1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

giao an phu dao toan 10 HA tuan 1

2 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 71,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Giúp học sinh nắm được các kiến thức cơ bản về: Tập xác định của hàm số, giá trị hàm số tại một điểm.. - Giúp học sinh rèn luyện các kỹ năng: Tìm TXĐ của các hàm số đ học, tính giá [r]

Trang 1

BÀI TẬP PHỤ ĐẠO TOÁN TUẦN 1; LỚP 10CB4, 10CB5, 10CB6

I Mục tiêu:

- Giúp học sinh nắm được các kiến thức cơ bản về: Tập xác định của hàm

số, giá trị hàm số tại một điểm

- Giúp học sinh rèn luyện các kỹ năng: Tìm TXĐ của các hàm số đ học, tính

giá trị hàm số tại một điểm

II Phương pháp:

- Tìm tập xác định của hàm số: là tập tất cả các số thực x sao cho biểu thức

f(x) có nghĩa

Ta thường gặp các hàm số có dạng như sau:

 

 

A x y=

B x : Hàm số có nghĩa khi và chỉ khi A(x), B(x) cùng xác định và B(x)0

: Hàm số có nghĩa khi và chỉ khi A x 0

 

 

A x y=

B x

: Hàm số có nghĩa khi và chỉ khi A(x) xác định và B(x)>0

: Hàm số có nghĩa khi và chỉ khi

 

A x 0 và B x  0

- Tính giá trị hàm số tại một điểm: ta chỉ cần thay giá trị cụ thể vào biến x

của hàm số và tính ra giá trị hàm số

VD: Cho hàm số yf x( ), tính giá trị hàm số tại điểm x0

Ta thay x0 vào hàm số như sau: yf x( )0

1

Từ

17/9

đến

22/9

1,2 Bài 1: Tìm tập xác định của các

hàm số sau:

a)

x y x

b) y

x

4 4

c)

x y

x2 3x 2

d)

x y

x2 x

3 1

 

Bài 1: Tìm tập xác định của các hàm

số sau:

a)

x y

x

3

5 2

b) 2

x+1 y=

x 1

c)

x y

x2 x

1

x+1 y=

2x 5x2

e) y= 3x-7

Trang 2

x y

x3

1 1

f) y 2x 3

g) y 2x 3

h) y 4 xx1

i) y x

x

1 1

3

j)

y

1

k) y x

x2

1 3

4

Bài 2: Tình giá trị của các hàm

số sau tại các điểm đã chỉ ra:

a) f x( ) 5x

Tính f(0), f(2), f(–2), f(3).

b)

x

f x

x2 x

1 ( )

Tính f(2), f(0), f(3), f(–2).

c) f x( ) 2 x1 3 x  2

Tính f(2), f(–2), f(0), f(1).

d)

khi x x

2 2

1

.Tính f(–2), f(0), f(1), f(2) f(3).

e)

khi x

khi x

Tính f(–2), f(–1), f(0), f(2), f(5).

f) y= 2x+53 g) y= 1-x  x 2 h) y= 4-x2 i) 2

1 y=

x  9

j) y x

x

1

3

x y=

x  4 3x

l)

x y

5 2

Bài 2: Tình giá trị của các hàm số sau tại các điểm đã chỉ ra:

a) f x( ) 5x x 2.

Tính f(0), f(2), f(–2), f(3).

b)

f x

x2 x

( )

Tính f(2), f(0), f(3), f(–2).

c) f x( ) 2 x21 5 x 9.

Tính f(2), f(–2), f(0), f(1).

d)

x

2 2 2

0 1

Tính f(–2), f(0), f(1), f(2) f(3).

e)

0

0.

Tính f(–2), f(–1), f(0), f(2), f(5).

III Củng cố:

- Yêu cầu học sinh nhắc lại cách tìm tập xác định cảu hàm số.

- Nhắc lại cách tính giá trị hàm số tại một điểm bất kỳ

IV Dặn dò:

- Làm các bài tập tương tự trong cột bài tập tự rèn.

Ngày đăng: 02/06/2021, 17:03

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w