 5 (3,0 điểm)
Cho m gam( ) kim loại R có hóa trị II tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl, thu được 0, 8 gam H( ) 2
và 125 g( ) dung dịch X trong đó muối RCl2 có nồng độ 30, 4%
a/ Xác định tên kim loại R ?
b/ Tính m ?
c/ Tính khối lượng dung dịch HCl ?
C
C ––– PHẦN PHẦN PHẦN RIÊNG NÂNG CARIÊNG NÂNG CARIÊNG NÂNG CAO ((((4,0 điểm 4,0 điểm 4,0 điểm ¼¼¼¼ Dšnh Dšnh Dšnh cho học sinh cŸc lớp cho học sinh cŸc lớp cho học sinh cŸc lớp 10C1, 10A10C1, 10A10C1, 10A))))
Câu 4
Câu 4 (1,0 điểm)
Nguyên tố Mg trong tự nhiên có ba đồng vị có số khối lần lượt là 24, 25, 26 Trong 5000 nguyên tử
Mg trong tự nhiên có 3930 nguyên tử đồng vị 24 và 505 nguyên tử đồng vị 25 , còn lại là số nguyên
tử đồng vị 26 Tính nguyên tử khối trung bình của Mg trong tự nhiên ?
Câu 5
Câu 5 (3,0 điểm)
Cho 20, 55 g( ) kim loại A tan hoàn toàn trong 108 ml H O( ) 2 thu được 3, 36 l( ) khí (đ.k.c) và dung dịch B
a/ Xác định tên kim loại A ?
b/ Tính C% của chất tan trong dung dịch B ?
c/ Tính số gam nước cần cho vào dung dịch B để pha thành dung dịch mới có nồng độ là 5% ?
(Cho : Na=23, K=39, Mg=24, Ca =40, Ba=137, H=1, Cl=35, 5, O =16)
H Học ọc ọc sinh không được sử dụng bảng tuần hoànsinh không được sử dụng bảng tuần hoànsinh không được sử dụng bảng tuần hoàn
Trang 2B Bši ši ši giải tham khảo giải tham khảo giải tham khảo
A
A ––– PHẦN PHẦN PHẦN CHCHCHUNGNGNG (6,0 điểm (6,0 điểm ¼¼¼¼ Dšnh Dšnh Dšnh cho tất cả học sinh)cho tất cả học sinh)cho tất cả học sinh)
Câu 1
Câu 1 (2,0 điểm)
a/ Hãy xác định số proton, nơtron, electron, số khối của các nguyên tố có ký hiệu sau đây:
1H, 15P, 31Ga, 19K
Số proton ( )Z Số nơtron ( )N Số electron ( )E Số khối (A =Z+N)
1
31
70
39
b/ Hãy cho biết những nguyên tử nào là đồng vị của nhau: 18 63 23 16 40 40 24 12
8 A, 29B, 11C, 8D, 18E, 19F, 11G, 5 H
Do đồng vị là những nguyên tử cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron (nên khác nhau về số khối) ⇒ 18
8 A là đồng vị của 16
8 D và 23
11C là đồng vị của 24
11G Câu 2
Câu 2 (2,0 điểm)
Viết cấu hình electron của các nguyên tố sau ? Cho biết nguyên tố nào là kim loại, phi kim, khí hiếm:
Al Z=13 , Mn Z=25 , As Z=33 , Ar Z=18
Al Z=13 : 1s 2s 2p 3s 3p ⇒Al : là kim loại
● Mn Z( =25 : 1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s) 2 2 6 2 6 5 2 ⇒Mn : là kim loại
As Z=33 : 1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s 4p ⇒As : là phi kim
● Ar Z( =18 : 1s 2s 2p 3s 3p) 2 2 6 2 6 ⇒Ar : là khí hiếm
Câu 3
Câu 3 (2,0 điểm)
Tìm số hiệu nguyên tử của các nguyên tố sau ? Biết:
a/ Tổng số các loại hạt trong nguyên tử A là 13
● Gọi Z, N, E là số proton, nơtron, electron trong nguyên tử A
● Do tổng số các hạt trong nguyên tử A là 13 nên: Z+N+E=13
● Do nguyên tử trung hòa về điện nên Z =E⇒2Z+N=13⇒N =13−2Z
● Theo thực nghiệm, ta có: 1 N 1, 5 Z 13 2Z 1, 5Z 3, 7 Z 4, 33
Z
● Do Z nguyên nên Z= Mà Z = số hiệu nguyên tử nên số hiệu nguyên tử nguyên tố A là 4 4 b/ Nguyên tử B có tổng số hạt trong nhân là 18 , số hạt mang điện trong nguyên tử gấp 1, 6 lần số hạt không mang điện
● Gọi Z, N, E là số proton, nơtron, electron trong nguyên tử B
● Do tổng số hạt trong nhân là 18 nên Z+N =18 ( )1
● Số hạt mang điện trong nguyên tử gấp 1, 6 lần số hạt không mang điện ⇒2Z=1, 6N ( )2
Trang 3● Từ ( ) ( )1 , 2 ⇒ Z N 18 Z 8
● Vậy số hiệu nguyên tử B là 8
B
B ––– PHẦN PHẦN PHẦN RIÊNG CHRIÊNG CHRIÊNG CHUẨNẨNẨN ((((4,0 điểm 4,0 điểm 4,0 điểm ¼¼¼¼ Dšnh Dšnh Dšnh cho học sinh cŸc lớp 10C3, 10T)cho học sinh cŸc lớp 10C3, 10T)cho học sinh cŸc lớp 10C3, 10T)
Câu 4
Câu 4 (1,0 điểm)
Đồng trong tự nhiên có hai đồng vị là 63
29Cuvà 65
29Cu, trong đó 63
29Cu chiếm 73% Tính nguyên tử khối trung bình của Cu trong tự nhiên ?
● Do đồng có hai đồng vị và đồng vị 63
29Cu chiếm 73% nên đồng vị 65
29Cu chiếm 27%
● Nguyên tử khối trung bình của Cu trong tự nhiên là: MCu 63.73 65.27 63, 54
100
+
Câu 5
Câu 5 (3,0 điểm)
Cho m gam( ) kim loại R có hóa trị II tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl, thu được 0, 8 gam H( ) 2
và 125 g( ) dung dịch X trong đó muối RCl2 có nồng độ 30, 4%
a/ Xác định tên kim loại R ?
m 0, 8
● Phương trình phản ứng:
←
2
RCl
C%.m 30, 4.125
2
2
RCl RCl
RCl
● Theo phương trình: ( ) ( )
n =n =0, 4 mol 2
R 71
● Do R có hóa trị II và có khối lượng nguyên tử là 24(đ.v.C) nên R là Mg
b/ Tính m ?
● Phương trình phản ứng được viết lại là
←
m
24
c/ Tính khối lượng dung dịch HCl ?
● Theo định luật bảo toàn khối lượng:
( )
m +m =m +m ⇒m =m +m −m =125+0, 8−9,6=116,2 g
Trang 4C ––– PHẦN PHẦN PHẦN RIÊNG NÂNG CARIÊNG NÂNG CARIÊNG NÂNG CAO ((((4,0 điểm 4,0 điểm 4,0 điểm ¼¼¼¼ Dšnh Dšnh Dšnh cho học sinh cŸc lớp cho học sinh cŸc lớp cho học sinh cŸc lớp 10C1, 10A10C1, 10A10C1, 10A))))
Câu 4
Câu 4 (1,0 điểm)
Nguyên tố Mg trong tự nhiên có ba đồng vị có số khối lần lượt là 24, 25, 26 Trong 5000 nguyên tử
Mg trong tự nhiên có 3930 nguyên tử đồng vị 24 và 505 nguyên tử đồng vị 25 , còn lại là số nguyên
tử đồng vị 26 Tính nguyên tử khối trung bình của Mg trong tự nhiên ?
● Gọi x , x , x1 2 3 lần lượt là thành phần % số nguyên tử của các đồng vị tương ứng với số khối
24, 25, 26 của ba đồng vị
● Ta có tỉ lệ số nguyên tử các đồng vị là: x1 x2 x3 100
3930 = 505 = 565 = 5000
1 2 3
x 78, 6%
x 10,1%
x 11, 3%
=
⇒ =
=
● Vậy khối lượng nguyên tử trung bình của Mg là: MMg 24.78, 6 25.10,1 26.11, 3 24, 327
100
Câu 5
Câu 5 (3,0 điểm)
Cho 20, 55 g( ) kim loại A tan hoàn toàn trong 108 ml H O( ) 2 thu được 3, 36 l( ) khí (đ.k.c) và dung dịch B
a/ Xác định tên kim loại A ?
3, 36
H : n 0,15 mol
22, 4
● Gọi x là hóa trị của A 1( ≤x ≤4, x : nguyên) Phương trình phản ứng:
x
2
0, 3
0,15 mol x
←
A A
m 20, 55
x
● Từ biểu thức MA =68, 5x và điều kiện của x, ta có bảng:
A
M =68, 5x 68, 5(loại) 137(nhận) 205, 2(loại) 274(loại)
● Kim loại A có hóa trị II và khối lượng nguyên tử 137 là Bari Ba( )
b/ Tính C% của chất tan trong dung dịch B ?
● Phương trình được viết lại là
←
● Dung dịch B là Ba OH( )2
● Theo phương trình ta có:
n = 0,15 mol ⇒m =0,15.171=25, 26 g
Trang 5● Ta lại có: ( / )
2
H O
D =1 g ml ⇒mH O2 =DH O2 VH O2 =1.108=108 g( )
● Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng, ta được khối lượng dung dịch Ba OH( )2 là:
Ba OH
m =m +m −m =20, 55+108− 0,15.2 =128,25 g
● Nồng độ % của chất tan dung dịch Ba OH( )2 là: ( )
ddBa
2 2
Ba OH
OH
c/ Tính số gam nước cần cho vào dung dịch B để pha thành dung dịch mới có nồng độ là 5% ?
● Dung dịch 1 : m g( ) H O2 0% 20−5 =15%
5%
● Dung dịch ( ) ( )
2
2 : 128, 25 g Ba OH 20% 0−5 =5%
● Theo sơ đồ đường chéo, ta có: m 15 m 384, 75 g( )
128, 25 = 5 ⇒ =
● Vậy số gam nước cần cho vào dung dịch B là 384, 75 g( )
- HẾT -
nhchocnhom@gmail.com